giáo án toán đại số 9 cả năm
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TOÁN 9(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2012-2013)
L p 9ớp 9
1
I Căn bậc hai Căn bậc ba
1 Khái niệm căn bậc hai
2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế.
4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
4 Phương trình quy về phương trình bậc bai.
5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.
24
5 V Hệ thức lượng trong tam giác vuông
1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Bảng lượng giác.
3 Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng
tỉ số lượng giác).
4 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.
học 70 tiết
1
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ
6
VI Đường trũn
1 Xỏc định một đường trũn
Định nghĩa đường trũn, hỡnh trũn.
Cung và dõy cung.
Sự xỏc định một đường trũn, đường trũn ngoại tiếp tam giỏc.
2 Tớnh chất đối xứng
Tõm đối xứng.
Trục đối xứng.
Đường kớnh và dõy cung.
Dõy cung và khoảng cỏch từ tõm đến dõy.
3 Vớ trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn, của hai đường trũn.
17
7
VII Gúc với đường trũn
1 Gúc ở tõm Số đo cung
Định nghĩa gúc ở tõm.
Số đo của cung trũn.
2 Liờn hệ giữa cung và dõy.
3 Gúc tạo bởi hai cỏt tuyến của đường trũn
Định nghĩa gúc nội tiếp.
Gúc nội tiếp và cung bị chắn.
Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung.
Gúc cú đỉnh ở bờn trong hay bờn ngoài đường trũn.
Cung chứa gúc Bài toỏn quỹ tớch “cung chứa gúc”.
4 Tứ giỏc nội tiếp đường trũn
Định lớ thuận.
Định lớ đảo.
5 Cụng thức tớnh độ dài đường trũn, diện tớch hỡnh trũn Giới thiệu hỡnh
quạt trũn và diện tớch hỡnh quạt trũn.
21
8
VIII Hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh cầu
Hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh cầu.
Hỡnh khai triển trờn mặt phẳng của hỡnh trụ, hỡnh nún.
Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh trụ, hỡnh nún,
hỡnh cầu.
13
Giáo án theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới
bộ giáo án đại số 9 giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng.
2
Trang 3Ngày dạy :……… Tiết 1
Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA
Bài 1 : CĂN BẬC HAI
- GV : Soạn giảng , SGK, máy tính bỏ túi
- HS : Oân tâp K/n về căn bậc hai ( Toán 7 ) , SGK, máy tính bỏ túi
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – vấn đáp
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1 :Giới thiệu
chương trình và cách học bộ
môn
- Giới thiệu chương trình đại
số 9, gồm 4 chương :
Chương I : Căn bbậc hai – căn
bậc ba
Chương II: Hàm số bậc nhất
Chương III: Hệ hai PT bậc
nhất hai ẩn
Chương IV: Hàm số y= ax2-PT
bậc hai một ẩn
- Giới thiệu nội dung chương I
Nội dung bài học
Hoạt động 2 :Tìm hiểu về
căn bậc hai số học
+ Nêu câu hỏi
- Hãy nêu đ/n căn bậc haiï của
một số a không âm ?
-Với số a dương, có mấy căn
bậc hai ? cho ví dụ?
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu ?
- Tại sao số âm không có CBH ?
- Cả lớp chú ý – lắng nghe
Mở SGK Trang 4 và theo dõi
+ Trả lời miệng
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Với số a dương có đúng 2 CBH là 2 số đối nhau là a và - a
Trang 4+ Yêu cầu HS thực hiên ?1
- Tìm các CBH của mỗi số sau
a/ 9 ; b/ 4 ; c/ 0,25 ; d/ 2
9
+ Yêu cầu HS giải thích rõ các
ví dụ
+Từ ?1 giới thiệu đ/n CBH số
học của số a
( a≥ 0 ) như SGK
+ Chú ý cho HS cách viết
2chiều để HS khắc sâu
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
-Tìm CBHSH của mỗi số sau :
+ Giới thiệu phép toán tìm
CBHSH của số không âm là
phép khai phương
- Ta đã biết phép toán trừ là
phép ngược của phép toán
cộng, phép chia là phép toán
ngược của phép nhân.Vậy
phép KP là phép toán ngược
của phép toán nào ?
- Để KP một số người ta có
thể làm bằng những cách
nào ?
+ Yêu cầu HS thực hiện ?3
- Tìm các CBH của mối số sau
:
a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21
và -2
4= 2 ; - 4 = 2
- Số âm không có CBH
vì bình phương mọi số đều không âm + Cả lớpcùng làm ?1
+Nghe GV giới thiệu cách viết đ/n 2 chiều vào vở
+ Cả lớp cùng làm ?2 Đại diện 3 HS lên bảng
a/ CBH của 9 là 3 và -3 vì ( 3)2 = 9b/ CBH của 94 là 32 vì 322 94
b/ 64 = 8 vì 8≥ 0 và 82 = 64c/ 81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81 d/ 1 , 21
=1,1 vì 1,1 ≥ 0 và1,12 …
+ Lời giải ?3/
2/ So sánh các căn bậc hai số học
4
Trang 5Hoạt động 3 : So sánh các
căn bậc hai số học
- Để KP một số người
ta có thể dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi +Trả lời miệng ?3 a/ CBH của 64 là 8 và -8
b/ CBH của 81 là 9 và 9
c/ CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1
+ Nghe GV trình bày Cho a, b≥ 0
HS1: a/ HS2:b/
+Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3 SGK + Trả lời ?5
+ Cả lớp cùng làm
*Định lí : SGK.
+ Ví dụ : + Lời giải ?4/
Bài tập 5 Tr 4 – SBT :
a/ Có 1< 2 1 < 2
1+1 < 2 + 1 2 < 2 + 1b/ Có 4 > 3 4 > 3
2 > 3
2 – 1 > 3 - 1 1 > 3 - 1
5
Trang 6+ Hoạt động theo nhóm ½ lớp câu a/
½ lớp câu b/
+Ghi vở
*Hướng dẫn : - Học và nắm vững CBH SH của số không âm Định lí so sánh CBH
- BT: 1, 2, 4 ,5 Tr6-7 – SGK , 1,4,7,9 SBT Tr4- 5
- Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
- Xem trước bài 2
Bài 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I MỤC TIÊU :
1 KiÕn thøc:
-HS biết tìm điều kiện xác định ( Hay có nghĩa ) của A và có kỹ năng thực hiện đièu đó khi biểu thức A không phức tạp ( Bậc nhất, phân thức đại số mà tử và mẫu là bậc nhất , còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai có dạng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dương
2 KÜ n¨ng:
- Biết cách chứng minh định lý : A2 A và biết vận dụng hằng đẳng thức dể rút gọn biểu
thức II.CHUẨN BỊ :
- GV : Soạn giảng, SGK
- HS : Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số
III PHƯƠNG PHÁP :
- Đàm thoại – vấn đáp
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài
cũ – Tạo tình huống học tập
+ Nêu yêu cầu kiểm tra
1/ Nêu định nghĩa CBHSH
của số a viết dưới dạng ký
hiệu
- Bài tập : Các khẳng định sau
đúng hay sai ?
a/ CBH của 64 là 8 và -8
2
0
+ Bài tập: a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng 2/ Với a, b≥ 0
Nếu a< b thì a< b
* Bài tập 4 Tr 7 SGK
a/ x= 15 x = 152 = 225.Vậy : x = 225
b/ 2x < 4 Với x ≥ 0, ta có 2x < 4 2x
< 1 x < 8
6
Trang 7* Bài tập 4 Tr 7 SGK
a/ x= 15
b/ 2x < 4
+ Nhận xét và cho điểm
+ Đặt vấn đề vào bài mới
- Mở rộng CBH của một số
không âm ta có căn thức bậc
+Giới thiệu 25 x2 là căn
thức bậc hai của 25 – x2 còn
25 – x2 là biểu thức dưới dấu
GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =
3 thì 3x lấy giá trị nào ?
- Nếu x = -1 thì sao ?
+Yêu cầu HS thực hiện ?2
Với giá trị nào của x thì
AB2 + BC2 = AC2 (Đ/l Pitago)
AB2 + x2 = 52
AB2 = 25 – x2 25 x2
+Chú ý – Lắng nghe
+ Một em đọc tổng quát SGK Cả lớp ghi vở
+Nghiên cứu ví dụ 1 Tr8- SGK
-Nếu x = 0 thì 3x = 0= 0 Nếu x = 3 thì 3x = 9 = 3 Nếu x = -1 thì 3x không có nghĩa
+ Cả lớp cùng làm ?2
+Trả lời nhanh bài tập
a/ a3 có nghĩa khi 3a ≥ 0
a ≥ 0 b/ 5a có nghĩa khi -5a ≥ 0
a ≤ 0c/ 4 a có nghĩa khi 4- a ≥ 0
4 ≥ a hay a ≤ 4d/ 3 a 7 có nghĩa khi 3a + 7≥ 0
7
Trang 8Hoạt động 3 :Hằng đẳng
thức A2 = A .
+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3
Điền số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét và rút ra quan hệ
giữa a2 và a
+Như vậy không phải khi bình
phương một số rồi khai phương
kết quả cũng được số ban đầu
Hai em lên bảng điền
+ Nêu nhận xét
a = a 2 + C/m định lí vào vở
+ Chú ý – Lắng nghe
+ Tự đọc lời giải VD2 và VD3
+ Đứng tại chỗ trả lời a/ ( 0 , 1 ) 2 = 0 , 1 = 0,1b/ ( 0 , 3 )2 = 0 , 3 = 0,3 c/ - ( 1 , 3 )2 = 1 , 3 = 1,3 d/ - 0,4 ( 0 , 4 )2 =(- 0,4 )
- Nếu a ≥ 0 thì a = a nên (
a )2 = a2 Nếu a< 0 thì a = - a nên ( a
Trang 9+Hướng dẫn HS tự làm
Hoạt động 4 : Củng cố –
Luyện tập
GV: Nêu câu hỏi
* A có nghĩa khi nào ?
=(- 0,4) 0,4 = -16 + Cả lớp ghi chú ý vào vở
+ Chú ý – Lắng nghe Ghi ví dụ 4 vào vở +Thực hiện cá nhân
+ Trả lời miệng
* A có nghĩa khi và chỉ khi
A ≥ 0
* A2 = A = = A nếu A ≥
0 = - A nếu A < 0
½ lớp làm bài 8/
½ lớp làm bài 9/
+ Ví dụ 4:
a/ ( x 2 ) 2 với x≥ 2
Ta có : ( x 2 ) 2 = x 2 = x-2.( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 )
b/ a6 = 3 2
vì a < 0 nên a3 < 0 a3 = - a3, vậy : a6 = - a
* Củng cố – Luyện tập
* Bài tập 8 Tr 10 – SGK.
d/ 3 ( a 2 )2 = 3 a 2
= 3 ( 2- a )( vì a - 2 < 0 a 2 = 2- a )
* Hướng dẫn : - HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A 2 = A
- Hiểu cách c/m định lí a2 = a với a -Bài tập 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr10- 11 – SGK
- Tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 KiÕn thøc:
- HS được rèn kĩ năng tìm ĐK của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =
A để rút gọn biểu thức
2 KÜ n¨ng:
- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức ssố , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình
9
Trang 10II CHUẨN BỊ :
- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức A2 = A
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra
H1 :* Nêu điều kiện để A
có nghĩa
*BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x ,
biết :
a/ 2 x 7 ; b/ 3 x 4
H2 : Hãy điền vào chỗ trống
( ……) để được khẳng định đúng
GV: Nhận xét và cho điểm
HS : Hai em lên bảng trả bài HS1: * A có nghĩa khi A ≥ 0
x ≥72 ; -3x
≥ -4 x 34HS2 :
* A2 = A = A nếu A ≥ 0 = -A nếu A < 0
2 3.1 + 12 = 3 -2 3+1 = 4 –
2 3
=Vế phải ( đpcm ) b/Ta có:
1
3 - 3
= 3 -1 - 3 = -1 = Vphải ( đpcm )
HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn
10
Trang 11Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập
* BT 11 Tr 11 - SGK.Tính :
a/ 16 + 25 + 196 : 49
b/ 36 : 2 9 18 - 169
GV: (Gợi ý) Thực hiện phép
tính : Kp , nhân, chia, cộng ,
trừ Từ trái sang phải
GV: Yêu cầu HS làm tiếp câu
GV gợi ý câu c/ Cănthức có
nghĩa khi nào ?
- Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải
49
= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22HS2: b/ 36 : 2 9 18 - 169
= 36 : 182 - 132
= 36 : 18 – 13 = 2 – 13
= - 11 HS3: c/ 81 = 9 = 3HS4: d/ 3 42 = 25 = 5
HS : Cả lớp cùng làm
> 1d/ 1 x2 có nghĩa với
x R
Vì x2 ≥ 0 vớixR x2+ 1 ≥ 1 vớixR
HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày
TL1: a/ 2 a2 – 5a = 2 a - 5a
= -2a – 5a = -7a ( với a
<0 )TL2: b/ 25a2 + 3a = 5a + 3a
= 5a + 3a = 8a (với a ≥
0 5a >0 )TL3: c/ 9a 4 + 3a2 = 3a2 + 3a2
=3a2 + 3a2 = 6a2TL4: d/ 5 4a 6 -3a3 = 5 2a3 -3a3
= 5.(-2a3)- 3a3 = - 10a3– 3a3 = -13a3
( Vì a < 0
11
Trang 12Giải các phương trình sau:
a/ x2 - 5 = 0
b/ x2 – 2 11x + 11 = 0
Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa về
hằng đẳng thức – Aùp dụng giải
x 5 + ( 5)2 = ( x -
5)2HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày
a/ x2 - 5 = 0 ( x - 5) + ( x + 5)= 0 x - 5 = 0 hoặc x +
Vậy phương trình có nghiệm :
x = 11
*Hướng dẫn :
- Oân tập kĩ lí thuyết bài 1 & bài 2
-Bài tập về nhà : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT
-Xem trước bài 3
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Bài 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
Trang 13- GV: Soạn giảng , SGK
- HS: SGK, xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
Hoạt động 1 : Tạo tình huống học tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu vấn đề tạo tình
huống học tập như SGK
Tr12 Vào bài mới
HS: Chú ý – Lắng nghe
GV: Định lí trên được c/m dựa
vào CBHSH của một số không
( = 20)HS: Đọc nội dung định lí Tr12 – SGK
Với 2số a và b không âm Ta có :
b
a. = a b
HS: C/m định lí theo hướng dẫn của GV
TL1: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 , Ta có:
avà b xác định và không âm a b xác định và không âm
TL2: ( a b )2 = ( a)2 (
b)2 = a.bHS: Ghi vở
HS: Chú ý – Lắng nghe
HS: Ghi nhớ chú ý
Hoạt động 3 : Aùp dụng
Trang 14GV: Chỉ vào định lí , phát biểu
½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/
GV: Chốt lại vấn đề : Khi
nhân các số dưới dấu căn ta
cần biến đổi biểu thức về dạng
tích các BP rồi thực hiện phép
tính
GV:Yêu cầu HS làm ?3 để
củng cố qui tắc
- ½ lớp làm câu a/
- ½ lớp làm câu b/
= 7.1,2.5
=42 b/ 810 40= 81 400
= 9 20 = 18HS:Hoạt động nhóm ?2
TL: a/ 0 , 16 0 , 64 225 =
16 ,
0 0 , 64 225
= 0,4
0,8 15 = 4,8b/ 250 360= 25 10 10 36 =
36 100 25
= 25 100 36
= 5.10.6 = 300HS: Dưới lớp nhận xét HS: Đọc qui tắc
HS: Thực hiện VD2 TL: a/ 5 20= 5 20 =
100 =10 b/ 1 , 3 52 10 =
10 52 3 ,
1 = 13 52
= 13 13 4 = ( 13 2 ) 2
= 13.2 = 26HS: Chú ý – Lắng nghe
HS:Hoạt động nhóm ?3
TL: a/ 3 75 = 225 = 15 b/ 20 72 4 , 9=
9 , 4 72 20
= 4 36 49= 2.6.7
= 84HS: Dưới lớp nhận xét bài làmcủa các nhóm
HS: Ghi nhớ chú ý
HS: Đọc lời giải VD3câu a/
14
Trang 15GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4
Tr13 – SGK
Rút gọn các biểu thức ( với a
và b không âm)
2 = ( ab8 )2 = 8ab = 8ab
Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng cố
GV :-Phát biểu Đ/ lí liên hệ
giữa phép nhân vàKP?
- Đ/ lí được tổng quát như thế
nào ?
- Phát biểu qui tắc Kp 1tích và
qui tắc nhân căn thức bậc hai ?
* BT 17 Tr 14 – SGK
HS : Cả lớp cùng làm TL: b/ 2 ( 7 ) 2 = ( 2)2 )
7 ( 2 = 4 7 = 28 c/ 12 , 1 360 = 121 36=
= a2 3 a = a2 ( 3 - a) , với a ≥ 3
d/ a 1b a4 (a b) 2 = a 1b
)) ( (a2 a b 2
=a 1b a2 (a b) = a 1b.( a2 ( a-b)) = a2
Trang 16Ngày soạn :……… Tuần 2
- HS: SGK, ôn tập các quy tắc và định lí
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu yêu cầu kiểm tra
H1: Phát biểu Đ/ lí liên hệ giữa
phép nhân và khai phương ?
* Bài tập 20Tr 14 – SGK.
a/ 2a3 3a8 với a ≥0
d/ ( 3 – a)2 - 0 , 2 180a 2
H2 : *Phát biểu qui tắc Kp
1tích và qui tắc nhân căn thức
= 9 - 6a + a2 - 0 , 2 180a2
= 9 - 6a + a2 - 36a 2
= 9 - 6a + a2 -6 a (1)
Nếu a ≥0 a = a (1) 9 - 6a + a2 - 6a = a2 – 12a + 9
Nếu a < 0 a = -a (1) 9 - 6a + a2 + 6a = a2 + 9
HS2: *Phát biểu qui tắc Tr13 – SGK
16
Trang 17GV: Nhận xét – cho điểm
* Bài tập 20Tr 14 – SGK.
b/ 5a 45a.- 3a = 5a 45. a 3a
= 225a2- 3a = 15 a - 3a
= 15a – 3a = 12a , Với a≥0
13 = 132 4 =13.2 = 26 , với a> 0
HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn
Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập Dạng 1 : Tính giá trị căn
HS3: a/ 13 122 =
) 12 13 ).(
12 13 (
= 25=5
HS4: b/ 17 82 =
) 8 17 ).(
8 17 ( = 25 9 = 25 9 = 5.3 = 15
2 ( 1 + 3 (- 2))2 =2.( ( 1-
3 2)2) = 2.( 1- 6 2+ 18 ) = 38 - 12
2 21,029
17
Trang 18Dạng 2 : Chứng minh
*Bài tập 23Tr 15 – SGK
c/m : ( 2006 - 2005) và (
2006 + 2005)là hai số
nghịch đảo của nhau
GV: - Thế nào là 2số nghịch
đảo của nhau ?
GV: Vậy với 2số dương 25 và
9 , CBH của tổng 2số nhỏ hơn
tổng hai CBH của 2số đó
Tổng quát : b/ Với a > 0 , b > 0
½ lớp làm câu a/ 16x = 8
½ lớp làm câu d/ 4 ( 1 x) 2 –
*Bài tập 23Tr 15 – SGK
TL: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1
- Xét tích : ( 2006- 2005) (
2006+ 2005 )
Ta có : ( 2006- 2005) (
2006+ 2005 ) = ( 2006)2 – ( 2005)2 = 2006 – 2005 =1
Vậy : Hai số( 2006 - 2005) và ( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
9
25 < 25+ 9.HS: Ghi nhớ tổng quát
*Bài tập 25Tr 16 – SGK
HS: Hoạt động theo nhóm TL: a/ 16x = 8 16x = 64
x = 4 Hoặc : 16x = 8 16 x=
8 4 x= 8 x = 2 x = 4 d/ 4 ( 1 x) 2 – 6 = 0
) 1 (
Trang 196 = 0
GV: Kiểm tra bài làm của các
nhóm
* 1 – x =3 * 1– x = -3
x1 = - 2
x2 = 4
Hướng dẫn : - Bài tập 22, 20, 25, 27 Tr 15-16 – SGK.
- Nghiên cứu trước bài 4
Ngày soạn :……… Tuần 2
Bài 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
- HS: SGK, xem trước bài
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động 1 : Kiểm tra – Tạo tình huống học tập.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV: Nêu yêu càu kiểm tra
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Tạo tình huống học tập
1 ( x =21 ( x 1 ) = 7 x – 1 = 49 x = 50HS2: Bài tập 27Tr16 – SGK
b/ - 5 và -2
Ta có : 5 > 2 , ( = 4) ( - 1 ) 5 < 2 (- 1)
- 5 < -2 HS: Nhận xét bài của bạn HS: Chú ý – Lắng nghe
Hoạt động 2 : Định lí
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
Tr16 – SGK
Tính và so sánh : 1625 và
Hs: Cả lớp cùng thực hiện ?1
Trang 20dựa trên đ/n CBHSH của một
số không âm
= 542 54 Vậy :
25
16 = 1625 HS: Đọc và ghi nhớ đ/ lí Tr16 –SGK
HS: c/m định lí TL: Vì a≥0 , b> 0 nên
b a
xác định và không âm Ta có :
a b
a b
Vậy: b a là CBHSH của b a
;hay : b a = b a
Hoạt động 3 : Aùp dụng 1/ Quy tắc khai phương một
thương
GV: Nêu quy tắc Tr17 – SGK
*Ví dụ 1 : Aùp dụng quy tắc
GV: Cho HS làm ?2 để củng
cố quy tắc
HS: Một em đọc quy tắc Cả lớp ghi nhớ
5 : 4
3
HS: Hoạt động nhóm
TL: a/ 256225 = 256225 1615 b/ 0 , 0196=
50
7 100
14 10000
196 10000
4 9 13
4 13 117
52 117
Trang 21GV: Neõu chuự yự Tr18-SGK.
Vụựi bieồu thửực A khoõng aõm vaứ
bieồu thửực B dửụng Ta coự :
B
A
B
A
* Vớ duù 3 :
GV: Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?4
tửụng tửù VD3
a/
50
2a2b4
b/
162
2ab2
vụựi a 0
HS: Chuự yự – Theo doừi
HS: Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn ?4
TL: a/
50
2a2b4
=
5 25
25
2 4
2 4
a
b/
162
2ab2
=
a b ab ab
ab
9 81 81
162
vụựi a 0
Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp
GV: Yeõu caàu HS phaựt bieồu laùi
caực quy taộc
* Baứi taọp 28Tr 18 – SGK. Tớnh
a/ 225289
b/ 21425
d/ 1 , 6
1
,
8
HS: Phaựt bieồu caực quy taộc
* Baứi taọp 28Tr 18 – SGK.
HS: Caỷ lụựp cuứng laứm
TL:a/ 225289 = 225289 1517
b/ 21425 = 58
25
64 25
64
d/ 1 , 6
1 , 8
9 16
81 16
81
Hửụựng daón : - Hoùc thuoọc caực ủũnh lớ
- Baứi taọp 28 , 29,30,31Tr18 – SGK Tớnh 36,37,40 Tr8,9 – SBT
- Giụứ sau luyeọn taọp
IV RUÙT KINH NGHIEÄM
………
………
………
………
giáo án mới chuẩn kiến thức kỹ năng đại số 9 + hình học 9 cả năm mới
liên hệ đt 0168.921.86.68
21 Kyự duyeọt
Trang 22Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
22
Trang 24Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
24
Trang 25Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
25
Trang 30Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
30
Trang 33Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
33
Trang 36Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
36
Trang 37Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
37
Trang 39Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm
Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613
39