1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại sô 7 năm 2014

139 1K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Nhận xét 10’ - GV hướng dẫn Hs tìm Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.. Nhận xét: 2.1 Cách kiểm tra một phân

Trang 1

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các

số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂Z⊂Q

2, Kỹ năng :

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

- Biết suy luận từ những kiến thức cũ

3, Thái độ :

- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn

2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3 Bài mới :

* Đặt vấn đề: (1’)

- ở lớp 6 chúng ta đã được học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N ⊂Z ( mở rộng hơn tập

N là tập Z) Vậy tập số nào được mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay

Hoạt động 1: Số hữu tỉ (15’)

- Cho HS làm bài tập sau:

Hãy viết thêm 3 phân số bằng

- Hs: trả lời

- Hs: các phân số bằng nhau là các cáchviết khác nhau của cùng một số, đó là số hữu tỉ

- Đại diện nhóm lên

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

VD: Biểu diễn

5

3

và 5

-2trên trục số

Trang 2

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu

tỉ dương, nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ

âm, 0 không là số hữu tỉ dươngcũng không là số hữu tỉ âm

Hoạt động 4: Củng cố: (4’)

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ

bản của bài

HS đứng tại chỗ trả lời

Trang 3

1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.

2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

III,Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp ( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ.( 3’ )

- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

3.Bài mới

Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (18’)

áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

(a, b, m ⊂Z, m> 0)x+y =

3 4

12 ) 4

3 ( 3

21

37 21

12 21

49 7

4 3 7

= +

= +

2

=15

3

1+5

2

= 15 11Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (12’)

Trang 4

- GV: Cho HS nhắc lại qui tắc

- Đọc qui tắc

- Đọc VD

- HS lên bảng làm

2 Qui tắc chuyển vế : Qui tắc : SGK

Q z y

∀ , , ta có:x+y = z ⇒ x = z - y

VD: Tìm x biết

21 16 7

3 3 1 3

1 7

x x x

x = 3

-2+2 1

x = 6 1

b

7

2– x = -

4 3

x =

-4

3

- 7 2

x =

-28 29

x = 28 29

* Chú ý: (sgk)

Hoạt động 3: Củng cố: (10’)

? Gọi HS phát biểu qui tắc

cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui

4 21

c x x

Trang 5

Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 16/8/2013

I.Mục tiêu.

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.

2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận

II.Chuẩn bị.

1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn

2 Học sinh: Đọc trước bài mới + Ôn tập các kiến thức liên quan

III.Tiến trình dạy học.

1 Ổn định tổ chức.( 1’ )

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

- GV đánh giá sau khi hs khác nhận xét

3.Bài mới

Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(13’)

-GV : Để nhân hay chia

hai số hữu tỉ ta làm như

thế nào ?

- Nêu tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụngqui tắc nhân hay chia phân số

HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với

c a

.

Ví dụ :

8

15 2

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(12’)

- GV: Yêu cầu HS lên

d a

.

2 3

2 : 10

4 3

Trang 6

- Đọc chú ý a/ 3,5 (-1

5

2) = 10

35.(- 5

7) =- 10 49

25 , 10

12 , 5

hay –2:10,25

Hoạt động 3: Củng cố:(13’)

- Cho Hs nhắc qui tắc

nhân chia hai số hữu tỉ,

thế nào là tỉ số của hai số

BT 14: Giáo viên treo

bảng phụ nội dung bài 14

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

- Làm bài 17,19,21 /SBT-5

Trang 7

Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn

2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

- Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tương tự ta cũng có GTTĐ

của số hữu tỉ x

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (15’)

- Cho Hs nhắc lại khái niệm

- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm

x đến điểm 0 trên trục số

- Làm ?1

- Rút ra nhận xét:

Với mọi x ∈ Q, ta luôn có

| x | ≥ 0,| x | = |- x | ,

| x | ≥x

- Làm ?2

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

Trang 8

b, x =

7 1

⇒| x | =

7 1

c, x = -3

5 1

⇒| x | = 3

5 1

d, x = 0 ⇒| x | = 0Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(13’)

về phân số

- Đọc SGK

- Làm ?3

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Đọc SGK

?3

a, -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853

b, (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992Hoạt động 3: Củng cố:(10’)

thảo luận theo nhóm

BT 20 b, d: Thảo luận theo

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

=-0,32c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 20 b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = [( 4,9) 4,9 − + ] [+ 5,5 ( 5,5) + − ] = 0 + 0 = 0

d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ] = 2,8 (-10)

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)-Nhớ công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ

-Làm BT21,22 sgk/15

Duyệt của BGH

Trang 9

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(16’)

- Yêu cầu Hs nói

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu cộng đằng trước thì dấu các số hạngtrong ngoặc vẫn đểnguyên

Bài 29/SBT:

P = (-2) : (

2

3)2 – (-

4

3)

3 2

= 18 7Với

a = 1,5 =

2

3, b = -0,75 = -

4 3

Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

1 ;1 1,1 1,1

5 < < => < 5b) –500 < 0 ; 0< 0,001 => -500 <0,001

Trang 10

Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)

Ta có:|x – 3,5| ≥ 0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0hay x = 3,5

Bài 33/SBT :

Ta có : |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| =

0 hay x = 3,4 Hướng dẫn về nhà (1’)

Làm bài 23/SGK, 32B/SBT

\

Trang 11

Tiết 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn: 23/8/2013

5 29/8/2013

I.Mục tiêu.

- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán

2 Kiểm tra bài cũ ( 4’ )

- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ? Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ

số.Cho VD

3.Bài mới

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (9’)-GV: Đặt vấn đề

Tương tự đối với số tự nhiên

hãy ĐN lũy thừa bậc n (n ∈

- Nghe GV giới thiệu

- Làm ?1

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:

- ĐN: SGK/17

xn = x.x.x…x ( n thừa số)(x ∈ Q,n ∈ N, n > 1)

am an = am+n

am: an = am-n

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n-Làm ?2

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:

Với x ∈ Q,m,n ∈ N

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n( x ≠0, m ≥ n)

?2

a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2

Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’)

Trang 12

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy

thừa bậc n của số hữu tỉ x,

qui tắc nhân, chia hai lũy

thừa cùng cơ số, qui tắc lũy

thừa của lũy thừa

BT 27: Yêu cầu 4 học sinh

lên bảng làm

- Còn tg cho hs làm tiếp BT

28: Cho làm theo nhóm:

4 học sinh lên bảng làm

4 học sinh lên bảng làm

Trang 13

Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( TIẾP )

2 Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

3.Bài mới

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(15’)-Yêu cầu Hs làm ?1

- Muốn nâng một tích lên

một lũy thừa ta làm như

đó lên luỹ thừa rồi nhân các kết quả tìm được

1.Lũy thừa của một tích:

( x.y)n = xn ymLũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

?2

a (3

1)5 35 = (

3

1.3)5 = 1

b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27

Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(15’)

x

( y≠0)Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

( ) ( )3

3

5 , 2

5 , 7

=

3

5 , 2

5 , 7

15 = 53 = 125

Trang 14

- Nhắc lại 2 công thức thừa

2 Hs lên bảng

Bài tập 34 (tr22-SGK):

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 8

10 3

14 8

Trang 15

- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập

- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa

2 Kiểm tra bài cũ ( 4’ )

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

3.Bài mới

Hoạt động 1 : Luyện tập( 35’ )Giáo viên yêu cầu học sinh

Nhận xét

HS làm bài vào vở

Hs chuẩn bị tại chỗ ítphút

c 45 54

4 25

20

4 25 4 25

20 5

4 4

4 4

=

100

1 4 25

20

Trang 16

=( ) ( )

( )4 5

4 5

5 3

6

10 −

=( ) ( )

4 5

4 4 5 5 5 3

3 2 5

2 9

= -853

3 1

⇒ n ∈ {3; 4; 5}

b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5

Hoạt động 2: Củng cố: (4’)

- GV yêu cầu HS nhắc lại

các công thức luỹ thừa của

Trang 17

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ

thức Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’ )

- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu

Vậy tỉ lệ thức là gì? Cho vài VD

b

a

=

d c

- Hs nhắc lại ĐN

- a,b,c,d : là số hạng

a,d: ngoại tỉ

b,c : trung tỉ

?1a

5

2:4 = 10

1,5

4: 8 = 10 1

5

2:4 = 5

4: 8

b -32

1:7 =2

1

-25

2: 75

1 = 3

5

2: 75 1(Không lập được tỉ lệ thức)

Hoạt động 2: Tính chất ( 15’ )

Trang 18

2.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4

1,5 3,6

Trang 19

ta lập được tỉ lệ thức.

- Lần lượt Hs lên bảng trình bày

- Hs làm miệng : Ngoại tỉ :

a) -5,1 ; -1,15 b) 6

2

1 ; 803 2

c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ :

a) 8,5 ; 0,69 b) 35

4

3

; 143 2 c) 0,875; -3,63

14

⇒ Lập được tỉ lệ thức.

b 3910

3: 525

2 = 4 3

2,1: 3,5 =

35

21 =5 3

Vì 4

Hoạt động 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức.( 10’ )

- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm

bài 50/SGK

- HS làm việc theonhóm

Bài tập 50 (tr27-SGK)BINH THƯ YẾU LƯỢC

Trang 20

- Kiểm tra bài làm của vài

2x =

15 608

x =

15 304

b 0,25x = 3

6

5: 1000 125

4

1

x = 20 ⇒ x = 20:

4 1

x = 80Hoạt động 3: Lập tỉ lệ thức.( 8’ )

2

5 , 1 = 34,,86 ; 31,,56 = 42,8

2

8 , 4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau

2, 4 )

Trang 21

Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

2 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )

- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

- BT: Cho tỉ lệ thức

4

2

= 6

3 Hãy so sánh các tỉ số

6 4

3 2

+

+

6 4

3 2

với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho

Gv nhận xét, đánh giá

3.Bài mới

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số (15’)

- Yêu cầu Hs xem lại BT

c a

+

+

=

d b

c a

- HS: Tham khảo cách giải và hoạt động nhóm

1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:

c a

+

+

=

d b

c a

Hoạt động 2: Chú ý (7’)

- GV cho Hs biết ý nghĩa

của dãy tỉ số và cách viết

- HS: Lắng nghe 2 Chú ý:

Trang 22

= 5

c

ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5

b

= 10

Bài 55(SGK)

5 ) 1 (

5 1

5

2 ) 1 (

2 1

2

1 7

7 ) 5 ( 2 5 2

x x

y x y x

=

 +

Bài 57(sgk)Gọi số bi của 3 bạn lần lượt là x, y,

z theo đầu bài ta có:

x:y:z = 2:4:5Theo tc của dãy tỉ số bằng nhau có:

44 4

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)

- Học bài

- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT

Trang 23

- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.

3 Thái độ: - Nghiêm túc, cận thận trong tính toán

Hoạt động 1: Dạng 1: Tìm số chưa biết ( 10’ )

- Yêu cầu HS thực hiện bài

tập 60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm

60a, b

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập

- Lớp nhận xét

Bài 60/SGK

a (3

1.x) : 3

2

= 14

3 : 5 2

(3

1.x) : 3

2

= 48 3

3

1.x = 4

8

3.3 2

3

1.x = 5

24 1

x = 15

8 1

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

x = 1,5Hoạt động 2: Dạng 2 : Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau ( 15’ )

- Cho Hs đọc đề bài 79/SBT

và cho biết cách làm

- Hs : đọc đề và nêu cách làm

- Hoạt động nhóm

Bài 79/SBT

Ta có :2

a

= 3

b

= 4

c

=5

d

=

5 4 3

2 + + +

+ +

a

= 14

Trang 24

= 4

c

2

a = 6

2b= 12

3c

=

12 6 2

3 2

− +

a

= 4

x

= 12

y

= 15

z

=

15 12

10 = 2⇒ x = 16

Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d

Ta có :9

a

=8

b

=7

c

=6

d

=6

8 −

d b

Trang 25

Tiết 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn.( 18’ )

11

; 14

7

- Gv giới thiệu số thập

phân hữu hạn,số thập phân

vô hạn tuần hoàn

- Hs:

4

1 = 0,25

14

7 = 0,5

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

- Các số 0,25; 0,36;

- 0,136; 0,5;… là các số thập phân hữu hạn

- Các số - 0,8333…; 0,2444…;… là các số thập phân vô hạn tuần hoàn

- 0,8333… = - 0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3 0,2444… = 0,2(4) là số thập phân

vô hạn tuần hoàn chi kì 4

Hoạt động 2: Nhận xét( 10’ )

- GV hướng dẫn Hs tìm

Điều kiện để một phân số

tối giản biểu diễn được

dưới dạng số thập phân hữu

hạn,vô hạn tuần hoàn

- Hs hãy kiểm tra lại các

- Hs: Tham khảo SGK/33 để tự rút ra nhận xét và tìm ra các bước để nhận biết

2 Nhận xét:

2.1 Cách kiểm tra một phân số viếtđược dưới dạng số thập phân hữu hạn:

B1: Đưa về phân số tối giản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số

Trang 26

phân số đã cho ở phần 1.

Như vậy:

Mỗi số hữu tỉ được biểu

diễn bởi một số thập phân

hữu hạn hay vô hạn tuần

hoàn.Ngược lại, mỗi số

thập phân hữu hạn hay vô

hạn tuần hoàn biểu diễn

một số hữa tỉ

- Hs kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1

nguyên tố, nếu không có ước khác 2

và 5 thì phân số viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn

2.2 Cách kiểm tra một phân số viếtđược dưới dạng số thập phân vô hạntuần hoàn:

B1: Đưa về phân số tối giản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu có ước khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

VD: xem SGK

Như vậy:

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữa tỉ

Hoạt động 3: Củng cố: (13’)

- Cho Hs nhắc lại điều kiện

để một phân số viết được

dưới dạng số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)

- Bài tập về nhà.67,68 SGK

- Chuẩn bị trước các bài luyện tập

Duyệt của BGH

Trang 27

2 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )

- ĐKiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn Cho VD

- Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Viết các số dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.( 18’ )

a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)

- Hs tự làm bài 71/SGK

Bài 69/SGK

a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)

Bài 71/SGK

99

1 = 0,(01)

999

1 = 0,(001)Hoạt động 2: Viết số thập phân , Bài tập về thứ tự.:( 15’ )

- Hoạt động nhóm bài 88/SBT - Hs làm bài 88 Bài 88/SBT

a 0,(5) = 5 0,(1) = 5

9

1

=9 5

b 0,(34) = 34 0,(01)

Trang 28

= 99 34

c 0,(123) = 123 0,(001)

= 123

999

1 = 999

123 = 333 41

Bài 89/SBT 0,0(8) =

10

1 0,(8)

= 10

1 8 0,(1)=

10

1.8 9

1 = 45 4

0,1(2) =

10

1 1,(2)

= 10

1.[1 + 0,(2)]

= 10

1 [ 1 + 0,(1).2] =

90 11

0,(123) =

10

1 1,(23)

= 10

1.[1+ 23.(0,01)]=

10

1 99 122

= 495 61

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1’)

- Xem lại các bài tập đã làm, xem lại các bài đã học tiết sau ôn tập

- Làm bài 91,92/SBT

Trang 29

2 Kiểm tra bài cũ (7')

? Đổi các số sau ra phân số 0,(37) và 0,(62)

- Viết phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn: ?

12

5

; 15 8

- Nhận xét : 4,3 gần 4 4,9 gần 5

- Làm ?1

1 Ví dụ:

Ví dụ 1: SGK/35

?15,4 ≈ 5

5,8 ≈ 6

4,5 ≈ 5

Hoạt động 2: Quy ước làm tròn số(19’)

- GV hướng dẫn Hs qui ước

làm tròn số

- Hs nghe GV hướng dẫn

2.Qui ước làm tròn số:

Trang 30

bỏ đi bằng các chữ số 0.

Hoạt động 3: Củng cố: (14’)Y/c HS hoạt động nhóm

17,418 ≈ 17,42

79,1364 ≈ 709,14

50,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00Bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạnCường là:

+ + + + + + + +

(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3

15 7,2(6) 7,3Bài tập 76 (SGK)

76 324 753 ≈ 76 324 750 (tròn chục) ≈ 76 324 800 (tròn trăm) ≈ 76 325 000 (tròn nghìn)

Trang 31

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Làm bài 100/SBT

Thực hiện phép tính rồi làm tròn đến chữ

số thập phân thứ hai

Bài 99/SBT

a 13

2

= 1,666… ≈1,67

b 57

1

= 5,1428… ≈ 5,14

c 411

- GV yêu cầu HS thưc hiện : Bài 81/SGK Bài 81/SGK

Trang 32

815 , 0 73 , 21

7

1

21 ≈3

Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

815 , 0 73 , 21

7

1

21 ≈3

Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 , 21

- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại

- Đọc nghiên cứu trước bài 11: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

Trang 33

Tiết 17: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

2 Kỹ năng: Biết sử dụng và sử dụng đúng kí hiệu

3 Thái độ: Nghiêm túc, cận thận trong tính toán

2 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:

4

3 ; 11 173.Bài mới

Hoạt động 1: Số vô tỉ ( 16’ )Cho hình vuông AEBF có

- Nếu gọi cạnh hình vuông

là x, hãy biểu thị S theo x?

x là số thập phân vô hạn

không tuần hoàn, không có

chu kỳ, là số thập phân vô

⇒ S ABCD = 2.1 = 2

m2

- x là số thập phân vô hạn không tuần hoàn,

1.Số vô tỉ:

Xét bài toán: SGK

S ABCD = 2 S AEBF

⇒ S ABCD = 2.1 = 2 m2Gọi cạnh AB có độ dài là: x

Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu

là : I

Trang 34

hạn không tuần hoàn,gọi là

- Giới thiệu 3 và (-3) là hai

căn bậc hai của 9

Hãy tìm x biết: x2 = -1

- Căn bậc hai của số a

không âm là số như thế

nào?

- Mỗi số dương có bao

nhiêu căn bậc hai? Số 0 có

bao nhiêu căn bậc hai?

- Hướng dẫn HS ghi ki

hiệu

- Cho HS đọc chú ý( SGK)

32 = 9 (-3)2 = 9

HS:

3

2

và 3

2

là hai căn bậc hai của

9 4

x2 = -1 ⇒ x ∈φ

- Căn bậc hai của số akhông âm là số x sao cho x2 = a

2.Khái niệm về căn bậc hai:

- Định nghĩa: Căn bậc hai của

số a không âm là số x sao cho x2

= a

?1

16 có hai căn bậc hai là 16= 4

và - 16= -4 ?2

3 và - 3

10 và - 10

25= 5 và - 25 = -5 Chú ý: SGK

Hoạt động 3: Củng cố: (8’)

- Cho HS nhắc lại thế nào

là số vô tỉ? Khái niệm căn

bậc hai của số x không âm?

Trang 35

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số: N, Z, Q, R.

- Nghiêm túc, cận thận trong tính toán

2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )

- Nêu ĐN căn bậc hai của số a không âm?

- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân

3.Bài mới

Hoạt động 1: Số thực(16’)

- Yêu cầu Hs cho VD về số

tự nhiên, số nguyên âm,

phân số, số thập phân hữu

hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn, vô hạn không

tuần hoàn, số vô tỉ viết dưới

dạng căn bậc hai Chỉ ra số

vô tỉ, số hữu tỉ

- GV giới thiệu: Các số vô tỉ

và hữu tỉ được gọi chung là

1.Số thực:

Số vô tỉ và số hữu tỉ được gọi chung là số thực

Kí hiệu: R VD: 3; -6; -8,908; 5 ;…

?2

Trang 36

Với a,b là số thực dương thì

diễn số hữu tỉ trên trục

số,vậy ta có thể biểu diễn số

thực được hay không ví dụ

biểu diễn 2 trên trục số?

- Cho Hs tham khảo SGK

và nêu cách vẽ

- Yêu cầu HS rút ra nhận

xét

Mỗi số thực được biểu diễn

bởi 1 điểm trên trục số

Ngược lại mỗi điểm trên

trục số thì biểu diễn một số

thực

- Đọc chú ý/SGK

- HS: Ta vẽ được 2trên trục số

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

Trang 37

2 Kiểm tra bài cũ ( 3’ )

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ, số vô tỉ

- HS : Trong hai số nguyên

âm, số nào có gía trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

- HS thực hiện bài tập 92

- HS thực hiện bài tập 122

Bài 91/SGK:

Điền chữ số thích hợp vào ô trống:

a - 0,32 < - 3,0 1

b - 7,5 0 8 > - 7,513

c - 0,4 9 854 < - 0,49826

c - 1, 9 0765 < - 1,892Bài 92/SGK

, 3

− < 7 , 4Bài 122/SBT

x + (-4,5) < y + (-4,5)

⇒ x < y + (-4,5) + 4,5

Trang 38

Gọi đại diện 3 nhóm lên

trình bày Kiểm tra thêm

25

7+ 4,5

5 4

= 18

5

- 125

182: 25

7+ 2

9.5 4

= 18

5

- 5

26+ 5 18

= 90

x = -3,8

b (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86

-2,7x= -5,94

x = 2,2

Hoạt đông 3: Hướng dẫn về nhà (1’)

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK

- Xem bảng tổng kết /SGK

Duyệt của BGH

Trang 39

2 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )

? Nêu các tập số đã học và mối quan hệ các tập hợp số đó

? Lấy Vd từng tập hợp số

N, Z, Q, I, R

N⊂Z, Z⊂ Q, Q⊂ R, I ⊂R

Lấy Vd đúng3.Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Ghi bảng

Hoạt đông 1: Ôn tập về số hữu tỉ (13')

-Nêu định nghĩa số hữu tỉ?

Thế nào là số hữu tỉ dương, âm,

cho VD

- Số hữu tỉ nào không là số hữu

tỉ âm cũng không là số hữu tỉ

lớp nhận xét

- 2 học sinh lên bảng trình bày

, 2 )x = =>x= ±

a

b) x = − 1 , 2 =>không tồn tại giá trị nào

c)0,573 2

2 0,573

x x

=

= ±

Hoạt đông 2: Các phép toán trong Q (7’)

Trang 40

- Giáo viên đưa ra bảng phụ

yêu cầu học sinh hoàn thành:

Hoạt động nhóm làm bài tập

đại diện nhóm lên trình bày

Bài 97 Sgk:

Tính nhanh :a)(-6,37.0,4).2,5 =-6,37.(0,4.2,5)

=-6,37.1 = -6,37Bài 99 - SGK :

Hoạt đông 4: Hướng dẫn về nhà (1’)

- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương II

Ngày đăng: 03/12/2014, 16:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng tr ình bày (Trang 2)
Bảng lập công thức chia - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng l ập công thức chia (Trang 5)
Bảng phụ nội dung bài 14 - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng ph ụ nội dung bài 14 (Trang 6)
Hình vẽ và làm bài - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Hình v ẽ và làm bài (Trang 63)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì?( 10’) - Giáo án đại sô 7 năm 2014
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì?( 10’) (Trang 65)
Đồ thị hàm số. Vậy đồ thị - Giáo án đại sô 7 năm 2014
th ị hàm số. Vậy đồ thị (Trang 66)
Bảng phụ - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng ph ụ (Trang 69)
Đồ thị hàm số y = -2x đi qua hai điểm (0; 0) và (1; -2) - Giáo án đại sô 7 năm 2014
th ị hàm số y = -2x đi qua hai điểm (0; 0) và (1; -2) (Trang 73)
Bảng tần số. - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng t ần số (Trang 81)
Bảng vẽ - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng v ẽ (Trang 89)
Bảng 20 (SGK-17). - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng 20 (SGK-17) (Trang 90)
2. Bảng “tần số” - Giáo án đại sô 7 năm 2014
2. Bảng “tần số” (Trang 94)
Bảng sau : - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng sau (Trang 96)
Bảng làm bài 31 SGK - Giáo án đại sô 7 năm 2014
Bảng l àm bài 31 SGK (Trang 110)
Đồ thị của hàm số. - Giáo án đại sô 7 năm 2014
th ị của hàm số (Trang 129)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w