Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài: Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát đếm số ngôi sao và điền số thích hợp vào ô trống.. Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài: Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi[r]
Trang 1LÞch b¸o gi¶ng tuÇn 19
HAI
Luyện TV Luyện TV
BA
5/1/2010
Luyện tốn
TƯ
6/1/2010 Luyện tốn
NĂM
7/1/2010 Luyện tốn
SÁU
Trang 2TUẦN 19
Thứ hai ngày4/ 1 /2010 Tiết 1: Hoạt động tập thể
CHÀO CỜ
***********
Tiết 2, 3: Học vần
ẮC- ẤC
I.Mục tiêu: -HS hiểu được cấu tạo các vần ăc, âc, các tiếng: mắc, gấc
-Đọc và viết đúng các vần ăc, âc, các từ mắc áo, quả gấc
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: Ruộng bậc thang
- HS biết được ruộng bậc thang là ruộng sườn núi
*MTR: HS đọc viết được vần và từ mới
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ruộng bậc thang
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ăc, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ăc
HD đánh vần vần ăc
Có ăc, muốn có tiếng mắc ta làm thế
nào?
Cài tiếng mắc
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mắc
Gọi phân tích tiếng mắc
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mắc
Dùng tranh giới thiệu từ “mắc áo”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng mắc, đọc trơn từ mắc
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : con cóc; N2 : bản nhạc
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em
ă – cờ – ăc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần ăc và thanh sắc trên đầu âm ă
HS cµi
CN 1 em
Mờ – ăc – măc – sắc – mắc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng mắc
Trang 3Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần âc (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc tồn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ac, mắc áo, âc,
quả gấc
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ, nhấc chân
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới
học và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc trên bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2 Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Những đàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Như nung qua lửa
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện nói: Chủ đề: “Ruộng bậc thang”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
“Ruộng bậc thang”
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng c Khác nhau : ăc bắt đầu bằng ă, âc bắt đầu bằng â
3 em
1 em
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN
CN ,đồng thanh
Vần ăc, âc
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng
có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn câu 7 em, đồng thanh
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Trang 4Luyện viết vở TV.
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi: Kết bạn
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 12 em Thi tìm bạn
thân
Cách chơi:
Phát cho 12 em 12 thẻ và ghi các từ có
chứa vần ăc, âc Học sinh biết được mình
mang từ gì và chuẩn bị tìm về đúng nhóm
của mình Những học sinh mang vần ăc
kết thành 1 nhóm, vần âc kết thành 1
nhóm Những học sinh không mang các
vần trên không kết được bạn Sau khi GV
hô “kết bạn” thì học sinh tìm bạn và kết
thành nhóm Học sinh nào kết sai nhóm
thì bị phạt lò cò xung quanh lớp 1 vòng
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
HS luyện viết ở vở
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 12 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
********************
Tiết 3: Toán
MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh nhận biết được cấu tạo các số mười một , mười hai Biết đọc viết các số đó
- Bước đầu nhận biết số có hai chữ số: số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS làm được các bài tập theo yêu cầu
*MTR: HS đọc viết được các số 11, 12
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bó chục que tính và các que tính rời
-Bộ đồ dùng tốn 1
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:
Giáo viên nêu câu hỏi:
10 đơn vị bằng mấy chục?
1 chục bằng mấy đơn vị?
Gọi học sinh bài bài tập số 2 trên bảng lớp
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
10 đơn vị bằng 1 chục
1 chục bằng 10 đơn vị
Học sinh làm ở bảng lớp
Trang 52.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
* Giới thiệu số 11
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 1 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 11
Đọc là : Mười một
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 có 2 chữ
số 1 viết liền nhau
* Giới thiệu số 12
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 2 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 12
Đọc là : Mười hai
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 12 có 2 chữ
số viết liền nhau: 1 ở bên trái và 2 ở bên phải
3 Học sinh thực hành:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Cho học sinh đếm số ngôi sao và điền số vào
ô trống
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát bài
mẫu và nêu “Vẽ thêm 1 (hoặc 2) chấm tròn
vào ô trống có ghi 1 (hoặc 2) đơn vị”
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đếm số hình tam giác và hình
vuông rồi tô màu theo yêu cầu của bài
4 Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Học sinh nêu lại nội dung bài học
Học sinh nhắc tựa
Có 11 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 11
Có 12 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 12 Học sinh làm VBT
Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
Học sinh tô màu theo yêu cầu và tập
Học sinh nêu tên bài và cấu tạo số
11 và số 12
*******************************************************
Thứ ba ngày5/ 1 /2010
UC - ƯC
I.Mục tiêu:
-Đọc và viết đúng các vần uc, ưc, các từ cần trục, lực sĩ
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất
- HS có ý thức dạy sớm để học bài và đến lớp đúng giờ
*MTR: HS đọc được vần và từ ứng dụng, viết được vần
Trang 6II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Ai thức dậy sớm nhất
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần uc, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần uc
So sánh vần uc với ut
HD đánh vần vần uc
Có uc, muốn có tiếng trục ta làm thế nào?
Cài tiếng trục
GV nhận xét và ghi bảng tiếng trục
Gọi phân tích tiếng trục
GV hướng dẫn đánh vần tiếng trục
Dùng tranh giới thiệu từ “cần trục”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng trục, đọc trơn từ cần
trục
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ưc (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: uc, cần trục,
ưc, lực sĩ
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Máy xúc, cúc vạn thọ, lọ mực, nóng nực
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần vừa
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : mắc áo; N2 : nhấc chân
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em
Giống nhau : Bắt đầu bằng u
Khác nhau : uc kết thúc bằng c
u – cờ – uc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm tr đứng trước vần uc và thanh nặng dưới âm u
Tồn lớp
CN 1 em
Trờ – uc – truc – nặng - trục
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng trục
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng c Khác nhau : ưc bắt đầu bằng ư
3 em
1 em Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
Trang 7học và đọc trơn các từ trên.
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc tồn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn:
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu
ứng dụng:
Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy?
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
-Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Luyện nói: Chủ đề: “Ai thức dậy sớm
nhất”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
“Ai thức dậy sớm nhất”
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi: Thi gọi đúng tên cho vật và
hình ảnh:
GV chia một số tranh, mô hình, đồ vật…
mà có tên của chúng chứa vần uc, ưc
Cho các nhóm học sinh viết tên tranh, mô
hình đó vào giấy Hết thời gian nhóm nào
viết đúng và nhiều từ nhóm đó thắng
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần uc, ưc
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
Con gà trống
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn tồn câu 5 em, đồng thanh
Đó là con vịt
Học sinh viết vào vở tập viết
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con
6 em
Học sinh lắng nghe
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 8 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
Trang 8**********************************
*******************************************************
Thứ tư ngày 6 / 1 /2010
Tiết 1, 2: Học vần
ÔC - UÔC I.Mục tiêu:
-Đọc và viết đúng các vần ôc, uôc, các từ thợ mộc, ngọn đuốc
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc
- HS có ý thức tham gia tiêm phòng các loại vắc xin phòng bệnh
*MTR: hs đọc viết được vần và từ mới
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Tiêm chủng, uống thuốc
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ôc, ghi
bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ôc
HD đánh vần vần ôc
Có ôc, muốn có tiếng mộc ta làm thế
nào?
Cài tiếng mộc
GV nhận xét và ghi bảng tiếng mộc
Gọi phân tích tiếng mộc
GV hướng dẫn đánh vần tiếng mộc
Dùng tranh giới thiệu từ “thợ mộc”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới
học
Gọi đánh vần tiếng mộc, đọc trơn từ thợ
mộc
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần uôc (dạy tương tự )
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 5 -> 8 em N1 : máy xúc; N2 : nóng nực
Học sinh nhắc lại
HS phân tích, cá nhân 1 em ô – cờ – ôc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm m đứng trước vần ôc và thanh nặng dưới âm ôê
Học sinh cài
CN 1 em
Mờ – ôc – môc – nặng – mộc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng mộc
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Trang 9So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ôc, thợ mộc,
uôc, ngọn đuốc
GV nhận xét và sửa sai
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật
thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải
nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Con ốc, gốc cây, đôi guốc, thuộc bài
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới
học và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Mái nhà của ốc
Tròn vo bên mình
Mái nhà của em
Nghiêng giàn gấc đỏ.
Gọi học sinh đọc
GV nhận xét và sửa sai
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
Luyện nói: Chủ đề: “Tiêm chủng, uống
thuốc”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu
hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề
“Tiêm chủng, uống thuốc”
+Cách tiến hành : Hỏi:-Bạn trai trong bức tranh đang làm
-Em thấy thái độ của bạn ấy như thế
-Khi nào chúng ta phải uống thuốc?
Giống nhau : kết thúc bằng c Khác nhau : ôc bắt đầu bằng ô, uôc bắt đầu bằng uô
3 em
1 em
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ôc, uôc
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng
4 em, đọc trơn tồn câu 7 em, đồng thanh
-Học sinh viết vào vở
Học sinh nói theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS trả lời
Trang 10-Hãy kể cho các bạn nghe mình tiêm chủng
như thế nào?
Đọc sách
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm
mỗi nhóm khoảng 5 em Thi tìm tiếng có
chứa vần vừa học
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở
nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
************************************
Tiết 3: To¸n
MƯỜI BA – MƯỜI BỐN – MƯỜI LĂM I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh nhận biết được số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị, số 14 gồm 1 chục
và 4 đơn vị, số 15 gồm 1 chục và 5 đơn vị
-Biết đọc viết các số đó Bước đầu nhận biết số có hai chữ số
*MTR:HSKH làm được một nữa số bài tập theo quy định
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ Bó chục que tính và các que tính rời
-Bộ đồ dùng tốn 1
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC:
Giáo viên nêu câu hỏi:
Số 11 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Số 12 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
Gọi học sinh lên bảng viết số 11, số 12
Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
a Giới thiệu số 13
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 3 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 13
Đọc là : Mười ba
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 13 gồm 1 chục và 3 đơn vị Số 13 có 2 chữ
Số 11 gồm 1 chục, 1 đơn vị?
Số 12 gồm 1 chục, 2 đơn vị?
Học sinh viết : 11 , 12 Học sinh nhắc tựa
Có 13 que tính
Học sinh đọc
Trang 11số là 1 và 3 viết liền nhau từ trái sang phải.
b Giới thiệu số 14
Giáo viên cho học sinh lấy 1 bó chục que tính
và 4 que tính rời Hỏi tất cả có mấy que tính?
Giáo viên ghi bảng : 14
Đọc là : Mười bốn
Giáo viên giới thiệu cho học sinh thấy:
Số 14 gồm 1 chục và 4 đơn vị Số 14 có 2 chữ
số là 1 và 4 viết liền nhau từ trái sang phải
c Giới thiệu số 15
tương tự như giới thiệu số 13 và 14
3 Học sinh thực hành: (Luyện tập)
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
a Cho học sinh tập viết các số theo thứ tự
từ bé đến lớn
b Viết số theo thứ tự vào ô trống tăng
dần, giảm dần
c
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát đếm
số ngôi sao và điền số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đếm số con vật ở mỗi tranh vẽ
rồi nối với số theo yêu cầu của bài
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hành ở bảng từ
5.Củng cố, dặn dò:
Hỏi tên bài
Học sinh nêu lại nội dung bài học
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 13
Có 14 que tính
Học sinh đọc
Học sinh nhắc lại cấu tạo số 14
Học sinh làm VBT
10, 11, 12, 13, 14, 15
10, 11, 12, 13, 14, 15
15, 14, 13, 12, 11, 10
Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả
Học sinh nối theo yêu cầu và tập
Học sinh thực hành ở bảng từ và đọc lại các số có trên tia số (Từ số
0 đến số 15)
Học sinh nêu tên bài và cấu tạo số
13, 14 và số 15
********************
Thứ năm ngày 7 /1/ 2010
IÊC - ƯƠC
I.Mục tiêu: -Đọc và viết đúng các vần iêc, ươc, các từ xem xiếc, rước đèn
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Luyện nói được 2- 4 câu theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc
-HS yêu thích nghệ thuật
*MTR: HS đọc viết được vần và từ mới đánh vần được từ ứng dụng
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng