1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Học vần khối 1 - Tuần 2

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 122,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gaén maãu daáu  Toâ maãu daáu ngaõ  Tìm trong bộ thực hành dấu \  như mẫu Thực hiện tìm trong dấu \  trong bộ thực hành các em vừa quan sát Nhận xét hoạt động tìm dấu HOẠT ĐỘNG 2 :Gh[r]

Trang 1

Thứ hai : HỌC VẦN

BÀI : Dấu Hỏi ? – Dấu Nặng

I MỤC TIÊU :

Học sinh nhận biết được các dấu ? , dấu  ; Đọc được tiếng bẻ, bẹ

Nhận biết được các tiếng có dấu thanh ? , 

Biết thêm dấu thanh , tạo tiếng bẻ, bẹ Luyện nói

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Minh họa tranh vẽ trang 10 – 11/SGK , Bộ thực hành , Mẫu chữ

Học sinh : Sách giáo khoa – Bộ thực hành – Bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

Kiểm tra miệng

Đọc tựa bài và tên tranh

Đọc từ ứng dụng

+ Phân tích tiếng bé?

Kiểm tra (bảng) viết

Đọc tiếng : bé

Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài ; Ghi tựa bài :

HOẠT ĐỘNG 1

Nhận diện dấu thanh ? thanh 

Dấu ? dấu 

Gắn mẫu dấu ?

Tô mẫu dấu ?

 dấu ? là một nét móc

Gắn mẫu dấu 

Tô mẫu dấu 

+ tô mẫu dấu  như thế nào?

 dấu chấm được viết lại bằng một chấm

+ Tìm trong bộ đồ dùng các dấu ? và 

như cô vừa giới thiệu với các em

HOẠT ĐỘNG 2

Viết vào khung ô 1 dấu ? , ô 4 tiếng be

+ Có dấu ?, có tiếng be, muốn có tiếng bẻ

ta làm sao?

Nhận xét

Đọc mẫu b _ e _ ? _ bẻ

Đọc bài trong SGK theo yêu cầu 2 âm: âm b, âm e, thanh sắc đặt trên âm e

Viết bảng con

Nhắc lại

Chấm một chấm Tô một chấm Nhắc lại 2 học sinh

1 học sinh lên bảng thao tác và nói : Có tiếng be và dấu ?, muốn có tiếng bẻ, em đặt dấu ? trên âm e

Đọc cá nhân  đồng thanh

… Đặt dấu nặng dưới âm e cá nhân, đồng thanh

Trang 2

Sửa lổi phát âm

Viết vào khung ô 3 dấu 

+ Có tiếng be, dấu  muốn có tiếng bẹ ta

làm sao ?

Đọc mẫu b _ e _  _ bẹ

Sửa lỗi phát âm

Hướng dẫn học sinh nhận biết vị trí các

dấu thanh khi đặt vào chữ

+ Thanh ? được đặt như thế nào trong

tiếng bẻ ?

+ Thanh  được đặt như thế nào trong

tiếng bẹ ?

 trong các dấu thanh chỉ có dấu  là đặt

dưới âm e

Yêu cầu : học sinh thao tác ghép tiếng bẻ,

bẹ trong bộ thực hành

Yêu cầu : học sinh tìm tiếng có dấu ? và 

(có thể dùng tranh để gợi ý)

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện viết dấu ?,  tiếng bẻ, bẹ

Viết mẫu dấu ?

Hướng dẫn qui trình viết

Đặt bút dưới đường kẻ thứ 4

Viết nét móc nằm trong dòng li thứ 3

Viết mẫu dấu 

Hướng dẫn qui trình viết

chấm một chấm dưới đường kẻ

thứ nhất

Viết mẫu tiếng bẻ

Hướng dẫn qui trình viết

Viết tiếng be, rê bút viết dấu

hỏi đặt trên âm e

Viết mẫu tiếng bẹ

Hướng dẫn qui trình viết

Viết tiếng bẹ, rê bút viết dấu

Nặng đặt dưới âm e chữ e

Nhận xét và sửa lỗi cho học sinh

Đặt trên âm e Đặt dưới âm e

Thực hiện ghép tiếng bẻ, bẹ và đọc

Thảo luận đôi bạn tìm các tiếng có dấu ?, 

Hình thức : Rèn luyện cá nhân Thực hiện

Thao tác viết Bảng con Rèn viết đúng đắn theo vị trí cô hướng dẫn

Thực hiện viết bảng con chữ , giơ bảng đúng thao tác…

Thực hành theo nhóm

Tham gia trò chơi theo nhóm, cổ vũ Tiếng bẻ, bẹ

Luyện Tập(Tiết 2)

_ HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện đọc

Hướng dẫn học xem tranh

Nêu tên các hình vẽ?

Đọc mẫu

Khỉ, mỏ, giỏ, cụ, cọ, đậu

Trang 3

Tên chỉ sự vật trong tranh

Từ ứng dụng

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện Viết

Gắn chữ mẫu

Hướng dẫn qui trình viết

(tưong tự tiết 1)

Nhận xét bài tô

HOẠT ĐỘNG 3 : Luyện nói chủ đề bẻ

Treo tranh 1 :

Tranh 1 vẽ những hình ảnh gì ?

Mẹ (bà, cô) đang giúp bé làm gì ?

Nhìn tranh và nêu lại hoạt động trong

tranh

Treo tranh 2 :

Tranh 2 vẽ những hình ảnh gì ?

Giải thích từ “bẻ” có nghĩ a là hái

Treo tranh 3 :

Bé đang làm gì với các bạn?

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ:

Đọc lại bài theo chủ đề bẻ

Xem bài dấu \ , 

Nhận xét tiết học

Đọc cá nhân, đồng thanh

Luyện tập cá nhân Thực hiện tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

Viết mỗi chữ 1 lần

- Bẻ cổ áo Học sinh mói tự nhiên theo ý nghỉ của mình trong câu, trong lời nói có tiếng bẻ

………… Đang bẻ, hái bắp ngô

………… chia bánh hoặc bẻ bánh

Trang 4

Thứ ba : HỌC VẦN

BÀI : Dấu Huyền \ - Dấu Ngã 

I MỤC TIÊU

Học sinh nhận biết đuợc dầu huyền \ dấu ngã  Tiếng chỉ ý đồ vật, sự vật

Đọc đúng tiếng bè, tiếng bẽ

Nhận biết được các tiếng có dầu \, dấu  ; Luyện nói

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học Tự tin trong giao tiếp

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên :tranh vẽ minh họa trang 12, 13 SGK ; Bộ thực hành, mẫu chữ

Học sinh : Sách giáo khoa, Bộ thực hành, bảbg

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ

Đọc từ ứng dụng

+ Phân tích tiếng bẻ, bẹ

Nêu lại nội dung tranh luyện nói chủ đề

“bẻ”

Kiểm tra viết : bẻ, bẹ

Nhận xét

3 Bài mới

Giới thiệu bài ghi ; Ghi tựa bài :

HOẠT ĐỘNG 1 : Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

Treo mẫu dấu \

Tô mẫu dấu huyền

Dấu huyền giống nét cơ bản nào em đã

học rồi ?

Gắn mẫu dấu 

Tô mẫu dấu ngã 

Tìm trong bộ thực hành dấu \  như mẫu

các em vừa quan sát

Nhận xét hoạt động tìm dấu

HOẠT ĐỘNG 2 :Ghép Chữ và Phát

Âm

Ghi dấu huyền, dấu ngã vào ô 2, ô 3

Đọc mẫu : dấu huyền \ , dấu 

Viết chữ be

Nhận xét

Đọc bài trong SGK theo yêu cầu

Luyện viết bảng

Học theo lớp CN Nét xiên trái

Thực hiện tìm trong dấu \  trong bộ thực hành

Học theo lớp, học đôi bạn Cá nhân – đồng thanh

Trang 5

HOẠT ĐỘNG 3 :Luyện Viết Bảng Con

Viết mẫu dấu 

Hướng dẫn qui trình

Đặt bút dưới đường kẻ 4 viết cong lượn

ta có dấu ngã nằm trong dòng li thứ 3

(chú ý chiều lượn của dấu)

Nhận xét

Viết mẫu tiếng bè, bẽ

Hướng dẫn qui trình viết (bè giống chữ

bẽ khác dấu)

Nhận xét

Thư giản chuyển tiết

Viết bảng con Học theo lớp, rèn luyện CN

Thực hiện viết bảng con qua thao tác hướng dẫn

\  Thực hiện viết bảng con chữ

Luyện Tập (Tiết 2)

HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện Đọc

Hướng dẫn học sinh xem tranh

Tranh vẽ quả gì?

Tranh vẽ con gì?

Bé đang làm gì trong tranh ?

Đọc mẫu

Dấu huyền, dấu hỏi

Tên chỉ sự vật trong tranh

Tiếng từ ứng dụng

Sửa lỗi phát âm

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện Viết

Điểm đặt bút trên đường kẻ thứ hai, viết

tô con chữ bẻ cao 2 đơn vị, 1 dòng li, lia

bút viết con chữe cao 1 đơn vị, rê bút viết

dấu huyền trên con chữ e điểm kết thúc

nằm trên đường kẻ thứ 3 (bẽ tương tự)

HOẠT ĐỘNG 3 :Luyện Nói

Treo tranh mẫu gợi ý qua câu hỏi để

học sinh khai thác qua tranh vẽ

 Tranh vẽ cảnh sông nước rất đẹp

được thể hiện qua cảnh vật trên sông và

con bè đang di chuyển trên nước qua tay

chèo của người lái bè

Cảnh vật hai bên bờ sông như thế nào?

Bầu trời như thế nào?

Dòng sông có màu sắc ra sao?

Chính giữa dòng sông có gì?

Học theo lớp

Quả dừa Con cò Tập vẽ dấu huyền, dấu ngã Luyện đọc cá nhân,đồng thanh

Luyện tập cá nhân

Quan sát mẫu luyện tô, luyện viết mẫu chữ đúng theo qui trình cô hướng dẫn

Học theo lớp, học đôi bạn

Có cây xanh Có mây, có chim

Trang 6

Bè : Được liên kết bởi nhiều khúc gỗ

thành một mặt gỗ phẳng có thể dùng để

di chuyển trên sông nước

Phát triển chủ đề luyện nói theo nội

dung “bè”

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ

Nhận xét tiết học

Về nhà: Học bài, viết bài trong vở

BTTV

Chuẩn bị bài ôn tập

Màu xanh rất đẹp Có bè

Trang 7

Thứ tư : Học vần

BÀI : Be bè bé bẻ bẽ bẹ

I MỤC TIÊU :

Học sinh nhận biết được các chữ e, b các dấu thanh /, \, ?, ,  Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng có âm và dấu đã học Biết ghép âm, tạo tiếng có nghĩa

Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Bảng ôn : b, e, be bé bè bẻ bẽ bẹ ; Các mẫu tranh vẽ SGK

Học sinh : Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 ỔN ĐỊNH :

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

Tiếng ứng dụng

Nói lại bài tập chủ đề “bè”

Kiểm tra viết

Đọc học sinh viết bảng

Nhận xét

3 BÀI MỚI :

Giới thiệu bài :

Ghi tựa bài Be bè bé bẻ bẽ bẹ

Ôn Tập

HOẠT ĐỘNG 1

Gắn tiếng mẫu

Phân tích tiếng be ?

Gắn tranh mẫu 1

Tranh vẽ gì ?

gắn tiếng gì dưới tranh

Gắn vật mẫu

Đây là mẫu vật gì ?

 Bẹ lá : em thường thấy ở thân cây

chuối và cây dừa

Gắn tranh 3

Tranh 3 các em đã nhìn thấy trong bài

học nào?

gắn tiếng gì dưới tranh

Vì sao gắn tiếng bẻ

Gắn tranh 4

Tranh 4 vẽ gì ?

gắn tiếng bè dưới tranh Bè là gì? Bè

dùng để làm gì?

Đọc bài cá nhân theo yêu cầu từng phần của giáo viên

Viết bảng Bè bẽ Học theo lớp Tiếng be Có 2 âm : âm b đứng trước, âm e đứng sau

Vẽ bé Tiếng bé Bẹ lá Dấu ? Tiếng bẻ Tranh vẽ bác nông dân đang bẻ bắp Vẽ bè

Nhiều đoạn cây kết thành bè bè di chuyển trên sông nước

Đọc cá nhân Có âm b và âm e giống nhau

Có dấu thanh khác nhau Cách đọc khác nhau Đọc đồng thanh Ghi bảng be và trả lời

Trang 8

mời một bạn đọc các tiếng trên bảng

Các tiếng em vừa đọc ôn có âm gì

giống nhau ?

Có âm gì khác nhau

Dấu thanh khác nhau thì cách đọc như

thế nào?

Đọc các tiếng trên bảng

* Nhận xét vị trí dấu thanh

Viết các khung ô hàng trên : b, e, \ , / ,

,

Có âm b, âm e muốn có tiếng be làm

sao?

mời 1 bạn ghi bảng

Tiếng be là 1 tiếng có thanh gì?

Nhìn vào các ô cho biết thanh / , \ , ? , 

, được viết ở vị trí nào ?

Thanh nặng ?

Mời một bạn ghép các dấu thanh đã học

vào tiếng be để tạo tiếng

Luyện đọc trơn các tiếng trong khung

HOẠT ĐỘNG 2 :

Tìm tiếng từ ứng dụng

Gắn mẫu tranh con dê

Con dê nó kêu như thế nào?

Có từ be be

- Những vật nho nhỏ xinh xinh người ta

còn gọi là gì? (minh họa mẫu)

Có từ be be  viết bảng

bè bè (viết bảng)

Bè bè : Chỉ các đồ vật không gọn gàng

Đọc mẫu :

e be be bè bè bé bé

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện viết bảng

Viết mẫu từng tiếng và hướng dẫn qui

trình viết giống các tiếng đã học

Hỏi :

Vị trí các dấu thanh

Thư giản

Không ……… thanh ngang

Ở trên

Ở dưới Thực hiện lần lượt 5 em, mỗi em 1 tiếng cá nhân đồng thanh

Đôi bạn

Luyện đọc cá nhân – đồng thanh

Rèn luyện cá nhân Thực hiện viết bảng con

Tiết 2 HOẠT ĐỘNG 1

Trang 9

Luyện đọc

Tranh vẽ gì?

 Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu

nhỏ lại của thế giới có thực xung quanh

các em như: đồ dùng, nhà cửa, thuyền

Nhưng mau vat trong tranh như the nao?

Chỉnh sửa phát âm từ be, bé

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện Viết Vở

Điểm đặt bút, lia bút, rê bút và kết thúc

như thế nào?

Nhận xét 5 em

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

Phát triển nội dung luyện nói

Em đã trong thấy con vật, các loại quả,

đồ vật … này chưa? Ơû đâu?

Em thích bức tranh nào nhất tại sao?

Trong các bức tranh bức nào vẽ ngưới?

Người trong tranh đang làm gì? (giáo

dục tư tưởng)

4 CỦNG CỐ ; DẶN DÒ :

Nhận xét tiết học

Học bài, làm bài vở BTTV Xem bài

v/ê

Đọc cá nhân

Thực hiện tập tô ở vở tập tô

Học đôi bạn Quan sát tranh, học đôi bạn

Học sinh phát biểu lời nói tự nhiên về sự hiểu biết của mình với sự vật xung quanh

Trang 10

Thứ năm: HỌC VẦN

BÀI : ê - v

I MỤC TIÊU :

Học sinh học được, viết được ê v bê ve tiếng từ và câu ứng dụng bé vẽ bê Nói được theo chủ đề bế bé

Biết ghép âm tạo tiếng, từ Nhận biết được âm và chữ ê v trong tiếng, từ, câu Biết luyện nói tự nhiên theo chủ đề bế bé

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua các hoạt động học Có tình cảm yêu thương ông bà cha mẹ qua chủ đề bế bé có ý nghĩa trong học tập

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Tranh vẽ minh họa SGK/16-17 ;Bảng cái, bộ thực hành

Học sinh : Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ Ôn Tập

Yêu cầu đọc 2 trang

Yêu cầu học sinh viết bảng con be be, bè

bè , bé bé

Nhận xét chung

3 Bài mới

Giới thiệu bài ; ghi tựa

HOẠT ĐỘNG 1

Nhận diện chữ

Nhận diện âm ê

GV viết bảng ê

+ Aâm ê có mấy nét ?

+ Aâm ê giống âm nào đã học

+ So sánh âm e và ê ?

- yêu cầu HS nhận diện âm ê trong bộ

thực hành

Phát âm

GV đọc mẫu êâ

+ Cách phát âm giống âm e

 Nhận xét, sửa sai

Viết đúng tiếng bê dưới ê

+ Có âm ê thêm âm b đứng trước ê được

tiếng gì?

+ Phân tích tiếng “bê”

Yêu cầu học sinh tìm và ghép tiếng bê

trên bộ thực hành

- Hát

HS đọc/3 em Viết bảng con

nét thắt và dấu ^ âm e

Giống : nét thắt; khác : ê có dấu mũ Tìm  giơ lên

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- bê

b đứng trước, e đứng sau học sinh thực hành ghép

Trang 11

Đọc mẫu : b _ ê _ bê

 Nhận xét, sửa sai

Hướng dẫn viết :

Đính mẫu :

+ Con chữ ê cao mấy đơn vị ?

+ Con chữ ê có mấy nét ?

chữ tiếng “bê” gồm có mấy con chữ ?

GV viết mẫu : Đặt bút dưới đường kẻ 2

Viết con chữ e nét thắt cao 2 dòng li, lia

bút viết dấu ^ dưới đường kẻ 4 Điểm kết

thúc khi viết xong ^

Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con chữ b cao 5

dòng li, rê bút viết con chữ ê cao 2 dòng li

điểm kết thúc khi viết xong con chữ ê

Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc và vị

trí dấu thanh

 Nhận xét, sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2

Dạy chữ ghi âm v , ve

Nhận diện âm v

GV viết bảng

Phát âm – đánh vần :

Hướng dẫn viết :

Đính mẫu :

+ Con chữ v cao mấy đơn vị ?

+ Chữ “ve” gồm mấy con chữ?

Lưu ý : Điểm đặt bút và điểm kết thúc

HOẠT ĐỘNG 3

Đọc tiếng từ ứng dụng

GV yêu cầu HS tìm tiếng từ có ê , v

GV đọc mẫu

 Nhận xét, sửa sai

cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Quan sát

1 đơn vị (2 dòng li) Nét thắt, dấu ^

2 con chữ b và ê

HS viết trên không, lên bàn Viết bảng con

Viết bảng con

HS thực hành Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Quan sát mẫu

1 đơn vị

2 con chữ v và e Viết bảng con : v _ ve

HS thi đua tìm

- Cá nhân, bàn, đồng thanh

Tiết 2 HOẠT ĐỘNG 1

Luyện đọc

Treo tranh 3 hỏi :

+ Tranh vẽ gì?

+ bé đang làm gì?

 Giới thiệu câu “bé vẽ bê”

GV ghi câu ứng dụng

Đọc mẫu

Cá nhân, bàn dãy, đồng thanh

Vẽ bé Bé vẽ bê Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Trang 12

 Nhận xét – sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện Viết

Gắn mẫu :

Giáo viên viết mẫu và nêu qui trình viết

như tiết 1

Lưu ý : Khoảng cách , nối nét b _ ê , v _ e

tư thế ngồi viết

 Nhận xét, sửa sai

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

Giáo viên treo tranh

+ Tranh vẽ gì?

+ Mẹ làm gì?

+ Em bé vui hay buồn, vì sao?

+ Mẹ thường làm gì khi bế bé ?

+ Còn bé thế nào?

GD : Mẹ vật vả chăm sóc chúng ta nuôi ta

nên người cho nên, chúng ta phải biết

chăm ngoan nghe lời mẹ, cố gắng học giỏi

cho ba mẹ vui lòng

 Nhận xét

4 Củng cố ; dặn dò

Nhận xét,

Đọc bài – chuẩn bị bài 8

Nhận xét tiết học

Quan sát mẫu

Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên

Quan sát mẫu Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên

Bé và mẹ Mẹ đang bế bé Vui vì được mẹ bế Nựng bé

Nũng nịu mẹ

HS luyện nói tự nhiên theo gợi ý của giáo viên

Trang 13

Thứ hai : HỌC VẦN

l - h

I MỤC TIÊU :

HS đọc, viết được l – h – lê – hè các tiếng, từ và câu ứng dụng

Biết ghép âm, tạo tiếng, rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Thái độ yêu thích tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II CHUẨN BỊ :

Giáo viên : Tranh vẽ minh họa /SGK, quả lê

Học sinh : Sách giáo khoa, vở , bảng con, vở tập viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 ỔN ĐỊNH

2 KIỂM TRA BÀI CŨ

Yêu cầu đọc trang trái

Yêu cầu viết bảng con : ê , v , bê , ve

Nhận xét chung

3 Bài mới

Giới thiệu bài ; ghi tựa

Đọc mẫu

HOẠT ĐỘNG 1

Dạy chữ ghi âm l

Nhận diện chữ l

GV viết bảng l

+ Con chữ l có mấy nét ?

+ Trong các chữ đã học chữ l giống chữ

nào đã học

+ So sánh chữ l và b ?

- Yêu cầu HS nhận diện chữ l trong bộ thực

hành

Phát âm và đánh vần tiếng

GV đọc mẫu l (lưỡi cong lên chạm lợi, hơi

đi ra phía hai bên rìa lưỡi xát nhẹ)

 Nhận xét, sửa sai

Viết đúng tiếng bê dưới ê

+ Có âm l thêm âm ê đứng sau l được tiếng

gì?

+ Phân tích tiếng “lê”

Đọc mẫu : l _ ê _ lê

 Nhận xét, sửa sai

Hướng dẫn viết :

- Hát

3 HS Viết bảng con Nhắc lại

2 nét : khuyết trên và viết móc ngược

chữ b Giống : khuyết trên Khác : l có nét móc ngược Tìm và giơ lên

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

- Tiếng lê

l đứng trước, ê đứng sau Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Trang 14

Đính mẫu :

+ Con chữ l cao mấy dòng li ?

+ Con chữ l có mấy nét ?

chữ tiếng “lê” gồm có mấy con chữ ?

GV viết mẫu : Đặt bút trên đường kẻ 2

Viết nét khuyết trên cao 5 dòng li, rê bút

viết nét móc ngược cao 2 dòng li Điểm kết

thúc tại đường kẻ 2

Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con chữ l, rê bút

viết con chữ ê cao 2 dòng li điểm kết thúc khi

viết xong con chữ ê

Lưu ý : Nối nét giữa l và ê Điểm đặt bút

và điểm kết thúc

 Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 2

Dạy chữ ghi âm h

Qui trình tương tự hoạt động 1

+ Con chữ h gồm những nét nào ?

+ So sánh l và h

Phát âm, đánh vần (hơi ra từ họbf xát nhẹ

H _ e – he _ huyền _ hè

Nhận xét, sửa sai

GV viết mẫu : Đặt bút trên đường kẻ 2

Viết nét khuyết trên, rê bút viết nét móc 2

đầu Điểm kết thúc tại đường kẻ 2

Lưu ý : Nét nối, vị trí dấu \

 Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 3

Đọc tiếng từ ứng dụng

GV giới thiệu

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 1

Luyện đọc

Giáo viên đọc mẫu trang trái

Nhận xét – sửa sai

Treo tranh 3 hỏi :

+ Tranh vẽ gì?

+ HS nghe đưọc tiếng ve kêu vào mùa nào

 Giới thiệu câu ứng dụng

ve ve ve hè về

 Khi ve xuất hiện báo mùa hè đã về

Quan sát

Nét khuyết trên, móc ngược

2 con chữ l và ê

HS viết trên không, lên bàn Viết bảng con

Viết bảng con

Quan sát Nét khuyết trên, nét móc 2 đầu Giống : nét khuyết, khác : h có nét móc 2 đầu

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh Viết bảng con

tay trên bàn

HS thực hành ghép trên bộ thực hành

Các bạn đang chơi ve

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:52

w