1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Ngữ văn khối 7 - Tuần 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 312,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thế là trong lớp | chỉ còn mình em | viết bút chì.” || -Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn - HS nói tiếp nhau đọc đoạn GV kết hợp giải nghĩa các từ trong bài * Đọc đoạn trong nhóm: -[r]

Trang 1

TUẦN 5 Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012

TẬP ĐỌC: (2tiết) CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Cơ giáo khen ngợi bạn Mai là cơ bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trả lời được các CH 2,3,4,5) ; HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1

- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn Khuyến khích HS học tập đức tính của bạn Mai

* Kĩ năng sống :

- Thể hiện sự thơng cảm

- Hợp tác - Ra quyết định giải quyết vấn đề

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III LÊN LỚP :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè

- Gọi 2 Hs lên đọc bài và trả lời câu hỏi nd

bài

- Gv nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Chiếc bút mực

a/ GTB: GV giới thiệu, ghi tựa

Tiết 1 b/ Luyện đọc:

- GV đọc mẫu tồn bài

- GV hd phân biệt lời kể với lời các nhân

vật

+ Dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi

+ Giọng Lan: buồn

+ Giọng Mai: dứt khốt nhưng cĩ chút nuối

tiếc

+ Giọng cơ giáo: dịu dàng, thân mật

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

* Đọc từng câu:

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khĩ:

hồi hộp, buồn, bút chì, bút mực.

- Gv theo dõi, sửa sai

* Đọc đoạn trước lớp:

- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi và

giọng đọc:

+Hướng dẫn HS cách đọc câu dài

“Ở lớp 1A, || HS | bắt đầu được viết bút

- Hát

- 2 HS lên đọc và trả lời câu hỏi GV đưa ra

- Quan sát tranh và trả lời: trong lớp học, các bạn đang ngồi viết, trước mỗi bạn cĩ 1 lọ mực

- Hs theo dõi

- Hs cả lớp nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài Chú ý luyện đọc từ khĩ

- HS đọc chú giải SGK

- Đọc cá nhân, lớp

Trang 2

mực, | chỉ còn Mai và Lan | vẫn phải viết

bút chì.

Thế là trong lớp | chỉ còn mình em | viết

bút chì.” ||

-Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

(GV kết hợp giải nghĩa các từ trong bài)

* Đọc đoạn trong nhóm:

* Thi đọc giữa các nhóm

- Gv nxét, ghi điểm

* Yêu cầu lớp đọc đồng thanh

 Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2 c/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viết bút chì?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:

Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai

mong được viết bút mực? (HS K G)

- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút

chì?

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

+ Chuyện gì đã xảy ra với Lan ?

+Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút

?

+ Cuối cùng Mai đã làm gì?

+Khi biết mình cũng được viết bút mực,

Mai nghĩ và nói thế nào ?

+ Vì sao cơ giáo khen Mai ?

d/ Luyện đọc lại

- Cho các nhóm (4 em) tự phân vai đọc

bài

- Gv nxét, ghi điểm

4/ Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?

- Gv tổng kết bài, gdhs: Phải biết thể hiện

sự thông cảm với mọi người ( KNS )

- Dặn chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- Nxét tiết học

- HS nói tiếp nhau đọc đoạn

- Hs luyện đọc trong nhóm

- Đại diện 4 nhóm thi đọc

- hs nxét, bình chọn

- Cả lớp đọc

- Đọc bài

- Bạn Lan và Mai

- Câu1: Thấy Lan được cô gọi lên bàn cô lấy mực Mai hồi hộp nhìn

cô, buồn lắm

- Một mình Mai

- Lan quên bút ở nhà gục đầu xuống bàn khóc nức nở

- Vì nửa muốn cho bạn mượn nửa lại không muốn

- Đưa bút cho Lan mượn

- Mai thấy hơi tiết, nhưng rồi Mai nói: “ Cứ để bạn Lan viết trước” -Vì Mai biết giúp đỡ bạn

- Các nhóm tự phân vai đọc lại bài

- Hs nxét bình chọn

- Hs phát biểu

TOÁN :

38 + 25

Trang 3

I/ MỤC TIÊU:

- HS biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộngcác số đo cĩ đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

- BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1)

- Rèn HS yêu thích mơn tốn

II/ CHUẨN BỊ :

- GV: Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng.

- HS: SGK

II/ LÊN LỚP :

- 2 HS lên thực hiện

- Hs nxét, sửa bài

- HS nghe và phân tích đề tốn

- Thực hiện phép cộng: 38 + 25

1 Ổn định: H

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu

cầu sau:

 HS 1 đặt tính rồi tính: 48 + 5, 29 + 8

 HS 2 giải bài tốn: Cĩ 28 hịn bi,

thêm 5 hịn bi Hỏi tất cả cĩ bao nhiêu

hịn bi?

- GV nhận xét chấm điểm

3 Bài mới: 38 + 25

a/ Giới thiệu bài :

GV gt, ghi tựa bài

b/ Giới thiệu phép tính cộng 38 + 25

*Bước 1:

- Nêu bài tốn: Cĩ 38 que tính, thêm 25 que

tính nữa Hỏi tất cả cĩ bao nhiêu que tính?

- Để biết tất cả cĩ bao nhiêu que tính ta làm

thế nào?

* Bước 2: Tìm kết quả.

- Thao tác trên que tính

- Cĩ tất cả bao nhiêu que tính?

- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?

* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính.

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, các HS

khác làm bài ra nháp

- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?

- Nêu cách thực hiện phép tính?

- Cĩ 63 que tính

- Bằng 63

- Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sau cho

5 thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3

- Viết 1 dấu cộng và kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái 8 Cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1 3 Cộng 2 bằng 5 thêm 1 là 6 Vậy 38 cộng 25

Trang 4

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách đặt tính,

thực hiện phép tính 38 + 25

 Nhận xét, tuyên dương

c/ Thực hành:

* Bài 1/ 21: (Cột 1,2,3) Tính

- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con Gọi

3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn trên

bảng

- Gv nxét, sửa bài

* Bài 3/ 21: Y/c Hs làm vở

- Hd Hs làm bài

- Gv chấm, chữa bài

* Bài 4/ 21: (cột 2)

- Gv hd và y/c Hs làm phiếu cá nhân

- Gv nxét, sửa:

4/ Củng cố - dặn dò:

- Gv tổng kết bài - gdhs

- Dặn về làm vbt Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nxét tiết học

bằng 63

- 3 HS nhắc lại

-1 HS đọc y/c

- HS làm bài

- HS nhận xét

* Bài 3: Hs làm vở Bài giải Con kiến phải đi hết đoạn đường dài là:

28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm

- HS làm – nêu kết quả 8+4 < 8+5 9+7 > 9+6 9+8 = 8+9

- Hs nghe

SINH HOẠT NGOẠI KHÓA

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012

CHÍNH TẢ (Tập chép):

CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác , trình bày đúng bài CT (SGK)

- Làm được BT2 ; BT(3) a

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV:Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết nội dung bài tập 3b.

- HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè

- 2 HS viết bảng lớn + bảng con: Dế Trũi,

ngao du, dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng

rã, vần thơ, vầng trăng, dân làng, dâng lên

- Hát

- Hs viết bảng con

- Hs nhận xét

Trang 5

- Gv nxét, sửa

3 Bài mới: Chiếc bút mực

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa.

b/ Hd tập chép:

* GV treo bảng phụ đọc bài

- Tại sao Lan khóc?

- Bài viết có mấy câu?

* Phát hiện những từ viết sai và viết từ

khó

- GV gạch chân những từ cần lưu ý

- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết

sai

- Đọc những câu có dấu phẩy

- Y/c Hs viết bảng con

 Nhận xét

* Y/c Hs viết bài vào vở

- GV giúp HS yếu chép cho kịp lớp

- GV đọc toàn bộ bài

- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét

c/ Hd làm bài tập:

* Bài 2: Hs làm bảng con

- Nhận xét, sửa: Tia nắng, đêm khuya, cây

mía

* Bài 3a (miệng)

-Gv nêu y/c Hs trả lời

 Nhận xét, chốt lại

4 Củng cố – Dặn dò:

- Gv tổng kết bài, gdhs

- Về sửa hết lỗi, xem trước bài Cái trống

trường em

- Nhận xét tiết học,

- Hs nhắc lại

- 2 HS đọc

- Vì Lan được cô cho phép viết bút mực nhưng Lan lại quên không đem

- Đề bài và 5 câu

- Bút mực, lớp, quên, lấy, mượn, viết,

oà, khóc, Mai, Lan

- HS đọc 4 câu (4 HS đọc)

- HS viết bảng con: bút mực, lớp, quên, lấy, mượn, Mai, Lan

- Nêu cách trình bày bài

- Nhìn bảng phụ chép bài vào vở

- HS soát lại

- Đổi vở sửa lỗi (mở SGK)

* Bài 2: Bảng con

- Hs làm bài:Tia nắng, đêm khuya, cây mía

* Bài 3a(miệng)

- 1 HS đọc y/c

- HS nêu: nón / lợn / lười / non

- Hs trả lời- nxét, sửa sai

- Ghi vở theo kết quả đúng

- Hs theo dõi

ÂM NHẠC

( GV bộ môn dạy)

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Thuộc bảng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25

Trang 6

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng.

- BT cần làm : B1 ; B2 ; B3

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- GV, HS : Sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :

1.: Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: 38 + 25

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện 2 cột tính:

8 + 5 = 8 + 9 =

18 + 5 = 28 + 9 =

 Nhận xét và tuyên dương

3 Bài mới: Luyện tập

a/ GTB: GVGT, ghi tựa bài.

b/ Thực hành:

* Bài 1/ Trang 22:

- Nêu yêu cầu của bài 1

 Sửa bài – nhận xét

* Bài 2/ Trang 22:

-Yêu cầu của bài 2

- Yêu cầu HSlàm bảng con

- Gv nxét, sửa bài

* Bài 3/ Trang 22

- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài

- Nhìn vào bài tóm tắt hãy cho biết bài toán

cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV ghi tóm tắt ở bảng phụ

 GV sửa bài, nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

- Về nhà làm BT4,5 ( HS Giỏi)

- Hát

- Lớp làm bảng con

- HS làm bài

- Hs nxét

- 1 HS nhắc lại tựa bài

- Hoạt động cả lớp

* Bài 1: Tính nhẩm

- HS làm miệng

- Hs nxét, sửa

* Bài 2: Đặt tính rồi tính

- HS làm bài

38 + 15 = 53 48 + 24 =72

68 + 13 = 81 78 + 9 = 87

58 + 26 = 84

- Hs nxét, sửa

* Bài 3: Hs làm vở

- Giải bài toán theo tóm tắt

-Gói kẹo chanh: 28 cái -Gói kẹo dừa: 26 cái

- Hỏi cả 2 gói kẹo :…cái?

Giải

Cả hai gói kẹo có là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số : 54 cái

Trang 7

- Chuẩn bị: Hình chữ nhật – hình tứ giác.

- Nxét tiết học

- Hs theo dõi

KỂ CHUYỆN:

CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực (BT1)

- HS khá, giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Giáo dục HS phải luôn biết giúp đỡ bạn

II CHUẨN BỊ :

- GV: 4 Tranh minh họa trong SGK

- HS: SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Bím tóc đuôi sam

- Yêu cầu HS lên kể lại từng đoạn câu

chuyện

- Nhận xét – cho điểm

3 Bài mới: Chiếc bút mực

a/ GTB: GVgiới thiệu - Ghi tựa.

b/ HD kể chuyện:

* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- GV nêu yêu cầu của bài

- Tóm tắt nội dung mỗi tranh

+ Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy

mực

+ Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở nhà

+ Tranh 3: Mai đưa bút của minh cho L

an mượn

+ Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút mực

Cô đưa bút của mình cho Mai mượn

- Y/ c Hs quan sát tranh kể trong nhóm

- Gv theo dõi giúp đỡ hs yếu

- GV mời 1 vài nhóm cử đại diện thi kể

trước lớp

- Gv nxét, ghi điểm

- Hát

- 2 HS lên kể nối tiếp nhau mỗi em 2 đoạn

- Hs nxét

- HS quan sát tranh phân biệt các nhân vật (Mai, Lan, Cô giáo)

- Hs nêu nội dung từng tranh

- Kể chuyện theo nhóm 4

- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm Hết 1 lượt lại quay lại từ đoạn 1 thay đổi người kể -Nhận xét về nội dung – cách diễn đạt cách thể hiện của mỗi bạn trong

nhóm mình

- Các nhóm cử đại diện thi kể trước lớp

Trang 8

* Kể lại được toàn bộ câu chuyện

4 Củng cố – Dặn dò:

- Gv tổng kết bài, gdhs

- Nhắc nhở HS noi gương theo bạn Mai

- Khuyến khích HS về kể chuyện lại cho

người thân nghe

- Nhận xét tiết học

- Hs nxét bình chọn cá nhân, nhóm kể hay

- HS khá giỏi kể

- Hs theo dõi

TOÁN:

HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC

I MỤC TIÊU:

- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tam giác

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật, hình tam giác

- BT cần làm : B1 ; B2 (a, b)

II CHUẨN BỊ:

- GV: Một số miếng bìa (nhựa) hình chữ nhật, hình tứ giác.

- HS: Bộ học toán, SGK

III.LÊN LỚP:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới: Hình chữ nhật – Hình tứ giác

a/ GTB: GV giới thiệu, ghi tựa

b/ Giảng bài:

b.1/ Giới thiệu hình chữ nhật

- GV dán (treo) lên bảng 1 miếng bìa hình

chữ nhật và nói: Đây là hình chữ nhật

- GV yêu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng 1

hình chữ nhật

- GV vẽ lên bảng hình ABCD và hỏi:

+ Đây là hình gì?

+ Hãy đọc tên hình?

+ Hình có mấy đỉnh?

+ Đọc tên các hình chữ nhật có trong phần

bài học?

+ Hình chữ nhật giống hình nào đã học?

- Hát

- 2 HS làm bảng lớp

- Hs nxét

- Quan sát

- HS tìm hình chữ nhật, để trước mặt bàn và nêu: Hình chữ nhật

- Hình chữ nhật

- ABCD

- 4 đỉnh

- Hình chữ nhật ABCD, MNPQ, EGHI

Trang 9

b.2/ Giới thiệu hình tứ giác

- GV hỏi các câu hỏi tương tự như trên

- GV nêu: các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được

gọi là hình tứ giác

- Hỏi: Có người nói hình chữ nhật cũng là

hình tứ giác Theo em như vậy đúng hay

sai? Vì sao?

- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong bài

c/ Thực hành :

* Bài 1 trang 23:

- Gọi 1 HS yêu cầu của bài

- Gv nxét, sửa

* Bài 2 trang 23: Yêu cầu đọc đề bài 2.

- GV nhận xét, sửa bài

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV nhận xét – tuyên dương

- Chuẩn bị bài: Bài toán về nhiều hơn.

- Làm lại các bài tập sai

- Nhận xét tiết học

- Gần giống hình vuông

- Hs theo dõi

- HS trả lời theo suy nghĩ của mình

- ABCD, MNPQ, EGHI, CDEG, PQRS, HKMN

* Bài 1:

- Dùng thước và bút nối các điểm để được

- Hình chữ nhật

- Hình tứ giác

* Bài 2 : Hs làm miệng

a) 1 hình tứ giác b) 2 hình tứ giác

- Hs theo dõi

TẬP ĐỌC:

MỤC LỤC SÁCH

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch văn bản có tính liệt kê

- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu (Trả lời được các CH 1,2,3,4)

- HS khá, giỏi trả lời được CH 5

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ viết 1, 2 dòng trong mục lục để hướng dẫn HS luyện đọc

- HS:Sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định :

2 KTBC: Chiếc bút mực

- Gọi HS lên bảng đọc bài + trả lời câu

hỏi nd bài

- Gv nxét, ghi điểm

3 Bài mới: Mục lục sách

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa

b/ Luyện đọc:

b.1/ Gv đọc mẫu toàn bài

- Hát

- Hs đọc bài theo y/c

- Hs nxét

- Hs nhắc lại

- Hs nghe, theo dõi

Trang 10

b.2/ Luyện đọc, giải nghĩa từ

* Đọc từng mục lục

- Hd đọc (đọc theo thứ tự trái sáng

phải), ngắt nghỉ hơi rõ:

cọ || Trang 7 ||

cỏ nội || Trang 8 ||

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau theo thứ

tự từng mục cho đến hết bài

- Gọi vài HS đọc cả bài

* Yêu cầu HS đọc từng mục trong

nhóm (GV theo dõi, hướng dẫn đọc

đúng)

* Cho HS thi đọc trước lớp

- Nhận xét, ghi điểm

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại toàn bài

- Hỏi:

+ Tuyển tập này có những truyện nào?

+ Có tất cả bao nhiêu truyện?

+ Truyện “Người học trò cũ” ở trang?

Nói tiếp: Trang 52 là trang bắt đầu

truyện “Người học trò cũ” (Nếu có

tuyển tập truyện ngắn hay dành cho

thiếu nhi tập 6, GV mở cho HS xem)

+ Truyện “Mùa quả cọ” của nhà văn

nào?

+ Mục lục sách dùng để làm gì?

- GV nói: Đọc mục lục sách, chúng ta có

thể biết cuốn sách viết về cái gì? Có

những phần nào? … Để ta nhanh chóng

tìm được những gì cần đọc

- GV nhận xét – Tuyên dương

* Hướng dẫn HS đọc, tập tra mục lục

sách Tiếng Việt 2 – Tập 1

- Yêu cầu HS mở mục lục trong SGK

Tiếng Việt 2 tập 1 Tìm tuần 5

- Gọi 1 HS nêu

- Chia 2 dãy thi hỏi – đáp nhanh Dãy A

hỏi, dãy B trả lời

- Hs đọc cách ngắt nghỉ hơi

- Hs nối tiếp nhau đọc từng mục lục đến hết bài

- 1 số Hs đọc cả bài

- Hs luyện đọc trong nhóm

- HS quan sát

- Hs thi đọc

- Hs nxét, bình chọn

- HS đọc thầm

- HS nêu tên từng truyện

- Có 7 truyện

- Trang 52

- Quang Dũng

- Tìm được truyện, bài học ở trang nào, của tác giả nào?

- HS dò tìm

- 1 HS đọc lại mục lục tuần 5 theo từng cột hàng ngang (Tuần – chủ điểm – phân môn – nội dung – trang)

Vd: Tuần 5, Chủ điểm: Trường học Tập đọc: Chiếc bút mực Trang 40

Kể chuyện: Chiếc bút mực T/ 41

- Đại diện 2 dãy thi

- A1: Bài tập đọc “Cái trống trường em”

ở trang nào?

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w