1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy học Tuần 8 - Lớp 1

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 126,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Nhaän xeùt ghi ñieåm 2- Bài mới : Hoạt động của giáo viên 1/Giới thiệu phép cộng và bảng cộng trong phạm vi 5 a-GT lần lượt các phép cộng: -Giới thiệu mẫu vật và nêu vấn đề bài toán.. -[r]

Trang 1

TIẾNG VIỆT

ua - ưa

I- MỤC TIÊU :

- Giúp HS đọc- viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ Đọc được các từ ngữ và câu

ứng dụng

- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: giữa trưa

- Rèn kỹ năng nghe –nói-đọc –viết thành thạo.

- Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : Tranh minh hoạ

2- Học sinh : Bảng con, phấn Bộ chữ cài

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Oån định: Hát

II- Bài cũ :Trò chơi “ Đi chợ ”

HS lên chọn quả và đọc các từ ghi sau quả :ia,

bộ ria, tỉa lá, chia quà, lá mía, lá tía tô

- Đọc SGK

- Viết bảng con: lá mía , tờ bìa

-Nhận xét ghi điểm

III- Bài mới :

1/Giới thiệu bài : Hôm nay lớp chúng ta học

tiếp vần mới đó là vần ua- ưa

1/ Dạy vần ua:

- Nhận diện : vần ua

- Vần ua ghép bởi mấy con chữ ?

- HS cài bảng cài vần ua

- Phân tích , đánh vần vần ua

Vậy đã có vần ua, muốn có tiếng cua ta ghép

thêm âm nào với vần ua ?

- HS cài bảng cài tiếng cua

- Phân tích tiếng cua, đánh vần, đọc trơn

tiếng cua

GV đính tranh vẽ- giới thiệu từ khóa “ cua bể”

- Tranh vẽ gì? GV giải thích từ cua bể

Ghi bảng

- Cua bể gồm mấy tiếng ? Tiếng nào có

vần ua ?

- HD đánh vần , đọc trơn

- Đánh vần, đọc trơn lại toàn bài

2/ Luyện viết vần ua- cua bể

- Viết mẫu+HD HS quy trình viết

- Cả lớp hát

- Cá nhân tham gia

- 2 HS đọc bài ia

- Cả lớp

-Cá nhân quan sát trả lời

- Cả lớp thi đua cài trên bảng cài vần ua

- Cá nhân + cả lớp

- Cá nhân trả lời

- Cả lớp thi đua cài trên bảng cài “ cua” -HS đọc CN , tổ –ĐT

- Cá nhân quan sát trả lời

-Cá nhân nêu

-đọc CN-ĐT

- đọc CN ,tổ, ĐT

Trang 2

- Từ “ cua bể “ ta viết tiếng cua trước, tiếng bể

sau

- Nhận xét sửa sai

3/ Dạy vần ưa:

GVghi bảng : ưa

- -So sánh vần ua với vần ưa?

- Nhận diện : vần ưa

- Vần ưa ghép bởi mấy con chữ ?

- HS cài bảng cài vần ưa

- Phân tích , đánh vần vần ưa

Vậy đã có vần ưa, muốn có tiếng ngựa ta ghép

thêm âm nào với vần ưa ?

- HS cài bảng cài tiếng ngựa

- Phân tích tiếng ngựa , đánh vần, đọc

trơn tiếng ngựa

GV đính tranh vẽ- giới thiệu từ khóa “ngựa gỗ”

- Tranh vẽ gì? GV giải thích từ ngựa gỗ

Ghi bảng

- Ngựa gỗ gồm mấy tiếng ? Tiếng nào có

vần ưa ?

- HD đánh vần , đọc trơn

- Đánh vần, đọc trơn lại toàn bài

4/ Luyện viết vần ưa- ngựa gỗ

- Viết mẫu + HD HS quy trình viết

- Nhận xét sửa sai

* Nghỉ giữa tiết : Trò chơi “ cô bảo”

- Đọc trơn toàn bài

5/ Đọc từ ứng dụng:

- GV đưa vật thật – quả cà chua – hỏi HS quả

gì ? dùng để làm gì ?

- Rút từ : cà chua, nô đùa , tre nứa, xưa kia

- HD đọc trơn phát hiện tiếng có vần đang học

- Luyện đọc từ ứng dụng

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

VI- Củng cố :

Trò chơi : cài nhanh, đúng tiếng có vần vừa

học

- ca m …

- bò s …

- nô đ …

- Nhận xét-Tuyên dương

- Dặn dò :

- Cả lớp viết vào bảng con

-Hs so sánh

- Cá nhân quan sát trả lời

- Cả lớp thi đua cài trên bảng cài vần ưa

- Cá nhân + cả lớp

- Cá nhân trả lời

- Cả lớp thi đua cài trên bảng cài “ ngựa” -HS đọc CN , tổ –ĐT

- Cá nhân quan sát trả lời -Cá nhân nêu

-Đọc CN-ĐT

- Đọc CN ,tổ, ĐT

- Cả lớp viết vào bảng con

- Đọc CN ,tổ, cả lớp ĐT

-Đọc cá nhân ,tổ ,nhóm

-Tìm tiếng có vần đã học -Đọc ĐT 1 lần

- Thi đua 2 đội , mỗi đội 3 em tiếp sức

- Cả lớp cùng nhận xét đội nào thắng cuộc

Trang 3

-Hỏi: tiếng nào có vần vừa học ?

- Đọc lại bài vừa học

-

-Đọc CN ,tổ ,nhóm

-đọc cá nhân ,tổ ,nhóm

-Quan sát tranh nêu nội dung tranh vẽ

-HS đọc CN+ĐT,tổ ,nhóm

-HS theo dõi và phát hiện ra tiếng có âm vừa học

- viết vào vở tập viết

-HS quan sát tranh -nói theo nhóm 2 em

-đại diện nhóm nói cho cả lớp cùng nghe -đọc CN ,nhóm

Trang 4

Tiết 2.

1- Bài cũ : Đọc bài ở bảng tiết 1

-Nhận xét ghi điểm

3/Luyện tập + Luyện đọc

-HD đọc bài ở bảng lớp (tiết 1)

-Đọc câu ứng dụng:giới thiệu tranh

-Rút ra câu ứng dụng ghi bảng

Mẹ đi chợ mua khế, mía,dừa, thị cho bé

-Đọc mẫu

b-Luyện viết :HD HS quy trình viết

-Nhắc tư thế ngồi viết , cách cầm bút, để vở,

độ cao, khoảng cách, đặt dấu thanh

-Thu bài chấm + nhận xét TD

c-Luyện nói:-Giới thiệu tranh:

-HD HS nói theo nhóm

4- Củng cố : - Đọc lại bài trong SGK

-Gdục +NxétTD

5- Dặn dò : Về nhà đọc viết lại bài –HD HS làm BT ở nhà.

- Xem trước bài ôn tập

Tiết 29

TOÁN

Trang 5

Luyện tập

I- MỤC TIÊU :

- Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một, hai phép tính thích hợp

- Rèn tính chính xác làm bài tập thành thạo

-Gdục hs áp dụng toán vào thực tiễn

II- CHUẨN BỊ : bảng phụ.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2- Bài cũ : -Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 (Hùng )

-L àm Btập: 3+1= 2+1= (Thu , Tuyền ) -Nhận xét, lấy điểm

3- Bài mới :Giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-HD HS làm bài tập

-Cho HS nêu yêu cầu bài tập 1

+Hướng dẫn viết thẳng cột

-Nhận xét ghi điểm

Bài 2:-Viết số thích hợp vào ô trống:

+Làm mẫu 1 bài

1 +1 = 2

-Nhận xét TD

-Bài 3: HD HS làm

-Thu bài chấm +Nxét chữa bài

Bài 4:-HD HS chơi trò chơi

-Nxét TD

4- Củng cố :Nhắc lại Ndung bài học

-G dục+Nxét TD

5- Dặn dò : Về nhà ôn lại bài.xem trước bài

phép cộng trong phạm vi 5

-hs nêu và làm

-2HS làm bài-lớp làm vào phiếu bài tập.

1 +2 = 2 +2 =

-hs làm vào vở

1 + 1 + 1 =

2 + 1 + 1 = 1+1 + 1 = -hs chơi theo nhóm

ĐẠO ĐỨC(T8)

GIA ĐÌNH EM ( Tiết 2 )

I-MỤC TIÊU : - HS biết :* Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ

yêu thương giúp đỡ, nuôi dưỡng

- Biết yêu quý gia đình mình

*Có thói quen yêu quý gia đình và những người trong gia đình

*Gdục hs yêu thương kính trọng mọi người trong gia đình mình

II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh

2 - Học sinh : - Vở bài tập Đạo đức lớp 1

Trang 6

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 - Bài cũ :Hoà,Trâm trả lời câu hỏi: -Các em có quyền gì ?

-Các em có nghĩa vụ gì ?

-GV Nxét- đánh giá

2 - Bài mới : Giới thiệu bài

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Cho HS chơi trò đổi nhà.HD HS chơi

3 HS làm thành 1 nhà.-2 em nắm tay nhau, 1 em gõ

cửa.- Khi có hiệu lệnh lấp tức đổi nhà

- Khi bị mất nhà em có cô đơn không ?

- Khi luôn có nhà em cảm thấy thế nào ?

* Kết luận : Gia đình là nơi em được cha mẹ và mọi

người thương yêu che chở

* Đóng vai : Theo bài tập tình huống

- Gv nêu bài tập tình huống

- Em có nhận xét gì về việc làm của bạn ?

- Điều gì xẩy ra khi Long không vâng lời cha mẹ ?

+ Cho HS tự liên hệ bản thân

* Kết luận : Trẻ em có quyền có gia đình được gia

đình che chở, chăm sóc nuôi dạy Thông cảm chia

sẻ với những người không có gia đình Có bổn phận

yêu quý gia đình, lễ phép và vâng lời ông bà cha

mẹ

3- Củûng cố :Nhắc lại Ndung bài+Gdục + Tuyên

dương tổ, cá nhân

4- Dặn dò : Thực hiện quyền và bổn phận của

mình

-hs chơi theo nhóm

–hs trả lời

HS trả lời

-đóng vai theo nhóm

-hs tự trả lời

Thứ ba

ngày 24 /10 /2006.

TIẾNG VIỆT (T67 ,68 ) BÀI 31 : ÔN TẬP

Trang 7

I- MỤC TIÊU :* Giúp HS nắm chắc các vần đã học Đọc đúng các từ ngữ và câu

ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa

* Rèn kĩ năng nghe –nói –đọc –viết thành thạo.

* Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học

II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : -Tranh , Bảng ôn

2- Học sinh : Bảng con , vở Tviết

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ :- Chung, Nhị đọc - viết ua – cua bể ,ưa ngựa gỗ.

- Nhunh đọc câu ứng dụng

- GV nhận xét ghi điểm

3- Bài mới :giới thiệu bái+ ghi bảng

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

-Hỏi:- Tuần qua đã học được vần gì ?

- Ghi ở góc bảng

- Gắn bảng ôn :

2/ Ôn tập các vần vừa học:

- Chỉ vần ở bảng ôn

- Ghép và đọc thành tiếng:HD HS ghép

- Đọc từ ứng dụng: viết bảng

mua mía mùa dưa

ngựa tía trỉa đỗ

-Chỉ tráo để HS không đọc vẹt

-Luyện viết bảng con: viết mẫu và HD HS

quy trình viết

-Nhận xét sửa sai

-GV chỉ bảng

- Trò chơi nối tiếng tạo thành từ

cửa mía

chia sổ

mua quà

- Nhận xét, tuyên dương học

- Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2

1- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1

-Nhận xét ghi điểm

Luyện tập + Luyện đọc:

- Đọc lại bài ở tiết 1

- Đọc bài ứng dụng: giới thiệu tranh rút ra

câu ứng dụng ghi bảng

-GV đọc mẫu

-Luyện viết vở :HD HS quy trình viết

-Thu bài chấm +Nxét TD

- Kể chuyện:

- Kể lần 1

- Kể lần 2 kể theo Tranh

+ Tranh 1:Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một

hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là Khỉ mới vừa

có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền

vội vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ

-hs trả lời

- nhận xét , bổ sung

-đọc CN- ĐT ,tổ ,nhóm

- Lên bảng chỉ và đọc các vần

- hs ghép và đọc

-đọc CN- ĐT,tổ, nhóm

-tìm tiếng có âm vừa ôn

-đọc cá nhân

- Viết ở bảng con

-hs đọc lại toàn bài

-hs chơi theo nhóm

-Đọc cá nhân,tổ ,nhóm

- Đọc CN + ĐT, nhóm ,tổ

-hs đọc -hs theo dõi phát hiện ra tiếng có vần vừa ôn

-hs viết vào vở bài tập

Trang 9

+ Tranh 2: - Đến nơi, Rùa băn khoăn không

biết làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ được

vì nhà Khỉ ở trên 1 chạc cao Khỉ bảo Rùa

ngậm chặt đuôi Khỉ để Khỉ đưa Rùa lên nhà

+ Tranh 3: - Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra

chào Rùa quên cả việc đang ngậm đuôi

Khỉ, liền mở miệng đáp lễ Thế là bịch một

cái, Rùa rơi xuống đất

+ Tranh 4: - Rùa rơi xuống đất, nên mai bị

rạn nứt, thế là từ đó trên mai của Rùa đều

có vết rạn

4- Củng cố : - Đọc bài trong SGK+ Tìm

tiếng có vần vừa ôn

-Gdục+Nxét TD

5- Dặn dò :Về ôn lại bài ,làm bài tập

- Xem trước bài vần oi – ai

- Thi kể chuyện theo nhóm

-4 em kể theo 4 tranh, cả lớp nhận xét bổ sung

- 1hs kể lại toàn bộ câu chuyện

Trang 10

TIẾNG VIỆT (T69,70 )

Bài 32: oi - ai

I- MỤC TIÊU : * Giúp HS đọc viết được : oi – ai, nhà ngói, bé gái.

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng

- Luyện nói tự nhiên theo chủ đề: le le

*-Rèn kỹ năng nghe –nói –đọc –viết thành thạo.

* Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học

II- CHUẨN BỊ : 1- Giáo viên : Tranh minh hoạ

2- Học sinh : Bảng con, Bộ chữ cài

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ :-Linh ,Vy đọc- viết: ua – mua mía , ưa – mùa dưa

-Tĩnh đọc: câu ứng dụng

-Nxét ghi điểm

3- Bài mới :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/Giới thiệu bài : giới thiệu tranh

-Rút ra từ khoá ghi bảng nhà ngói

-Phân tích từ rút ra tiếng mới ngói

Phân tích tiếng rút ra vần mới oi

Phân tích vần và đọc vần oi

-Nêu vị trí âm vần trong tiếng ngói

nhà ngói

-GV chỉ bảng

-Dạy vần : ai (Quy trình tương tự )

-So sánh oi - ai

-Luyện viết : viết mẫuvà HD HS quy trình

viết

-Nhận xét sửa sai

-Đọc từ ngữ ứng dụng:GV viết bảng

ngà voi gà mái

cái vòi bài vở

-Đọc mẫu 1 lần, kết hợp giảng từ

-Đọc lại toàn bài vừa học

- Tìm tiếng mở rộng có vần vừa học

- Nhận xét+ Tuyên dương

- Chuẩn bị học tiết 2

-hs quan sát và trả lời

-hs đọc

-hs đọc o – i - oi (CN –ĐT) -nêu và đọc ngờ- oi - ngoi-sắc-ngói -Đọc trơn: nhà ngói

-Đọc CN+ĐT,tổ ,nhóm

-hs so sánh

-HS viết vào bảng con

-Đọc CN+ĐT,tổ ,nhóm

-tìm tiếng có âm vừa học

-hs đọc cá nhân

-thi đua tìm tiếng ngoài bài học có âm vừa học

Trang 11

Tiết 2.

- Bài cũ : Đọc bài ở tiết 1

Nhận xét ghi điểm

Luyện tập+Luyện đọc

-Đọc câu ứng dụng :giới thiệu tranh rút ra

câu ghi bảng

- Đọc mẫu

b-Luyện viết vở.HD HS viết

-Nhắc tư thế ngồi viết và cách cầm bút, để

vở ,kỹ thuật chữ viết: độ cao, khoảng

cách, đặt dấu thanh đúng vị trí

-Thu bài chấm +Nxét TD

c-Luyện nói:-Giới thiệu tranh:

-HD HS luyện nói theo cặp

-Đọc bài SGK:GV đọc mẫu

-Nxét ghi điểm.

4-Củõng cố: Nhắc lại bài vừa học +đọc bài

ở bảng Gdục+Nxét TD

5-Dặn dò:về đọc-viết bài và làm bài tập

-Chuẩn bị bài sau

-HS đọc CN ,tổ nhóm

-hs đọc cá nhân ,tổ ,dãy

-theo dõi tìm ra tiếng có vần vừa học -2HS lên bảng đọc bài

- viết vào vở TV

-HS quan sát tranh -Luyện nói theo nhóm 2 em

-đại diện nhóm nói cho lớp cùng nghe -hs teo dõi đọc thầm

-đọc cá nhân nhóm

Thứ

năm ngày 26 /10 /2006

TIẾNG VIỆT(T71, 72 )

BÀI 33 : ôi - ơi I- MỤC TIÊU :* Giúp HS đọc viết được : ôi – ơi, trái ổi, bơi lội.

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Lễ hội”

*Rèn kỹ năng nghe –nói-đọc –viết

* Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học.

II- CHUẨN BỊ :1- Giáo viên : Tranh

2- Học sinh : Bảng con

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1-ổn định: hát

2- Bài cũ : - Thu ,Trâm đọc – viết nhà ngói ,ngà voi, bé gái gà

- Vy đọc câu ứng dụng

-GV Nxét ghi điểm

3- Bài mới:

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Giới thiệu tranh

-Rút ra từ khoá ghi bảng trái ổi

-Phân tích từ rút ra tiếng mới ổi

-Phân tích tiếng rút ra vần mới ôi

-Phân tích vần và đọc vần ôi

Cho hs nêu vị trí các âm trong tiếng ổi

-GV chỉ bảng ôi

ổi

trái ổi

* Dạy vần ơi (quy trình tương tự )

-So sánh: ôi – ơi

- Viết bảng con:Viết mẫu và HD HS quy

trình viết

-Nhận xét sửa sai

-Đọc từ ứng dụng:Viết bảng

cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

-Đọc mẫu+giảng từ.

-Tìm tiếng mở rộng

- Nhận xét-Tuyên dương

-Cho hs nhắc lại bài học +đọc lại bài ở

bảng

- Chuẩn bị học tiết 2

Tiết 2

-Bài cũ : Cho HS đọc bài tiết 1

-Nhận xét ghi điểm

- Luyện tập + Luyện đọc:

-Đọc bài ở tiết 1

-Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh rút ra

câu ứng dụng ghi bảng

Bé trai,bé gái đi chơi phố với bố mẹ

-Luyện viết vở:hd hs quy trình viết

-Nhắc nhở tư thế ngồi viết,cầm bút…

-Thu bài chấm +Nxét TD

- Luyện nói:giới thiệu tranh nêu câu hỏi

H Tranh vẽ gì?

- quan sát trả lời

-đọc CN- ĐT

- hs đọc

- hs đọc

-Đáng vần : ô – i - ôi

- Nêu vị trí và đọc ô – i – ôi – hỏi - ổi -đọc CN ĐT ,tổ ,nhóm

-hs so sánh

-HS viết vào bảng con

-Đọc CN+ĐT Lên gạch chân tiếng có vần vừa học -đọc CN- ĐT ,tổ ,nhóm

-Tím tiếng có vần vừa học

-hs thi đua tìm tiếng ngoài bài có âm vừa học

-nhắc lại bài và đọc bài

-hs đọc bài ở bảng T1

-Đọc CN,tổ ,nhóm

-đọc cá nhân ,tổ nhóm

-tìm tiếng có vần vừa học

-2hs lên bảng đọc bài

-HS viết vào vở TV

Trang 13

H Trong lễ hội thường có những gì?

H.Quê em có những lễ hội nào?

-H.Ai đưa em đi dự lễ hội?

-H.Qua ti vi, em thích lễ hội nào nhất?

3- Củng cố :-Nhắc lại bài học+đọc bài

- Gdục+Nxét TD.

4- Dặn dò : - Về nhà đọc- viết lại

bài,làm bài tập

- Xem trước bài 34

-hs thảo luận nhóm

-đại diện nhóm lên trình bày trước lớp

Thứ sáu ngày

27 /10 /2006.

TIẾNG VIỆT (T73,74 )

BÀI 34 : ui - ưi I- MỤC TIÊU :

* Giúp HS đọc- viết được : ui, ưi, đồi núi, gửi

- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Đồi núi”

*Rèn kỹ năng nghe –nói – đọc- viết

*Giáo dục HS yêu thích môn Tiếng Việt thông qua nội dung bài học

II- CHUẨN BỊ :

1- Giáo viên : Tranh

2- Học sinh : Bảng con.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1- Ổn định : Hát

2- Bài cũ :- Sương ,Vy đọc- viết cái chổi, trái ổi, thổi còi, bơi lội

- Nhunh đọc câu ứng dụng: bé trai, bé gái chơi phố với bố mẹ

-GV Nxét ghi điểm

3- Bài mới :

-Giới thiệu tranh

-Rút ra từ mới ghi bảng đồi núi

-Phân tích từ rút ra tiếng mới núi

Phân tích tiếng rút ra vần mới ui

-Phân tích vần và đọc vần

Cho hs nêu vị trí âm vần trong tiếng núi

-GV chỉ bảng ui

núi

đồi núi

*Dạy vần ưi (quy trình tương tự )

-quan sát trả lời

-đọc CN-ĐT

Đọc cá nhân tổ

-đọc CN-ĐT

- phân tích và đọc u-i-ui -Nêu vị trí và đọc nờ –ui -nui-sắc núi -Đọc CN-ĐT,tổ ,nhóm

-hs so sánh

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:16

w