1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án Đại số 7 - Năm học 2009 - 2010

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 348,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Học sinh xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia sè thËp ph©n.. Tư duy: - Học sinh có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số [r]

Trang 1

Ngày dạy 18 /08 /2009

A mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Học sinh bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q

3 Tư duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập

c phương pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

GV nhắc nhở HS chuẩn bị sách vở và dụng cụ học tập cần thiết cho môn học

- Giới thiệu sơ qua nội dung chương trình đại số 7 và nội dung chương 1

I Kiểm tra bài cũ

GV: Kiểm tra đồ dùng và sách vở môn học của HS

II bài mới

HĐ1 : Số hữu tỉ.

 GV: Lớp 6 ta đã biết, có thể viết

3

9 2

6

1

3  

của cùng một số hữu tỉ

 Tương tự ta cũng có ( HS quan sát các VD còn

lại của SGK/ 4 bằng bảng phụ)

- Như vậy các số 3; - 0,5; 0; đều là các số hữu tỉ

7

5 2 GV? Từ đó ta có thể hiểu khái niệm về số hữu tỉ như

thế nào?

 HS đọc khái niệm số hữu tỉ/ 5

 GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các số hữu tỉ

1 Số hữu tỉ.

Khái niệm: Số hữu tỉ có thể viết dưới dạng phân số

với a, b  Z; b ≠ 0

b a

- Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

Ví dụ: 3; - 0,5; 0; đều là các số hữ tỉ

7

5 2

Ta viết: 3  Q; - 0,5  Q;

Ta có: a  Z  a  Q vì

1

a

a

Trang 2

 HS làm các ?1; ?2/ 5 – cá nhân tại chỗ.

GV: Chú ý a  Z  a  Q vì

1

a

a

Điều ngược lại không đúng

HĐ 2 : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

GV: yêu cầu HS làm ? 3/ 5

HS: Thực hiện cá nhân vào vở ghi

1 HS lên bảng thực hiện

GV: Đặt vấn đề và hướng dẫn HS thực hiện VD1 như

SGK/ 5

GVdùng phấn màu minh hoạ

HS áp dụng làm vào vở

HS thực hiện tương tự với VD 2/ 6:

- Dưới lớp hoạt động nhóm, sau đó 1 HS lên

bảng thực hiện

GV: Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi

là điểm x

HĐ 3 : So sánh hai số hữu tỉ.

VD1: So sánh hai số hữu tỉ – 0,6 và

2

1

Ta có: - 0,6 = ; ;

10

6

10

5 2

1 

10

5 10

6 

2

1

 VD2: So sánh hai số hữu tỉ và 0

2

1 3

2

7 2

1

2 0

2

0

27 

2

1 3

GV cho HS biểu diễn các cặp số hữu tỉ ở mỗi VD

này trên trục số, rồi rút ra nhận xét về vị trí điểm biểu

diễn các số đó trên trục số (vẽ sẵn bảng phụ)

GV: Từ việc so sánh số hữu tỉ với 0, ta có các khái

niệm sau ,

HS đọc kết luận/ 7

HS làm ?5/ 7- hoạt động nhóm, đại diện 2 nhóm lên

bảng ghi kết quả trả lời

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

VD: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

4 5

- Cách thực hiện: SKG/ 5

O -1

M 1

VD: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

3

2

O N -1

3.So sánh hai số hữu tỉ.

- Với x; y  Z ta luôn có:

x = y; hoặc x > y hoặc x < y

VD: SGK/ 6; 7

Kết luận:

- Nếu x < y thì trên trục số, điểm x ở bên trái điểm y

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương;

Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm;

Số 0 không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương;

III Củng cố - luyện tập

Trang 3

GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

HS: làm các bài tập 1; 3a/ 8 - sgk

IV Hướng dẫn về nhà

- Học bài cũ theo vở ghi, kết hợp sgk

- BVN: 2; 3bc; 4; 5/ 8 – sgk.

- Đọc trước bài mới.

Ngày dạy 18 /08 /2009

Tiết 2 : Cộng trừ số hữu tỉ

A mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Học sinh có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Tư duy: - Học sinh có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK

C Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ 3 số hữu tỉ? Chữa bài tập 3 (Tr 8 - SGK)

Bài 3 (Tr 8 - SGK) So sánh:

a)

77

22 7

2 7

X

77

21 11

3 

Y

7

2 11

3 77

22 77

21

b) - 0,75 =

4

3

c)

25

18 300

213

II bài mới

 GV đặt vấn đề vào bài: Ta đã biết mọi số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số với a,b  Z , b  0 Vậy

b a

để cộng hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

HĐ1 : Cộng trừ số hữu tỉ

 GV: Có thể thực hiện cộng, trừ số hữu tỉ bằng cách

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

 Cho hai số hữu tỉ

Trang 4

viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu dương

rồi áp dụng tính như cộng, trừ hai phân số

 Một cách TQ: cho hai số hữu tỉ x; y với

(a, b, m  Z, m > 0), hãy viết công

m

b y

m

a

thức thể hiện cách tính tổng và hiệu hai số đó

 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp viết vở

+ GV: Cho HS phát biểu thành lời:

Muốn cộng hai số hữu tỉ ta có thể:

Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu

số dương

Cộng (hoặc trừ) tử số với nhau, giữ nguyên mẫu số

chung

HS áp dụng làm VD/ 9 – hoạt động nhóm, sau đó 2

HS lên bảng trình bày Nhận xét

+ GV: Chú ý HS phần b, cần viết 2 số hữu tỉ dưới dạng

hai phân số có cùng mẫu số dương rồi tính

+ GV: gọi 1 HS thực hiện tại chỗ phần c

 Lưu ý HS: áp dụng quy tắc trừ hai phân số đã học để

tính cho đơn giản trong trường hợp như phần c/

Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số

bị trừ với số đối của số trừ

+ GV: yêu cầu HS làm ?1/ 9 – làm nhóm – 2 HS lên

bảng thực hiện

2 HS lên bảng thực hiện

Cả lớp làm vở, nhận xét,

+ GV gợi ý: Trong phép tính này trước tiên ta phải làm

gì?

Đổi số 0,6 sang phân số, viết phân số dưới dạng

3

2

 phân số có mẫu dương,

+ GV: Phép cộng các số hữu tỉ có các tính chất của

phép cộng phân số, hãy nhắc lại tên gọi của các tính

chất đó

HS: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.

x = , y = ( a, b, m Z, m > 0 )

m

a

m b

Ta có :

x + y = + =

m

a m

b m

b

a

x - y = - =

m

a m

b m

b

a

 Ví dụ

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

7         

b)

2

5 2

4 1 2

4 2

1 2 2

1 2 2

 c/

4

9 4

) 3 ( ) 12 ( 4

3 4

12 4

3 ) 3



?1 Tính : a/

15

1 15

) 10 ( 9

15

10 15

9 3

2 5

3 3

2 10

6 3

2 6 , 0

b/

15

11 15

6 5

15

6 15

5 5

2 3

1 10

4 3

1 ) 4 , 0 ( 3 1



Phép cộng các số hữu tỉ có các tính chất: Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0.

- Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.

Trang 5

+ GV bổ sung: Mỗi số hữu tỉ đều có một số đối.

HĐ 3 : Quy tắc chuyển vế

Trong tập hợp Q, cũng có quy tắc chuyển vế tương tự

như trong Z

Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế trong tập hợp số

nguyên

Khi chuyển vế một số hạng từ vế này sang vế kia

của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó:

dấu’+’ đổi thành dấu “-”và dấu “-” đổi thành dấu

“+”

HS đọc quy tắc / 9

GV: nhấn mạnh nội dung chủ yếu của quy tắc là đổi

dấu số hạng khi chuyển vế

GV cho HS làm VD áp dụng - sgk/ 9 -

Yêu cầu HS làm ?2/ 9

HS thảo luận nhóm

Hai hs lên bảng làm bài cả lớp làm vào vở

GV: Trong Q ta cũng có các tổng đại số như trong Z, để

tính tổng đại số của các số hữu tỉ ta áp dụng chú ý sau

HS đọc chú ý sgk/ 9

GV: đưa ra một VD minh hoạ chú ý vừa nêu

Bài 10/ 10 – sgk

        

6 5 3 5 3 1 7 5 2 ( 2) 1 0

             

    

2 Quy tắc chuyển vế

Quy tắc : SGK Với mọi x, y, z Q: x + y = z  x = z - y

? 2: Tìm x, biết:

a/

3

2 2

1 

x

Theo quy tắc chuyển vế ta có:

2

1 6

3 6

) 4 ( 1 6

4 6

1 3

2 2





x

Vậy x =

2

1

b) - x = -  + = x 7

2

4

3 7

2 4 3

 x = +

28

8 28 21

 x =

28

1 1 28

29 

Chú ý : SGK/ 9

III Củng cố - luyện tập

GV: - Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

- Lưu ý hs rút gọn phân số trước khi cộng

Trang 6

HS: làm các bài tập 6/ 10 – sgk

Bài 6 (Tr 10 - SGK)

a/

12

1 84

7 84

3 84

4 28

1 21

1       

9

9 9

5 9

4 27

15

18

8      

c)

3

1 12

4 12

9 5 4

3 12

5 75 , 0

12

5

d)

14

11 3 14

53 14

4 49 7

2 2

7 7

2 5

,



IV Hướng dẫn về nhà

Ngày dạy 25 /08 /2009

Tiết 3 : Nhân chia số hữu tỉ

A mục tiêu

1 Kiến thức: - Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Học sinh có kĩ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Tư duy: Rèn luyện khả năng suy đoán và phân tích

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ Bảng ghiquy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân phân số,

giấy ghi bài tập số 14 (Tr 12 - SGK)

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản

của phép nhân phân số, định nghĩa tỉ số

c phương pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

 HS1: - Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát

- Chữa bài tập 10(Tr 10 - SGK)

Lưu ý : quy đồng mẫu số Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ

 HS 2: Nêu quy tắc nhân chia phân số đã học ở lớp 6 Cho ví dụ

Trang 7

Nêu tính chất của phép nhân phân số.

HS1:

-6

3 4

36 

6

9 10

30 

6

15 14

18 

= - - = = = -2 6

35 6

31 6

19

6

15

2

5

2 1

C2: A =6 + 5 + 3 +

-3

2 2

1 3

5 2

3

3

7 2 5

= (6 - 5 -3) - +

  

3

7 3

5 3

2

  

2

5 2

3 2 1

= -2- 0 - = - = -2

2

1

  2

1 2

2 1 HS2: muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

Tính chất : Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

II bài mới

HĐ1 : nhân hai số hữu tỉ

Cho học sinh ghi dạng TQ phép nhân hai số hữu tỉ

- Phát biểu dưới dạng tổng quát

Làm các ví dụ

- Lưu ý kết quả cuối cùng đưa về phân số có

mẫu dương

- 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở.

GV: Cho HS vận dụng làm bài 11a,b/ 12

1 HS lên bảng, cả lớp làm cá nhân vào vở

1 Nhân hai số hữu tỉ a) Tổng quát: Với x= , y = ta có:

b

a

d c

x.y =

d b

c a d

c b

a

b) ví dụ:

21

10 3

2 7

5  

4

3 1 4

7 12

21 12

21 3

7 4

3 3

1 2 4

 Bài 11 (a,b)(Tr 12) a)

4

3 4 1

3 1 8

21 7

b) 0,24

10

9 20

) 3 (

6 4

15 100

24 4

15      

HĐ 2 : chia hai số hữu tỉ

GV: Hãy nhắc lại quy tắc chia phân số ở lớp 6

Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một

phân số, ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số

chia

Quy tắc trên vẫn đúng trong trường hợp chia hai số hữu

tỉ

2 Chia hai số hữu tỉ

1) Dạng tổng quát :

Với x= , y = (y0)ta có

b

a

d c

x:y = : =

b

a d

c

c b

d a c

d b

a

2)Ví dụ:

Trang 8

- Đọc công thức tổng quát

 Hướng dẫn học sinh làm ví dụ như sgk/ 11

1 HS thực hiện tại chỗ, sau đó cả lớp ghi vở

Cho HS làm bài 11/ 12 – phần d: Tính

50

1 6 25

1 3 6

1 25

3 6

:

25

3      

 Cho học sinh làm ? 1/ 11 – làm cá nhân

 2 học sinh lên bảng

-0,5:

6

5 6

5 ) 3 (

2

5 )

1 ( 3

5 2

1 5

3 : 2

1 5

3



?1 Tính:



5

2 1

10

49 5

2

) 7 (

7 5

7 2



b)

46

5 2 23

1 )

5 ( 2

1 23

5 2 : 23

3) Chú ý: (SGK)

Với x,y  Q ; y  0

Tỉ số của x và y kí hiệu là : hay x : y

y x

III Củng cố - luyện tập

GV: Cho hs nhắc lại kiến thức cơ bản của bài học qua bảng ghi

HS: làm các bài tập 12, 14/ 12 - sgk

Bài 14 (Tr 12 - SGK)

 Cho học sinh chơi trò chơi : tổ chức hai đội, mỗi đội 5 người, chuyền tay nhau một bút (phấn) mỗi người làm một phép tính trong bảng Đội nào làm nhanh là thắng

Bài 12 (Tr 12 - SGK)

Yêu cầu HS đọc đầu bài và tìm ra các cách viết khác nhau Hai đội chơi trò chơi, đại diện lên trình bày kq

IV Hướng dẫn về nhà

 Học thuộc công thức tổng quát của phép nhân chia số hữu tỉ

 Làm bài tập 11(c);13 (Tr 12 - SGK); 15,16(Tr 13 - SGK)

 Ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên Đọc trước bài giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Trang 9

Tiết 4 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: - Học sinh xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia

số thập phân

3 Tư duy: - Học sinh có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

4 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Phấn màu, bảng phụ Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

HS: Bảng nhóm, nháp, SGK, đồ dùng học tập Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số thập phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

c phương pháp

- Phát hiện và giải quyết vấn đề.Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ Vấn đáp Luyện tập và thực hành

D Tiến trình dạy và học

I Kiểm tra bài cũ

HS1: Chữa bài tập 13 a; c(Tr 12 - SGK)

HS2: + Nêu giá trị tuyệt đối của một số nguyên

+ Tìm |-3| ; |75|;

+ Tìm x biết |x| = 9

HS1: a,

2

1 7 2

15 6

5 4

) 25 ).(

12 (

3 6

25 5

12 4

3 6

25 5

12 4

3



c,

15

4 5 33 12

3 16 11 5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 : 12

HS2: Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a

VD: |-3| = 3; | 75| = 75 | x| = 9 => x = 9

II bài mới

HĐ1 : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

 GV: Tương tự như đ/ n giá trị tuyệt đối của số

nguyên, hãy nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của số

hữu tỉ

HS: Nêu, nghe, ghi, nhắc lại định nghĩa giá trị

1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Đ/n: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí hiệu

, là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

x

Trang 10

tuyệt đối của số hữu tỉ.

Cả lớp làm ?1, 1 học sinh lên bảng điền

?1 Điền vào chỗ trống ( )

a) Nếu x = 3,5 thì |x| =3,5

Nếu x = thì |x| =

7

4

7 4

b) Nếu x > 0 thì |x| = x

Nếu x = 0 thì |x| = 0

Nếu x < 0 thì |x| = - x

 Nhận xét kết quả

 GV: Đưa ra công thức xác định giá trị tuyệt đối,

giải thích công thức

 Hướng dẫn HS làm VD áp dụng ./ sgk, từ đó

cho nhận xét rút ra ghi nhớ/ 14

với mọi x  Q ta luôn có :

x x x x

x 0;   ; 

 Làm ?2

a) |x| = b) |x| = ; c) |x|= 3 ; |x| =0

7

1

7

1

5 1

 Với điều kiện nào của số hữu tỉ x thì |x| = -x

Với x 0 thì | x| = -x

Ta có: công thức xác định giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ

 x

-x

7

5

7

5 7

5 

7 5

x = -3,55 thì |x| = |-3,55| = -(-3,55) = 3,55

Nhận xét: với mọi x  Q ta luôn có : |x|  0, | x | = | -x| , |x|  x

HĐ 2 : Cộng, trừ, nhân chia số thập phân

Để cộng, trừ, nhân chia các số thập phân, ta có

thể viết chúng dưới dạng phân số thập phân rồi

làm theo quy tắc các phép tính đã biết về phân số

Ví dụ

 Cả lớp làm ví dụ

 2 học sinh lên bảng

Trong thực hành, ta thường cộng trừ, nhân hai số

thập phân theo các quy tắc về giá trị tuyệt đối và

về dấu tương tự như đối với số nguyên

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

a Cộng, trừ, nhân số thập phân

Cách thực hiện: sgk/ 14

Ví dụ1:

a/

100

75 100

50 125 10

5 100

125 5

, 0 25 ,

 b/

nếu x 0 nếu x < 0

-x nếu x <0

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:37

w