1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán đại số 9 cả năm

100 2,2K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Toán Đại số 9 Cả Năm
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Tp. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án toán đại số 9 cả năm

Trang 1

GIÁO ÁN MÔN TOÁN 9(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,

áp dụng từ năm học 2012-2013)

L p 9ớp 9

1

I Căn bậc hai Căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc hai

2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế.

4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

4 Phương trình quy về phương trình bậc bai.

5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.

24

5 V Hệ thức lượng trong tam giác vuông

1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Bảng lượng giác.

3 Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng

tỉ số lượng giác).

4 Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn.

học 70 tiết

1

Trang 2

TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ

6

VI Đường trũn

1 Xỏc định một đường trũn

 Định nghĩa đường trũn, hỡnh trũn.

 Cung và dõy cung.

 Sự xỏc định một đường trũn, đường trũn ngoại tiếp tam giỏc.

2 Tớnh chất đối xứng

 Tõm đối xứng.

 Trục đối xứng.

 Đường kớnh và dõy cung.

 Dõy cung và khoảng cỏch từ tõm đến dõy.

3 Vớ trớ tương đối của đường thẳng và đường trũn, của hai đường trũn.

17

7

VII Gúc với đường trũn

1 Gúc ở tõm Số đo cung

 Định nghĩa gúc ở tõm.

 Số đo của cung trũn.

2 Liờn hệ giữa cung và dõy.

3 Gúc tạo bởi hai cỏt tuyến của đường trũn

 Định nghĩa gúc nội tiếp.

 Gúc nội tiếp và cung bị chắn.

 Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung.

 Gúc cú đỉnh ở bờn trong hay bờn ngoài đường trũn.

 Cung chứa gúc Bài toỏn quỹ tớch “cung chứa gúc”.

4 Tứ giỏc nội tiếp đường trũn

Định lớ thuận.

Định lớ đảo.

5 Cụng thức tớnh độ dài đường trũn, diện tớch hỡnh trũn Giới thiệu hỡnh

quạt trũn và diện tớch hỡnh quạt trũn.

21

8

VIII Hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh cầu

 Hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh cầu.

 Hỡnh khai triển trờn mặt phẳng của hỡnh trụ, hỡnh nún.

 Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh trụ, hỡnh nún,

hỡnh cầu.

13

Giáo án theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới

bộ giáo án đại số 9 giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng.

2

Trang 3

Ngày dạy :……… Tiết 1

Chương I : CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

Bài 1 : CĂN BẬC HAI

- GV : Soạn giảng , SGK, máy tính bỏ túi

- HS : Oân tâp K/n về căn bậc hai ( Toán 7 ) , SGK, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại – vấn đáp

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 :Giới thiệu

chương trình và cách học bộ

môn

- Giới thiệu chương trình đại

số 9, gồm 4 chương :

Chương I : Căn bbậc hai – căn

bậc ba

Chương II: Hàm số bậc nhất

Chương III: Hệ hai PT bậc

nhất hai ẩn

Chương IV: Hàm số y= ax2-PT

bậc hai một ẩn

- Giới thiệu nội dung chương I

Nội dung bài học

Hoạt động 2 :Tìm hiểu về

căn bậc hai số học

+ Nêu câu hỏi

- Hãy nêu đ/n căn bậc haiï của

một số a không âm ?

-Với số a dương, có mấy căn

bậc hai ? cho ví dụ?

- Hãy viết dưới dạng kí hiệu ?

- Tại sao số âm không có CBH ?

- Cả lớp chú ý – lắng nghe

Mở SGK Trang 4 và theo dõi

+ Trả lời miệng

- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

- Với số a dương có đúng 2 CBH là 2 số đối nhau là a và - a

Trang 4

+ Yêu cầu HS thực hiên ?1

- Tìm các CBH của mỗi số sau

a/ 9 ; b/ 4 ; c/ 0,25 ; d/ 2

9

+ Yêu cầu HS giải thích rõ các

ví dụ

+Từ ?1 giới thiệu đ/n CBH số

học của số a

( a≥ 0 ) như SGK

+ Chú ý cho HS cách viết

2chiều để HS khắc sâu

+Yêu cầu HS thực hiện ?2

-Tìm CBHSH của mỗi số sau :

+ Giới thiệu phép toán tìm

CBHSH của số không âm là

phép khai phương

- Ta đã biết phép toán trừ là

phép ngược của phép toán

cộng, phép chia là phép toán

ngược của phép nhân.Vậy

phép KP là phép toán ngược

của phép toán nào ?

- Để KP một số người ta có

thể làm bằng những cách

nào ?

+ Yêu cầu HS thực hiện ?3

- Tìm các CBH của mối số sau

:

a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21

và -2

4= 2 ; - 4 = 2

- Số âm không có CBH

vì bình phương mọi số đều không âm + Cả lớpcùng làm ?1

+Nghe GV giới thiệu cách viết đ/n 2 chiều vào vở

+ Cả lớp cùng làm ?2 Đại diện 3 HS lên bảng

a/ CBH của 9 là 3 và -3 vì ( 3)2 = 9b/ CBH của 94 là 32 vì 322 94

b/ 64 = 8 vì 8≥ 0 và 82 = 64c/ 81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81 d/ 1 , 21

=1,1 vì 1,1 ≥ 0 và1,12 …

+ Lời giải ?3/

2/ So sánh các căn bậc hai số học

4

Trang 5

Hoạt động 3 : So sánh các

căn bậc hai số học

- Để KP một số người

ta có thể dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi +Trả lời miệng ?3 a/ CBH của 64 là 8 và -8

b/ CBH của 81 là 9 và 9

c/ CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1

+ Nghe GV trình bày Cho a, b≥ 0

HS1: a/ HS2:b/

+Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 3 SGK + Trả lời ?5

+ Cả lớp cùng làm

*Định lí : SGK.

+ Ví dụ : + Lời giải ?4/

Bài tập 5 Tr 4 – SBT :

a/ Có 1< 2 1 < 2

 1+1 < 2 + 1  2 < 2 + 1b/ Có 4 > 3  4 > 3

 2 > 3

 2 – 1 > 3 - 1  1 > 3 - 1

5

Trang 6

+ Hoạt động theo nhóm ½ lớp câu a/

½ lớp câu b/

+Ghi vở

*Hướng dẫn : - Học và nắm vững CBH SH của số không âm Định lí so sánh CBH

- BT: 1, 2, 4 ,5 Tr6-7 – SGK , 1,4,7,9 SBT Tr4- 5

- Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Xem trước bài 2

Bài 2 : CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU :

1 KiÕn thøc:

-HS biết tìm điều kiện xác định ( Hay có nghĩa ) của A và có kỹ năng thực hiện đièu đó khi biểu thức A không phức tạp ( Bậc nhất, phân thức đại số mà tử và mẫu là bậc nhất , còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai có dạng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dương

2 KÜ n¨ng:

- Biết cách chứng minh định lý : A2 A và biết vận dụng hằng đẳng thức dể rút gọn biểu

thức II.CHUẨN BỊ :

- GV : Soạn giảng, SGK

- HS : Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại – vấn đáp

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ – Tạo tình huống học tập

+ Nêu yêu cầu kiểm tra

1/ Nêu định nghĩa CBHSH

của số a viết dưới dạng ký

hiệu

- Bài tập : Các khẳng định sau

đúng hay sai ?

a/ CBH của 64 là 8 và -8

2

0

+ Bài tập: a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng 2/ Với a, b≥ 0

Nếu a< b thì a< b

* Bài tập 4 Tr 7 SGK

a/ x= 15  x = 152 = 225.Vậy : x = 225

b/ 2x < 4 Với x ≥ 0, ta có 2x < 4  2x

< 1  x < 8

6

Trang 7

* Bài tập 4 Tr 7 SGK

a/ x= 15

b/ 2x < 4

+ Nhận xét và cho điểm

+ Đặt vấn đề vào bài mới

- Mở rộng CBH của một số

không âm ta có căn thức bậc

+Giới thiệu 25  x2 là căn

thức bậc hai của 25 – x2 còn

25 – x2 là biểu thức dưới dấu

GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =

3 thì 3x lấy giá trị nào ?

- Nếu x = -1 thì sao ?

+Yêu cầu HS thực hiện ?2

Với giá trị nào của x thì

AB2 + BC2 = AC2 (Đ/l Pitago)

AB2 + x2 = 52

 AB2 = 25 – x2  25  x2

+Chú ý – Lắng nghe

+ Một em đọc tổng quát SGK Cả lớp ghi vở

+Nghiên cứu ví dụ 1 Tr8- SGK

-Nếu x = 0 thì 3x = 0= 0 Nếu x = 3 thì 3x = 9 = 3 Nếu x = -1 thì 3x không có nghĩa

+ Cả lớp cùng làm ?2

+Trả lời nhanh bài tập

a/ a3 có nghĩa khi 3a ≥ 0 

a ≥ 0 b/  5a có nghĩa khi -5a ≥ 0

 a ≤ 0c/ 4  a có nghĩa khi 4- a ≥ 0

 4 ≥ a hay a ≤ 4d/ 3 a 7 có nghĩa khi 3a + 7≥ 0

7

Trang 8

Hoạt động 3 :Hằng đẳng

thức A2 = A .

+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3

Điền số thích hợp vào ô trống

- Nhận xét và rút ra quan hệ

giữa a2 và a

+Như vậy không phải khi bình

phương một số rồi khai phương

kết quả cũng được số ban đầu

Hai em lên bảng điền

+ Nêu nhận xét

a = a 2 + C/m định lí vào vở

+ Chú ý – Lắng nghe

+ Tự đọc lời giải VD2 và VD3

+ Đứng tại chỗ trả lời a/ ( 0 , 1 ) 2 = 0 , 1 = 0,1b/ ( 0 , 3 )2 =  0 , 3 = 0,3 c/ - ( 1 , 3 )2 =  1 , 3 = 1,3 d/ - 0,4 ( 0 , 4 )2 =(- 0,4 )

- Nếu a ≥ 0 thì a = a nên (

a )2 = a2 Nếu a< 0 thì a = - a nên ( a

Trang 9

+Hướng dẫn HS tự làm

Hoạt động 4 : Củng cố –

Luyện tập

GV: Nêu câu hỏi

* A có nghĩa khi nào ?

=(- 0,4) 0,4 = -16 + Cả lớp ghi chú ý vào vở

+ Chú ý – Lắng nghe Ghi ví dụ 4 vào vở +Thực hiện cá nhân

+ Trả lời miệng

* A có nghĩa khi và chỉ khi

A ≥ 0

* A2 = A = = A nếu A ≥

0 = - A nếu A < 0

½ lớp làm bài 8/

½ lớp làm bài 9/

+ Ví dụ 4:

a/ ( x 2 ) 2 với x≥ 2

Ta có : ( x 2 ) 2 = x 2 = x-2.( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 )

b/ a6 =  3 2

vì a < 0 nên a3 < 0  a3 = - a3, vậy : a6 = - a

* Củng cố – Luyện tập

* Bài tập 8 Tr 10 – SGK.

d/ 3 ( a 2 )2 = 3 a 2

= 3 ( 2- a )( vì a - 2 < 0  a 2 = 2- a )

* Hướng dẫn : - HS cần nắm vững điều kiện để A có nghĩa và hằng đẳng thức A 2 = A

- Hiểu cách c/m định lí a2 = a với  a -Bài tập 8, 9, 10, 11, 12, 13 Tr10- 11 – SGK

- Tiết sau luyện tập

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1 KiÕn thøc:

- HS được rèn kĩ năng tìm ĐK của x để căn thức có nghĩa , biết áp dụng hằng đẳng thức A2 =

A để rút gọn biểu thức

2 KÜ n¨ng:

- HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức ssố , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình

9

Trang 10

II CHUẨN BỊ :

- GV: Soạn giảng , SGK

- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức A2 = A

III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

H1 :* Nêu điều kiện để A

có nghĩa

*BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x ,

biết :

a/ 2 x 7 ; b/  3 x 4

H2 : Hãy điền vào chỗ trống

( ……) để được khẳng định đúng

GV: Nhận xét và cho điểm

HS : Hai em lên bảng trả bài HS1: * A có nghĩa khi A ≥ 0

 x ≥72 ;  -3x

≥ -4  x  34HS2 :

* A2 = A = A nếu A ≥ 0 = -A nếu A < 0

2 3.1 + 12 = 3 -2 3+1 = 4 –

2 3

=Vế phải ( đpcm ) b/Ta có:

1

3  - 3

= 3 -1 - 3 = -1 = Vphải ( đpcm )

HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn

10

Trang 11

Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập

* BT 11 Tr 11 - SGK.Tính :

a/ 16 + 25 + 196 : 49

b/ 36 : 2 9 18 - 169

GV: (Gợi ý) Thực hiện phép

tính : Kp , nhân, chia, cộng ,

trừ Từ trái sang phải

GV: Yêu cầu HS làm tiếp câu

GV gợi ý câu c/ Cănthức có

nghĩa khi nào ?

- Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải

49

= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22HS2: b/ 36 : 2 9 18 - 169

= 36 : 182 - 132

= 36 : 18 – 13 = 2 – 13

= - 11 HS3: c/ 81 = 9 = 3HS4: d/ 3  42 = 25 = 5

HS : Cả lớp cùng làm

> 1d/ 1 x2 có nghĩa với

x R

Vì x2 ≥ 0 vớixR  x2+ 1 ≥ 1 vớixR

HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày

TL1: a/ 2 a2 – 5a = 2 a - 5a

= -2a – 5a = -7a ( với a

<0 )TL2: b/ 25a2 + 3a = 5a + 3a

= 5a + 3a = 8a (với a ≥

0  5a >0 )TL3: c/ 9a 4 + 3a2 = 3a2 + 3a2

=3a2 + 3a2 = 6a2TL4: d/ 5 4a 6 -3a3 = 5 2a3 -3a3

= 5.(-2a3)- 3a3 = - 10a3– 3a3 = -13a3

( Vì a < 0

11

Trang 12

Giải các phương trình sau:

a/ x2 - 5 = 0

b/ x2 – 2 11x + 11 = 0

Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa về

hằng đẳng thức – Aùp dụng giải

x 5 + ( 5)2 = ( x -

5)2HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày

a/ x2 - 5 = 0  ( x - 5) + ( x + 5)= 0  x - 5 = 0 hoặc x +

Vậy phương trình có nghiệm :

x = 11

*Hướng dẫn :

- Oân tập kĩ lí thuyết bài 1 & bài 2

-Bài tập về nhà : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT

-Xem trước bài 3

IV RÚT KINH NGHIỆM :

Bài 3 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.

Trang 13

- GV: Soạn giảng , SGK

- HS: SGK, xem trước bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :

Hoạt động 1 : Tạo tình huống học tập :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: Nêu vấn đề tạo tình

huống học tập như SGK

Tr12 Vào bài mới

HS: Chú ý – Lắng nghe

GV: Định lí trên được c/m dựa

vào CBHSH của một số không

( = 20)HS: Đọc nội dung định lí Tr12 – SGK

Với 2số a và b không âm Ta có :

b

a. = a b

HS: C/m định lí theo hướng dẫn của GV

TL1: Với a ≥ 0 , b ≥ 0 , Ta có:

ab xác định và không âm  a b xác định và không âm

TL2: ( a b )2 = ( a)2 (

b)2 = a.bHS: Ghi vở

HS: Chú ý – Lắng nghe

HS: Ghi nhớ chú ý

Hoạt động 3 : Aùp dụng

Trang 14

GV: Chỉ vào định lí , phát biểu

½ lớp làm câu a/

- ½ lớp làm câu b/

GV: Chốt lại vấn đề : Khi

nhân các số dưới dấu căn ta

cần biến đổi biểu thức về dạng

tích các BP rồi thực hiện phép

tính

GV:Yêu cầu HS làm ?3 để

củng cố qui tắc

- ½ lớp làm câu a/

- ½ lớp làm câu b/

= 7.1,2.5

=42 b/ 810 40= 81 400

= 9 20 = 18HS:Hoạt động nhóm ?2

TL: a/ 0 , 16 0 , 64 225 =

16 ,

0 0 , 64 225

= 0,4

0,8 15 = 4,8b/ 250 360= 25 10 10 36 =

36 100 25

= 25 100 36

= 5.10.6 = 300HS: Dưới lớp nhận xét HS: Đọc qui tắc

HS: Thực hiện VD2 TL: a/ 5 20= 5 20 =

100 =10 b/ 1 , 3 52 10 =

10 52 3 ,

1 = 13 52

= 13 13 4 = ( 13 2 ) 2

= 13.2 = 26HS: Chú ý – Lắng nghe

HS:Hoạt động nhóm ?3

TL: a/ 3 75 = 225 = 15 b/ 20 72 4 , 9=

9 , 4 72 20

= 4 36 49= 2.6.7

= 84HS: Dưới lớp nhận xét bài làmcủa các nhóm

HS: Ghi nhớ chú ý

HS: Đọc lời giải VD3câu a/

14

Trang 15

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4

Tr13 – SGK

Rút gọn các biểu thức ( với a

và b không âm)

2 = ( ab8 )2 = 8ab = 8ab

Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng cố

GV :-Phát biểu Đ/ lí liên hệ

giữa phép nhân vàKP?

- Đ/ lí được tổng quát như thế

nào ?

- Phát biểu qui tắc Kp 1tích và

qui tắc nhân căn thức bậc hai ?

* BT 17 Tr 14 – SGK

HS : Cả lớp cùng làm TL: b/ 2  ( 7 ) 2 = ( 2)2 )

7 ( 2 = 4 7 = 28 c/ 12 , 1 360 = 121 36=

= a2 3  a = a2 ( 3 - a) , với a ≥ 3

d/ a 1b a4 (ab) 2 = a 1b

)) ( (a2 ab 2

=a 1b a2 (ab) = a 1b.( a2 ( a-b)) = a2

Trang 16

Ngày soạn :……… Tuần 2

- HS: SGK, ôn tập các quy tắc và định lí

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

H1: Phát biểu Đ/ lí liên hệ giữa

phép nhân và khai phương ?

* Bài tập 20Tr 14 – SGK.

a/ 2a3 3a8 với a ≥0

d/ ( 3 – a)2 - 0 , 2 180a 2

H2 : *Phát biểu qui tắc Kp

1tích và qui tắc nhân căn thức

= 9 - 6a + a2 - 0 , 2 180a2

= 9 - 6a + a2 - 36a 2

= 9 - 6a + a2 -6 a (1)

 Nếu a ≥0  a = a (1)  9 - 6a + a2 - 6a = a2 – 12a + 9

Nếu a < 0 a = -a (1)  9 - 6a + a2 + 6a = a2 + 9

HS2: *Phát biểu qui tắc Tr13 – SGK

16

Trang 17

GV: Nhận xét – cho điểm

* Bài tập 20Tr 14 – SGK.

b/ 5a 45a.- 3a = 5a 45. a 3a

= 225a2- 3a = 15 a - 3a

= 15a – 3a = 12a , Với a≥0

13 = 132 4 =13.2 = 26 , với a> 0

HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập Dạng 1 : Tính giá trị căn

HS3: a/ 13  122 =

) 12 13 ).(

12 13 (  

= 25=5

HS4: b/ 17  82 =

) 8 17 ).(

8 17 (   = 25 9 = 25 9 = 5.3 = 15

2 ( 1 + 3 (- 2))2 =2.( ( 1-

3 2)2) = 2.( 1- 6 2+ 18 ) = 38 - 12

2 21,029

17

Trang 18

Dạng 2 : Chứng minh

*Bài tập 23Tr 15 – SGK

c/m : ( 2006 - 2005) và (

2006 + 2005)là hai số

nghịch đảo của nhau

GV: - Thế nào là 2số nghịch

đảo của nhau ?

GV: Vậy với 2số dương 25 và

9 , CBH của tổng 2số nhỏ hơn

tổng hai CBH của 2số đó

Tổng quát : b/ Với a > 0 , b > 0

½ lớp làm câu a/ 16x = 8

½ lớp làm câu d/ 4 ( 1  x) 2 –

*Bài tập 23Tr 15 – SGK

TL: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1

- Xét tích : ( 2006- 2005) (

2006+ 2005 )

Ta có : ( 2006- 2005) (

2006+ 2005 ) = ( 2006)2 – ( 2005)2 = 2006 – 2005 =1

Vậy : Hai số( 2006 - 2005) và ( 2006 + 2005)là hai số nghịch đảo của nhau

9

25  < 25+ 9.HS: Ghi nhớ tổng quát

*Bài tập 25Tr 16 – SGK

HS: Hoạt động theo nhóm TL: a/ 16x = 8  16x = 64

 x = 4 Hoặc : 16x = 8  16 x=

8  4 x= 8  x = 2  x = 4 d/ 4 ( 1  x) 2 – 6 = 0 

) 1 (

Trang 19

6 = 0

GV: Kiểm tra bài làm của các

nhóm

* 1 – x =3 * 1– x = -3

 x1 = - 2

 x2 = 4

Hướng dẫn : - Bài tập 22, 20, 25, 27 Tr 15-16 – SGK.

- Nghiên cứu trước bài 4

Ngày soạn :……… Tuần 2

Bài 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

- HS: SGK, xem trước bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra – Tạo tình huống học tập.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: Nêu yêu càu kiểm tra

GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Tạo tình huống học tập

1 ( x =21  ( x 1 ) = 7  x – 1 = 49  x = 50HS2: Bài tập 27Tr16 – SGK

b/ - 5 và -2

Ta có : 5 > 2 , ( = 4)  ( - 1 ) 5 < 2 (- 1)

 - 5 < -2 HS: Nhận xét bài của bạn HS: Chú ý – Lắng nghe

Hoạt động 2 : Định lí

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1

Tr16 – SGK

Tính và so sánh : 1625 và

Hs: Cả lớp cùng thực hiện ?1

Trang 20

dựa trên đ/n CBHSH của một

số không âm

= 542 54 Vậy :

25

16 = 1625 HS: Đọc và ghi nhớ đ/ lí Tr16 –SGK

HS: c/m định lí TL: Vì a≥0 , b> 0 nên

b a

xác định và không âm Ta có :

 

a b

a b

Vậy: b a là CBHSH của b a

;hay : b a = b a

Hoạt động 3 : Aùp dụng 1/ Quy tắc khai phương một

thương

GV: Nêu quy tắc Tr17 – SGK

*Ví dụ 1 : Aùp dụng quy tắc

GV: Cho HS làm ?2 để củng

cố quy tắc

HS: Một em đọc quy tắc Cả lớp ghi nhớ

5 : 4

3

HS: Hoạt động nhóm

TL: a/ 256225 = 256225 1615 b/ 0 , 0196=

50

7 100

14 10000

196 10000

4 9 13

4 13 117

52 117

Trang 21

GV: Neõu chuự yự Tr18-SGK.

Vụựi bieồu thửực A khoõng aõm vaứ

bieồu thửực B dửụng Ta coự :

B

A

B

A

* Vớ duù 3 :

GV: Yeõu caàu HS thửùc hieọn ?4

tửụng tửù VD3

a/

50

2a2b4

b/

162

2ab2

vụựi a  0

HS: Chuự yự – Theo doừi

HS: Caỷ lụựp cuứng thửùc hieọn ?4

TL: a/

50

2a2b4

=

5 25

25

2 4

2 4

a

b/

162

2ab2

=

a b ab ab

ab

9 81 81

162

vụựi a  0

Hoaùt ủoọng 4 : Cuỷng coỏ – Luyeọn taọp

GV: Yeõu caàu HS phaựt bieồu laùi

caực quy taộc

* Baứi taọp 28Tr 18 – SGK. Tớnh

a/ 225289

b/ 21425

d/ 1 , 6

1

,

8

HS: Phaựt bieồu caực quy taộc

* Baứi taọp 28Tr 18 – SGK.

HS: Caỷ lụựp cuứng laứm

TL:a/ 225289 = 225289 1517

b/ 21425 = 58

25

64 25

64

d/ 1 , 6

1 , 8

9 16

81 16

81

Hửụựng daón : - Hoùc thuoọc caực ủũnh lớ

- Baứi taọp 28 , 29,30,31Tr18 – SGK Tớnh 36,37,40 Tr8,9 – SBT

- Giụứ sau luyeọn taọp

IV RUÙT KINH NGHIEÄM

………

………

………

………

giáo án mới chuẩn kiến thức kỹ năng đại số 9 + hình học 9 cả năm mới

liên hệ đt 0168.921.86.68

21 Kyự duyeọt

Trang 22

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

22

Trang 24

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

24

Trang 25

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

25

Trang 30

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

30

Trang 33

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

33

Trang 36

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

36

Trang 37

Giáo án đại số 7 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

37

Trang 39

Giáo án đại số 9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc 0975215613

39

Ngày đăng: 25/05/2014, 20:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cầu. - giáo án toán đại số 9 cả năm
Hình c ầu (Trang 2)
Bảng trình bày. - giáo án toán đại số 9 cả năm
Bảng tr ình bày (Trang 4)
Bảng tính . - giáo án toán đại số 9 cả năm
Bảng t ính (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w