1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 28 (7)

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 260,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp thực hiện vào vở, - Mời hai em lên thi đua tìm nhanh, - Hai em lên bảng thi đua làm bài, cả lớp tìm đúng số lớn nhất và số bé nhất theo dõi bình chọn bạn làm đúng, nhanh trên bảng [r]

Trang 1

TuÇn 28

Thø hai ngµy 14 th¸ng 3 n¨m 2011

TiÕt 2 Toán

$136 SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

A/ Mục tiêu :

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số

- Giáo dục HS chăm học

B/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức

2.Bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT: Tìm số

liền trước và số liền sau của các số:

23 789 ; 40107 ; 75 669 ; 99 999

- Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) HD tìm hiểu bài:

* Củng cố quy tắc so sánh các số

trong phạm vi 100 000

- Giáo viên ghi bảng:

999 … 1012

- Yêu cầu quan sát nêu nhận xét và

tự điền dấu ( <, =, > ) thích hợp rồi

giải thích

- Gọi 1HS lên bảng điền dấu và giải

thích, GV kết luận

- Tương tự yêu cầu so sánh hai số

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Lớp quan sát lên bảng

- Cả lớp tự làm vào nháp

- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét

bổ sung

999 < 1012

- Có thể giải thích: Vì số 1012 có nhiều số chữ số hơn 999 (4 chữ số nhiều hơn 3 chữ số) nên 1012 > 999

- Vài học sinh nêu lại : Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại số có số chữ

số ít hơn thì bé hơn

- Tương tự cách so sánh ở ví dụ 1 để nêu :

Trang 2

9790 và 9786.

- Tương tự yêu cầu so sánh tiếp các

cặp số : 3772 3605 8513

8502

4579 5974 655 1032

- Mời 2HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét đánh giá

* So sánh các số trong phạm vi 100

000

- Yêu cầu so sánh hai số:

100 000 và 99999

- Mời một em lên bảng điền và giải

thích

- Yêu cầu HS tự so sánh 76200 và

76199

- Mời một em lên so sánh điền dấu

trên bảng

- Nhận xét đánh giá bài làm của HS

c) Luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời một em lên thực hiện trên

bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời một em lên bảng giải bài

9790 > 978 6 vì hai số này có số chữ số bằng nhau nên ta so s¸nh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải … Ở hàng chục có 9 chục > 8 chục nên 9790 > 9786

- Lớp làm bảng con, một em lên điền trên bảng:

3772 > 3605 ; 4597 < 5974

8513 > 8502 ; 655 < 1032

- So sánh hai số 100 000 và 99 999 rồi rút

ra kết luận : 100 000 > 99 999 vì số 100

000 có 6 chữ số còn số 99 999 chỉ có 5 chữ số nên 99 999 < 100 000

- Một em lên bảng điền dấu thích hợp

- Lớp thực hiện làm vào bảng con

- Một em lên bảng làm bài, cả lớp bổ sung:

76200 > 76199

- Hàng chục nghìn : 7 = 7 ; Hàng nghìn 6

= 6 ; Hàng trăm có 2 > 1 vậy 76200

>76199

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

bổ sung

4589 < 10 001 8000 = 8000

99 999 < 100 000

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở bài 2

- Một học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp

bổ sung

89 156 < 98 516 89 999 < 90 000

69731 = 69731 78 659 > 76 860

- Một học sinh đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở,

Trang 3

- Yờu cầu lớp theo dừi đổi chộo vở và

chữa bài

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 3: - Gọi HS nờu yờu cầu bài tập

- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời hai em lờn thi đua tỡm nhanh,

tỡm đỳng số lớn nhất và số bộ nhất

trờn bảng mỗi em một mục a và b

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

Bài 4(a)Gọi Hs nêu yêu cầu

-2HS lên bảng làm ,lớp làm vào vở

-GV nhận xét ,chốt lời giải đúng

4 Củng cố

- Tổ chức cho HS chơi TC: Thi tiếp

sức - Điền nhanh dấu thớch hợp >, <,

= vào chỗ trống

5 Dặn dũ:

- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm

- Hai em lờn bảng thi đua làm bài, cả lớp theo dừi bỡnh chọn bạn làm đỳng, nhanh a/ Số lớn nhất là 92 368

b/ Số bộ nhất là : 54 307

- Một học sinh đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở,

- Hai em lờn bảng thi đua làm bài, cả lớp theo dừi bỡnh chọn bạn làm đỳng, nhanh a,Theo thứ tự từ bé đến lớn là:8258; 16 999; 30 620; 31 855

b, Theo thứ tự từ lớn đến bé là:76253; 65372; 56 372; 56 327

- HS tham gia

Tiết 3,4 Tập đọc - Kể chuyện

$82,83 CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

A / Mục tiờu: *Tập đọc:

-Biết đọc phõn biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

- Hiểu nội dung bài: Làm việc gỡ cũng phải cẩn thận, chu đỏo (Trả lời cỏc cõu hỏi SGK.)

Kể chuyện: Kể lại từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

*HS khá giỏi biết kể lại từng đoạn của câu chuyện bằng lời của ngựa con

* TH KNS:

- Tự nhận thức, xỏc định giỏ trị bản thõn

- Lắng nghe tớch cực

Trang 4

- Tư duy phờ phỏn.

- Kiểm soỏt cảm xỳc

+ Phương phỏp:

- Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn

- Thảo luận nhúm

- Hỏi đỏp trước lớp

* TH BVMT:

- GV liờn hệ: Cuộc chạy đua trong rừng của cỏc loài vật thật là vui vẻ, đỏng

yờu; cõu chuyện giỳp chỳng ta thờm yờu mến những loài vật trong rừng

B / Chuẩn bị đồ dựng dạy - học:

- Tranh minh họa truyện trong sỏch giỏo khoa

C/ Cỏc hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xột bài kiểm tra

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc:

- Đọc diễn cảm toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Yờu cầu học sinh đọc từng cõu, giỏo

viờn theo dừi uốn nắn khi học sinh phỏt

õm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc cỏc từ ở mục

A

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới - SGK

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm

c) Tỡm hiểu nội dung

- Yờu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả lời

- Hỏt và bỏo cỏo sĩ số

- Cả lớp theo dừi

- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng cõu

- Luyện đọc cỏc từ khú ở mục A

- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong cõu chuyện

- Giải nghĩa cỏc từ sau bài đọc (Phần chỳ thớch)

Đặt cõu với từ thảng thốt, chủ quan.

+ Chỳng em thảng thốt khi nghe tin buồn đú

+ Chỳ Ngựa Con thua cuộc vỡ chủ quan

- Học sinh đọc từng đoạn trong nhúm

-1HS đọc cả bài

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời cõu hỏi

Trang 5

câu hỏi :

+ Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi

như thế nào ?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2

+ Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì ?

+ Nghe cha nói ngựa con có phản ứng

như thế nào ?

- Yêu cầu đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4.

Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả

trong hội thi ?

* Ngựa Con đã rút ra bài học gì ?

d) Luyện đọc lại:

- Đọc diễn cảm đoạn 2 của câu chuyện

- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn

văn

- Mời 3 nhóm thi đọc phân vai

- Mời 1HS đọc cả bài

- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất

Kể chuyện

1 Giáo viên nêu nhiệm vu:

- Dựa vào 4 tranh minh họa 4 đoạn câu

chuyện kể lại toàn chuyện bằng lời của

Ngựa Con

2 Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện:

- Gọi 1HS đọc yêu cầu và mẫu

- Nhắc HS: Nhập vai mình là Ngựa Con,

kể lại câu chuyện, xưng "tôi" hoặc

"mình"

- Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh, nói

+ Sửa soạn cho cuộc đua không biết chán, …Mải mê soi mình dưới dòng suối trong veo, với bộ bờm chải chuốt

ra dáng một nhà vô địch

- Lớp đọc thầm đoạn 2

+ Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn

là bộ đồ đẹp

+ Ngúng nguẩy đầy tự tin đáp : Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng

- Đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4

+ Ngựa con không chịu lo chuẩn bị cho

bộ móng, không nghe lời cha khuyên nhủ nên khi nửa chừng cuộc đua bộ móng bị lung lay rồi rời ra và chú phải

bỏ cuộc

+ Đừng bao giờ chủ quan dù chỉ là

việc nhỏ.

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- 3 nhóm thi đọc phân vai : người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con

- Một em đọc cả bài

- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất

- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học

- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện

- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa

+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi mình dưới nước + Tranh 2: Ngựa Cha

Trang 6

nhanh ND từng tranh

- Mời 4 em nối tiếp nhau kể lại từng

đoạn của câu chuyện theo lời Ngựa Con

- Mời một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Giáo viên cùng lớp bình chọn HS kể

hay nhất

4 Củng cố

* Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?

5 Dặn dò

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài

mới

khuyên con đến gặp bác thợ rèn

+ Tranh 3: Cuộc thi các đối thủ đang ngắm nhau

+Tranh 4: Ngựa con phải bỏ cuộc đua

do bị hư móng …

- 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời Ngựa Con trước lớp

- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng như nhỏ thì sẽ thất bại

Thø ba ngµy 15 th¸ng 3 n¨m 2011

TiÕt 3 Toán

$137: LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu :

- §ọc và biÕt thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm cã n¨m ch÷ sè

- BiÕt so sánh các số

- Biết làm tính (tính viết và tính nhẩm) với các số trong phạm vi 100 000

B/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức

2.Bài cũ:

- Gọi HS lên bảng làm BT: < , > =

?

- Hát và báo cáo sĩ số

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn

Trang 7

4589 10 001 26513 26517

8000 7999 + 1 100 000 99

999

- Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:

Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

- Cho học sinh nhắc lại qui luật viết

dãy số tiếp theo

- Yêu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lên thực hiện trên bảng

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2(b)

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Mời 2 em lên bảng giải bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT bài

nhau

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Mời HS nêu miệng kết quả nhẩm

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Quy luật về cách viết các số tiếp theo trong dãy số là ( số đứng liền sau hơn số đứng liền trước 1 đơn vị)

- Cả lớp thực hiện làm vào vở

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét

bổ sung

a)99 600 ; 99 601 ; 99 602 ; 99 603 ; 99 604

b)18 200 ; 18 300 ; 18 400 ; 18 500 ; 18 600

c)89 000 ; 90 000 ; 91 000 ; 92 000 ; 93

000

- Một em nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau

- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

8357 > 8257 3000 + 2 < 3200

36478 < 36488 6500 + 200 > 6621

89429 > 89420 8700 - 700 = 8000

8398 < 10000 9000 + 900 < 10000

- Một học sinh đọc đề bài

- Lớp thực hiện vào vở,

- 3 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung:

8000 - 3000 = 5000 ; 3000 x 2 = 6000

6000 + 3000 = 9000; 7600 - 300 = 7300

9000 + 900 + 90 = 9990

Trang 8

Bài 4: - Gọi HS nờu yờu cầu bài tập.

- Yờu cầu HS thực hiện vào vở

- Mời 2 em lờn thực hiện trờn bảng

- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ

*Bài :113 Toán 3 nâng cao(Giành

cho HS khá giỏi)

Tìm x biết :

27 324 < x+4 < 27326

4 Củng cố

- Tổ chức cho HS chơi TC: Thi tiếp

sức - Điền nhanh kết quả vào mỗi

phộp tớnh

5 Dặn dũ

- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm

- Chuẩn bị bài mới

200 + 8000 : 2 = 4200

- Một em nờu yờu cầu bài tập

- Cả lớp làm vào vở

- 2 học sinh lờn bảng chữa bài, cả lớp bổ sung

a) Số lớn nhất cú năm chữ số : 99 999 b) Số bộ nhất cú năm chữ số : 10 000 -HS tự làm bài,1HS lên chữa bài

- HS tham gia

- HS lắng nghe

Tiết 4 Chớnh tả

$55 Nghe viết:CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG

A/ Mục tiờu:

-Nghe viết đúng bài CT trỡnh bày đỳng hình thức bài văn xuôi

- Làm đỳng BT(2) a/b.hoặc bài CT phương ngữ do Gv soạn

- Giỏo dục HS ý thức rốn chữ giữ vở

B/ Đồ dựng dạy học:

- Bảng lớp viết ( 2 lần ) cỏc từ ngữ trong đoạn văn ở bài tập 2

C/ Hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Yờu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp

viết vào bảng con cỏc từ cú vần ưc/ưt

- Nhận xột đỏnh giỏ chung

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

- Hỏt và bỏo cỏo sĩ số

- 2HS lờn bảng viết 4 từ cú vần ưc/ưt

- Cả lớp viết vào giấy nhỏp

- Lớp lắng nghe giỏo viờn giới thiệu bài

Trang 9

b) Hướng dẫn nghe viết :

* Hướng dẫn chuẩn bị:

- Đọc đoạn chính tả 1 lần:

- Yêu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm

+ Đoạn văn trên có mấy câu ?

+ Những chữ nào trong bài viết hoa?

- Yêu cầu HS luyện viết từ khó vào bảng

con

* Đọc cho học sinh viết bài vào vở

* Chấm, chữa bài

c/ Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2b : - Gọi HS đọc yêu cầu của bài

tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mời 4HS lên bảng thi làm bài, đọc kết

quả

- Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải

đúng

- Mời HS đọc lại kết quả

- Cho HS làm bài vào VBT theo lời giải

đúng

4 Củng cố

Đặt câu với các từ ngực nở - da đỏ -

đứng thẳng - vẻ đẹp

5 Dặn dò

- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

- Về nhà viết lại cho đúng những từ viết

sai

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 2 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

+ Đoạn văn gồm 3 câu

+ Viết hoa các chữ đầu tên bài, đầu đoạn, đầu câu, tên nhân vật - Ngựa Con

- Cả lớp viết từ khó vào bảng con:

khỏe, giành, nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn,

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- 2 em đọc yêu cầu bài

- Học sinh tự làm bài

- 4HS lên bảng thi làm bài

- Cả lớp nhận xét bổ sung, bình chọn

người thắng cuộc: mười tám tuổi -

ngực nở - da đỏ - đứng thẳng - vẻ đẹp

của anh - hùng dũng.

- Cả lớp làm bài vào vở

- HS thực hiện

- HS lắng nghe

Thø t­ ngµy 16 th¸ng 3 n¨n 2011

TiÕt 1 Tập đọc

$84 CÙNG VUI CHƠI

A/ Mục tiêu:

Trang 10

- Biết ngắt nhịp ở cỏc dũng thơ, đọc lưu loỏt từng khổ thơ.

- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Cỏc bạn học sinh chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi rất vui Trũ chơi giỳp cỏc bạn tinh mắt, dẻo chõn, khoẻ người Bài thơ khuyờn học sinh chăm chơi thể thao, vận động trong giờ ra chơi để cú sức khoẻ, để vui chơi và học tập tốt hơn Trả lời cỏc cõu hỏi SGK

- Học thuộc lũng cả bài thơ

*HS khá giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm

B/ Đồ dựng dạy học::

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK

C/Hoạt động dạy-học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 4 em lờn nối tiếp kể lại cõu chuyện

"Cuộc chạy đua trong rừng "

- Nhận xột ghi điểm

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Luyện đọc:

* Đọc diễn cảm toàn bài.

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Yờu cầu HS đọc từng cõu, GV theo dừi

uốn nắn khi HS phỏt õm sai

- Hướng dẫn HS luyện đọc cỏc từ ở mục

A

- Yờu cầu HS đọc từng khổ thơ trước

lớp

- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới - SGK

- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong nhúm

c) Hướng dẫn tỡm hiểu bài :

- Yờu cầu cả lớp đọc thầm cả bài thơ

+ Bài thơ tả hoạt động gỡ của học sinh ?

- Yờu cầu đọc thầm khổ thơ 2 và 3 của

bài thơ

- Hỏt và bỏo cỏo sĩ số

- 4 em lờn tiếp nối kể lại cõu chuyện

"Cuộc chạy đua trong rừng" (mỗi em

kể 1 đoạn)

- Nờu lờn nội dung ý nghĩa cõu chuyện

- Cả theo dừi, nhận xột bạn đọc

- Lớp theo dừi, giỏo viờn giới thiệu

- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu

- Nối tiếp nhau đọc từng cõu Mỗi em đọc 2 dũng thơ

- Luyện đọc cỏc từ khú ở mục A

- 4HS Nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ

- Giải nghĩa từ quả cầu giấy sau bài

đọc (Phần chỳ thớch)

- Học sinh đọc từng khổ thơ trong nhúm

- Cả lớp đọc thầm cả bài thơ

+ Chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi

- Đọc thầm khổ thơ 2 và3 bài thơ

+ Quả cầu giấy xanh xanh bay lờn rồi

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:01

w