1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Chương IV: Biểu thức đại số

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 178,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tieát :53 Baøi: I .Mục tiêu bài dạy: Học sinh cần đạt được : * Kiến thức : Nhận biết được biểu thức đại số nào là đơn thức * Kỹ năng : Nhận biết được đơn thức đã được thu gọn, phân biệt [r]

Trang 1

Tuần :24 Ngày soạn :25.02.2006

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết :51 Bài: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs hiểu được khái niệm về biểu thức đại số.

* Kỹ năng : Tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số.

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV : Giáo án, bảng phụ, các ví dụ về biểu thức đại số.

 HS : Xem trước bài mới, nắm được các công thức tính chu vi và diện tích của một số hình

đã học

III Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức : (1’ )

2 Kiểm tra bài cũ : (không )

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

12’ Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu

thức

Gv: ở các lớp dưới chúng ta đã

biết về các số được nối với nhau

bởi dấu của các phép +, - ,  , ,

lũy thừa => tạo thành một biểu

thức

* Cho hs tìm các ví dụ về biểu

thức số

* Yêu cầu hs viết biểu thức số

biểu thị chu vi và diện tích của

HCN có chiều rộng 5cm, chiều

dài 8cm

Cho hs làm ?1: Hãy viết

biểu thức số biểu thị diện tích của HCN có chiều rộng 3cm, chiều dài hơn

Hs: Lắng nghe

Hs: Ví dụ: 5 + 3 – 2

16 : 2 2

52 – 42

………

Hs: Biểu thức biểu thị chu vi HCN đó là: (5 + 8) 2

Biểu thức biểu thị diện tích HCN đó là : 5 8

Hs: Chiều rộng bằng 3 => Chiều dài bằng 5

S = 3 5

1 Nhắc lại về biểu thức

Trang 2

chiều rộng 2cm.

 Gv: Nếu cho chiều dài

bằng a và chiều rộng nhỏ

hơn chiều dài là 2cm

Viết biểu thức biểu thị

diện tích HCN đó

Gv: Giới thiệu đây là biểu thức

đại số

Hs: Chiều dài là a Chiều rộng là a – 2

S = a(a – 2)

15’ Hoạt động 2: Khái niệm về

biểu thức đại số.

Cho hs làm bài toán ở sgk:

Bài toán : Viết bài toán biểu thị

chu vi của hình chữ nhật có hai

cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và

a(cm)

GV: Cho a = 2cm hay a= 3cm

thì em hiểu như thế nào?

Vậy : Ta có thể sử dụng biểu

thức trên để biểu thị chu vi hình

chữ nhật có độ dài 1cạnh là 5cm

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

Gv: Giới thiêụ biểu thức đại số

* Qua các ví dụ : cho hs khái

niệm về biến số

* Gv: ở chương trình này ta chỉ

xét các biểu thức không chứa

biến ở mẫu Vì vậy khi nói đến

biểu thức ta hiểu là biểu thức

không chứa biến ở mẫu

- Lưu ý 1 số cách viết cho học

sinh

=> Cho hs làm ?3

* Chú ý : Đối với biểu thức đại

số ta cũng có các quy tắc,tính

* HS : 2 ( 5 + a)

Hs: Hình chữ nhật có chiều dài là 5cm và chiều rộng là 2cm ,……

* HS: Chiều dài là a Chiều rộng là a – 2 Biểu thức biểu thị diện tích hình chữ nhật trên là : a( a- 2)

Hs: Lắng nghe

Ví dụ : 4x , 2 ( 5x +2)

3 ( x + y ) , x2 , xy , được gọi là các biểu thức đại số

*Hs: Làm bài tập ?3 Viết biểu thức đại số biểu thị a) 30 x

b) 5x + 35y + HS: Nhắc lại các tính chất của

1 Khái niệm về biểu thức đại số.

* Là những biểu thức mà ngoài các số, các ký hiệu phép toán cộng trừ, nhân,chia, nâng lên lũy thừa còn có các chữ (đại diện cho các số )

* Chú ý : sgk

Trang 3

chất giống như trong biểu thức

số

biểu thức số -> tính chất của biểu thức đại số

15’ Hoạt động 3: Củng cố :

* Nêu khái niệm biểu thức đại

số

Bài 1 : Hãy viết các biểu thức

đại số biểu thị :

a) Tổng của x và y

b) Tích của x và y

c) Tích của tổng x và y với

hiệu của x và y

- Yêu cầu học sinh cho biết biến

số của các biểu thức trên?

Bài 2 : Viết biểu thức đại số

biểu thị diện tích hình thang có

đáy lớn a,đáy nhỏ b,chiều cao

là h

Bài 3 : Yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm

Hs: …

*HS: Làm bài tập 1 Kết quả

a) x + y b) xy c) (x + y ) ( x – y)

* HS: Nêu công thức tính diện tích hình thang

( ).

2 a b h *HS: Thảo luận nhóm :

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày : + Kết quả : x - y 5y xy 10 + x ( x + y ) (x –y) Tích của x và y Tích của 5 và y Tổng của 10 và x Tích của tổng x và y với hiệu của x và y Hiệu của x và y 3 Hướng dẫn về nhà: (2’ ) - Về nhà xem lại k/n về biểu thức đại số - Biết cách viết biểu thức đại số - Làm các bài tập 4 ,5 (sgk) trang 27 IV Rút kinh nghiệm- bổ sung: ………

………

………

……… ….………

……… Tuần :52 Ngày soạn :26.02.2006

Tiết :24 Bài: GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu bài dạy:

Trang 4

* Kiến thức : Hs biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày giải các

bài toán loại này

* Kỹ năng : Hs có kỹ năng thay chính xác giá trị của biến số vào biểu thức đại số và thực

hiện phép tính

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV : Bảng phụ có vẽ sẵn các bài tập ,giáo án

 HS : Nắm được các quy tắc thực hiện phép tính ,làm bài tập về nhà

III Tiến trình tiết dạy :

4 ổn định tổ chức : ( 1’)

5 Kiểm tra bài cũ : (5’ )

Nêu khái niệm biểu thức đại số? Aùp dụng:

1) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích hình chữ nhật có hai cạnh lần lượt là x(cm) và y(cm) 2) Cho x = 3cm, y= 5 cm tính diện tích hình chữ nhật đó

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

15’ * Hoạt động 1 :

Giá trị của biểu thức đại

số

Ví dụ 1: cho biểu thức

2m + n .Thay m = 9,n =

0,5 vào biểu thức trên rồi

thực hiện phép tính ?

GV: Ta nói 18,5 là giá trị

của biểu thức 2m + n tại

m = 9 và n = 0,5 hay có

thể nói khi m = 9 và n =

0,5 thì giá trị của biểu

thức 2m + n là 18,5

GV: Cho m = 7 ,n = yêu 1

4

cầu hs tính giá trị của

biểu thức trên

* VD2: Tính giá trị của

biểu thức 3x2 – 4x +1 Tại

x = 1 và x = 1

2

HS: Thay m = 9 , n = 0,5 vào ta được

2 9 + 0,5 = 18 + 0,5 = 18,5

HS: Lắng nghe thông báo của giáo viên và nhắc lại câu trả lời

HS: 2 7 + = 14 + = 1

2

1 2

29 2

1 Giá trị của

biểu thức đại số

Vd1: (sgk)

* Ví dụ 2 ( sgk)

Vậy : để tính giá trị của một

Trang 5

GV: Hướng dẫn thay x = 1

vào biểu thức trên ta được

như thế nào ?

Tương tự : khi x = 1

2

Gv: Cho hs nhận xét

GV: Qua các ví dụ trên :

Để tính giá trị của biểu

thức đại số tại những giá

trị cho trước của biến ta

làm như thế nào ?

=> Gv nhấn mạnh và cho

hs ghi bảng

HS1: Ta được

3 12 – 4 1 + 1 = 3 – 4 + 1 = 0 Vậy giá trị của biểu thức : 3x2 – 4x +1 tại x = 1 là 0 HS2: Lên bảng trình bày thay

x = vào biểu thức 3x1 2 - 4x +1

2

ta được :3 ( )1 2 – 4 ( ) + 1 =

2

1 2

- 2 + 1 = - 3

4

1 4

Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 4x +1 tại

x = là - 1

2

1 4

Hs nhận xét

* HS: … ta thay các giá trị cho trước đó vào

biểu thức rồi thực hiện phép tính

Hs: Vài hs nhắc lại

biểu thức đại số tại những giá trị cho trước của các biến ta thay các giá trị cho trước đó vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

10’ Hoạt dộng 2 : áp dụng

Yêu cầu hs làm ?1

Tính giá trị của biểu thức

3x2 – 9x tại x = 1 và tại

x = 1

3

GV: Gọi 2 hs lên bảng

HS1: Tính giá trị của biểu

thức tại x = 1

HS2: Tính giá trị của biểu

thức tại x = 1

3

GV: Nhận xét đánh giá

?2: Đọc số em chọn để

đượp câu đúng :

HS: Nhắc lại cách tính giá trị của một biểu thức đại số

* HS1: Tính giá trị của biểu thức tại x = 1 Thay x = 1 vào biểu thức 3x2- 9x ta được :

3 12 – 9 1 = 3 – 9 = - 6

* HS2: Tính giá trị của biểu thức tại x =

1 3

Thay x = vào biểu thức 3x1 2 - 9x Ta được

3

:

3 ( )1 2 – 9 = 3 -

3

1 3

1 9

9 3

= - = - 3 = - 3

9

9 3

1 3

8 3

 Kết luận

2 ) áp dụng

Trang 6

Giá trị của biểu thức x2y

tại x = -4 và y = 3 là:

a) -48

b) 144

c) -24

d) 48

GV: để xem số nào đúng

thì ta phải làm gì ?

Kết luận như thế nào ?

HS: Ta phải tính giá trị của biểu thức x2y tại x = - 4 và y = 3

Hs: Thay x = -4 và y = 3 vào biểu thức x2y

ta được : ( - 4 )2 3 = 16 3 = 48 Vậy kết quả đúng là số 48

13’ Hoạt động 3: Củng cố

* Bài tập 6 :

GV: Chia lớp ra thành 4

đội ( mỗi đội là 1 tổ để thi

đấu với nhau)

Tổ nào tìm ra được tên

nhà toán học trước thì

thắng

* Hình thức làm là điền

các ô chữ vào bảng nhóm

* Bài 7 : Tính giá trị của

các biểu thức sau :

a) 3m – 2n tại m = -1

n = 2

b) 7m + 2n – 6 tại m = -1

n = 2

Hs: Thảo luận nhóm:

+ Tính giá trị của các biểu thức + Tìm chữ cái tương ứng với các số + Điền chữ cái thích hợp vào các ô HS: * Kết quả:

N 9 Ê 51

T 16 H 25

Ă 8,5 V 24

L - 7 I 18

M 5

7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5

HS1: 3m – 2n tại m = -1 và n = 2 + Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức 3m – 2n ta được

3 (- 1 ) – 2 2 = - 3 – 4 = - 7 Vậy giá trị của biểu thức 3m – 2n = - 7 tại

m = -1 và n = 2 HS2: 7m + 2n – 6 tại m = -1 và n = 2

4 Hướng dẫn về nhà: (1’ )

- Xem lại cách tính giá trị của một biểu thức đại số khi cho trước giá trị của các biến

- Cách trình bày một bài toán về tính giá trị của biểu thức đại số

- Làm các bài tập 8 ,9 ( SGK) và xem bài : có thể em chưa biết ,đọc trước bài “ ĐƠN THỨC “

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

Trang 7

………

………

……… ….………

………

……….

Tuần :25 Ngày soạn :03.03.2006 Tiết :53 Bài: ĐƠN THỨC I Mục tiêu bài dạy: Học sinh cần đạt được : * Kiến thức : Nhận biết được biểu thức đại số nào là đơn thức * Kỹ năng : Nhận biết được đơn thức đã được thu gọn, phân biệt được phần hệ số,phần biếnsố của đơn thức - Biết cách nhân hai đơn thức - Biết cách viết một đơn thức thu gọn * Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

 GV : Giáo án,bảng phu,phấn màu

Trang 8

 HS : Bảng nhóm,nắm được khái niệm về biểu thức đại số

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’ )

2 Kiểm tra bài cũ : (6’ )

Hs1: Nêu cách tính giá trị của một biểu thức đại số tại các giá trị cho trước của biến?

Aùp dụng: Tính giá trị của các biểu thức sau :

a) 3x – 5 tại x = - 2 , x = - 1 , x = 0 , x = 1

b) x2 tại x = -2 , x = -1, x = 0 , x = 1

Hs2: c) x2 – 3x – 5 tại x = 1 và x = -1

d) 3x2 – xy tại x = 1 và y = 3

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

10’ * Hoạt động1 : Đơn thức

GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn

đề bài tập ? 1

Cho các biểu thức đại số : 4xy2 ;

3 – 2y ; - x3 2y3x ; 10x + y ; – 2y

5

5 (x + y) ; 2x2 ( - )y1 3x; 2x2y

2

Hãy sắp xếp chúng thành hai

nhóm:

Nhóm 1: Những biểu thức có

chứa phép cộng, phép trừ

Nhóm 2: Các biểu thức còn lại.

Gv: Cho hs hoạt động nhóm

( nhóm 1 + 2 : (1) )

( nhóm 3 + 4 : (2) )

GV: Thông báo : Các biểu thức

đại số ở nhóm 2 còn có tên gọi

là đơn thức

Yêu cầu hs so sánh sự giống

nhau và khác nhau của các biểu

thức ở hai nhóm

-> cho hs rút ra khái niệm đơn

thức là gì ?

HsThảo luậnvà nêu kết quả:

+ Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ :

3 – 2y ; 10x + y ; 5 (x + y) + Những biểu thức còn lại : 4xy2 ; - x3 2y3x ; 2x2 ( - )y3x

5

1 2

; 2x2y; – 2y

HS:- Giống nhau:

Chúng đều là biểu thức đại số

- Khác nhau : + ở nhóm 1 : Các biểu thức này có chứa phép toán cộng,trừ + Các biểu thức ở nhóm 2 chỉ chứa phép toán nhân

+ Hs: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số,hoặc một

1/ Đơn thức :

* Vậy : Đơn thức là

biểu thức đại số chỉ gồm một số ,hoặc một biến ,hoặc một tích giữa các số và các biến

Ví dụ 1 : Các biểu

thức : 9 ; ; x ;y ; 3

5

2x3y ; - xy2z5;

x3 3y2xz…… là các

4

đơn thức

Trang 9

GV: Chú ý cho hs số 0 được gọi

là đơn thức không

GV: Cho 1 ví dụ về đơn thức

chẳng hạn : 10x6y3

Yêu cầu hs cho biết đơn thức

trên có mấy biến số ?

+ x , y xuất hiện mấy lần trong

đơn thức ?

-> đơn thức này được gọi là đơn

thức đã được thu gọn

biến ,hoặc một tích giữa các số và các biến

*HS: Cho vài ví dụ về đơn thức:

Hs: - Có hai biến x và y

- x y chỉ xuất hiện 1 lần

+ Hs lắng nghe 7’ Hoạt động 2:Đơn thức thu gọn

Từ đặt vấn đề trên

Gv: Cho học sinh trả lời câu hỏi

:Đơn thức thu gọn là đơn thức

như thế nào ?

Yêu cầu hs ghi vào vở

* Gv giới thiệu:

Đơn thức 10x6y3

+ Số 10 gọi là phần hệ số

+ x6y3gọi là phần biến của đơn

thức đó

Yêu cầuhs: Cho vài ví dụ về

đơn thức thu gọn

+ Yêu cầu : Chỉ ra phần hệ số

và phần biến số ?

Gv: Hỏi : xy2z x, 5xy2yz có phải

là các đơn thức thu gọn hay

không ?

* Hs: Đọc phần chú ý

+ Hs: Có thể trả lời hoặc không trả lời được

+ Hs: Nhận xét đơn thức 10x6y3

-> Trả lời

.

*Số nói trên gọi là hệ số ,phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức

Hs: ví dụ x ; -y ;3x2y ;10xy5

Hs: …

Hs: không vì các biến chưa được nâng lên lũy thừa

*Hs: đọc to phần chú ý ở sách giáo khoa

2- Đơn thức thu gọn :

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương

* Chú ý (sgk)

6’ *Hoạt động 3 :

Bậc của đơn thức

Gv: Cho đơn thức 3x4y2z

Yêu cầu hs xác định số mũ của

x, y, z?

=> Tính tổng số mũ của các

Hs: x có số mũ là 4

y có số mũ là 2

z có số mũ là 1

3- Bậc của đơn thức:

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của các biến có trong đơn

Trang 10

biến x , y ,z của đơn thức trên ?

Gv: khi đó ta nói 7 là bậc của

đơn thức 3x 4 y 2 z

Hỏi: Vậy bậc của đơn thức là

gì?

* Tìm bậc của đơn thức : 10x6y3

Hs: 4+ 2+ 1 = 7

Hs: Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của các biến có trong đơn thức đó

Hs: Bậc 9

* Chú ý: - Số thực  0 là đơn thức bậc không

- Số không được gọi là đơn thức không có bậc

thức đó

7’ * Hoạt động 4 :

Nhân hai đơn thức

Gv: Cho hai đơn thức :2x2y và

7xy4

Gv hướng dẫn cách tính tích hai

đơn thức trên:

+ Đặt chúng cạnh nhau :

( 2x2y) (7xy4)

+ Nhân phần hệ số với nhau và

phần biến với nhau :

2 7( x2y xy4)

= 14 (x2 x) (y y4) = 14x3y5

Khi đó ta nói 14x3y5 là tích của

hai đơn thức 2x2y và 7xy4

Vậy muốn nhân hai đơn thức ta

làm thế nào?

Cho hs làm ? 3: Tính tích của :

- x1 3 và – 8xy2

4

Hs: Chú ý cách thực hiện phép tính nhân của giáo viên

Hs: Đọc chú ý ở (sgk)

Hs: Giải : (- x1 3) ( - 8xy2) =

4

(- ) ( – 8) ( x1 3 x y2) = 2x4y2

4

4- Nhân hai đơn

thức :

sgk

4 Hướng dẫn về nhà: (3’)

Học thuộc các khái niệm về đơn thức,thu gọn đơn thức,bậc của đơn thức,nhân hai đơn thức

* Hướng dẫn bài tập 14 : Gv: Chúng ta có rất nhiều cách viết đơn thức hai biến x, y có giá trị

bằng 9 tại x = 1 và y = 1

Ví dụ : 9xy ; 9x2y ; 9x4y4 ;……

Tương tự như thế về nhà viết 7 đơn thức

* Về nhà : làm các bài tập 12, 13 sgk, 18 sbt Xem trứơc bài “ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG “

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

Trang 11

………

……… ….………

………

Tuần :25 Ngày soạn :04.03.2006 Tiết : 54 Bài: ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức : Hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng; Biết cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng * Kỹ năng : Hs có kỹ năng nhận dạng nhanh các đơn thức đồng dạng và thực hiện phép tính cộng, trừ đơn thức đồng dạng thành thạo * Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :  GV : Giáo án, bảng phụ, phấn màu  HS : Nhận dạng nhanh các đơn thức đã được thu gọn, xem trước bài mới và học thuộc bài III Tiến trình tiết dạy : 1.ổn định tổ chức : (1’ ) 2.Kiểm tra bài cũ : (5’ ) Hs1: Đơn thức là gì? Đơn thức thu gọn là gì? * Aùp dụng : Tính giá trị của các đơn thức sau :5 x2y2 Tại x = -1 ; y = -1 2 Hs2: Thế nào là bậc của đơn thức ? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào? * Aùp dụng : Tìm bậc của hai đơn thức sau rồi thực hiện phép nhân: - x1 2y3 và 5 x2y2 2 3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w