1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy thêm môn Toán 7

14 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 236,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chứng minh rằng: xOy  x ' Oy ' , tia Ox và tia Ox’ đối nhau còn hai tia Oy và Oy’ nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng xOx’ 2 .Phương pháp chứng minh hai đường t[r]

Trang 1

Tuần 1+2 Các phép toán về số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.

A Mục tiêu:

- Học sinh  củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt

đối của số hữu tỉ

- HS vận dụng thành thạo các quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản các p /t hợp lý và tìm x

- Thái độ: Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học

B Chuẩn bị:

- GV: HT bài tập, bảng phụ

- HS : Ôn KT theo sự L dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

- GV: gọi 2 HS thực hiện các yêu cầu

- HS1: Cho 2 số hữu tỉ:

m

b y m

a

x ;  (m0), Viết dạng TQ cộng trừ 2 số hữu tỉ

x, y

Tính:

) 5

4 ( )

4

(

11

3 5

2

HS2: điền vào chỗ trống:

d

c

y

b

a

x ; 

x.y =

x:y =

tính hợp lý:

5

6 3

1 5

4 3

1   

Hoạt Động 2: Vận dụng

1 – Củng cố kiến thức cơ bản

- GV: Gọi 2 HS lên bảng

- HS 6L lớp làm vào nháp – n.xét

HS1: a, HS2: b,

c, d,

Thi: Ai tính nhanh hơn – (đúng)

Khắc sâu KT:

b

a b

a b

a b

a b

a

b

a

 



2HS: tiếp tục lên bảng làm bài

HS1: a, b

HS2: c, d

Z ý: t/c phép toán: đặc biệt

a.c + b.c = (a+b).c

A – Kiến thức cấn nhớ:

1 – x Q; y Q 

0

; , ,

;

m

b y m

a x

m

b a m

b m

a y

m

b a m

b m

a y

2, ;

b

a

x

d

c

y

) 0 ,

; , , , (

  a b c dZ b d

d b

c a d

c b

a y x

) 0 , ,

; , , , (

:

:   a b c dZ c b d

c b

d a d

c b

a y x

B Vận dụng

1, Bài số 1: Tính:

a, c,

28

1 21

1 





5

3 2

5 7 3

b,  d,



2

5 ) 3 (

10

7 7

2 5

4



Bài số 2: Tính:

Lop7.net

Trang 2

Hoạt động thầy - trò Ghi bảng

2 – Dạng toán tìm x:

Tìm x biết:

0 )

3

2

(

,

2 :

6

1

6

5

,

7

6 5

3

,

10

3 5

4

,

x

x

d

x

c

x

b

x

a

- Để tìm gt của x em vận dụng Kt cơ bản

nào ?

- GS: Quy tắc chuyển vế

a, b, c, d,m Q

a + b – c – d = m

=> a – m = - b + c + d

- HS: Hoạt động nhóm làm bài (6 nhóm)

Đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả

GV: Thu bài các nhóm

N1: a, c

N2: b, d

3 – Dạng toán tổng hợp – nâng cao KT:

Tính nhanh:

a,

2

1 3

2 4

3 5

4 6

5 7

6 6

5 5

4 4

3

3

2

2

1

b,

1 2

1 2 3

1

2001 2002

1 2002

2003

1

B

 

 

 

3

2 15

1 : 9

5 22

5 11

1 : 9

5 ,

5

4 : 7

4 3

1 5

4 : 7

3 3

2 ,

3

8 2

1 3

5 2

1 ,

5

3 16

33 : 12

11 ,

d c b a

Bài số 4:

a)

10 11 10 11 10

x x x x

 

 

  

b)

35 9 35 9 5

3 7 6

x x x

c)

16 1 16

6 6 1 6

16 : 6 1 6

17 :

6 1

6

5 2 :

6 1

x x x x x

d)

0 2 3

x

x

Trang 3

Hoạt động thầy - trò Ghi bảng

Bài số 5:

a, Nhóm các số hạng là hai số đối nhau tổng

7

6

b, Nxét:

2005003

2004001 2002

1 1 2003

1 2002 1

2002 2001

1

3 2

1 2 1

1 2002 2003 1

) ( 1

1 1 ) 1 ( 1

B

N k k k k

k

Tuần 2(tiếp)

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm

câu trả lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 2 5 là:

3 7

2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:

   

   

   

3 Cho x 3, 7 suy ra x =

a 3,7 b -3,7 c 3, 7

4 Kết quả của phép tính 6 4 2 là:

3 3 3

5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:

2n a 2n a 4n a 4n a

6 Kết quả của phép tính 1 2 là:

3n : 3

2003 1000

:

là:

Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 2: Thực hiện phép tính

a) 3.271 51 1 3 1, 9

8 5 5 8

b)

3

     

HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm

Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm

Đáp án:

1 a

2 b

3 c

4 c

5 a

6 b

7 b

- HS làm việc cá nhân, 2 HS lên bảng thực hiện

Kết quả:

a) 10 b) -1

Lop7.net

Trang 4

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

Bài 3: Tìm x, biết:

) 3, 5

) 2, 7

3

4

a x

b x

c x

 

   

? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ?

? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ

HS làm bài vào vở

3 HS lên bảng trình bày, HS 6L lớp nhận xét:

Kết quả:

a) x = 3,5 b) không tìm  x c) x = 21 ; 33

4 Củng cố:

- YC HS nhắc lại nội dung các kiến thức đã sử dụng để chữa các dạng BT

Bài 6 Tỡm x, 

 

3

1 5

2 3

1



5

3 4

1 7

3

x

KQ: a) x = ; b)

-5

2

140 59

Bài 7: Tỡm x, 

10

3 7

5 3

2

x

3

2 3

1 13

21

2

1 4

x

KQ: a) x = ; b) x = ; c) x = 3,5 $%&" x = - 0,5 ; d) x = -1/4 $%&" x = -5/4.

140

87

21 13

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

 

19

8 14

3 19

8 14

11 ,

31

5 19

7 11

5 ,

7

6 11

2 7

6 ,

c b a

Trang 5

BT cñng cè n©ng cao

Bµi 8 $(" $)* phép tính: ( tính nhanh nếu có thể )

a) 1 1 1 7 b)

    

      

           

           

            

      

          

i) 3 5 2 1 8 2 k)

     

      

u) v)

.13 0,25.6

   

 $(" $)* phép tính

a) 2 1 3 b) c) d)

4

   

1 5 11 7

3 6

   

    

     

     

      

B10* $(" $)* phép tính:

2

B11 tìm x  :

a : x

14

d 5,75 : x

23

 

 

  

 

4

1 5 : 1 5

2

x

20 4

1 9 4

1

2 x 

B12 tìm x  :

B13.tìm x  :

Lop7.net

Trang 6

e g

 

4

1 5 : 1 5

x

20 4

1 9 4

1

2 x 

B14.tìm 67 nguyên x  :

 3 4    3 6

         

4 tìm x  :

6

1 5 4

1 3

1

%

30

25

,

7

5 9 7

5 3

1 : 2

1

 x

i k

7

1 1 2

1 : 7

3

5

,

x

2

1 720 4

:

x x

B15.Tìm x  :

1

5

Bài 16: Tìm giá <= *$> *$? "@ các A3 $B" sau:

4

3

B = x + + x + + x + |x - 1| |x - 4| |1993 - x| |1994 - x|

; g) C= x2+ |y - 2| -5

h) A =3,7 + ; i) B = -14,2 ; k) C = || || |4x - 3| + +17,5||

n) M = |x - 2002| + |x - 2001| ; p)

Bài 17: Tìm giá <= IJ* *$? "@ A3 $B" sau:

a) C = - x + 2 ; b) D = - 1 2 x - 3 ; c) |x - 3| - |5 - x| ; d) D = - |x + |

e) P = 4- |5x - 2| - |3y + 12| ; f) G = 5,5 - ; g) E = - - 14,2 || ||

g) A = 5- 3 (2x - 1)2 ; B = ;

TuÇn 3 + 4 + 5

Trang 7

Hai đường thẳng vuông góc Hai đường thẳng song song

A Mục tiêu:

- HS  củng cố KT về 2 c thẳng vuông góc, hai c thẳng song song

- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý, biết phát biểu 1 mệnh

đề 6L dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa

- Nhận biết hai c thẳng vuông góc, song song

- Biết vẽ hình chính xác, nhanh

- Tập suy luận

- DL đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài toán cụ thể

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác

- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo trong giải toán

B Chuẩn bị:

- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận

- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến c thẳng vuông góc và c thẳng song song

C Tiến trình tổ chức các hoạt động :

Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần

nhớ

- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về

hai c thẳng vuông góc và hai c

thẳng song song:

HS1: ( GV , bài tập bảng phụ)

Bài tập: pb’ nào sau đây là sai:

A - Hai c thẳng vuông góc sẽ tạo

thành 4 góc vuông

B - Wc trung trực của đoạn thẳng AB

đi qua trung điểm của đoạn AB

E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau

C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, có một và

chỉ 1 đt’ song song với c thẳng ấy

HS2: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A – Hai c thẳng vuông góc với

c thẳng thứ 3 thì song song với nhau

B – Cho 2 đt’ song song a và b Nếu đt’

d  a thì d cũng  b

C – Với 3 đt’ a,b,c

Nếu a  b và b  c thì a  c

D – 2đt’ xx’ và yy’ cắt tại O nếu

xoy= 900 thì 3 góc còn lại cũng là góc

vuông

I Các kiến thức cơ bản cần nhớ:

- Định nghĩa, tính chất về hai c thẳng vuông góc và hai c thẳng song song:

- Định nghĩa c trung trực của đoạn thẳng

- Vẽ hai c thẳng vuông góc và hai thẳng

II Vận dụng:

Bài 1: E – sai

Bài 2: A, B, C đúng

Lop7.net

Trang 8

Dạng 1: vẽ đt’ vuông góc và vẽ đt’ song

song

- GV , bài tập:

vẽ xOy = 450; lấy A ox

qua A vẽ d1  Ox; d2  Oy

Bài 2: Cho tam giác ABC hãy vẽ một

đoạn thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ

c thẳng AD//BC

* Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên bảng

phụ ( bảng con)

+ T/c cho HS thảo luận chung cả lớp

- GV thu một số bài của HS cho HS khác

nhận xét

so sánh với cách vẽ của mình

2 – Kiểm tra kiến thức cơ bản:

HS1:

Tiên đề Ơclít thừa nhận điều gì về hai

c thẳng song song ?

HS2: T/c của 2 đt’ song song khác nhau

 thế nào ?

HS3; Phát biểu 1 định lý mà em biết 6L

dạng “ Nếu thì ’’

Gv: T/c cho HS nhận xét và thống nhất 2

câu trả lời trên

2, Bằng cách , ra bảng phụ y/c HS điền

chỗ trống :

Gv = ý HS: t/c của 2 đt’ song song 

suy ra từ tiên đề Ơclít

Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học

MT: HS biết vận dụng những điều đã

biết, dữ kiện gt cho trong bài toán để

chứng tỏ 1 mệnh đề là đúng

Y/c: Các !L suy luận phải có căn cứ

GV , đề bài bảng phụ: Hai c

thẳng a và b song song với nhau Wc

góc ơ đỉnh a có số đo n0 Tính các góc ở

Bài tập 3 (109 - ôn tập)

x A

450 d1

O

d2 y Bài tập 8 ( 116 – SBT)

D

- Vẽ góc CAx Sao cho: B C CAx = ACB

- Trên tia Ax lấy điểm A sao cho

AD = BC A D

B C

1, Nhà toán học Ơclít thừa nhận tính duy ý của 1 đt’ qua 1 đ’ A là song song với 1 đt’ a (A a)

Điều thựa nhận đó là 1 tiên đề

2, Đây là 2 t/c  diến tả bằng 2 mệnh đề

đảo nhau

a, c cắt a lvà b nếu 2 góc sole trong bằng nhau ( hoặc ) thì a//b

b, a//b

c cắt a vàb => hai góc

3, Nếu

A nằm ngoài đt’ d d’ đia qua A Thì d’ là d’ //d

* Bài Tập số 13: (120 – SBT) C giả sử Â1 = n0 A a Thế thì:

B1 = n0 (vì B1, Â1 3 2 b

là hai góc đồng vị) 4 1

B2 = 1800 – n0 B (B2 và Â1 là cặp góc trong cùng phía)

B3 = n0 (B3 và Â1 là cặp góc sole trong)

B4 = 180 – n0 ( B4và B2là cặp góc đối đỉnh

Trang 9

1.Bài M+ 4N hai gúc P7 PQ*$

Bài 1.

RS hai PTU*0 $V*0 "W nhau, trong gúc X% thành cú Y gúc Z*0 500 Tớnh cỏc gúc cũn IX

Bài 2

Trờn PTU*0 $V*0 AA’ I?8 Y PA O Trờn Y *^ & +$V*0 cú U là \4S tia OB sao cho

trờn *^ & +$V*0 cũn IX 4S tia OC sao cho: 0

45

AOB

90

AOC

a/ L_ OB’ là tia phõn giỏc "@ gúc A’OC D$B*0 minh <Z*0 hai gúc AOB và A’OB’ là hai gúc P7 PQ*$ b/ Trờn *^ & +$V*0 U AA’ cú "$B tia OB, 4S tia OD sao cho DOB900 Tớnh gúc A’OD

Bài 3.

Cho tia Om là tia phõn giỏc "@ gúc xOy, On là tia phõn giỏc "@ gúc P7 PQ*$ 4J gúc xOy

a/ a3 gúc xOy = 500, hóy tớnh 67 P% "@ cỏc gúc 1N bự 4J gúc xOy

b/ Cỏc tia phõn giỏc Ok, Oh "@ cỏc gúc 1N bự PO cú +$d là hai tia P7 nhau khụng? X sao?

c/ 7* tia phõn giỏc Om, On, Ok, Oh g*0 Pe Y X% thành cỏc gúc Z*0 bao nhiờu PY

Bài 4.

a/ RS PTU*0 trũn tõm O bỏn kớnh 2cm

đỉnh B

- HS HĐ cá nhân (3’)

1 em lên bảng trình bày GV kiểm tra vở

1-3 HS chấm điểm

Bài 2: GV , đề bài lên bảng phụ –

Hình vẽ Y/c 1 HS đọc

HS2: XĐ gt, kl bài toán

GVHD HS tập suy luận

GV: Để chứng minh 2 góc bằng nhau có

những cách nào

HS: - CM 2 góc có số đo bằng nhau

- CM 2 góc cùng bằng góc thứ 3

+ Với bài toán đã cho em chọn L nào

để CM ?

HS: CM: P = C bằng cách CM: P = Â1

C = Â1

Y/c HS chỉ rõ kiến thức vận dụng

4 Củng cố:

- GV khắc sâu KT qua bài học

- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản  

I

Bài tập: 22,23 (128 –SBT)

P A p R

q r

B C

Q

 ABC qua A vẽ p //BC

GT qua B vẽ q // AC qua C vẽ r //AB

KL So sánh các góc của  PQR với các góc của  ABC

Giải:

+ P = Â1 ( Hai góc đồng vị do q//AC bị cắt bởi P)

Mà Â1 = C1 ( Hai góc so le do P//BC bị cắt AC)

Vậy P = C

Lop7.net

Trang 10

b/ RS góc AOB có 67 P% Z*0 600 Hai PA A, B *Z trên PTU*0 tròn(O; 2cm).

c/ RS góc BOC có 67 P% Z*0 600 iA C $3Y" PTU*0 tròn (O; 2cm)

d/ RS các tia OA’, OB’, OC’ là các tia P7 "@ các tia OA, OB, OC Các PA A’, B’, C’ $3Y" PTU*0 tròn (O; 2cm)

e/ R tên *j "&+ góc P7 PQ*$

f/ R tên *j "&+ góc Z*0 nhau mà không P7 PQ*$

2.Bài M+ 4N hai PTU*0 $V*0 vuông góc, song song

Bài 1

RS góc xOy có 67 P% Z*0 450 k?8 PA A ? kì trên Ox, 4S qua A PTU*0 $V*0 vuông góc 4J d1 PTU*0 tia Ox và PTU*0 $V*0 vuông góc 4J tia Oy.d2

Bài 2.

RS góc xOy có 67 P% Z*0 600 RS PTU*0 $V*0 vuông góc 4J PTU*0 tia Ox X A Trên I?8 B sao d1 d1

cho B *Z ngoài góc xOy Qua B 4S PTU*0 $V*0 vuông góc 4J tia Oy X C Hãy P% góc ABC Z*0 d2 bao nhiêu PY

Bài 3

RS góc ABC có 67 P% Z*0 1200 , AB = 2cm, AC = 3cm RS PTU*0 trung <(" "@ P%X* AB RS PTU*0 d1 trung <(" "@ P%X* $V*0 AC Hai PTU*0 $V*0 và "W nhau X O.d2 d1 d2

Bài 4

Cho góc xOy= 1200, l phía ngoài "@ góc 4S hai tia Oc và Od sao cho Od vuông góc 4J Ox, Oc vuông góc 4J Oy L_ Om là tia phân giác "@ góc xOy, On là tia phân giác "@ góc dOc L_ Oy’ là tia P7 "@ tia

Oy

D$B*0 minh:

a/ Ox là tia phân giác "@ góc y’Om

b/ Tia Oy’ *Z 0m 2 tia Ox và Od

c/ Tính góc mOc

d/ Góc mOn = 1800

Bài 5.

Cho góc *$_* xOy, trên tia Ox I?8 PA A n PTU*0 $V*0 Po qua A vuông góc

4J] PTU*0 $V*0 này "W Oy X B n PTU*0 vuông góc AH 4J "X*$ OB

a/ Nêu tên các góc vuông

b/ Nêu tên các "&+ góc có "X*$ Tp*0 B*0 vuông góc

Bài 6.

RS hai PTU*0 $V*0 a và b sao cho a // b k?8 PA M *Z ngoài hai PTU*0 $V*0 a và b RS PTU*0 $V*0 c

P qua M và vuông góc 4J a, 4J b

Bài 7.

Cho góc xOy và PA M trong góc PO Qua M 1n MA vuông góc 4J Ox "W Oy X C, 1n MB vuông góc 4J

Oy "W Ox X D qT D và C 1n các tia vuông góc 4J Ox, Oy các tia này "W Oy và Ox Ir* ITs X E và F và

"W nhau X N Tìm các "&+ góc có "X*$ Tp*0 B*0 song song

Bài 8.

Cho hai PA phân ) A và B Hãy 4S Y PTU*0 $V*0 a P qua A và Y PTU*0 $V*0 b P qua B sao cho

b // a

Bài 9.

Cho hai PTU*0 $V*0 a và b iTU*0 $V*0 AB "W hai PTU*0 $V*0 trên X hai PA A và B

a/ Hãy nêu tên *$m*0 "&+ góc so le trong, *$m*0 "&+ góc P7 PQ*$ *$m*0 "&+ góc 1N bù

b/  0 0 Tính *$m*0 góc còn IX

1 100 , 1 115

Bài 10.

Cho tam giác ABC, 0 0 Trên tia P7 "@ tia AB I?8 PA O Trên *^ & +$V*0 không

"$B PA C U là PTU*0 $V*0 AB ta 4S tia Ox sao cho 0 L_ Ay là tia phân giác "@ góc

50

BOx

CAO

D$B*0 minh: Ox // BC; Ay // BC

Trang 11

Bài 11.

Cho hai PTU*0 $V*0 a và b iTU*0 $V*0 AB "W hai PTU*0 $V*0 trên X hai PA A và B

a/ a3  0 0thì hai PTU*0 $V*0 a và b có song song 4J nhau hay không? C37* a //

1 120 ; 3 130

b thì +$d thay Pu *$T $ nào?

b/  0 0thì a và b có song song không? C37* a // b

2 65 ; 2 64

thì +$d thay Pu *$T $ nào?

Bài 12.

CY PTU*0 $V*0 "W hai PTU*0 $V*0 xx’, yy’ X hai PA A, B sao cho hai góc so le trong xAB ABy

L_ At là tia phân giác "@ góc xAB, Bt’ là tia phân giác "@ góc Aby D$B*0 minh <Z*0

a/ xx’ // yy’

b/ At // Bt’

Tiên PN v"I-

- Cl <Y*0 K$Tp*0 pháp "$B*0 minh Z*0 +$Tp*0 pháp +$d* "$B*0

Bài M+

Bài 1.

Cho tam giác ABC, qua A 4S PTU*0 $V*0 a // BC, qua B 4S b // AC

a/ RS PTs" ?8 PTU*0 $V*0 a, ?8 PTU*0 $V*0 b, vì sao?

b/ a và b "W nhau X O

Hãy xác P=*$ Y góc PQ*$ O sao cho có 67 P% Z*0 góc C "@ tam giác ABC

Bài 2.

Trong hai PTU*0 $V*0 a và b song song 4J nhau iTU*0 $V*0 c "W a và b X A và B CY góc PQ*$ A

Z*0 n0 Tính 67 P% các góc PQ*$ B

Bài 3.

Cho tam giác ABC, qua A 4S PTU*0 $V*0 a // BC, qua B 4S b // AC, qua C 4S c // AB.a, b, c Ir* ITs "W nhau X P, Q, R

Hãy so sánh các góc "@ tam giác PQR và các góc "@ tam giác ABC

Bài 4.

Cho tam giác ABC, trên "X*$ AB I?8 PA M Trên *^ & +$V*0 U AB có "$B PA C và tia Mx sao cho AMx B

a/ D$B*0 minh <Z*0 Mx // BC, Mx "W AC

b/ L%= D là giao PA "@ Mx và AC k?8 N *Z 0m C và D Trên *^ & +$V*0 U AC không "$B B 4S tia Ny sao cho CNy C

D$B*0 minh <Z*0 Mx // Ny

+$Tp*0 pháp:  C37* "$B*0 minh hai góc xOy và x’Oy’ là hai góc P7 PQ*$ ta có $A dùng Y 67 +$Tp*0 pháp:

- D$B*0 minh hai "X*$ "@ Y góc là hai tia P7 "@ hai "X*$ "@ góc còn IX P=*$ *0$x

- D$B*0 minh <Z*0 xOy x Oy' ', tia Ox và tia Ox’ P7 nhau còn hai tia Oy và Oy’ *Z trên hai *^ & +$V*0 P7 nhau có U là PTU*0 $V*0 xOx’

2 K$Tp*0 pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc :

- D$B*0 minh Y trong 7* góc X% thành có Y góc vuông

- D$B*0 minh hai góc 1N bù Z*0 nhau

- D$B*0 minh hai tia là hai tia phân giác "@ hai góc 1N bù

- D$B*0 minh hai PTU*0 $V*0 PO là hai PTU*0 phân giác "@ 2 "&+ góc P7 PQ*$

3 Phương pháp chứng minh một đường thẳng là trung trực của đoạn thẳng:

- D$B*0 minh a vuông góc 4J AB X trung PA "@ AB

- k?8 Y PA M tùy ý trên a <{ "$B*0 minh MA = MB

 D@*0 "7 Các 1* $B" 4g "$m

5 hTJ*0 #|* :Xem 1~ bài |3 làm bài M+ l nhà

Lop7.net

...

- DL đầu biết lập luận để chứng minh định lý, toán cụ thể

- Rèn kỹ vẽ hình xác

- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo giải toán

B Chuẩn bị:

- GV: HT tập trắc nghiệm,...

suy từ tiên đề Ơclít

Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học

MT: HS biết vận dụng điều

biết, kiện gt cho toán để

chứng tỏ mệnh đề

Y/c: Các !L suy luận phải...

HS2: XĐ gt, kl toán

GVHD HS tập suy luận

GV: Để chứng minh góc có

những cách

HS: - CM góc có số đo

- CM góc góc thứ

+ Với toán cho em chọn

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w