1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Ngữ văn 8 - Tuần 31 - Trường THCS Thạnh Hải

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/MUÏC TIEÂU: 1/Tiếp tục ôn tập các kiến thức của chương 2:Các phép toán,thứ tự thực hiện các phép toán,giá trị tuyệt đối của số nguyên… 2/Học sinh tiếp tục được rèn luyện về khả năng tí[r]

Trang 1

HỌC KỲ II

Ngày soạn:16/01/05

Ngày giảng:17/10/05 Tiết 59:

QUY TẮC CHUYỂN VẾ.

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh nắm được:Thế nào là một đẳng thức,hiểu và vận dụng thành thạo các tính chất của đẳng thức: a+b=b+ca=c va a=b thì b=a

2/Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế để giải toán

3/Từ ví dụ thực tế, học sinh biết liên hệ tới toán học, từ đó có nhận thức đúng đắn ý thức thái độ học tập bộ môn

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/GV:Bảng phụ, cân bàn,hai quả cân…

2/HS:Giấy nháp.

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1:Đặt vấn đề: Gv đưa

ra cân bàn và cho 2 quả

cân bằng nhau lên và cho

hs nhận xét

Gv tiếp tục cho 2 quả cân

khác lên cân và học sinh

tiếp tục nhận xét.?Nếu

lấy mỗi bên 1 quả cân

cùng mầu ra, em có nhận

xét gì về hai bên của cân

HĐ2:Hình thành tính chất

đẳng thức: Gv nêu,nếu

coi mỗi bên của quả cân

là mỗi biểu thức, ta có

điều gì?

Gv giới thiệu đẳng thức

Ta có: a+b=c+d được coi

là một đẳng thức.(có thể

giới thiệu vế)

Gv đưa ra ví dụ để hs

nhận dạng vế:

56=1415

x3=6

chất(Sgk/86)

Hs theo dõi gv làm

Cân thăng bằng

Bằng nhau

Đẳng thức có hai vế

Vế trái là:56;vế phải là 1415

Vế trái là x3;vế phải là6

1/Tính chất đẳng thức:

a/Đẳng thức: Nếu biểu thức a và b bằng nhau,ta viết a = b và gọi đó là đẳng thức

b là Vế phải; a là vế trái

Ví dụ:

a+c+d=c+e+f là một đẳng thức

b/Tính chất:

Nếu a = b thì a+c = b+c Nếu a+c=b+c thì a=b Nếu a=b thì b=a

Trang 2

(GV nêu ví dụ 1 và phân

tích cách giải

HĐ3:Quy tắc chuyển vế:

Sau khi làm xong các ví

dụ,Gv dùng phấn mầu để

ghi số đã chuyển

Em có nhận xét gì về hai

vế của đẳng thức thứ hai

(Em hãy nêu quy tắc

chuyển vế

Gv cho học sinh nháp và

giải thích cách giải

HĐ4:Luyện tập:GV cho

học sinh giải bài

61;62;63;64/87

3 Học sinh giảicòn lại làm tại chỗ

(Hs trả lời:Ta có thể chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu của chúng

2 học sinh lên thực hiện số còn lại làm trong nháp

2/Ví dụ:Tìm x Z biết:

a x-7=-4 x-7+7=-4+7 x=3

b x+5=-12 x+5-5=-12-5 x=-17

c x+4=-2 x+4-4 =-2-4 x=-6

3/Quy tắc chuyển vế:

Tìm x:

x-6=-8

x =8+6

x =2 Quy tắc:sgk/86

�x+8=(5)+4

x =(5)+48

x =9 Nhận xét:sgk/86

4/Luyện tập:

Bài 61/87

a/ 7x=8(7)

7x=8+7(Quy tắc dấu ngoặc)7x=15 715=x (Chuyển vế)

8=xx=8(t/c3) b/x8=(3)8 x=3

HĐ5:Dặn dò:

- Học kỹ các tính chất về đẳng thức, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

- BTVN 62, 63, 64, 65 Sgk/87 tiết sau luyện tập

Trang 3

Ngày soạn: 16/01/05

Ngày giảng: 17/01/05 Tiết 60 :

LUYỆN TẬP

A/MỤC TIÊU:

1/Củng cố,khắc sâu về tính chất cơ bản của đẳng thức,quy tắc chuyển vế,quy tắc dấu ngoặc…

2/Thông qua tiết luyện tập,học sinh có kỹ năng giải các bài tập như tìm x(với x là các số cụ thể hoặc là biểu thức chứa chữ)

3/Ý thức nghiêm túc, tích cực, tự giác trong học tập

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/GV:Bảng phụghi nội dung bài 69

2/HS:Giấy nháp.

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1:KTBC:

Tìm x∊Z biết:

1/15x=8(345)

2/ |x|=3

HĐ2:Chữa bài tập:

Bài 63:Cho 1 học sinh

trình bày cách giải;Học

sinh khác nhận xét

Bài 64:Cho 2 hs giải.Gợi

ý:Do a∊Z nên ta coi a là

số đã biết

Em hãy nêu cách thực

hiện bài toán này?

Sau đó ta làm gì?

Cho 5 học sinh lên bảng

giải(có thể yêu cầu học

sinh nêu cách làm)

Gv nêu,khi xem bình

luận bóng đá,ta hay nghe

bình luận viên nói đến

hiệu số bàn thắng thua

Vậy hiệu số bàn thăùng

thua là gì?

1 hs lên bảng,còn lại nháp

1/158+(345)=x 7+29=xx=36 2/x=3

Hs nhận xét theo kết quả BTVN của mình

Hai hs lên bảng giải,còn lại nháp

Trả lời:trước hết ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước

Sau đó thực hiện đảo vế

5 học sinh thực hiện

Là hiệu của số bàn thắng và số bàn thua

Bài 63/87

3+(2)+x=5 1+x=5x=51x=4 Bài64/87:

1/ a+x=5x=5a 2/ax=bab=xx=ab Bài 66/87:

4(273)=x(134) 424=x9

20+9=xx=11 Bài 67/87:

a/(37)+(112)=149 b/(42)+52=10

c/1331=20 d/142412=22 e/(25)+3015=10 Bài 68/87:

Hiệu số bàn thắng thua: 2748=21

3924=15 Cho 6 học sinh giải Học sinh lên bảng Thành phố Nhiệt Nhiệt Chênh

Trang 4

bài 69/87.(gv giải

mẫu ý đầu)

Bài 71/88.Cho 2 học

sinh đứng tại chỗ trả

lời cách giải

điền

+9oC +6oC +12oC

+10oC +12oC +7oC +13oC bỏ ngoặc, cộng các số đối

Nhóm các cặp số có hiệu bằng 10

độ cao nhất

độ thấp nhất

lệch nhiệt độ Hà Nội 25oC 16oC 90C Bắc Kinh 1oC 7oC 60C Mátxcơ

oC 16oC 40C

Tôkyô 8oC 4oC 120C Tôrôntô 2oC 5oC 70C Niuyoóc 12oC 1oC 130C Bài 71/88

a/ 2001+(1999+2001)=

20012001+1999 =1999 70bSgk/88

b/21+22+23+2411121314= (2111)+(2212)+(2313)+(2414)= 10+10+10+10=40

HĐ4:Dặn dò:

- Về xem kĩ lại lý thuyết chuẩn bị trước bài nhân hai số nguyên tiết sau học: Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta làm như thế nào ?

Tích của một số nguyên bất kì với 0 bằng bao nhiêu ?

BTVN 70;72 Sgk/88

Trang 5

Ngày soạn: 18/01/05

Ngày giảng: 19/01/05 Tiết 61:

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh biết dự đoán trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp.Từ đó hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu

2/Học sinh tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu

3/Cẩn thận, tự giác chính xác tring tính toán

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/ GV:Bảng phụ.ghi ?.1, ?.2, ?.4

2/HS:Bảng nhóm

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1:KTBC:

Tính:(3)+(3)

(3)+(3)+(3)

(3)+(3)+(3)+(3)

Sau khi học sinh tính

xong,yêu cầu hs viết dưới

dạng phép nhân

HĐ2:Nhận xét mở đầu:

Cho hs làm �1(gv treo

bảng phụ 1)

Tiếp tục cho hs làm �2

Gv cho hs tính |3.5| và

|3.(5)| và so sánh

Từ đó cho học sinh

làm�3

HĐ3:Quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu:

?Từ đó hãy nêu quy tắc

nhân hai số nguyên khác

dấu

Gv nhắc lại quy tắc và

cho 2 học sinh nhắc lại

Gv nêu ví dụ củng cố

Học sinh nháp:

=6

=9

=12 có thể viết (3)+(3) thành(3).2

HS Thảo luận nhóm

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rối đặt trước kết quả dấu “-“

1/Nhận xét mở đầu:

(3).4=12 (5).4=15 2.(6)=12

So sánh kết quả với giá trị tuyệt đối ta thấy chúng có dấu khác nhau

2/Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu (sgk/88)

Ví dụ:

Bài 73/89:

a/ (5).6=30 b/9.(3)=27 c/(10).11=110 d/150.(4)=600

Bài 74/89

a/(125).4=500 b/(4).125=500 c/4.(125)=500

Trang 6

bằng bài tập 73;74/89

(cho7 học sinh giải sau

đó gọi 1 em so sánh)

Gv nêu chú ý:

Cho hs tính:5.0 =?

15.0 =? 36.0 =?

x.0 =? x.0 =?

Gv treo bảng phụ ví dụ

trong SGK/89

?Công nhân A làm ra

được 40 sản phẩm đúng

quy cách nên được

thưởng bao nhiêu?

?Công nhân A làm ra

10 sản phẩm sai quy

cách nên bị phạt bao

nhiêu?

?Vậy lương của công

nhân A được hưởng bao

nhiêu?

Cho hs làm�4

HĐ4:Luyện tập:

Bài 75/89

Cho 3 học sinh lên bảng

tính.Một học sinh đứng

tại chỗ so sánh

Bài 76/89

Cho 4 học sinh điền trên

bảng phụ

Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Hai học sinh đọc đề

là 40.20000

Là 10.(10000)

40.20 000 +10.(10 000)

3 học sinh lên bảng giải, số còn lại nháp

4 học sinh điền

Nhận xét:Ba kết quả là bằng nhau

Tích một số nguyên a với

0 bằng 0

a.0 = 0.a = a

Ví dụ: 15.0=0 x.0=0;0.(x)=0

Giải:Lương công nhân A là: 40.20000+10.(10000)

= 8 00 000100 000

= 7 00 000 đ

Bài 75:

a/ (67).8<0 b/(4)15<15 c/(7).2 <7

Bài 76/89

8

2 5

0

80 100 0 Điền:35;180;10;40

HĐ5: Dặn dò

 Học kỹ quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu;

- Chuẩn bị trước bài nhân hai số nguyên cùng dấu tiết sau học

BTVN112;113;114;115;116;117/68 sách BT

Trang 7

Ngày soạn: 23/01/05

Ngày giảng:24/01/05 Tiết 62

NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh hiểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

2/Biết vận dụng quy tắc để tính các tích các số nguyên (từ hai; ba số trở lên) 3/Cẩn thận, tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

B/ PHƯƠNG TIỆN:

1/GV:Bảng phụ ghi ?.2, ?4

2/HS: Bảng nhóm

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1:KTBC:

Tính:5.(7);

3.5+4.(6);75.(4)

HĐ2:Nhân hai số nguyên

dương:

Gv nêu ví dụ: 5.9

- Dấu của hai số này là

dấu gì? Nó chính là loại

số nào? Ta có kết quả

bằng bao nhiêu?

Cho hs làm�1

HĐ3:Nhân hai số nguyên

âm:

Gv treo bảng phụ(ghi�2)

- Từ 12 đến 8 tăng ?

đơn vị Từ 8 đến -4 tăng

? đơn vị?…

Em hãy dự đoán kết quả

(1).(4)=? Và(2).(4)

Hãy so sánh kết quả

trên với |1.4| và |2.4|.Từ

đó cho hs rút ra quy tắc

 Gv cho học sinh làm vài

ví dụ ngoài sách Như:

(4).(8); (20).(5)

?Như vậy tích của hai số

nguyên âm là số nào?

Cho học sinh làm �3

Một học sinh lên bảng giải,còn lại nháp

5.(7)=35

3.5+4.(6)=1524=

39 7 5.(4)=7+20=29

Hs trả lời: Là hai số nguyên dương 5.9=45 Số dương nhân với số dương ta được số dương

12 3 = 36; 5.120 = 600

Hs trả lời:

Tăng 4 đơn vị

Kết quả tiếp theo sẽ tăng 4 đơn vị thì được bao nhiêu? (1).(4) =4

Va ø(2).(4) = 8

|1.4|=4 bằng kết quả (1).(4)

HS nêu quy tắc Học sinh tự tính

Tích hai số nguyên âm là số nguyên dương

1/Nhân hai số nguyên dương:

Ta nhân như hai số tự nhiên.

Ví dụ: 5.8=40

2/Nhân hai số nguyên âm

a/Quy tắc:Sgk/90 b/Ví dụ:Tính:

(-3).(-6)=18 (-6).(-5)(-7)=30.(-7)=-210

(-4).(-7)=42 (-8).(-1)=8

QT: Muốn nhân hai số

nguyên âm ta nhân hai giá trị tuyệt đối.

c/Nhận xét: Tích hai số

nguyên âm là một số nguyên dương.

�3 a/ 5.17=85

Trang 8

HĐ4:Kết luận:

Để đưa đến kết luận,Gv

nêu vài ví dụ:

Tính 8.0;26.0; 0.(26)

Tính và so sánh:

5.7 và |5|.|7|

(5).(9)và |5|.|9|

5.6 và (|5|.|6|)

Để đưa ra cách nhận

biết dấu của một tích, cho

4 hs giải bài tập:

Tính:5.8; 8.(7); (6).(4);

5.9

Cho học sinh tính x

56.x=0;(x1)(1+x)=0 rồi

hình thành tích hai thừa

số bằng 0 thì chỉ cần 1

thừa số bằng 0

So sánh:5.(-7) và-{5.(-7)}

Cho học sinh giải�4

HĐ5:Luyện tập:Cho học

sinh lên bảng giải bài

78;79/91

HĐ 6:Dặn dò: Học sinh

học kỹ quy tắc nhân hai

số nguyên cùng dấu

BTVN80;82;83/91;92

Học sinh chuẩn bị máy

tính

Hs giải(15).(6)=90 Học sinh tính và trả lời tích một số với 0 thì bằng 0

Hs tính và so sánh

Hs rút ra nhận xét

Hs giải các bài tập

56.x=0x=0 (x1)(x+1)=0 x1=0?x=1 x+1=0x=1

Hs phân tích: do 5.(7)<0 nên

{5.(7)}>0 vậy 5.(7) < {5.(7)}

b/(-15).(-6)=90

3/Kết luận:

 a 0 = 0 a = 0

Nếu a, b cùng dấu thì

a b = |a| |b|

Nếu a, b khác dấu thì

a b = - (|a| |b|)

Ví dụ:

So sánh:5.(-3) và 5.(-1) Chú ý:

Cách nhận biết dấu: (+).(+) (+) (+) (-) (-) (-) (-) (+) (-) (+) (-)

Nếu a.b=0 thì hoặc a=0 hoặc b=0

Ví dụ:Tìm x:

(x+1).5=0

x+1=0x=-1 (x+6)(x-7)=0 x+6=0 x=-6 x-7=0x=7

Khi đổi dấu của một tích thì tích đổi dấu Luyện tập:

�4a/Tích a.b là số dương, a dươngb dương b/ a.b âm, a dươngb âm

Bài78/91

a/(+3).(+9)=27 b/ (3).7=21 c/13.(5)=65 d/(150).(4)=600 e/(+7).(5)=35

Bài 79/91

Ta có:27.(5)=135 Suy ra(+27).(+5)=135

Trang 9

Ngày giảng:24/01/05 Tiết 63:

LUYỆN TẬP

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh có kỹ năng thực hiện phép tính về nhân các số nguyên, phối hợp để thực hiện phép tính Đặc biệt là rèn luyện khả năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản một đẳng thức Có kỹ năng sử dụng máy tính để tính các phép toán về số nguyên

2/Thông qua đó, học sinh củng cố được các kiến thức cơ bản

3/Cẩn thận, tự giác, tích cực trong giải toán

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/GV: Máy tính, bảng phụ ghi bài 84, 86

2/HS:Máy tính

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1KTBC:

Gv treo bảng phụ bài

84/92.Cho 1 hs điền

sau đó tính x biết

(x+2)(x3)=0

HĐ2:Luyện tập:

Cho 4 học sinh giải

bài 85 Chú ý hỏi học

sinh đó là phép tính

gì?Riêng câu d cho hs

dùng tính chất của luỹ

thừa để viết:

(13)2=(13).(13)

Gọi 5 hs lên bảng

điền trên bảng phụ

Cho hs đứng tại chỗ

trả lời

-Khi nào thì (5)x=0

Khi nào thì (5)x>0

Khi nào thì (5)x<0

Hs còn lại điền:

Dấu của a

Dấu của b

Dấu của a.b

Dấu của

ab2 + +

+ 

Hs lên bảng làm, còn lại nháp

Hs trả lời:a2=a.a từ đó suy

ra(13)2=(13).(

13)

hs lên bảng giải

Hs trả lời

Bài 84/92:

Dấu của a

Dấu của b

Dấu của a.b

Dấu của

ab2

-Bài 85/93:

a/ (25).8=200 b/18.(15)=274 c/(1500).(100)=150000 d/(13)2=139

Bài 86/93:

Điền:90; 3; 4; 4; 1

Bài 87/93

32=9 và (3)2=9 Vậy còn số 3

Bài 88/93

So sánh (5).x với 0

Ta có: (5) x = 0 khi x = 0 (- Vậy (-5).x >0 khi x < 0

Trang 10

HĐ3:Sử dụng

MTBT:

Gv nêu ví dụ:

Tính (8).7

6.(9)

(12).(5)

Gv hướng dẫn hs

thực hành(Tuỳ loại

máy tính để hướng

dẫn)

Hs theo dõi và thực hành

Hs thực hành và đối chiếu với kết quả của gv

Tính(bằng MTBT)

quả

HĐ4:Dặn dò.

-Về coi lại các bài tập đã làm, chuẩn bị trước bài 12 tiết sau học:

+ Phép nhân các số nguyên có những tính chất nào ? Viết CTTQ ?

+ Chuẩn bị các bài tập ?

BTVN:142;143;144;145 Sbt/72

Trang 11

Ngày giảng: Tiết 64:

TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN.

A/MỤC TIÊU:

1/Học sinh nắm vững các tính chất của phép nhân trong Z.Đồng thời biết tìm dấu của một tích nhiều thừa số

2/Bước đầu học sinh có kỹ năng tính nhanh trong tập hợp Z

3/Bước đầu có ý thức trong việc vận dụng các tính chất của phép nhân các số nguyên để tính nhanh, để biến đổi cẩn thận, chính xác

B/PHƯƠNG TIỆN:

1/ GV:Bảng phụ

2/HS:Phiếu học tập

C/TIẾN TRÌNH:

HĐ1:KTBC:

HS1:Tính (5).3=

(5).4.(6)=

HS2:Tính:3.(5)=

(5).{4.(6)}=

HĐ2Hình thành tính chất

giao hoán và kết hợp:

Từ bài tập kiểm tra bài

cũ gv cho hs so sánh để

đưa ra tínhchất giao hoán

Để đưa ra tính chất kết

hợp,gv cho học sinh tính

thêm:{(5).4}.(6) và so

sánh kết quả với hai câu

KTBC

Đồng thời đưa ra chú ý

tích của nhiều số nguyên

Gv cho hs làm ví dụ:

Tính và so sánh kết quả:

(25).3.(4);(25).(4).3

và đưa ra chú ý 2

Gv cho học sinh tính:

(2).(2).(2).(2) và

yêu cầu viết dưới dạng

luỹ thừa

Học sinh lên bảng tính,số còn lại nháp

HS1: - 15; 120 HS2: - 15; 120

Học sinh so sánh kết quả (5).3 và 3.(5) từ đó suy

ra tính chất thứ nhất

Hs nêu tính chất bằng công thức và bằng lời

Học sinh tính {(5).4}.(6)=(5).{4.(6)}

=120

 a.(b.c)=a.(b.c)=abc tích của 4; 5 số nguyên

(25).3.(4)=(25).(4).3

=300

Vị trí của các thừa số của tích được thay đổi

(2).(2).(2).(2)=(2)4= 16

1/Tính chất giao hoán:

a.b=b.a

Ví dụ:

6.(3)=(3).6=18

2/Tính chất kết hợp:

(a.b).c=a.(b.c)

Ví dụ:Tính nhanh: 5.(45).4=(5.4).(45)

=20.45=900

Chú ý:

Nhờ tính chất kết hợp, ta có thể nói đến tích ba, bốn, năm…số nguyên

Khi thực hiện phép nhân nhiều số nguyên

ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán,kết hợp để thay đổi vị trí các thừa số, đặt dấu ngoặc… dể nhóm một cách tuỳ ý

Trang 12

Gv tiếp tục cho học

sinh làm bài tập: Tính:

(3).(2);

 (4).(1).(3)

(5).(3).(3).(2)

Gv hỏi:Em có nhận xét

gì về số dấu trừ trong

biểu thức và dấu của kết

qủa

Cho hs làm �1và �2

Từ đó cho học sinh rút ra

nhận xét

HĐ3:Hình thành tính

chất nhân với 1 và tính

chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng:

Cho hs làm�3

Cho hs làm �4

Cho học sinh nhắc lại

tính chất phân phối của

phép nhân số tự nhiên

Gv nêu chú ý

?Em có thể giải thích vì

sao tính chất trên cũng

đúng với phép trừ

Cho học sinh làm �5

HĐ5:Luyện tập:

Cho học sinh giải bài 90

(Sau khi giải xong,gv hỏi

học sinh đã áp dụng tính

chất gì?)

Cho 2hs giải bài 91/95

Cho 2 hs giải bài 92/95

Cần gợi ý các câu này

HĐ6:Hướng dẫn về nhà:

Học kỹ các tính chất

của phép

nhân.BTVN:93;

94/95

Số dấu trừ trong tích các chẵn lần các thừa số nguyên âm là số nguyên âm là số nguyên dương

Số dấu trừ trong tích là lẻ lần thì kết quả là số âm

=a

�4: Đúng vì a2=(a)2

Học sinh đọc công thức

Vì a=+(a) a.(bc)=a.{b+(c)}=

a.b+a.(c)=abac

Hs giải

(3717).(5)+23.(1317)

=20.(5)+23.(30)=100

690=790

Khi thực hiện phép nhân nhiều thừa số ta có thể dựa vào các tính chất giao hoán, kết hợp và dùng dấu ngoặc tuỳ

ý để nhóm các số hạng

Ví dụ: (25).3.(4)= (25).(4).3=300

3/Nhân với 1:

a.1=1.a=a

Ví dụ:Tính x biết:

(1998)67.x=(1998)67

x=1

4/Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:

a.(b+c)=a.b+a.c

Ví dụ: tính nhanh:

7.78+78.93=78.(7+93)

=7800 Tìm x:

7x+5x+3x=12

(7+5+3)x=12 x=12 Chú ý:tính chất trên vẫn đúng đối với phép trừ

�5:

(8).(5+3)=64

8.5+(8).3=64

5/Luyện tập:

Bài90/95 Bài 91/95:

57.11=57.(10+1)=

57.10+1.(57)=570 57

=627

Ngày đăng: 29/03/2021, 19:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w