1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn các môn khối 2 - Tuần 1 năm 2010

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 369,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Hành động cần làm - Yêu cầu các nhóm trả lời và ghi ra - Các nhóm thảo luận ghi ra giấy theo giấy những việc cần làm để học tập, sinh mẫu những việc cần làm.. hoạt đúng giờ [r]

Trang 1

- Năm học: 2010 – 2011 - 1

Tuần 1

Thứ 2 ngày 16 tháng 8 năm 2010

Toán: Ôn tập các số đến 100

I.Mục tiêu:

- Biết đếm, đọc, viết các số đến 100

- Nhận biết được các số có 1 chữ số, có 2 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 1 chữ số; số lớn nhất, số bé nhất có 2 chữ số; số liền trước, số liền sau

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng các ô vuông bài tập 2(SGK)

III.Các hoạt động dạy học:

A.ổn định tổ chức: Kiểm tra sách, vở của HS, đồ dùng học tập, bảng con , vở nháp

B.Bài mới: 1.Giới thiệu

2.Hướng dẫn HS ôn tập

Bài 1: Làm miệng – Củng cố về số có

1 chữ số

HS khá, giỏi: Có bao nhiêu số có một

chứ số?

Bài 2: Bảng con – Củng cố về số có 2

chữ số

Bài 3: Làm vở – Củng cố về số liền

trước, số liền sau

- GV chấm – nhận xét

- HS tự làm rồi nêu kết quả:

Thứ tự điền: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

Số bé nhất có 1 chữ số là: 0

Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9

- HS lần lượt viết:

a 12, 13, 14, 15, 16, 17, …,98, 99

b Số bé nhất có 2 chữ số là: 10

c Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99

- HS tự làm ở vở

- 1 HS chữa bài KQ: a 40 c 98

b 89 d.100 3.Củng cố – Dặn dò:

- HS chơi trò chơi: Nêu nhanh số liền trước số 71 và số liền sau số 73

- Dặn HS về ôn bài

Tập đọc: Có công mài sắt, có ngày nên kim (2 tiết)

I.Mục tiêu:

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phấy, giữa các cụm từ

- Hiểu lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

II.Đồ dùng dạy học: Tranh SGK, bảng phụ viết câu văn dài.

III.Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

A.Mở đầu:

Giới thiệu tên 8 chủ điểm trong sách tiếng việt 2 Nói kĩ hơn về chủ điểm “Em là học sinh”

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài (Tranh minh họa)

2 Luyện đọc:

Trang 2

- GV đọc mẫu – HD cách đọc

a.Đọc từng câu

Cho HS phát hiện từ khó

b Đọc từng đoạn trước lớp

HD đọc câu dài

Tìm hiểu nghĩa từ mới

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Đọc đồng thanh

- HS lắng nghe

- HS tiếp nói nhau đọc từng câu

- Từ khó: quyển, nguệch ngoạc

HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

HS đọc chú giải SGK

- Luyện đọc theo cặp

- Thi đọc đoạn 1

- Đọc đoạn 1,2

Tiết 2:

3.Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc đoạn 1

H1(SGK)

- Cho HS đọc đoạn 2

H2(SGK)

H? Cậu bé có tên từ thỏi sắt có thể mài

được chiếc kim khâu không?

- Cho HS đọc đoạn 3

H3(SGK)

- Cho HS đọc đoạn 4

H4(SGK) có chỉnh lí

H? Câu chuyện này khuyên em chăm chỉ

học tập hay khuyên em chịu khó mài sắt

thành kim?

H? Hãy cho biết ý nghĩa của câu tục ngữ

“Có công mài sắt có ngày nên kim”

4.Luyện đọc lại

- 1 HS đọc thành tiếng – Cả lớp đọc thầm

Mỗi khi cầm quyển sách … cho xong chuyện

- Cả lớp đọc thầm

- Cậu bé thấy bà cụ mài thỏi sắt … kim khâu

Cậu bé không tin

- 1 HS đọc thành tiếng

Bà cụ nói:”Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đi

1 tí … sẽ có ngày cháu thành tài

- 1 HS đọc thành tiếng

HS thảo luận nhóm đôi câu trả lời: Câu chuyện khuyên em chăm chỉ học tập

- Dành cho HS khá giỏi Nêu được nghĩa đen, nghĩa bóng của câu tục ngữ

Luyện đọc, phân vai theo nhóm 5.Củng cố dặn dò: - HS nêu nội dung câu chuyện

- Dặn HS về học bài

-Đạo đức:

HOẽC TAÄP, SINH HOAẽT ẹUÙNG GIễỉ ( t1)

I MUẽC TIEÂU:

- Nờu được 1 số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đỳng giờ

- Nờu được lợi ớch của việc học tập, sinh hoạt đỳng giờ

- Biết cựng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thõn

- Thực hiện theo thời gian biểu

II CHUAÅN Bề:

Trang 3

- N¨m häc: 2010 – 2011 - 3

Gv: Tranh minh hoạ chơi sắm vai cho hoạt động 2, tiết 1

Phiếu giao việc ở hoạt động 1, 2 Tiết 1 Vở bài tập đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HỌC:

1 KHỞI ĐỘNG :(2P)

- Cả lớp hát vui

2 BÀI MỚI :(30P)

a/ Giới thiệu bài:Ghi mục bài lªn bảng

b/ Hình thành kiến thức:

* Hoạt động1: Bày tỏ ý kiến

- Gv chia nhóm và giao cho mỗi nhóm bầy tỏ ý

kiến về việc làm trong một tình huống: Việc làm

nào đúng, việc làm nào sai ? Tại sao đúng (sai) ?

- Gv gọi từng nhóm bầy tỏ ý kiến của nhóm qua

tình huống

- Gv cho các nhóm trao đổi, tranh luận giữa các

nhóm

* Gv rút kết luận các tình huống

* Hoạt động 2: Xử lý tình huống.

- Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ: Mỗi nhóm

lựa chọn cách ứng xử phù hợp và chuẩn bị đóng

vai

Tình huống1 : Ngọc đang ngồi xem một trương

trình ti vi rất hay, Mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi

ngủ Theo em, bạn Ngọc có hướng xử như thế nào

? Em hãy giúp Ngọc cách ứng xử phù hợp trong

tình huống đó Vì sao cách ứng xử đó là phù hợp ?

Tình huống 2 : Đầu giờ hs xếp hàng vào lớp

Tình và Lai đi học muộn, khoác cặp đứng ở cổng

trường Tình rủ bạn :” Đằng nào cũng bị muộn rồi

Chúng ta đi mua đồ chơi đi ! ”

Em hãy lựa chọn giúp lại cách ứng xử phù hợp

trong tình huống đó và giải thích lý do

- Gv gọi từng nhóm lên thể hiện lại các tình

huống trên

- Gv nhận xét và rút ra kết luận

* Hoạt động 3 : Giờ nào việc nấy.

- Gv cho hs làm vở bài tập bài 3 trang 3

- Gv cùng hs sửa bài tập 3

GVKL: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ thời

-Cả lớp hát vui

-Hs đọc mục bài -Vài em nhắc lại tựa bài

-HS nhận t/huống thảo luận nhĩm- Đại diện nhĩm trình bày

- Nhĩm khác bổ sung

- Các nhóm trao đổi ý kiến

Thảo luận nhóm

- Thể hiện lại tình huống bằng cách đóng vai

- Các nhóm thể hiện lại qua tình huống 1, 2

- Hs thảo luận nhóm và chuẩn bị đóng vai

- Từng nhóm lên đóng vai

- Các nhóm trao đổi, tranh luận giữa các nhóm

- HS làm vào vở bài tập

Trang 4

gian hoùc taọp, vui chụi, laứm vieọc nhaứ vaứ nghổ ngụi.

- Gv ghi caõu ghi nhụự leõn baỷng goùi hs ủoùc

- Giụứ naứo vieọc naỏy

- Vieọc hoõm nay chụự ủeồ ngaứy mai

3 CUÛNG COÁ-DAậN Dề: (4P )

? Hoõm nay caực em hoùc baứi gỡ ?

- Veà nhaứ caực em caàn xaõy thụứi gian bieồu vaứ thửùc

hieọn theo thụứi gian bieồu

* Nhaọn xeựt tieỏt hoùc:

- Hs ủoùc caõu ghi nhụự Caỷ lụựp ủoùc ẹT

- Hs traỷ lụứi

-

Sáng thứ 3 ngày 17 tháng 8 năm2010

Toán: Ôn tập các số đến 100(tt)

I.Mục tiêu:

- Biết viết số có 2 chữ số thành tổng của số chục vằ số đơn vị, thứ tự của các số

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con

III.Hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Có bao nhiêu số có một chứ số? đó là những số nào?

B.Bài mới: 1.Giới thiệu

2.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:(Miệng) Luyện đọc viết số có 2

chữ số

HS nắm chắc, phân tích số có 2 chữ số

thành chục, đơn vị

Bài 3:(Bảng con) Luyện so sánh các số

có 2 chữ số

Bài 4:(Vở) Củng cố về thứ tự số

Bài 5:(Vở) Củng cố về thứ tự số

Bài 2:( HS khá giỏi) Luyện viết số thành

tổng

GV chấm bài – nhận xét

- HS viết được số 36; 71; 94 và đọc được các số đó

- Viết thành thạo: 85 = 80 + 5

36 = 30 + 6;…

- HS lần lượt so sánh các bài:

34 < 38 ; 72 > 70 ; 80 + 6 > 85;…

- HS so sánh và sếp thứ tự theo yêu cầu bài

a 28; 33; 45; 54

b 54; 45; 33; 28

- HS điền được các số còn thiếu theo thứ tự: 67; 76; 84; 93; 98

HS chữa bài

- HS phân tích và nêu được các chục,

đơn vị trong các số đã cho

57 gồm 5 chục và 7 đơn vị:

57 = 50 + 7;…

3.Củng cố – dặn dò: HS về ôn lại bài

Trang 5

- N¨m häc: 2010 – 2011 - 5

LuyƯn to¸n:

Luyện tập: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 (TT)

I Mục tiêu

-CC về đọc viết, so sánh các số có 2 chữ số.Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

II Chuẩn bị

-HS: Bảng con - vở

III Các hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: Ôn tập các số đến 100 (3’)

GV hỏi HS:

- Số liền trước của 72 là số nào?

- Số liền sau của 72 là số nào?

- HS đọc số từ 10 đến 99

- Nêu các số có 1 chữ số

2 Bài mới :

HD luyện tập ở vở bài tập

Bài 1:Luyện đọc, viết số có 2 chữ số.Phân

tích số thành chục,đơn vị

Bài 2:Luyện về so sánh các số có 2 chữ số

Chú ý:So sánh chữ số ở từng hàng của 2 số

rồi điền dấu thích hợp

*Chốt: Qua bài 1, 2 các em đã biết đọc, viết

và phân tích số có 2 chữ số theo chục và

đơn vị

Bài 3:Củng cố về thứ tự số

GV yêu cầu HS nêu cách viết theo thứ

tự

Bài 4:HD ôn tập về so sánh các số tròn

chục

HDHS chỉ cần so sánh chữ số ở hàng

chục của 2 số

Bai 5:Gọi HS nêu yêu cầu bài

Bài 6:(HSKG):Với 2số 2 và3 hãy viết tất

HS trả lời,nhận xét

HS làm vở,chữa bài HSTB:Đọc các số:78,95,61,24

HSKG:Phân tích mẫu 1 số 78=70+8

HS làm các bài còn lại

HS làm BC:VD:52<56 81>80 HSKG nêu rõ cách so sánh

HS làm nháp,chữa bài a.38,42,59,70

b.70,59,42,38

HS làm nháp,chữa bài a.10<20 b.80>70

Nhận biết,tìm được số bé nhất có 2chữ số giống nhau:11

HS làm vở Các số đó là:22,23,33,32

Trang 6

caỷ caực soỏ coự 2 chửừ soỏ ủaừ cho.

Gv chaỏm,chửừa baứỡ

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ:

- Xem laùi baứi

- Chuaồn bũ: Soỏ haùng – toồng

-Kể chuyện: Có công mài sắt, có ngày nên kim.

I.Mục tiêu:

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện

II.Đồ dùng dạy học: Tranh SGK

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Nêu ý nghĩa bài: “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

B.Bài mới: 1.Giới thiệu phân môn – bài học

2.Hdẫn kể chuyện

HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh (Các

đối tượng)

- Cho HS quan sát từng tranh, xem

gợi ý ở tranh

- Kể theo nhóm

- Kể từng đoạn trước lớp

HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện (HS

khá giỏi)

Hdẫn HS sử dụng vốn từ của mình

đưa vào câu chuyện sao cho phù

hợp nội dung

- HS quan sát, đọc gợi ý

- Kể theo nhóm 2 – HS tự nhận xét, bổ sung cho nhau

- 4 HS tiếp nối kể 4 bức tranh

- HS nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, giọng kể của từng bạn

- Thi kể từng đoạn giữa các nhóm

- 2-3 HS khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện trước lớp

- HS nhận xét

3.Củng cố – dặn dò: - GV nêu lại ý nghĩa chuyện Tuyên dương những HS có giọng kể tốt

- Dặn HS luyện kể chuyện ở nhà

Chính tả (Tập chép): Có công mài sắt, có ngày nên kim

I.Mục tiêu:

- Chép chính xác bài chính tả (SGK); trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không mắc quá

5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập trong SGK

II.Đồ dùng dạy học: Bẳng phụ kẻ sẵn bài tập 3

III.Các hoạt động dạy học

A.Bài cũ: Kiểm tra sự chuân bị của HS

B.Bài mới: 1 Giới thiệu về yêu cầu giờ chính tả

2 HD tập chép:

Trang 7

- Năm học: 2010 – 2011 - 7

- GV đọc đoạn chép ở bảng lớp

H? Đoạn này chép từ bài nào?

H? Đoạn chép này là lời của ai nói với

ai?

H? Bà cụ nói gì?

- Cho HS tìm các chữ được viết hoa

- HD từ khó

- HS chép bài

Gv chấm bài – nhận xét

3.HD làm bài tập

Bài 2: Luyện điền âm “c” hay “k”

Bài 3: Nhớ và nêu được 9 chữ cái đầu

trong bảng chữ cái

Bài 4:

Luyện đọc thuộc 9 chữ cái ở bài tập 3

- HS đọc lại đoạn chép

- Bài “Có công mài sắt, có ngày nên kim”

- Bà cụ nói với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé hiểu:

Phải biết kiên trì, nhẫn nại trong công việc

và trong học tập

- HS nêu

- HS viết bảng con: sắt, ít,…

- HS trình bày rõ ràng, đúng bài chép

- HS viết váo bảng con: kim khâu; cậu bé; kiên nhẫn; bà cụ;…

- HS nêu được thứ tự: a,ă,â,b,c,d,đ,e,ê

- Đọc thầm để thuộc 9 chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái

4 Củng cố – dặn dò: Dặn HS về luyện viết ở nhà,

- Thứ 5 ngày 19 tháng 8 năm 2010

Toán: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có 2 chữ số

- Biết tên gọi, thành phần và kết quả của phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán bằng 1 phép cộng

II.Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ, bảng con.

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Nêu tên gọi, thành phần, kết quả của phép cộng

B.Bài mới: 1.Giới thiệu

2.Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:(Bảng con) Củng cố tính

viết

Dành cho các đối tượng

Bài 2:(Làm miệng) Củng cố tính

nhẩm (HSTB làm cột 2; HS K-G

làm cả bài)

HS NX kết quả từng cặp phép

tính

Bài 3:(Làm nháp) Củng cố phép

cộng không nhớ (HS K-G làm

thêm bài)

HS đổi chéo nháp kiểm tra kết

quả

- HS lần lượt làm từng bài KQ: 76; 79; 67; 79

- HS nhẩm và nêu:

50 + 10 + 20 = 80

50 +30 = 80;…

- HS tự làm, rồi chữa bài

43 20 5 + + +

25 68 21

68 88 26

- HS đọc bài toán, tự tóm tắt và giải

Trang 8

Bài 4:(Làm vở) Củng cố giải

toán (Các đối tượng)

Bài 5:(Làm miệng) Củng cố

cách điền số (HS K-G)

GV kết luận, đưa ra đáp án đúng

Bài giải:

số học sinh đang ở trong thư viện là:

25 + 32 = 57 ( HS )

ĐS: 57HS

- HS làm và nêu KQ:

Cột 1: 5; cột 2: 3;…

3.Củng cố – dặn dò: HS về ôn lại bài

-Luyện từ và câu: Từ và câu

I.Mục tiêu:

- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập; viết được 1 câu nói về nội dung mỗi tranh

II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa (SGK)

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Kiểm tra sách vở phân môn

B.Bài mới: 1.Giới thiệu

2 HD làm bài tập

Bài 1:(Làm miệng)

- Cho HS quan sát tranh

- Cho HS nêu kết quả

Bài 2:(Làm miệng) Chơi trò chơi

tiếp sức – Nhận xét KQ

Bài 3:(Làm vở) Rèn viết câu

GV chấm – nhận xét

* Kết luận: Tên gọi của các vật gọi

là từ Dùng từ để đặt câu

HĐ cá nhân: HS quan sát và đọc đúng tên từng tranh

Hình 1: Trường; Hình 5: Hoa hồng Hình 2: Học sinh; Hình 6: Nhà Hình 3: Chạy; Hình 7: Xe đạp Hình 4: Cô giáo; Hình 8: Múa

- HS tiếp nối nhau tìm các từ chỉ đồ dùng học tập; chỉ hoạt động của HS; chỉ tính nết của HS

- HS quan sát tranh ở SGK và viết 1 câu nói về nội dung tranh

VD: Tranh 1: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

Tranh 2: Huệ nhắm nhìn những bông hoa hồng mới nở

3.Củng cố - dặn dò: Dặn HS về học bài

-Luyện -Luyện từ và câu: Từ và câu

I.Mục tiêu:

- Bước đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập; viết được 1 câu nói về nội dung mỗi tranh

IICác hoạt động dạy học:

HD làm bài tập

Bài 1:(Làm miệng)

- Cho HS quan sát tranh HĐ cá nhân: HS quan sát và đọc đúng tên từng tranh

Trang 9

- Năm học: 2010 – 2011 - 9

- Cho HS làm Vào VBT

Bài 2:( VBT) Lần lượt nêu nối tiếp

– Nhận xét KQ

Bài 3:(Làm vở) Rèn viết câu

GV chấm – nhận xét

- HS tiếp nối nhau tìm các từ chỉ đồ dùng học tập; chỉ hoạt động của HS; chỉ tính nết của HS

- HS quan sát tranh ở SGK và viết 1 câu nói

về nội dung tranh Sau đó ghi vào vở:

Tranh 1: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

Tranh 2: Huệ nhắm nhìn những bông hoa hồng mới nở

3.Củng cố - dặn dò: Dặn HS về học bài

-Thủ công: Gấp tên lửa ( Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Biết cách gấp tên lửa

- Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

- Giáo dục sự khéo léo, yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học:

- Một tên lửa, quy trình gấp

- Giấy thủ công, giấy nháp

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

B.Bài mới:

1.Giới thiệu:

2.Hướng dẫn học sinh gấp tên lửa:

3.Củng cố- dặn dò: HS về chuẩn bị tiết sau thực hành

Thứ 6 ngày 20 tháng 8 năm 2010

HĐ 1: HD học sinh quan sát, nhận

xét:

- GV gắn mẫu tên lửa đã gấp sẵn

H ? Tên lửa có mấy phần?

- GV mở dần mẫu gấp

HĐ 2: HD các thao tác gấp

B1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa

- GV vừa gấp và nêu cách gấp

B2: Tạo tên lửa và sử dụng

- GV vừa gấp tạo tên lửa vừa nêu

cách gấp

* GV gắn quy trình gấp tên lửa

HĐ 3: Thực hành:

- GV theo dõi, uốn nắn cho

học sinh

* Trò chơi phóng tên lửa

- HS quan sát và nhận xét về hình dáng, màu sắc của tên lửa

2 phần: mũi và thân

- HS quan sát

- HS quan sát từng bước gấp

- HS quan sát hình 5

- HS quan sát và nêu lại quy trình

- HS gấp tên lửa vào giấy nháp theo từng bước gấp

- Cử 2 HS phóng thi tên lửa của mình

Trang 10

Tập làm văn: Tự giới thiệu Câu và bài

I.Mục tiêu:

- Biết nghe và trả lời đúng những câu hỏi về bản thân; nói lại 1 vài thông tin đã biết về 1 bạn

II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa SGK

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B.Bài mới: 1.Giới thiệu

2.Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:(Làm miệng) Bài mẫu

Cho HS đọc yêu cầu

Nhóm 1 Nhóm 2

Bài 2:(Làm miệng) Cho HS đọc yêu

cầu

Bài 3: Cho HS quan sát tranh SGK

- Làm nháp

- Cho HS kể lại câu chuyện thao

tranh

- HS kể theo nhóm sau đó đại diện

1 số nhóm kể trước lớp

- HS đọc yêu cầu bài

1 HS hỏi – 1 HS trả lời

HS A: Bạn thích môn học nào?

HS B: Tớ thích vẽ và hát

HS 1: Tên bạn là gì?

HS 2: Tên tớ là: Nguyễn Hương Giang

- HS dựa vào bài tập 1, nói lại được những điều em biết về bạn

- HS nhìn vào tranh viết lại nội dung 4 bức tranh vào nháp

VD: Tranh1: Huệ cùng các bạn vào vườn hoa

Tranh2: Thấy 1 khóm hồng đang nở hoa rất đẹp, Huệ thích lắm

Tranh 3: Huệ giơ tay định ngắt 1 bông hồng Tuấn thấy thế vội ngăn bạn lại

Tranh 4: Tuấn khuyên Huệ không ngắt hoa trong vườn

3.Củng cố – dặn dò: Dặn HS về học bài

-Toán: Đề xi mét

I.Mục tiêu:

- Biết đề xi mét là một đơn vị đo độ dài; tên gọi, kí hiệu của nó; biết quan hệ giữa dm và

cm, ghi nhớ 1 dm = 10 cm

- Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trường hợp

đơn giản; thực hiện phép cộng, trừ các số đo độ dài có đơn vị là dm

II.Đồ dùng dạy học:

- 1 băng giấy dài 10cm

- Thước thẳng dài 2dm có vạch chia cm

III.Các hoạt động dạy học:

A.Bài cũ: HS thực hiện tính 62 + 7; 5 + 71 trên bảng lớp Cả lớp làm vào nháp

HS nhận xét kết quả

B.Bài mới: 1.Giới thiệu

2.Tìm hiểu bài

HĐ 1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài Đề xi mét

(dm)

- GV gắn băng giấy lên bảng - HS lên bảng đo độ dài băng giấy

Ngày đăng: 31/03/2021, 16:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w