1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần dạy 5 năm 2013

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 255,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài và ghi bảng : r -Hướng dẫn học sinh phát âm r :Giáo viên phát âm mẫu Uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát có tiếng thanh.. -Hướng dẫn gắn :r -Phaân bieät r in, r vie[r]

Trang 1

TuÇn 5

Thứ hai ngày 16 / 9 /2013 Học vần

U – Ư (2 tiÕt)

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc, viết được u, ư, nụ, thư ;từ và câu ứng dụng

 Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Thủ đô

II/ Chuẩn bị:  Giáo viên: Tranh.

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: -Học sinh đọc viết bài ôn tập

-Đọc bài SGK

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

*Giới thiệu bài: u – ư.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

+ Âm u :

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H : Trong tiếng : nụ có âm nào đã học

-Giới thiệu bài và ghi bảng: u

-Hướng dẫn học sinh phát âm u

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng u

- Nhận dạng chữ u:Gồm 1 nét xiên phải, 2 nét

móc ngược

-Hướng dẫn gắn tiếng nụ

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng nụ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ – u – nu –

nặng – nụ

-Gọi học sinh đọc : nụ

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

+ Âm ư :

-Treo tranh

Nhắc đề

Cái nụ

n

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng u Học sinh nêu lại cấu tạo

Gắn bảng: nụ

n đứng trước, u đứng sau, dấu nặng dưới âm u: cá nhân

Đọc cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Thư

Trang 2

-H :Tranh vẽ gì?

-H : Tiếng thư có âm gì học rồi?

Giới thiệu bài và ghi bảng : ư

-Hướng dẫn học sinh gắn : thư

-Hướng dẫn học sinh phân tích : thư

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: thư

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình: u,

ư, nụ, thư (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Giới thiệu từ ứng dụng:

cá thu thứ tự

đu đủ cử tạ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm u – ư

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng dẫn

cách viết: u, ư, nụ, thư

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Thủ đô.

*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK

th

Cá nhân, lớp Đọc cá nhân,nhóm, lớp

học sinh đọc:

Hát múa

Lấy bảng con

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Các bạn đang vẽ

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(thứ tư)

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có u – ư: tù mù, sư tử

5/ Dặn dò:-Dặn HS học thuộc bài u – ư

Trang 3

LUYEÄN TAÄP TIEÁNG VIEÄT:

CUÛNG COÁ KIEÁN THệÙC : U – ệ

I/ Muùc tieõu:

 Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt thành thạo u, ử, nuù, thử

 Nhaọn ra caực tieỏng coự aõm u – ử trong caực tieỏng, tửứ ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng: Thửự

tử, beự Haứ thi veừ.

-Đọc, viết đúng các tiếng từ có âm u ,ư

*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

*Hoaùt ủoọng 1:

-Kieồm tra vụỷ, baỷng con

-Yeõu caàu gheựp tửứ: caự thu, thửự tửù

*Hoaùt ủoọng 2:

-Giaựo vieõn ghi baỷng baứi oõn: u, ử, laự thử, ủu ủuỷ,

cuỷ tửứ, thửự tửù, dỡ tử, toồ deỏ, hoà caự, thụ ca, thuỷ ủoõ,

beự Haứ thi veừ, coứ meù tha caự veà toồ, dỡ tử moồ caự

thu.

-Goùi hoùc sinh ủoùc laùi toaứn baứi

-Luyeọn vieỏt 1 soỏ tửứ

*Troứ chụi giửừa tieỏt:

*Hoaùt ủoọng 3:

-Hửụựng daón vieỏt baứi vaứo vụỷ.

-Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt

*Hoaùt ủoọng 4:

-Thu baứi chaỏm, nhaọn xeựt

-Laỏy duùng cuù hoùc taọp

-Hoùc sinh tỡm gheựp tửứ ủaừ hoùc

-Quan saựt, theo doừi

-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh

-Vieỏt baỷng con

-Muựa haựt taọp theồ

-Vieỏt baứi vaứo vụỷ

-Quan saựt, theo doừi

*Cuỷng coỏ:-Chụi troứ chụi tỡm tieỏng coự aõm vửứa hoùc

*Daởn doứ:-Hoùc thuoọc baứi

Trang 4

LUYỆN TOÁN:

CỦNG CỐ KIẾN THỨC SỐ 6

I/ Mục tiêu:

 Học sinh cđng cè khái niệm ban đầu về số 6

 Biết đọc, viết số 6 Đếm và so sánh số trong phạm vi 6 Nhận biết số lượng trong phạm vi 6 Vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ HO¹T §éNG D¹Y HäC:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:-Kiểm tra dụng cụ học tập.

*Hoạt động 2:

-Giáo viên ghi bảng 1 số bài tập:

-Điền số: 2 4 6

6 4 .1

-Điền dấu: >, < , =

6  5 6  6 6  2

3 6 5 <  5  6

-Yêu cầu làm lần lượt từng bài

-Gọi 1 số em đếm từ 1 -> 6, 6 -> 1 và phân

tích cấu tạo số 7,

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3:

-Hướng dẫn 1 số bài tập vào vở

-Điền số: 1 3 5 6 3 1

-Điền dấu: > , < , =

1  6 4  6

6  3 6  4

5  6 2  6

6  6 6  4

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

- TRß CH¥I: XÕP NHANH XÕP §ĩNG

-Lấy dụng cụ học toán

-Theo dõi, quan sát, lµm bµi tập b¶ng con

-Lớp làm bảng con

-Gọi 1 số em lên sửa

-Cá nhân thực hiện đếm và phân tích số 6

-Múa hát

-Học sinh làm bài tập vào vở

Học sinh chơi theo sự hướng dẫn

Trang 5

của gv

*Củng cố:-Thu chấm, nhận xét.

-Chơi trò chơi: “Thi điền dấu nhanh”

*Dặn dò:-Tập so sánh, điền dấu.

Trang 6

Toán SỐ 7

I/ Mục tiêu:

 Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc , đếm được từ 1 đến 7; biết so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy từ 1 đến 7,

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: -Kiểm tra đọc, viết số 6 bằng cách tập hợp gắn 6 con cá (Học

sinh viết số 6 và đọc)

-Gắn dãy số (Học sinh gắn 1 2 3 4 5 6 , 6 5 4 3 2 1)

-Viết bảng:6 > 5 <

3/ Bdạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Giới thiệu bài: Số 7.

*Hoạt động 1:

-Treo tranh:

H: Có mấy bạn trên cầu trượt?

H: Mấy bạn đang chạy tới?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 7 Ghi đề

*Hoạt động 2: Lập số 7.

-Yêu cầu học sinh lấy 7 hoa

-Yêu cầu gắn 7 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?

-Giới thiệu 7 in, 7 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 7

-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 - 7

-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1 - 7, 7 - 1

-Trong dãy số 1 -> 7

H: Số 7 đứng liền sau số mấy?

*Hoạt động 3: Vận dụng thực hành.

Quan sát

6 bạn

1 bạn

7 bạn

Nhắc lại

Gắn 7 hoa: Đọc cá nhân

Gắn 7 chấm tròn

Đọc có 7 chấm tròn

Là 7

Gắn chữ số 7 Đọc: Bảy: Cá nhân, đồng thanh

Gắn 1 2 3 4 5 6 7 Đọc

7 6 5 4 3 2 1 Đọc

Sau số 6

Trang 7

-Hướng dẫn học sinh mở sách.

Bài 1:

Hướng dẫn viết số 7

Bài 2:

H: Hình 1 có mấy bàn ủi trắng, mấy bàn

ủi đen?

Tất cả có mấy cái?

-Hướng dẫn làm tiếp 5 con bướm xanh 2

con bướm trắng

-Gọi học sinh đọc cấu tạo số 7 dựa vào

từng tranh ở bài 2

Bài 3: -Hướng dẫn học sinh đếm số ô

vuông trong từng cột rồi viết số tương ứng

vào ô trống

-Gọi học sinh so sánh từng cặp số liên

tiếp

H: Số 7 là số như thế nào trong các số đã

học?

Bài 4: ( dành cho hs giỏi )

-Yêu cầu học sinh điền dấu > < =

Mở sách làm bài tập

Viết 1 dòng số 7

Viết số thích hợp vào ô trống

6 bàn ủi trắng, 1 bàn ủi đen

Có tất cả 7 cái Học sinh điền số 7 Học sinh điền số 7

7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6

7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5

7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4

Điền số

1 2 3 4 5 6 7

1 < 2, 2 < 3, 3 < 4, 4 < 5, 5 < 6, 6 < 7 Là số lớn nhất trong các số 1,2,3,4,5,6 Điền dấu thích hợp vào ô trống

Làm bài tập

Đổi vở chữa bài

4/ Củng cố:-Thu chấm, nhận xét.

-Chơi trò chơi thi đứng đúng vị trí theo dãy số đếm xuôi, ngược : Giáo viên chọn 7

em ,mỗi em cầm bảng có ghi chữ số từ 1 đến 7 Khi nghe lệnh phải xếp hàng dúng

vị trí của mình

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về học bài.

Trang 8

Thứ ba ngày 17 / 9 /2013

Học vần

x - ch

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc được x, ch, xe, chó; từ và câu ứng dụng

 Nhận ra các tiếng có âm x - ch trong các tiếng, từ Đọc được câu ứng dụng: Xe ô tô chở cá về thị xã

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ô tô

II/ Chuẩn bị: -Giáo viên: Tranh.

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh viết : u, ư, nụ, thu -Đọc bài SGK

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: x – ch.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: x.

-Giới thiệu, ghi bảng x

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: x

-Yêu cầu học sinh gắn âm x

-Hướng dẫn đọc âm x : khe hẹp giữa đầu

lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra xát nhẹ, không

có tiếng thanh)

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng xe

-Hướng dẫn phân tích tiếng xe

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng xe

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng xe

-Cho học sinh quan sát tranh

Nhắc đề

x

Học sinh phát âm: xờ(x): Cá nhân, lớp Thực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng xe có âm x đứng trước, âm e đứng sau: Cá nhân

xờ – e – xe: Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 9

Giảng từ xe.

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

đọc: xe

-Luyện đọc phần 1

*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm ch.

-Ghi bảng giới thiệu ch

H: Đây là âm ch?

H: Âm ch có mấy âm ghép lại?

-Giáo viên phát âm mẫu: ch

-Yêu cầu học sinh gắn âm ch

-Giới thiệu chữ th viết: xê (c) nối nét hát

(h)

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng chó

-Hướng dẫn phân tích tiếng chó

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng chó

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng chó

-Cho học sinh quan sát tranh

H: Đây là con gì?

-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học sinh

đọc : chó

-Luyện đọc phần 2

-So sánh: th - ch

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: x, ch, xe, chó (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng con

Học sinh xem tranh

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

ch

2 âm: c + h Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

Tiếng chó có âm ch đứng trước, âm o đứng sau, dấu sắc đánh trên âm o: Cá nhân

chờ – o – cho – sắc – chó: Cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Con chó

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Giống: h cuối Khác: t – c đầu

Cá nhân, lớp

Hát múa

Ít xìø (x): Viết nét cong hở trái, lia bút viết nét cong hở phải

ch: Viết chữ xê (c) nối nét viết chữ hát (h)

xe: Viết chữ ít xì(x), nối nét viết chữ e chó: Viết chữ xê (c), nối nét viết chữ hát (h), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu sắc trên chữ o

Học sinh viết trên bảng con

Đọc cá nhân

Trang 10

*Hoạt động 4: Giới thiệu từ ứng dụng:

-Giáo viên giảng từ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm x – ch

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi nối

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Xe ô tổ chở cá về

thị xã

-Giảng nội dung tranh

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng

dẫn cách viết: x, ch, xe, chó

-Giáo viên quan sát, nhắc nhở

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Xe

bò, xe lu, xe ô tô

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ gì?

H: Em hãy lên chỉ vào từng loại xe?

H: Xe bò thường dùng làm gì?

H: Xe lu dùng làm gì?

H: Xe ô tô trong tranh gọi là xe ô tô gì? Nó

dùng làm gì?

H: Em hãy kể thêm 1 số ô tô loại khác mà

em biết?

-Nhắc lại chủ đề : Xe bò, xe lu, xe ô tô

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

Đọc cá nhân, lớp

xẻ, xa xa, chì, chả

Thi đua 2 nhóm

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Xe ô tô chở cá

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học (xe, xa)

Đọc cá nhân, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Hát múa

Quan sát tranh Thảo luận nhóm, gọi nhóm lên bảng lớp trình bày

Xe bò, xe lu, xe ô tô

Lên chỉ

Dùng để kéo hàng hóa, đồ đạc

Dùng để mặt đường đất phẳng

Xe ô tô con Dùng để chở người

Tự trả lời

Đọc cá nhân, lớp

Trang 11

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có x – ch: xe chó,chú, xa xa 5/ Dặn dò: Dặn HS học thuộc bài x – ch.

Trang 12

Luyeọn Tieỏng Vieọt:

OÂõn ủoùc, vieỏt baứi x – ch

I/ Muùc tieõu:

 Hoùc sinh doùc vaứ vieỏt ủửụùc x, ch, xe, choự

 Nhaọn ra caực tieỏng coự aõm x - ch trong caực tieỏng, tửứ ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng: Xe oõ toõ chụỷ caự veà thũ xaừ

 Luyện đọc viết được nhiều tiếng ,từ có âm x ,ch : Xe boứ, xe lu, xe oõ toõ…

II/ Chuaồn bũ:vbt,sgk

III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:

1/ OÅn ủũnh lụựp:

2/ Kieồm tra baứi cuừ:

-Hoùc sinh ủoùc : u, ử, nuù, thu

vieỏt: caự thu, ủu ủuỷ, thửự tửù, cửỷ taù, cuỷ tửứ

-ẹoùc baứi SGK

3/ Baứi mụựi:

*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: *Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn:

*Hoaùt ủoọng 1:

-Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp

*Hoaùt ủoọng 2:

-Giaựo vieõn ghi baứi vieỏt leõn baỷng:x,ch, xe bò

,xe lu, xe ô tô, xoồ soỏ, ra ủi oõ, chửừ soỏ, beự toõ cho

roừ chửừ vaứ soỏ xe ô tô chở cá về thị xã

-Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baứi treõn baỷng

-Luyeọn vieỏt 1 soỏ tửứ

*Troứ chụi giửừa tieỏt:

*Hoaùt ủoọng 3:

-Hửụựng daón hoùc sinh vieỏt baứi vaứo vụỷ

-Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt

-Laỏy vụỷ, baỷng con

-Quan saựt, theo doừi

-ẹoùc thaàm

-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh

-Vieỏt baỷng con

-Muựa haựt taọp theồ

-Vieỏt baứi vaứo vụỷ

*Cuỷng coỏ:-Thu chaỏm, nhaọn xeựt.

-Chụi troứ chụi: “Tỡm theõm 1 soỏ tieỏng mụựi coự aõm vửứa hoùc”

*Daởn doứ:-Hoùc baứi.

Trang 13

Hoạt động tập thể :

múa hát - trò chơi

I / Yêu cầu : Ôn lại Bài hát đã học tập bài hát mới.Tập một số động tác múa đơn giản

-Tập cho HS tính mạnh dạn.Tác phong nhanh nhẹn

II/ Hoạt động dạy học :

*Hoaùt ủoọng 1:

-Cho hoùc sinh oõn laùi moọt soỏ baứi haựt ủaừ hoùc “Coõ giaựo” , “Em yeõu trửụứng em”

*Hoaùt ủoọng 2:

-Taọp cho hoùc sinh haựt baứi “Ta vui ca haựt”

-Giaựo vieõn haựt maóu cho hoùc sinh nghe: “Ta haựt to, haựt nhoỷ nhoỷ nhoỷ Roài mỡnh ngoài ủụứi ta”

-Taọp cho hoùc sinh haựt tửứng caõu

-Baột nhũp haựt cho hoùc sinh haựt caỷ baứi

-Goùi 1 soỏ em haựt thuoọc caỷ baứi Giaựo vieõn bieồu dửụng, khen ngụùi

*Troứ chụi t: Haựi hoa

-Giaựo vieõn phoồ bieỏn caựch chụi, luaọt chụi

-Goùi ủaùi dieọn moói nhoựm 1 em leõn haựi hoa -> thaỷo luaọn nhoựm theo yeõu caàu hoa -Goùi caực nhoựm leõn trỡnh baứy yeõu caàu cuỷa hoa

-Giaựo vieõn quan saựt, theo doừi chaỏm ủieồm

*Hoaùt ủoọng 3:

-Toồng keỏt ủieồm, bieồu dửụng, nhaộc nhụỷ

Trang 14

Toán SỐ 8

I/ Mục tiêu

 Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc , đếm được từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy từ 1 đến 8,

 Giáo dục cho học sinh ham học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 – 8, 1 số tranh, mẫu vật

 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Gắn dãy số (Học sinh gắn 1 2 3 4 5 6 7 7 6 5 4 3 2 1)

-Viết bảng:7……7 5 …… 7 7 = 1 + …… 7 = 2 + …

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

-Treo tranh

H: Có mấy bạn đang chơi?

H: Mấy bạn đang chạy tới?

H: Tất cả có mấy bạn?

-Hôm nay học số 8 Ghi đề

*Hoạt động 2: Lập số 8.

-Yêu cầu học sinh lấy 8 hoa

-Yêu cầu gắn 8 chấm tròn

-Giáo viên gọi học sinh đọc lại

H: Các nhóm này đều có số lượng là mấy?

-Giới thiệu 8 in, 8 viết

-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 8

-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 đến 8

-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1 -> 8,

8 -> 1

-Trong dãy số 1 -> 8

H: Số 8 đứng liền sau số mấy?

*Hoạt động 3: Thực hành.

-Hướng dẫn học sinh mở sách

Quan sát

7 bạn

1 bạn

8 bạn

Nhắc lại

Gắn 8 hoa: Đọc cá nhân

Gắn 8 chấm tròn

Gắn 8 hoa và đọc

Đọc có 8 chấm tròn

Là 8

Gắn chữ số 8 Đọc: Tám: Cá nhân, đồng thanh

Gắn 1 2 3 4 5 67 8 Đọc

8 7 6 5 4 3 2 1 Đọc Sau số 7

Mở sách làm bài tập

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w