- Chứng minh rằng: xOy x ' Oy ' , tia Ox và tia Ox’ đối nhau còn hai tia Oy và Oy’ nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ là đường thẳng xOx’ 2 .Phương pháp chứng minh hai đường t[r]
Trang 1Tuần 1+2 Các phép toán về số hữu tỉ Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ.
A Mục tiêu:
- Học sinh củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, giá trị tuyệt
đối của số hữu tỉ
- HS vận dụng thành thạo các quy tắc về việc giải bài tập, biết vận dụng t/c cơ bản các p /t hợp lý và tìm x
- Thái độ: Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập, bảng phụ
- HS : Ôn KT theo sự L dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ
- GV: gọi 2 HS thực hiện các yêu cầu
- HS1: Cho 2 số hữu tỉ:
m
b y m
a
x ; (m0), Viết dạng TQ cộng trừ 2 số hữu tỉ
x, y
Tính:
) 5
4 ( )
4
(
11
3 5
2
HS2: điền vào chỗ trống:
d
c
y
b
a
x ;
x.y =
x:y =
tính hợp lý:
5
6 3
1 5
4 3
1
Hoạt Động 2: Vận dụng
1 – Củng cố kiến thức cơ bản
- GV: Gọi 2 HS lên bảng
- HS 6L lớp làm vào nháp – n.xét
HS1: a, HS2: b,
c, d,
Thi: Ai tính nhanh hơn – (đúng)
Khắc sâu KT:
b
a b
a b
a b
a b
a
b
a
2HS: tiếp tục lên bảng làm bài
HS1: a, b
HS2: c, d
Z ý: t/c phép toán: đặc biệt
a.c + b.c = (a+b).c
A – Kiến thức cấn nhớ:
1 – x Q; y Q
0
; , ,
;
m
b y m
a x
m
b a m
b m
a y
m
b a m
b m
a y
2, ;
b
a
x
d
c
y
) 0 ,
; , , , (
a b c dZ b d
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
:
: a b c dZ c b d
c b
d a d
c b
a y x
B Vận dụng
1, Bài số 1: Tính:
a, c,
28
1 21
1
5
3 2
5 7 3
b, d,
2
5 ) 3 (
10
7 7
2 5
4
Bài số 2: Tính:
Lop7.net
Trang 2Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
2 – Dạng toán tìm x:
Tìm x biết:
0 )
3
2
(
,
2 :
6
1
6
5
,
7
6 5
3
,
10
3 5
4
,
x
x
d
x
c
x
b
x
a
- Để tìm gt của x em vận dụng Kt cơ bản
nào ?
- GS: Quy tắc chuyển vế
a, b, c, d,m Q
a + b – c – d = m
=> a – m = - b + c + d
- HS: Hoạt động nhóm làm bài (6 nhóm)
Đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả
GV: Thu bài các nhóm
N1: a, c
N2: b, d
3 – Dạng toán tổng hợp – nâng cao KT:
Tính nhanh:
a,
2
1 3
2 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
3
3
2
2
1
b,
1 2
1 2 3
1
2001 2002
1 2002
2003
1
B
3
2 15
1 : 9
5 22
5 11
1 : 9
5 ,
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
2 ,
3
8 2
1 3
5 2
1 ,
5
3 16
33 : 12
11 ,
d c b a
Bài số 4:
a)
10 11 10 11 10
x x x x
b)
35 9 35 9 5
3 7 6
x x x
c)
16 1 16
6 6 1 6
16 : 6 1 6
17 :
6 1
6
5 2 :
6 1
x x x x x
d)
0 2 3
x
x
Trang 3Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
Bài số 5:
a, Nhóm các số hạng là hai số đối nhau tổng
7
6
b, Nxét:
2005003
2004001 2002
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
B
N k k k k
k
Tuần 2(tiếp)
Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm
câu trả lời đúng:
1 Kết quả của phép tính 2 5 là:
3 7
2 Kết quả phép tính 4 : 5 là:
3 Cho x 3, 7 suy ra x =
a 3,7 b -3,7 c 3, 7
4 Kết quả của phép tính 6 4 2 là:
3 3 3
5 Kết quả của phép tính 2 2n a là:
2n a 2n a 4n a 4n a
6 Kết quả của phép tính 1 2 là:
3n : 3
2003 1000
:
là:
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 2: Thực hiện phép tính
a) 3.271 51 1 3 1, 9
8 5 5 8
b)
3
HS hoạt động nhóm, ghi kết quả vào bảng nhóm
Sau đó GV yêu cầu HS treo bảng nhóm, nhận xét từng nhóm
Đáp án:
1 a
2 b
3 c
4 c
5 a
6 b
7 b
- HS làm việc cá nhân, 2 HS lên bảng thực hiện
Kết quả:
a) 10 b) -1
Lop7.net
Trang 4? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Bài 3: Tìm x, biết:
) 3, 5
) 2, 7
3
4
a x
b x
c x
? Định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ?
? Quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
HS làm bài vào vở
3 HS lên bảng trình bày, HS 6L lớp nhận xét:
Kết quả:
a) x = 3,5 b) không tìm x c) x = 21 ; 33
4 Củng cố:
- YC HS nhắc lại nội dung các kiến thức đã sử dụng để chữa các dạng BT
Bài 6 Tỡm x,
3
1 5
2 3
1
5
3 4
1 7
3
x
KQ: a) x = ; b)
-5
2
140 59
Bài 7: Tỡm x,
10
3 7
5 3
2
x
3
2 3
1 13
21
2
1 4
x
KQ: a) x = ; b) x = ; c) x = 3,5 $%&" x = - 0,5 ; d) x = -1/4 $%&" x = -5/4.
140
87
21 13
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
19
8 14
3 19
8 14
11 ,
31
5 19
7 11
5 ,
7
6 11
2 7
6 ,
c b a
Trang 5BT cñng cè n©ng cao
Bµi 8 $(" $)* phép tính: ( tính nhanh nếu có thể )
a) 1 1 1 7 b)
i) 3 5 2 1 8 2 k)
u) v)
.13 0,25.6
$(" $)* phép tính
a) 2 1 3 b) c) d)
4
1 5 11 7
3 6
B10* $(" $)* phép tính:
2
B11 tìm x :
a : x
14
d 5,75 : x
23
4
1 5 : 1 5
2
x
20 4
1 9 4
1
2 x
B12 tìm x :
B13.tìm x :
Lop7.net
Trang 6e g
4
1 5 : 1 5
x
20 4
1 9 4
1
2 x
B14.tìm 67 nguyên x :
3 4 3 6
4 tìm x :
6
1 5 4
1 3
1
%
30
25
,
7
5 9 7
5 3
1 : 2
1
x
i k
7
1 1 2
1 : 7
3
5
,
x
2
1 720 4
:
x x
B15.Tìm x :
1
5
Bài 16: Tìm giá <= *$> *$? "@ các A3 $B" sau:
4
3
B = x + + x + + x + |x - 1| |x - 4| |1993 - x| |1994 - x|
; g) C= x2+ |y - 2| -5
h) A =3,7 + ; i) B = -14,2 ; k) C = || || |4x - 3| + +17,5||
n) M = |x - 2002| + |x - 2001| ; p)
Bài 17: Tìm giá <= IJ* *$? "@ A3 $B" sau:
a) C = - x + 2 ; b) D = - 1 2 x - 3 ; c) |x - 3| - |5 - x| ; d) D = - |x + |
e) P = 4- |5x - 2| - |3y + 12| ; f) G = 5,5 - ; g) E = - - 14,2 || ||
g) A = 5- 3 (2x - 1)2 ; B = ;
TuÇn 3 + 4 + 5
Trang 7Hai đường thẳng vuông góc Hai đường thẳng song song
A Mục tiêu:
- HS củng cố KT về 2 c thẳng vuông góc, hai c thẳng song song
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý, biết phát biểu 1 mệnh
đề 6L dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
- Nhận biết hai c thẳng vuông góc, song song
- Biết vẽ hình chính xác, nhanh
- Tập suy luận
- DL đầu biết lập luận để chứng minh 1 định lý, 1 bài toán cụ thể
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác
- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo trong giải toán
B Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến c thẳng vuông góc và c thẳng song song
C Tiến trình tổ chức các hoạt động :
Hoạt động 1: Các kiến thức cơ bản cần
nhớ
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về
hai c thẳng vuông góc và hai c
thẳng song song:
HS1: ( GV , bài tập bảng phụ)
Bài tập: pb’ nào sau đây là sai:
A - Hai c thẳng vuông góc sẽ tạo
thành 4 góc vuông
B - Wc trung trực của đoạn thẳng AB
đi qua trung điểm của đoạn AB
E – Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
C – Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
D – Qua 1 đ’ nằm ngoài 1 đt’, có một và
chỉ 1 đt’ song song với c thẳng ấy
HS2: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A – Hai c thẳng vuông góc với
c thẳng thứ 3 thì song song với nhau
B – Cho 2 đt’ song song a và b Nếu đt’
d a thì d cũng b
C – Với 3 đt’ a,b,c
Nếu a b và b c thì a c
D – 2đt’ xx’ và yy’ cắt tại O nếu
xoy= 900 thì 3 góc còn lại cũng là góc
vuông
I Các kiến thức cơ bản cần nhớ:
- Định nghĩa, tính chất về hai c thẳng vuông góc và hai c thẳng song song:
- Định nghĩa c trung trực của đoạn thẳng
- Vẽ hai c thẳng vuông góc và hai thẳng
II Vận dụng:
Bài 1: E – sai
Bài 2: A, B, C đúng
Lop7.net
Trang 8Dạng 1: vẽ đt’ vuông góc và vẽ đt’ song
song
- GV , bài tập:
vẽ xOy = 450; lấy A ox
qua A vẽ d1 Ox; d2 Oy
Bài 2: Cho tam giác ABC hãy vẽ một
đoạn thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ
c thẳng AD//BC
* Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên bảng
phụ ( bảng con)
+ T/c cho HS thảo luận chung cả lớp
- GV thu một số bài của HS cho HS khác
nhận xét
so sánh với cách vẽ của mình
2 – Kiểm tra kiến thức cơ bản:
HS1:
Tiên đề Ơclít thừa nhận điều gì về hai
c thẳng song song ?
HS2: T/c của 2 đt’ song song khác nhau
thế nào ?
HS3; Phát biểu 1 định lý mà em biết 6L
dạng “ Nếu thì ’’
Gv: T/c cho HS nhận xét và thống nhất 2
câu trả lời trên
2, Bằng cách , ra bảng phụ y/c HS điền
chỗ trống :
Gv = ý HS: t/c của 2 đt’ song song
suy ra từ tiên đề Ơclít
Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học
MT: HS biết vận dụng những điều đã
biết, dữ kiện gt cho trong bài toán để
chứng tỏ 1 mệnh đề là đúng
Y/c: Các !L suy luận phải có căn cứ
GV , đề bài bảng phụ: Hai c
thẳng a và b song song với nhau Wc
góc ơ đỉnh a có số đo n0 Tính các góc ở
Bài tập 3 (109 - ôn tập)
x A
450 d1
O
d2 y Bài tập 8 ( 116 – SBT)
D
- Vẽ góc CAx Sao cho: B C CAx = ACB
- Trên tia Ax lấy điểm A sao cho
AD = BC A D
B C
1, Nhà toán học Ơclít thừa nhận tính duy ý của 1 đt’ qua 1 đ’ A là song song với 1 đt’ a (A a)
Điều thựa nhận đó là 1 tiên đề
2, Đây là 2 t/c diến tả bằng 2 mệnh đề
đảo nhau
a, c cắt a lvà b nếu 2 góc sole trong bằng nhau ( hoặc ) thì a//b
b, a//b
c cắt a vàb => hai góc
3, Nếu
A nằm ngoài đt’ d d’ đia qua A Thì d’ là d’ //d
* Bài Tập số 13: (120 – SBT) C giả sử Â1 = n0 A a Thế thì:
B1 = n0 (vì B1, Â1 3 2 b
là hai góc đồng vị) 4 1
B2 = 1800 – n0 B (B2 và Â1 là cặp góc trong cùng phía)
B3 = n0 (B3 và Â1 là cặp góc sole trong)
B4 = 180 – n0 ( B4và B2là cặp góc đối đỉnh
Trang 91.Bài M+ 4N hai gúc P7 PQ*$
Bài 1.
RS hai PTU*0 $V*0 "W nhau, trong gúc X% thành cú Y gúc Z*0 500 Tớnh cỏc gúc cũn IX
Bài 2
Trờn PTU*0 $V*0 AA’ I?8 Y PA O Trờn Y *^ & +$V*0 cú U là \4S tia OB sao cho
trờn *^ & +$V*0 cũn IX 4S tia OC sao cho: 0
45
AOB
90
AOC
a/ L_ OB’ là tia phõn giỏc "@ gúc A’OC D$B*0 minh <Z*0 hai gúc AOB và A’OB’ là hai gúc P7 PQ*$ b/ Trờn *^ & +$V*0 U AA’ cú "$B tia OB, 4S tia OD sao cho DOB900 Tớnh gúc A’OD
Bài 3.
Cho tia Om là tia phõn giỏc "@ gúc xOy, On là tia phõn giỏc "@ gúc P7 PQ*$ 4J gúc xOy
a/ a3 gúc xOy = 500, hóy tớnh 67 P% "@ cỏc gúc 1N bự 4J gúc xOy
b/ Cỏc tia phõn giỏc Ok, Oh "@ cỏc gúc 1N bự PO cú +$d là hai tia P7 nhau khụng? X sao?
c/ 7* tia phõn giỏc Om, On, Ok, Oh g*0 Pe Y X% thành cỏc gúc Z*0 bao nhiờu PY
Bài 4.
a/ RS PTU*0 trũn tõm O bỏn kớnh 2cm
đỉnh B
- HS HĐ cá nhân (3’)
1 em lên bảng trình bày GV kiểm tra vở
1-3 HS chấm điểm
Bài 2: GV , đề bài lên bảng phụ –
Hình vẽ Y/c 1 HS đọc
HS2: XĐ gt, kl bài toán
GVHD HS tập suy luận
GV: Để chứng minh 2 góc bằng nhau có
những cách nào
HS: - CM 2 góc có số đo bằng nhau
- CM 2 góc cùng bằng góc thứ 3
+ Với bài toán đã cho em chọn L nào
để CM ?
HS: CM: P = C bằng cách CM: P = Â1
C = Â1
Y/c HS chỉ rõ kiến thức vận dụng
4 Củng cố:
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản
I
Bài tập: 22,23 (128 –SBT)
P A p R
q r
B C
Q
ABC qua A vẽ p //BC
GT qua B vẽ q // AC qua C vẽ r //AB
KL So sánh các góc của PQR với các góc của ABC
Giải:
+ P = Â1 ( Hai góc đồng vị do q//AC bị cắt bởi P)
Mà Â1 = C1 ( Hai góc so le do P//BC bị cắt AC)
Vậy P = C
Lop7.net
Trang 10b/ RS góc AOB có 67 P% Z*0 600 Hai PA A, B *Z trên PTU*0 tròn(O; 2cm).
c/ RS góc BOC có 67 P% Z*0 600 iA C $3Y" PTU*0 tròn (O; 2cm)
d/ RS các tia OA’, OB’, OC’ là các tia P7 "@ các tia OA, OB, OC Các PA A’, B’, C’ $3Y" PTU*0 tròn (O; 2cm)
e/ R tên *j "&+ góc P7 PQ*$
f/ R tên *j "&+ góc Z*0 nhau mà không P7 PQ*$
2.Bài M+ 4N hai PTU*0 $V*0 vuông góc, song song
Bài 1
RS góc xOy có 67 P% Z*0 450 k?8 PA A ? kì trên Ox, 4S qua A PTU*0 $V*0 vuông góc 4J d1 PTU*0 tia Ox và PTU*0 $V*0 vuông góc 4J tia Oy.d2
Bài 2.
RS góc xOy có 67 P% Z*0 600 RS PTU*0 $V*0 vuông góc 4J PTU*0 tia Ox X A Trên I?8 B sao d1 d1
cho B *Z ngoài góc xOy Qua B 4S PTU*0 $V*0 vuông góc 4J tia Oy X C Hãy P% góc ABC Z*0 d2 bao nhiêu PY
Bài 3
RS góc ABC có 67 P% Z*0 1200 , AB = 2cm, AC = 3cm RS PTU*0 trung <(" "@ P%X* AB RS PTU*0 d1 trung <(" "@ P%X* $V*0 AC Hai PTU*0 $V*0 và "W nhau X O.d2 d1 d2
Bài 4
Cho góc xOy= 1200, l phía ngoài "@ góc 4S hai tia Oc và Od sao cho Od vuông góc 4J Ox, Oc vuông góc 4J Oy L_ Om là tia phân giác "@ góc xOy, On là tia phân giác "@ góc dOc L_ Oy’ là tia P7 "@ tia
Oy
D$B*0 minh:
a/ Ox là tia phân giác "@ góc y’Om
b/ Tia Oy’ *Z 0m 2 tia Ox và Od
c/ Tính góc mOc
d/ Góc mOn = 1800
Bài 5.
Cho góc *$_* xOy, trên tia Ox I?8 PA A n PTU*0 $V*0 Po qua A vuông góc
4J] PTU*0 $V*0 này "W Oy X B n PTU*0 vuông góc AH 4J "X*$ OB
a/ Nêu tên các góc vuông
b/ Nêu tên các "&+ góc có "X*$ Tp*0 B*0 vuông góc
Bài 6.
RS hai PTU*0 $V*0 a và b sao cho a // b k?8 PA M *Z ngoài hai PTU*0 $V*0 a và b RS PTU*0 $V*0 c
P qua M và vuông góc 4J a, 4J b
Bài 7.
Cho góc xOy và PA M trong góc PO Qua M 1n MA vuông góc 4J Ox "W Oy X C, 1n MB vuông góc 4J
Oy "W Ox X D qT D và C 1n các tia vuông góc 4J Ox, Oy các tia này "W Oy và Ox Ir* ITs X E và F và
"W nhau X N Tìm các "&+ góc có "X*$ Tp*0 B*0 song song
Bài 8.
Cho hai PA phân ) A và B Hãy 4S Y PTU*0 $V*0 a P qua A và Y PTU*0 $V*0 b P qua B sao cho
b // a
Bài 9.
Cho hai PTU*0 $V*0 a và b iTU*0 $V*0 AB "W hai PTU*0 $V*0 trên X hai PA A và B
a/ Hãy nêu tên *$m*0 "&+ góc so le trong, *$m*0 "&+ góc P7 PQ*$ *$m*0 "&+ góc 1N bù
b/ 0 0 Tính *$m*0 góc còn IX
1 100 , 1 115
Bài 10.
Cho tam giác ABC, 0 0 Trên tia P7 "@ tia AB I?8 PA O Trên *^ & +$V*0 không
"$B PA C U là PTU*0 $V*0 AB ta 4S tia Ox sao cho 0 L_ Ay là tia phân giác "@ góc
50
BOx
CAO
D$B*0 minh: Ox // BC; Ay // BC
Trang 11Bài 11.
Cho hai PTU*0 $V*0 a và b iTU*0 $V*0 AB "W hai PTU*0 $V*0 trên X hai PA A và B
a/ a3 0 0thì hai PTU*0 $V*0 a và b có song song 4J nhau hay không? C37* a //
1 120 ; 3 130
b thì +$d thay Pu *$T $ nào?
b/ 0 0thì a và b có song song không? C37* a // b
2 65 ; 2 64
thì +$d thay Pu *$T $ nào?
Bài 12.
CY PTU*0 $V*0 "W hai PTU*0 $V*0 xx’, yy’ X hai PA A, B sao cho hai góc so le trong xAB ABy
L_ At là tia phân giác "@ góc xAB, Bt’ là tia phân giác "@ góc Aby D$B*0 minh <Z*0
a/ xx’ // yy’
b/ At // Bt’
Tiên PN v"I-
- Cl <Y*0 K$Tp*0 pháp "$B*0 minh Z*0 +$Tp*0 pháp +$d* "$B*0
Bài M+
Bài 1.
Cho tam giác ABC, qua A 4S PTU*0 $V*0 a // BC, qua B 4S b // AC
a/ RS PTs" ?8 PTU*0 $V*0 a, ?8 PTU*0 $V*0 b, vì sao?
b/ a và b "W nhau X O
Hãy xác P=*$ Y góc PQ*$ O sao cho có 67 P% Z*0 góc C "@ tam giác ABC
Bài 2.
Trong hai PTU*0 $V*0 a và b song song 4J nhau iTU*0 $V*0 c "W a và b X A và B CY góc PQ*$ A
Z*0 n0 Tính 67 P% các góc PQ*$ B
Bài 3.
Cho tam giác ABC, qua A 4S PTU*0 $V*0 a // BC, qua B 4S b // AC, qua C 4S c // AB.a, b, c Ir* ITs "W nhau X P, Q, R
Hãy so sánh các góc "@ tam giác PQR và các góc "@ tam giác ABC
Bài 4.
Cho tam giác ABC, trên "X*$ AB I?8 PA M Trên *^ & +$V*0 U AB có "$B PA C và tia Mx sao cho AMx B
a/ D$B*0 minh <Z*0 Mx // BC, Mx "W AC
b/ L%= D là giao PA "@ Mx và AC k?8 N *Z 0m C và D Trên *^ & +$V*0 U AC không "$B B 4S tia Ny sao cho CNy C
D$B*0 minh <Z*0 Mx // Ny
+$Tp*0 pháp: C37* "$B*0 minh hai góc xOy và x’Oy’ là hai góc P7 PQ*$ ta có $A dùng Y 67 +$Tp*0 pháp:
- D$B*0 minh hai "X*$ "@ Y góc là hai tia P7 "@ hai "X*$ "@ góc còn IX P=*$ *0$x
- D$B*0 minh <Z*0 xOy x Oy' ', tia Ox và tia Ox’ P7 nhau còn hai tia Oy và Oy’ *Z trên hai *^ & +$V*0 P7 nhau có U là PTU*0 $V*0 xOx’
2 K$Tp*0 pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc :
- D$B*0 minh Y trong 7* góc X% thành có Y góc vuông
- D$B*0 minh hai góc 1N bù Z*0 nhau
- D$B*0 minh hai tia là hai tia phân giác "@ hai góc 1N bù
- D$B*0 minh hai PTU*0 $V*0 PO là hai PTU*0 phân giác "@ 2 "&+ góc P7 PQ*$
3 Phương pháp chứng minh một đường thẳng là trung trực của đoạn thẳng:
- D$B*0 minh a vuông góc 4J AB X trung PA "@ AB
- k?8 Y PA M tùy ý trên a <{ "$B*0 minh MA = MB
D@*0 "7 Các 1* $B" 4g "$m
5 hTJ*0 #|* :Xem 1~ bài |3 làm bài M+ l nhà
Lop7.net
...- DL đầu biết lập luận để chứng minh định lý, toán cụ thể
- Rèn kỹ vẽ hình xác
- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo giải toán
B Chuẩn bị:
- GV: HT tập trắc nghiệm,...
suy từ tiên đề Ơclít
Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học
MT: HS biết vận dụng điều
biết, kiện gt cho toán để
chứng tỏ mệnh đề
Y/c: Các !L suy luận phải...
HS2: XĐ gt, kl toán
GVHD HS tập suy luận
GV: Để chứng minh góc có
những cách
HS: - CM góc có số đo
- CM góc góc thứ
+ Với toán cho em chọn