Hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài tËp trong SGK: Bai 1: b¶ng con - Cho häc sinh nªu yªu cÇu vµ lµm bµi... Môc tiªu - HS đọc và viết đúng các âm vần vừa học kết thúc bằng u, o.[r]
Trang 1Tuần 11
Ngày soạn: 18/10/2009
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Chào cờ
Tập trung đầu tuần
Đạo đức
Thực hành kĩ năng giữa kì I
I Mục tiêu.
- Ôn tập và thực hành các nội dung đã học 1 đến bài 5
II Chuẩn bị.
GV chuẩn bị một số tỉnh huống để HS vận dụng những nội dung đã học để giải quyết tình huống
III Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 Ôn tập:
- Hãy nêu các bài đạo đức em đã học?
- Trẻ em có những quyền gì?
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Em cần làm gì để giữ gìn sách vở , đồ
dùng học tập
- Nêu lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng
sạch sẽ
- Khi ông, bà, cha, mẹ dạy bảo các em
cần làm gì?
2 Thực hành:
* Xử lí tình huống
- Tình huống 1:
Hai chị em đang chơi với nhau thì được
mẹ cho hoa quả( 1 quả to và một quả bé)
Nếu là chị em sẽ làm gì?
- Tình huống 2:
Hai anh em chơi trò chơi khi anh đang
chơi với chiếc ô tô thì em đòi mượn
- Bài1: Em là học sinh lớp 1
- Bài2: Gọn gàng sạch sẽ
- Bài 3: Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Bài 4: Gia đình em
- Bài 5: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Trẻ em có quyền có họ tên có quyền được đi học
- Quần áo phẳng phiu, sạch sẽ, không nhàu nát
- Cần sắp xếp ngăn nắp không làm gì hư hỏng chúng
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ , có lợi cho sức khoẻ được mọi người yêu mến
- Biết vâng lời ông bà cha mẹ để mau tiến bộ
- Thảo luận và trình bày
Trang 2- Người anh nên làm gì?
- GV nhận xét đánh giá điểm cho các
nhóm
+Yêu cầu học sinh kể những việc mình đã
làm để giữ gìn đồ dùng, sách vở
- Yêu cầu học sinh nhóm khác nhận xét
- GV chốt ý
3 Củng cố - dặn dò:
- GV chốt lại nội dung vừa ôn tập
- Tuyên dương những học sinh thực hiện
tốt
- Nhắc nhở những học sinh thực hịên chưa
tốt
- HS kể
Tiếng Việt
ưu, ươu
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- HS yếu đọc và viết được ưu, ươu, lựu, hươu
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết iêu, yêu
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần ưu
- Vần ưu được tạo nên từ ư và u
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ưu
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ưu muốn có tiếng lựu phải
thêm âm và dấu gì?
- Nêu vị trí âm và vần trong lựu?
- Viết bảng con
- Cài ưu
- ư đứng trước, u đứng sau
- ư – u- ưu
- âm l và dấu nặng
- l đứng trước, ưu đứng sau, dấu
Trang 3- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ưu
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần ươu
* Nhận diện vần ươu
- Vần ươu được tạo nên từ ươ và u
- So sánh ưu và ươu
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ươu
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ươu muốn có tiếng hươu phải
thêm âm gì?
- nêu vị trí âm và vần trong hươu
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần an
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1
số từ
nặng dưới ưu
- lờ- ưu- lưu – nặng- lựu
- CN
- Giống nhau: Kết thúc bằng u
- Khác nhau: ươu bắt đầu bằng ươ
ưu bắt đầu bằng ư
- Cài ươu
- ươ đứng trước, u đứng sau
- ươ- u- ươu
- âm h
- hờ- ươu- hươu
- CN
chú cừu mưu trí
bầu rượu bướu cổ
Trang 4- GV đọc mẫu
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ưu, ươu
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- CN, ĐT
- buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra
bờ suối Nó thấy hươi, nai đã ở
đấy rồi
- HS viết bài
- hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- HS chơi trò chơi
- CN
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết các nét cơ bản và
đọc lại bài 41 - HS yếu đọc và viết ưu, ươu- Luyện viết nét móc
*************************************
Ngày soạn: 18/10/2009
Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
Học sinh được củng cố về:
- Bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi đã học
- So sánh các số trong phạm vi 5
- Quan sát tranh, nêu bài toán về biểu thị bằng phép tính thích hợp
II Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu bài tập 4
III Các hoạt động dạy học
Trang 51 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho học sinh lên bảng làm bài tập
4 - 1……3 + 2 3 - 2…… 5 - 4
5 - 2……1 + 2 2 + 3…….5 - 3
- Cho học sinh học thuộc bảng trừ trong
phạm vi 5
-GV nhận xét cho điểm
- 2 HS lên bảng làm bài tập
4 - 1 < 2 + 2 3 - 2 = 5 - 4
5 - 2 = 1 + 2 2 + 3 > 5 - 3
- 2 HS đọc
3 Dạy - học bài mới:
a Giới thiệu bài ( ghi bảng)
b Hướng dẫn học sinh lần lượt làm các bài
tập trong SGK:
Bai 1: ( bảng con)
- Cho học sinh nêu yêu cầu và làm bài - 3 học sinh lên bảng:
5 4 5
2 1 4
3 3 1 Mỗi tổ làm 1 phép tính vào bảng con
3 5 4
2 3 2
1 2 2
- GV nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu nhắc lại cách tính
của bài
- GV nhận xét, chỉnh sửa 5 - 1 - 1 = 3 4 - 1 - 1 = 3
5 - 1 - 2 = 2 5 - 2 - 1 = 2
- Cho học sinh nêu cách làm
- GV nhận xét, cho điểm - HS làm, 3 em lên bảng chữa 5 - 3 = 2 5 - 4 < 2
5 - 3 < 3 5 - 4 = 1 Bài 4:
- GV hướng dẫn và giao việc - HS tự nêu yêu cầu và đặt vấn đề
toán
- GVnhận xét chỉnh sửa
Bài 5:
GV gợi ý: Thực hiện phép tính bên phải
trước xem kết quả là bao nhiêu, sau đó 1 số
cộng với 4 để có kết quả bằng nhau - HS làm và chữa bài 5 - 1 = 4
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét chung giờ học
Trang 6Tiếng Việt
Ôn tập
I Mục tiêu
- HS đọc và viết đúng các âm vần vừa học kết thúc bằng u, o Đọc đúng từ và câu ứng dụng Nghe và kể lại từng đoạn câu chuyện Sói và Cừu
- HS yếu đọc và viết được các âm kết thúc bằng o, u
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC:
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ những gì?
- Tuần qua các em đã học những âm, vần
gì?
- Gắn bảng ôn
b Ôn tập
* Ôn các vần vừa học
- Cho HS lên bảng chỉ những vần vừa học
trong tuần
* Ghép âm và vần thành tiếng
- Ghép âm ở cột dọc với các vần ở dòng
ngang
- Cho HS đọc
c Đọc từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ứng dụng
- Sửa phát âm cho HS
d Tập viết từ ứng dụng
- Hướng dẫn quy trình kĩ thuật viết( lưu ý
độ cao, khoảng cách, nét nối giữa các chữ
cái)
- Hướng dẫn HS yếu
- eo, ao, au, âu, iu, êu, ưi, iêu, yêu, ươu, ưu
- CN
ao bèo cá sấu kì diệu
c Luyện tập
* Luyện đọc
Trang 7Thủ công:
Xé, dán hình con gà con (t2)
A Mục tiêu:
- Thực hành xé dán con gà con đơn giản
- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra
B Chuẩn bị:
GV: bài mẫu về xé, dán con gà con, có trang trí cảnh vật
- Hồ dán, giấy trắng làm nền
- Khăn lau tay
HS: - Giấy thủ công màu vàng
- Bút chì, màu vàng , hồ dán
- Vở thủ công khăn lau tay
C Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- KT sự chuẩn bị của học sinh cho tiết học - HS làm theo yêu cầu của giáo viên
- GT câu ứng dụng
- Tranh vẽ những gì?
- Cho HS đọc
* Luyện viết
- Viết từ còn lại vào bảng con, vở
* Kể chuyện
- Đọc tên truyện
- Kể mẫu theo nội dung từng tranh
- HDHS kể theo nội dung tranh( gợi ý để
HS kể)
- Y/c HS kể
* ý nghĩa câu chuyện: Chó Sói chủ quan
kiêu căng nên phải đền tội Cừu bình tĩnh
thông minh nên thoát chết
4 Củng cố dặn dò
- Chỉ bảng ôn cho HS đọc
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi, Sáo
ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cà cào
- Sói và Cừu
- Tranh 1: Một con chó Sói đang lồng lộn di tìm thức ăn, bỗng gặp con Cừu
- Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy thoát dược
- Tranh 3: Tận cuối bãi người chăn Cừu bỗng nghe thấy tiếng gào của chó sói liền chạy nhanh đến cho nó một gậy
- Tranh 4: Cừu thoát nạn
Trang 8- NX sau kiểm tra
3 Dạy - Học bài mới:
a Giới thiệu bài( linh hoạt )
b Hướng dẫn thực hành:
- 1 vài em
- Yêu cầu học sinh nhắc lại các bước xé
dán ở T1
B1: Xé sán hình thân gà B2: Xé hình đầu gà B3: Xé hình đuôi gà B4: Xé (vẽ) hình mỏ, chân và mắt gà B5: Dán hình
- HD giao việc
c Học sinh thực hành:
-Yêu cầu học sinh lấy giấy màu (chọn
theo ý thích của các em) đặt mặt kẻ ô lên
lần lượt đếm ô, đánh dấu, vẽ hình
- Xé rời các hình khỏi giấy màu
- GV theo dõi, hướng dẫn thêm những
học sinh yếu
+ lưu ý học sinh : - Khi dán hình, dán theo
thứ tự, cân đối phẳng
- Xé xong, dán hình theo HD
- Khuyến khích học sinh khá, giỏi, trang
trí thêm cho đẹp
4 nhận xét - Dặn dò:
* Nhận xét chung tiết học
- Sự chuẩn bị đồ dùng
- ý thức học tập
- Vệ sinh an toàn lao động
* Đánh giá sản phẩm
- Khả năng xé, dán
- Chọn một vài sản phẩm đẹp để tuyên
dương
* Dặn dò
Chuẩn bị giấy mầu, bút chì, hồ dán … cho
tiết học sau
thể dục
thể dục rèn luyện thế cơ bản- trò chơi vận động
I Mục tiêu:
- Ôn 1 số động tác dục RLTTCB đã được học
- Học động tác đứng đưa chân trước, 2 tay chống hông
Trang 9- Làm quen với trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
- Biết tham gia vào trò chơi 1 cách chu động
- Yêu thích môn học
II Địa điểm và phương tiện
- Trên sân trường dọn vệ sinh nơi tập
- chuẩn bị 1 nơi
II Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Nhận lớp;
- kiểm tra cơ sở vật chất X X X X
- Điểm danh X X X X
- Phổ biến mục tiêu bài học 3 - 5 m ( GV) ĐHNL
2 Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng 30 - 50m Thành 1 hàng dọc
- Đi đường vòng, hít thở sâu
- Trò chơi diệt các con vật có hại 1 vòng X X X X (GV) X
X X
1 Học động tác đứng đưa chân
tay ra trước, tay chống hông 2 x 8 nhịp - HS tập đồng loạt
- GV quan sát, sửa sai
- Chia tổ tập luyện, tổ trưởng điều
khiển
- Sau mỗi lần tập, GV nhận xét
sửa sai cho học sinh
- HS tập đồng loạt
2 trò chơi:"Chuyền bóng tiếp
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Cho 1 số em chơi thử
- Cho học sinh chơi tập thể
- Cho học sinh thi chơi giữa các
đội ( tổ)
lần
- Hồi tĩnh: Vỗ tayvà hát
- Nhận xét chung giờ học (khen,
nhắc nhở, giao bài )
- Xuống lớp
x x x x
x x x x ( GV) ĐHXL
Trang 10Ngày soạn: 19/10/2009
Ngày giảng: Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009
Toán
Số 0 trong phép trừ
I Mục tiêu
- HS bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau, một số trừ
đi 0 kết quả là chính số đó, biết thực hành tính trong những trường hợp này
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ thích hợp
II Đồ dùng dạy học
- - Bộ đồ dùng và SGK
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS làm bảng con 4 + 0 =
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau
- Hướng dẫn HS quan sát và nêu bài toán
- Một bớt 1 còn mấy?
- Hướng dẫn ghi phép tính và đọc
- Hướng dân rút ra nhận xét: Một số trừ
đi số đó thì bằng 0
c Giới thiệu phép trừ: Một số trừ đi 0
- Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi nêu
thành bài toán
- Bốn bớt 0 còn mấy?
- Hướng dẫn HS ghi phép tính và đọc
* Phép tính 5 – 0 = 5 hướng dẫn tương
tự
- Nhận xét: Một số trừ đi 0 thì bằng
chính số đó
d Thực hành
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và nêu
miệng
- HS làm bảng con
- Trong chuồng có 1 con vịt, 1 con vịt chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con vịt?
- Một bớt 1 còn 0
1 – 1 = 0
- Tất cả có 4 hình vuông, không bớt
đi hình vuông nào Hỏi còn lại mấy hình vuông?
- Bốn bớt 0 còn 4
4 – 0 = 4
1 – 0 = 1
2 – 0 = 2
3 – 0 = 3
4 – 0 = 4
5 – 0 = 5
1 – 1 = 0
2 – 2 = 0
3 – 3 = 0
4 – 4 = 0
5 – 5 = 0
5 – 1 = 4
5 – 2 = 3
5 – 3 = 2
5 – 4 = 1
Trang 11* Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu và làm
bảng con
* Bài 3: Cho HS nêu thành bài toán rồi
ghi phép tính thích hợp
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
4 + 1 = 5
4 + 0 = 4
4 – 0 = 4
2 + 0 = 2
2 – 2 = 0
2 – 0 = 2
a Trong chuồng có 3 con ngựa, 3 con ngựa chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn mấy con ngựa?
b Có 2 con cá trong chậu, vớt ra 2 con cá Hỏi trong chậu còn mấy con cá?
_
Tiếng Việt
on, an
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Bé và bạn bè
- HS yếu đọc và viết được on, an, con, sàn
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết ưu, ươu
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần on
- Vần on được tạo nên từ o và n
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Viết bảng con
- Cài on
Trang 12- Nêu vị trí âm trong vần on
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Viết con :nêu vị trí âm và vần trong
con
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần on
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Vần an:
* Nhận diện vần an
- Vần an được tạo nên từ a và n
- So sánh on và an
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần an
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Viết sàn:nêu vị trí âm và vần trong sàn
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng
khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần an
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và
dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1
số từ
- o đứng trước, n đứng sau
- o – n- on
- c đứng trước, on đứng sau
- cờ- on- con
- CN
- Giống nhau: Kết thúc bằng n
- Khác nhau: an bắt đầu bằng a, on bắt đầu bằng o
- Cài an
- a đứng trước, n đứng sau
- a- nờ- an
- s đứng trước an đứng sau
- sờ- an- san- huyền- sàn
- CN
Trang 13- GV đọc mẫu rau non
hòn đá bàn ghếthợ hàn
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc on, an
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- CN, ĐT
- Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa
- HS viết bài
- Bé và bạn bè
- HS chơi trò chơi
- CN
_
mĩ thuật
Vẽ mầu vào hình vẽ ở đường diềm
A Mục tiêu:
- Học sinh biết được: Thế nào là đường diềm
- Biết cách vẽ mầu vào hình vẽ sẵn trên đường diềm
-Yêu thích cái đẹp
B Đồ dùng - Dạy học:
1 Giáo viên: - Các dồ vật có trang trí đường diềm như: Khăn, áo, bát.
- Một vài hình vẽ đường diềm
2 Học sinh:
- Vở tập vẽ1
- Màu vẽ
C Các hoạt động dạy - học: