1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn Đại số 7 - Tiết 9: Tỉ lệ thức

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kó naêng: Bước đầu biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.. Thái độ: Có tính cẩn thận khi áp dụng các tinh chất của tỉ lệ thức.[r]

Trang 1

Tuần: 05 Ngày soạn: 26/08/2010

Tiết: 09

§ 7 TỈ LỆ THỨC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng:

Bước đầu biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

3 Thái độ:

Có tính cẩn thận khi áp dụng các tinh chất của tỉ lệ thức.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK.

2 Học sinh: Tập, SGK.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Tỉ số của hia số a và b

với b0 là gì? Kí hiệu

So sánh hai tỉ số:

15

10

7

,

2

8

,

1

-Nhận xét cho điểm

HS lên bảng trả lời

§ 7 TỈ LỆ THỨC

Hoạt động 2: Định nghĩa

Trong bài tập trên ta có

hai tỉ số bằng nhau

7

,

2

8

,

1

15

10 

Ta nói đẳng thức

7 , 2 8 , 1 15

10  là một tỉ lệ thức Vậy tỉ

lệ thức là gì?

Ví dụ: So sánh hai tỉ số

5

,

17

5

,

12

21

15 và

GV giới thiệu kí hiệu tỉ lệ

thức:

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

HS:

5 , 17

5 , 12 21 15 7

5 175

125 5 , 17

5 , 12 7

5 21

15



1 Định nghĩa

Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số

0 d b, :

d

c b a

Trang 2

hoặc a: b = c: d

.

d

c

b

a 

Các số hạng của tỉ lệ

thức:a;b;c;d

Các ngoại tỉ (số hạng

ngoài): a;d

Các trung tỉ (số hạng

trong):b;c

GV cho HS làm ?1 (Tr24

SGK)

HS làm bài ?1 Hai HS lên bảng làm bài tập

5

4 4 : 5 2 10

1 8

1 5

4 8 : 5 4

10

1 4

1 5

2 4 : 5

2



b)

2

1 7

1 7 : 2

1

2

7

3

1 36

5 5

1 7 : 5

2

5

12

-5

1 7 : 5

2 2 7 : 2

1

 (Không lập được tỉ lệ thức )

Hoạt động 3: Tính chất

Khi có tỉ lệ thức

d

c b

a 

mà a, b, c, d Z; b và d 

0 thì theo định nghĩa

hai phân số bằng nhau, ta

có: ad = bc Ta thử xét

tính chất này còn đúng

với tỉ lệ thức nói chung

hay không?

- Xét tỉ lệ thức: ,

36

24 27

18 

hãy xem SGK, để hiểu

cách chứng minh khác

của đẳng thức tích: 18.36

= 24.27

- GV cho HS làm ?2

Bằng cách tương tự từ tỉ

lệ thức , hãy suy ra

d

c

b

a 

ad = bc

(tích ngoại tỉ bằng tích

trung tỉ)

HS đọc SGK trang 25 Một HS đọc to trước lớp

HS thực hiện

d

c b

a 

bd d

c bd b

a

ad = bc

Một HS đọc to SGK phần: Ta có thể làm như sau…

HS thực hiện:

ad = bc Chia hai vế cho tích bd

0 bd :

d

c b

a bd

bc bd ad

HS: Từ ad = bc với a, b, c, d0

2 Tính chất

Nếu thì ad = bc

d

c

b a 

Nếu ad = bc và a, b, c, d thì ta có các tỉ lệ

0

thức:

d

c

b a 

d

b c

a 

;

a

c b

d 

a

b c

d 

Trang 3

- GV ghi: Tính chất 1

(Tính chất cơ bản của tỉ

lệ thức)

Nếu thì ad = bc

d

c

b

a 

Ngược lại nếu ad = bc, ta

có thể suy ra được tỉ lệ

thức: hay không?

d

c

b

a 

Hãy xem cách làm của

SGK: Từ đẳng thức 18.36

= 24.27 suy ra để

36

24 27

18 

áp dụng

Tương tự từ ad = bc và a,

b, c, d0

làm thế nào để có:

?

d

b

c

a 

?

a

c

a

b c

d 

GV: Nêu tính chất 2

(Tr25 SGK)

Nếu ad = bc và a, b, c, d

thì ta có các tỉ lệ

0

thức:

d

c

b

a 

d

b c

a 

;

a

c

b

d 

a

b c

d 

- Tổng hợp cả hai tính

chất của tỉ lệ thức: với a,

b, c, d0 có một trong 5

đẳng thức, ta có thề suy

ra các đẳng thức còn lại

(GV giới thiệu bảng tóm

tắt trang 26 SGK)

Chia hai vế cho cd ( 2 )

d

b c

a 

Chia hai vế cho ab ( 3 )

a

c b

d 

Chia hai vế cho ac ( 4 )

a

b c

d 

(1)

d

c b

d

b c

a 

3 Hoạt động tổng kết:

- Nêu định nghĩa tỷ lệ thức

- Nêu tính chất của tỷ lệ thức

4 Hoạt động nối tiếp:

Trang 4

- Về nhà học bài.

- Xem trước nội dung bài tiếp theo

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:11