Hs so saùnh + gv cho Hs so saùnh aâng vaø aêng Hs gheùp vaàn, phaân tích Gv cho Hs gheùp vaàn Hs đánh vần CN, ĐT Cho HS luyện đánh vần, đọc trơn CLớp, phân tích, đánh vần, đọc trơn Cho H[r]
Trang 1TUẦN 13 " THƯƠNG NGƯỜI NHƯ THỂ THƯƠNG THÂN"
Hai
Đạo đức Học vần Toán
Nghiêm trang khi chào cờ Ôn tập
Phép cộng trong phạm vi 7
Ba
Học vần (2) Toán
TN và XH
Ong, ông Phép trừ trong phạm vi 7
Công việc ở nhà
Tư Học vần (2)
Toán
Ăng, âng Luyện tập
Năm
Học vần (2) Toán Thể dục
Ung, ưng Phép cộng trong phạm vi 8 Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản Trò chơi vận động
Sáu
Tập viết (2) Âm nhạc
Nền nhà, nhà in, cá biển,
Công viên, con ong, cây thông,
Học hát bài: Sắp đến tết rồi
THỨ HAI
Đạo đức:
NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ.
I.Mục tiêu: -Học sinh biết đứng nghiêm trang khi chào cờ.
- Có thói quen nghiêm trang khi chào cờ
- Nhận biết được lá cơ tổ quốc: màu đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
- Bài hát: Lá cờ Việt Nam, 1 lá cờ tổ quốc
III Các hoạt động dạy học :
1.Khởi động
Hát bài: Lá cờ Việt Nam
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : Học sinh tập chào cờ
Gv làm mẫu
Cả lớp Vài HS nhắc lại
Hs quan sát
Trang 2Cho HS xung phong lên thực hiện trước lớp
Gv nhận xét
Hoạt động 2:Thi đua chào cờ giữa các tổ
Cho từng tổ thực hiện chào cờ theo hiệu lệnh
của tổ trưởng
Gv nhận xét chung
Hoạt động 3:Vẽ và tô màu quốc kì
Gv yêu cầu: Vẽ và tô màu đúng, đẹp
Gv cho HS trình bày và nhận xét
Cho HS giỏi đọc câu thơ cuối bài
+ Câu thơ cuối bài nói lên điều gì?
GV kết luận chung:
- Trẻ em có quyền có quốc tịch, Quốc tịch của
chúng ta là Việt Nam
- Phải nghiêm trang khi chào cờ để tỏ lòng tôn
kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với Tổ
quốc Việt Nam
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Cả lớp theo dõi nhận xét Cả lớp thực hiện chào cờ
Hs nghe
Từng tổ thực hiện, cả lớp theo dõi nhận xét
Hs lắng nghe, tuyên dương
Cả lớp vẽ và tô màu Cá nhân
Một số Hs đọc
CN nêu ý kiến
Hs lắng nghe
Học sinh nêu tên bài và nội dung bài học Học sinh vỗ tay
Học vần ÔN TẬP I.Mục tiêu :
-Biết đọc và viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n
-Đọc được các từ và đoạn thơ ứng dụng: Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi, vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Chia phần
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh phóng to bảng ôn
-Tranh minh hoạ câu chuyện: chia phần
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc bảng con: cuộn chỉ, tuôn rơi, vườn cây,
bay lượn, đi muộn, sườn đồi, rắn trườn muốn
nói
Đọc sách giáo khoa
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 Ôn tập âm, vần đã học
HS nêu
HS 6 -> 8 em
3 HS Toàn lớp
Trang 3Gọi nêu vần đã học GV ghi bảng.
Gv đọc
GV chỉ
Gọi học sinh ghép, GV chỉ bảng lớp
Gọi đọc các vần đã ghép
Hoạt động 2 Luyện đọc từ ứng dụng
GV ghi từ ứng dụng lên bảng
GV giải thích từ
Hoạt động 3 Luyện viết bảng con
Hướng dẫn viết bảng con từ :cuồn cuộn, con
vượn
GV nhận xét viết bảng con
Tiết 2 Hoạt động 1 Luyện đọc
Luyện đọc bảng lớp
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
GV theo dõi nhận xét
Luyện đọc câu ứng dụng : GT tranh rút câu
ghi bảng
Gọi học sinh tìm tiếng có vần mới ôn
Gọi học sinh đọc trơn toàn câu
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 2 Luyện viết ở vở tập viết
GV hướng dẫn học sinh viết từng hàng
Thu vở chấm, nhận xét
Hoạt động 3 Kể chuyện
Kể chuyện theo tranh vẽ: “Chia phần”
Lần 1: Toàn bộ câu chuyện
Lần 2: Kể theo tranh
Gv chia nhóm 4, cho Hs kể trong nhóm
Gọi Hs kể trước lớp
Qua đó GV giáo dục TTTcảm cho học sinh
Ý nghĩa câu chuyện: Trong cuộc sống phải
biết nhường nhịn nhau
3.Củng cố :
Gọi đọc bài
Học bài, xem bài ở nhà: ong, ông
CN nêu
CN chỉ chữ
HS chỉ chữ và đọc âm
HS đọc Học sinh ghép Học sinh đọc 10 em, đồng thanh lớp
Hs luyện đọc, tìm tiếng có vần vừa ôn
Toàn lớp viết
CN
Đọc trơn câu, cá nhân 7 em, ĐT
CN( đàn, con, giun) CN
HS viết bài theo yêu cầu
Học sinh lắng nghe, theo dõi
Kể trong nhóm Mỗi nhóm cử ra người đại diện kể Học sinh nhắc lại ý nghĩa câu truyện
2 em
Thực hiện ở nhà
Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7.
I.Mục tiêu : Học sinh được:
-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép cộng
-Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
Trang 4-Tập biểu thị tranh bằng phép tính thích hợp.
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi học sinh nộp vở
Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
Làm bảng con : 5 - … = 3 (dãy 1)
… - 2 = 4 (dãy 2) Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công
thức 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
+ Hướng dẫn học sinh quan sát
mô hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 6 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 6 tam giác thêm 1 tam giác nữa là mấy tam
giác?
Làm thế nào để biết là 7 tam giác?
Cho cài phép tính 6 +1 = 7
Giáo viên nhận xét toàn lớp
GV viết công thức : 6 + 1 = 7 trên bảng và cho
học sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình để rút ra nhận
xét: 6 hình tam giác và 1 hình tam giác cũng
như 1 hình tam giác và 6 hình tam giác Do đó
6 + 1 = 1 + 6
GV viết công thức lên bảng: 1 + 6 = 7 rồi gọi
học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các
công thức còn lại: 5 + 2 = 2 + 5 = 7; 4 + 3 = 3
+ 4 = 7 tương tự như trên
Học sinh nêu: Luyện tập
Tổ 4 nộp vở
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 + … = 6 , 4 + … = 5
… + 2 = 4 , 5 - … = 3
… + 6 = 6 , … - 2 = 4
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
6 tam giác
Học sinh nêu: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là 7 hình tam giác
Làm tính cộng, lấy 6 cộng 1 bằng bảy
6 + 1 = 7
Vài học sinh đọc lại 6 + 1 = 7
Học sinh quan sát và nêu:
6 + 1 = 1 + 6 = 7
Vài em đọc lại công thức
6 + 1 = 7
1 + 6 = 7, gọi vài em đọc lại, nhóm đồng thanh
Học sinh nêu: 5 + 2 = 7
2 + 5 = 7
3 + 4 = 7
Trang 5Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ
bảng cộng trong phạm vi 7 và cho học sinh
đọc lại bảng cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng
trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép
tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng
cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính (tính
nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của mình theo
từng cột (cặp phép tính)
GV lưu ý củng cố cho học sinh về TC giao
hoán của phép cộng thông qua ví dụ cụ thể Ví
dụ: Khi đã biết 5 + 2 = 7 thì viết được ngay 2 +
5 = 7
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính gía trị của
biểu thức số có dạng như trong bài tập như: 5
+ 1 + 1 thì phải lấy 5 + 1 trước, được bao nhiêu
cộng tiếp với 1
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng
lớp
Bài 4:Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi nêu
bài toán
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
3.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
GV nêu câu hỏi :
Nêu trò chơi : Tiếp sức
Chuẩn bị 2 bảng giấy ghi các phép tính và kết
qủa, 2 bút màu
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng cộng
trong phạm vi 7
Nhận xét, tuyên dương
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới
4 + 3 = 7 học sinh đọc lại bảng cộng
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng con và nêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
7 + 0 = 7 , 6 + 1 = 7 , 3 + 4 = 7
0 + 7 = 7 , 1 + 6 = 7 , 4 + 3 = 7 học sinh nêu tính chất giao hoán của phép cộng
Học sinh làm vở bài tập
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa Hỏi có mấy con bướm?
Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏi có mấy con chim?
Học sinh làm bảng con:
6 + 1 = 7 (con bướm)
4 + 3 = 7 (con chim) Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Học sinh xung phong đọc
Học sinh lắng nghe
Trang 6THỨ BA
Học vần
ONG, ÔNG I.Mục tiêu :
-Đọc và viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng:
" Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời"
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Đá bóng
-Tìm được những chữ đã học trong sách báo
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
- Tranh, vật mẫu minh hoạ cho từ khoá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc bảng con:( từ có vần kết thúc bằng n)
Đọc SGK
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
Gv giới thiệu: ong, ông ghi bảng
Hoạt động 1: Dạy vần ong
+ Vần ong được tạo nên từ âm nào?
+ gv cho Hs so sánh ong và on
Gv cho Hs ghép vần ong
Luyện đánh vần o ngờ ong
Luyện phát âm:ong
Gv HD Hs ghép tiếng: võng
Gv Ghi bảng
GV cho Hs QStranh
Gv giới thiệu:cái võng, ghi bảng
Gv chỉ ong
võng
cái võng
Hoạt động 2: Dạy vần ông
+ Vần ông được tạo nên từ âm nào?
+ gv cho Hs so sánh ông và ong
Học sinh nêu tên bài trước
6 Học sinh đọc
3 Hs Cả lớp
Hs nhắc laị
Hs nhận diện:Vần ong được tạo nên từ âm o và âm ng
Hs so sánh
Hs ghép vần, phân tích
Hs đánh vần( CN, ĐT)
Hs phát âm
Hs ghép ở bảng cài
Hs phân tích, Đv
Hs Qs và trả lời
Hs đọc( CN, dãy, ĐT), phân tích
Hs đọc (CN)
Hs nhận diện:Vần ông được tạo nên từ âm ô và âm ng
Hs so sánh
Trang 7Gv cho Hs ghép vần
Cho HS luyện đánh vần, đọc trơn
Cho Hs ghép: sông
GV cho Hs QS tranh
Gv giới thiệu:dòng sông, ghi bảng
Gv chỉ ông
sông
dòng sông
Hoạt động 3 : Luyện viết
Gv viết mẫu và hướng dẫn Hs quy trình
Gv nhận xét
Hoạt động 4: Luyện đọc từ ứng dụng
Gv ghi bảng từ ứng dụng
Gv gọi Hs đọc, phân tích tiếng, từ
Gv giải thích từ
Gv nhận xét tiết 1
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Gv chỉ bài trên bảng, gọi Hs đọc
Gv treo tranh minh họa câu ứng dụng, Hd Hs
quan sát:
+ Tranh vẽ gì?
Gv giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng
Gv đọc mẫu Sgk
Hoạt động 2: Luyện viết vào vở
Gv cho Hs nhận xét độ cao, khoảng cách các
con chữ
Gv Hd Hs viết từng hàng
Gv thu vở chấm, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
Gọi Hs đọc chủ đề
GV cho HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ các bạn đang làm gì?
+ Mỗi trận đá bóng có bao nhiêu người tham
gia?
+ Theo em thủ môn có nhiệm vụ gì?
+ Em đã đá bóng bao gờ chưa? Đá ở đâu?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
3 Củng cố, dặn dò
-Cho Hs tìm tiếng ngoài bài có vần vừa học
-Gọi 2 HS đọc lại bài
- VN học bài, chuẩn bị bài:ôn tập
Hs ghép vần, phân tích
Hs đánh vần( CN, ĐT) CLớp, phân tích, đánh vần, đọc trơn Đọc trơn tiếng
HS quan sát
HS đọc
Hs luyện viết bảng con
Hs đọc, phân tích, tìm tiếng có vần vừa học
Hs nghe
6 Hs
Hs trả lời
Hs đọc, tìm tiếng có vần vừa học
Hs đọc bài(CN, ĐT)
Hs nêu nhận xét
Hs viết từng hàng cho đến hết bài
Hs nghe
2 HS đọc
Hs trả lời( đá bóng)
Bắt bóng
4 nhóm thi đua tìm và viết ở bảng phụ
2 HS đọc Lắng nghe
Trang 8Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.
I.Mục tiêu : Học sinh được:
-Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm về phép trừ
-Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
-Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 7
-Tập biểu thị tranh bằng phép trừ thích hợp
Đồ dùng dạy học:
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Hỏi tên bài
Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
Đọc bảng con
Gọi học sinh nêu bảng cộng trong phạm vi 7
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học
Hoạt động 1:
Hướng dẫn học sinh thành lập và ghi
nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thành lập công
thức 7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
+ Hướng dẫn học sinh quan sát
mô hình đính trên bảng và trả lời câu hỏi:
Giáo viên đính lên bảng 7 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn mấy tam
giác?
Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
Cho ghi phép tính 7 – 1 = 6
Giáo viên nhận xét
GV viết công thức : 7 – 1 = 6 trên bảng và cho
học sinh đọc
+ Cho học sinh trả lời:7 hình tam giác bớt 6
hình tam giác còn mấy hình tam giác? Cho học
sinh viết phép tính 7 – 6 = 1
GV viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
Học sinh nêu: Phép cộng trong phạm vi 7 Tính:
5 + 1 + 1 = , 3 + 3 + 1 =
4 + 2 + 1 = , 3 + 2 + 2 = Cá nhân
HS nhắc tựa
Học sinh QS trả lời câu hỏi
7 tam giác
Học sinh nêu: 7 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn 6 hình tam giác
Làm tính trừ, lấy bảy trừ một bằng sáu
7 – 1 = 6
Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6
Học sinh 7 – 6 = 1
Vài em đọc lại công thức
gọi vài em đọc lại
Trang 97 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập các
công thức còn lại: 7 – 2 = 5 ; 7 – 5 = 2 ; 7 – 3 =
4 ; 7 – 4 = 3 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 7 và cho học sinh đọc
lại bảng trừ
Hoạt động 2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
+ Khi thực hiện phép tính chúng ta phải chú ý
điều gì?
Cho HS làm bảng con
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh nêu miệng kết qủa của phép tính
(tính nhẩm)
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
GV cho Học sinh nhắc lại cách tính
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên bảng
lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề toán
tương ứng
Cho học sinh giải ở bảng con
3.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài
Nêu trò chơi : Tiếp sức
Mục đích: Giúp học sinh nhớ bảng trừ trong
phạm vi 7
Chuẩn bị 2 bảng giấy ghi các phép tính và 2
bút màu
Giáo viên nhận xét trò chơi
Gọi học sinh xung phong đọc thuộc bảng trừ
trong phạm vi 7
Nhận xét, tuyên dương
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới
Học sinh tự nêu và viết phép tính còn lại
7 – 2 = 5 , 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 , 7 – 4 = 3 Học sinh đọc lại bảng trừ vài em, nhóm
Viết số thật thẳng cột
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng con và nêu kết qủa
Học sinh nối tiếp nêu kết qủa Học sinh khác nhận xét
1 HS nêu CẢ lớp làm vở, 1 HS làm bảng phụ
7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0, 7 – 4 – 2 = 1
7 – 5 – 1 = 1, 7 – 2 – 3 = 2, 7 – 4 – 3 = 0
Học sinh nhận xét, chữa bài trên bảng lớp
a) Có 7 quả cam, lấy 2 quả Hỏi còn mấy quả cam?
b) Có 7 bong bóng, thả bay 3 bong bóng Hỏi còn mấy bong bóng?
Học sinh giải ở bảng con
7 – 2 = 5 (quả cam)
7 – 3 = 4 (bong bóng) Học sinh nêu tên bài
Đại diện 2 nhóm chơi trò chơi
Các bạn khác vỗ tay cổ vũ cho nhóm mình
Học sinh xung phong đọc
Học sinh lắng nghe
Trang 10TNXH CÔNG VIỆC Ở NHÀ I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :
-Kể tên một số công việc làm ở nhà của mọi người trong gia đình và một số công việc
em thường làm để giúp đỡ gia đình
-Mọi người trong gia đình đều phải làm việc, mỗi người một việc tuỳ theo sức của mình
-Trách nhiệm của học sinh ngoài việc học tập còn phải biết giúp đỡ gia đình
II.Đồ dùng dạy học:
-Các hình bài 13 phóng to, bút, giấy vẽ…
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
+ Đồ đạc trong nhà dùng để làm gì?
+ Địa chỉ của nhà em như thế nào?
+ Chẳng may em đi lạc đường, gặp chú công
an em nói như thế nào với chú để chú đưa về
nhà?
GV nhận xét cho điểm
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
Qua tranh GVGT bài và ghi tựa bài
Hoạt động 1 :Làm việc với SGK
MĐ: Học sinh thấy được một số công việc của
những người trong gia đình
Bước 1:GV cho học sinh quan sát tranh trang
28 trong SGK và nói từng người trong hình đó
làm gì? Tác dụng của mỗi công việc đó trong
gia đình?
Học sinh quan sát theo cặp và nói cho nhau
nghe về nội dung mỗi bức tranh
Bước 2: GV treo tất cả các tranh ở trang 28 gọi
học sinh lên nêu câu trả lời của nhóm mình
kết hợp thao tác chỉ vào tranh Các nhóm khác
nhận xét và bổ sung
GV kết luận: Ở nhà mỗi người đều có một
công việc khác nhau Những việc đó sẽ làm
cho nhà cửa sạch sẽ, vừa thể hiện sự quan
tâm, giúp đỡ của mỗi thành viên trong gia
đình với nhau
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm:
MĐ: Học sinh biết kể tên các công việc các
em thường giúp đỡ bố mẹ
Học sinh nêu tên bài
Để phục vụ các hoạt động cho mọi người trong gia đình
Có số nhà, ấp, xã…
Nói đúng địa chỉ của nhà mình gồm số nhà, ấp, tên bố mẹ…
Học sinh nhắc tựa
Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm
2 em nói cho nhau nghe về nội dung từng tranh
Học sinh nêu lại nội dung đã thảo luận trước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh Nhóm khác nhận xét
HS nhắc lại