I.Mục tiêu: -Bước đầu kể lại được một số nét chính của một trân thi đấu thể thao đã được xem , được nghe tường thuật …dựa theo gợi ý BT1 .Viết được một tin thể thao .GV yêu cầu HS đọc bà[r]
Trang 1tuần 28
Ngày soạn: Ngày 17 tháng 3 năm 2011
Ngày giảng :Thứ 2 ngày 21 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 : Chào cờ
Tiết 2+3 Tập đọc- Kể chuyện
cuộc chạy đua trong rừng
I Mục tiờu:
TĐ: -Biết đọc phõn biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa con
- Hiểu ND : Làm việc gỡ cũng phải cẩn thận chu đỏo (trả lời được cỏccCH
trong SGK)
KC: Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ HS khỏ,
giỏi biết kể lại từng đoạn cõu chuyện bằng lời của Ngựa Con
- Giáo dục HS phải ham học hỏi, sáng tạo và cẩn trhận chu đáo trong học tập
cũng như công việc mới dẫn đến thành công
*GDKNS: Tự nhận thức, xỏc định giỏ trị bản thõn
- Lắng nghe tớch cực
- Tư duy phờ phỏn
- Kiểm soỏt cảm xỳc
II Đồ dựng dạy học:
Tranh minh hoạ truyện đọc và tranh minh họa truyện trong sách giáo khoa
Bảng ghi phụ các câu dài cần luyện đọc
PPDH: - Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn
-Thảo luận nhúm
- Hỏi đỏp trước lớp
III Cỏc hoạt động dạy học
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ :
GV nhận xét bài kiểm tra
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề Xem tranh minh hoạ
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài Theo dõi GV đọc và đọc thầm theo b) Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nguẩy, tập tễnh…
Trang 2* Đọc từng đoạn trước lớp (2 lần)
GV hướng dẫn HS luyện đọc 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn.Luyện đọc đúng các chỗ ngắt nghỉ
GV kết hợp giải nghĩa từ HS giải nghĩa các từ ở phần chú giải
Đặt câu với từ thảng thốt, chủ quan
* Đọc từng đoạn trong nhóm
GV theo dõi, hướng dẫn thêm Luyện đọc nhóm 4.Cả lớp nhận xét
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Đọc thầm đoạn 1 và trả lời :
.Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như
thế nào? chán.Chú mải mê soi bóng mình dưới Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết
dòng suối trong veođể thấy hình ảnh mình hiện lênvới bộ đồ nâu tuyệt đẹp với cái bờm dài được chải chuốt ra dáng một nhà vô địch
1 HS đọc to đoạn 2 và trả lời:
- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì?
Nghe cha nói, Ngựa Con phản ứng như
thế nào?
HS đoạn 3,4 và trả lời:
-Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả
trong hội thi?
Ngựa Con rút ra bài học gì?
Phải đến bác thợ rèn để rèn bộ móng nó cần cho cuộc đưa hơn là bộ đồ đẹp
Ngựa con ngúng nguẩy, đầy tự tin đáp:
…Cha yên tâm móng con chắc lắm
HS trả lời nhiều ý kiến khác nhau
Vì Ngựa không chuẩn bị chu đáo
Đừng bao giờ chủ quan dù là việc nhỏ nhất
4 Luyện đọc lại
GV đọc lại bài
GV hướng dẫn đọc đoạn 2
GV nhận xét, tuyên dương
* Đọc phân vai
Có mấy vai, đó là những vai nào?
GV nhận xét, tuyên dương
Tìm giọng đọc, 1 HS đọc lại bài Tìm giọng đọc, các từ cần nhấn giọng
1 HS đọc lại
HS thi đọclại đoạn văn
Bình chọn cá nhân đọc tốt
Có 3 vai
3 HS một tốp đọc toàn chuyện theo vai Cả lớp nhận xét, bổ sung
Kể chuyện
1 Giao nhiệm vụ:
Dựa vào 4 tranh minh hoạ kể lại câu
chuyện theo lời Ngựa Con
2 Hướng dẫn kể chuyện theo lời ngựa con 1 HS đọc lại
Hướng dẫn nhập vai để kể lại câu Nhập vai mình là ngựa con
Trang 3Kể theo nhóm 4 GV theo dõi giúp đỡ
GV nhận xét, tuyên dương
GV chấm điểm, tuyên dương
Tranh 1:Ngựa Con soi bóng mình dưới nước
Tranh 2:Ngựa cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn
Tranh 3 :Cuộc thi các đối thủ đang ngắm nhau
Tranh 4:Ngựa Con phải bỏ dở cuộc đua vì hỏng móng
1 HS kể mẫu một đoạn, Cả lớp nhận xét, rút kinh nghiệm
HS kể lại câu chuyện trong nhóm
Lần lượt mỗi nhóm lên kể lại câu chuyện
Cả lớp lắng nghe, nhận xét
3 –5 HS kể lại toàn chuyện
C.Củng cố dặn dũ
Câu chuyện này giúp em hiểu được điều
gì?
GV liên hệ giáo dục
GV nhận xét giờ học
Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
Đừng bao giờ chủ quan dù là việc nhỏ nhất
Tiết 4: Âm nhạc
ễN BÀI HÁT: TIẾNG HÁT BẠN Bẩ MèNH
(Đ/C Lực dạy)
Tiết 5: Toỏn:
so sánh các số trong phạm vi 100 000 I.Mục tiờu:
-Biết so sỏnh cỏc số trong phạm vi 100 000 Biết tỡm số lớn nhất ,số bộ nhất
trong một nhúm 4 số mà cỏc số là cỏc số cú năm chữ số Làm bài tập : bài
1,2,3,4(a)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực
hành toán
I.Đồ dựng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán, bảng con, phiếu bài tập 3
III.Cỏc hoạt động dạy học
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS làm
GV nhận xét, ghi điểm 1 HS lên thực hiện so sánh các số:12 630…15 630 6542….6742
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hướng dẫn so sánh
VD 1; 99 999 100 000
Điền dấu gì? Vì sao?
Kết luận: Trong hai số,số nào có ít chữ số
hơn thì số đó bé hơn Và ngược lại
Tiến hành so sánh số các chữ số
Điền dấu bé <, 99 999 < 100 000 Vì; 99 999 thêm 1 mới bằng 100 000
99 999 là số có 5 chữ số còn 100 000 là
số có 6 chữ số Số có 5 chữ số < số có
6 chữ số nên 99 999 < 100.000
VD 2; 76 200…76 199
Ta so sánh như thế nào?
Kết luận: Nếu hai số có cùng số chữ số thì
so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng,
kể từ trái sang phải
VD 3 76 199…76 200
Có cùng số chữ số đều có 5 chữ số
So sánh từng cặp chữ số của 2 số
Hàng chục nghìn 7=7; Hàng nghìn 6=6 hàng trăm 2 > 1 ; 76 200 > 76 199
Ta so sánh từ hàng lớn nhất (tức so sánh từ trái qua phải.)
Ta điền dấu <
3 Thực hành
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
HS làm bài GVnhận xét, ghi điểm
Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh
So sánh só chữ số, nếu số chữ số = nhau thì ta so sánh các hàng với nhau
Điền dấu <, >, =
HS làm bảng con, cả lớp nhận xét
4589 < 10 001
8000 = 7999 +1
Bài 2: Bài tập yêu cầu gì?
Để điền dấu đúng chúng ta phải làm gì?
GV chấm điểm nhận xét
Củng cố cách so sánh các số trong phạm
vi 100 000
Bài 3 : Bài tập yêu cầu gì?
Phát phiếu Yêu cầu làm bài vào phiếu
GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4 :Bài tập yêu cầu gì? (phần b HS khỏ
giỏi làm)
HS làm bài vào nháp, lên bảng chữa bài
Điền dấu <, >, =
HS làm vào vở, chữa bài
89 156…<…98 516
69 731…>…69 713
79 650…=…79 650…
HS đọc đề và khoanh tròn vào phiếu Dán phiếu trình bày
a) 92 368 b)54 307
HS nêu đề
a) 8258, 16 999,30 620, 31 855, C.Củng cố dặn dũ
Trang 5GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài
sau
Ngày soạn: Ngày 19 tháng 3 năm 2011
Ngày giảng: Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
Tiết 1 : Toỏn
luyện tập
I.Mục tiờu
-Đọc và biết thứ tự cỏc số trũn nghỡn ,trũn trăm cú năm chữ số Biết so sỏnh
cỏc số Biết làm tớnh với trong phạm vi 100 000(tớnh viết và tớnh nhẩm).Làm bài
tập: bài 1,2(a) ,3,4,5
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực
hành toán
II.Đồ dựng dạy học: Bộ đồ dùng học toán
Bài 4 vẽ sẵn ở bảng phụ
III.Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS làm bài 2
GV nhận xét, ghi điểm
1 HS lên bảng giải
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Thực hành
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
GV hướng dẫn giúp HS nhận ra đặc điểm
riêng của từng dãy số
Trong dãy số này số đứng liền sau 99 600
là số nào?
HS nhận ra các dãy khác là điền số tròn
trăm, tròn nghìn theo thứ tự từ bé đến lớn
Điền số
3 HS lên bảng điền
Là số 99 601 Nhận ra số liền sau bằng số liền trước cộng thêm 1
a) 99 600, 99 601, 99 602, 99 603 b) 18 200, 18 300, 18 400, 18 500 c) 89 000, 90 000, 91 000, 92 000 Bài 2: Bài tập yêu cầu gì? (Cột b HS khỏ
giỏi làm)
HS làm bài GVnhận xét, ghi điểm
Để điền dấu đúng chúng ta phải làm gì?
Yêu cầu HS nhắc lại các cách so sánh
Bài 3: Bài tập yêu cầu gì?
Điền dấu <, >, =
Ta tiến hành tính mỗi vế
HS làm vào vở, chữa bài, cả lớp nhận xét
3000 + 2… 3200;
6500 + 200 … 8000…
Tính nhẫm
Trang 6Yêu cầu làm bài miệng GV nhận xét,
tuyên dương
Bài 4: Bài tập yêu cầu gì? Nêu miệng
Bài 5: Bài tập yêu cầu gì?
Củng cố cách làm tính cộng, trừ, nhân,
chia
HS trả lời miệng và nêu cách nhẫm
HS nối tiếp nhau nêu
a) 99 999 b) 10 000 Đặt tính rồi tính
HS làm bảng con
C.Củng cố dặn dũ
GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài
sau
Tiết 2: Thể dục
ễN TẬP BÀI THỂ DỤC VỚI CỜ HOẶC HOA
(Đ/C Khờ dạy)
Tiết 3: Tập đọc :
cùng vui chơi
I.Mục tiờu:
-Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ , đọc lưu loỏt từng khổ thơ Hiểu ND , ý nghĩa : Cỏc bạn HS chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi rất vui Trũ chơi giỳp cỏc bạn tinh mắt, dẻo chõn khoẻ người Bài thơ khuyờn HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để cú sức khoẻ , đẻ vui hơn và học tốt hơn (trả lời được cỏc CH trong SGK ;thuộc cả bài thơ ) HS khỏ ,giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm
- Giáo dục HS nên chăm chơi thể thao, chăm vận động để có sức khoẻ tốt
II.Đồ dung dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
Bảng ghi phụ các cần luyện đọc
III.Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Gọi HS: Kể lại câu chuyện Cuộc chạy
đua trong rừng GV ghi điểm 2 HS kể nối tiếp.Nêu ý nghĩa câu chuyện?
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề HS lắng nghe Quan sát tranh sgk
2 Luyện đọc
Trang 7a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài HS theo dõi và đọc thầm theo.
b) Hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải
* Đọc nối tiếp câu: (2 lần)
* Đọc nối tiếp khổ thơ trước lớp (2 lần)
GV hướng dẫn ngắt nghỉ ở bảng phụ
Kết hợp giải nghĩa từ: quả cầu giấy
Luyện đọc các từ khóữnanh xanh, vòng quanh, khoẻ người,…
4 HS đọc nối tiếp 4 khổ thơ:
Hướng dẫn ngắt nhịp
Dựa vào chú giải để giải nghĩa từ
* Đọc đồng thanh toàn bài Đọc giọng tình cảm, nhẹ nhàng
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Đọc thầm toàn bài và trả lời
Bài thơ tả hoạt độn gì của HS? Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
Đọc to khổ 2, 3 và trả lời
Chơi đá cầu vui và khéo léo như thế nào?
Đọc to khổ và trả lời
Vì sao nói “Chơi vui học càng vui?
GV liên hệ giáo dục
Vui mắt: Bay lên lộn xuống đi từ chân bạn này sang chân bạn khác Vừa chơi vừa hát
Khéo léo: nhìn rất tin, đá rất dẻo, cố gắng để quả cầu không rơi xuống đất
Chơi vui làm cho tinh thần thoải mái, học tập sẽ tốt hơn
4 Học thuộc lòng
GV đọc lại bài thơ
GV hướng dẫn HS học thuộc bài thơ
GV nhận xét, ghi điểm
C.Củng cố dặn dũ
2-4 HS đọc lại bài Thi học thuộc từng khổ và cả bài
HS thi đọc thuộc từng khổ, cả bài
Cả lớp nhận xét
Qua bài thơ em thấy giờ ra chơi có tác
dụng gì?
GV nhận xét giờ học
Dặn dò về học thuộc bài thơ
Giúp chúng ta chơi vui hết mệt nhọc, tinh thần thoải mái, học tập sẽ tốt hơn
Tiết 4 Chớnh tả(Nghe viết)
CUỘC chạy đua trong rừng
I.Mục tiờu:
- Nghe -viết đỳng bài CT ; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT(2) a/b HS khỏ,giỏi làm cả bài 2
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch sẽ
II.Đồ dựng dạy học:
Bảng lớp chép nội dung bài tập 2b.
Trang 8III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con GV nhận xét ghi điểm
Viết 4 từ; rổ, rễ cây, giày dép, mệnh lệnh,
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hướng dẫn HS nghe- viết
Bài văn có mấy câu?
Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
Vì sao?
Có 3 câu
Các chữ đầu đoạn, đầu câu Tên nhân vật.Ngựa Con.Ngựa Cha
Trong bài có những chữ nào khó viết, dễ
viết sai? HS viết từ khó vào bảng con: khoẻ, giành, nguyệt quế, mải ngắm, …
b HS nghe- viết
GV đọc lại bài viết
GV đọc mỗi câu 2-3 lần
HS nghe và viết bài
GV chấm 7 bài, chữa lỗi sai nếu có HS rút kinh nghiệm
3 Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 2b: Gọi HS nêu yêu cầu
GV bài trên Yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét, đánh giá
Lời giải; tuổi- nở - đỏ - thẳng
Vẻ – của – dũng – sĩ
C.Củng cố dặn dũ
Đặt trên chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã?
HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
2 HS lên bảng thi điền nhanh
Cả lớp nhận xét, tuyên dương
HS đọc lại câu trên
GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà luyện viết lại các từ đã
viết sai
Ngày soạn:20/3/2011
Ngày giảng: Thứ 4 ngày 23 thỏng 3 năm 2011
Tiết 1: Thủ cụng
LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN
ĐC Nhi dạy
Tiết 2 Toỏn:
luyện tập
Trang 9I.Mục tiờu:
-Đọc ,viết số trong phạm vi 100 000 Biết thứ tự cỏc số trong pham vi 100
000 Giải toỏn tỡm thành phần chưa biết của phộp tớnh và giải toỏn cú lời văn
- Làm bài tập : bài 1,2,3 HS khỏ giỏi làm bài 4
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực
hành toán
II.Đồ dựng dạy học: Bảng con
III.Cỏc hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: Gọi HS làm bài 2
GV nhận xét, ghi điểm 1 HS lên bảng giải.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Thực hành
Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?
GV hướng dẫn giúp HS nhận ra đặc điểm
riêng của từng dãy số
Nhận ra số liền sau bằng số liền trước
cộng thêm 1
Điền số
Tổ chức chơi trò chơi “Truyền số liền sau HS thứ nhất đọc một số có 5 chữ số,
Hs thứ hai đọc số liền sau
HS tiến hành chơi giữa 2 tổ
Nhận xét, tuyên dương
HS đọc lại dãy số
Bài 2: Bài tập yêu cầu gì?
GV hướng dẫn HS nêu lại cách tìm X,
sau đó HS tự làm
HS làm bài GVnhận xét, ghi điểm
Bài 3: Gọi HS đọc đề
Tóm tắt và giải vào vở
Tóm tắt:
3 ngày : 315 m mương
8 ngày : … m mương?
Thu vở chấm,chữa bài chung
Bài 4:( HS khỏ giỏi làm ) Bài tập yêu cầu
gì? Nêu miệng
GV nhận xét, đánh giá
Tìm X
HS làm bài vào bảng con
2 HS lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
HS giải vào vở
1 HS lên bảng giải
Bài giải:
Số m mương đào trong một ngày là:
315 : 3 = 105 (m)
Số m mương đào trong 8 ngày là:
105 x 8 = 840(m) Đáp số: 840 m mương Xếp hình
HS tiến hành xếp hình như SGK
Trang 10T L
HS lên bảng thi đua xếp hình
Cả lớp nhận xét, tuyên dương
C.Củng cố dặn dũ
GV nhận xét giờ học
Dặn dò về nhà ôn lại bài chuẩn bị bài
sau
Tiết 3: Tập viết:
ôn Chữ hoa t (TT)
I.Mục tiờu:
-Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa T (1dũngTh ),L (1 dũng) ;viết đỳng tờn riờng Thăng Long (1 dũng) và cõu ứng dụng : Thể dục …nghỡn viờn thuốc bổ(1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Giáo dục HS có ý thức rèn chữ, giữ vở sạch sẽ
II.Đồ dựng dạy học
Mẫu chữ cái T, L hoa đặt trong khung chữ Vở tập viết 3, tập 2
Mẫu từ ứng dụngThăng Long, câu ứng dụng và dòng kẻ ô li
III.Cỏc hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu viết bảng con Phan Bội Châu
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Hướng dẫn viết bảng con
a Luyện viết chữ hoa
GV đưa mẫu chữ T (Th), L hoa
Nêu nhận xét độ cao, độ rộng , các nét
GV viết mẫu và nhắc lại cách viết
GV chỉnh sửa lỗi cho từng HS
HS tìm chữ hoa có trong bà T (Th), L
HS nhắc lại độ cao, và các nét
HS lắng nghe và quan sát
HS luyện viết bảng con từng chữ một
b, Luyện viết từ ứng dụng
Yờu cầu HS đọc
GV: Thăng Long là tên cũ của thủ đô Hà
HS đọc: Thăng Long
Trang 11Từ ứng dụng gồm mấy chữ? Độ cao,
khoảng cách giữa các chữ ntn?
GV viết mẫu và nhắc lại cỏch viết
Thăng Long
GV nhận xột sửa chữa
Gồm 2 chữ, khoảng cách bằng một con chữ O…
HS viết bảng con
c Luyện viết câu ứng dụng
Giúp HS hiểu địa danh: Năng tập thể dục
để con người khoẻ mạnh
Phá Tam Giang ở Huế
HS đọc câu ứng dụng
3 Hướng dẫn viết vở
GV nhắc nhở tư thế ngồi viết
4 Chấm chữa bài:
GV thu chấm 7 bài
Nhận xét chung bài viết của HS
HS viết đúng theo mẫu vở tập viết
HS rút kinh nghiệm
C.Củng cố dặn dũ
Nêu lại quy trình viết chữ T hoa
GV nhận xét giờ học
Dăn dò: Về nhà viết bài còn lại
Tiết 4: Luyện từ và cõu
Nhân hoá.
ôn cách đặt câu và trả lời câu hỏi để làm gì ?
dấu chấm, chấm hỏi, chấm than.
I.Mục tiờu:
-Xỏc định được cỏch nhõn hoỏ cõy cối ,sự vật và bước đầu nắm được tỏc
dụng của nhõn húa (BT2)
- Tỡm được bộ phận cõu trả lời cõu hỏi Để làm gỡ ? (BT2)
- Đặt đỳng dấu chấm ,dấu chấm hỏi ,dấu chấm than vào ụ trống trong cõu
(BT3)
- Bồi dưỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu,sử dụng tiếng
Việt văn hóa trong giao tiếp
II.Đồ dựng dạy học:
Bảng lớp chép bài tập 1, Các tờ phiếu ghi bài tập 3
III.Cỏc hoạt động dạy học