1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Toán lớp 3 - Tuần 19, 20 - Trường Tiểu học Tấn Tài 2

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 161,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhóm các số có bốn chữ số trường hợp đơn giản - Giáo dục học sinh đọc viết số chính xác -ĐIỀU CHỈNH : Bài tập 3 a, b: Không yêu cầu viết số, [r]

Trang 1

TUẦN 19

Thứ hai ngày 9 tháng 1 năm 2012

TOÁN Tiết 91 CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU Giúp HS:

- Nhận biết các số cĩ bốn chữ số ( trường hợp các chữ số đều khác 0 )

- Bước đầu biết đọc , viết các số cĩ bốn chữ số và nhận ra giá trị của các chữ số theo vị trí của nĩ ở từng hàng

- Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong nhĩm các số cĩ bốn chữ số ( trường hợp đơn giản )

- Giáo dục học sinh đọc viết số chính xác

-ĐIỀU CHỈNH : Bài tập 3 (a, b): Không yêu cầu viết số, chỉ yêu cầu trả lời.

II ĐỒ DÙNG HỌC TẬP Mỗi HS có 1 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10 hoặc 1 ô vuông

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A Bài cũ (5’) Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới (25’) GTB “ Các số có bốn chữ số” - Ghi tựa - 3 HS nhắc tựa

a) Giới thiệu số có bốn chữ số

- GV cho HS lấy ra một tấm bìa (như hình vẽ trong

SGK)rồi quan sát, nhận xét được biết mỗi tấm bìa có

10 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, mỗi tấm bìa có 100 ô

vuông HÀNG

1000

100 100 100 100

10 10

1 1 1

Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị

Viết là : 1423 : đọc là : Một nghìn bốn trăm hai mươi

ba

- GV hướng dẫn HS quan sát rồi nêu

Số 1423 là số có 4 chữ số, kể từ trái sang phải : chữ số

1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ 2

chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị

* Thực hành

Bài 1 : GV treo bảng phụ

HÀNG

1000

1000

1000

100 100 100 100

10 10 10 10

1 1

Bài 2 : Viết (theo mẫu)

Nghìn Trăm Chục Đơn vị

8 5 6 3 8563 Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba

Hàng

Viết số Đọc số

- HS quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa rồi nhận xét để biết : mỗi tấm bìa có 100 ô vuông, nhóm thứ nhất có 10 tấm bìa, vậy nhóm thứ nhất có 1000 ô vuông (sử dụng phép đếm thêm 100 để có : 100,

200, 300, … 1000) nhóm thứ thứ hai có 4 tấm bìa như thế , vậy nhóm thứ hai có 400 ô vuông; nhóm thứ ba chỉ có 2 cột, mỗi cột có 10 ô vuông, vậy nhóm thứ hai có 20 ô vuông ; nhóm thứ tư có 3 ô vuông Như vậy trên hình vẽ có 1000, 400, 20 và 3 ô vuông

- HS nêu số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục , 3 đơn vị Viết là : 1423 : đọc là : Một nghìn bốn trăm hai mươi ba

- HS chỉ vào số 1423 rồi đọc số đó

- HS chỉ vào từng chữ số rồi nêu : chữ số 1 chỉ một nghìn, chữ số 4 chỉ bốn trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị

- HS nhìn bảng viết ra những con số từng hàng 3 nghìn, 4 trăm, 4 chục, 2 đơn vị Viết là 4442 đọc là

Ba nghìn bốn trăm bốn mươi hai

- HS lần lượt lên viết số và đọc số

- HS lần lượt lên điền số và đọc số

Trang 2

Thứ ba ngày 10 tháng 1 năm 2012

Tiết 92 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU : Giúp HS

- Biết đọc , viết các số có bốn chữ số ( trường hợp các chữ số đều khác 0 )

- Biết thức tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

- Bước đầu làm quen với các số tròn nghìn ( từ 1000 đến 9000 )

- GDHS tính toán chính xác

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1 + bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC

A Bài cũ :(5’) -GV kiểm tra 1 số vở của HS - 3 HS làm bài 3 - 1 tổ nộp vở-GV nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới (25’) -Giới thiệu bài “ Luyện tập “ - Ghi tựa - 3 HS nhắc tựa

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Viết (theo mẫu) : Bảng phụ

Tám nghìn năm trăm hai mươi bảy 8527

Chín nghìn bốn trăm hai mươi hai

Một nghìn chín trăm hai mươi tư

Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm

Một nghìn chín trăm mươi mốt

Năm nghìn tám trăm hai mươi mốt

Bài 2 : Viết (theo mẫu) :

Viết số Đọc số

1942 Một nghìn chín trăm hai mươi hai

6358

4444

8781

Chín nghìn hai trăm bốn mươi sáu

7155

Bài 1 và bài 2 củng cố cho ta gì ?

Bài 3 (a,b): Số ? GV yêu cầu HS viết tiếp các

số thích hợp vào ô trống :

Bài tập 4 :

* G V vẽ tia số lên bảng , gọi H S lên bảng

điền

C CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (5’)

- Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp

vào dưới mỗi gạch của tia số

-Về nhà ôn bài và làm lại bài tập 3

- GV nhận xét tiết học

- 2 HS nêu yêu cầu bài toán

- 5 nhóm làm giấy nháp Đại diện 5 nhóm lên bảng điền vào bảng phụ các số : 9422; 1924; 4765; 1921;

5821

- 5 HS lên bảng điền vào bảng cách đọc số Cả lớp làm giấy nháp

+ Sáu nghìn ba trăm năm mươi tám + Bốn nghìn bốn trăm bốn mươi bốn + Tám nghìn bảy trăm tám mươi mốt

+ Bảy nghìn một trăm năm mươi lăm + Số : 9246

… Bài1 và bài 2 củng cố cho ta kiến thức cách đọc viết các số có 4 chữ số

3 HS đại diện 3 nhóm lên bảng – Cả lớp làm giấy nháp

a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656

b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124; 3125; 3126

(HSKG làm thêm c.KQ: 6496; 6497;6498;6499;)

2 nhóm mỗi nhóm 7 HS lên chơi trò chơi tiếp sức viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi gạch của tia số

* H S lên bảng điền , các HS khác quan sát , nhận xét và bổ sung

Trang 3

Thứ tư ngày 11 tháng 1 năm 2012

Tiết 93 CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TT)

I MỤC TIÊU : Giúp HS :

- Biết đọc , viết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị , hàng chục , hàng

trăm là 0 ) và nhận ra chữ số không còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có

bốn chữ số

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số

- GDHS tính toán chính xác

II CHUẨN BỊ Kẻ sẵn trên bảng lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ :(5’) GV yêu cầu HS viết tiếp các số thích

hợp vào ô trống :

-GV nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới :(25’)-Giới thiệu bài ghi tựa

* Giới thiệu các số có 4 chữ số, các trường hợp có chữ số 0

GV hướng dẫn HS quan sát, nhận xét bảng trong bài học rồi tự

viết số, đọc số

Nghìn Trăm Chục Đơn vị

HÀNG

* Thực hành :

Bài 1 : - GV cho HS quan sát các số và đọc từng số.

Đọc các số : 7800; 3690; 6504; 4081 ; 5005

Bài 2 : Số ?

a) 5616 5617 5618 5619 5620 5621

b) 8009 8010 8011 8012 8013 8014

c) 6000 6001 6002 6003 6004 6005

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

4 Củng cố – Dặn dò (5’)

-Các em vừa học xong tiết toán bài gì ?

-2 HS a) 8650; 8651; 8652; 8653;

8654; 8655; 8656

b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124;

3125; 3126

- 3HS nhắc tựa bài

HS đọc số, đọc từ trái sang phải (từ hàng cao đến hàng thấp)

- HS đọc các số : 7800; 3690; 6504;

4081; 5005

- 3 HS lên bảng – Lớp làm vào giấy nháp

a) 3000; 4000; 5000; 6000; 7000;

8000

b) 9000; 9100; 9200; 9300; 9400;

9500

c) 4420; 4430; 4440; 4450; 4460;

4470

Trang 4

Thứ năm ngày 12 tháng 1 năm 2012

Tiết 94 : CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (TT)

I MỤC TIÊU Giúp HS :

- Biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số

- Biết viết số có bốn chữ số thành tổng của các nghìn , trăm , chục, đơn vị và ngược lại

- GDHS tính toán chính xác

II ĐDDH Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra (5’) Y/c HS làm bảng

- GV nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới (25’)Giới thiệu bài :“Các số có bốn chữ số”

* Hướng dẫn HS viết số có bốn chữ số thành tổng các

nghìn, trăm, chục, đơn vị

GV viết bảng số 5247 -GV hỏi : số 5247 có mấy nghìn,

mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị, ?

GV viết bảng : 5247 = 5000 + 200 + 40 + 7

- Cách tương tự với các số tiếp sau

- Lưu ý cho các em nếu tổng có số hạng bằng 0 thì có

thể bỏ số hạng đó đi

9683 = 9000 + 600 + 80 + 3

3095 = 3000 + 90 + 5

7070 = 7000 + 70

8102 = 8000 + 100 + 2

6790 = 6000 + 700 + 90

4400 = 4000 + 400

2005 = 2000 + 5

* Thực hành

Bài 1 : Viết các số (theo mẫu)

Mẫu : 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1

6006 = 6000 + 6

Bài 2: Viết các tổng (theo mẫu)

Mẫu : 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567

900 + 10 + 5 = 9015

Bài 3 : Viết số, biết số đó gồm :

Bài 4 : Viết các số có 4 chữ số, các chữ số của mỗi số

đều giống nhau

C Củng cố - Dặn dò :(5’)

Hỏi lại bài Về nhà học và làm bài tập

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm 2 HS a) 3000; 4000; 5000; ………; 7000;…………

b) 9000; 9100;…….; 9300; 9400; …………

- 3 HS nhắc lại

- HS số 5247 có 5nghìn, 2 trăm, 4 cục, 7 đơn vị

- 8 HS lên bảng cả lớp làm bảng con Dãy A : 1952 ; 6845 ; 5757 ; 9999 Dãy B : 2002 ; 4700 ; 8010 ; 7508

- HS đọc yêu cầu của bài toán a) 1952; 6845;5757;9999 b) 2002; 4700; 8010; 7508

Dãy A : 3000 + 600 + 10 + 2 = 3612

7000 + 900 + 90 + 9 = 7999 Dãy B : 4000 + 400 + 4 = 4404

- HS đọc yêu cầu - 3 HS lên bảng – Cả lớp làm vở

a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị ; 8555

b) Tám nghìn, năm trăm, năm chục ; 8550 c) Tám nghìn, năm trăm ; 8500

(HSKG làm – KQ : 3333,5555,7777… )

Trang 5

Thứ sáu ngày 13 tháng 1 năm 2012

Tiết 95 SỐ 10.000 – LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU Giúp HS :

- Biết số 10 000 ( mười nghìn hoặc một vạn )

- Biết về các số tròn nghìn , tròn trăm , tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ số

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC- 10 tấm bìa viết số 1000

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Bài cũ (5’)

- GV nhận xét – Ghi điểm

B Bài mới (25’)- GTB - Ghi tựa

* Hướng dẫn tìm hiểu

- GV giới thiệu số 10.000

1000

1000

1000 1000

1000 1000

1000 1000

1000

1000 1000

1000 1000

1000 1000

1000 1000

1000 1000

1000 1000

1000 1000

1000 1000

1000 1000

8000 … 10.000

10.000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn

* Thực hành

Bài 1 : Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10.000

Bài 2 : Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900

Bài 3 : Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990

Bài 4 : Viết các số từ 9995 đến 10.000

Bài 5 : Viết số liền trước, liền sau của mỗi số

2665; 2002; 1999; 9999; 6890

C.Củng cố – Dặn dò (5’)Hỏi lại bài : Số 10.000 cĩ

mấy chữ số ?

- 3 HS làm bài tập về nhà

- 1 tổ nộp vở bài tập

- 3 HS nhắc lại

- HS lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp như SGK ø nhận ra có 8000 rồi đọc“tám nghìn”

- HS lấy ra 1 tấm bìa có ghi 1000 rồi xếp vào nhóm 8 tấm bìa và nhận ra “Tám nghìn thêm một nghìn là chín nghìn Đọc là “chín nghìn”

- HS lấy thêm 1 tấm bìa có ghi 1000 rồi xếp iếp vào nhóm 9 tấm bìa nhận ra “ Chín nghìn thêm một nghìn là mười nghìn” HS đọc số 10.000

- 5 HS nhắc lại

- 2HS đọc yêu cầu : 1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000;

8000; 9000; 10.000

- 2HS đọc yêu cầu : 9300; 9400; 9500; 9600; 9700; 9800; 9900

- 2HS đọc yêu cầu : 9940; 9950; 9960; 9970; 9980; 9990

- 2HS đọc yêu cầu : 9995; 9996; 9997; 9998; 9999; 10.000

- 2HS đọc yêu cầu : 2664; 2665; 2666 2001; 2002; 2003

1998; 1999; 2000 9998; 9999; 10.000 6889; 6890; 6891

Trang 6

TUẦN 20

Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2012

TOÁN Tiết 96

ĐIỂM Ở GIỮA - TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Giúp HS

- Biết điểm ở giữa hai điểm cho trước , trung điểm của một đoạn thẳng

- GDHS yêu thích môn hình học

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC-Bảng phụ hoặc bảng quay vẽ sẵn dán lại hình BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : (5’)Luyện tập

- GV nhận xét - Ghi điểm

2 Dạy bài mới (25’)

Giới thiệu bài - Ghi tựa

* Giới thiệu điểm ở giữa

Vẽ hình như SGK

A,O,B là 3 điểm NTN?

A o B

+ Điểm 0 Nằm ở đâu ?

Vậy 0 là điểm ở giữa 2 điểm A vàB

N o M

Vậy 0 là điểm ở giữa 2 điểm Nvà Mø

* Giới thiệu trung điểm của đoạn thẳng

Vẽ hình như SGK

A M B

M là điểm ở giữa 2 điểm A và B

AM và MB có độ dài bằng bao nhiêu ?

Vậy AM = MB

GV kết luận : M là điểm ở giữa 2 điểm A và B

và AM = MB nên M là trung điểm của đoạn

thẳng AB

Nêu VD khác và KL tương tự Rút KL như SGK

* Thực hành

Bài 1: Lớp tìm kết quả viết vào vở

GV HD kĩ y/c Cho HS làm bài vào vở nháp

Những em nào có kết quả đúng như bạn ? khen

- 3 HS lên bảng làm bài Lớp theo dõi nhận xét sửa sai nếu cần

- 3 HS nhắc lại

- HS lắng nghe và QS

…thẳng hàng Vì 3 điểm này cùng nằm trên 1 đường thẳng

… Điểm 0 ở trong đoạn AB (A ở bên trái 0 và B nằm ở bên phải 0)

HS quan sát và nêu N,O,M thẳng hàng Điểm 0 ở trong đoạn NM (N ở bên trái 0 và M nằm ở bên phải0)

Vậy 0 là điểm ở giữa 2 điểm NM

HS quan sát và nêu A, M, B thẳng hàng Điểm mở trong đoạn AB (A ở bên trái M và B nằm ở bên phải M)

Vậy M là điểm ở giữa 2 điểm AB

AM và MB có độ dài bằng 3 cm nên chúng bằng nhau

Lớp làm vào vở

2 em lên bảng giải bài 1 a)Ba điểm thẳng hàng :A,M,B; M,O,N;C,N,D b) M là điểm ở giữa 2 điểm AvaB

A M B

N là điểm ở giữa 2 điểm C và D

C N D

O là điểm ở giữa 2 điểm M và N

M O N

Trang 7

Bài 2: Cho HS đọc đề bài.

HS quan sát cách làm và giải thích

YCHS làm vào vở, 1 em lên bảng giải

Cho HS đổi vở kiểm tra Những em nào đúng ?

Bài 3 :Nêu tên trung điểm của các đoạn thẳng

BC,GE,AD,IK

3 Củng cố dặn dò : (5’)

- Nhận xét tiết học

Dặn dò : Về nhà học bài, làm lại các bài tập vào

vở Xem trước bài sau Luyện tập

Aùp dụng KT vừa học tìm 3 điểm thẳng hàng và điểm ở giữa.HS làm và giải thích

- 0 là trung điểm của đoạn thẳng AB vì A,O,B thẳng hàng AO=OB= 2cm

Các câu đúng là :a, e còn các câu b, c, d là sai

(HSKG làm : KQ : I; O; K; O)

B I C

A O D

G K E

Thứ ba ngày 31tháng 1 năm 2012

TOÁN Tiết 97 : LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Giúp HS :

- Biết khái niệm và xác định được trung điểm của một đoạn thẳng cho trước

- Giáo dục học sinh tính toán chính xác

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC BT3, phiếu học tập, VBT, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :(5’) Trung điểm của một đoạn thẳng

nằm ở đâu?- GV nhận xét - Ghi điểm

2 Dạy bài mới (25’)Giới thiệu bài Ghi tựa

* Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: GV hướng dẫn - Phân tích mẫu

+Bước 1: đo độ dài cả đoạn thẳng AB (4cm)

+Bước 2 :Chia độ dài đoạn thẳng AB thành 2 phần bằng

nhau (mỗi phần bằng2 cm)

+ Bước 3: Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB sao

cho AM bằng AB(AM =2 cm)

2 1

2cm 2cm

A M B

+ Những em nào có kết quả đúng như bạn ? khen

Bài 1b : YC GV Cho 1 HS lên bảng thực hành

Cho HS kiểm tra Những em nào đúng ? khen

GV NX chốt bài 1 luyện tập được điều gì ?

Bài 2 :Cho HS nêu yêu cầu

A B A I B

C D C K D

(Gấp tờ giấy để đoạn thẳng AD trùng với đoạn thẳng BC)

GV nhận xét sửa sai hoặc tuyên dương

4 Củng cố dặn dò :(5’)- Nhận xét tiết học

- HS trả lời

- 3 HS nhắc lại

- 2 HS đọc yêu cầu bài -HS tự đọc đề toán, nêu yêu cầu của bài

- tính nhẩm và làm bài vào vở 4 : 2

=2cm

1 HS lên giải ở bảng lớp

- HS tự đọc đề toán Tìm trung điểm của đoạn thẳng

HS tự đọc đề toán,

- 1 HS lên thực hành ở bảng lớp

- Cả lớp thực hành theo phần hướng dẫn SGK

HS lên thực hành ở bảng lớp Cả lớp thực hành theo phần

Trang 8

Thứ tư ngày 01 tháng 2 năm 2012

TOÁN Tiết 98:

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Giúp HS

- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000

- Biết so sánh các đại lượng cùng loại

- Giáo dục học sinh tính toán chính xác

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC: - SGK, bảng phụ, phấn màu, phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra: (5’)

- GV nhận xét - Ghi điểm

2 Dạy bài mới (25’) Giới thiệu bài - Ghi

tựa

GV hướng dẫn HS nhận biết dấu hiệu và

cách so sánh hai số trong phạm vi 10 000

a) So sánh ai số có chữ số khác nhau

GV viết VD : 999….1000 và yêu cầu HS

điền dấu thích hợp vào chỗ và giải thích

tại sao chọn dấu đó

GV ghi tiếp VD : 9999 …….10 000 (hướng

dẫn tương tự như trên

Qua 2 VD em có nhận xét gì ?

GV KL Trong 2 số có số chữ số khác

nhau, số nào có số chữ số ít hơn thì bé

hơn, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn

hơn

b) So sánh 2 số có chữ số bằng nhau

VD1 : 9 000…… 8 999

Hãy so sánh và điền dấu thích hợp vào

chỗ chấm và giải thích vì sao chọn dấu

đo.ù

VD2 : So sánh 6579 với 6580

GV hướng dẫn tương tự

+ Qua hai VD em có nhận xét chung gì ?

+ Nếu hai số có cùng số chữ số và từng

cặp chữ số ở cùng 1 hàng đều bằng nhau

thì hai số đó NTN ? cho ví dụ

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:(a) HD mẫu : 6742 và 6722 chúng

ta điền dấu gì ?

GV theo dõi HS làm bài : Chữa bài - NX

Bài 2 :

GV theo dõi HS làm bài : HS lên bảng

Chữa bài – NX

2 HS lên bảng làm bài Lớp theo dõi nhận xét bạn

- 3 HS nhắc lại

HS NX Chọn dấu < để có 999 < 1000 (Vì 999 thêm 1 thì được 1000 hoặc 999 có 3 chữ số còn 1000 có 4 chữ số

HS nêu miệng – HS khác NX

… trong 2 số có số chữ số khác nhau, số nào có số chữ số

ít hơn thì bé hơn, số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn

HS nhận xét hai số đều là số có 4 chữ số Chon dấu > để

9 000 > 8 999 (Vì chữ số hàng nghìn 9 > 8)

- HS khác nhận xét

…hai số đều là số có 4 chữ số hàng nghìn đều là 6 ta so sánh hàng trăm, hàng trăm đều là 5 ta so sánh hàng chục, ở đây 7<8 nên 6579 < 6580

…Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng 1 hàng, kể từ trái sang phải

Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng

1 hàng đều bằng nhau thì hai số đó bằng nhau

VD 2 005 = 2 005

HS đọc đề bài theo dõi GV HD

Điền dấu >vì chữ số hàng nghìn của hai số đều là 6 chữ số hàng trăm đều là 7 ta so sánh chữ số hàng chục có 4>2 vậy 6 742 > 6722

- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng giải

1942 > 998

1999 < 2 000

6591 = 6591 HS NX bài bạn sửa sai

(HSKG làm phần b-KQ:9650<9651; 9156>6951;

1965 > 1956; 6591=6591)

- HS đọc đề bài HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng giải a)1 km > 985 m b) 60 phút = 1 giờ

600 cm = 6 m 50 phút < 1 giờ

797 mm < 1 m 70 phút > 1 giờ

Trang 9

b) 6091; 6190; 6901, 6019

C.Củng cố dặn dò : (5’)- Nhận xét tiết

học - Về nhà học bài, làm lại các bài tập

vào vở

Thứ năm ngày 02 tháng 02 năm 2012

TOÁN Tiết 99 : LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - Giúp HS

- Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000 ; viết bốn số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

- Nhận biết được thứ tự các số tròn trăm ( nghìn) trên tia số và cách xác định trung điểm của đoạn

thẳng

- GDHS tính tốn chính xác

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC - Bảng phụ, phiếu học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Y/c 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét - Ghi điểm

2 Bài mới (25’)GTB - ghi tựa

* Thực hành

Bài 1 :GV NX sửa sai bảng con,

bảng lớp

Bài 2:

- Nhận xét chữa bài

Bài 3

GV nhận xét

Bài 4 :a)Trung điểm của đoạn thẳng

AB ứng với số nào?

A B

0 100 200 300 400 500 600

b) Trung điểm của đoạn thẳng CD

ứng với điểm nào?

C D

a)1 km … 985 m b) 60 phút … 1 giờ

600 cm ……… 6 m 50 phút … 1 giờ

797 mm …… 1 m 70 phút ……1 giờ

- 3HS nhắc lại tựa

- 1 nhóm 4 HS lên banûg – Cả lơp bảng con Dãy A : Dãy B

7766 > 7676 ; 8453 > 8435 1000g = 1kg ; 950g < 1kg

9102 = 9102 ; 5005 > 4905 1km < 1200m ; 100ph >1giờ 30ph

- HS đọc yeu cầu bài

- 2 HS lên bảng Cả lớp làm giấy nháp, a) Thứ tự từ bé đến lớn :

4082; 4208; 4280; 4820

b) Thứ tự từ lớn đến bé:

4802; 4280; 4208; 4082

- 1 HS lên bảng làm Lớp làm vở

Bài giải : a) Số bé nhất có 3 chữ số : 100 b) Số bé nhất có 4 chữ số 1000 c) Số lớn nhất có 3 chữ số là 999 d) Số lớn nhất có 4 chữ số là 9999

- 1HS đọc đề – Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài 4

- 1 HS lên bảng làm Lớp làm vở Bài giải :

a)Trung điểm của đoạn thẳng AB ứng với số : 300

(HSKG làm b-KQ Ứng với số 2000 )

Trang 10

Thứ sáu ngày 03 tháng 2 năm 2012

TOÁN Tiết 100 PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU Giúp HS

- Biết cộng các số trong phạm vi 10 000 ( bao gồm đặt tính và tính đúng )

- Biết giải toán có lời văn ( có phép cộng các số trong phạm vi 10 000 )

- GDHS tính toán chính xác

II ĐỒ DÙNG DAỴ HỌC + GV :bảng phụ + HS :bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY -HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ ( 5’) Nêu 3 cách so sánh

đã học

Nhận xét ghi điểm -NXC

2.Bài mới (25’)Giới thiệu bài- Ghi tựa

* Hướng dẫn HS thực hiện phép cộng

GV ghi VD : 3526 + 2759 =?

Muốn thực hiện phép cộng này ta làm sao?

-GV ghi 3526

+ 2759

6285

Muốn cộng 2 số có 4 chữ số ta làm thế nào ?

GV ghi như SGK

* Thực hành

Bài 1:

GV theo dõi HS làm bài

Bài 3 : Y/c HS đọc đề

+ Bài cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

Đổi chéo vở KT

Bài 4 : Nêu tên trung điểm của mỗi cạnh của

hình chữ nhật ABCD

A M B

Q N

C P D

4 Củng cố dặn dò : (5’)- Nhận xét tiết học

Về nhà học bài, làm lại các bài tập vào vở

- 1 HS

- 2 HS lên bảng làm bài tập 3 và 4

- 3 HS nhắc lại

… ta đặt tính rồi tính

- HS tính và nêu cách tính ?

- 6 cộng 9 bằng 15, viết 5, nhớ 1

- 2 cộng 5 bằng 7, thêm 1 bằng 8,viết 8

- 5 cộng7 bằng 12, viết 2 nhớ 1

-3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6 ,viết 6

… muốn cộng 2 số có 4 chữ số ta đặt tính sao cho các chữ số chữ cùng 1 hàng đều thẳng cột với nhau : Chữ số hàng đơn vị thẳng cột với chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục thẳng cột với chữ số hàng chục …; rồi viết dấu cộng, kẻ vạch ngang và cộng từ phải sang trái

- 1 HS đọc đề bài 1a 2HS đại diện 2 dãy lên giải:

5341 7015 4507 8425

1488 1346 2568 618

- HS đọc đề bài

… đội 1trồng 3680 cây, đội 2 trồng 4220 cây

… Hai dội trồng bao nhiêu cây ?

Giải Số cây cả hai đội trồng là : 3680 + 4220 = 7900(cây)

Đáp số : 7900 cây

HS đọc đề Cả lớp làm bài vào vở + GV giải thích mẫu Trung điểm của cạnh AB là M + Trung điểm của cạnh BC là N Trung điểm của cạnh

CD là P, trung điểm của cạnh AD là Q

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w