1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số 7 - Trần Như Quỳnh

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 258,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChuÈn bÞ: - GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ đối với phép nhân Trường THCS Trung Lương... GV: TrÇn Nh­ Quúnh.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2010

chương i: số hữư tỉ số thực Tiết 1: Tập q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q. 

2 Kĩ năng: Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ, thước chia khoảng

2 Học sinh : thước chi khoảng

III.Tiến trình lên lớp:

1. ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a) c)

15 3

2

3

3    

10

0 1

0

0   

b) d)

4

1 2

1 5 ,

0    

38 7

7

19 7

5

3 Bài mới:

-Các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng

một số, số đó là số hữu tỉ

? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là

7 5

hữu tỉ không

? số hữu tỉ viết dạng TQ như

thế nào

- Cho HS làm ?1;

? 2

? Quan hệ N, Z, Q như thế nào

- Cho HS làm BT1(7)

- y/c làm ?3

- Tương tự số nguyên ta cũng

biểu diễn được số hữu tỉ trên

trục số

(GV nêu các bước)

-các bước trên bảng phụ

-là các số hữu tỉ

- viết dạng phân số

- HS viết được các số ra dạng phân số

- HS: N Z Q 

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

1 Số hữu tỉ VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ

7 5

b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng (a, b

b a

) 0

; 

 b Z

c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

* VD: Biểu diễn trên trục số

4 5

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ

4 1

Trang 2

*Nhấn mạnh phải đưa phân số

về mẫu số dương

- y/c HS biểu diễn trên trục

3

2

số

- GV treo bảng phụ

nd:BT2(SBT-3)

-Y/c làm ?4

? Cách so sánh 2 số hữu tỉ

-VD cho học sinh đọc SGK

? Thế nào là số hữu tỉ âm,

dương

- Y/c học sinh làm ?5

HS đổi

3

2 3

2 

-HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

5

4 3

2

- Viết dạng phân số

- dựa vào SGK học sinh trả

lời

B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv

4 5

mới

VD2:Biểu diễn trên trục số

3

2

Ta có:

3

2 3

2 

0 -2/3

-1

3 So sánh hai số hữu tỉ

a) VD: S2 -0,6 và

2

1

giải (SGK) b) Cách so sánh:

Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương

4 Củng cố:

1 Dạng phân số

2 Cách biểu diễn

3 Cách so sánh

- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số

- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương + Quy đồng

5 Hướng dẫn học ở

nhà Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8nhà SBT)

- HD : BT8: a) 0 và

5 1 

5

1 1000

1 0 1000

1    

d)

31

18 313131

181818

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn: 21/8/2010

Tiết 2: cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số

hữu tỉ

Trang 3

2 Kĩ năng :Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : bảng phụ

2 Học sinh : bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1. ổn định lớp

2. Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?

HS 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?

HS 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?

3. Bài mới:

BT: x=- 0,5, y =

4

3

Tính x + y; x - y

- Giáo viên chốt:

Viết số hữu tỉ về PS cùng

mẫu dương

Vận dụng t/c các phép toán

như trong Z

- gọi 2 HS lên bảng , mỗi em

tính một phần

- cho HS nhận xét

-Y/c học sinh làm ?1

?Phát biểu quy tắc chuyển vế

đã học ở lớp 6  lớp 7

? Y/c HS nêu cách tìm x, cơ sở

cách làm đó

- Y/c 2 HS lên bảng làm ?2

Chú ý: 2 3

7 x 4

2 3

7 4  x

HS: đổi - 0,5 ra PS

-HS viết quy tắc

-HS còn lại tự làm vào vở -HS bổ sung

-HS tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 HS phát biểu qui tắc chuyển vế trong Q

-Chuyển 3 ở vế trái sang

7

về phải thành 3

7

- làm vào vở rồi đối chiếu

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:

x=

m

b y m

a ; 

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

b)VD: Tính

?1

4

9 4

3 4

12 4

3 3 4

3 3

.

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7



2 Quy tắc chuyển vế: (10') a) QT: (sgk)

x + y =z

x = z - y

b) VD: Tìm x biết

3

1 7

3

x

1 3

3 7 16 21

x x





?2

c) Chú ý

(SGK )

Trang 4

4 Củng cố:

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dương, cộng trừ phân số cùng mẫu dương)

+ Qui tắc chuyển vế

- Cho HSHĐ nhóm: N1+ 3: BT6a, b

N2+4:BT7

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d;

BT 10: Lưu ý tính chính xác

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn: 23/8/2010

Tiết 3: Nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số

hữu tỉ

2 Kĩ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

Trang 5

- HS: bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1. ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

* HS 1: a) 3 1.2 * HS 2: b)

4 2

0, 4 :

3



 



3 Bài mới:

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo

viên đưa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép nhân

với số nguyên đều thoả mãn

đối với phép nhân số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- GV treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

- y/c HS làm ?

- GV nêu chú ý

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ

-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -lên bảng ghi

-1 HS nhắc lại các tính chất

-lên bảng ghi công thức

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn

-HS chú ý theo dõi -HS đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với x Q; 

y Q (y 0) 

1 Nhân hai số hữu tỉ Với x a;y c



. .

.

a c a c

x y

b d b d



*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ Với x a;y c (y 0)

.

a c a d a d

x y

b d b c b c



?: Tính a)

2 35 7 3,5 1

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

2 5 2.5 10











b) 5: ( 2) 5 1. 5

23 23 2 46

 

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

là 5,12 hoặc

10, 25

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là 

Trang 6

số của hai số với phân số -Phân số (a Z, b Z, ba

0)

x:y hay x

y

4 Củng cố:

- Y/c HS làm BT: 11; 12; (tr12)

BT 11: HSHĐ nhóm

2 21 2.21 1.3 3

)

15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9

a

b

 



7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2) ( 2).

c  





3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1 ) : 6

25 25 6 25.6 25.2 50

d  



BT 12: ) 5 5 1.

16 4 4

a 

16 4

b 

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học theo SGK

- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) HS khá: 22; 23 (tr7-SBT)

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn: 24/8/2010

Tiết 4: giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II Chuẩn bị:

- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

Bảng phụ bài tập 19 - Tr 15 SGK

-HS: Bài củ, SGK

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính:

* HS 1: a) 2 3 4. * HS 2: b)

3 4 9







Trang 7

3 Bài mới:

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

- phát phiếu học tập nội dung

?4

- GV ghi tổng quát

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu HS làm ?2

- GV uốn nắn sử chữa sai sót

- GV cho một số thập phân

? Khi thực hiện phép toán

người ta làm như thế nào

- Ta có thể làm tương tự số

nguyên

- Y/c HS làm ?3

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

- Các nhóm nhận xét, đánh giá

- 5 HS lấy ví dụ

- 4HS lên bảng làm các phần a, b, c, d

- Lớp nhận xét

- HS quan sát

- Cả lớp suy nghĩ trả lời

- HS phát biểu : + Ta viết chúng dưới dạng phân số

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?4Điền vào ô trống

a nếu x = 3,5 thì x 3,5 3,5 nếu x = 4 thì

7

7 7

x 

b Nếu x > 0 thì xx

nếu x = 0 thì = 0x

nếu x < 0 thì x x

* Ta có: = x nếu x > 0x

-x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có 

0

x

x x



?2: Tìm biết x

)

 



1 0 7



b xx vi

vi



 





2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân (15')

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= + (0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: Tính a) -3,116 + 0,263

Trang 8

- GV chốt kq

- Lớp làm nháp

- Hai HS lên bảng làm

- Nhận xét, bổ sung

= -(3,16 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(3,7 2,16 ) = 3,7.2,16 = 7,992

4 Củng cố

HSHĐ nhómBT: 18; 20

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm BT 1- tr 15 SGK , BT 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm BT 32; 33 - tr 8 SBT

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày soạn: 01/9/2010 Tiết 5: luyện tập I Mục tiêu: 1 Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ 2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x - Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức II Chuẩn bị: - Máy tính bỏ túi III Tiến trình lên lớp: 1.ổn định lớp 2 Kiểm tra bài cũ: *HS 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x - Chữa câu a, b BT 24( SBT) * HS 2: Chữa bài tập 27a,c ( SBT ) - Tính nhanh: a) 3,8 ( 5, 7) ( 3,8) c) ( 9,6) ( 4,5)  ( 9,6) ( 1,5) 3 Luyện tập : HĐ của GV HĐ của HS Ghi bảng -Yêu cầu học sinh đọc đề bài ? Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc - HS đọc đề toán - 2 HS nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc - HS làm bài vào vở, -2 HS lên bảng làm BT28(SBT) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281)

Trang 9

- Yêu cầu HS đọc đề bài.

? Nếu a 1,5 tìm a

? Bài toán có bao nhiêu

trường hợp

- Yêu cầu về nhà làm tiếp các

biểu thức N, P

- Yêu cầu HS HĐ nhóm

- Chốt kết quả, lưu ý thứ tự

thực hiện các phép tính

? Những số nào có giá trị

tuyệt đối bằng 2,3

Có bao nhiêu trường hợp

xảy ra

? Những số nào trừ đi thì 1

3

bằng 0

- GV hướng dẫn học sinh sử

dụng máy tính

- Học sinh nhận xét

- 2 HS đọc đề toán

+ Có 2 trường hợp

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

- Các nhóm hoạt động

- 2 HS đại diện lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung

- Các số 2,3 và - 2,3

- Có 2 trường hợp xảy ra

- chỉ có số 1

3

4 3

x

- 2 HS lên bảng làm

- HS làm theo sự hướng dẫn

sử dụng của GV

=-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

BT29(SBT)

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0

2 2 4 4



 

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

2 .

3 1 1

2 2



 



BT24(SGK)

) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)

0,38 3,15 2,77







) ( 20,83).0, 2 ( 9,17).0, 2 : : 2, 47.0,5 ( 3,53).0,5

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

0, 2.( 30) : 0,5.6

6 : 3 2

b 









BT25(SGK) a) x1,7 2,3 x- 1.7 = 2,3 x= 4

x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

3 1

4 3

3 1

4 3

b x x





4 3

12

x

Trang 10

3 1

4 3

12

x

BT26(SGK)

4 Củng cố:

Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc, tính giá trị tuyết đối, quy tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Làm BT 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 (SBT )

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

IV Rút kinh nghiệm

………

………

Ngày soạn: 01/9/2010

Tiết 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

2 Kĩ năng: Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ BT 49( SBT )

- Học sinh: Bảng nhóm

IV Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức

* HS 1: ) 3 3 3 2 * HS 2:

5 4 4 5

a D



3 Bài mới:

HĐ1: Luỹ thưùa với số mũ tự

nhiên

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số tự nhiên a

? Tương tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dưới dạng x= a

b

thì xn = có thể tính như

n

a

b







thế nào

.

n

n thuaso

- 2 HS nêu định nghĩa

- 1 HS lên bảng viết

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là

xn

xn = x.x.x…x (có n thừa số x)

x gọi là cơ số, n là số mũ

n

n

x

 

 

n n n

 





Trang 11

- GV giới thiệu quy ước: x1=

x; x0 = 1

- Yêu cầu HS làm ?1

HĐ2: Tích và thương 2 luỹ

thừa cung cơ số

Cho a N; m,n N  

và m > n tính:

am an = ?

am: an = ?

? Phát biểu QT thành lời

Ta cũng có công thức:

xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n

- Yêu cầu HS làm ?2

- GV đưa bảng phụ BT 49

(SBT)

HĐ3: Luỹ thưùa của luỹ thừa

- Yêu cầu HS làm ?3

Dựa vào kết quả trên tìm mối

quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu HS làm ?4

- GV đưa bài tập đúng sai:

)2 2 (2 )

)5 5 (5 )

a

b

?Vậy xm.xn = (xm)n không

- 4 HS lên bảng làm ?1

- Lớp làm nháp

am an = am+n

am: an = am-n

- 1 HS phát biểu

- Cả lớp làm nháp

- 2 HS lên bảng làm

- HS cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi đua

a) 36.32=38 B đúng b) 22.24-.23= 29 A đúng c) an.a2= an+2 D đúng d) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 6 2.5 = 10 (xm)n = xm.n

- 2 HS lên bảng làm

a) Sai vì

3 4 2

2 2 2 (2 ) 2

 b) sai vì

2 3 6

5 5 5 (5 ) 5

?1Tính

2

3













(-0,5)2 = (-0,5).(-0,5) = 0,25 (-0,5)3 = (-0,5).(-0,5).(-0,5 = - 0,125 (9,7)0 = 1

2 Tích và thương 2 luỹ thừa cùng cơ số

Với x Q ; m,n N; x 0  

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (m n)

?2 Tính a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của lũy thừa

?3

) 2 2 2 2

a a 

5

.

b         

        

       

     

     

     

Công thức: (xm)n = xm.n

?4

2

2

)

a b

  







* Nhận xét: xm.xn (x m)n

4 Củng cố:

- Cho HSHĐ nhóm BT 27( SGK)

4

1 ( 1) 1

2















2

0

( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0,04

( 5,3) 1





5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ

- Làm BT 29; 30; 31 (SGK)

Trang 12

- Làm BT 39; 40; 42; 43 (SBT)

IV Rút kinh nghiệm

………

Ngày soạn: 01/9/2010

Tiết 7: luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

2 Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ nội dung BT 34 (SGK)

- HS : Bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

* HS 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x.Tính:

; 3







* HS 2: Viết công thức tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số Tính x biết:

 





3 Bài mới:

HĐ 1: Luỹ thừa của một tích

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- GV chép đầu bài lên bảng

- GV chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn nâng 1 tích lên 1

luỹ thừa, ta có thể làm như thế

nào

- GV đưa ra công thức, yêu cầu

học sinh phát biểu bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

- HS nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm

được

- 1 HS phát biểu

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm

1 Luỹ thừa của một tích

?1a)(2.5) 102 10.10 100

2 52 2 4.25 100

2.5 2 5



3

3 3

)

b  











* Tổng quát:  x y. m x y m m. m( 0)

Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa

Tính

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:31

w