1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an luyen lop 5-tuan 27(chi in)

10 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs giải bài tập liên quan các dạng : Tính quãng đờng khi biết vận tốc và thời gian.. Tính quãng đờng khi biết thời điểm đến và thời điểm đi của một chuyển động và vận tốc đi trên quãng

Trang 1

Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011

Luyện tiếng Việt

TLV : LUYỆN TẬP VỀ VĂN TẢ ĐỒ VẬT

I / mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh về văn tả đồ vật

- Rốn cho học sinh cú tỏc phong làm việc khoa học

- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn

Ii / chuẩn bị :

a GV: ND ôn luyện

b HS : Vở TV thực hành

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nờu dàn bài chung về văn tả người?

3 Hớng dẫn luyện tập :

Giới thiệu - Ghi đầu bài

- GV cho HS đọc kĩ đề bài.

- Cho HS làm bài tập.

- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài

- GV giỳp đỡ HS chậm.

- GV chấm một số bài và nhận xột.

Hoạt động 1: Phõn tớch đề

Đề bài: Hóy tả một đồ vật gắn bú với

em

- GV cho HS chộp đề

- Cho HS xỏc định xem tả đồ vật gỡ?

- Cho HS nờu đồ vật định tả

- Cho HS nhắc lại dàn bài văn tả đồ vật

a) Mở bài:

- Giới thiệu đồ vật dịnh tả (Cú nú tờ bao

giờ? Lớ do cú nú?)

b) Thõn bài:

- Tả bao quỏt

- Tả chi tiết

- Tỏc dụng, sự gắn bú của em với đồ vật

đú

c) Kết bài:

- Nờu cảm nghĩ của em

Hoạt động 2: Thực hành

- Cho HS làm bài

- GV giỳp đỡ HS chậm

- Cho HS trỡnh bày bài, HS khỏc nhận

xột và bổ xung

- GV đỏnh giỏ, cho điểm

- HS trỡnh bày.

- HS đọc kĩ đề bài.

- HS làm bài tập.

- HS lần lượt lờn chữa bài

- HS chộp đề và đọc đề bài

- HS xỏc định xem tả đồ vật gỡ

- HS nờu đồ vật định tả

- HS nhắc lại dàn bài văn tả đồ vật

- HS làm bài

- HS trỡnh bày bài, HS khỏc nhận xột và

bổ xung

Trang 2

4 Củng cố:

- Nhận xột giờ học

5 Hớng dẫn về nhà :

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau.

Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011

Luyện Tiếng Việt

Luyện viết chữ đẹp

I / mục tiêu :

- Rèn cho HS viết đúng mẫu, đúng cỡ chữ và viết đẹp bài 17, bài 18 trong vở Thực hành luyện viết.

- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ

II / Chuẩn bị :

a GV: Bài viết

b HS : vở luyện viết

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra vở luyện viết của

HS

3 Hớng dẫn luyện tập :

a Giới thiệu bài

b Phát triển bài

 Hoạt động 1: Bài 17

- GV nêu nội dung bài luyện

viết

- Yêu cầu HS đọc bài

- Hớng dẫn HS viết hoa các con

chữ: S, N, Đ, G

- Yêu cầu HS luyện viết bài

theo mẫu

- GV theo dõi, uốn nắn HS viết

cha đẹp

Hoạt động 2: Bài 18

- Gọi HS đọc nội dung bài

luyện viết

- Tìm trong bài những con chữ

có nét móc hai đầu?

- GV hớng dẫn HS luyện viết

các con chữ có nét móc hai đầu

Lu ý HS điểm đặt bút và điểm

dừng bút

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS thực hành luyện

- Cả lớp hát

- HS lắng nghe

- HS theo dõi

- HS đọc

- HS luyện viết vào bảng con, 2 HS viết trên bảng lớp

- HS viết bài theo kiểu chữ nghiêng, nét thanh nét đậm

Tiếng chim

Sau ma chim hót tng bừng Ngỡ cơn ma nở ra từng đàn chim Đầy không gian tiếng gọi tìm Giơ tay tởng chạm vào nghìn âm thanh

- HS soát lỗi bài viết

- HS nêu: m, m , u

- HS đọc nội dung bài viết

- HS luyện viết bảng con, 2 HS lên bảng

- Lớp theo dõi

- HS luyện viết vòa vở luyện viết

Bài 18

áng mây

Một đám mây lớn trôi trên bầu trời Trong vầng ánh sáng lóng lánh, đám mây thay dổi màu

Trang 3

viết theo mẫu bài 18.

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

viết cha đúng, cha đẹp

- Thu chấm một số bài

- Nhận xét bài viết của HS

4 Củng cố:

- GV nhận xét, tuyên dơng

những em có ý thức học tốt

5 Hớng dẫn về nhà :

- Chuẩn bị tiết sau

sắc mỗi lúc một kì ảo Ban đầu mây có màu xám, rồi dần chuyển sang màu hung, màu nâu

đỏ, màu phấn hồng, cuối cùng thành một áng mây bông nõn Hình dáng mây cũng thay đổi luôn Lúc hình ngựa phi, lúc hình rồng bay, lúc hình cá vàng uốn lợn…

Luyện toán Quãng đờng

I / mục tiêu :

- Củng cố, rèn kĩ năngính quãng đờng khi biết vận tốc,thời gian

- HS tóm tắt và trình bày các bớc giải toán

Ii / chuẩn bị :

a GV: ND ôn luyện

b HS : Vở luyện tập toán

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Chữa bài tập tiết trớc

3 Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1:

- Cho HS đọc đề bài

- Gợi ý hớng giải

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

- GV cùng cả lớp nhận xét , bổ sung và

chữa bài

Bài 2:

- Cho HS xác định yêu cầu bài tập

- Phân tích hớng giải

+ Tính thời gian ô tô đi theo đơn vị giờ

+ Tính quãn đờng

- GV chữa chung cả lớp

Bài 3:

- cho HS đọc đề.

a) Yêu cầu tính quãng đờng ngời đó đi xe

đạp trong 2 giờ 15 phút

- cho Hs đối chiếu kết quả,lựa chọn đáp

án đúng

b) Hớng dẫn tơng tự : Tính quãng đờng

từ nhà Tùng đến trờng

- GV chữa chung cả lớp

4 Củng cố :

- Hệ thống kiến thức luyện tập

5 Hớng dẫn về nhà :

- Hớng dẫn luyện tập ở nhà

- HS chữa bài vào vở

- HS đọc đề và phân tích đề

- Giải bài tập :

Đổi : 6 phút = 0,1 giờ Quãng đờng ngời đi bộ trong

6 phút : 5 x 0,1 = 0,5 (km)

- HS đọc đề , xác định yêu cầu bài tập, 1

HS lên bảng giải

+ Thời gian : 9 giờ 16 phút 7 giờ 30

phút = 1 giờ 45 phút = 1 75 giờ + Quãng đờng :

50 x 1 75 = 87,5(km)

- 1 HS đọc đề

- HS làm vào nháp, đối chiếu kết quả-> khoanh vào đáp án đúng

a) D 54 km b) A 1,6 km

Thứ t, ngày 16 tháng 3 năm 2011

Trang 4

Tiếng việt: Thực hành LUYỆN TẬP VỀ VỐN TỪ TRUYỀN THỐNG.

I / mục tiêu :

- Củng cố cho HS những kiến thức về chủ đề Truyền thống.

- Rốn cho học sinh cú kĩ năng làm bài tập thành thạo

- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn

Ii / chuẩn bị :

a GV: ND ôn luyện

b HS : Vở TV thực hành

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu 1 số từ về chủ đề Truyền thống.

3 Hớng dẫn luyện tập :

Giới thiệu - Ghi đầu bài

- GV cho HS đọc kĩ đề bài

- Cho HS làm bài tập

- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài

- GV giỳp đỡ HS chậm

- GV chấm một số bài và nhận xột

Bài tập1: Nối từ truyền thống ở cột A

với nghĩa tương ứng ở cột B

- HS trỡnh bày

- HS đọc kĩ đề bài

- HS làm bài tập

- HS lần lượt lờn chữa bài

Phong tục tập quỏn của tổ tiờn, ụng bà

Truyền

thống

Cỏch sống và nếp nghĩ của nhiều người, nhiều địa phương khỏc nhau

Lối sống và nếp nghĩ đó hỡnh thành từ lõu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khỏc

Bài tập2:

Tỡm những từ ngữ cú tiếng “truyền”.

Bài tập 3 :

Gạch dưới cỏc từ ngữ chỉ người và

địa danh gợi nhớ lịch sử và truyền

thống dõn tộc :

“…Ở huyện Mờ Linh, cú hai người

con gỏi tài giỏi là Trưng Trắc và

Trưng Nhị Cha mất sớm, nhờ mẹ dạy

dỗ, hai chị em đều giỏi vừ nghệ và

nuụi chớ giành lại non sụng Chồng bà

Trưng Trắc là Thi Sỏch cũng cựng chớ

Vớ dụ:

Truyền ngụi, truyền thống, truyền nghề, truyền bỏ, truyền hỡnh, truyền thanh, truyền tin, truyền mỏu, truyền nhiễm, truyền đạt, truyền thụ,…

Bài làm:

“…Ở huyện Mờ Linh, cú hai người con gỏi tài giỏi là Trưng Trắc và Trưng Nhị Cha mất sớm, nhờ mẹ dạy dỗ, hai chị em đều giỏi vừ nghệ và nuụi chớ giành lại non sụng Chồng bà Trưng Trắc là Thi Sỏch cũng cựng chớ hướng với vợ Tướng giặc Tụ Định biết vậy, bốn lập mưu giết chết Thi Sỏch”

Trang 5

hướng với vợ Tướng giặc Tụ Định

biết vậy, bốn lập mưu giết chết Thi

Sỏch”

Theo Văn Lang

4 Củng cố:

- GV nhận xột giờ học

5 Hớng dẫn về nhà :

- Dặn HS chuẩn bị bài sau - HS chuẩn bị bài sau.

Luyện toán

Luyện tập

I / mục tiêu :

- củng cố, rèn kĩ năng tính quãng đờng

- Hs giải bài tập liên quan các dạng : Tính quãng đờng khi biết vận tốc và thời gian Tính quãng đờng khi biết thời điểm đến và thời điểm đi của một chuyển động và vận tốc đi trên quãng đờng đó

Ii / chuẩn bị :

a GV: ND ôn luyện

b HS : Vở luyện tập toán

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách tính quãng đờng ?

3.Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1:Viết độ dài quãng đờng với đơn vị

đo là km vào ô trống.

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính quãng

đ-ờng

+ Để quãng đờng ở đơn vị km thì thời

gian và vận tốc phải ở đơn vị nào ?

- Cho HS thực hành tính

- Gọi một số em đọc kết quả

Bài 2 :

- Cho HS đọc đề

a) Yêu cầu HS tính :

+ Thời gian đi từ A -> B theo đơn vị giờ

+ Tính quãng đờng

- Đối chiếu kết quả , lựa chọn đáp án

đúng

b) Hớng dẫn tơng tự bài 1:

- GV chữa chung cả lớp

Bài 3 :

- GV đọc lại đề

- Phân tích hớng giải :

+ Tóm tắt bằng sơ đồ

+ Tính độ dài từng đoạn đờng

+ Tính độ dài đoạn AB

- GV chữa chung cả lớp

4 Củng cố :

- 1 HS lên bảng trình bày

- Lớp theo dõi và nhận xét

- Hs đọc đề,xác định yêu cầu bài tập

Quãng đờng = vận tốc x thời gian

+ Thời gian : giờ Vận tốc : km/giờ + Kết quả :

36 km ; 42,5 km ; 54,4 km

- HS đọc đề

- Thực hành trên nháp sau đó điền kết quả vào vở

+ 1,75 giờ

+ 43,75 km -> c + 0,2 x 35 = 7(km) -> B

- HS đọc đề,phân tích đề

- Tóm tắt và giải toán, 1 HS lên bảng: + AC : 112,5 km CB : 90 km + Độ dài AB :

112,5 + 90 = 202,5(km)

Trang 6

- Hệ thống kiến thức luyện tập

5 Hớng dẫn về nhà :

- Chuẩn bị bài sau “ Thời gian

Thứ năm, ngày 17 tháng 3 năm 2011

Luyện tiếng Việt

LUYỆN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI

I / mục tiêu :

- Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về văn tả cõy cối

- Rốn cho học sinh kĩ năng làm văn

- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn

Ii / chuẩn bị :

a GV: ND ôn luyện

b HS : Vở TV thực hành

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Nờu dàn bài chung về văn tả người?

3 Hớng dẫn luyện tập :

Giới thiệu - Ghi đầu bài

- GV cho HS đọc kĩ đề bài

- Cho HS làm bài tập

- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài

- GV giỳp đỡ HS chậm

- GV chấm một số bài và nhận xột

Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau đõy và trả

lời cỏc cõu hỏi:

a) Cõy bàng trong bài văn được tả theo

trỡnh tự nào?

b) Tỏc giả quan sỏt bằng giỏc quan nào?

c) Tỡm hỡnh ảnh so sỏnh được tỏc giả sử

dụng để tả cõy bàng

Cõy bàng

Cú những cõy mựa nào cũng đẹp như

cõy bàng Mựa xuõn, lỏ bàng mới nảy,

trụng như ngọn lửa xanh Sang hố, lỏ lờn

thật dày, ỏnh sỏng xuyờn qua chỉ cũn là

màu ngọc bớch Khi lỏ bàng ngả sang

màu vàng lỳc ấy là mựa thu Sang đến

những ngày cuối đụng, mựa lỏ bàng

rụng, nú lại cú vẻ đẹp riờng Những lỏ

bàng mựa đụng đỏ như đồng hun ấy, sự

biến đổi kỡ ảo trong “gam” đỏ của nú,

tụi cú thể nhỡn cả ngày khụng chỏn

- HS trỡnh bày

- HS đọc kĩ đề bài

- HS làm bài tập

- HS lần lượt lờn chữa bài

Bài làm:

a) Cõy bàng trong bài văn được tả theo trỡnh tự : Thời gian như:

- Mựa xuõn: lỏ bàng mới nảy, trụng như ngọn lửa xanh

- Mựa hố: lỏ trờn cõy thật dày

- Mựa thu: lỏ bàng ngả sang màu vàng đục

- Mựa đụng: lỏ bàng rụng…

b) Tỏc giả quan sỏt cõy bàng bằng cỏc giỏc quan : Thị giỏc

c) Tỏc giả ssử dụng hỡnh ảnh : Những lỏ bàng mựa đụng đỏ như đồng hun ấy

Trang 7

Năm nào tụi cũng chọn lấy mấy lỏ thật

đẹp về phủ một lớp dầu mỏng, bày lờn

bàn viết Bạn cú nú gợi chất liệu gỡ

khụng? Chất “sơn mài”…

Bài tập 2 : Viết đoạn văn ngắn tả một

bộ phận của cõy : lỏ, hoa, quả, rễ hoặc

thõn cú sử dụng hỡnh ảnh nhõn húa

4 Củng cố:

- Nhận xột giờ học

5 Hớng dẫn về nhà :

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau, về nhà hoàn

thành phần bài tập chưa hoàn chỉnh

Vớ dụ:

Cõy bàng trước cửa lớp được cụ giỏo chủ nhiệm lớp 1 của em trồng cỏch đõy mấy năm Bõy giờ đó cao, cú tới bốn tầng tỏn lỏ Những tỏn lỏ bàng xũe rộng như chiếc ụ khổng lồ tỏa mỏt cả gúc sõn trường Những chiếc lỏ bàng to, khẽ đưa trong giú như bàn tay vẫy vẫy

- HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau

Luyện toán

Thời gian

I / mục tiêu :

- Củng cố cách tính thời gian của một chuyển động khi biết vận tốc và quãng đờng

- Vận dụng giải các bài tập có liên quan đến thời gian

Ii / chuẩn bị :

a GV: ND ôn luyện

b HS : Vở luyện tập toán

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Nêu cách tính thời gian?

3.Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1 :

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

+ Yêu cầu HS vận dụng công thức tính

thời gian vào nháp

+ Ghi kết quả vào ô trống

- Gọi một số HS đọc kết quả

- GV nhận xét , bổ sung

Bài 2 :

- GV phân tích,gợi ý hớng giải

- Gọi một HS lên bảng trình bày, lớp làm

vào vở

- GV chữa chung cả lớp

Bài 3 :

- GV đọc lại đề

- Yêu cầu vận dụng công thức để tính

thời gian ngời đó đã đi

- GV cùng cả lớp chữa bài

Bài 4 :

- 2 HS nhắc lại cách tính thời gian

- HS đọc đề

- Làm bài cá nhân : Kết quả :

4 giờ , 3 giờ , 2,4 giờ

- HS đọc đề ,phân tích đề

- 1 em lên bảng giải : + Đổi 2125 m = 2,125 km

+ Thời gian :

2,125 : 8,5 = 0,25 (giờ)

- HS đọc đề và phân tích đề

- 1 Hs lên bảng giải : 28,8 : 12 = 2,4( giờ )

Trang 8

- Hớng dẫn giải theo 2 bớc :

+ Đổi đơn vị : 9000 m = 9 km

+ Vận dụng công thức tính thời gian

4 Củng cố :

- Hệ thống kiến thức luyện tập

5 Hớng dẫn về nhà :

- Hớng dẫn luyện tập ở nhà

- Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập chung

- HS làm bài cá nhân : Kết quả : 48 : 9 = 5,3 ( giờ )

Thứ sáu, ngày 18 tháng 3 năm 2011

Luyện tiếng Việt LTVC : liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối

I / mục tiêu :

- Củng cố cách liên kết câu bằng từ ngữ nối

- Làm đúng một số bài tập : xác định từ ngữ đợc dùng để nối các câu trong đoạn văn,bài văn

- Từ đó hiểu rõ thêm thế nào là liên kết câu bằng từ ngữ nối

Ii / chuẩn bị :

a GV: ND ôn luyện

b HS : Vở TV thực hành

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức :

- GV kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

- Chữa bài tập về nhà (tiết trớc)

- Nhắc lại tác dụng của việc dùng từ ngữ

nối trong đoạn văn ?

3 Hớng dẫn luyện tập :

Bài 1: Điền tiếp vào chỗ trống từ ngữ

thích hợp :

- Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu nhắc lại nội dung bài học về từ

ngữ nối trong SGK

- Cho HS làm bài cá nhân , sau đó gọi 1

số em đọc bài làm

- GV chữa chung cả lớp

Bài 2: Gạch dới các từ ngữ có tác dụng

nối câu trong đoạn văn

- yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn

+Đoạn văn trên tả về loài cây gì?

+Những từ ngữ nào cho biết điều đó?

- Hớng dẫn xác định từ ngữ dùng nối câu

trong đoạn và cách trình bày , sau đó cho

HS trình bày vào vở

- GV cùng cả lớp chữa bài, nhận xét

chung về bài làm của HS

Bài 3 : Điền các từ nối thích hợp vào chỗ

trống để hoàn chỉnh đoạn văn

- Gọi HS đọc đề và đọc thầm đoạn văn

- Cho HS làm việc theo cặp,trao đổi và

tìm từ ngữ có tác dụng nối thích hợp

- Gv chữa chung cả lớp

- Hs hát tập thể

- HS chú ý theo dõi và trả lời

- HS đọc bài.xác định yêu cầu luyện tập

- 2 HS đọc lại nội dung bài học ( SGK )

- Làm bài cá nhân :

- Một số em đọc bài làm

- 1 HS đọc đề bài và đoạn văn , nêu yêu cầu bài tập Sau đó tự làm vào vở

+ Đoạn văn trên tả về Cây cơm nguội.

+ Hoa không thơm , cành không thẳng, lá không to ,

+ Từ ngữ đợc dùng để nối : nhng,

- HS gạch chân dới từ đợc dùng để nối

- 1 HS đọc đề, lớp đọc thầm đoạn văn Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm việc theo cặp Đại diện 1 số cặp

đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh

- Cả lớp nhận xét và góp ý

Trang 9

4 Củng cố:

- Hệ thống kiến thức luyện tập

5 Hớng dẫn về nhà :

- Chuẩn bị bài sau Ôn tập

Luyện toán

LUYện tập

I / mục tiêu :

- Tiếp tục củng cố cho HS về cỏch tớnh số đo thời gian

- Củng cố cho HS về cỏch tớnh quóng đường và thời gian

- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài.

- Giỳp HS cú ý thức học tốt.

Ii / chuẩn bị :

a GV: ND ôn luyện

b HS : Vở luyện tập toán

III / Các hoạt động dạy- học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Cỏch tớnh quóng đường và thời gian ?

3 Hớng dẫn luyện tập :

Giới thiệu - Ghi đầu bài

- GV cho HS đọc kĩ đề bài

- Cho HS làm bài tập

- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài

- GV giỳp đỡ HS chậm

- GV chấm một số bài và nhận xột

Bài tập1:

Trờn quóng đường dài 7,5 km, một

người chạy với vận tốc 10 km/giờ

Tớnh thời gian chạy của người đú?

Bài tập 2:

Một ca nụ đi với vận tốc 24 km/giờ

Hỏi sau bao nhiờu phỳt ca nụ đi được

quóng đường dài 9 km ( Vận tốc dũng

nước khụng đỏng kể)

Bài tập3:

Một người đi xe đạp đi một quóng

- HS trỡnh bày

- HS đọc kĩ đề bài

- HS làm bài tập

- HS lần lượt lờn chữa bài

Lời giải :

Thời gian chạy của người đú là:

7,5 : 10 = 0,75 (giờ) = 45 phỳt

Đỏp số: 45 phỳt

Lời giải:

Đổi: 1 giờ = 60 phỳt

Quóng đường ca nụ đi trong 1 phỳt là:

24 : 60 = 0,4 (km) Thời gian ca nụ đi được quóng đường dài 9

km là: 9 : 0,4 = 22,5 (phỳt) = 22 phỳt 30 giõy

Đỏp số: 22 phỳt 30 giõy

Lời giải:

Vận tốc của người đi xe đạp là:

Trang 10

đường dài 18,3 km hết 1,5 giờ Hỏi

với vận tốc như vậy thì người đó đi

quãng đường dài 30,5 km hết bao

nhiêu thời gian?

Bài tập4: (HSKG)

Một vận động viên đi xe đạp trong

30 phút đi được 20 km Với vận tốc

đó, sau 1 giờ 15 phút người đó đi

được bao nhiêu km?

4 Cñng cè:

- GV nhận xét giờ học

5 Híng dÉn vÒ nhµ :

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

18,3 : 1,5 = 12,2 (km/giờ) Thời gian để người đó đi quãng đường dài 30,5 km là:

30,5 : 12,2 = 2,5 (giờ) = 2 giờ 30 phút

Đáp số: 2 giờ 30 phút

Lời giải:

Đổi: 30 phút = 0,5 giờ

1 giờ 15 phút = 1,25 giờ

Vận tốc của người đó là:

20 : 0,5 = 40 (km) Sau 1 giờ 15 phút người đó đi được số km là:

40 × 1,25 = 50 (km) Đáp số: 50 km

- HS chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 12/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w