Kết luận: Là anh chị phải biết nhường nhịn em nhỏ, phải chơi với HS: Trả lời HS: Nhận xét em b Liên hệ thực tế GV: Kết luận MT: Biết thể hiện theo câu hỏi GV: Phát cho học sinh một số qu[r]
Trang 1Tuần 9:(Từ 18/10 đến 22/10/2010)
Học vần2
Đạo đức
Chào cờ Bài 35: uụi, ươi
Lễ phộp với anh chị nhường nhịn em nhỏ.
Ba
TD
Toán
Học vần2
Tự nhiờn và Xó hội
Đội hỡnh đội ngủ - RLTTCB Luyện tập
Bài 36: ay - õ - õy Hoạt động ăn uống và nghỉ ngơi
Toỏn
Học vần2
GVC Luyện tập chung Bài 37: ễn tập
Năm
Toán
Học vần2
Mĩ thuật
Thủ cụng
Kiểm tra định kỡ (GKI) Bài 38: eo - ao
Xem tranh phong cảnh
Xộ dỏn hỡnh cõy đơn giản (tt)
Sáu
HĐTT
Toỏn
Học vần2
Sinh hoạt lớp Phộp trừ trong phạm vi 3 T7: xưa kia, mựa dưa, ngà voi
T8: đồ chơi, tươi cười, ngày hội
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm
2009Học vầnSGK: 46,
SGV: 87
Trang 2Bài 35: uôi -ươi
I Mục tiêu:
- HS viết được uôi ,ơi, nải chuối , múi bưởi
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng : buổi tối chị Kha rủ bé ra
chơi trò đố chữ
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : chuối , bưởi , vú sữa.
- GD HS có thói quen học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
HĐ của Thầy HĐ của Trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần : uôi
GV cho HS so sánh vần uôi với ôi
Đánh vần :
-HD đánh vần uôi = u - ô - i - uôi
- HD đánh vần từ khoá và đọc trơn : chuối
chờ- uôi - chuôi - sắc - chuối
đọc trơn : nải chuối
- nhận xét cách đánh vần của HS
c Dạy viết :
- viết mẫu : uôi ( lưu ý nét nối )
- nải chuối ( lưu ý dấu sắc )
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần:ươi
GV cho HS so sánh vần uôi với ơi
Đánh vần
- HD HS đánh vần ươi : ư - ơ- i - ươi
- HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá: mờ
- ui - mui - sắc - múi
- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu UD
- Nhận xét
- Quan sát tranh minh hoạ
- Vần uôi được tạo nên từ u ,ô và i
* Giống nhau : kết thúc bằng i
* Khác nhau : uôi bắt đầu bằng u
- Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- Đánh vần - đọc trơn
- Viết bảng con : uôi – nải chuối
* Giống nhau : kết thúc bằng i
* Khác nhau : ươi bắt đầu ư
Trang 3GV cho HS đọc trơn : múi bưởi
dạy viết vần ươi
- viết mẫu vần ươi(lưu ý nét nối )
bưởi ( lưu ý b / ơi )
+ HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- giải thích từ ngữ
- đọc mẫu
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu UD
chỉnh sửa cho HS
đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hướng dẫn HS viết
+ Luyện nói theo chủ đề : chuối , bưởi , vú
sữa
- Tranh vẽ gì ?
- Em thích nhất quả nào ?
-Vườn nhà em trồng cây ăn quả gì ?
- Chuối chín có màu gì ?
- Bưởi thường có nhiều vào mùa nào
- Đánh vần: ư- ơ - i- ơi
- Đọc trơn : múi , múi bưởi
- Viết vào bảng con : ươi , bưởi
- Đọc từ ngữ ƯD
- Đọc các vần ở tiết 1
- Đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- Đọc câu UD
- Viết vào vở tập viết
- Lần lượt trả lời
- Bày tỏ ý kiến của mình
- Màu vàng
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng chứa vần uôi , ươi vừa
học
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức học tập tốt
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Lễ phộp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
I.Mục tiờu:
- Giỳp học sinh hiểu, lễ phộp với anh chị nhường nhịn em nhỏ hoà thuận đoàn kết với anh chị.
- Biết cư xử lễ phộp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày.
- Yờu quý anh chị em.
II.Đồ dựng dạy – học:
GV: 1 số dụng cụ (đồ chơi, quả)
HS: Vở bài tập.
III.Cỏc hoạt động dạy – học:
Đạo đức
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 4Nội dung Cỏch thức tiến hành A.KTBC:
Hỏt bài: “Cả nhà thương nhau”
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài:
2,Nội dung:
a)Làm bài tập 1
MT: Kể lại nội dung tranh
Tranh 1: Anh cho em quả cam
Tranh 2: Hai chị em đang chơi
Kết luận: Là anh chị phải biết
nhường nhịn em nhỏ, phải chơi với
em
b) Liờn hệ thực tế
MT: Biết thể hiện theo cõu hỏi
Nghỉ giải lao
c)Làm bài tập 3
MT: Nhận biết hành vi nào đỳng
Kết luận: Hai chị em trong gia đỡnh
cựng nhau làm việc
3.Củng cố – dặn dũ:
GV+HS: Cựng hỏt GV: Giới thiệu trực tiếp
GV: Yờu cầu học sinh quan sỏt tranh vở bài tập
GV: Đặt cõu hỏi GV? ở tranh 1, tranh cỏc bạn đang làm gỡ? Cỏc em cú nhận xột gỡ về việc làm của cỏc bạn đú?
HS: Trả lời HS: Nhận xột GV: Kết luận GV: Phỏt cho học sinh một số quả từng cặp học sinh lờn thể hiện việc làm của mỡnh HS+GV: Nhận xột
HS: Quan sỏt bài tập 2: nối ụ chữ với hành vi đỳng
HS: Nờu HS: Nhận xột GV: Kết luận GV: Chốt nội dung bài Dặn học sinh cần đoàn kết hoà thuận với anh chị.
Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009
Luyện tập
I/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
-Phép cộng một số với 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi đã học -Tính chất của phép cộng(tính chất giao hoán)
II/Các hoạt động dạy học:
1/Bài cũ: Hôm trước cô dạy toán bài
gì?
-Cả lớp làm bảng con
0 + 2 = 2 + 0 =
+ 4 = 5 + = 5
+ +
0 3
Số 0 trong phép cộng
- 3 HS lờn bảng làm
- N.Xột
-Thực hiện phộp cộng theo cột ngang -Lấy số thứ nhất cộng với số thứ hai
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 52/ Bài mới: HS đọc đề, mạn đàm
-Bài tập 1 yờu cầu gỡ?
-Bài 2 yờu cầu gỡ?
-Bài 3 yờu cầu làm gỡ?
Bài 4 yờu cầu gỡ?
HS cả lớp làm vở- Gọi HS lờn bảng
làm,mỗi em một bài
3/ Củng cố:
-Vừa rồi học toỏn bài gỡ?
Chơi trũ chơi: Điền số vào chỗ trống
-Nhận xột – tuyờn dương
4/ Dặn dũ:
-Về nhà làm bài tập ; Xem bài Luyện
tập chung
được kết quả ghi sau dấu = -Làm cỏc phộp tớnh cộng theo cột ngang -Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.
-Lấy lần lượt từng số ở cột dọc cộng lần lượt từng số ở cột ngang- ghi kết quả vào
ụ trống
Bài 36: ay, â - ây
I Mục tiêu:
- HS viết được : ay, â, -ây,máy bay,nhảy dây
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng : Giờ ra chơi bé trai thi chạy,
bé gái thi nhảy dây
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : chạy, bay, đi bộ, đi xe.
- GD HS có thói quen học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK , vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của GV
1 Bài cũ:
-Nhận xột
2 Bài mới: ay, õ- õy
*GV viết bảng ay, a-õy đọc
-Viết ay ở phần giảng
-Phỏt õm
-Phõn tớch vần ay
-Đọc và viết : tuổi thơ, buổi tối,tỳi lưới, tươi cười.
-Một hs đọc cõu ứng dụng -HS đọc
-2 HS đọc -Đọc “ay”CN-ĐT -ay: õn a đứng trước õm y đứng sau.
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 6-So sánh ay với ai?
-Đánh vần
-Ghép vần ay- tiếng bay
-Phân tích tiếng bay
-GV viết : bay
-Đánh vần tiếng bay
GT tranh máy bay và viết : máy bay
-GV đọc vần, tiếng, từ.
*GV ph¸t ©m vÇn ©y
-Phân tích vần ây
-So sánh ây với ay
-Đánh vần
-Ghép vần ây- tiếng dây
-GV viết bảng dây
-Phân tích tiếng dây
GT tranh nhảy dây và viết :nhảy
dây
-GV đọc vần, tiếng, từ.
* HD viết bảng con
GL 5P
* GV viết từ ứng dụng
-Tìm tiếng có vần ay, ây?
-GV đọc từ và giảng
-Đọc toàn bài
3 Củng cố:- Vừa rồi học vần gì,
tiếng gì, từ gì?
-Tìm tiếng, từ mới có vần ay, ây
-Nhận xét- Tuyên dương.
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc
-GV gt tranh, viết câu ứng dụng
-Tìm tiếng có vần ay, ây
-YC đọc trơn câu UD
b Luyện viết:
-GV viết bảng , HD viết
-Chấm điểm 1 số em - Nhận xét.(GL
5P)
4 Luyện nói:Chủ đề: Chạy, bay, đi
*Giống: âm a đứng trước
*Khác: ay kết thúc bằng y a-y-ay
-HS ghép và đọc -âm b đứng trước vần ay đứng sau -HS đọc xuôi, ngược.
-bờ- ay -bay -HS đọc CN-ĐT -HS đọc CN- ĐT -HS đọc ây CN-ĐT
ân a đứng trước âm y đứng sau Giống: kết thúc bằng y
Khác: ây bắt đầu bằng â.
*a-y-ay -HS ghép và đọc CN-ĐT
-HS đọc CN- ĐT
-3 HS lên bảng viết -HS viết vở TV
-HS đọc thầm -HS đọc trơn từ
-3 HS lên bảng viết -HS viết vở TV -HS đọc CN-ĐT
-Chạy, bay, đi bộ.
Trang 7-Tranh vẽ theo chủ đề gỡ?
-Khi nào thỡ phải đi mỏy bay?
-Hằng ngày em đi xe hay đi bộ đến
lớp?
-Bố mẹ em đi làm bằng gỡ?
- Ngoài cỏc cỏch như đó vẽ trong
tranh đẻ đi từ chỗ này đến chỗ khỏc
người ta cũn dựng cỏch nào nữa?
5.Củng cố- dặn dũ:
-HS đọc toàn bài SGK?
- tỡm tiếng , từ cú vần ay, õy đớnh
bảng.
- Dặn về nhà học bài – Xem bài 17:
ễn tập
Hoạt động và nghỉ ngơi
I/ Mục tiêu :
- Kể được các hoạt động, trò chơi mà em thích
- Biết tư thế ngồi họ, đi đứng có ích lợi cho sức khoẻ
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hằng ngày
II/ Đồ dùng dạy học :
- Hỡnh vẽ SGK
III/ Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1/ Bài cũ : Ăn uống hằng ngày
-Hằng ngày em ăn uống những gỡ ?
-Tại sao chỳng ta phải ăn uống hằng
ngày ?
2/ Bài mới :
*Trũ chơi : ô Đốn xanh, đốn đỏ ằ
a/Hoạt động 1 : Kể tờn cỏc hoạt động
và trũ chơi mà em chơi hằng ngày ?
-Kể những trũ chơi cú lợi cho sức
khoẻ ?
GV : Phải chỳ ý an toàn khi chơi
-Để cú thể mau lớn, cú sức khoẻ và học tập tốt
HS kể
- Bắn bi, nhảy dõy…
-HS thảo luận nhúm 2 em
TN-XH
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 8b/HĐ2 : Quan sỏt tư thế đi, đứng, ngồi
SGK/21
-Chỉ và núi bạn nào đi đỳng, ngồi
đỳng tư thế ?
-Đại diện nhúm trả lời và diễn lại tư
thế của bạn trong tranh
* GV kết luận
3/ Củng cố :
-Vừa rồi học TN-XH bài gỡ ?
-Kể những hoạt động mà em thớch ?
4/ Dặn dũ : Học bài ; Xem bài 10
-HS đúng vai và núi cảm giỏc của bản thõn sau khi thực hiện động tỏc
Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm
2009
Luyện tập chung
I Mục tiêu :
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi
các số đã học Và phép cộng 1 số với 0
- GD HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV : Bộ đồ dùng dạy toán
- HS : Bộ TH toán
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
Thầy Trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS làm bảng :
1 + 3 + 2 = …
2 + 0 + 2 = …
- GV nhận xét
3 Bài mới :
a HĐ1 :
- GV cho HS thực hiện trên thanh cài
1 + 4 = … 2 + 0 = …
3 + 1 = … 0 + 4 = …
4 + 0 = …
- GV nhận xét giờ
b HĐ2 :
- GV cho HS làm bài tập 1 , 2 , 3, 4( 53)
vào SGK
- HS hát 1 bài
- HS thực hiện
- nêu kết quả : 6 , 4 ,
- HS thực hiện trên thanh cài - nhận xét
- HS nêu kết quả : 5 , 4 , 2, 4 ,
- HS thực hiện vào SGK
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 9- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài vào SGK - nhận
xét bài của HS
4 Các HĐ nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi làm
toán nhanh trên thanh cài
b Dặn dò : Về nhà học bài
- HS nêu
Bài 37 : ôn tập
Mục tiêu:
- HS được cỏc vần cú kết thỳc bằng i/ y
- Đọc được từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37.
-Nghe hiểu và kể được một đoảntuyện theo tranh truyện kể: Cây khế
- Giáo dục HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
HĐ của Thầy HĐ của Trũ
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan sát
b Ôn vần
+ ay
GV cho HS so sánh vần ai với ay
Đánh vần :
HD đánh vần : a- y - ay
HD đánh vần từ khoá và đọc trơn bay
đọc trơn : máy bay
- nhận xét cách đánh vần của HS
c Dạy viết :
- viết mẫu : ay ( lưu ý nét nối )
- máy bay ( lưu ý dấu sắc )
- nhận xét và chữa lỗi cho HS
- HS hát 1 bài -1 đọc câu UD
- nhận xét
- quan sát tranh minh hoạ
- Vần ay được tạo nên từ a và y
* Giống nhau : bắt đầu bằng a
* Khác nhau : ay kết thúc = y
- đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- đánh vần - đọc trơn
- Viết bảng con ay – máy bay
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 10+ Nhận diện vần :ây
cho HS so sánh vần ay với ây
Đánh vần
GV HD HS đánh vần ây : = â - y- ây
* GV HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
dây= d- ây - dây
cho HS đọc trơn : nhảy dây
dạy viết vần ây
viết mẫu vần ây(lưu ý nét nối )
dây ( lưu ý d / ây )
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- giải thích từ ngữ
- đọc mẫu
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc đoạn thơ ứng dụng
chỉnh sửa cho HS
đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hướng dẫn
+ Kể chuyện : cây khế
- GV kể 1 lần cho HS nghe
- GV đa ra 1 số câu hỏi - HS trả lời
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện : Không nên tham
lam
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm tiếng
chứa vần vừa ôn
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý thức
học tập tốt.
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
* Giống nhau : kết thúc bằng y
* Khác nhau : ây bắt đầu = â
- đánh vần ây – dây
- đọc trơn : nhảy dây
- viết vào bảng con : ây – nhảy dây.
- đọc từ ngữ ƯD
- đọc các vần ở tiết 1
- đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- đọc đoạn thơ UD
- Viết vào vở tập viết : ay , ây
- Lần lượt trả lời
Thứ năm ngày 29 tháng 10 năm
2009
Kiểm tra định kỳ giữa kỳ I
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Học vần
SGK: 46,
Trang 11Bài 38 : eo- ao
Mục tiêu:
- HS viết được ao - eo , chú mèo , ngôi sao
- Đọc được từ ứng dụng, câu thơ trong bài
-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Gió , mây ,mưa ,bão , lũ
- GD HS có ý thức học tập
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Hoạt động dạy học chủ yếu
1.định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới :
* Tiết 1 : a GT bài :
- GV treo tranh minh hoạ cho HS quan
sát
b Dạy vần
+ Nhận diện vần : eo
GV cho HS so sánh vần eo với e
Đánh vần :
HD đánh vần : eo = e - o - eo
HD đánh vần từ khoá và đọc trơn : mèo
đọc trơn : chú mèo
- nhận xét cách đánh vần của HS
c Dạy viết :
- viết mẫu : eo ( lưu ý nét nối )
- chú mèo ( lưu ý dấu )
- nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Nhận diện vần : ao
HDHS so sánh vần ao với eo
Đánh vần
GV HD HS đánh vần : ao = a - o - ao
HD HS đánh vần và đọc trơn từ khoá:
ngôi sao
cho HS đọc trơn : ngôi sao
dạy viết vần ao
- GV viết mẫu vần ao (lưu ý nét nối )
- HS hát 1 bài -1 HS đọc câu UD
- Nhận xét
- Quan sát tranh minh hoạ
- Vần eo được tạo nên từ e và o
* Giống nhau : bắt đầu bằng e
* Khác nhau : eo kết thúc = o
- Đánh vần cá nhân , nhóm , lớp
- Đánh vần - đọc trơn
- Viết bảng con : eo , chú mèo
* Giống nhau : kết thúc bằng o
* Khác nhau : ao bắt đầu = a
- Đánh vần: a- o - ao
Trang 12sao ( lưu ý s / ao )
+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng
- GV giải thích từ ngữ
- GV đọc mẫu
* Tiết 2 : Luyện tập
+ Luyện đọc
- Đọc câu UD
chỉnh sửa cho HS
đọc cho HS nghe
+ Luyện viết
GV hướng dẫn
+ Luyện nói theo chủ đề: gió , mây ,ma
- Tranh vẽ gì ?
- Trên đường đi học về gặp ma em làm
thế nào ?
Khi nào em thích có gió ?
4 Các hoạt động nối tiếp :
a GV cho HS chơi trò chơi : thi tìm
tiếng chứa vần eo , ao vừa học
b GV nhận xét giờ học - khen HS có ý
thức học tập tốt
c Dặn dò : về nhà ôn lại bài
- Đọc trơn : ngôi sao
- Viết vào bảng con : ao – ngôi sao
- Đọc từ ngữ ƯD
- Đọc các vần ở tiết 1
- Đọc theo nhóm , cá nhân , lớp
- Nhận xét
- Đọc câu UD
- Viết vào vở tập viết
- Lần lượt trả lời
Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm
2009
Phép trừ trong phạm vi 3
I Mục tiêu :
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 ; Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong phạm vi 3
- GD HS có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học: - GV : Bộ đồ dùng dạy toán
- HS : Bộ TH toán
III Các HĐ dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS làm bảng :
1 + 3 + 2 = …
2 + 0 + 2 = …
- GV nhận xét
- HS hát 1 bài
- HS thực hiện
- HS nêu kết quả : 6 , 4 …
Toỏn
SGK:
46,
SGV:
87