Tuần 11I.Mục tiêu: Kiến thức: Giúp học sinh nắm được: - Các cách qui phương trình về phương trình bậc hai để giải Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng: - Khử dấu giá trị tuyệt đố
Trang 1-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Tuần 1
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Cho lục giác đều ABCDEF Hãy vẽ các vectơ bằng ABuuur
Trang 2Tuần 2
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA,
AB của tam giác ABC Chứng minh rằng EF CDuuur uuur= và có
Bài 2 Cho tứ giác ABCD Chứng minh rằng nếu AB DCuuur uuur= thì
Tứ giác ABCD có AB DCuuur uuur= nên AB = DC và
AB // DC Do đó ABCD là hình bình hành, suy ra:
Trang 3Tuần 3
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Cho 4 điểm A, B, C, D bất kì Chứng minh rằng:
AC BD+ =AD BC+
uuur uuur uuur uuur
Bài 2 Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là
trung điểm của BC và AD
a)Tính tổng của hai vectơ NCuuurvà MCuuuur; AMuuuurvà CDuuur; ADuuurvà
NC
uuur
b)Chứng minh AM AN AB ADuuuur uuur uuur uuur+ = +
Bài 1
Ta có: AC BDuuur uuur+ = uuur uuur uuurAD DC BD+ +
= AD BD DCuuur uuur uuur+ +
= NC ANuuur uuur+ = AN NCuuur uuur+ = ACuuur
Vì CD BAuuur uuur= nên ta có
AM CD+
uuuur uuur
= AM BAuuuur uuur+ = BA AMuuur uuuur+ = BMuuuur
Vì NC AMuuur uuuur= nên ta có
uuuur uuur uuur
Vì tứ giác ABCD là hình bình hành nên
AB AD AC+ =
uuur uuur uuur
Vậy AM AN AB ADuuuur uuur uuur uuur+ = +
Trang 4Tuần 4
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Cho tam giác ABCD Các điểm M, N và P lần lượt là
trung điểm của AB, AC và BC
a)Tìm hiệu AM ANuuuur uuur− , MN NCuuuur uuur− , MN PNuuuur uuur− , BP CPuuur uuur−
b)Phân tích AMuuuur theo hai vectơ MNuuuur và MPuuur
Bài 2.Cho tam giác ABC trọng tâm O Chứng minh rằng
0
OA OB OCuuur uuur uuur r+ + =
Bài 1
a)
AM ANuuuur uuur− = NMuuuur
MN NCuuuur uuur− = MN MPuuuur uuur− = PNuuur(Vì NC MPuuur uuur= )
MN PNuuuur uuur− = MN NPuuuur uuur+ = MPuuur
BP CPuuur uuur− = BP PCuuur uuur+ = BCuuurb) AMuuuur uuur uuur uuuur=NP MP MN= −
Bài 2
Ta có: OB OCuuur uuur+ = OIuur(I là đỉnh của hình bình hànhOBIC)
Khi đó O là trung điểm của AI
Do đó OA OB OCuuur uuur uuur+ + =OA OIuuur uur r+ =0
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 5-Tìm được hàm số bậc nhất hay bậc hai.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Tuần 5
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:
2Bài 2
f(x)=-4*x + 7 Series 1 f(x)=2*x - 1 f(x)=-2 y=0x-2 Series 2 Series 3 Series 4 Series 5 Series 6 Series 7 Series 8
-4 -3 -2 -1
1 2 3 4
x y
y=-4x+7
y = 2x - 1
y = -2
x = 1
Trang 6Tuần 6
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-5 -4 -3 -2 -1
1 2
x y
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 7Tuần 7
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Tìm giao điểm của đồ thị hai hàm số sau:
Trang 8Tuần 8
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1
a)Vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3
b)Dựa vào đồ thị của hàm số trên, tìm m để phương trình
x2 – 4x + 3 – m = 0 có 2 nghiệm phân biệt
Bài 2
a)Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số đó đi qua hai
điểm A(1; –2) và B(–1; 6)
b)Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị hàm số đó song song
với đồ thị hàm số y = 3x + 4 và đi qua điểm C(–2; –5)
Bài 1a)
f(x)=x*x - 4*x+ 3 Series 19 Series 20 f(x)=3 Series 21 Series 22
-3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7
-2 -1 1 2 3 4 5 6 7
Đồ thị đi qua điểm C(–2; –5) suy ra –5 = –2.3 + b => b = 1
Vậy hàm số cần tìm là y = 3x +1
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 9Tuần 9
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
b c a
a b c
Theo giả thiết ta có:
2 2
9
b a
a b c
Trang 10Chủ đề 3: PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Tuần 10
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh:
-Hệ thống lại những kiến thức đã học : Khái niệm phương trình , nghiệm phương trình Ôn tập lại phươngtrình : ax + b = 0, ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0); Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình – kĩ năng sử dụng máy tính Casio fx 500 MS( 570 MS , 500ES)
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Dùng MTCT giải các PT sau:
Bài 2
a)HD; Đặt t = x2 (ĐK: t ≥0) Ta được PT t2 +5t – 6 = 0 1
6 (loai)
t t
d)ĐK: x – 3 ≥ 0 x ≥–3Bình phương 2 vế ta được PT: x + 3 = (3x – 1)29x2 – 7x – 2 = 0 1
29
x x
Trang 11Tuần 11
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
- Các cách qui phương trình về phương trình bậc hai để giải
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Khử dấu giá trị tuyệt đối và dấu căn bậc hai
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Giải phương trình sau:
Hoạt động 2: Thực hiện các bài tập sau:
Trang 12Tuần 12
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
+ Nắm vững vàng và có hệ thống các kiến thức đã họcvePhương trình, hệ phương trình
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Sử dụng định lý Viet để giải các bài tập cụ thể
- Giải và biện luận một phương trình một cách thành thạo
- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình – kĩ năng sử dụng máy tính Casio fx 500 MS( 570 MS , 500ES)
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Giải các phương trìn :
Bài 4.Có 2 loại vé vào xem ca nhạc là loại I,
II Mua 4 vé loại I và 3 vé loại II hết
370000đ.Mua 2 vé loại I và 2 vé loại II hết
240000đ Hỏi giá mỗi loại vé
CHÚ Ý: Sử dụng máy tính cầm tay để kiểm tra kết quả.
b)Sử dụng MTCT để giải: Nghiệm là: (–28; –19; 3)c)Sử dụng MTCT để giải: Nghiệm là: (–2; 29; 19)
KL: Giá vé loại I là: 70000 đồng, giá vé loại II là: 30000 đồng
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
+ Ôn tập cho học sinh các kiến thức về hệ trục tọa độ
+ Nắm một cách chắc chắn các công thức tính tọa độ của điểm, của vectơ Cũng như các tính chất
Trang 13Kỹ năng:
+ Học Sinh áp dụng được các công thức, cũng như các tính chất để giải các bài tập cụ thể.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 2
a)Ta có:
2r
a= (4; 2)–3r
b= (–9; –12)r
c = (7; 2)
Suy ra ur
= (2; – 8)b)Gọi r
a + nrb =(2m + 3n; m + 4n)
r
c = mra + n b r + =2m m+43n n=27
22535
x y
D D
x y
Trang 14BẤT ĐẲNG THỨC
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh:
+ Hệ thống lại một số tính chất thường dùng trong CM bất đẳng thức và sau này vận dụng vào giải bất phương trình
+ Phương pháp chứng minh một bất đẳng thức bằng định nghĩa
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Chứng minh bất đẳng thức áp dụng bất đẳng thức Cô-Si đối với hai số không âm; có thể mở rộng đối với 3 số không âm
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Tuần 14
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
– Nêu các BĐT chứa dấu giá trị tuyệt đối
Bài 2
a) x∈[–3; 7] –3≤ x ≤ 7 –5≤ x – 2 ≤ 5 |x – 2|≤5b)Vì a, b, c khơng am nên áp dụng BĐT Cơsi ta cĩ:
x
x = 9.
Vậy GTNN của hàm số trên là ymin = 9 tại x = 1
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thơng qua các bài tập
Dặn dị: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 15Tuần 15
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
x với
x > -1
Bài 1: VT = (x - 5)2 31
4 +10 > 0Bài 2:
a)VT = ( a – b)2 + (b +1)2 + 4 > 0
b) BĐT (a – b)2 + (a – 1)2 + (b – 1)2 ≥ 0 ( đúng)Bài 3:
x x2 + x – 2 = 0 x = 1; x = –2
Trang 16Tuần 16
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
+ Nắm vững việc xét dấu các nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
- Giải các bất phương trình bằng xét dấu
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
Bài 1 Giải các bất phương trình sau:
x x
KL: Nghiệm của BPT là: x = 3/8c)– 2x2 + 3x – 5 = 0 vô nghiệm (∆< 0) BXD:
KL: tập nghiệm của BPT đã cho là: T = RBài 2
a)BPT -3(3 - x) - 5(2x + 1) 0
(2x+1)(3 - x) ≥ -7x - 14 0
(2x+1)(3 - x)≥
–7x – 14 = 0 x = –22x + 1 = 0 x = –1/2
3 – x = 0 x = 3BXD:
Vậy nghiệm của BPT đã cho là: –2 < x < –1/2; x > 3b)Tương tự câu a)
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 17Tuần 17
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc khảo sát hàm số bậc hai và tìm công thức của hàm số bậc hai
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Vẽ đồ thị hàm số bậc hai và tìm công thức của nó
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
1 Hãy khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
c) Đi qua điểm A(0; -1) và B(4; 0)
d) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm
22
12
c b
c b
b a
b x
−
=++
1431
04
.4.2
10
.0.2
2
c b
c b
c b
Mặt khác, do (P) đi qua M (1; -2) nên ta có:
Vậy: (P): y = 2x2 - 4x
Trang 18Tuần 20
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc giải các bất phương trình, hệ bất phương trình đơn giản
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Giải bất phương trình, hệ bất phương trình
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
)13(
5
2
1
)7(3
)72(35
3
2
b
x x
a
x x
45
1
2
3
)8(3
124
13
x
a x
x x x
1 (1)⇔ − + ≤(x 2) 2x 1 x 2− ≤ + ⇔ − − ≤x 2 2x 1 x 2− ≤ +
x 2 2x 12x 1 x 2
(7b) ⇔ 2x - 1 < 15x - 5 ⇔ x >
13
4 Vậy: S = (
13
4
;10
19)
8.(8a) ⇔
12
48336
263
9x+ − + x ≤ x+ − x+
⇔ 22x - 6 ≤ - 5x + 7 ⇔ 27x ≤ 13 ⇔ x ≤
2713
(8b) ⇔
3
435
12
27
13]
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 19Tuần 21
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc tìm tích vô hướng của hai vectơ
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Tính góc giữa hai vectơ, tích vô hướng của hai vectơ
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
1 Cho tam giác ABC có góc C = 900 và có
a) Hãy tính cạnh a, diện tích S, chiều cao
ha của tam giác
b) Hãy tính bán kính R, r của các đường
tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác ABC
1 a) Theo định nghĩa tích vô hướng
18.5
20
AC AB
AC AB
Vậy: A = 600.b) Ta có:
44
CB CA
CB CA
2
18.5
2
3 = 10 3 (cm2)
Mặt khác,Ta có: S =
2
1a.ha⇒ ha =
7
320
5.8.74
S
abc R R
103
10 = (cm)
Trang 20Tuần 22
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc tìm các yếu tố trong tam giác
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Giải tam giác
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
1 Cho tam giác ABC, biết a = 21 cm, b =
17 cm,
c = 10 cm
a) Hãy tính diện tích S của tam giác
b) Hãy tính chiều cao ha và độ dài đường
của tam giác
b) Hãy tính diện tích S của tam giác ABC
3 Cho hai lực có cường độ lần lượt là 3 N
và 4 N cùng tác động vào một điểm và tạo
với nhau một góc 400 Hãy tính cường độ
của hợp lực
1 a) Theo công thức Hê-rông ta có:
S = p(p−a)(p−b)(p−c)Với: p =
2
1(a + b + c) ⇒ p =
2
1(21 + 17 + 10) = 24
Do đó: S = 24(24−21)(24−17)(24−10) =84 Vậy: S = 84 cm2
21
84.2
21)1017(24
)(
b A
a
sinsin
C = 1800 - (600 + 450) = 750
45sin
60sin.8sin
45sin
75sin.8sin
b) Gọi S là diện tích tam giác ABC, ta có:
S = 2
1b.c.sinA =
2
18.10,9.sin600≈ 37,8
3
Gọi hai lực đã cho là AB, AC Đặt AD= AB+AC
Với ABDC là hình bình hành, ta có: BAC = 45∧ 0.Xét tam giác ABD có: AD2 = AB2 + BD2 - 2.AB.BD.cosABD∧
= 32 + 42 - 2.3.4.cos1400 (ABD = 180∧ 0 - 400 = 1400)
= 43,39 ⇒ AD = 43,39 ≈ 6,6 N
Vậy: cường độ của hợp lực là: AD = 6,6 N
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Trang 21Tuần 23
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc tìm các yếu tố trong tam giác
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Giải tam giác
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
1 Giải tam giác ABC Biết: b=14, c =10,
của tam giác ABC
b) Tính chiều cao ha và đường trung tuyến
ma của tam giác ABC
4 Cho tam giác ABC, biết: c = 35 cm, A =
sinsin
b A
.5.2
4752bc
a -c
≈
=
−+
.4.2
4742ac
b -c
≈
=
−+
⇒∆ ABC cân tại A (vì có b = c = 2)
Ta có: C = 300⇒ B = 300
A = 1800 - (300 + 300) = 1200
S = 2
1a.c.sinB =
2
1.2 3 sin300 =
2
1.2 3 2
1 = 3 (đvdt)
32
3.2
sin
40sin.35sin
sinsin
c A
a
(cm)
14 120
sin
20 sin 35 sin
sin sin
c B
b
(cm)
11 Theo định lý côsin ta có:
c2 = a2 + b2 - 2.a.b.cosC = 72 + 232 -2.7.23.cos1300≈785 ⇒ c ≈28(cm)Theo định lý sin ta có:
1915,028
130sin.7sinsin
sinsin
c A
⇒ B = 1800 - (A + C) ≈ 1102' = 1800 - (1102' + 1300) ≈ 38058'
Trang 22Tuần 24
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc giải bất phương trình bậc nhất bằng xét dấu
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Giải bất phương trình bậc nhất
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
VT - + 0 - + Vậy: S = (-2;-1/2] ∪ (2; +∞)
VT + 0 - 0 + 0 - Vậy: S = (-∞; -4) ∪ (
5) ∪ (2
Trang 23Tuần 25
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc giải bất phương trình bậc hai bằng xét dấu
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Giải bất phương trình bậc hai
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
a) 5x2 - x + m ≤ 0
b) mx2 - 10x - 5 ≥ 0
17 Tìm m để phương trình sau có hai
nghiệm dương phân biệt:
Trang 24Tuần 26
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc viết phương trình tham số của đường thẳng và các bài toán liên quan
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Viết phương trình đường thẳng
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
1 Cho đường thẳng d có phương trình
a) Hãy chỉ ra một vector chỉ phương và
một vector pháp tuyến của d
b) Hãy tính hệ số góc của d
c) Cho điểm M trên d có hoành độ xM=7
Hãy tính tung độ của M
2 Hãy viết phương trình tham số của
=
+
=
t y
t x
23
72
t x
35
84c) Do (d) có k = - 2 ⇒ (d) có u =(1; - 2).
⇒ Phương trình tham số của (d) là:
t x
259
=
+
=
t y
t x
228b) Do (d2) ⊥ (d) nên (d2) có: u =(2; - 1).
⇒ Phương trình tham số của (d2) là:
t x
3
21
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập
Dặn dò: Về nhà làm bài tập trong SBT
Tuần 27
Trang 25I.Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp học sinh nắm được:
–Ôn lại việc viết phương trình tham số của đường thẳng và các bài toán liên quan
Kỹ năng: Giúp học sinh rèn luyện các kỹ năng:
-Viết phương trình đường thẳng
II Chuẩn bị:
-Giáo viên chuẩn các bài tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Thực hiện các bài tập sau:
1 Cho đường thẳng (d) có phương trình:
2x - 3y + 1 = 0
a) Hãy tìm vector pháp tuyến và vector chỉ
phương của (d)
b) Hãy viết phương trình tham số của (d)
2 Hãy viết phương trình tổng quát của
3.Cho tam giác ABC, với A(2; 1); B(4; 3);
C(6; 7) Hãy viết phương trình tổng quát
của đường cao AH
4 Hãy lập phương trình tham số của
đường thẳng (d) trong mỗi trường hợp
6.Cho tam giác ABC, với A(1;4); B(3;-1),
C(6; 2) Hãy viết phương trình tổng quát
của đường cao AH, và trung tuyến AM
của tam giác ABC
1.a) (d) có: n =(2; - 3); u =(3; 2)
b) Đặt x=t⇒y = t
3
23
1+ Phương trình tham số của (d) là:
+
=
=
t y
t x
3
2 3 1
2 a) Phương trình tổng quát của (d) là:
4(x - 1) + 1(y - 2) = 0 ⇔ 4x + 6y - 6 = 0
b) (d) có u =(- 2; 5) ⇒ n =(5; 2)
Phương trình tổng quát của (d) là: 5(x - 1) + 2y = 0 ⇔ 5x + 2y - 5 = 0.c) Do (d) có k = 2 ⇒ (d) có u =(1; 2) ⇒ n =(2; - 1)
⇒ Phương trình tổng quát của (d) là: 2(x-2)-(y-1)=0⇔2x-y-3=0
3 Ta có: AH ⊥ BC ⇒ BC = (2; 4) là vector pháp tuyến của AH.
⇒ Phương trình tổng quát của (AH) là:
=
+
=
t y
t x
41
32
t x
42
35
5 a) Phương trình tổng quát của (d) là:1(x-3)+2(y-4)=0⇔x+2y-11=0
b) (d) có u =(4; 3) ⇒ n =(3; - 4)
Phương trình tổng quát của (d) là: 3(x-3)-4(y +2)=0⇔3x-4y-17= 0
6 Ta có: AH ⊥ BC ⇒ BC = (3; 3) là vector pháp tuyến của AH.
⇒ Phương trình tổng quát của (AH) là:
212
2
92
632
C B M
C B M
y y y
x x x
⇒ BC = (
2
7
;2
7
⇒ (AM) có: u = 72 BC = (1; - 1) ⇒ n =(1; 1)
⇒ Phương trình tổng quát của (AM) là:1(x-1)+1(y-4)=0⇔x + y-5 = 0
Củng cố: Củng cố lại phương pháp giải thông qua các bài tập