ChuÈn bÞ: - GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ đối với phép nhân Trường THCS Trung Lương... GV: TrÇn Nh Quúnh.[r]
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2010
chương i: số hữư tỉ số thực Tiết 1: Tập q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
2 Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng
2 Học sinh : thước chi khoảng
III.Tiến trình lên lớp:
1. ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a) c)
15 3
2
3
3
10
0 1
0
0
b) d)
4
1 2
1 5 ,
0
38 7
7
19 7
5
3 Bài mới:
-Các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng
một số, số đó là số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là
7 5
hữu tỉ không
? số hữu tỉ viết dạng TQ như
thế nào
- Cho HS làm ?1;
? 2
? Quan hệ N, Z, Q như thế nào
- Cho HS làm BT1(7)
- y/c làm ?3
- Tương tự số nguyên ta cũng
biểu diễn được số hữu tỉ trên
trục số
(GV nêu các bước)
-các bước trên bảng phụ
-là các số hữu tỉ
- viết dạng phân số
- HS viết được các số ra dạng phân số
- HS: N Z Q
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình thực hiện của GV
1 Số hữu tỉ VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ
7 5
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng (a, b
b a
) 0
;
b Z
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn trên trục số
4 5
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
4 1
Trang 2*Nhấn mạnh phải đưa phân số
về mẫu số dương
- y/c HS biểu diễn trên trục
3
2
số
- GV treo bảng phụ
nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm,
dương
- Y/c học sinh làm ?5
HS đổi
3
2 3
2
-HS tiến hành biểu diễn
- HS tiến hành làm BT2
5
4 3
2
- Viết dạng phân số
- dựa vào SGK học sinh trả
lời
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv
4 5
mới
VD2:Biểu diễn trên trục số
3
2
Ta có:
3
2 3
2
0 -2/3
-1
3 So sánh hai số hữu tỉ
a) VD: S2 -0,6 và
2
1
giải (SGK) b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
4 Củng cố:
1 Dạng phân số
2 Cách biểu diễn
3 Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng
5 Hướng dẫn học ở
nhà Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8nhà SBT)
- HD : BT8: a) 0 và
5 1
5
1 1000
1 0 1000
1
d)
31
18 313131
181818
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
Ngày soạn: 21/8/2010
Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số
hữu tỉ
Trang 32 Kĩ năng :Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ
2 Học sinh : bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1. ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
HS 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
HS 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3. Bài mới:
BT: x=- 0,5, y =
4
3
Tính x + y; x - y
- Giáo viên chốt:
Viết số hữu tỉ về PS cùng
mẫu dương
Vận dụng t/c các phép toán
như trong Z
- gọi 2 HS lên bảng , mỗi em
tính một phần
- cho HS nhận xét
-Y/c học sinh làm ?1
?Phát biểu quy tắc chuyển vế
đã học ở lớp 6 lớp 7
? Y/c HS nêu cách tìm x, cơ sở
cách làm đó
- Y/c 2 HS lên bảng làm ?2
Chú ý: 2 3
7 x 4
2 3
7 4 x
HS: đổi - 0,5 ra PS
-HS viết quy tắc
-HS còn lại tự làm vào vở -HS bổ sung
-HS tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq
- 2 HS phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q
-Chuyển 3 ở vế trái sang
7
về phải thành 3
7
- làm vào vở rồi đối chiếu
1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:
x=
m
b y m
a ;
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
b)VD: Tính
?1
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
.
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)
x + y =z
x = z - y
b) VD: Tìm x biết
3
1 7
3
x
1 3
3 7 16 21
x x
?2
c) Chú ý
(SGK )
Trang 44 Củng cố:
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)
+ Qui tắc chuyển vế
- Cho HSHĐ nhóm: N1+ 3: BT6a, b
N2+4:BT7
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;
BT 10: Lưu ý tính chính xác
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
Ngày soạn: 23/8/2010
Tiết 3: Nhân chia số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số
hữu tỉ
2 Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
Trang 5- HS: bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1. ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính:
* HS 1: a) 3 1.2 * HS 2: b)
4 2
0, 4 :
3
3 Bài mới:
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo
viên đưa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân
với số nguyên đều thoả mãn
đối với phép nhân số hữu tỉ
? Nêu các tính chất của phép
nhân số hữu tỉ
- GV treo bảng phụ
? Nêu công thức tính x:y
- y/c HS làm ?
- GV nêu chú ý
? So sánh sự khác nhau giữa tỉ
-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -lên bảng ghi
-1 HS nhắc lại các tính chất
-lên bảng ghi công thức
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn
-HS chú ý theo dõi -HS đọc chú ý
-Tỉ số 2 số x và y với x Q;
y Q (y 0)
1 Nhân hai số hữu tỉ Với x a;y c
. .
.
a c a c
x y
b d b d
*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:
x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ Với x a;y c (y 0)
.
a c a d a d
x y
b d b c b c
?: Tính a)
2 35 7 3,5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
2 5 2.5 10
b) 5: ( 2) 5 1. 5
23 23 2 46
* Chú ý: SGK
* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25
là 5,12 hoặc
10, 25
-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là
Trang 6số của hai số với phân số -Phân số (a Z, b Z, ba
0)
x:y hay x
y
4 Củng cố:
- Y/c HS làm BT: 11; 12; (tr12)
BT 11: HSHĐ nhóm
2 21 2.21 1.3 3
)
15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9
a
b
7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).
c
3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1 ) : 6
25 25 6 25.6 25.2 50
d
BT 12: ) 5 5 1.
16 4 4
a
16 4
b
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Học theo SGK
- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) HS khá: 22; 23 (tr7-SBT)
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
Ngày soạn: 24/8/2010
Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II Chuẩn bị:
- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK
-HS: Bài củ, SGK
III Tiến trình lên lớp:
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính:
* HS 1: a) 2 3 4. * HS 2: b)
3 4 9
Trang 73 Bài mới:
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- phát phiếu học tập nội dung
?4
- GV ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu HS làm ?2
- GV uốn nắn sử chữa sai sót
- GV cho một số thập phân
? Khi thực hiện phép toán
người ta làm như thế nào
- Ta có thể làm tương tự số
nguyên
- Y/c HS làm ?3
- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét, đánh giá
- 5 HS lấy ví dụ
- 4HS lên bảng làm các phần a, b, c, d
- Lớp nhận xét
- HS quan sát
- Cả lớp suy nghĩ trả lời
- HS phát biểu : + Ta viết chúng dưới dạng phân số
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?4Điền vào ô trống
a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x = 4 thì
7
7 7
x
b Nếu x > 0 thì x x
nếu x = 0 thì = 0x
nếu x < 0 thì x x
* Ta có: = x nếu x > 0x
-x nếu x < 0
* Nhận xét:
x Q ta có
0
x
x x
?2: Tìm biết x
vì
)
1 0 7
b xx vi
vi
2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')
- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân
* Ví dụ:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)
= + (0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: Tính a) -3,116 + 0,263
Trang 8- GV chốt kq
- Lớp làm nháp
- Hai HS lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
= -(3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +(3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Củng cố
HSHĐ nhómBT: 18; 20
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm BT 1- tr 15 SGK , BT 25; 27; 28 - tr7;8 SBT
- Học sinh khá làm thêm BT 32; 33 - tr 8 SBT
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
Ngày soạn: 01/9/2010 Tiết 5: luyện tập I Mục tiêu: 1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x - Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức II Chuẩn bị: - Máy tính bỏ túi III Tiến trình lên lớp: 1.ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ: *HS 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x - Chữa câu a, b BT 24( SBT) * HS 2: Chữa bài tập 27a,c ( SBT ) - Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8) c) ( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5) 3 Luyện tập : HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng -Yêu cầu học sinh đọc đề bài ? Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc - HS đọc đề toán - 2 HS nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc - HS làm bài vào vở, -2 HS lên bảng làm BT28(SBT) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281)
Trang 9- Yêu cầu HS đọc đề bài.
? Nếu a 1,5 tìm a
? Bài toán có bao nhiêu
trường hợp
- Yêu cầu về nhà làm tiếp các
biểu thức N, P
- Yêu cầu HS HĐ nhóm
- Chốt kết quả, lưu ý thứ tự
thực hiện các phép tính
? Những số nào có giá trị
tuyệt đối bằng 2,3
Có bao nhiêu trường hợp
xảy ra
? Những số nào trừ đi thì 1
3
bằng 0
- GV hướng dẫn học sinh sử
dụng máy tính
- Học sinh nhận xét
- 2 HS đọc đề toán
+ Có 2 trường hợp
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- Các nhóm hoạt động
- 2 HS đại diện lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Các số 2,3 và - 2,3
- Có 2 trường hợp xảy ra
- chỉ có số 1
3
4 3
x
- 2 HS lên bảng làm
- HS làm theo sự hướng dẫn
sử dụng của GV
=-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
BT29(SBT)
* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
2 2 4 4
* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
2 .
3 1 1
2 2
BT24(SGK)
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0,38 3,15 2,77
) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
0, 2.( 30) : 0,5.6
6 : 3 2
b
BT25(SGK) a) x1,7 2,3 x- 1.7 = 2,3 x= 4
x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6
3 1
4 3
3 1
4 3
b x x
4 3
12
x
Trang 103 1
4 3
12
x
BT26(SGK)
4 Củng cố:
Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân
5 Hướng dẫn học ở nhà
- Làm BT 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 (SBT )
- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Ngày soạn: 01/9/2010
Tiết 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
2 Kĩ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ BT 49( SBT )
- Học sinh: Bảng nhóm
IV Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị của biểu thức
* HS 1: ) 3 3 3 2 * HS 2:
5 4 4 5
a D
3 Bài mới:
HĐ1: Luỹ thưùa với số mũ tự
nhiên
? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số tự nhiên a
? Tương tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc những
đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dưới dạng x= a
b
thì xn = có thể tính như
n
a
b
thế nào
.
n
n thuaso
- 2 HS nêu định nghĩa
- 1 HS lên bảng viết
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là
xn
xn = x.x.x…x (có n thừa số x)
x gọi là cơ số, n là số mũ
n
n
x
n n n
Trang 11- GV giới thiệu quy ước: x1=
x; x0 = 1
- Yêu cầu HS làm ?1
HĐ2: Tích và thương 2 luỹ
thừa cung cơ số
Cho a N; m,n N
và m > n tính:
am an = ?
am: an = ?
? Phát biểu QT thành lời
Ta cũng có công thức:
xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
- Yêu cầu HS làm ?2
- GV đưa bảng phụ BT 49
(SBT)
HĐ3: Luỹ thưùa của luỹ thừa
- Yêu cầu HS làm ?3
Dựa vào kết quả trên tìm mối
quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu HS làm ?4
- GV đưa bài tập đúng sai:
)2 2 (2 )
)5 5 (5 )
a
b
?Vậy xm.xn = (xm)n không
- 4 HS lên bảng làm ?1
- Lớp làm nháp
am an = am+n
am: an = am-n
- 1 HS phát biểu
- Cả lớp làm nháp
- 2 HS lên bảng làm
- HS cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi đua
a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 6 2.5 = 10 (xm)n = xm.n
- 2 HS lên bảng làm
a) Sai vì
3 4 2
2 2 2 (2 ) 2
b) sai vì
2 3 6
5 5 5 (5 ) 5
?1Tính
2
3
(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5 = - 0,125 (9,7)0 = 1
2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số
Với x Q ; m,n N; x 0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m n)
?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của lũy thừa
?3
) 2 2 2 2
a a
5
.
b
Công thức: (xm)n = xm.n
?4
2
2
)
a b
* Nhận xét: xm.xn (x m)n
4 Củng cố:
- Cho HSHĐ nhóm BT 27( SGK)
4
1 ( 1) 1
2
2
0
( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04
( 5,3) 1
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ
- Làm BT 29; 30; 31 (SGK)
Trang 12- Làm BT 39; 40; 42; 43 (SBT)
IV Rút kinh nghiệm
………
Ngày soạn: 01/9/2010
Tiết 7: luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương
2 Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ nội dung BT 34 (SGK)
- HS : Bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
* HS 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x.Tính:
; 3
* HS 2: Viết công thức tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số Tính x biết:
3 Bài mới:
HĐ 1: Luỹ thừa của một tích
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- GV chép đầu bài lên bảng
- GV chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra
nhận xét: muốn nâng 1 tích lên 1
luỹ thừa, ta có thể làm như thế
nào
- GV đưa ra công thức, yêu cầu
học sinh phát biểu bằng lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- HS nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm
được
- 1 HS phát biểu
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng làm
1 Luỹ thừa của một tích
?1a)(2.5) 102 10.10 100
2 52 2 4.25 100
2.5 2 5
3
3 3
)
b
* Tổng quát: x y. m x y m m. m( 0)
Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa
Tính