- Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa [r]
Trang 1Tuần: 10 + 11 Ngày soạn:
Tiết PPCT: 20 + 21
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học.
- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, quy tắc các phép toán trong Q
- Ôn tập các tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số hữu tỉ, vô
tỉ, căn bậc hai
2 Kỹ năng:
-Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý (nếu có thể), tìm x, so sánh hai số hữu tỉ
- Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Thái độ:
Có ý thức vận dụng tính toán vào thực tế, tính cẩn thận trong tính toán với căn số
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án, SGK.
2 Học sinh: Tập, SGK
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp số
GV: Hãy nêu các tập hợp số đã học và
mối quan hệ giữa các tập hợp số đó
GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy ví dụ
về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số
vô tỉ để minh họa trong sơ đồ GV chỉ vào
sơ đồ cho HS thấy: Số thực gồm số hữu tỉ
và số vô tỉ Số hữu tỉ gồm số nguyên và
số hữu tỉ không nguyên, số nguyên gồm
HS: Các tập hợp đã học là:
Tập N các số tự nhiên Tập Z các số nguyên Tập Q các số hữu tỉ Tập I các số vô tỉ Tập R các số thực
N Z ; Z Q ; Q R ; I R
Q I =
N 0 1
12 Z -7 -31 Q
5 4
2
R
2,1357 2
Trang 2số tự nhiên và số nguyên âm.
- GV gọi HS đọc các bảng còn lại ở trang
47 SGK
HS lấy ví dụ theo yêu cầu của GV Một HS đọc các bảng trang 47 SGK
Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ
a.Định nghĩa số hữu tỉ ?
Thế nào là số hữu tỉ dương? số hữu tỉ
âm? Cho ví dụ?
Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ dương,
cũng không là số hữu tỉ âm?
- Nêu 3 cách viết của số hữu tỉ , và
5 3
biểu diễn số trên trục số
5 3
b) Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ :
- Nêu quy tắc xác định giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ
Chữa bài tập 101 trang 49 SGK
Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số
b a
với a, b Z ; b 0 Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không
- Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn không
HS lấy ví dụ minh họa
Là số 0
HS : =
5 3
10
6 5
3
0 x nếu x
-0 x nếu x
x
a) x 2 , 5 x 2 , 5
b) x 1 , 2 không tồn tại giá trị nào của x
c) x 0,5732 = 2 – 0,573
x
= 1,427
x
427
x
3
1
x
3 3
1
x
x + = 3 hoặc x + = -3
3
1
3 1
x = 3 - x = -3 -
3
1
3 1
x = 2 x = -3
3
2
3 1
1 0
-1
5 3
Trang 3c) Các phép toán trong Q.
GV đưa bảng phụ trong đó đã viết vế trái
của các công thức yêu cầu HS điền tiếp
vế phải
Với a, b, c, d, m Z , m 0
Phép cộng :
m
b a m
b m
Phép trừ :
m
b a m
b m
) 0 , (
.
.
b d
d
b
c
a
d
c
b
a
) 0 , , (
.
: b c d
c b
d a c
d
b
a
d
c
b
a
Phép lũy thừa:
Với x, y Q ; m , n N
xm.xn = xm+n
xm :xn = xm-n (x 0 ; m n ))
(xm)n =x m.n
( 0)
y y
x y
x
n n n
Hoạt động 3: Ôn tập về tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau
- GV: Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ a
và b (b 0).
Tỉ lệ thức là gì: Phát biểu tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức
- Viết công thức thể hiện tính chất cơ bản
của dãy tỉ số bằng nhau
-HS: Tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b 0) là thương của phép chia a cho b
- Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức Tính chất cơ bàn của tỉ lệ thức:
bc ad d
c b
a Trong bảng tỉ lệ thức, các tích ngoại tỉ bằng các tích trung tỉ
HS lên bảng viết:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
Hoạt động 4: Oân tập về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực
-Định nghĩa căn bậc hai của một số
không âm a?
Tính giá trị của các biểu thức
- HS nêu định nghĩa trang 4 SGK a) = 0,1 – 0,5 = -0,4
Trang 4a) 0 , 01 0 , 25
b) 0,5
4
1
100
- Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ
Số hữu tỉ viết đợc dưới dạng số thập phân
như thế nào? Cho ví dụ
- Số thực là gì?
GV nhấn mạnh: Tất cả các số đã học số
tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số vô tỉ
đều là số thực Tập hợp số thực mới lắp
đầy trục số nên trục số được gọi tên là
trục số thực
b) = 0,5.10 - = 5 – 0,5 = 4,5
2 1
- HS: Số vô tỉ là số được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
HS tự lấy ví dụ
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thâïp phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Học sinh tự lấy ví dụ
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực
Hoạt động 5: Luyện tập Bài 96 (a, b, d) trang 48 SGK
a)
21
16 5 , 0 23
4 21
5
23
4
b)
3
1 33 7
3
3
1
19
.
7
7
5 : 4
1 25 7
5
:
4
1
15
Bài 97 (a,b) trang 49 SGK Tính nhanh:
a) (-6,37.0,4).2,5
b) (-0,125).(-5,3).8
21
16 21
5 23
4 23
4
= 1 + 1 + 0,5 = 2,5
b) =
3
1 33 3
1 19 7 3
= (-14)
7 3
= -6
7
5 : 4
1 25 4
1 15
= (-10)
7 5 =14
a) = -6,37.(0,4.2,5) = -6,37.1
= -6,37 b) = (-0,125.8).(-5,3) = (-1).(-5,3) = 5,3
Trang 5a) x: (-2,14) = (-3,12): 1,2
12
1
2
:
3
2
a) x =
2 , 1
) 12 , 3 ).( 14 , 2
x =5,564 b) x =
12
25 : 50
3 3
8
x =
25
12 25
4
x =
625
48
IV Hoạt động tổng kết:
Nhắc lại các kiến thức đã học ở phần ôn tập
V Hoạt động nối tiếp:
- Về nhà học bài, xem lại các dạng bài tập đã giải.
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết