1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số 7 - Chương III: Thống kê

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 269,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS quan sát HS tìm và đính ư Giống nhau :Đều có âm u Khác nhau: ư có thêm dấu râu HS quan sát , nhìn bảng và phát âm Ta thêm âm th HS ghép : thư HS đánh vần: thờ- ư-thư HS phân tích Có â[r]

Trang 1

TUẦN 5

Ngày dạy : Thứ hai-20/09/2010 Tiết 3&4 HỌC VẦN

Tiết PPCT : 37-38 Bài 17 :u – ư

***********

I/ MỤC TIÊU:

KT:-Đọc được: u, ư, nụ, thư

KN:- -Đọc được các tiếng ứng dụng : cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

và câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ

Viết được: u, ư, nụ, thư

-Luyện nói 2-3 câu chủ đề: thủ đô

GD:học thật giỏi để có diệp đi xem di tích lịch sử

II/ĐỒ DÙNG :

GV:Sử dụng tranh bộ đồ dùng tiếng việt, SGK

HS: SGK,bộchữ, bảng vở

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định :

2Kiểm tra bài cũ:

-Bài trước các em học bài gì?

-Gọi 2 HS đọc : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề

-Gọi 1 HS đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò

mẹ tha cá về tổ

Nhận xét- ghi điểm

GV cho cả lớp ( dãy, nhóm ) viết tổ cò, lá mạ, da

thỏ vào bảng con

Nhận xét phần kiểm tra

3.Dạy –học bài mới :

a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 âm mới

đó là âm u - ư

Đính bảng: u, ư

b Dạy chữ ghi âm:

u

 Nhận diện chữ:

-GV tô lại âm u đã viết trên bảng :Chữ u in trên

bảng gồm một nét móc ngược và một nét sổ

thẳng Chư u viết thường gồm một nét xiên phải

và hai nét móc ngược

-Tìm cho cô chữ u trong bộ chữ

 Phát âm và đánh vần tiếng:

*Phát âm :

-GV phát âm mẫu âm u : Khi phát âm chữ u

miệng mở hẹp như i nhưng tròn môi

-HS phát âm – GV chỉnh sửa

*Đánh vần :

-Cho HS tìm con chữ n , chữ u và dấu nặng để

ghép thành tiếng : nụ

Hát vui

ôn tập Từng HS đọc

HS đọc

HS đọc

Cả lớp viết vào bảng con Nhận xét bạn

HS nhắc lại

HS nhìn trên bảng

HS tìm và đính u

HS quan sát , nhìn bảng và phát âm

HS ghép : nụ

Trang 2

Đính bảng: nụ

-Phân tích cho cô tiếng : nụ

-Đánh vần cho cô tiếng :nụ

-Trong tiếng “ nụ” có âm gì mới học ?

-GV tô phấn màu âm u

-GV đánh vần mẫu : nờ-u-nu-nặng-nụ

-Gọi HS đánh vần – GV chỉnh sửa

*GV cho HS xem tranh:

-Tranh vẽ gì?

Nụ : Là hoa chưa nở gọi là nụ

Đính bảng: nụ

-Gọi 4 HS đọc lại: u-nụ-nụ

Nhận xét- Tuyên dương

Nhận diện chữ: : ư

-GV tô lại chữ ư trên bảng : chữ ư viết như u

nhưng thêm một “ dấu râu “ trên nét sổ thứ hai (

như dấu của ơ )

Hãy tìm cho cô chữ ư trong bộ chữ

-So sánh chữ u với ư giống và khác nhau chỗ nào

?

Phát âm và đánh vần tiếng:

*Phát âm

-GV phát âm mẫu ư

-HS phát âm – GV chỉnh sửa

*Đánh vần :

-Có âm ư muốn được tiếng “thư ”ta thêm âm gì ?

-Các em hãy tìm và đính tiếng : thư

Đính bảng : thư

-Cho HS đánh vần tiếng :thư

-Cho HS phân tích tiếng : thư

-Trong tiếng “thư ” có âm gì mới học ?

-GV đánh vần mẫu : thờ- ư- thư

– GV chỉnh sửa

*GV cho HS xem tranhSGK:

+Tranh vẽ gì ?

Đính bảng :thư

-Cho HS đọc lại :th- thư- thư

Nhận xét- Tuyên dương

Gọi học sinh đọc lại cả bài

Nghỉ giữa giờ

c Đọc từ ứng dụng :

GV đính bảng:

cá thu thứ tự

đu đủ cư tạ

GV đọc mẫu các từ

_Tiếng nào có chứa âm vừa học

_Phân tích tiếng : thu, đu đủ, thứ tự, cử

-Gọi HS phân tích đánh vần , và đọc trơn từng từ

Âm n đứng trước, u đứng sau và dấu nặng dứơi u

nờ-u-nu-nặng-nụ

Có âm u mới học

HS đánh vần lại

HS xem tranh Tranh vẽ một nụ hoa hồng

Từng HS đọc

HS quan sát

HS tìm và đính ư Giống nhau :Đều có âm u Khác nhau: ư có thêm dấu râu

HS quan sát , nhìn bảng và phát âm

Ta thêm âm th

HS ghép : thư

HS đánh vần: thờ- ư-thư

HS phân tích

Có âm ư mới học

HS đánh vần lại

HS xem tranh Tranh vẽ bao thư và lá thư Từng HS đọc

Cá nhân, lớp Hát vui

HS nhìn bảng

HS nêu Tiếng : thu, đu đủ, thứ tự, cử

HS đánh vần và đọc trơn từ

Trang 3

GV chỉnh sửa cho HS

Hỗ trợ:

* Giải nghĩa từ :

+Cá thu : Là 1 loại cá sống ở biển, thịt cá ăn rất

ngon

+Thứ tự : Khi xếp hàng các em phải xếp lần

lượt ( theo thứ tự ) bạn thấp đến bạn cao

+cử tạ:Người có sức khoẻ tập tạ

d Luyện viết :

-GV viết mẫu :

+Âm u : Gồm nét xiên phải và hai nét móc

ngược, có độ cao 2 ô li

+Âm ư :viết như chữ u nhưng thêm 1 dấu râu

trên nét sổ thứ 2

+nụ:Viết chữ n lia bút sang phải viết chữ u , dấu

nặng dứơi u

+thư : Viết chữ th , chữ ư viết sau

-Cho HS lần lượt viết vào bảng con

-GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS

TIẾT 2 3.Luyện tập :

a Luyện đọc :

-Cho 4 HS đọc lại bài tiết 1

-Cho HS đọc bài

GV chỉnh sửa cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

Cho HS xem tranh SGK :

+Tranh vẽ gì ?

Các bạn nhỏ này đang tham gia 1 cuộc thi vẽ

Câu ứng dụng hôm nay là :

thứ tư bé hà thi vẽ

-GV đọc mẫu câu ứng dụng

-Gọi 3 HS đọc đọc câu ứng dụng

-Khi đọc câu có dấu phẩy phải chú ý điều gì?

-Trong câu ứng dụng tiếng nào có chứa âm vừa

học ?

-Phân tích tiếng có âm mới học ?

GV chỉnh sửa cho HS

Nhận xét- Tuyên dương

Gọi hs đọc lại cả bài

b Luỵên viết :

Gọi hs đọc bài viết

-Cho HS nhắc lại cách ngồi viết

-Cho HS viết : u, ư, nụ, thư vào vở tập viết (mỗi

chữ 1 dòng)

-GV quan sát, chỉnh sửa từng HS

c Luỵên nói :

HS nhìn lên bảng

HS viết vào bảng con

Từng HS đọc

HS đọc ( cá nhân , nhóm , lớp)

HS xem tranh Tranh vẽ các bạn đang vẽ

HS nghe Từng HS đọc Ngắt hơi Tiếng: thứ, tư

HS phân tích

Cá nhân, lớp

HS cánhân, lớp

1 HS nêu

Trang 4

-Hôm nay chúng ta luỵên nói về chủ đề gì ?

-Cho HS xem tranh SGK :

+Trong tranh cô giáo đưa HS đi thăm cảnh gì ?

+Chùa Một Cột ở đâu ?

+Hà Nội được gọi là gì ?

+Mỗi nước có mấy thủ đô ?

4 Củng cố :

-Các em vừa học âm gì ?

-Gọi HS đọc lại bài

- Tiếng nụ , thư có âm gì ?

Nhận xét- Tuyên dương

Giáo dục:cần cố gắng học giỏi để được đi tham

quan ở thủ đô Hà nội

5 Dặn dò:

-Về nhà học bài, viết bài,

chuẩn bị bài 18: x, ch

Tuyên dương – nhắc nhở HS

( HS khá –giỏi viết đúng số dòng quy định )

HS viết vào vở tập viết

thủ đô

HS xem tranh Chùa Một Cột

( HS khá –giỏi nêu)

Hà Nội Thủ đô một

u, ư Từng HS đọc

HS trã lời Nhận xét bạn

Ngày dạy : Thứ ba 2 1/9/2010 Tiết 2&3 HỌC VẦN

Tiết PPCT : 39-40 Bài 18: x - ch

**************

I/ MỤC TIÊU:

KT:-Đọc được: x , ch, xe, chó

KN:- -Đọc được các tiếng ứng dụng : thợ xẻ, chì đỏ, xa xa, chả cá

và câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã

Viết được: x , ch, xe, chó

-Luyện nói 2-3 câu chủ đề xe bò, xe lu, xe ô tô

GD :Cẩn thận khi ngồi trên xe,nên chăm sóc con vật nuôi trong nhà

-Hỗ trợ:từ thợ xẻ,chả cá,giải nghĩa câu xe ô tôchở cá về thị xã,nên đánh vần trước khi đọc

trơn,cầm tay viết đúng mẫu

II/ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-GV:Sử dụng bộ đồ dùng tiếng việt, SGK

-HS :Bảng vở,SGK,bộ chữ ,bút,thước

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định :

2Kiểm tra bài cũ:

-Bài trước các em học âm gì?

-Gọi 2 HS đọc : u- nụ- nụ

ư- thư- thư

-Gọi 1 HS đọc từ:cá thu, đu đủ, thứ tự, cử tạ

-Gọi 1 HS đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà

thi vẽ

Hát vui

u, ư Từng HS đọc

HS đọc

HS đọc Nhận xét bạn

Trang 5

Nhận xét- ghi điểm

-GV cho cả lớp ( dãy, nhóm ) viết nụ, thư vào

bảng con

Nhận xét phần kiểm tra

3.Dạy bài mới :

a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 âm

mới đó là âm x- ch

Đính bảng: x- ch

b Dạy chữ ghi âm:

x

 Nhận diện chữ:

-GV tô lại âm x đã viết trên bảng :Chữ x in

trên bảng gồm một nét xiên phải và một nét

xiên trái Chư x viết thường gồm một nét

cong hở trái và cong hở phải

-Tìm cho cô chữ x trong bộ chữ

 Phát âm và đánh vần tiếng:

*Phát âm :

-GV phát âm mẫu âm x : Khi phát âm chữ x

đầu lưỡi tạo với môi răng , hơi thoát ra xát

nhẹ, không có tiếng thanh

-HS phát âm – GV chỉnh sửa

*Đánh vần :

-Cho HS tìm con chữ x , chữ e để ghép thành

tiếng : xe

Đính bảng: xe

-Phân tích cho cô tiếng :xe

-Đánh vần cho cô tiếng :xe

-Trong tiếng “ xe” có âm gì mới học ?

-GV tô phấn màu âm x

-GV đánh vần mẫu : xờ- e- xe

-Gọi HS đánh vần – GV chỉnh sửa

*GV cho HS xem tranh:

-Tranh vẽ gì?

Đính bảng: xe

-Gọi HS đọc lại: x- xe- xe

Nhận xét- Tuyên dương

Nhận diện chữ: ch

-GV tô lại chữ ch trên bảng : chữ ch là chữ

ghép 2 con chữ c và h(c đứng trước, h đứng

sau)

Hãy tìm cho cô chữ ch trong bộ chữ

-So sánh chữ ch với th giống và khác nhau chỗ

nào ?

Phát âm và đánh vần tiếng:

*Phát âm

-GV phát âm mẫu ch ( chờ)

-HS phát âm – GV chỉnh sửa

*Đánh vần :

Cả lớp viết vào bảng con

HS nhắc lại

HS nhìn trên bảng

HS tìm và đính x

HS quan sát , nhìn bảng và phát âm

HS ghép : xe

Âm x đứng trước, e đứng sau xờ- e- xe

Có âm x mới học

HS đánh vần lại

HS xem tranh Tranh vẽ xe ô tô Từng HS đọc

HS quan sát

HS tìm và đính ch Giống nhau :Đều có âm h Khác nhau: c và t

HS quan sát , nhìn bảng và phát âm

Trang 6

-Có âm ch muốn được tiếng “chó ”ta thêm âm

gì và dấu gì?

-Các em hãy tìm và đính tiếng : chó

GV Đính bảng : chó

-Cho HS đánh vần tiếng :chó

-Cho HS phân tích tiếng : chó

-Trong tiếng “chó ” có âm gì mới học ?

-GV đánh vần mẫu : chờ- o- cho- sắc- chó

– GV chỉnh sửa

*GV cho HS xem tranhSGK:

+Tranh vẽ gì ?

GV Đính bảng :chó

-Cho HS đọc lại :ch- chó- chó

Nhận xét- Tuyên dương

Nghỉ giữa giờ

c Đọc từ ứng dụng :

GV Đính bảng:

thợ xe chì đỏ

xa xa cha cá

-GV đọc mẫu các từ

_Tiếng nào có chứa âm vừa học

_Phân tích tiếng : xẻ, xa xa, chì, chả

-Gọi HS đánh vần , và đọc trơn từng từ

GV chỉnh sửa cho HS

Hổ trợ :

* Giải nghĩa từ :

+Thợ xẻ:Người làm công việc xẻ gỗ ra từng

lát dùng để đóng bàn ghế

+Chì đỏ: cho HS xem bút chì đỏ

+Chả cá: món ăn ngon được làm từ cá

Gọi hs đọc lại bài

d Luyện viết bảng con:

-GV viết mẫu hướng dẫn quy trình

+Âm x : Gồm nét cong hở phải và một nét

cong hở trái, có độ cao 2 ô li

+Âm ch:Nối nét từ c sang h

+xe:Nối nét giữa x và e, đều cao 2 ô li

+chó:ch viết trước , o viết sau, dấu sắc trên o

-Cho HS lần lượt viết vào bảng con

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS

TIẾT 2 3.Luyện tập :

a Luyện đọc :

-Cho HS đọc lại bài tiết 1

-Cho HS đọc bài

Ta thêm âm o và dấu sắc

HS ghép : chó

HS đánh vần: chờ- o- cho- sắc- chó

HS phân tích

Có âm ch mới học

HS đánh vần lại

HS xem tranh Tranh vẽ con chó Từng HS đọc

Hát vui

HS nhìn bảng

Tiếng : xẻ, xa xa, chì, chả

HS phân tích

HS đánh vần và đọc trơn từ

HS nhìn lên bảng

Cá nhân, lớp Quan sát

HS viết vào bảng con

Từng HS đọc

Trang 7

GV chỉnh sửa cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

Cho HS xem tranh SGK :

+Tranh vẽ gì ?

+Xe đó đang đi về hướng nào?Có phải nông

thôn không?

Câu ứng dụng hôm nay là :

Xe ô tô chở cá về thị xã

-GV đọc mẫu câu ứng dụng

-Gọi 3 HS đọc đọc câu ứng dụng

-Trong câu ứng dụng tiếng nào có chứa âm

vừa học ?

-Phân tích tiếng có âm mới học ?

GV chỉnh sửa cho HS

Nhận xét- Tuyên dương

Gọi hs đọc lại bài sgk

Nghỉ giữa giờ

b Luỵên viết :

Gọi hs đọc bài viết

-Cho HS nhắc lại cách ngồi viết

-Cho HS viết :x, ch, xe, chó vào vở tập viết

(mỗi chữ 1 dòng)

-GV quan sát, chỉnh sửa từng HS

c Luỵên nói :

-Hôm nay chúng ta luỵên nói về chủ đề gì ?

-Cho HS xem tranh SGK :

+Các em thấy có những loại xe nào ở trong

tranh?

+Các em hãy chỉ các loại xe?

+ xe bò , loại xe này bò kéo Xe bò thường

được dùng làm gì?

+Xe lu dùng làm gì?

+Loại xe ô tô trong tranh được gọi là gì?

+Nó thường để làm gì?

+Các em còn biết xe nào khác?

+ Quê mình thường dùng loại xe nào?

+Em thích đi loại xe nào nhất? Tại sao?

4 Củng cố:

-Các em vừa học âm gì ?

-Gọi 4 HS đọc lại bài

Nhận xét- Tuyên dương

Giáo dục:Khi ngồi trên xe các em không đùa

giởn,hoặc thò đầu ra ngoài xe

5 Dặn Dò:

-Về nhà học bài, viết bài, chuẩn bị bài 19: s, r

Tuyên dương – nhắc nhở HS

HS đọc ( cá nhân , nhóm , lớp)

HS xem tranh

( HS khá –giỏi nêu)

Tranh vẽ xe chở đầy cá

xe đi về phía thành phố , thị xã

HS nghe Từng HS đọc Tiếng: xe, chở, xã

HS phân tích

Cá nhân, lớp

Hát vui

Cá nhân, lớp

1 HS nêu

( HS khá –giỏi viết đúng số dòng quy định )

HS viết vào vở tập viết

xe bò , xe lu, xe ô tô

HS xem tranh

xe bò , xe lu, xe ô tô

1 HS lên chỉ

chở lúa , chở hàng, chở người

( HS khá –giỏi nêu )

San đường

Xe con Chở người

Xe ô tô tải, ô tô buýt,

Xe hon đa, xe đạp,

HS trả lời

x, ch Từng HS đọc

Trang 8

Ngày dạy : Thứ tư 22 / 9/2010 Tiết 2&3 HỌC VẦN

Tiết PPCT : 41-42 Bài 19 : s - r

***********

I/ MỤC TIÊU:

KT:-Đọc được: s, r, sẻ, rễ

KN:- -Đọc được các tiếng ứng dụng : su su, chữ số, rỗ cá, cá rô

và câu ứng dụng: bé tô màu cho rõ chữ số

Viết được: s, r, sẻ, rễ

-Luyện nói 2-3 câu chủ đề: rỗ cá

-GD :giữ gìn rỗ cá để đựng đồ vật,hoặc đựng cá

-Hỗ trợ :Từ ngữ su su,cá rô,giải nghĩa câu ứng dụng,

II/ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

GV :Sử dụng bộ đồ dùng tiếng việt, SGK,bộ chữ

HS :SGK bộ chữ bảng ,vở…

.III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC CHỦ YẾU:

1.Ổn định :

2Kiểm tra bài cũ:

-Bài trước các em học âm gì?

-Gọi 2 HS đọc : x-xe-xe

ch-chó-chó

-Gọi 1 HS đọc từ: thợ xẻ, xa xa, chì đỏ, chả cá

-Gọi 1 HS đọc câu ứng dụng SGK

Nhận xét- ghi điểm

-GV cho cả lớp ( dãy, nhóm ) viết : xe, chó vào

bảng con

Nhận xét phhần kiểm tra

3.Dạy bài mới :

a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 âm

mới đó là âm s- Đính bảng : s-r

b Dạy chữ ghi âm: s

Nhận diện chữ:

-GV tô lại âm s đã viết trên bảng :Chữ s in trên

bảng gồm một nét xiên phải , nét thắt và nét

cong hở trái

-Tìm cho cô chữ s trong bộ chữ

-Chữ s in có hình dáng giống với hình dáng đất

nước ta

( bản đồ Việt Nam )

 Phát âm ghép tiếng và đánh vần tiếng:

*Phát âm :

-GV phát âm mẫu âm s : Uốn đầu lưỡi về phía

vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng

thanh

-HS phát âm – GV chỉnh sửa

Hát vui

x-ch Từng HS đọc

HS đọc

HS đọc

Cả lớp viết vào bảng con Nhận xét bạn

HS nhắc lại

HS nhìn trên bảng

HS tìm và đính s

HS quan sát , nhìn bảng và phát âm

Trang 9

*Ghép tiếng vàĐánh vần :

-Cho HS tìm con chữ s , chữ e và dấu hỏi để

ghép thành tiếng : sẻ

-Các em vừa ghép được tiếng gì ?

Đính bảng: sẻ

-Phân tích cho cô tiếng :sẻ

-Đánh vần cho cô tiếng :sẻ

-Trong tiếng “ sẻ” có âm gì mới học ?

-GV tô phấn màu âm s

-GV đánh vần mẫu : sờ-e-se-hỏi-sẻ

-Gọi HS đánh vần – GV chỉnh sửa

*GV cho HS xem tranh SGK :

-Tranh vẽ gì?

( Sẻ : là một loại chim nhỏ, lông màu nâu

thường làm tổ vá sống ở mái nhà )

Đính bảng: sẻ

-Gọi 3,4 HS đọc lại: s-sẻ-sẻ

GV Nhận xét- Tuyên dương

r

 Nhận diện chữ:

-GV tô lại chữ r trên bảng : chữ r được viết

bằng nét xiên phải, nét thắt và nét móc ngược

Hãy tìm cho cô chữ r trong bộ chữ

-So sánh chữ s với r giống và khác nhau chỗ

nào ?

Phát âm ghép và đánh vần tiếng:

*Phát âm

-GV phát âm r : Uốn đầu lưỡi về phái vòm, hơi

thoát ra, xát, có tiếng thanh

-HS phát âm – GV chỉnh sửa

* Ghép tiếng và đánh vần tiếng :

-Có âm r muốn được tiếng “rễ ”ta thêm âm gì

và dấu gì?

-Các em hãy tìm và đính tiếng : rễ

GV Đính bảng : rễ

-Cho HS đánh vần tiếng :rễ

-Cho HS phân tích tiếng : rễ

-Trong tiếng “rễ ” có âm gì mới học ?

-GV đánh vần mẫu : rờ-ê-rê-ngã-rễ

HS đánh vần – GV chỉnh sửa

*GV cho HS xem tranhSGK:

+Tranh vẽ gì ? ( củ hành)

+Đây là gì ? ( Rễ : rễ giúp cây bám vào lòng

đất và lấy thức ăn nuôi cây )

- GV Đính bảng :rễ

-Cho 3,4 HS đọc lại : r-rễ-rễ

Nhận xét- Tuyên dương

Nghỉ giữa giờ

c Đọc từ ứng dụng :

HS ghép : sẻ sẻ

Âm s đứng trước, e đứng sau, dấu hỏi trên âm e

Có âm x mới học sờ-e-se-hỏi-sẻ

HS đánh vần lại

HS xem tranh Tranh vẽ chim sẻ Từng HS đọc

HS quan sát

HS tìm và đính r Giống nhau :Đều có nét xiên phải, nét thắt Khác nhau: kết thúc r là nét móc ngược, cò s là nét cong hở trái

HS quan sát , nhìn bảng và phát âm

Ta thêm âm ê và dấu ngã

HS ghép : rễ

HS đánh vần: rờ-ê-rê-ngã-rễ

HS phân tích

Có âm r mới học

HS đánh vần lại

HS xem tranh Tranh vẽ củ hành rễ

Từng HS đọc

Trang 10

-GV Đính bảng su su rổ rá

chữ số cá rô

-GV đọc mẫu các từ – 4 HS đọc lại

-Tiếng nào có chứa âm vừa học ?

-Phân tích tiếng có âm vừa học

-Gọi HS đánh vần , và đọc trơn từng từ

GV chỉnh sửa cho HS

Hỗ trợ:

* Giải nghĩa từ :

+chữ số: GV viết lên bảng 1,2,3,4,5, và nói:

đây là chữ số

+susu: quảsu ngoài xanh trong ruột có hạt

dài

+Cá rô:là loại cá sống dưới nước màu nâu

trên lưng có kì nhọn

Gọi hs đọc lại cả bài

d Luyện viết :

-GV viết mẫu :

+Âm s : Gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong

hở trái

+Âm r : Gốm nét xiên phải, nét thắt, nét móc

ngược

+sẻ : Viết âm s trước, e viết sát với s, dấu hỏi

trên âm e

+rễ : Viết nối từ r sang ê, dấu ngã trên âm ê

-Cho HS lần lượt viết vào bảng con

-GV nhận xét, chỉnh sửa cho từng HS

Nghỉ giữa giờ

TIẾT 2 3.Luyện tập :

a Luyện đọc :

-Cho HS đọc lại bài tiết 1

-Cho HS đọc bài SGK

GV chỉnh sửa cho HS

* Đọc câu ứng dụng :

Cho HS xem tranh SGK :

+Tranh vẽ gì ?

Câu ứng dụng hôm nay là :

bé tô cho rõ chữ và số

-GV đọc mẫu câu ứng dụng

-Gọi HS đọc đọc câu ứng dụng

-Trong câu ứng dụng tiếng nào có chứa âm vừa

Hát vui

HS nhìn bảng

Từng HS đọc Tiếng : su su, số, rỗ rá, rô

HS phân tích

HS đánh vần và đọc trơn từ

HS quan sát

Cá nhân,lớp

HS quan sát

HS viết vào bảng con

Hát vui

Từng HS đọc

HS đọc ( cá nhân , nhóm , lớp)i

HS xem tranh

( HS khá –giỏi nêu )

Tranh vẽ cô giáo đang hướng dẫn cho HS viết chữ số

HS nghe

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w