Hoạt động 2: Nhận xét 10’ - GV hướng dẫn Hs tìm Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.. Nhận xét: 2.1 Cách kiểm tra một phân
Trang 1- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các
số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂Z⊂Q
2, Kỹ năng :
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3, Thái độ :
- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Bài mới :
* Đặt vấn đề: (1’)
- ở lớp 6 chúng ta đã được học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N ⊂Z ( mở rộng hơn tập
N là tập Z) Vậy tập số nào được mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay
Hoạt động 1: Số hữu tỉ (15’)
- Cho HS làm bài tập sau:
Hãy viết thêm 3 phân số bằng
- Hs: trả lời
- Hs: các phân số bằng nhau là các cáchviết khác nhau của cùng một số, đó là số hữu tỉ
- Đại diện nhóm lên
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
VD: Biểu diễn
5
3
và 5
-2trên trục số
Trang 2- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu
tỉ dương, nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ
âm, 0 không là số hữu tỉ dươngcũng không là số hữu tỉ âm
Hoạt động 4: Củng cố: (4’)
- Gọi HS làm miệng bài 1
- Y/c HS nhắc lại nội dung cơ
bản của bài
HS đứng tại chỗ trả lời
Trang 31 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
III,Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp ( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ.( 3’ )
- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD
3.Bài mới
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (18’)
áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số
- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0
(a, b, m ⊂Z, m> 0)x+y =
3 4
12 ) 4
3 ( 3
21
37 21
12 21
49 7
4 3 7
−
= +
−
= +
2
−
=15
3
1+5
2
= 15 11Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (12’)
Trang 4- GV: Cho HS nhắc lại qui tắc
- Đọc qui tắc
- Đọc VD
- HS lên bảng làm
2 Qui tắc chuyển vế : Qui tắc : SGK
Q z y
∀ , , ta có:x+y = z ⇒ x = z - y
VD: Tìm x biết
21 16 7
3 3 1 3
1 7
−
x x x
x = 3
-2+2 1
x = 6 1
b
7
2– x = -
4 3
x =
-4
3
- 7 2
x =
-28 29
x = 28 29
* Chú ý: (sgk)
Hoạt động 3: Củng cố: (10’)
? Gọi HS phát biểu qui tắc
cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui
4 21
c x x
Trang 5Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn: 16/8/2013
I.Mục tiêu.
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
2 Kỹ năng: Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận
II.Chuẩn bị.
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + Ôn tập các kiến thức liên quan
III.Tiến trình dạy học.
1 Ổn định tổ chức.( 1’ )
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát
- Phát biểu qui tắc chuyển vế
- GV đánh giá sau khi hs khác nhận xét
3.Bài mới
Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(13’)
-GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
- Nêu tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụngqui tắc nhân hay chia phân số
HS : Phép nhân số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với
c a
.
Ví dụ :
8
15 2
4
5 ).
3 ( 2
5 4
3 2
1 2 4
−
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(12’)
- GV: Yêu cầu HS lên
d a
.
2 3
2 : 10
4 3
Trang 6- Đọc chú ý a/ 3,5 (-1
5
2) = 10
35.(- 5
7) =- 10 49
25 , 10
12 , 5
−
hay –2:10,25
Hoạt động 3: Củng cố:(13’)
- Cho Hs nhắc qui tắc
nhân chia hai số hữu tỉ,
thế nào là tỉ số của hai số
BT 14: Giáo viên treo
bảng phụ nội dung bài 14
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5
Trang 7Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
1 Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
- Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tương tự ta cũng có GTTĐ
của số hữu tỉ x
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (15’)
- Cho Hs nhắc lại khái niệm
- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm
x đến điểm 0 trên trục số
- Làm ?1
- Rút ra nhận xét:
Với mọi x ∈ Q, ta luôn có
| x | ≥ 0,| x | = |- x | ,
| x | ≥x
- Làm ?2
1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :
- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu
| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0
Trang 8b, x =
7 1
⇒| x | =
7 1
c, x = -3
5 1
⇒| x | = 3
5 1
d, x = 0 ⇒| x | = 0Hoạt động 2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(13’)
về phân số
- Đọc SGK
- Làm ?3
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:
Đọc SGK
?3
a, -3,116 + 0,263 = - ( 3,116 – 0,263) = -2,853
b, (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992Hoạt động 3: Củng cố:(10’)
thảo luận theo nhóm
BT 20 b, d: Thảo luận theo
b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)
=-0,32c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027
d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16
BT 20 b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5) = [( 4,9) 4,9 − + ] [+ 5,5 ( 5,5) + − ] = 0 + 0 = 0
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ] = 2,8 (-10)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)-Nhớ công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, ôn so sánh số hữu tỉ
-Làm BT21,22 sgk/15
Duyệt của BGH
Trang 9Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(16’)
- Yêu cầu Hs nói
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu cộng đằng trước thì dấu các số hạngtrong ngoặc vẫn đểnguyên
Bài 29/SBT:
P = (-2) : (
2
3)2 – (-
4
3)
3 2
= 18 7Với
a = 1,5 =
2
3, b = -0,75 = -
4 3
Bài 24/SGK:
a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
1 ;1 1,1 1,1
5 < < => < 5b) –500 < 0 ; 0< 0,001 => -500 <0,001
Trang 10Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)
Ta có:|x – 3,5| ≥ 0GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0hay x = 3,5
Bài 33/SBT :
Ta có : |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| =
0 hay x = 3,4 Hướng dẫn về nhà (1’)
Làm bài 23/SGK, 32B/SBT
\
Trang 11Tiết 6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Ngày soạn: 23/8/2013
5 29/8/2013
I.Mục tiêu.
- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán
2 Kiểm tra bài cũ ( 4’ )
- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ? Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ
số.Cho VD
3.Bài mới
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên (9’)-GV: Đặt vấn đề
Tương tự đối với số tự nhiên
hãy ĐN lũy thừa bậc n (n ∈
- Nghe GV giới thiệu
- Làm ?1
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
- ĐN: SGK/17
xn = x.x.x…x ( n thừa số)(x ∈ Q,n ∈ N, n > 1)
am an = am+n
am: an = am-n
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n-Làm ?2
2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số:
Với x ∈ Q,m,n ∈ N
xm xn = xm+n
xm : xn = xm-n( x ≠0, m ≥ n)
?2
a (-3)2 .(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5
b (-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2
Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa(10’)
Trang 12- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy
thừa bậc n của số hữu tỉ x,
qui tắc nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số, qui tắc lũy
thừa của lũy thừa
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh
lên bảng làm
- Còn tg cho hs làm tiếp BT
28: Cho làm theo nhóm:
4 học sinh lên bảng làm
4 học sinh lên bảng làm
Trang 13Tiết 7: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( TIẾP )
2 Kiểm tra bài cũ ( 3’ )
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
3.Bài mới
Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(15’)-Yêu cầu Hs làm ?1
- Muốn nâng một tích lên
một lũy thừa ta làm như
đó lên luỹ thừa rồi nhân các kết quả tìm được
1.Lũy thừa của một tích:
( x.y)n = xn ymLũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
?2
a (3
1)5 35 = (
3
1.3)5 = 1
b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27
Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương(15’)
x
( y≠0)Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa
( ) ( )3
3
5 , 2
5 , 7
−
=
3
5 , 2
5 , 7
15 = 53 = 125
Trang 14- Nhắc lại 2 công thức thừa
2 Hs lên bảng
Bài tập 34 (tr22-SGK):
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2 8
10 3
14 8
Trang 15- Học sinh vận dụng thành thạo các công thức về luỹ thừa để làm bài tập
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa
2 Kiểm tra bài cũ ( 4’ )
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
3.Bài mới
Hoạt động 1 : Luyện tập( 35’ )Giáo viên yêu cầu học sinh
Nhận xét
HS làm bài vào vở
Hs chuẩn bị tại chỗ ítphút
c 45 54
4 25
20
4 25 4 25
20 5
4 4
4 4
=
100
1 4 25
20
Trang 16=( ) ( )
( )4 5
4 5
5 3
6
10 −
−
=( ) ( )
4 5
4 4 5 5 5 3
3 2 5
2 9
−
= -853
3 1
⇒ n ∈ {3; 4; 5}
b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35 ⇒ n = 5
Hoạt động 2: Củng cố: (4’)
- GV yêu cầu HS nhắc lại
các công thức luỹ thừa của
Trang 171 Kiến thức: - Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ
thức Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng: - Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập.
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’ )
- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠0 ) là gì? Viết kí hiệu
Vậy tỉ lệ thức là gì? Cho vài VD
b
a
=
d c
- Hs nhắc lại ĐN
- a,b,c,d : là số hạng
a,d: ngoại tỉ
b,c : trung tỉ
?1a
5
2:4 = 10
1,5
4: 8 = 10 1
⇒
5
2:4 = 5
4: 8
b -32
1:7 =2
1
−
-25
2: 75
1 = 3
5
2: 75 1(Không lập được tỉ lệ thức)
Hoạt động 2: Tính chất ( 15’ )
Trang 182.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu
Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0 ta có 4
1,5 3,6
Trang 19ta lập được tỉ lệ thức.
- Lần lượt Hs lên bảng trình bày
- Hs làm miệng : Ngoại tỉ :
a) -5,1 ; -1,15 b) 6
2
1 ; 803 2
c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ :
a) 8,5 ; 0,69 b) 35
4
3
; 143 2 c) 0,875; -3,63
14
⇒ Lập được tỉ lệ thức.
b 3910
3: 525
2 = 4 3
2,1: 3,5 =
35
21 =5 3
Vì 4
Hoạt động 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức.( 10’ )
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm
bài 50/SGK
- HS làm việc theonhóm
Bài tập 50 (tr27-SGK)BINH THƯ YẾU LƯỢC
Trang 20- Kiểm tra bài làm của vài
2x =
15 608
x =
15 304
b 0,25x = 3
6
5: 1000 125
4
1
x = 20 ⇒ x = 20:
4 1
x = 80Hoạt động 3: Lập tỉ lệ thức.( 8’ )
2
5 , 1 = 34,,86 ; 31,,56 = 42,8
2
8 , 4 = 13,,56 ; 34,,68 = 12,5
Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 5 số trên ?Bài 2: (4đ) Tìm x trong các tỉ lệ sau
2, 4 )
Trang 21Tiết 11: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
2 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )
- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- BT: Cho tỉ lệ thức
4
2
= 6
3 Hãy so sánh các tỉ số
6 4
3 2
+
+
và
6 4
3 2
−
−
với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho
Gv nhận xét, đánh giá
3.Bài mới
Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số (15’)
- Yêu cầu Hs xem lại BT
c a
+
+
=
d b
c a
−
−
- HS: Tham khảo cách giải và hoạt động nhóm
1.Tính chất cơ bản của dãy tỉ số:
c a
+
+
=
d b
c a
Hoạt động 2: Chú ý (7’)
- GV cho Hs biết ý nghĩa
của dãy tỉ số và cách viết
- HS: Lắng nghe 2 Chú ý:
Trang 22= 5
c
ta nói các số a,b,c tỉ lệ với 2; 3; 5
b
= 10
Bài 55(SGK)
5 ) 1 (
5 1
5
2 ) 1 (
2 1
2
1 7
7 ) 5 ( 2 5 2
x x
y x y x
=
+
Bài 57(sgk)Gọi số bi của 3 bạn lần lượt là x, y,
z theo đầu bài ta có:
x:y:z = 2:4:5Theo tc của dãy tỉ số bằng nhau có:
44 4
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)
- Học bài
- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT
Trang 23- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
3 Thái độ: - Nghiêm túc, cận thận trong tính toán
Hoạt động 1: Dạng 1: Tìm số chưa biết ( 10’ )
- Yêu cầu HS thực hiện bài
tập 60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm
60a, b
- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập
- Lớp nhận xét
Bài 60/SGK
a (3
1.x) : 3
2
= 14
3 : 5 2
(3
1.x) : 3
2
= 48 3
3
1.x = 4
8
3.3 2
3
1.x = 5
24 1
x = 15
8 1
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
x = 1,5Hoạt động 2: Dạng 2 : Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau ( 15’ )
- Cho Hs đọc đề bài 79/SBT
và cho biết cách làm
- Hs : đọc đề và nêu cách làm
- Hoạt động nhóm
Bài 79/SBT
Ta có :2
a
= 3
b
= 4
c
=5
d
=
5 4 3
2 + + +
+ +
a
= 14
Trang 24= 4
c
⇒
2
a = 6
2b= 12
3c
=
12 6 2
3 2
− +
−
a
= 4
x
= 12
y
= 15
z
=
15 12
10 = 2⇒ x = 16
Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d
Ta có :9
a
=8
b
=7
c
=6
d
=6
8 −
−d b
Trang 25Tiết 13: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn.( 18’ )
11
; 14
7
- Gv giới thiệu số thập
phân hữu hạn,số thập phân
vô hạn tuần hoàn
- Hs:
4
1 = 0,25
14
7 = 0,5
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
- Các số 0,25; 0,36;
- 0,136; 0,5;… là các số thập phân hữu hạn
- Các số - 0,8333…; 0,2444…;… là các số thập phân vô hạn tuần hoàn
- 0,8333… = - 0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3 0,2444… = 0,2(4) là số thập phân
vô hạn tuần hoàn chi kì 4
Hoạt động 2: Nhận xét( 10’ )
- GV hướng dẫn Hs tìm
Điều kiện để một phân số
tối giản biểu diễn được
dưới dạng số thập phân hữu
hạn,vô hạn tuần hoàn
- Hs hãy kiểm tra lại các
- Hs: Tham khảo SGK/33 để tự rút ra nhận xét và tìm ra các bước để nhận biết
2 Nhận xét:
2.1 Cách kiểm tra một phân số viếtđược dưới dạng số thập phân hữu hạn:
B1: Đưa về phân số tối giản có mẫu dương
B2: Phân tích mẫu ra thừa số
Trang 26phân số đã cho ở phần 1.
Như vậy:
Mỗi số hữu tỉ được biểu
diễn bởi một số thập phân
hữu hạn hay vô hạn tuần
hoàn.Ngược lại, mỗi số
thập phân hữu hạn hay vô
hạn tuần hoàn biểu diễn
một số hữa tỉ
- Hs kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1
nguyên tố, nếu không có ước khác 2
và 5 thì phân số viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn
2.2 Cách kiểm tra một phân số viếtđược dưới dạng số thập phân vô hạntuần hoàn:
B1: Đưa về phân số tối giản có mẫu dương
B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu có ước khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
VD: xem SGK
Như vậy:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữa tỉ
Hoạt động 3: Củng cố: (13’)
- Cho Hs nhắc lại điều kiện
để một phân số viết được
dưới dạng số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (1’)
- Bài tập về nhà.67,68 SGK
- Chuẩn bị trước các bài luyện tập
Duyệt của BGH
Trang 272 Kiểm tra bài cũ:( 6’ )
- ĐKiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn Cho VD
- Phát biểu kết luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Viết các số dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.( 18’ )
a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)
- Hs tự làm bài 71/SGK
Bài 69/SGK
a 8,5: 3 = 2,(83)b.18,7: 6 = 3,11(6)c.58: 11 = 5,(27)d.14,2: 3,33 = 4,(264)
Bài 71/SGK
99
1 = 0,(01)
999
1 = 0,(001)Hoạt động 2: Viết số thập phân , Bài tập về thứ tự.:( 15’ )
- Hoạt động nhóm bài 88/SBT - Hs làm bài 88 Bài 88/SBT
a 0,(5) = 5 0,(1) = 5
9
1
=9 5
b 0,(34) = 34 0,(01)
Trang 28= 99 34
c 0,(123) = 123 0,(001)
= 123
999
1 = 999
123 = 333 41
Bài 89/SBT 0,0(8) =
10
1 0,(8)
= 10
1 8 0,(1)=
10
1.8 9
1 = 45 4
0,1(2) =
10
1 1,(2)
= 10
1.[1 + 0,(2)]
= 10
1 [ 1 + 0,(1).2] =
90 11
0,(123) =
10
1 1,(23)
= 10
1.[1+ 23.(0,01)]=
10
1 99 122
= 495 61
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1’)
- Xem lại các bài tập đã làm, xem lại các bài đã học tiết sau ôn tập
- Làm bài 91,92/SBT
Trang 292 Kiểm tra bài cũ (7')
? Đổi các số sau ra phân số 0,(37) và 0,(62)
- Viết phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn: ?
12
5
; 15 8
- Nhận xét : 4,3 gần 4 4,9 gần 5
- Làm ?1
1 Ví dụ:
Ví dụ 1: SGK/35
?15,4 ≈ 5
5,8 ≈ 6
4,5 ≈ 5
Hoạt động 2: Quy ước làm tròn số(19’)
- GV hướng dẫn Hs qui ước
làm tròn số
- Hs nghe GV hướng dẫn
2.Qui ước làm tròn số:
Trang 30bỏ đi bằng các chữ số 0.
Hoạt động 3: Củng cố: (14’)Y/c HS hoạt động nhóm
17,418 ≈ 17,42
79,1364 ≈ 709,14
50,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00Bài tập 74 (tr36-SGK) Điểm TB các bài kiểm tra của bạnCường là:
+ + + + + + + +
(7 8 6 10) (7 6 5 9).2 8.3
15 7,2(6) 7,3Bài tập 76 (SGK)
76 324 753 ≈ 76 324 750 (tròn chục) ≈ 76 324 800 (tròn trăm) ≈ 76 325 000 (tròn nghìn)
Trang 312 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
- Phát biểu qui ước làm tròn số
- Làm bài 100/SBT
Thực hiện phép tính rồi làm tròn đến chữ
số thập phân thứ hai
Bài 99/SBT
a 13
2
= 1,666… ≈1,67
b 57
1
= 5,1428… ≈ 5,14
c 411
- GV yêu cầu HS thưc hiện : Bài 81/SGK Bài 81/SGK
Trang 32815 , 0 73 , 21
≈
7
1
21 ≈3
Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
815 , 0 73 , 21
≈
7
1
21 ≈3
Cách 2:
3 , 7
815 , 0 73 , 21
- Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài tập còn lại
- Đọc nghiên cứu trước bài 11: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
Trang 33Tiết 17: SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
2 Kỹ năng: Biết sử dụng và sử dụng đúng kí hiệu
3 Thái độ: Nghiêm túc, cận thận trong tính toán
2 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )
- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:
4
3 ; 11 173.Bài mới
Hoạt động 1: Số vô tỉ ( 16’ )Cho hình vuông AEBF có
- Nếu gọi cạnh hình vuông
là x, hãy biểu thị S theo x?
x là số thập phân vô hạn
không tuần hoàn, không có
chu kỳ, là số thập phân vô
⇒ S ABCD = 2.1 = 2
m2
- x là số thập phân vô hạn không tuần hoàn,
1.Số vô tỉ:
Xét bài toán: SGK
S ABCD = 2 S AEBF
⇒ S ABCD = 2.1 = 2 m2Gọi cạnh AB có độ dài là: x
Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu
là : I
Trang 34hạn không tuần hoàn,gọi là
- Giới thiệu 3 và (-3) là hai
căn bậc hai của 9
Hãy tìm x biết: x2 = -1
- Căn bậc hai của số a
không âm là số như thế
nào?
- Mỗi số dương có bao
nhiêu căn bậc hai? Số 0 có
bao nhiêu căn bậc hai?
- Hướng dẫn HS ghi ki
hiệu
- Cho HS đọc chú ý( SGK)
32 = 9 (-3)2 = 9
HS:
3
2
và 3
2
−
là hai căn bậc hai của
9 4
x2 = -1 ⇒ x ∈φ
- Căn bậc hai của số akhông âm là số x sao cho x2 = a
2.Khái niệm về căn bậc hai:
- Định nghĩa: Căn bậc hai của
số a không âm là số x sao cho x2
= a
?1
16 có hai căn bậc hai là 16= 4
và - 16= -4 ?2
3 và - 3
10 và - 10
25= 5 và - 25 = -5 Chú ý: SGK
Hoạt động 3: Củng cố: (8’)
- Cho HS nhắc lại thế nào
là số vô tỉ? Khái niệm căn
bậc hai của số x không âm?
Trang 35- Thấy được sự phát triển của hệ thống số: N, Z, Q, R.
- Nghiêm túc, cận thận trong tính toán
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
- Nêu ĐN căn bậc hai của số a không âm?
- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân
3.Bài mới
Hoạt động 1: Số thực(16’)
- Yêu cầu Hs cho VD về số
tự nhiên, số nguyên âm,
phân số, số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn, vô hạn không
tuần hoàn, số vô tỉ viết dưới
dạng căn bậc hai Chỉ ra số
vô tỉ, số hữu tỉ
- GV giới thiệu: Các số vô tỉ
và hữu tỉ được gọi chung là
1.Số thực:
Số vô tỉ và số hữu tỉ được gọi chung là số thực
Kí hiệu: R VD: 3; -6; -8,908; 5 ;…
?2
Trang 36Với a,b là số thực dương thì
diễn số hữu tỉ trên trục
số,vậy ta có thể biểu diễn số
thực được hay không ví dụ
biểu diễn 2 trên trục số?
- Cho Hs tham khảo SGK
và nêu cách vẽ
- Yêu cầu HS rút ra nhận
xét
Mỗi số thực được biểu diễn
bởi 1 điểm trên trục số
Ngược lại mỗi điểm trên
trục số thì biểu diễn một số
thực
- Đọc chú ý/SGK
- HS: Ta vẽ được 2trên trục số
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
Trang 372 Kiểm tra bài cũ ( 3’ )
- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ, số vô tỉ
- HS : Trong hai số nguyên
âm, số nào có gía trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn
- HS thực hiện bài tập 92
- HS thực hiện bài tập 122
Bài 91/SGK:
Điền chữ số thích hợp vào ô trống:
a - 0,32 < - 3,0 1
b - 7,5 0 8 > - 7,513
c - 0,4 9 854 < - 0,49826
c - 1, 9 0765 < - 1,892Bài 92/SGK
, 3
− < 7 , 4Bài 122/SBT
x + (-4,5) < y + (-4,5)
⇒ x < y + (-4,5) + 4,5
Trang 38Gọi đại diện 3 nhóm lên
trình bày Kiểm tra thêm
25
7+ 4,5
5 4
= 18
5
- 125
182: 25
7+ 2
9.5 4
= 18
5
- 5
26+ 5 18
= 90
x = -3,8
b (-5,6 + 2,9)x = -9,8 + 3,86
-2,7x= -5,94
x = 2,2
Hoạt đông 3: Hướng dẫn về nhà (1’)
- Chuẩn bị ôn tập chương 1
- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK
- Xem bảng tổng kết /SGK
Duyệt của BGH
Trang 392 Kiểm tra bài cũ ( 6’ )
? Nêu các tập số đã học và mối quan hệ các tập hợp số đó
? Lấy Vd từng tập hợp số
N, Z, Q, I, R
N⊂Z, Z⊂ Q, Q⊂ R, I ⊂R
Lấy Vd đúng3.Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng
Hoạt đông 1: Ôn tập về số hữu tỉ (13')
-Nêu định nghĩa số hữu tỉ?
Thế nào là số hữu tỉ dương, âm,
cho VD
- Số hữu tỉ nào không là số hữu
tỉ âm cũng không là số hữu tỉ
lớp nhận xét
- 2 học sinh lên bảng trình bày
, 2 )x = =>x= ±
a
b) x = − 1 , 2 =>không tồn tại giá trị nào
c)0,573 2
2 0,573
x x
=
= ±
Hoạt đông 2: Các phép toán trong Q (7’)
Trang 40- Giáo viên đưa ra bảng phụ
yêu cầu học sinh hoàn thành:
Hoạt động nhóm làm bài tập
đại diện nhóm lên trình bày
Bài 97 Sgk:
Tính nhanh :a)(-6,37.0,4).2,5 =-6,37.(0,4.2,5)
=-6,37.1 = -6,37Bài 99 - SGK :
Hoạt đông 4: Hướng dẫn về nhà (1’)
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chương II