1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số 7 - Tiết 41 đến tiết 66

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 316,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu gọi tắt là số trung - Làm ?3 : Điểm TB của lớp bình cộng và ký hiệu là X như sau : - Nhân từng giá trị với tần [r]

Trang 1

Ngày gi¶ng:

TIÕT 41: THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết được cách lập bảng số liệu thống kê ban đầu sau khi đi thu thập số liệu Biết cách nhận diện dấu hiệu, đơn vị điều tra, biết tìm tần số của mỗi giá trị

2 Kĩ năng: - Giúp HS phân biệt được x và X ; n và N.

3 Thái độ, tư tưởng, tình cảm: Hình thành tính cẩn thận trong công việc, học sinh có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.

II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ + Bảng thống kê (ĐDDH)

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng

III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY – HỌC :

1 Tổ chức:

SS: 7A3:

7A4:

7A5:

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong bài mới

3 Dạy học bài mới Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : GIỚI THIỆU VỀ CHƯƠNG III

- GV giới thiệu sơ lược về chương III :

* Là một khoa học được ứng dụng rộng

rãi trong các hoạt động kinh tế, xã hội

* Biết phân tích các dữ liệu và từ đó có

thể biết được tình hình các hoạt động,

diễn biến của các hiện tượng, từ đó dự

đoán các khả năng xảy ra, góp phần

phục vụ lợi ích của con người ngày

càng tốt hơn

- HS nghe GV hướng dẫn

Hoạt động 2 :

1 THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ BAN ĐẦU

- Từ VD (bảng 1) giới thiệu cho HS

biết cách thu thập số liệu và lập bảng

số liệu thống kê ban đầu

1 THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ BAN ĐẦU

- Thu thập số liệu là việc cần làm đầu tiên của người điều tra về vấn đề cần quan tâm

- Các số liệu điều tra ban đầu được ghi lại trong một bảng gọi là bảng số liệu thống

kê ban đầu

Trang 2

(Bảng 1)

STT LỚP CÂY SỐ STT LỚP CÂY SỐ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

6A

6B

6C

6D

6E

7A

7B

7C

7D

7E

35 30 28 30 30 35 28 30 30 35

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

8A 8B 8C 8D 8E 9A 9B 9C 9D 9E

35 50 35 50 30 35 35 30 30 50

- Thực hiện (?1)

Hoạt động 3 : 2 DẤU HIỆU

- Làm (?2) : Dấu hiệu : Số cây trồng

được của mỗi lớp

- Làm (?3) : Trong bảng 1 có 20 đơn vị

điều tra

- Làm (?4) : HD thực hiện

2 DẤU HIỆU a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra :

- Vấn đề hay hiện tượng mà người điều tra quan tâm tìm hiểu được gọi là dấu hiệu (Ký hiệu : X ; Y ; …)

- Đơn vị điều tra là phần tử nhỏ nhất được người điều tra thu thập số liệu

b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu :

- Ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu và số liệu đó được gọi là giá trị của số liệu (Ký hiệu : x )

- Số các giá trị của dấu hiệu đúng bằng số các đơn vị điều tra ( Ký hiệu : N )

Hoạt động 4 : 3 TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ

- Làm (?5) và (?6)

- Cần phân biệt x và X ; n và N

- Làm (?7)

3 TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu đgl tần số của giá trị đó (Ký hiệu : n )

- Chú ý :

* Ta chỉ xem xét, nghiên cứu các dấu hiệu

mà giá trị là các số

* Bảng số liệu thống kê ban đầu có thể chỉ gồm các cột số

4 Củng cố, luyện tập:

GV yêu cầu HS nhắc lại dấu hiệu là gì? Thế nào là tần số của mỗi giá trị

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học và xem kỹ bài

- Làm BT 1, 2/p.7 SGK

- BT về nhà : 3, 4/p.8, 9, SGK

Trang 3

TIẾT 42: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu

3 Thái độ, tư tưởng, tình cảm: HS học tập tích cực

II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi, thước kẻ, phấn màu, bút dạ, bảng thống kê

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY – HỌC :

1.Tổ chức:

SS: 7A3:

7A4:

7A5:

2 Kiểm tra bài cũ :

?1: Trình bày lời giải BT 2/ p.7, SGK

HS lên bảng thực hiện

STT của

Thời gian

(phút) 21 18 17 20 19 18 19 20 18 19

a) Dấu hiệu : Thời gian cần thiết để đi từ nhà đến trường

Dấu hiệu đó có tất cả 10 giá trị

b) Có 5 giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

c) Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của chúng :

Giá trị

(x) 17 18 19 20 21

Tần số

GV yêu cầu HS khác nhận xét

GV nhận xét cho điểm

3 Dạy học bài mới:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : BT 3/ p.8, SGK

- BT 3/ p.8, SGK : Thời gian

chạy 50m của HS 1 lớp 7 :

BT 3/ p.8, SGK

a) Dấu hiệu chung cần tìm : Thời gian chạy 50

m của HS lớp 7

Trang 4

HS lên bảng trình bày dưới sự

hướng dẫn của GV

b)

Số các giá trị của dấu hiệu 20 Bảng 5

Số các giá trị khác nhau 5

Số các giá trị của dấu hiệu 20 Bảng 6

Số các giá trị khác nhau 4

c)

Giá trị (x) 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8

Bảng

5 Tần số

(n) 2 3 8 5 2 Giá trị

(x) 8,7 9,0 9,2 9,3

Bảng

6 Tần số

(n) 3 5 7 5

Hoạt động 2 : BT 4/ p.8, SGK

- BT 4/ p.8, SGK : (Bảng 7)

Khối lượng chè trong từng

hộp ( )

100

100

98

98

99

100

100

102

100

100

100 101 100 102 99 101 100 100 100 99

101 100 100 98 102 101 100 100 99 100

BT 4/ p.8, SGK

- a) Dấu hiệu : Khối lượng chè trong từng hộp (g)

Số các giá trị của dấu hiệu : 30 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu : 5 c)

Giá trị (x) 98 99 100 101 102 Tần số

4 Củng cố, luyện tập:

Yêu cầu HS nhắc lại các khái niệm: Giá trị của dấu hiệu, tần số của giá trị

5 Hướng dẫn về nhà:

- HS xem lại các bài tập đã làm

- BT 1, 2/ p.3, SBT

Trang 5

TiÕt 43: BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS thu gọn bảng số liệu thống kê ban đầu và rút ra những nhận xét liên quan

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng làm các bài toán cơ bản về thống kê

3 Thái độ, tư tưởng, tình cảm: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình và khả năng vận dụng vào thực tế.

II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi, thước kẻ, phấn màu, bút dạ, bảng thống kê ĐDDH

- HS : PHT, bảng thống kê đồ dùng học tập cá nhân

III/ TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY – HỌC :

1.Tổ chức:

SS: 7A1:

7A2:

2.Kiểm tra bài cũ:

?1: Trình bày lời giải BT 1/ p.3, SBT

HS lên bảng trình bày

a) Để có được bảng này, người điều tra phải đi thu thập số liệu từ thực tế

b) Dấu hiệu : Số lượng nữ sinh từng lớp trong 1 trường THCS

(x) 1

4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 4

2 5

2 8

GV yêu cầu HS khác nhận xét

GV nhận xét cho điểm

3 Dạy học bài mới Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : 1 LẬP BẢNG “TẦN SỐ”

- Làm (?1)

HD HS thực hiện

1 LẬP BẢNG “TẦN SỐ”

- Từ bảng 1, ta lập bảng sau (Bảng 8) :

Giá trị (x) 28 30 35 50

- Bảng trên được gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu, gọi tắt là bảng “Tần số”.

Hoạt động 2 : 2 CHÚ Ý

2 CHÚ Ý

a) Có thể chuyển bảng “Tần số” từ dạng

“ngang” thành dạng “dọc”.

Trang 6

- Bảng 9 :

- HS có nhận xét gì về giá trị của

bảng 8 (hoặc bảng 9) ?

Giá trị (x) Tần số (n)

N = 20 b) Bảng “Tần số” giúp ta quan sát, nhận xét về giá trị của dấu hiệu được dễ dàng hơn, đồng thời

có nhiều thuận lợi trong việc tính toán sau này

4 Củng cố, luyện tập:

- BT 6/ p.11, SGK :

Kết quả điều tra về số con của

30 gia đình thuộc một thôn được

cho trong bàng 11 :

2 2 2 2 2 3 2 1 0 2

2 4 2 3 2 1 3 2 2 2

2 4 1 0 3 2 2 2 3 1

BT 6/ p.11, SGK :

a) Dấu hiệu : Kết quả điều tra về số con của 30 gia đình thuộc một thôn

Bảng “Tần số” :

Giá trị (x)

Tần số (n)

b) Nhận xét :

- Đa số các gia đình trong thôn có 2 con

- Có 2 gia đình không có con

- Có 2 gia đình có 4 con

-

5 Hướng dẫn về nhà:

- Học thuộc bài và làm BT

- Làm BT 7/p.11, SGK

- BT 5,6 /p.4, SBT

Trang 7

TIẾT 44: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản

2 Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng đọc và lập bảng tần số.

3 Thái độ, tư tưởng, tình cảm:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu và ý thức vận dụng vào thực tế

II/ CHUẨN BỊ TÀI LIỆU, TBDH :

- GV : Tài liệu tham khảo, bảng phụ ghi câu hỏi, thước kẻ, phấn màu, bút dạ

- HS : PHT, máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

1 Tổ chức:

SS: 7A1:

7A2:

2 Kiểm tra bài cũ:

?1Trình bày lời giải bài tập 7/ p.11, SGK:

HS lên bảng trình bày:

a) Dấu hiệu : Tuổi nghề (tính theo năm) cùa một số công nhân trong một phân xưởng Dấu hiệu đó có tất cả 20 giá trị

b) Bảng “Tần số” :

Giá trị

6 7 8 9 10

Tần số

1 5 2 1 2 N =

25

Nhận xét :

- Tuổi nghề của công nhân nhiều nhất là 4 năm

- Có 1 công nhân có tuổi nghề là 1 năm

- Có 2 công nhân tuổi nghề nhiều nhất là 10 năm

GV nhận xét cho điểm

3 Dạy học bài mới Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : BT 8/ p.12, SGK

- BT 8/ p.12, SGK : Số điểm

đạt được của một xạ thủ bắn

súng

BT 8/ p.12, SGK

- a) Dấu hiệu : Số điểm đạt được của một xạ thủ bắn súng

Xạ thủ đã bắn 30 phát

b) Bảng “Tần số” :

Trang 8

8 9 10 9 9 10 8 7

9 8

10 7 10 9 8 10 8 9

8 8

8 9 10 10 10 9 9 9

8 7

Bảng 13

c)

Giá trị (x) 7 8 9 10

Tần số

Nhận xét :

* Đa số phát bắn trúng vòng 9

* Có 3 lần bắn vòng 7

Hoạt động 2 : BT 9/ p.12, SGK

- BT 9/ p.12, SGK :

Thời gian giải bài toán (theo

phút) của 35 HS

3 10 7 8 10 9

6

4 8 7 8 10 9

5

8 8 6 6 8 8

8

7 6 10 5 8 7

8

8 4 10 5 4 7

9

BT 9/ p.12, SGK

- a) Dấu hiệu : Thời gian giải bài toán (theo phút) của 35 HS

Số các giá trị của dấu hiệu : 35 b) Bảng “Tần số” :

Giá trị (x) 3 4 5 6 7

8 9 10

Tần số (n) 1 3 3 4 5

11 3 5 N=3

5

Nhận xét :

* Đa số HS giải bài toán trong 8 phút

* Có 1 HS giải xong bài toán trong 3 phút

4 Củng cố, luyện tập:

Yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc của bảng tần số, cách lập bảng tần số

5 Hướng dẫn về nhà:

- HS xem lại các bài tập đã làm

- BT 7/ p.4, SBT

Trang 9

TIẾT 45: BIỂU ĐỒ

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết được cách biểu diễn các giá trị và tần số của chúng bằng biểu đồ

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng thể hiện tốt các dạng biểu đồ đoạn thẳng, hình cột chữ nhật, …

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác trong công việc II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, bút dạ

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

1 Tổ chức:

SS: 7A3:

7A4:

7A5:

2 Kiểm tra bài cũ:

?1 Trình bày lời giải BT 7/ p.4, SBT: Cho bảng “Tần số” :

Gtrị (x) 110 11

5

12 0

12 5

13 0

N

= 30 Hãy từ bảng này viết lại bảng số liệu ban đầu.

HS lên bảng thực hiện

Bảng số liệu ban đầu :

GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới Hoạt động của Thầy và Trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : 1 BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG

- Từ bảng 1, lập bảng “tần số” :

- Dựng biểu đồ đoạn thẳng theo

các bước (?) SGK

* Dựng hệ trục tọa độ, trục

hoành biểu diễn các giá trị x,

trục tung biểu diễn các tần số n.

* Xác định các điểm có toạ độ

là các cặp số gồm giá trị và tần

số của nó (Lưu ý : Giá trị viết

1 BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG Giá trị (x) 28 30 35 50

Trang 10

trước, tần số viết sau).

* Nối mỗi điểm đó với điểm trên

trục hoàng có cùng hoành độ.

H.1

50 35

30 28

10 9 8 7 6 5 n

1

4

x

3 2

O

Biểu đồ vừa dựng là biểu đồ đoạn thẳng

Hoạt động 2 : 2 CHÚ Ý

- Khi thay các đoạn thẳng bằng

các hình chữ nhật, ta được biểu

đồ hình chữ nhật

- Có khi các hình chữ nhật được

vẽ sát vào nhau để dễ nhận xét

và so sánh

2 CHÚ Ý

- Ngoài biểu đồ đoạn thẳng ta còn có biểu đồ hình chữ nhật

- Ví dụ :

4 Củng cố, luyện tập:

- BT 10/ p.14, SGK :

HS làm vào tập

Gọi HS lên bảng thực hiện

- Bảng 15 :

GT

TS

N=5 0 a) Dấu hiệu : Điểm kiểm tra Toán (HKI) của HS lớp 7C

Số các giá trị là : 11 b) Biểu điễn bằng biểu đồ đoạn thẳng :

7

12 10 8 6

10 9 8 7 6 5

n

1

4

3 2

2

1

O

5 Hướng dẫn về nhà:

- Làm BT 11/p.14, SGK

- BT 8,9/p.5, SBT

Trang 11

TIẾT 46: LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS làm thành thạo các bài toán về thống kê cơ bản

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi thống kê số liệu

3 Thái độ: Hình thành tính cẩn thận trong công việc II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu, + Bảng thống kê

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng + Máy tính bỏ túi

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

1 Tổ chức:

SS: 7A3:

7A4:

7A5:

2 Kiểm tra:

?1 HS làm bài tập 11 SGK, t14

HS lên bảng thực hiện

Giá trị

(x)

Tần số

(n)

Biểu đồ đoạn thẳng :

17

16

12

10

6

n

4

3 2

2

1

O

Gv nhận xét cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và Trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : BT 12/ p.14, SGK

- BT 12/ p.14, SGK :

* Lập bảng “tần số”

1 BT 12/ p.14, SGK

- Nhiệt độ trung bình hàng tháng trong một năm của một địa phương được ghi lại trong bảng sau : Thán

Nđộ TB

1 8

2 0

2 8

3 0

3 1

3 2

3 1

2 8 2

5 18 18 17

Trang 12

* Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn

thẳng

* Bảng “tần số” : Giá trị

(x)

17 18 20 25 28 30 31 32

Tần số (n)

N = 12

* Biểu đồ đoạn thẳng :

32 31

30 28 25 20 18 17

3

10

n

5

4

x

2 1

O

Hoạt động 2 : BT 13/ p.15, SGK

- BT 13/ p.15, SGK : Hình 3 2 BT 13/ p.15, SGK

- a) Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người

b) Số dân tăng thêm 60 triệu người là 76 triệu người, ứng với năm 1999

Ta có : 1999 – 1921 = 78 (năm) Vậy sau 78 năm thì dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người

c) Từ năm 1980 đến năm 1999 dân số nước ta tăng thêm :

76 – 54 = 22 (triệu người)

4 Củng cố, luyện tập:

Nhắc lại các bước vẽ Biểu đồ

5 Hướng dẫn về nhà

HS xem lại các bài tập đã làm

- BT 10/ p.5, SBT

- Xem bài đọc thêm, SGK, p.15

Trang 13

TIẾT 47: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS biết được số có thể làm “đại diện” cho các giá trị của dấu hiệu là số trung bình cộng

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng lập bảng “tần số” có thêm cột tính tích và số trung bình cộng

3 Thái độ tư tưởng, tình cảm: Rèn luyện ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống cho HS

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ ghi câu hỏi + Thước kẻ, phấn màu + Bảng thống kê

- HS : Bảng nhóm, bút viết bảng

III/ TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC :

1 Tổ chức:

SS: 7A3:

7A4:

7A5:

2 Kiểm tra:

Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và nhận xét.

HS lên bảng thực hiện:

GV nhận xét cho điểm

?1 HS làm bài tập 9 SGK, t15: Lượng mưa trung bình hàng tháng từ tháng 4 đến

tháng 10 trong năm của một vùng (mm).

Lượng

0

15 0

10 0

50 Biểu đồ đoạn thẳng :

100

150

120

80

40

10

n

50

9 8 7 6 5

O

Nhận xét :

- Lượng mưa nhiều nhất vào tháng 8, thấp nhất vào tháng 4

- Từ tháng 4 đến tháng 8 lượng mưa tăng dần, từ tháng 8 đến tháng 10 lượng mưa giảm dần

Trang 14

3 Bài mới:

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : 1 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU

a) Bài toán : Điểm kiểm tra

Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7C

được ghi lại như sau :

3 6 6 7 7 2 9

6

4 7 5 8 10 9 8

7

7 7 6 6 5 8 2

8

8 8 2 4 7 7 6

8

5 6 6 3 8 8 4

7

- Làm (?1) và (?2)

b) Công thức :

- Làm (?3) : Điểm TB của lớp

7A :

Điểm

số (x) Tần số (n) Các tích

(x.n)

Số TB cộng

3

4

5

6

7

8

2 2 4 10

8 10

6 8 20 60 56 80

675 , 6 40 267

X

1 SỐ TRUNG BÌNH CỘNG CỦA DẤU HIỆU

a) Bài toán : SGK.

- Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra

- Điểm trung bình chung của cả lớp : (3+6+6+7+7+2+9+6+4+7+5+8+10+9+8+7+7+7 +6+6+5+8+2+8+8+8+2+4+7+7+6+8+5+6+6+3+ 8+8+4+7) : 40

= 250 : 40 = 6,25

Ta có thể lập bảng “tần số” có thêm 2 cột để tính điểm trung bình như sau :

Điểm số (x)

Tần số (n)

Các tích (x.n)

Số TB cộng

2 3 4 5 6 7 8 9 10

3 2 3 3 8 9 9 2 1

6 6 12 15 48 63 72 18 10

N = 40 Tổng : 250

= =

40 6,25

 Chú ý : Trong bảng trên, tổng số điểm của

các bài kiểm tra có điểm số bằng nhau được thay thế bằng tích của điểm số ấy với số bài có cùng điểm số như vậy

b) Công thức :

X = x1n1 + x2n2 + + xknk

N

Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung

bình cộng của một dấu hiệu (gọi tắt là số trung bình cộng và ký hiệu là X ) như sau :

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng.

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được.

- Chia tổng đó cho số các giá trị.

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w