- Hs giải bài tập liên quan các dạng : Tính quãng đờng khi biết vận tốc và thời gian.. Tính quãng đờng khi biết thời điểm đến và thời điểm đi của một chuyển động và vận tốc đi trên quãng
Trang 1Thứ hai, ngày 14 tháng 3 năm 2011
Luyện tiếng Việt
TLV : LUYỆN TẬP VỀ VĂN TẢ ĐỒ VẬT
I / mục tiêu :
- Củng cố cho học sinh về văn tả đồ vật
- Rốn cho học sinh cú tỏc phong làm việc khoa học
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở TV thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nờu dàn bài chung về văn tả người?
3 Hớng dẫn luyện tập :
Giới thiệu - Ghi đầu bài
- GV cho HS đọc kĩ đề bài.
- Cho HS làm bài tập.
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm.
- GV chấm một số bài và nhận xột.
Hoạt động 1: Phõn tớch đề
Đề bài: Hóy tả một đồ vật gắn bú với
em
- GV cho HS chộp đề
- Cho HS xỏc định xem tả đồ vật gỡ?
- Cho HS nờu đồ vật định tả
- Cho HS nhắc lại dàn bài văn tả đồ vật
a) Mở bài:
- Giới thiệu đồ vật dịnh tả (Cú nú tờ bao
giờ? Lớ do cú nú?)
b) Thõn bài:
- Tả bao quỏt
- Tả chi tiết
- Tỏc dụng, sự gắn bú của em với đồ vật
đú
c) Kết bài:
- Nờu cảm nghĩ của em
Hoạt động 2: Thực hành
- Cho HS làm bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- Cho HS trỡnh bày bài, HS khỏc nhận
xột và bổ xung
- GV đỏnh giỏ, cho điểm
- HS trỡnh bày.
- HS đọc kĩ đề bài.
- HS làm bài tập.
- HS lần lượt lờn chữa bài
- HS chộp đề và đọc đề bài
- HS xỏc định xem tả đồ vật gỡ
- HS nờu đồ vật định tả
- HS nhắc lại dàn bài văn tả đồ vật
- HS làm bài
- HS trỡnh bày bài, HS khỏc nhận xột và
bổ xung
Trang 24 Củng cố:
- Nhận xột giờ học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau.
Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011
Luyện Tiếng Việt
Luyện viết chữ đẹp
I / mục tiêu :
- Rèn cho HS viết đúng mẫu, đúng cỡ chữ và viết đẹp bài 17, bài 18 trong vở Thực hành luyện viết.
- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ
II / Chuẩn bị :
a GV: Bài viết
b HS : vở luyện viết
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra vở luyện viết của
HS
3 Hớng dẫn luyện tập :
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
Hoạt động 1: Bài 17
- GV nêu nội dung bài luyện
viết
- Yêu cầu HS đọc bài
- Hớng dẫn HS viết hoa các con
chữ: S, N, Đ, G
- Yêu cầu HS luyện viết bài
theo mẫu
- GV theo dõi, uốn nắn HS viết
cha đẹp
Hoạt động 2: Bài 18
- Gọi HS đọc nội dung bài
luyện viết
- Tìm trong bài những con chữ
có nét móc hai đầu?
- GV hớng dẫn HS luyện viết
các con chữ có nét móc hai đầu
Lu ý HS điểm đặt bút và điểm
dừng bút
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS thực hành luyện
- Cả lớp hát
- HS lắng nghe
- HS theo dõi
- HS đọc
- HS luyện viết vào bảng con, 2 HS viết trên bảng lớp
- HS viết bài theo kiểu chữ nghiêng, nét thanh nét đậm
Tiếng chim
Sau ma chim hót tng bừng Ngỡ cơn ma nở ra từng đàn chim Đầy không gian tiếng gọi tìm Giơ tay tởng chạm vào nghìn âm thanh
- HS soát lỗi bài viết
- HS nêu: m, m , u
- HS đọc nội dung bài viết
- HS luyện viết bảng con, 2 HS lên bảng
- Lớp theo dõi
- HS luyện viết vòa vở luyện viết
Bài 18
áng mây
Một đám mây lớn trôi trên bầu trời Trong vầng ánh sáng lóng lánh, đám mây thay dổi màu
Trang 3viết theo mẫu bài 18.
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
viết cha đúng, cha đẹp
- Thu chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của HS
4 Củng cố:
- GV nhận xét, tuyên dơng
những em có ý thức học tốt
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị tiết sau
sắc mỗi lúc một kì ảo Ban đầu mây có màu xám, rồi dần chuyển sang màu hung, màu nâu
đỏ, màu phấn hồng, cuối cùng thành một áng mây bông nõn Hình dáng mây cũng thay đổi luôn Lúc hình ngựa phi, lúc hình rồng bay, lúc hình cá vàng uốn lợn…
Luyện toán Quãng đờng
I / mục tiêu :
- Củng cố, rèn kĩ năngính quãng đờng khi biết vận tốc,thời gian
- HS tóm tắt và trình bày các bớc giải toán
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập tiết trớc
3 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
- Cho HS đọc đề bài
- Gợi ý hớng giải
- Gọi 1 HS lên bảng trình bày
- GV cùng cả lớp nhận xét , bổ sung và
chữa bài
Bài 2:
- Cho HS xác định yêu cầu bài tập
- Phân tích hớng giải
+ Tính thời gian ô tô đi theo đơn vị giờ
+ Tính quãn đờng
- GV chữa chung cả lớp
Bài 3:
- cho HS đọc đề.
a) Yêu cầu tính quãng đờng ngời đó đi xe
đạp trong 2 giờ 15 phút
- cho Hs đối chiếu kết quả,lựa chọn đáp
án đúng
b) Hớng dẫn tơng tự : Tính quãng đờng
từ nhà Tùng đến trờng
- GV chữa chung cả lớp
4 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
5 Hớng dẫn về nhà :
- Hớng dẫn luyện tập ở nhà
- HS chữa bài vào vở
- HS đọc đề và phân tích đề
- Giải bài tập :
Đổi : 6 phút = 0,1 giờ Quãng đờng ngời đi bộ trong
6 phút : 5 x 0,1 = 0,5 (km)
- HS đọc đề , xác định yêu cầu bài tập, 1
HS lên bảng giải
+ Thời gian : 9 giờ 16 phút 7 giờ 30–
phút = 1 giờ 45 phút = 1 75 giờ + Quãng đờng :
50 x 1 75 = 87,5(km)
- 1 HS đọc đề
- HS làm vào nháp, đối chiếu kết quả-> khoanh vào đáp án đúng
a) D 54 km b) A 1,6 km
Thứ t, ngày 16 tháng 3 năm 2011
Trang 4Tiếng việt: Thực hành LUYỆN TẬP VỀ VỐN TỪ TRUYỀN THỐNG.
I / mục tiêu :
- Củng cố cho HS những kiến thức về chủ đề Truyền thống.
- Rốn cho học sinh cú kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở TV thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu 1 số từ về chủ đề Truyền thống.
3 Hớng dẫn luyện tập :
Giới thiệu - Ghi đầu bài
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập1: Nối từ truyền thống ở cột A
với nghĩa tương ứng ở cột B
- HS trỡnh bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Phong tục tập quỏn của tổ tiờn, ụng bà
Truyền
thống
Cỏch sống và nếp nghĩ của nhiều người, nhiều địa phương khỏc nhau
Lối sống và nếp nghĩ đó hỡnh thành từ lõu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khỏc
Bài tập2:
Tỡm những từ ngữ cú tiếng “truyền”.
Bài tập 3 :
Gạch dưới cỏc từ ngữ chỉ người và
địa danh gợi nhớ lịch sử và truyền
thống dõn tộc :
“…Ở huyện Mờ Linh, cú hai người
con gỏi tài giỏi là Trưng Trắc và
Trưng Nhị Cha mất sớm, nhờ mẹ dạy
dỗ, hai chị em đều giỏi vừ nghệ và
nuụi chớ giành lại non sụng Chồng bà
Trưng Trắc là Thi Sỏch cũng cựng chớ
Vớ dụ:
Truyền ngụi, truyền thống, truyền nghề, truyền bỏ, truyền hỡnh, truyền thanh, truyền tin, truyền mỏu, truyền nhiễm, truyền đạt, truyền thụ,…
Bài làm:
“…Ở huyện Mờ Linh, cú hai người con gỏi tài giỏi là Trưng Trắc và Trưng Nhị Cha mất sớm, nhờ mẹ dạy dỗ, hai chị em đều giỏi vừ nghệ và nuụi chớ giành lại non sụng Chồng bà Trưng Trắc là Thi Sỏch cũng cựng chớ hướng với vợ Tướng giặc Tụ Định biết vậy, bốn lập mưu giết chết Thi Sỏch”
Trang 5hướng với vợ Tướng giặc Tụ Định
biết vậy, bốn lập mưu giết chết Thi
Sỏch”
Theo Văn Lang
4 Củng cố:
- GV nhận xột giờ học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Dặn HS chuẩn bị bài sau - HS chuẩn bị bài sau.
Luyện toán
Luyện tập
I / mục tiêu :
- củng cố, rèn kĩ năng tính quãng đờng
- Hs giải bài tập liên quan các dạng : Tính quãng đờng khi biết vận tốc và thời gian Tính quãng đờng khi biết thời điểm đến và thời điểm đi của một chuyển động và vận tốc đi trên quãng đờng đó
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cách tính quãng đờng ?
3.Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:Viết độ dài quãng đờng với đơn vị
đo là km vào ô trống.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính quãng
đ-ờng
+ Để quãng đờng ở đơn vị km thì thời
gian và vận tốc phải ở đơn vị nào ?
- Cho HS thực hành tính
- Gọi một số em đọc kết quả
Bài 2 :
- Cho HS đọc đề
a) Yêu cầu HS tính :
+ Thời gian đi từ A -> B theo đơn vị giờ
+ Tính quãng đờng
- Đối chiếu kết quả , lựa chọn đáp án
đúng
b) Hớng dẫn tơng tự bài 1:
- GV chữa chung cả lớp
Bài 3 :
- GV đọc lại đề
- Phân tích hớng giải :
+ Tóm tắt bằng sơ đồ
+ Tính độ dài từng đoạn đờng
+ Tính độ dài đoạn AB
- GV chữa chung cả lớp
4 Củng cố :
- 1 HS lên bảng trình bày
- Lớp theo dõi và nhận xét
- Hs đọc đề,xác định yêu cầu bài tập
Quãng đờng = vận tốc x thời gian
+ Thời gian : giờ Vận tốc : km/giờ + Kết quả :
36 km ; 42,5 km ; 54,4 km
- HS đọc đề
- Thực hành trên nháp sau đó điền kết quả vào vở
+ 1,75 giờ
+ 43,75 km -> c + 0,2 x 35 = 7(km) -> B
- HS đọc đề,phân tích đề
- Tóm tắt và giải toán, 1 HS lên bảng: + AC : 112,5 km CB : 90 km + Độ dài AB :
112,5 + 90 = 202,5(km)
Trang 6- Hệ thống kiến thức luyện tập
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị bài sau “ Thời gian ”
Thứ năm, ngày 17 tháng 3 năm 2011
Luyện tiếng Việt
LUYỆN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI
I / mục tiêu :
- Củng cố và nõng cao thờm cho cỏc em những kiến thức về văn tả cõy cối
- Rốn cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giỏo dục học sinh ý thức ham học bộ mụn
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở TV thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Nờu dàn bài chung về văn tả người?
3 Hớng dẫn luyện tập :
Giới thiệu - Ghi đầu bài
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập 1: Đọc đoạn văn sau đõy và trả
lời cỏc cõu hỏi:
a) Cõy bàng trong bài văn được tả theo
trỡnh tự nào?
b) Tỏc giả quan sỏt bằng giỏc quan nào?
c) Tỡm hỡnh ảnh so sỏnh được tỏc giả sử
dụng để tả cõy bàng
Cõy bàng
Cú những cõy mựa nào cũng đẹp như
cõy bàng Mựa xuõn, lỏ bàng mới nảy,
trụng như ngọn lửa xanh Sang hố, lỏ lờn
thật dày, ỏnh sỏng xuyờn qua chỉ cũn là
màu ngọc bớch Khi lỏ bàng ngả sang
màu vàng lỳc ấy là mựa thu Sang đến
những ngày cuối đụng, mựa lỏ bàng
rụng, nú lại cú vẻ đẹp riờng Những lỏ
bàng mựa đụng đỏ như đồng hun ấy, sự
biến đổi kỡ ảo trong “gam” đỏ của nú,
tụi cú thể nhỡn cả ngày khụng chỏn
- HS trỡnh bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Bài làm:
a) Cõy bàng trong bài văn được tả theo trỡnh tự : Thời gian như:
- Mựa xuõn: lỏ bàng mới nảy, trụng như ngọn lửa xanh
- Mựa hố: lỏ trờn cõy thật dày
- Mựa thu: lỏ bàng ngả sang màu vàng đục
- Mựa đụng: lỏ bàng rụng…
b) Tỏc giả quan sỏt cõy bàng bằng cỏc giỏc quan : Thị giỏc
c) Tỏc giả ssử dụng hỡnh ảnh : Những lỏ bàng mựa đụng đỏ như đồng hun ấy
Trang 7Năm nào tụi cũng chọn lấy mấy lỏ thật
đẹp về phủ một lớp dầu mỏng, bày lờn
bàn viết Bạn cú nú gợi chất liệu gỡ
khụng? Chất “sơn mài”…
Bài tập 2 : Viết đoạn văn ngắn tả một
bộ phận của cõy : lỏ, hoa, quả, rễ hoặc
thõn cú sử dụng hỡnh ảnh nhõn húa
4 Củng cố:
- Nhận xột giờ học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau, về nhà hoàn
thành phần bài tập chưa hoàn chỉnh
Vớ dụ:
Cõy bàng trước cửa lớp được cụ giỏo chủ nhiệm lớp 1 của em trồng cỏch đõy mấy năm Bõy giờ đó cao, cú tới bốn tầng tỏn lỏ Những tỏn lỏ bàng xũe rộng như chiếc ụ khổng lồ tỏa mỏt cả gúc sõn trường Những chiếc lỏ bàng to, khẽ đưa trong giú như bàn tay vẫy vẫy
- HS lắng nghe và chuẩn bị bài sau
Luyện toán
Thời gian
I / mục tiêu :
- Củng cố cách tính thời gian của một chuyển động khi biết vận tốc và quãng đờng
- Vận dụng giải các bài tập có liên quan đến thời gian
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách tính thời gian?
3.Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm
+ Yêu cầu HS vận dụng công thức tính
thời gian vào nháp
+ Ghi kết quả vào ô trống
- Gọi một số HS đọc kết quả
- GV nhận xét , bổ sung
Bài 2 :
- GV phân tích,gợi ý hớng giải
- Gọi một HS lên bảng trình bày, lớp làm
vào vở
- GV chữa chung cả lớp
Bài 3 :
- GV đọc lại đề
- Yêu cầu vận dụng công thức để tính
thời gian ngời đó đã đi
- GV cùng cả lớp chữa bài
Bài 4 :
- 2 HS nhắc lại cách tính thời gian
- HS đọc đề
- Làm bài cá nhân : Kết quả :
4 giờ , 3 giờ , 2,4 giờ
- HS đọc đề ,phân tích đề
- 1 em lên bảng giải : + Đổi 2125 m = 2,125 km
+ Thời gian :
2,125 : 8,5 = 0,25 (giờ)
- HS đọc đề và phân tích đề
- 1 Hs lên bảng giải : 28,8 : 12 = 2,4( giờ )
Trang 8- Hớng dẫn giải theo 2 bớc :
+ Đổi đơn vị : 9000 m = 9 km
+ Vận dụng công thức tính thời gian
4 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
5 Hớng dẫn về nhà :
- Hớng dẫn luyện tập ở nhà
- Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập chung ”
- HS làm bài cá nhân : Kết quả : 48 : 9 = 5,3 ( giờ )
Thứ sáu, ngày 18 tháng 3 năm 2011
Luyện tiếng Việt LTVC : liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối
I / mục tiêu :
- Củng cố cách liên kết câu bằng từ ngữ nối
- Làm đúng một số bài tập : xác định từ ngữ đợc dùng để nối các câu trong đoạn văn,bài văn
- Từ đó hiểu rõ thêm thế nào là liên kết câu bằng từ ngữ nối
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở TV thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức :
- GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Chữa bài tập về nhà (tiết trớc)
- Nhắc lại tác dụng của việc dùng từ ngữ
nối trong đoạn văn ?
3 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1: Điền tiếp vào chỗ trống từ ngữ
thích hợp :
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu nhắc lại nội dung bài học về từ
ngữ nối trong SGK
- Cho HS làm bài cá nhân , sau đó gọi 1
số em đọc bài làm
- GV chữa chung cả lớp
Bài 2: Gạch dới các từ ngữ có tác dụng
nối câu trong đoạn văn
- yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
+Đoạn văn trên tả về loài cây gì?
+Những từ ngữ nào cho biết điều đó?
- Hớng dẫn xác định từ ngữ dùng nối câu
trong đoạn và cách trình bày , sau đó cho
HS trình bày vào vở
- GV cùng cả lớp chữa bài, nhận xét
chung về bài làm của HS
Bài 3 : Điền các từ nối thích hợp vào chỗ
trống để hoàn chỉnh đoạn văn
- Gọi HS đọc đề và đọc thầm đoạn văn
- Cho HS làm việc theo cặp,trao đổi và
tìm từ ngữ có tác dụng nối thích hợp
- Gv chữa chung cả lớp
- Hs hát tập thể
- HS chú ý theo dõi và trả lời
- HS đọc bài.xác định yêu cầu luyện tập
- 2 HS đọc lại nội dung bài học ( SGK )
- Làm bài cá nhân :
- Một số em đọc bài làm
- 1 HS đọc đề bài và đoạn văn , nêu yêu cầu bài tập Sau đó tự làm vào vở
+ Đoạn văn trên tả về Cây cơm nguội.
+ Hoa không thơm , cành không thẳng, lá không to ,
+ Từ ngữ đợc dùng để nối : nhng,
- HS gạch chân dới từ đợc dùng để nối
- 1 HS đọc đề, lớp đọc thầm đoạn văn Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo cặp Đại diện 1 số cặp
đọc đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- Cả lớp nhận xét và góp ý
Trang 94 Củng cố:
- Hệ thống kiến thức luyện tập
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị bài sau Ôn tập
Luyện toán
LUYện tập
I / mục tiêu :
- Tiếp tục củng cố cho HS về cỏch tớnh số đo thời gian
- Củng cố cho HS về cỏch tớnh quóng đường và thời gian
- Rốn kĩ năng trỡnh bày bài.
- Giỳp HS cú ý thức học tốt.
Ii / chuẩn bị :
a GV: ND ôn luyện
b HS : Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Cỏch tớnh quóng đường và thời gian ?
3 Hớng dẫn luyện tập :
Giới thiệu - Ghi đầu bài
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lờn chữa bài
- GV giỳp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xột
Bài tập1:
Trờn quóng đường dài 7,5 km, một
người chạy với vận tốc 10 km/giờ
Tớnh thời gian chạy của người đú?
Bài tập 2:
Một ca nụ đi với vận tốc 24 km/giờ
Hỏi sau bao nhiờu phỳt ca nụ đi được
quóng đường dài 9 km ( Vận tốc dũng
nước khụng đỏng kể)
Bài tập3:
Một người đi xe đạp đi một quóng
- HS trỡnh bày
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lờn chữa bài
Lời giải :
Thời gian chạy của người đú là:
7,5 : 10 = 0,75 (giờ) = 45 phỳt
Đỏp số: 45 phỳt
Lời giải:
Đổi: 1 giờ = 60 phỳt
Quóng đường ca nụ đi trong 1 phỳt là:
24 : 60 = 0,4 (km) Thời gian ca nụ đi được quóng đường dài 9
km là: 9 : 0,4 = 22,5 (phỳt) = 22 phỳt 30 giõy
Đỏp số: 22 phỳt 30 giõy
Lời giải:
Vận tốc của người đi xe đạp là:
Trang 10đường dài 18,3 km hết 1,5 giờ Hỏi
với vận tốc như vậy thì người đó đi
quãng đường dài 30,5 km hết bao
nhiêu thời gian?
Bài tập4: (HSKG)
Một vận động viên đi xe đạp trong
30 phút đi được 20 km Với vận tốc
đó, sau 1 giờ 15 phút người đó đi
được bao nhiêu km?
4 Cñng cè:
- GV nhận xét giờ học
5 Híng dÉn vÒ nhµ :
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
18,3 : 1,5 = 12,2 (km/giờ) Thời gian để người đó đi quãng đường dài 30,5 km là:
30,5 : 12,2 = 2,5 (giờ) = 2 giờ 30 phút
Đáp số: 2 giờ 30 phút
Lời giải:
Đổi: 30 phút = 0,5 giờ
1 giờ 15 phút = 1,25 giờ
Vận tốc của người đó là:
20 : 0,5 = 40 (km) Sau 1 giờ 15 phút người đó đi được số km là:
40 × 1,25 = 50 (km) Đáp số: 50 km
- HS chuẩn bị bài sau