1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 29 (2)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 190,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Sau bµi häc, HS biÕt: + Khái quát hoá những đặc điểm chung của những thực vật và động vật đã học.. Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm..[r]

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai, ngày 22 tháng 3 năm 2010

Tiết 1+2 Tập đọc – kể chuyện

Đ 85+86 Buổi học thể dục.

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Chú ý các từ ngữ: Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti, Xtác - đi; Ga - rô - nê, New - li, khuyến khích, khuỷu tay….

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ mới: Gà tây, bò mộng, chật vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm =A? khó của HS bị tật nguyền

B Kể chuyện:

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể tự nhiên toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các HĐ dạy học:

Tập đọc

1 KTBC: Đọc bài: Cùng vui chơi (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài - HS nghe

b HS luyện đọc:

- Đọc từng câu:

+ GV viết bảng các tên riêng A8 ngoài

- HS quan sát

- 2 - 3 HS đọc - lớp đọc đồng thanh

- HS tiếp nối đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trong nhóm  A8 lớp

- HS nghe

- HS nối tiếp đọc đọan + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giaỉ nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc ĐT Đoạn 1

- 1HS đọc cả bài

2.3 Tìm hiểu bài

- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì ? -> Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng

một cột cao…

- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể

dục A thế nào ? -> Đê - rốt - xi và Cô - rét - ti leo A hai con khỉ ; Xtác - đi thở hồng hộc,

Trang 2

mặt đỏ A gà tây…

- Vì sao Nen - li đAợc miễn tập thể dục ? - Vì cậu bị tật nguyền từ nhỏ - bị gù

- Vì Nen - li cố xin thầy cho đAợc tập nhA

mọi ngAời ? muốn làm cái việc- Vì cậu muốn =A? qua chính mình, …

- Tìm những chi tiết nói về Nen - li ? -> Nen - li leo lên một cách chật vật,

mặt đỏ A lửa…

- Hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt cho

câu chuyện? -> VD: Cậu bé can đảm Nen - li dũng cảm

2.4 Luyện đọc lại:

- GV hAớng dẫn cách đọc - 3HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu

chuyện

- HS đọc phân vai

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

a GV nêu nhiệm vụ - HS nghe

b HD học sinh kể chuyện - HS chọn kể lại câu chuyện theo lời 1

nhân vật

- GV nhắc HS: Chú ý nhập vai theo lời

-> GV nhận xét

- Từng cặp HS tập kể

- 1 vài HS thi kể  A8 lớp -> HS bình chọn

- GV nhận xét ghi điểm

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu ND chính của bài ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

+ Đánh giá tiết học

**************************************************

Tiết 3 Toán

Đ 141 Diện tích hình chữ nhật.

I Mục tiêu:

- Biết A? quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo 2 cạnh của nó

- Vận dụng quy tắc tính diện tích CN để tính diện tích của một số HCN đơn giản theo

đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông

II Đồ dùng dạy học:

- Hình minh hoạ phần bài mới

- Phấn màu

- Bảng phụ viết bài tập 1

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC: BT 2,3( tiết 140) (2HS)

-> HS + GV nhận xét

Trang 3

2 Bài mới:

a Hoạt động1: Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

* Học sinh nắm A? quy tắc tính DT hình chữ nhật

- GV phát cho mỗi HS 1 HCN - HS nhận đồ

+ Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu HV

+ Em làm thế nào để tìm A? 12 HV ? - HS nêu: 4x3

4 + 4 + 4…

+ Các ô vuông trong HCN A? chia làm

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? - Mỗi hàng có 4 ô vuông

+ Có 3 hàng mỗi hàng có 4 ô vuông vậy có

tất cả bao nhiêu ô vuông? -> HCN ABCD, có:4 x 3 = 12 (ô vuông)

- Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu? - Là 1 cm2

- Yêu cầu HS đo chiều dài, chiều rộng - HS thực hành đo

- HS nêu kết quả

+ Chiều dài 4 cm, rộng: 3cm

- Yêu cầ HS thực hiện phép nhân -> 4c x 3 = 12

- GV giới thiệu 4 cm x 3cm = 12cm2, 12cm2

là DT của HCN ABCD

- Vậy muốn tính DT HCN ta làm A thế

nào ? - Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đv đo)

-> Nhiều HS nhắc lại

b.Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1 + 2 +3: Củng cố về tính diện tích

HCN

Bài 1 (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

10 x 4 = 40 (cm2)

b Chu vi HCN là:

- GV nhận xét

Bài 2 (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm vào vở

- GV nhận xét

Bài 3 (152)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

5 x 3 = 15 (cm2)

b Đổi 2dm = 20 cm

DT hình chữ CN là:

Trang 4

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Nêu công thức tính DT ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

**************************************************

Tiết 4 Đạo Đức

Đ 29 Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước.

I Mục tiêu:

- HS biết sử dụng tiết kiệm A8' biết bảo vệ nguồn A8 để không bị ô nhiễm

- HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí A8 và ô nhiễm nguồn A8

II Tài liệu - phương tiện:

- Phiếu học tập

III Các HĐ dạy học:

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Xác định các biện pháp

* Mục tiêu: HS biết A? các biện pháp tiết kiệm và bảo vện nguồn A8

* Tiến hành:

- GV gọi HS trình bày - Các nhóm lần -A? lên trình bày kết quả

điều tra A? thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm bảo vệ nguồn A8

-> Các nhóm khác nhận xét

- HS bình trọn biện pháp hay nhất

- GV nhận xét kết quả hoạt động của

các nhóm, giới thiệu các biện pháp hay

và khen HS

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

* HS biết A) ra ý kiến đúng sai

* Tiến hành

- GV chia nhóm, phát phiếu học tập - HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm đánh giá ý kiến ghi trong phiếu

và giải thích lý do

- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm nên trình bày

- HS nhận xét

* GV kết luận:

b Sai, vì nguồn A8 ngầm có hạn

Trang 5

c Đúng, vì nếu không làm A vậy thì ngay từ bây giờ chúng ta sẽ không đủ A8 dùng…

c Hoạt động 3: Trò chơi: Ai nhanh ai

đúng

* Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm

để tiết kiệm và bảo vệ nguồn A8

* Tiến hành

- GV chia HS thành các nhóm và phổ

biến cách chơi

- HS làm việc theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc

-> GV nhận xét đánh giá kết quả chơi

* Kết luận chung: *A8 là tài nguyên quý Nguồn A8 sử dụng trong cuộc sống chỉ

có hạn Do đó chúng ta cần phải sử dụng hợp lý….

3 Dặn dò: Về nhà chuẩn bị bài

* Đánh giá tiết học

*********************************************************************

Thứ ba, ngày 23 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 Tập đọc

Đ 87. Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: Giữ gìn, A8 nhà, luyện tập, -A thông, ngày nào,….

- Biết đọc bài với giọng rõ, gọn, hợp với văn bản kêu gọi

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa những từ mới: Dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, -A thông

- Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác

Hồ Từ đó, có ý thức tập luyện để bồi bổ sức khoẻ

II Đồ dùng dạy học:

- ảnh Bác Hồ đang tập thể dục

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: Đọc thuộc lòng những khổ thơ mình thích trong bài bé thành phi công

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài - Ghi đầu bài

2.2 Luyện đọc

Trang 6

a GV đọc mẫu toàn bài

- HS nghe

b Hướng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài

- Đọc từng đoạn  A8 lớp:

- HS nối tiếp đọc từng đoạn + GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

2.3 Tìm hiểu bài.

- Sức khoẻ cần thiết A thế nào trong việc

xây dựng và bảo vệ tổ quốc ?

- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng A8 nhà, gây đời sống mới…

- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi

cả A8 mạnh khoẻ

- Em hiểu ra điều gì sau khi học bài tập

2.4 Luyện đọc lại

- 1 HS đọc toàn bài

- 1vài HS thi đọc

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

3 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

**********************************************

Tiết 2 Luyện từ và câu

Đ 29 Từ ngữ về thể thao dấu phẩy.

I Mục tiêu:

1 Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Thể thao: Kể đúng tên một số môn thể thao, tìm

đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu

2 Ôn luyện về dấu phẩy

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh về các môn thể thao

Trang 7

- 2 tờ phiếu ghi Bài tập 1

- Bảng lớp viết BT3

III Các HĐ dạy - học:

1 KTBC: - Làm miệng BT2 (tiết 28) (1HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài - ghi đầu bài

b Hướng dẫn làm bài tập

Bài tập 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Từng HS làm bài cá nhân

- HS trao đổi theo nhóm

- GV dán lên bảng 2 tờ phiếu to chia lớp

làm 2 nhóm

- 2nhóm lên bảng thi tiếp sức

- HS đọc kết quả

-> HS nhận xét

a Bóng: Bóng đá, bóng rổ…

b Chạy: chạy =A? rào, chạy việt dã

c Đua: Đua xe đạp, đua ô tô

d Nhảy : nhảy cao, nhảy xa

- GV yêu cầu HS đọc bài đúng - Cả lớp đọc ĐT

Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài CN

- HS nhận xét + A?# thua, không ăn, thắng, hoà

- 1HS đọc lại truyện vui + Anh chàng trong truyện có cao cờ không

? Anh có thắng ván cờ nào trong cuộc chơi

không ?

-> Anh này đánh cờ kém, không thắng ván nào

+ Truyện đáng AM ở điểm nào ? -> Anh dùng cách nói tránh để khỏi nhận

là mình thua

Bài tập 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 8

- Yêu cầu làm vào vở a Nhờ chuẩn bị tốt về mọi mặt,….

b Muốn cơ thể khoẻ mạnh,…

c Để trở thành con ngoan, trò giỏi,…

- GV gọi HS đọc bài - 3 -> 4 HS đọc

-> HS nhận xét -> GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

********************************************

Tiết 3 Toán

Đ 142 Luyện tập.

I Mục tiêu:

- Giúp HS: Rèn kĩ năng tính diện tích hình chữ nhật có kích A8 cho  A8

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ trong bài tập 2

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: + Nêu cách tính chu vi HCN ?

+ Nêu tính diện tích HCN ? -> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

Bài 1: * Củng cố về tính chu vi và diện

tích của HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét Đáp số: 320 cm2; 96 ccm

- GV nhận xét

Bài 2: Củng cố về tính diện tích của HCN

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

a Diện tích hình CN ABCD là:

8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2)

b Diện tích hình H là:

b 240 cm2

Trang 9

Bài 3: Củng cố về tính diện tích hình chữ

nhật

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

Chiều dài gấp đôi chiều rộng Diện tích hình chữ nhật:

Đáp số: 50 (cm2)

HS nhận xét

- GV nhận xét

3 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

**********************************************

Tiết 4 Chính tả (Nghe viết)

Đ 57 bUổI HọC THể DụC.

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

1 Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn của truyện buổi học thể dục Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến

đi , Ga - rô - nê, Nen li

3 Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn dễ viết sai:

s/x; in/inh

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết bài tập 3a

III Các HĐ dạy - học:

1 KTBC: GV đọc: Bóng ném, leo núi, bơi lội (HS viết bảng con)

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài:

2.2 HD nghe viết

a HD chuẩn bị

- 2HS đọc lại

- HD nhận xét:

+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì ? - Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu

Trang 10

ngoặc kép

+ Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa ? - Các chữ đầu bài, đầu đoạn văn, đầu

câu, tên riêng

- GV đọc 1 số tiếng khó: New - li, cái xà,

khuỷu tay, thở dốc, rạng rỡ, nhìn xuống ….

- HS luyện viết vào bảng con

-> GV quan sát sửa sai

b GV đọc bài - HS viết vào vở

- GV quan sát, HD uấn nắn

c.Chấm, chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chìm, đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

2.3 HD làm bài tập

a BT (2a)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài

- 1HS đọc - 3 HS lên bảng viết

- HS nhận xét

- GV gọi HS đọc bài làm + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti

- GV nhận xét Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK

- GV mời HS lên bảng làm - 3HS lên bảng làm

- HS nhận xét

a Nhảy xa - nhảy sào - sới vật

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

*********************************************************************

Trang 11

Thứ tư, ngày 24 tháng 3 năm 2010

Tiết 1 Tự nhiên xã hội

Đ 57 Thực hành: Đi thăm thiên nhiên

I Mục tiêu:

- Sau bài học, HS biết:

+ Vẽ, nói hoặc viết về những cây cối và các con vật mà HS đã quan sát A? khi đi thăm thiên nhiên

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

- Giấy, bút màu

III Các HĐ dạy học:

1 KTBC: + Tại sao phải bảo vệ các loài thú rừng ?

+ Nêu tên các bộ phận cơ thể của các con thú ?

+ HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

đã chỉ định cho nhóm)

- GV giao nhịêm vụ cho lớp: Quan sát, vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối và các con vật

em đã thấy

- Từng HS ghi chép hoặc vẽ độc lập

- HS về báo cáo trong nhóm

3 Dặn dò:

- GV tập hợp lớp, dặn dò giờ học sau

- Đánh giá tiết học

**********************************************

Tiết 2 mĩ thuật

Đ 29 Vẽ tranh: Tĩnh vật (lọ hoa và quả).

I Mục tiêu:

- HS nhận biết thêm về tranh tĩnh vật

- Vẽ A? tranh tĩnh vật và vẽ màu theo ý thích

- Hiểu A? vẻ đẹp tranh tĩnh vật

II Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh tĩnh vật

- Mẫu vẽ: Lọ, hoa

- Hình gợi ý cách vẽ

III Các HĐ dạy học:

1 Hoạt động1: Quan sát nhận xét

Trang 12

- GV giới thiệu một số tranh tĩnh vật và

tranh khác loại ?

+ Hãy nêu sự khác nhau giữa tranh tĩnh vật

+ Vì sao gọi là tranh tĩnh vật ? - Là loại tranh vẽ đồ vật A lọ, hoa,

quả…-> Lọ , hoa,quả…

+ Màu sắc trong tranh ? - Màu vẽ A thực hoặc vẽ theo gợi ý

2 Hoạt động 2: Cách vẽ tranh

- GV treo tranh gợi ý cách vẽ ? - HS quan sát

+ Vẽ phác hình + Vẽ lọ, vẽ hoa

- Vẽ màu nền

3 Hoạt động 3: Thực hành

- GV nêu yêu cầu bài tập:

+ Nhìn mẫu thực để vẽ - HS thực hành vẽ

+ Có thể vẽ theo ý thích

- GV quan sát, HD thêm cho HS

4 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá

- HS quan sát

- HS nhận xét về + Bố cục

+ Hình vẽ + Màu sắc

- GV nhận xét đánh giá

* Dặn dò:

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- Đánh giá tiết học

**************************************************

Tiết 3 Toán

Đ 143 Diện tích hình vuông.

I Mục tiêu:

- Biết A? quy chế tính diện tích hình vuông khi biết số đo cạnh của nó

- Vận dụng quy tắc để tính diện tích hình vuông theo đơn vị đo diện tích xăng - ti - mét vuông

Trang 13

II Đồ dùng dạy học:

- Mỗi HS 1 HV kích A8 3cm

III Các HĐ dạy học.

1 KTBC:

- Nêu cách tính diện tích CN ?

- Nêu quy tắc tính chu vi HV?

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động 1: Giới thiệu quy tắc tính DT hình vuông.

* HS nắm A? quy tắc

- GV phát cho mỗi HS 1 hình vuông đã

+ Hình vuông ABCD gồm bao nhiêu ô

+ Em làm thế nào để tìm A? 9 ô

vuông ? -> HS nêu VD: 3 x 3hoặc 3 + 3 +3

+ Các ô vuông trong HV A? chia làm

+ Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông ? -> Mỗi hàng có 3 ô vuông

+ Có 3 hàng, mỗi hàng có 3 ô vuông - HV ABCD có:

Vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông ? 3 x 3 = 9 (ô vuông)

+ Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ? -> là 1cm2

+ Vậy HV ABCD có DT là bao nhiêu ? -> 9cm2

+ Hãy đo cạnh của HV ABCD ? - HS dùng A8 đo, báo cáo

KQ: HV ABCD có cạnh dài 3cm + Hãy thực hiện phép tính nhẩm ? -> 3 x 3 = 9 (cm2)

- GV 3cm x 3cm = 9cm2; 9cm2 là diện

tích của HV ABCD

+ Vậy muốn tính DT của HV ta làm

A thế nào ? - Lấy độ dài của 1 cạnh nhân với chính nó

- Nhiều HS nhắc lại

b Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Củng cố về diện tích và chu vi

hình vuông

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:55

w