1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Họa vần 1 - Tuần 21, 22, 23, 24

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu và bài 5 em, đồng thanh lớp... Học sinh nói theo hướng [r]

Trang 1

Tuần 21

Học vần ÔP - ƠP

I.Mục tiêu:

- Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Các bạn lớp em Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần ôp, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ôp

Lớp cài vần ôp

GV nhận xét

HD đánh vần vần ôp

Có ôp, muốn có tiếng hộp ta làm thế nào?

Cài tiếng hộp

GV nhận xét và ghi bảng tiếng hộp

Gọi phân tích tiếng hộp

GV hướng dẫn đánh vần tiếng hộp

Dùng tranh giới thiệu từ “hộp sữa”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng hộp, đọc trơn từ hộp sữa

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần ơp (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ôp, hộp sữa, ơp, lớp học

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới

thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : cải bắp; N2 : bập bênh

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

ô – pờ – ôp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm h đứng trước vần ôp và thanh nặng dưới âm ô

Toàn lớp

CN 1 em

Hờ – ôp – hôp– nặng – hộp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng hộp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em Giống nhau : kết thúc bằng p Khác nhau : ôp bắt đầu bằng ô, ơp bắt đầu bằng ơ

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

Trang 2

cần), rút từ ghi bảng

Tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và đọc

trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:

Đám mây xốp trắng như bông

Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào

Nghe con cá đớp ngôi sao

Giật mình mây thức bay vào rừng xa

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Các bạn lớp em”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề “Các bạn lớp em”

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi nhóm

khoảng 7 em Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm kia nêu

tiếng có chứa vần vừa học, trong thời gian nhất định

nhóm nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm

từ mang vần vừa học

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ôp, ơp

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 7 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi

Học sinh khác nhận xét

Trang 3

Mĩ Thuật VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ PHONG CẢNH I.Mục tiêu :

- Biết thêm về cách vẽ màu Biết cách vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh miền núi.

HS khá giỏi: Tô màu mạnh dạn, tạo vẻ đẹp riêng.

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số tranh ảnh vẽ phong cảnh

-Một số bài vẽ phong cảnh của học sinh lớp trước

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra đồ dùng học tập của các em

2.Bài mới :

Qua tranh giới thiệu bài và ghi tựa

 Giới thiệu tranh ảnh: (H2, H2 bài 21 vở

tập vẽ 1)

Giới thiệu cho học sinh xem một số tranh,

ảnh phong cảnh đã chuẩn bị trước và gợi ý

để học sinh nhận biết:

+ Đây là cảnh gì?

+ Phong cảnh có những hình ảnh nào?

+ Màu sắc chính trong phong cảnh là

màu gì?

Giáo viên tóm ý: Nước ta có nhiều cảnh

đẹp như cảnh biển, cảnh phố phường,

cảnh đồng quêâ đồi núi

 Hướng dẫn học sinh cách vẽ màu vào

phong cảnh:

Giáo viên giới thiệu hình vẽ phong cảnh

miền núi ở H3 trong vở tập vẽ để học sinh

nhận ra các hình như:

+ Dãy núi

+ Ngôi nhà sàn

+ Cây

+ Hai người đang đi

Gợi ý học sinh vẽ màu H3

+ Vẽ màu theo ý thích

+ Chọn màu khác nhau để vẽ vào các

hình: núi, nhà, tường nhà, cửa, lá cây, thân

cây, quần, váy, áo…

+ Không nhất thiết phải vẽ màu đều, nên

có chỗ đậm chỗ nhạt

 Học sinh thực hành:

+ Giáo viên cho học sinh chọn màu để vẽ

vào hình có sẵn H3 bài 21

Vở tập vẽ, tẩy, chì… Học sinh nhắc tựa

Học sinh QS tranh ảnh vẽ phong cảnh để định hướng cho bài vẽ màu của mình

Học sinh trả lời các câu hỏi trên

Cảnh nhà rông ở miền núi, phong cảnh,

Nhà, cây, con vật, … Xanh, vàng, …

Học sinh chú ý quan sát và lắng nghe

Học sinh nhắc lại các màu có trong bài cần dùng để vẽ

Trang 4

+ Giáo viên theo dõi giúp học sinh vẽ

màu thích hợp

+ Vẽ màu toàn bộ bức tranh

3.Nhận xét đánh giá:

Thu bài chấm

Gợi ý học sinh nhận xét đánh gía bài vẽ

về:

+ Màu sắc phong phú

+ Cách vẽ màu thay đổi, có đậm, có

nhạt

GV hệ thống lại nội dung bài học

Nhận xét -Tuyên dương

4.Dặn dò: Quan sát các con vật nuôi trong

nhà về hình dáng các bộ phận và màu sắc

để tiết sau học tốt hơn

Học sinh thực hành bài vẽ màu của mình trong cảnh thiên nhiên ở H3

Học sinh nhận xét bài vẽ của các bạn theo gợi

ý hướng dẫn của giáo viên

 Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Trang 5

Học vần

EP - ÊP

I.Mục tiêu:

- Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp: từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Xếp hàng vào lớp

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần ep, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ep

Lớp cài vần ep

GV nhận xét

HD đánh vần vần ep

Có ep, muốn có tiếng chép ta làm thế nào?

Cài tiếng chép

GV nhận xét và ghi bảng tiếng chép

Gọi phân tích tiếng chép

GV hướng dẫn đánh vần tiếng chép

Dùng tranh giới thiệu từ “cá chép”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng chép, đọc trơn từ cá chép

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần êp (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ep, cá chép, êp, đèn xếp

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới

thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : bánh xốp; N2 : lợp nhà

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

e – pờ – ep

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm ch đứng trước vần ep và thanh sắc trên âm e

Toàn lớp

CN 1 em

Chờ – ep – chep– sắc – chép

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng chép

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng p Khác nhau : ep bắt đầu bằng e, êp bắt đầu bằng ê

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

Trang 6

cần), rút từ ghi bảng

Lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và đọc

trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi vần mới học

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2

Luyện đọc bảng lớp :

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mong biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cánh cò bay lả đập dờn

Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiêu

GV nhận xét và sửa sai

Luyện nói: Chủ đề: “Xếp hàng vào lớp”

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề “Xếp hàng vào lớp”

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV

GV thu vở một số em để chấm điểm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài

Trò chơi:

Tìm vần tiếp sức:

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi nhóm

khoảng 5 em Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học

Cách chơi:

Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm kia nêu

tiếng có chứa vần vừa học, trong thời gian nhất định

nhóm nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm

từ mang vần vừa học

Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ep, êp

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu và bài 5 em, đồng thanh lớp

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 7 học sinh lên chơi trò chơi

Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi

Học sinh khác nhận xét

Trang 7

Toán

PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7

I Mục tiêu:

- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 - 7; viết được phép tính thích hợp với hình

vẽ.

HS khá giỏi: Bài 1 (cột 1, 3, 4), bài (cột 1,3), Bài 3.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng gài, que tính

2 Học sinh: Que tính, giấy nháp

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Học sinh làm bảng con

17 19 14

- 3 - 5 - 2

- Cho tính nhẩm

12 + 2 – 3 =

17 – 2 – 4 =

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học làm tính trừ dạng 17 – 7

a) Hoạt động 1: Thực hành trên que tính

Phương pháp: thực hành, đàm thoại

- Cho học sinh lấy 17 que tính và tách thành 2 phần

- Cất đi 7 que rời, còn lại mấy que?

- Có phép tính: 17 – 7

b) Hoạt động 2: Đặt tính và làm tính trừ

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Đặt phép tính 17 – 7 ra nháp

17

- 7 10 c) Hoạt động 3: Luyện tập

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Cho học sinh làm bài ở vở bài tập

Bài 1: Yêu cầu gì?

- Hát

- Lớp làm bảng con

- 3 em làm ở bảng lớp

- Học sinh nêu

Hoạt động lớp

- Học sinh lấy bó 1 chục và 7 que rời

- Tách bên trái bó 1 chục, bên phải 7 que

- Học sinh cất 7 que

- Còn lại 1 chục que

Hoạt động lớp

- Học sinh thực hiện

17

- 7

- Học sinh nêu cách thực hiện

Hoạt động cá nhân

- Tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- … tính trừ

- Học sinh làm bài

Trang 8

Bài 2: Điền số vào ô trống

- Thực hiện phép tính gì?

Bài 3: Đếm số ô vuông và điền vào

ô trống

- Bên trái có mấy ô vuông?

- Bên phải có mấy ô vuông?

Bài 4: Nhìn tóm tắt đọc đề toán

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn biết số chim còn lại ta làm sao?

4 Củng cố:

Trò chơi: Ai nhanh hơn?

- Giáo viên ghi các phép tính:

17 16 15 14

- 7 - 6 - 5 - 4

5 Dặn dò:

- Làm lại bài còn sai vào vở 2

- Chuẩn bị luyện tập

- 4 em sửa ở bảng lớp

- … 10 ô vuông

- … 5 ô vuông

- Có 12 con chim, bay đi 2 con, hỏi còn lại mấy con?

- … số chim còn lại

- … lấy số chim có trừ đi số chim bay đi

- Học sinh viết phép tính vào ô trống Hoạt động lớp

- Học sinh cử đại diện lên thi đua tính nhanh

- Lớp hát 1 bài

- Nhận xét

 Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Trang 9

Tự nhiên xã hội

ÔN TẬP: XÃ HỘI

I Mục tiêu:

 Kể được về gia đình, lớp học, cuộc sống nơi các em sinh sống.

HS khá giỏi: Kể về một trong 3 chủ đề: gia đình, lớp học, quê hương.

II Đồ dùng dạy – Học:

 GV: Tranh vẽ, SGV

 HS: SGK

III Các hoạt động dạy - Học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Khi đi bộ em cần nhớ điều gì?

Nhận xét – tuyên dương

3 Bài mới:

a Khởi động: Tổ chức cho Hs “hái hoa dân

chủ”

Các câu hỏi trong bông hoa là:

1 Kể về các thành viên trong gia đình bạn

2 Nói về những người bạn yêu quý ?

3 Kể về những việc làm em đã giúp đỡ bố

mẹ ?

4 Kể về một số thầy giáo, cô giáo mà em

thích ?

5 Kể về những gì bạn nhìn thấy trên đường

đi học ?

- Tổ chức cho học sinh hái hoa

4 Củng cố – Dặn dò:

Gv tuyên dương phát thưởng

Xem trước bài sau

Nhận xét tiết học

An toàn khi đi bộ

- Đối với đường có vỉa hè thì phải đi trên vỉa hè Nếu đường không có vỉa hè em đi sát lề phải

- Đại diện các nhóm lên hái hoa và trả lời câu hỏi

- Hái được bông hoa nào trả lời câu hỏi của bông hoa đó và được nhận 1 bông hoa điểm thưởng Học sinh thi đua

 Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Trang 10

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

- HS khá giỏi: Bài 1 (cột 1, 3, 4), Bài 2 (cột 1, 2, 4), Bài 3 (cột 1, 2), Bài 5.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Phép trừ dạng 17 – 7

- Cho học sinh làm bảng con

11 13 16 18

- 1 - 3 - 6 - 8

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài luyện tập

a) Hoạt động 1: Luyện tập

Phương pháp: thực hành, giảng giải

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- Đây là phép tính ngang, đề bài yêu cầu phải đặt tính dọc Nêu cách đặt

13

- 3 10

Bài 2: Tính

- Thực hiện qua mấy bước?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Muốn điền dấu đúng ta phải làm sao?

12 – 2 < 11 10

Bài 4:

- Đọc đề toán

- Hát

- Học sinh làm bảng con

- 3 em làm ở bảng lớp

Hoạt động cá nhân

- Học sinh nêu

- … đặt tính từ trên xuống

+ Viết 13

+ Viết 3 thẳng cột với 3

+ Viết dấu –

+ Kẻ vạch ngang

+ Tính kết quả

- Học sinh làm bài

- 4 em sửa ở bảng lớp

- Học sinh nêu

11 + 2 – 3 = 10 13

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Điền dấu >, <, =

- Tính phép tính rối so sánh kết quả

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- Có 13 cái kẹo, ăn hết 2 cái kẹo hỏi còn lại mấy cái kẹo?

- … lấy số kẹo đã có trừ cho số kẹo đã ăn

Trang 11

- Muốn biết số kẹo còn lại làm sao?

4 Củng cố:

Yêu cầu học sinh tính nhẩm thật nhanh

các phép tính:

- 13 – 3 + 0 =

- 14 – 1 – 3 =

- 15 – 3 – 2 =

- 16 – 6 + 1 =

5 Dặn dò:

- Thực hiện lại các phép tính còn sai vào

vở 2

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Học sinh làm bài

- Học sinh chia 2 đội và nêu, đội nào trả lời không được sẽ thua

 Rút kinh nghiệm, bổ sung:

Trang 12

Học vần

IP - UP

I.Mục tiêu:

- Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng.

- Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Giúp đỡ cha mẹ

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần ip, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ip

Lớp cài vần ip

GV nhận xét

HD đánh vần vần ip

Có ip, muốn có tiếng nhịp ta làm thế nào?

Cài tiếng nhịp

GV nhận xét và ghi bảng tiếng nhịp

Gọi phân tích tiếng nhịp

GV hướng dẫn đánh vần tiếng nhịp

Dùng tranh giới thiệu từ “bắt nhịp”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học

Gọi đánh vần tiếng nhịp, đọc trơn từ bắt nhịp

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần 2 : vần up (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ip, bắt nhịp, up, búp sen

GV nhận xét và sửa sai

Đọc từ ứng dụng

Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới

thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy

cần), rút từ ghi bảng

Nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp đỡ

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 6 -> 8 em N1 : cá chép; N2 : đèn xếp

HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài

i – pờ – ip

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm nh đứng trước vần ip và thanh nặng dưới âm i

Toàn lớp

CN 1 em

Nhờ – ip – nhip– nặng – nhịp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT

Tiếng nhịp

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : kết thúc bằng p Khác nhau : ip bắt đầu bằng i, up bắt đầu bằng u

3 em

1 em

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w