Về kỹ năng: Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức.. Về thái độ: Rèn luyện tư duy trừu tượng, trí n[r]
Trang 1MỤC LỤC
Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 91
§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 91
§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 93
§3 ĐƠN THỨC 95
§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG 97
LUYỆN TẬP 99
§5 ĐA THỨC 101
§6 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC 103
LUYỆN TẬP 104
§7 ĐA THỨC MỘT BIẾN 105
§8 CỘNG, TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN 107
LUYỆN TẬP 109
§9 NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN 110
LUYỆN TẬP 112
ÔN TẬP CHƯƠNG IV– HDSD MTBT 114
KIỂM TRA CUỐI NĂM Error! Bookmark not defined. ÔN TẬP CUỐI NĂM 118
ÔN TẬP CUỐI NĂM 123
ÔN TẬP CUỐI NĂM 127
TRẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM 127
Trang 2Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Mục tiêu của chương:
Hs cần đạt được :
- Viết được một số ví dụ về biểu thức đại số.
- Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số.
- Nhận biết được đơn thức, đa thức, đơn thức đồng dạng, biết thu gọn đơn thức, đa thức.
- Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng.
- Có kĩ năng cộng, trừ đa thức, đặc biệt là đa thức một biến.
- Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của một đa thức hay không.
Giới thiệu cho hs một số phần đọc thêm, có thể em chưa biết.
§1 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:Hs hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
2 Về kỹ năng: Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số
3 Về thái độ: Rèn luyện tư duy trừu tượng
B TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1 (12 phút): Nhắc lại về biểu thức.
- GV giới thiệu phạm vi của chương IV
- Ở các lớp dưới chúng ta đã biết: các số được
nối với nhau bởi dấu của các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa, tạo thành một
biểu thức
Cho hs tìm các ví dụ về biểu thức số
Yêu cầu hs viết biểu thức số biểu thị chu vi và
diện tích của hcn có chiều rộng 5cm, chiều dài
8cm
Cho hs làm ?1: Hãy viết biểu thức số biểu thị
diện tích của hcn có chiều rộng 3cm, chiều dài
hơn chiều rộng 2cm
Nếu cho chiều dài bằng a và chiều rộng nhỏ hơn
chiều dài là 2cm Viết biểu thức biểu thị diện tích
hcn đó
Giới thiệu: Đó là biểu thức mà trong đó có
những chữ thay thế cho một số tùy ý, ta gọi
những biểu thức như thế là biểu thức đại số
Lắng nghe Lắng nghe
Ví dụ: 5 + 3 – 2
16 : 2 ∙ 2
52 – 42
………
Biểu thức biểu thị chu vi hcn đó là: (5 + 8) ∙ 2 Biểu thức biểu thị diện tích hcn đó là : 5 ∙ 8
Chiều rộng bằng 3 Chiều dài bằng 3 + 2 Biểu thức số biểu thị diện tích hcn là : 3∙(3 + 2) Chiều dài là a Chiều rộng là a – 2
Biểu thức biểu thị diện tích hcn là : a∙(a – 2)
HĐ2 (15 phút): Khái niệm về biểu thức đại số.
Bài toán: Viết biểu thức biểu thị chu vi của hcn
có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm)
Biểu thức thức biểu thị chu vi của hcn có hai cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a(cm) là : 2( 5 + a)
Trang 3Cho a = 2cm hay a = 3cm thì em hiểu như thế
nào?
Vậy: Ta có thể sử dụng biểu thức trên để biểu thị
chu vi hình chữ nhật có độ dài 1 cạnh là 5cm
Yêu cầu học sinh làm ?2
Giới thiệu: Biểu thức đại số là những biểu thức
mà ngoài các số, các ký hiệu phép toán cộng trừ,
nhân, chia, nâng lên lũy thừa còn có các chữ đại
diện cho các số
Ví dụ : 4x , 2 (5x +2) , 3 ( x + y ), x2, xy, được
gọi là các biểu thức đại số
Trong các biểu thức trên, các chữ biểu thị cho
các số tùy ý được gọi là các biến số (gọi tắt là
biến)
Ở chương trình này ta chỉ xét các biểu thức
không chứa biến ở mẫu Vì vậy khi nói đến biểu
thức ta hiểu là biểu thức không chứa biến ở mẫu
Cho hs làm ?3
Chú ý : Đối với biểu thức đại số ta cũng có các
quy tắc, tính chất giống như trong biểu thức số
Hình chữ nhật có chiều dài là 5cm và chiều rộng
là 2cm ,……
Chiều dài là a ; Chiều rộng là a – 2 Biểu thức biểu thị diện tích hcn trên là : a( a– 2) Lắng nghe
Làm bài tập ?3 a) 30 ∙ x b) 5x + 35y Nhắc lại các tính chất của biểu thức số tính chất của biểu thức đại số
HĐ3 (16 phút): Củng cố.
– Nêu khái niệm biểu thức đại số
Bt1: Hãy viết các biểu thức đại số biểu thị :
a) Tổng của x và y
b) Tích của x và y
c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y
– Yêu cầu học sinh cho biết biến số của các biểu
thức trên?
Bt2: Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình
thang có đáy lớn a, đáy nhỏ b, chiều cao là h
Bt3: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
… Làm bt1 Kết quả :
a) x + y b) xy c) (x + y ) ( x – y)
Công thức tính diện tích hình thang Error!
Thảo luận nhóm : Đại diện các nhóm lên bảng trình bày : Kết quả : 1 – e, 2 – b, 3 – a, 4 – c, 5 – d
HĐ4: PHẦN KẾT THÚC (2 phút).
- Về nhà xem lại k/n về biểu thức đại số, nghiên cứu lại cách viết biểu thức đại số
- Làm các bài tập 4, 5(tr27sgk); bt: 1,2,3,4,5 tr9,10-sbt
- Nghiên cứu trước bài: Giá trị của một biểu thức đại số
- Đánh giá nhận xét tiết học:
Trang 4Tuần: 27 Tiết 52 Ngày: 23/02/2011
§2 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:Hs biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày giải các bài toán loại này
2 Về kỹ năng: Hs có kỹ năng thay chính xác giá trị của biến số vào biểu thức đại số và thực hiện
phép tính
3 Về thái độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán
B TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1 (5 phút): Kiểm tra bài cũ
Nêu khái niệm biểu thức đại số? Áp dụng:
1) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình
chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là x(cm) và y(cm)
2) Cho x = 3cm, y = 5 cm tính diện tích hình chữ
nhật đó
Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp là x(cm) và y(cm) là xy
Khi x = 3, y = 5 thì xy = 3.5 = 15(cm2)
HĐ2 (15 phút): Giá trị của biểu thức đại số
Vd1: Cho biểu thức: 2m + n Thay m = 9, n = 0,5
vào biểu thức trên rồi thực hiện phép tính ?
Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n tại m
= 9 và n = 0,5 hay có thể nói khi m = 9 và n =
0,5 thì giá trị của biểu thức 2m + n là 18,5
Cho m = 7, n = hãy tính giá trị của biểu thức 2
3 trên
Vd2: Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 4x +1 Tại x
= 1 và x = 1
2
Hướng dẫn :thay x = 1 vào biểu thức trên ta được
như thế nào ?
Tương tự : khi x = 1
2
Qua các ví dụ trên, để tính giá trị của biểu thức
đại số tại những giá trị cho trước của biến ta làm
như thế nào ?
Nhấn mạnh và cho hs ghi bảng : Để tính giá trị
Thay m = 9 , n = 0,5 vào ta được
2 ∙ 9 + 0,5 = 18 + 0,5 = 18,5 Lắng nghe thông báo của giáo viên và nhắc lại câu trả lời
Khi m = 7, n = ta có : 2 ∙ 7 + = 14 +2 = 14
3
2 3
2 3 2
3
Ta được
3 ∙ 12 – 4 ∙ 1 + 1 = 3 – 4 + 1 = 0 Vậy giá trị của biểu thức : 3x2 – 4x + 1 tại x = 1
là 0 Môt hs lên bảng trình bày:
Thay x = vào biểu thức 3x1 2 – 4x + 1 ta được:
2
2
Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = là – 1
2
1 4
Để tính giá trị của biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của biến ta thay các giá trị cho trước
đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
Trang 5của một biểu thức đại số tại những giá trị cho
trước của các biến ta thay các giá trị cho trước
đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính. Vài hs nhắc lại :
HĐ3 (10 phút): Áp dụng
?1 Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 9x tại x = 1
và tại x = 1
3
Gọi 2 hs lên bảng
HS1: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1
HS2: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1
3
?2 Đọc số em chọn để được câu đúng :
Giá trị của biểu thức x2y tại x = –4 và y = 3 là:
a) –48
b) 144
c) –24
d) 48
GV: Để xem số nào đúng thì ta phải làm gì ?
Kết luận như thế nào ?
Hs1: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1
Thay x = 1 vào biểu thức 3x2– 9x ta được :
3 12 – 9 1 = 3 – 9 = – 6
Hs2: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1
3 Thay x = vào biểu thức 3x1 2 – 9x ta được :
3
2
Ta phải tính giá trị của biểu thức x2y tại x = – 4
và y = 3
Thay x = –4 và y = 3 vào biểu thức x2y ta được : ( – 4 )2 3 = 16 ∙ 3 = 48
Vậy kết quả đúng là số 48
HĐ4 (13 phút): Củng cố
Bt6(tr28sgk) Chia lớp ra thành 4 đội (mỗi đội là
1 tổ để thi đấu với nhau)
Tổ nào tìm ra được tên nhà toán học trước thì
thắng
Hình thức làm là điền các ô chữ vào bảng nhóm
Btt(tr29sgk) Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) 3m – 2n tại m = –1 và n = 2
b) 7m + 2n – 6 tại m = –1 và n = 2
Thảo luận nhóm:
+ Tính giá trị của các biểu thức + Tìm chữ cái tương ứng với các số + Điền chữ cái thích hợp vào các ô Kết quả:
N ∽ 9, Ê ∽ 51, T ∽ 16, H ∽ 25, Ă ∽ 8,5
V ∽ 24, L ∽ – 7, I ∽18, M ∽ 5
Hai hs lên bảng, mỗi em làm một câu
HĐ4: PHẦN KẾT THÚC (2 phút)
- Xem lại cách tính giá trị của một biểu thức đại số khi cho trước giá trị của các biến Cách trình bày một bài toán về tính giá trị của biểu thức đại số
- Làm các bài tập 8, 9(tr29sgk); 8, 10, 11(tr43sbt)
- Đọc bài: Có thể em chưa biết Đọc trước bài "Đơn thức"
- Đánh giá nhận xét tiết học:
Trang 6Tuần: 28 Tiết 53 Ngày: 26/02/2011
§3 ĐƠN THỨC
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:Nhận biết được biểu thức đại số nào là đơn thức Nhận biết được đơn thức đã được thu gọn, phân biệt được phần hệ số, phần biến số của đơn thức
2 Về kỹ năng: Biết nhân hai đơn thức biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn.
3 Về thái độ: Có ý thức liên hệ các bài toán với thực tế
B TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1 (6 phút): Kiểm tra bài cũ
Hs1: Nêu cách tính giá trị của một biểu thức đại
số tại các giá trị cho trước của biến?
Áp dụng: Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) 3x – 5 tại x = –2, x = –1, x = 0, x = 1
b) x2 tại x = –2, x = –1, x = 0, x = 1
Hs2: c) x2 – 3x – 5 tại x = 1 và x = –1
d) 3x2 – xy tại x = 1 và y = 3
Hai hs lên bảng làm bài
HĐ2 (10 phút): Đơn thức
Treo bảng phụ có ghi sẵn ?1
Cho các biểu thức đại số : 4xy2 ;
3 – 2y ; – x3 2y3x ; 10x + y ; –2y
5
5(x + y) ; 2x2 (– )y1 3x; 2x2y
2 Hãy sắp xếp chúng thành hai nhóm:
Nhóm 1: Những biểu thức có chứa phép cộng,
phép trừ
Nhóm 2: Các biểu thức còn lại.
Cho hs hoạt động nhóm
Thông báo: Các biểu thức đại số ở nhóm 2 còn
có tên gọi là đơn thức.
Yêu cầu hs so sánh sự giống nhau và khác nhau
của các biểu thức ở hai nhóm
Cho hs rút ra khái niệm đơn thức là gì ?
Chú ý cho hs: Số 0 được gọi là đơn thức không
– Cho một số ví dụ về đơn thức
– Đơn thức 10x6y3 có mấy biến số ?
– x, y xuất hiện mấy lần trong đơn thức ?
Hs thảo luận và nêu kết quả:
+ Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ :
3 – 2y ; 10x + y ; 5 (x + y) + Những biểu thức còn lại : 4xy2 ; – x3 2y3x ; 2x2 ( – )y3x ; 2x2y; – 2y
5
1 2 – Giống nhau: Chúng đều là biểu thức đại số – Khác nhau :
+ Ở nhóm 1: Các biểu thức này có chứa phép toán cộng, trừ
+ Các biểu thức ở nhóm 2 chỉ chứa phép toán nhân
Định nghĩa: (sgk).
Hs lấy ví dụ
– Có hai biến x và y – x, y chỉ xuất hiện 1 lần
HĐ3 (7 phút): Đơn thức thu gọn
Vậy đơn thức thu gọn là đơn thức như thế nào ? Hs có thể trả lời hoặc không trả lời được Đơn
thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số
Trang 7Xét đơn thức 10x6y3 như trong sgk (mỗi biến chỉ
xuất hiện một lần dưới dạng lũy thừa với số mũ
nguyên dương)
Giới thiệu tiếp:
Cho vài ví dụ về đơn thức thu gọn
Chỉ ra phần hệ số và phần biến số của các đơn
thức đó ?
Hỏi : xy2z x, 5xy2yz có phải là các đơn thức thu
gọn hay không ?
Hãy đọc phần chú ý
với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Lắng nghe
Lấy ví dụ:
Trả lời:
Không vì có biến chưa xuất hiện nhiều lần
Một hs đọc to phần chú ý ở sgk
HĐ4 (6 phút): Bậc của đơn thức
Cho đơn thức 3x4y2z Xác định số mũ của các
biến x, y, z ?
Tính tổng số mũ của các biến x , y , z của đơn
thức trên ?
Ta nói 7 là bậc của đơn thức 3x 4 y 2 z Hay đơn
thức 3x 4 y 2 z có bậc 7
Vậy bậc của đơn thức là gì?
Tìm bậc của đơn thức : 10x6y3
– Số 7 có là đơn thức không? bậc của nó là mấy?
– Số 0 có là đơn thức không? bậc của nó là mấy?
x có số mũ là 4
y có số mũ là 2
z có số mũ là 1
4 + 2 + 1 = 7
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của các biến có trong đơn thức đó.
6 + 3 = 9 bậc của đơn thức 10x6y3 là 9
– Số 7 là một đơn thức bậc không
– Số 0 là đơn thức không có bậc
HĐ5(42 phút): Nhân hai đơn thức
Cho hai đơn thức: 2x2y và 7xy4 Ta thực hiện
phép nhân như sau:
+ Đặt chúng cạnh nhau : ( 2x2y).(7xy4)
+ Nhân phần hệ số với nhau và phần biến với
nhau: (2.7).( x2y.xy4) = 14(x2.x) (y.y4) = 14x3y5
Ta nói 14x3y5 là tích của 2 đơn thức 2x2y và 7xy4
Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào ?
Cho hs làm ?3 Tính tích của : – x1 3 và – 8xy2
4
Chú ý cách thực hiện phép tính nhân của giáo viên
Đọc chú ý ở (sgk) (– x1 3).(– 8xy2) = (– ).(–8).( x3.x.y2) = 2x4y2
4
1 4
PHẦN KẾT THÚC (4 phút)
- Học thuộc các khái niệm về đơn thức, thu gọn đơn thức, bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức
- Làm các bt12, 13, 14(sgk), bt18(sbt); Xem trước bài "Đơn thức đồng dạng"
- Đánh giá nhận xét tiết học:
Đơn thức 10x 6 y 3
Số 10 :
Phần hệ số
x 6 y 3
Phần biến
Trang 8Tuần: 28 Tiết 54 Ngày 2/03/2011
§4 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng, biết cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng
2 Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ các đơn thức đồng dạng: Có kỹ năng nhận dạng
nhanh các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép tính cộng, trừ đơn thức đồng dạng thành thạo
3 Về thái độ: Rèn luyện tư duy toán học
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
1 Học sinh : Nghiên cứu trước bài học
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1 Kiểm tra bài cũ.
Hs1: Đơn thức là gì ? Đơn thức thu gọn là gì ?
Tính giá trị của các đơn thức sau : 5 x2y2 Tại x = –1 ; y = –1
2 Hs2: Thế nào là bậc của đơn thức ? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
Tìm bậc của hai đơn thức sau rồi thực hiện phép nhân: – x1 2y3 và 5 x2y2
2
HĐ2 Đơn thức đồng dạng
Treo bảng phụ ghi sẵn bài ?1
Yêu cầu: Nhóm 1; 3 làm câu a
Nhóm 2; 4 làm câu b
Nhận xét kết quả của các nhóm, sửa sai
Giới thiệu: – Các đơn thức của nhóm 1 và 3 được
gọi là các đơn thức đồng dạng
– Các đơn thức của nhóm 2 và 4 là
các đơn thức không đồng dạng
– Đơn thức đồng dạng là đơn thức như thế nào ?
– Tìm hai đơn thức đồng dạng với x1 3y2z2
2
?2.
Củng cố: Các đơn thức sau có đồng dạng không?
a) x2y và yx2 b) x2 và x3
c) 2xyzx2 và 5x2yzx d) 15 và 1
2
Chú ý: (sgk)
Thảo luận nhóm, chẳng hạn : a) 2x2yz , – 2x2yz, 4x2yz b) x1 3y2 , – xy2z2 , 2xyz 2
1 2 Nghe thông báo của gv về các đơn thức đồng dạng và các đơn thức không đồng dạng
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến số
3x3y2z2, – 2 x3y2z2
?2 HS thảo luận cặp đôi a) Đồng dạng
b) Không đồng dạng c) Đồng dạng, sau khi thu gọn d) Đồng dạng
HĐ3: Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Tính nhanh: 3 ∙ 72 5 +1 72 25 Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng ta có:
(3 + 1) 72 ∙ 25 = 4 72 25
= 49 ∙ 100 = 4900
Trang 9Hướng dẫn học sinh thực hiện phép cộng hai đơn
thức đồng dạng
Vd1: Tính: 3x2y + x2y = (3+1)x2y = 4x2y
– Ta nói 3x2y là tổng của 2 đơn thức 2x2y và x2y
– Hai đơn thức này là 2 đơn thức như thế nào ?
Vd2: Tính: 3xy2 – 7xy2 = (3 – 7)xy2 = – 4xy2
– Ta nói –4xy2 là hiệu của đơn thức 3xy2 và 7xy2
Rút ra quy tắc:
Muốn cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng ta làm
thế nào ?
?3 Tính tổng của 3 đơn thức đồng dạng sau: xy3;
5xy3; – 7xy3
Cho hs thảo luận nhóm và gọi đại diện các nhóm
lên thực hiện
Bt16(sgk)
Tìm tổng của 3 đơn thức sau :
25xy2; 55xy2; 75xy2
Quan sát cách làm của giáo viên và làm vào vở
Đây là hai đơn thức đồng dạng
Muốn cộng (trừ) hai đơn thức đồng dạng, ta cộng (trừ) các hệ số và giữ nguyên phần biến
xy3+5xy3 – 7xy3= (1+5–7) xy3= – xy3
Một hs đứng tại chỗ trình bày kết quả 25xy2 + 55xy2 + 75xy2 =
= (25 +55 + 75) xy2 = 155xy2
HĐ4: Luyện tập tại lớp
Cho hs làm bt15 và 17(sgk)
PHẦN KẾT THÚC (2 phút).
-Ôn bài theo sgk và vở ghi, nắm vứng lý thuyết
- Làm các bài tập 18, 19, 20, 21, 22(sgk); bt 19, 20, 21, 22 sbt
- Đánh giá nhận xét tiết học:
Trang 10Tuần: 29 Tiết 55 Ngày: 05/03/2011
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU
1 Về kiến thức:Củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
2 Về kỹ năng: Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các
đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
3 Về thái độ: Rèn luyện tư duy trừu tượng, trí nhớ
B CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Tổng hợp kiến thức về lý thuyết và bài tập từ bài 1 đến bài 4
2 Học sinh : Nắm vứng lý thuyết và làm bài tập từ đầu chương IV tới giờ
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Hs1 Muốn tính giá trị của biểu thức tại các giá
trị cho trước của biến ta làm thế nào ?
Tính giá trị của biểu thức: 16x2y5 – 2x3y2 tại
x = 2 và y = –1
Hs2: Cho đơn thức – 2x2y
a) Tìm 2 đơn thức đồng dạng với đơn thức
trên
b) Tính tổng đơn thức đã cho và 2 đơn thức
vừa tìm
c) Tìm bậc của đơn thức tổng
Hai hs lên bảng trả lời câu hỏi và thực hiện phép tính
16x2y5 – 2x3y2 = 16.22(–1)5 – 2.23.(–1)2
= –16.4 – 16 = –16.5 = –80
HĐ2: Luyện tập
Yêu cầu hs nhắc lại các kiến thức đã học:
– Khái niệm biểu thức đại số
– Cách tính giá trị của một biểu thức đại số
– Khái niệm đơn thức – Đơn thức thu gọn
– Bậc của đơn thức – Nhân hai đơn thức
– Khái niệm đơn thức đồng dạng
– Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Bt21(sgk) Tính tổng các đơn thức:
xyz ; xyz ; xyz
Bt22(sgk) Tính tích các đơn thức rồi tìm bậc của
đơn thức nhận được?
a) 12 4 2 và
15x y
5
9xy b) 1 2 và
7x y
5xy
Bt23(sgk) Điền số thích hợp vào ô trống:
a) 3x2y + … = 5x2y
b) – 2x2 = –7x2
Lần lượt trả lời các câu hỏi của gv
15 9 5 9 9 Đơn thức tích có bậc là 8
Đơn thức này có bậc là 8 a) 2x2y
b) –5x2
c) Có thể có nhiều kết quả ở ô trống :