1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy thêm môn Toán

13 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 189,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hình chữ nhật tăng thêm 3 đơn vị thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng lên mấy đơn vị để tỉ số của hai cạnh không đổi.. Giải: Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt [r]

Trang 1

Gi¸o ¸n d¹y thªm m«n To¸n Bài 1: So sánh các số hữu tỉ:

3

1

; 2

2

8

1  

x

Giải:

6

3 2

1 2

1    

x

6

2 3

1 

y

mà – 3 < –2 và 6 > 0 nên hay Vậy x < y

6

2 6

3 

3

1 2

1  

2

3 2

3  

2

y 

mà – 3 < 0 và 2 > 0 nên hay Vậy x < y

2

0

2 3 

0 2

3 

8

1

x

8

1 1000

125 125

,

8 1  

Bài 2: So sánh các số hữu tỉ sau?

a) và

2009

2008

19

20

19

20 2009

2008 19

20 1 2009 2008

b) và

463

27

3

1

3

1 463

27 3

1 3

1 0 463 27

c) và

37

33

35

34

         

35

34 37

33 35

34 35

33 37

33

Bài 3: Cho số hữu tỉ Với giá trị nào của a thì:

2

3

a

x

a,x là số hữu tỉ dương

b, x là số hữu tỉ âm

c, x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm.

Giải:a) Để x là số hữu tỉ dương thì: (a – 3) và 2 cùng dấu Vì 2 > 0 nên a – 3 > 0 hay a – 3 +3 > 0 + 3

Vậy a > 3

b) Để x là số hữu tỉ âm thì: (a – 3) và 2 khác dấu,

vì 2 > 0 nên a – 3 < 0 hay a – 3 +3 < 0 + 3 Vậy a < 3

c) Để x không là số dương cũng không là số hữu tỉ âm thì: x = 0

vì 2 > 0 nên a – 3 = 0 hay a = 3 Vậy a = 3.

Bài 4: Tính

Trang 2

a) b) c)

3

1

5

3

8

5

2 

5

1 30

13 

d) e) ĐS: a, ; b, ; c, ; d, ; e,

28

1

21

4

1 2 2

1

3 

15

21 8

30

11 84

23 4

Bài 5: Tính

a) b)

4

17

.

34

9

3

1 2 15

c)  d) ĐS: a, ; b,-35 ; c, ; d,



5

4

2

:

5

1

7

8

2

7

Bài 6: Tìm x, biết:

4

1

8 15 

x

17

27 :

17

c) d) ĐS: a, ; b, ; c, ; d,

10

3 7

5

3

8

3

140

21

Bài 7:

a) 2 ; b) ; c) 0,345 ; d) 3

Giải:

7 7 a) 2 = ( 2) = 2 b)

4 4

1 1 c) 0,345 = 0,345 d) 3 3

2 2

 

Bài 8: Tìm x, biết

a) = 3,5 b) 0

c) 2 =3 d) 3 2

2 4

Giải:

a) x = 3,5

=> x = 3,5 hoặc x = –3,5

=> x = 0

b) x  0

c) x 2 =3

=> x – 2 = 3 hoặc x – 2 = –3

=> x = 5 hoặc x = –1

d) 3 2

2 4

x 

Trang 3

31 23 hoaởc

2 4

x  31 23

x  

7 11 hoaởc

2 4

2 4

x 

11 7 hoaởc

4 2

4 2

x  

3 hoaởc

4

4

x 

Bài 9: Tìm x để biểu thức:

a, A = 0,6 + 1 x đạt giá trị nhỏ nhất

2 

b, B = 2 2x 2 đạt giá trị lớn nhất

3   3

Giải:

a,Ta có: 1 x > 0 với x Q và = 0 khi x =

2

Vậy: A = 0,6 + 1 x > 0, 6 với mọi x  Q

2 

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0,6 khi x = 1

2

b, Ta có 2x 2 0 với mọi x  Q và khi = 0  x =

3

3

3

3

Vậy B đạt giá trị lớn nhất bằng khi x = 2

3

1 3

Baứi 10 : Tớnh

a) 2 2 ; b) : ;c) 3 4 ; d) 15 :5

   

   

Giaỷi :

3

a) 2 2 = 2

b) : =

c) 3 4 = (3.4) = 12 = 144

d) 15 :5 = 15 :5 3 27

     

     

     

 

a, 224 và 316 ; b, 4100 và 2200 ;

Giải:

a, 224 = (23)8 = 88; 316 = (32)8 = 98

Vỡ 88 < 98 suy ra 224 < 316

b, Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 2200

 4100 = 2200

Trang 4

Bài 11: Tìm số tự nhiên n, biết:

a, 2.16 2 n >4; b, 9.27 3 n 243

Giải:

a, Ta cĩ 2.16 = 25 ; 4= 22

=> 25 2 n > 22 => 5 n >2

Vậy: n {3; 4; 5}

b, Ttự phần a, ta cĩ:

35 3 n 3 5 => 5 n 5 

Vậy: n=5

Dạng 3: Tìm x biết

3

1 3 3

3

1

*

3

2 2 3

3

1

*

3 3

1 1

4 3

1

/

8

427 , 1 573

, 0 2

2 573

,

0

/

7

2 , 1

/

6

5 , 2 5

,

2

/

5

11

7 12

11 :

12

7

4

1 6

5

.

12

11

6

5 25 , 0

12

11

/

4

49

43 5

7 :

35

43

7

3 5

4

.

5

7

5

4 7

3

5

2

1

/

3

11

8 8

3

33

64

33

31 1 8

3

:

/

2

5 , 3 5

3 :

10

21

10

21

5

3

/

1

























x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x

x

x x

x

x

x x

x

x x

x

Trang 5

Daùng 4: Caực baứi toaựn veà tyỷ leọ thửực:

1/ Tỡm x bieỏt ?

9 , 4

4 , 8 2 ,

1 

x

Ta coự: x.8,4 = 1,2 4,9

=> x = 0,7.

2/ Tỡm x, y bieỏt : , va y – x =30?

12

7

y x

Theo tớnh chaỏt cuỷa tyỷ leọ thửực ta coự: , ta suy ra ứ

12

7

y x

72 6

12

42 6

7

6 5

30 7 12

12

7







y

y

x

x

x y

y

x

Bài 1: Cho hai số hữu tỉ và (b > 0; d > 0) chứng minh rằng:

b

a d c

a Nếu thì a.b < b.c

d

c

b a 

b Nếu a.d < b.c thì

d

c b

a 

Giải: Ta có:

bd

bc d

c bd

ad b

a  ; 

a Mẫu chung b.d > 0 (do b > 0; d > 0) nên nếu: thì da < bc

bd

bc bd

ad 

b Ngược lại nếu a.d < b.c thì

d

c b

a bd

bc bd

ad

Ta có thể viết: ad bc

d

c b

a   

Bài 2:

a Chứng tỏ rằng nếu (b > 0; d > 0) thì

d

c b

a 

d

c d b

c a b

a

b Hãy viết ba số hữu tỉ xen giữa và

3

1

4

1

Giải:

a Theo bài 1 ta có: ad bc (1)

d

c b

a   

Thêm a.b vào 2 vế của (1) ta có:

a.b + a.d < b.c + a.b  a(b + d) < b(c + a)  (2)

d b

c a b

a

Trang 6

Thêm c.d vào 2 vế của (1): a.d + c.d < b.c + c.d

d(a + c) < c(b + d) (3)

d

c d b

c a

Từ (2) và (3) ta có:

d

c d b

c a b

b Theo câu a ta lần lượt có:

4

1 7

2 3

1 4

1 3

7

2 10

3 3

1 7

2 3

1       

10

3 13

4 3

1 10

3 3

1       

Vậy

4

1 7

2 10

3 13

4 3

Bài 3: Chứng minh rằng từ đẳng thức a d = b.c (c, d 0) ta có tỉ lệ thức

d

b c

a 

Giải:

Chia cả hai vế của đẳng thức ad = bc cho cd (c.d 0) ta được 

d

b c

a d c

c b d c

d

a   

.

.

Bài 4: Cho a, b, c, d  0, từ tỉ lệ thức hãy suy ra tỉ lệ thức

d

c b

a 

c

d c a

b

Giải:

Đặt = k thì a = b.k; c = d.k

d

c b

a 

k

k bk

k b bk

b k b a

b

a ( 1 )  1

(2)

k

k dk

k d dk

d k d c

d

c    (  1 )   1

Từ (1) và (2) suy ra:

c

d c a

b

Bài 5: Chứng minh rằng: Từ tỉ lệ thức (b + d 0) ta suy ra

d

c b

d b

c a b

a

Giải:

Từ a.d = b.c nhân vào hai vế với a.b

d

c

b a 

Ta có: a.b + a.d = a.b + b.c a(b + d) = b(a + c)

d b

c a b

a

Trang 7

Bài 6: Tìm 5 số hữu tỉ nằm giữa hai số hữu tỉ

2004

1

2003 1

Ta có:

2003

1 2003 2004

1 1 2004

1 2003

1 2004

1

4007

2 6011

3 2004

1 4007

2 2004

6011

3 8013

4 2004

1 6011

3 2004

1

8013

4 10017

5 2004

1 8013

4 2004

10017

5 12021

6 2004

1 10017

5 2004

1

Vậy các số cần tìm là:

12021

6

; 10017

5

; 8013

4

; 6011

3

; 4007 2

Bài 7: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng



2

1 21 : 45

31 1 5 , 4 2 , 3 : 5

1 3 7

18

5 2 : 9

5

Ta có: - 5 < x < 0,4 (x Z)

Nên các số cần tìm: x  4 ;  3 ;  2 ;  1

Bài 8: Chứng minh các đẳng thức

1

1 1 ) 1 (

1

a

1 )

1 (

1 )

2 )(

1 (

2

a a

1

1 1 )

1

(

1

a

a

a a a

a

a a

a

) 1 (

1 )

1 ( ) 1 ( 1

b

) 2 )(

1 (

1 )

1 (

1 )

2 )(

1

(

2

a

a

a a a a

a a

a a

a a

) 2 )(

1 (

2 )

2 )(

1 ( ) 2 )(

1 ( 2

Bài 9: Thực hiện phép tính:

2002

) 2002 2001

( 2003 1

2003 2002

2001 2003 2002

2002

2002 2002

2003

1    

Trang 8

Bài 10: So sánh các số a, b và c biết rằng

a

c c

b b

a  

a c b

c b a a

c c

b b

Bài 11: Tìm các số a, b, c biết rằng và a + 2b - 3c = - 20

4 3 2

c b

a  

4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

2

b c a b c

a

a = 10; b = 15; c = 20

Bài 12: Tìm các số a, b, c biết rằng và a2 - b2 + 2c2 = 108

4 3 2

c b

a  

16 9 4 4 3 2

2 2

a c b

27

108 32

9 4

2 32

9 4

2 2 2 2 2 2

Từ đó ta tìm được: a1 = 4; b1 = 6; c1 = 8

A2 = - 4; b2 = - 6; c2 = - 8

Bài 13: Chứng minh rằng nếu a2= bc (với a b, a c) thì  

a c

a c b a

b a

Giải: từ a2 = bc

a c

a c b a

b a a c

b a a c

b a a

b c

a

Bài 14: Người ta trả thù lao cho cả ba người thợ là 3.280.000 đồng Người thứ nhất

làm được 96 nông cụ, người thứ hai làm được 120 nông cụ, người thứ ba làm được

112 nông cụ Hỏi mỗi người nhận được bao nhiêu tiền? Biết rằng số tiền được chia tỉ

lệ với số nông cụ mà mỗi người làm được

Giải: Gọi số tiền mà người thứ nhất, thứ hai, thứ ba được nhận lần lượt là x, y, z

(đồng) Vì số tiền mà mỗi người được nhận tỉ lệ với số nông cụ của người đó làm

được nên ta có:

10000 328

3280000 112

120 96 112

120

x

Vậy x = 960.000 (đồng)

y = 1.200.000 (đồng)

z = 1.120.000 (đồng)

Người thứ nhất, người thứ hai, người thứ ba lần lượt nhận được là: 960.000 (đồng); 1.200.000 (đồng); 11.120.000 (đồng)

Bài 15: Tổng kết học kỳ lớp 7A có 11 học sinh giỏi, 14 học sinh khá và 25 học sinh

trùng bình, không có học sinh kém Hãy tính tỉ lệ phần trăm mỗi loại học sinh của lớp

Giải: Số học sinh của lớp 7A là: 11 + 14 + 25 = 50 (học sinh)

Số học sinh giỏi chiếm: 11 : 50 100% = 22%

Trang 9

Số học sinh khá chiếm: 14 : 50 100% = 28%

Số học sinh trung bình chiếm: 25 : 50 100% = 50%

Bài 16: Tìm x biết

2 10

5 4 2

5

3

2

x x x

x x

x x

x

10 8 25 20

6 30 4

4 10

33 6

34     

x

x x

x

3 25 5 40 34 5 1 3 34 5

3 25 5

40

1

2

7 966

138   

Bài 17: Ba số a, b, c khác nhau và khác số 0 thoả mãn điều kiện

b a

c c a

b c b

a

Tính giá trị của biểu thức P =

c

b a b

c a a

c

Giải:

Theo đề bài ta có: thêm 1 vào mỗi phân số ta có:

b a

c c a

b c b

a

b a

c b a c a

c b a c b

c b a b

a

c c

a

b c

b

a

b a c b a c a c b a c b c b a

Vì a, b, c là ba số khác nhau và khác 0 nên đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

Thay vào P ta được

b c a

a c b

c b a c

b

c

b a b

c a a

c

3 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 (       

c

c b

b a a

Vậy P = - 3

Bài 11: Tỉ số chiều dài và chiều rộng của một hình chữ nhật bằng Nếu chiều dài

2 3

hình chữ nhật tăng thêm 3 (đơn vị) thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng lên mấy đơn vị để tỉ số của hai cạnh không đổi

Giải: Gọi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là a, b Khi đó ta có

b a b

a

3 2 2

3  

Gọi x (đơn vị) phải thêm vào chiều rộng thì

Trang 10

x b a

x b

a

3 3 6 2 2

3

3     

mà 2a = 3b 3b + 6 = 3b + 3x  x = 2 Vậy khi thêm vào chiều dài 3 (đơn vị) thì phải thêm vào chiều rộng 2 (đơn vị) thì tỉ số giữa chiều dài và chiều rộng vẫn là

2 3

Bài 18: Chứng tỏ rằng

a 0,(37) + 0,(62) = 1

Ta có: 0,(37) = và 0,(62) =

99

37

99 62

Do đó: 0,(37) + 0,(62) = + =

99

37 99

62

1 99

99 

b 0,(33) 3 = 1

Ta có: 0,(33) =

3

1 99

33 

Do đó: 0,(33) 3 = 3 1

3

1 

Bài 19: Tìm các số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu a - b bằng thương a : b và bằng hai

lần tổng a + b

Giải: Theo đề bài ra ta có: a - b = 2(a + b) = a : b (1)

Từ a - b = 2a + 2b a = - 3b hay a : b = - 3 (2)

Từ (1) và (2) suy ra: (3)

5 , 1

3

b a

b a

Từ (3) ta tìm được: a = 2 , 25

2

) 5 , 1 ( ) 3 (    

b = - 1,5- (- 2,5) = 0,75 Vậy hai số a, b cần tìm để lập được

a - b = a : b = a( a+ b) là: a = - 2,25; b = 0,75

Bài 20: Có 16 tờ giấy màu loại 2.000 đồng; 5.000 đồng và 10.000 đồng trị giá mỗi

loại tiền trên đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có mấy tờ?

Giải:

Gọi số tờ giấy bạc loại 2.000; 5.000; 10.000 theo thứ tự là x, y, z (x, y, z N) Theo đề bài ta có: x + y + z = 16 và 2000x = 5000y = 10000z

Biến đổi: 2000x = 5000y = 10000z

1 2 5 10000

10000 10000

5000 10000

2000xyzxyz

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 11

2 8

16 1 2 5 1 2

y z x y z

x

Suy ra x = 2.5 = 10; y = 2.2 = 4; z = 2.1 = 2

Vậy số tờ giấy bạc loại 2.000đ; 5.000đ; 10.000đ theo thứ tự là: 10; 4; 2

Bài 21:

a Biết y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3

x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15, Hỏi y tỉ lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?

b Biết y tỉ lệ nghich với x, hệ số tỉ lệ là a, x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 6 Hỏi y tỉ

lệ thuận hay nghịch với z? Hệ số tỉ lệ?

Giải:

a y tỉ lệ thuận với x, hệ số tỉ lệ là 3 nên: y = 3x (1)

x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 15 nên x z = 15 x =  (2)

z

15

Từ (1) và (2) suy ra: y = Vậy y tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là 45

z

45

b y tỉ lệ nghịch với x, hệ số tỉ lệ là a nên y = (1)

x a

x tỉ lệ nghịch với z, hệ số tỉ lệ là b nên x = (2)

z b

Từ (1) và (2) suy ra y = x

b

a

.

Vậy y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ

b a

Bài 22:

a Biết x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 5 và x y = 1500 Tìm các số x và y

b Tìm hai số x và y biết x và y tỉ lệ nghịch với 3 và 2 và tổng bình phương của hai

số đó là 325

Giải:

15

1 5

1

; 3 1 5

1 3

y

15

1 k2  k2  k  

Với k = 150 thì 150 50 và

3

5

y

Với k = - 150 thì .( 150 ) 50 và

3

1   

3

1   

y

Trang 12

b 3x = 2y x y k x k y k

2

1

; 3 1 2

1 3

x2 + y2 = mà x2 + y2 = 325

36

13 4 9

2 2

k  

13

36 325 325

36

k

2

1 2

1

; 10 30 3

1 3

1k   yk  

2

1 2

1

; 10 ) 30 (

3

1 3

1k     yk    

Bài 23: Học sinh lớp 9A chở vật liệu để xây trường Nếu mỗi chuyến xe bò chở 4,5

tạ thì phải đi 20 chuyến, nếu mỗi chuyến chở 6 ta thì phải đi bao nhiêu chuyến? Số vật liệu cần chở là bao nhiêu?

Giải:

Khối lượng mỗi chuyến xe bò phải chở và số chuyến là hai đại lượng tỉ lệ nghịch (nếu khối lượng vật liệu cần chuyên chở là không đổi)

Theo tỉ số của hai đại lượng tỉ lệ nghịch có thể viết

(chuyến)

15 6

5 , 4 20 20

5 , 4

6  x 

x

Vậy nếu mỗi chuyến xe chở 6 tạ thì cần phải chở 15 chuyến

Bài 24: Cạnh của ba hình vuông tỉ lệ nghịch với 5 : 6 : 10 Tổng diện tích ba hình

vuông và 70m2 Hỏi cạnh của mỗi hình vuông ấy có độ dài là bao nhiêu?

Giải: Gọi các cạnh của ba hình vuông lần lượt là x, y, z.

Tỉ lệ nghịch với 5 : 6 : 10 Thì x, y, z tỉ lệ thuận với

10

1

; 6

1

; 5 1

10

1

; 6

1

; 5 1 10

1 6

1 5

100

1 36

1 25

1 100

36 25

2 2 2 2

  

k

Vậy cạnh của mỗi hình vuông là: x = 30 6 (cm); (cm)

5

1 5

6

1 6

 k

y

(cm)

3 30 10

1 10

1

k z

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w