-Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK làm các phép tính, tự điền số vào chỗ chấm -Giáo viên hướng dẫn cho học sinh biết cách sắp xếp các công thức tính trên bảng vừa thành lập và nhận biết [r]
Trang 1TUẦN 16
Thø hai ngµy 30 th¸ng 11 n¨m 2009
To¸n LuyƯn tËp
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố về phép trừ trong phạm vi 10
- Viết phép tính phù hợp với tình huống trong tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Tranh bài tập 3 / 85 SGK – phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 học sinh đọc phép trừ phạm vi 10
+ 3 học sinh lên bảng :
10 – 8 = 10 -5 - 2=
10 – 6 = 10 – 6 – 1 =
10 – 4 = 10 – 7 – 0 =
+ Nhận xét sửa sai cho học sinh
+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong
phạm vi 10
-Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ
phạm vi 10
-Thi đua ghép các phép tính đúng
-Giáo viên giao mỗi học sinh 3 số và
các dấu + , - , =
-Giáo viên nhận xét, sửa sai Củng cố
tính giao hoán và quan hệ cộng trừ
Hoạt động 2 : Luyện Tập
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập
-5 em đọc -5 học sinh lên bảng viết các phép tính đúng với các số theo yêu cầu của giáo viên
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 +
3 = 10
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7
= 10
10 - 1 = 9 1 0 - 2 = 8 1 0 -
3 = 7
10 - 9 = 1 10 - 8 = 2 10 -
7 = 3
10 10 10
1 3 7- -
Trang 2-o Bài 1 : Tính r-ồi ghi kết quả
-Lưu ý : Học sinh phần b ) viết số thẳng
cột hàng đơn vị
-Giáo viên nhận xét, bài học sinh đúng
sai
o Bài 2: viết số thích hợp vào chỗ
chấm
-Hướng dẫn học sinh dựa vào bảng cộng
trừ đã học để điền số đúng
-4 học sinh lên bảng sửa bài
-Lớp nhận xét – Giáo viên ghi điểm
o Bài 3 :
-Quan sát tranh, nêu bài toán và phép
tính thích hợp
-Hướng dẫn học sinh đặt bài toán và ghi
phép tính phù hợp với tình huống trong
tranh
-Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập
Hoạt động 3 : Trò chơi
-Cử 2 đại diện 2 dãy bàn lên tham gia
chơi
-Viết số vào ô trống
10 9 8 7 6 5 4 3 2
-2
- Em nào viết nhanh, đúng là thắng
cuộc
-Học sinh mở sách GK -Học sinh tự làm bài, chữa bài
-Học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập
-3 a)-Trong chuồng có 7 con vịt Có thêm 3 con vịt nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt ?
7 + 3 = 10
-3 b) Trên cây có 10 quả táo Có 2 quả bị rụng xuống Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo ?
10 - 2 = 8
-Học sinh cổ vũ cho bạn -Nhận xét, sửa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên tuyên dương những học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn lại công thức cộng trừ phạm vi 10
- Làm bài tập trong vở Bài tập và Chuẩn bị bài cho ngày mai
Trang 3TiÕng viÖt Bài 64: im - um
I.Mục tiêu:
- Đọc được : im , um , chim câu , chùm khăn từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : im , um , chim câu , chùm khăn
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Xanh , đỏ , tím , vàng
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xanh, đỏ, tím , vàng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chim câu, trùm khăn
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : trẻ em, que kem, ghế đệm, mềm mại ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:im, um – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:
Nhận biết được: im, um, chim câu, trùm khăn
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: im
-Nhận diện vần:Vần im được tạo bởi: i và m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh im và am?
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: im Giống: kết thúc bằng m Khác : im bát đầu bằng i
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chim, chim câu
-Đọc lại sơ đồ: im
chim
chim câu
b.Dạy vần um: ( Qui trình tương tự)
um
trùm
trùm khăn
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con nhím tủm tỉm
trốn tìm mũm mĩm
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Xanh, đỏ, tím, vàng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Em biết vật gì có màu đỏ?
-Em biết vật gì có màu xanh?
Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: chim Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: im, um, chim câu, trùm khăn
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Trang 5Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Em biết vật gì cĩ màu tím?
-Em biết vật gì cĩ màu vàng?
-Em biết vật gì cĩ màu đen, trắng,…?
-Tất cả các màu trên được gọi là gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Quan sát tranh và trả lời
Màu sắc
Thø ba ngµy 1 th¸ng 12 n¨m 2009
To¸n BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : -Củng cố bảng cộng trừ trong phạm vi 10 Biết vận dụng để làm toán
- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tiếp tục củng cố và phát triển kỹ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+Vẽ trên bảng phụ bài tập 2 / 87 - 3 / 87 ( phần b) – Tranh bài tập 3a) / 87 + Bộ thực hành toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 em học sinh đọc lại bảng trừ trong phạm vi 10 – 2 học sinh đọc phép cộng phạm vi 10
+ 3 học sinh lên bảng :
8 + = 10 3 + 7 10 10 – 1 9 + 1
10 - = 2 4 + 3 8 8 – 3 7 – 3
10 - = 8 10 - 4 5 5 + 5 10 – 0
+Nhận xét, sửa bài chung nhắc nhở cách làm từng loại bài
+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng trừ
trong phạm vi 10
Trang 6-Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng các
bảng cộng bảng trừ phạm vi 10 đã học
-Hỏi miệng – gọi học sinh trả lời nhanh
một số phép tính
-Nhận xét, tuyên dương học sinh học
thuộc các bảng cộng trừ
Hoạt động 2 : Củng cố mối quan hệ giữa
phép cộng và trừ
-Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK làm
các phép tính, tự điền số vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn cho học sinh biết
cách sắp xếp các công thức tính trên bảng
vừa thành lập và nhận biết quan hệ giữa
các phép tính cộng trừ
Hoạt động 3 : Thực hành
-Giáo viên hướng dẫn học sinh lần lượt
làm các bài tập
o Bài 1 : Hướng dẫn học sinh vận
dụng các bảng cộng, trừ đã học để thực
hiện các phép tính trong bài
-Lưu ý học sinh viết số thẳng cột trong
bài 1b)
o Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô
trống
-Giáo viên hướng dẫn học sinh nhớ lại cấu
tạo số 10, 9 , 8 , 7 và tự điền số thích hợp
vào từng ô
-Chẳng hạn : 10 gồm 1 và 9 Viết 9 vào ô
-Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu 4 học
sinh lên sửa bài
o Bài 3 : a) Treo tranh – Hướng dẫn
học sinh nêu bài toán và phép tính thích
hợp
-Hướng dẫn học sinh trả lời ( nêu lời giải
bằng lời ) để bước đầu làm quen với giải
toán có lời văn
b) Hướng dẫn học sinh đọc
-8 em đọc thuộc
8 + 2 = , 3 + 7 = , 10 - 2 = , 10
- 7 = 9- 3 = , - 3 = 7 , - 5 = 5
-Học sinh điền số vào bảng cộng,trừ
10 bằng bút chì
-Học sinh tự làm bài vào vở Btt
-1 học sinh sửa bài chung -Học sinh tự làm bài vào vở Btt
-Học sinh tự điều chỉnh bài của mình
-Hàng trên có 4 chiếc thuyền Hàng dưới có 3 chiếc thuyền Hỏi tất cả có bao nhiêu chiếc thuyền ?
4 + 3 = 7
-Học sinh ghép phép tính đúng lên bìa cài
-Lan có 10 qủa bóng Lan cho bạn 3 quả bóng Hỏi lan còn lại mấy quả bóng ?
-Trả lời : Số quả bóng lan còn là
10 – 3 = 7
Trang 7tóm tắt rồi nêu bài toán (bằng lời )
-Hướng dẫn học sinh trả lời (lời giải) cho
bài toán và ghi phép tính phù hợp (miệng
)
-Giáo viên nhận xét, hướng dẫn, sửa sai
để học sinh nhận biết trình bày 1 bài toán
giải
-Học sinh ghép phép tính lên bìa cài
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Nhận xét tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh học về nhà học thuộc tất cả các bảng cộng, trừ từ 2 10
- Chuẩn bị bài hôm sau
TiÕng viƯt Bài 65: iêm - yêm I.Mục tiêu:
- Đọc được : iêm , yêm , dừa xiêm , cái yếm ‘ từ và các câu ứng dụng
- Viết đọc : iêm , yêm , dừa xiêm , cái yếm
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : điểm mười
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung :Điểm mười
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: dừa xiêm, cái yếm
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm ( 2 – 4 em đọc) -Đọc câu ứng dụng: “Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím…”
-Nhận xét bài cũ
Trang 83.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới:iêm, yêm – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu:
Nhận biết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: iêm
-Nhận diện vần:Vần iêm được tạo bởi: i , ê và
m
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh iêm và êm?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xiêm, dừa xiêm
-Đọc lại sơ đồ: iêm
xiêm
dừa xiêm
b.Dạy vần yêm: ( Qui trình tương tự)
yêm
yếm
cái yếm
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
thanh kiếm âu yếm
quý hiếm cái yếm
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: iêm Giống: kết thúc bằng m
Khác : iêm bát đầu bằng iê Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: xiêm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS
b.Đọc cõu ứng dụng:
“Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối
đến, Sẻ mới cú thời gian õu yếm đàn con.”
c.Đọc SGK:
Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện núi:
+Mục tiờu:Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo nội dung
“Điểm mười”.
+Cỏch tiến hành :
Hỏi:-Baẽn học sinh vui hay khụng vui khi được
cụ giỏo cho điểm mười?
-Nhận được điểm mười , em khoe ai đầu
tiờn?
-Học thế nào thỡ mới được điểm mười?
-Lớp em bạn nào hay được điểm mười?
-Em đó được mấy điểm mười?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dũ
Đọc (cỏ nhõn 10 em – đồng thanh)
Nhận xột tranh
Đọc (cỏnhõn – đồng thanh)
HS mở sỏch Đọc cỏ nhõn 10 em
Viết vở tập viết
Quan sỏt tranh và trả lời
Chiều: toán (tự chọn) Luyện tập chung
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố bảng trừ trong phạm vi 10 Thuộc bảng trừ trong phạm vi 10
- Vận dụng bảng trừ trong phạm vi 10 để làm tính thành thạo
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi một số HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 10
- HS thi học thuộc bảng trừ trong phạm vi 10
- HS nhận xét, GV đánh giá, cho điểm
2 Ôn luyện
GV tổ chức, hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập sau:
Bài 1: Viết (theo mẫu)
10 – 2 = 8
10 – 8 = 2
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài tập vào vở
Bài 2: Tính
- - - - - -
Trang 101 2 3 4 5 6 7
- GV lưu ý HS cách trình bày sao cho các số cùng một hàng thẳng cột với nhau
Bài 3: Tính (theo mẫu)
- HS nêu yêu cầu
- GV giúp HS nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ để HS thấy
được phép trừ là phép tính ngược của phép tính cộng
3 Củng cố, dặn dò
- Vài HS đọc lại các bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Dặn HS về nhà tiếp tục ôn luyện các bảng cộng, trừ đã học
Tiếng việt (tự chọn) Luyện viết bài 57, 58
I M ục tiêu:
- HS nắm chắc cấu tạo, quy trình viết các vần ang, anh, inh, ênh và viết các chữ đó trong kết hợp
- Rèn kỹ năng cầm bút, trình bày khoa học
II Đồ dùng dạy học: Bảng con, vở ô li, phấn màu.
III Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
-Trong bài 57, 58 đã học những vần gì ? (ang, anh, inh, ênh)
- HS viết các vần vào bảng con
2/ Hoạt động 1: Luyện viết bảng con.
- Chỉ ra lỗi còn sai - Hướng dẫn viết lại ( nếu cần)
- Luyện viết bảng con
*Luyện viết từ: buôn làng, bánh chả, đình làng, ễnh ương
- HS quan sát, đọc chữ mẫu - HS nêu khoảng cách độ lớn của các con chữ
- HS viết bảng - GV sửa sai ngay trên bảng con
- Luyện viết lần 2( nếu cần)
3/ Hoạt động 2: Luyện viết vở.
Trang 11- GV nêu nội dung viết: Mỗi vần ang, anh, inh, ênh: 1 dòng.
- Viết từ: buôn làng, bánh chả, đình làng, ễnh ương (1 dòng)
- GV trình bày bài viết mẫu
- HS nhận xét về khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng trong từ và khoảng cách giữa các lần viết
- HS viết bài - GV quan sát góp ý
4/ Hoạt động 3: GV Chấm bài
+ Nhận xét bài viết của HS được chấm
+ HS tham khảo bài viết đẹp, sạch
+ Tuyên dương HS có bài viết đẹp
Thể dục Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn các động tác Thể dục RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện được
động tác ở mức tương đối chính xác
- Tiếp tục làm quen với trò chơi: Chạy tiếp sức Yêu cầu tham gia được vào trò chơi tương đối chủ động
II Địa điểm, phương tiện
Trên sân trường Dọn vệ sinh nơi tập GV kẻ sân trò chơi và chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
1 Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học: 1 - 2 phút
- Đứng vỗ tay, hát: 1 phút
- Giậm chân tại chỗ, đếm nhịp 1 - 2: 1 - 2 phút
* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng; đứng nghiêm, đứng nghỉ; quay phải, quay trái: 1 phút
* Trò chơi: Diệt các con vật có hại: 2 - 3 phút
* Kiểm tra bài cũ: 2 - 3 phút
2 Phần cơ bản
- Ôn phối hợp: 1 - 2 lần, 2 x 4 nhịp
+ Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay ra trước thẳng hướng.
+ Nhịp 2: Về TTCB.
+ Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra sau, hai tay lên cao chếch hình chữ V.
+ Nhịp 4: Về TTCB.
- Ôn phối hợp: 1 - 2 lần, 2 x 4 nhịp
+ Nhịp 1: Đứng đưa chân trái sang ngang, hai tay chống hông.
+ Nhịp 2: Về tư thế hai tay chống hông.