1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Hướng dẫn soạn Giáo án Học vần lớp 1 - Tuần 11

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 292,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- YC HS đọc bài viết, nhận xét khoảng cách giữa các chữ.. - Nhắc lại tư thế viết, cầm bút.[r]

Trang 1

TUẦN 11 Thứ hai ngày tháng năm

HỌC VẦN

Bài 42: ưu - ươu

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.Đọc được từ ứng dụng: chú

cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ và đoạn ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ,

báo, gấu, hươu, nai, voi

2.Kỹ năng: Học sinh đọc to,rõ ràng

3.Thái độ : Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

-GV: Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa,quả lựusgk

- HS:BĐD

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

5’

1’

3’

5’

3’

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* ưu:

a Nhận diện

vần:

b Đánh vần:

c Tiếng mới:

lựu

- Đọc: rau non, hòn đá, thợ hàn, yếu đuối và câu ứng dụng

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu Bài 42: ưu - ươu

- Gắn bảng: ưu

- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?

- YC HS gài: ưu

- YC HS so sánh ưu với au

- Đánh vần mẫu: ư-u-ưu

- Chỉnh sửa cho HS

- Đọc: ưu

- Hướng dẫn HS ghép thêm âm

l trước vần ưu, thêm dấu nặng dưới âm ư: lựu

- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất

- Đánh vần: lờ-ưu-lưu-nặng-lựu

- YC HS đọc: lựu

- Chỉnh sửa cho HS

- Đưa tranh: Đây là gì?

- 2 HS

- Nhắc lại

- Quan sát

- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:

âm ư đứng trước, âm u đứng sau

- Cả lớp gài: ưu

- GN: cùng kết thúc bởi u KN: vần ưu bắt đầu là ư; vần

au bắt đầu là a

- Nghe

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Cả lớp ghép: lựu

- 1 HS giơ bảng gài

- Nhận xét bảng gài

- Tiếng mới thứ nhất gồm âm

l đứng trước, vần ưu đứng sau, thanh nặng dưới âm ư

- Cá nhân, đồng thanh

Trang 2

3’

3’

7’

c Từ mới:

trái lựu

* ươu:

Nghỉ giữa giờ

d Đọc tiếng từ

ứng dụng:

chú cừu

mưu trí

bầu rượu

bướu cổ

e Viết bảng

con:

ưu - trái lựu

- Giới thiệu từ: trái lựu

- YC HS phân tích từ: trái lựu

- YC HS đọc: trái lựu

* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?

- YC HS đọc: ưu - lựu - trái lựu

Tương tự

- YC HS so sánh ươu với ưu(HSG)

* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?

- YC HS đọc: ươu - hươu - hươu sao

- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)

- Gắn từ

- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học

- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học

- YC HS đọc tiếng, từ

- Giảng từ:

+ chú cừu: (hình ảnh) + bướu cổ: bệnh do thiếu i-ốt + bầu rượu: (hình ảnh)

- Đọc mẫu:

chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ

- Gọi HS đọc

* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học

- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: ưu - trái lựu; ươu - hươu sao

- Lưu ý nét nối từ: ư - u, ư - ơ -

u, s - a, â - y và vị trí thanh sắc, thanh nặng

- YC HS viết bảng con

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát: Quả lựu

- Từ trái lựu gồm 2 tiếng: tiếng trái và tiếng lựu

- Cá nhân, đồng thanh

- 1 HS

- Cá nhân, đồng thanh

- GN: cùng kết thúc bằng âm

u

KN: vần ươu bắt đầu bằng

ươ, vần ưu bắt đầu bằng ư

- 1 HS

- Cá nhân, đồng thanh

- 2 HS - đồng thanh

- Hát

- Đọc thầm

- 1 HS lên gạch: cừu, mưu, rượu, bướu

- Nhận xét

- Phân tích: mưu, rượu

- Cá nhân, đồng thanh

- Quan sát, nghe

- Nghe

- 2 HS, đồng thanh

- Thi giữa 4 tổ

- Quan sát, nhận xét

Trang 3

12’ ươu - hươu sao - Quan sát, uốn nắn

- Nhận xét, sửa lỗi

- Viết bảng con

TIẾT 2

3’

15’

3’

8’

5’

5’

3 Luyện tập:

a KTBC:

b Luyện viết

vở:

ưu

ươu

trái lựu

hươu sao

Giải lao

c Luyện đọc:

* Đọc câu ứng

dụng:

d Luyện nói:

Chủ đề: Hổ,

báo, gấu, hươu,

nai, voi

III Củng cố -

dặn dò:

- Đọc bảng lớp (thứ tự, không thứ tự):

- Nhận xét, khen hs

- YC HS đọc bài viết, nhận xét khoảng cách giữa các chữ

- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút

- Cho HS xem vở mẫu

- YC HS viết bài

- Quan sát uốn nắn HS

- Sửa lỗi vở HS - NX

- YC HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ gì?

- Gắn câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi

- YC HS đọc thầm và lên bảng gạch chân tiếng mới

- Cho HS đánh vần + đọc tiếng mới

- Cho HS đọc cả câu ứng dụng

- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở chỗ có dấu phẩy và đọc mẫu

- YC 1 HS nêu chủ đề luyện nói

- YC HS quan sát tranh và trả lời:

+ Tranh vẽ gì?

+ Những con vật này sống ở đâu?

+ Còn những con nào ở trong rừng hay sở thú nữa?

- YC 1, 2 HS nói cả bài.(HSG)

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn

- 1 HS, đồng thanh

- 1 HS:

ưu ươu trái lựu hươu sao

- 1 HS

- Quan sát

- Viết vở

- Trò chơi

- Quan sát:

+ Con cừu, con hươu, nai

- Đọc thầm

- 1 HS lên bảng gạch: cừu, hươu

- Cá nhân, đồng thanh

- 2 HS, đồng thanh

- Nghe - cá nhân đọc

- 1 HS nêu chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

- Trả lời:

+ Tranh vẽ con hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

+ Ở trong rừng, trong sở thú,

- Xung phong

Trang 4

bị bài sau - 1 HS, đồng thanh

Trang 5

Thứ ba ngày tháng năm

HỌC VẦN

Bài 43: Ôn tập

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Đọc, viết chắc chắn các vần vừa học kết thúc bằng u, o Đọc được từ ứng

dụng: ao bèo, cá sấu, kì diệu và câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào - Kể lại theo tranh truyện: Sói và Cừu

2.Kỹ năng : Học sinh đọc to,rõ ràng

3.Thái độ:GD hs yêu thích học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

- GV:Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa sgk

-HS:BĐD

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

5’

1’

4’

10’

3’

5’

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a Ôn các âm đã

học:

b Ghép âm

thành vần:

Nghỉ giữa giờ

c Đọc tiếng từ

ứng dụng:

ao bèo

- Đọc:

+ chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ

+ Câu ứng dụng

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu Bài 43: Ôn tập

- Đọc âm: a, e, â, ê, i, ư, iê, yê,

ươ

- Chỉ cho HS đọc

- YC HS lên chỉ chữ và đọc âm

- Nêu YC của bảng chữ: Ghép các âm hàng dọc với các âm hàng ngang thành vần

- Các ô tô màu có ý nghĩa gì?

- Gọi 1 HS lên bảng ghép vần

- Nhận xét

- Cho HS đọc các vần

- Gắn từ

- YC HS đọc tiếng, từ

- YC HS tìm tiếng chứa vần vừa

- 2 HS

- Nhắc lại

- Chỉ chữ ghi âm

- Đọc nối tiếp

- 2 HS

- Nghe

- Không ghép được

- 1 HS lên bảng

- Lớp điền vào SGK

- Nhận xét bạn

- Cá nhân, đồng thanh

- Hát

- Đọc thầm

- 2 HS, đồng thanh

Trang 6

12’

cá sấu

kì diệu

d Viết bảng con:

cá sấu

kì diệu

ôn

- Đọc mẫu:

ao bèo cá sấu kì diệu

- Gọi HS đọc

* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học

- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: cá sấu, kì diệu

- Lưu ý nét nối từ: s - â, k - i và

vị trí thanh sắc, thanh nặng

- YC HS viết bảng con

- Quan sát, uốn nắn

- Nhận xét, sửa lỗi

- Vần âu: sấu

Vần iêu: diệu

- Nghe

- 2 HS, đồng thanh

- Thi giữa 4 tổ

- Quan sát, nhận xét

- Viết bảng con

- 2 - 3 bảng/lần

TIẾT 2

5’

12’

3’

8’

3 Luyện tập:

a KTBC:

b Luyện viết

vở:

cá sấu

kì diệu

Nghỉ giữa giờ

c Luyện đọc:

* Đọc đoạn ứng

dụng:

- Đọc bảng ôn (thứ tự, không thứ tự)

- Nhận xét, khen hs

- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ

- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút

- Cho HS xem vở mẫu

- YC HS viết bài

- Quan sát uốn nắn HS

- sửa lỗi vở HS - NX

- YC HS quan sát tranh: Trong tranh vẽ gì?

- Gắn đoạn ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

- Cho HS đọc cả đoạn ứng dụng.(HSG)

- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở cuối mỗi câu

- 2 HS, đồng thanh

- 1 HS:

cá sấu

kì diệu

- 1 HS

- Quan sát

- Viết vở

- Trò chơi

- Quan sát: 1 con chim đang đậu trên cành

- Đọc thầm

- 3 HS, đồng thanh

- Nghe - cá nhân đọc

Trang 7

8’

5’

d Kể chuyện:

Sói và Cừu

III Củng cố -

dặn dò:

- YC 1 HS nêu tên truyện

- Kể lần 1 toàn bộ truyện

- Kể lần 2 kết hợp với tranh

+ Tranh 1: Khi gặp Sói nói với Cừu điều gì và Cừu trả lời ra sao?

+ Tranh 2: Sau khi nghe Cừu nói, Sói đã làm gì?

+ Tranh 3: Điều gì đã xảy ra khi Sói hát quá to?

+ Tranh 4: Cừu có thoát nạn không?

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn

bị bài sau

- 1 HS nêu tên truyện: Sói và Cừu

- Nghe

- Thảo luận nhóm 4 kể lại từng tranh

+ Sói bảo Cừu hôm nay

là ngày tận số rồi, còn mong ước gì không Cừu bảo Sói trước khi

ăn thịt phải hát

+ Sói ngửa cổ hát ầm lên

+ Người chăn cừu nghe thấy tiếng sói liền chạy đến, giáng cho nó 1 gậy + Có

- 1 HS, đồng thanh

Trang 8

Thứ tư ngày tháng năm

HỌC VẦN

Bài 44: on - an

I MỤC TÊU :

1.Kiến thức : Đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được từ ứng dụng: rau

non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế và câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè

2.Kỹ năng : Học sinh đọc to,rõ ràng

3.Thái độ: Học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

-GV: Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa sg

-HS:BĐD

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

5’

1’

3’

5’

3’

3’

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* on:

a Nhận diện

vần:

b Đánh vần:

c Tiếng mới:

con

c Từ mới:

mẹ con

- Đọc: ao bèo, cá sấu, kì diệu

và câu ứng dụng

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu Bài 44: on - an

- Gắn bảng: on

- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?

- YC HS gài: on

- YC HS so sánh on với oi

- Đánh vần mẫu: o-nờ-on

- Chỉnh sửa cho HS

- Đọc: on

- Hướng dẫn HS ghép thêm

âm c trước vần on: con

- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất

- Đánh vần: cờ-on-con

- YC HS đọc: con

- Chỉnh sửa cho HS

- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu từ: mẹ con

- YC HS đọc: mẹ con

* Vần mới? Tiếng mới? Từ

- 2 HS

- Nhắc lại

- Quan sát

- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm: âm o đứng trước, âm nđứng sau

- Cả lớp gài: on

- GN: cùng bắt đầu là o KN: vần on kết thúc là n; vần oi kết thúc là i

- Nghe

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Cả lớp ghép: con

- 1 HS giơ bảng gài

- Nhận xét bảng gài

- Tiếng mới thứ nhất gồm

âm c đứng trước, vần on đứng sau

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

Trang 9

3’

7’

12’

* an:

Giải lao

d Đọc tiếng từ

ứng dụng:

rau non

hòn đá

thợ hàn

bàn ghế

e Viết bảng

con:

on - mẹ con

an - nhà sàn

mới?

- YC HS đọc: on - con - mẹ con

Tương tự

- YC HS so sánh an với on(HSG)

* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?

- YC HS đọc: an - sàn - nhà sàn

- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)

- Gắn từ

- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học

- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học

- YC HS đọc tiếng, từ

- Giảng từ

- Đọc mẫu:

rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế

- Gọi HS đọc

* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học

- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: on - mẹ con; an - nhà sàn

- Lưu ý nét nối từ: o - n, a - n

và vị trí thanh huyền, thanh nặng

- YC HS viết bảng con

- Quan sát, uốn nắn

- Nhận xét, sửa lỗi

- Quan sát: Tranh vẽ 2 mẹ con

- Cá nhân, đồng thanh

- 1 HS

- Cá nhân, đồng thanh

- GN: cùng kết thúc bằng âm

n

KN: vần on bắt đầu bằng o, vần an bắt đầu bằng a

- 1 HS

- Cá nhân, đồng thanh

- 2 HS - đồng thanh

- Hát

- Đọc thầm

- 1 HS lên gạch: non, hòn, hàn, bàn

- Nhận xét

- Phân tích: hòn, bàn

- Cá nhân, đồng thanh

- Quan sát, nghe

- Nghe

- 2 HS, đồng thanh

- Thi giữa 4 tổ

- Quan sát, nhận xét

- Viết bảng con

TIẾT 2

Trang 10

5’

15’

3’

8’

5’

3 Luyện tập:

a KTBC:

b Luyện viết

vở:

on

an

mẹ con

nhà sàn

Nghỉ giữa giờ

c Luyện đọc:

* Đọc câu ứng

dụng:

Gấu mẹ dạy con

chơi đàn Còn

Thỏ mẹ thì dạy

con nhảy múa

d Luyện nói:

Chủ đề: Bé và

bạn bè

- Đọc bảng lớp (thứ tự, không thứ tự):

on an con sàn

mẹ con nhà sàn

- Nhận xét, khen hs

- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ

- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút

- Cho HS xem vở mẫu

- YC HS viết bài

- Quan sát uốn nắn HS

- Sửa lỗi vở HS - NX

- YC HS quan sát tranh:

+ Tranh vẽ gì?

- Gắn câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ

mẹ thì dạy con nhảy múa

- YC HS đọc thầm và lên bảng gạch chân tiếng mới

- Cho HS đánh vần + đọc tiếng mới

- Cho HS đọc cả câu ứng dụng.(HSG)

- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở chỗ có dấu phẩy và đọc mẫu

- YC 1 HS nên chủ đề luyện nói

- YC HS quan sát tranh và trả lời:

+ Trong tranh có mấy bạn?

+ Các bạn ấy đang làm gì?

+ Em và các bạn thường chơi trò chơi gì?

+ Em có yêu quý các bạn không?

- YC 1, 2 HS nói cả bài.(HSG)

- 2 HS, đồng thanh

- 1 HS:

on

an

mẹ con nhà sàn

- 1 HS

- Quan sát

- Viết vở

- Trò chơi

- Quan sát:

+ Mẹ con gấu và mẹ con thỏ

- Đọc thầm

- 1 HS lên bảng gạch: con, đàn

- Cá nhân, đồng thanh

- 2 HS, đồng thanh

- Nghe - cá nhân đọc

- 1 HS nêu chủ đề: Bé và bạn bè

- Trả lời:

+ Có 3 bạn

+ Các bạn đang nói chuyện +

- Xung phong

Trang 11

5’

III Củng cố -

dặn dò:

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn

bị bài sau

- 1 HS, đồng thanh

Rút kinh nghiệm - bổ sung:

Trang 12

Thứ năm ngày tháng năm

HỌC VẦN

I MỤC TIÊU :

1.Kiến thức : Đọc và viết được: ân, ă - ăn, cái cân, con trăn.Đọc được từ ứng dụng: bạn

thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò và câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi

2.Kỹ năng: Học sinh đọc đúng ,phát âm rõ ràng

3.Thái độ : Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

-GV: Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa SGk

-HS:BĐD

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học

5’

1’

3’

5’

3’

3’

I KTBC:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

* ân:

a Nhận diện

vần:

b Đánh vần:

c Tiếng mới:

cân

c Từ mới:

cái cân

- Đọc: rau non, thợ hàn, bàn ghế, hòn đá và câu ứng dụng

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu Bài 45: ân - ă - ăn

- Gắn bảng: ân

- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?

- YC HS gài: ân

- YC HS so sánh ân với an

- Đánh vần mẫu: â-nờ-ân

- Chỉnh sửa cho HS

- Đọc: ân

- Hướng dẫn HS ghép thêm âm

c trước vần ân: cân

- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất

- Đánh vần: cờ-ân-cân

- YC HS đọc: cân

- Chỉnh sửa cho HS

- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu từ: cái cân

- YC HS đọc: cái cân

* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?

- 2 HS

- Nhắc lại

- Quan sát

- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:

âm â đứng trước, âm n đứng sau

- Cả lớp gài: ân

- GN: cùng kết thúc bằng n KN: vần ân bắt đầu là â; vần

an bắt đầu là a

- Nghe

- Cá nhân, đồng thanh

- Cá nhân, tổ, lớp

- Cả lớp ghép: cân

- 1 HS giơ bảng gài

- Nhận xét bảng gài

- Tiếng mới thứ nhất gồm âm

c đứng trước, vần ân đứng sau

- Cá nhân, đồng thanh

Trang 13

3’

7’

12’

* ă - ăn:

Giải lao

d Đọc tiếng từ

ứng dụng:

bạn thân

gần gũi

khăn rằn

dặn dò

e Viết bảng

con:

ân - cái cân

ă - ăn - con trăn

- YC HS đọc: ân - cân - cái cân

Tương tự

- YC HS so sánh ăn với ân(HSG)

* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?

- YC HS đọc: ă - ăn - trăn - con trăn

- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)

- Gắn từ

- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học

- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học

- YC HS đọc tiếng, từ

- Giảng từ:

+ khăn rằn: (hình ảnh)

- Đọc mẫu:

bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò

- Gọi HS đọc

* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học

- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: ân - cái cân; ă - ăn - con trăn

- Lưu ý nét nối từ: â - n, ă - n, c

- â

- YC HS viết bảng con

- Quan sát, uốn nắn

- Nhận xét, sửa lỗi

- Cá nhân, tổ, lớp

- Quan sát: Tranh vẽ cái cân

- Cá nhân, đồng thanh

- 1 HS

- Cá nhân, đồng thanh

- GN: cùng kết thúc bằng âm

n

KN: vần ân bắt đầu bằng â, vần ăn bắt đầu bằng ă

- 1 HS

- Cá nhân, đồng thanh

- 2 HS - đồng thanh

- Hát

- Đọc thầm

- 1 HS lên gạch: thân, gần, khăn, rằn, dặn

- Nhận xét

- Phân tích: thân, dặn

- Cá nhân, đồng thanh

- Quan sát, nghe

- Nghe

- 2 HS, đồng thanh

- Thi giữa 4 tổ

- Quan sát, nhận xét

- Viết bảng con

TIẾT 2

5’

3 Luyện tập:

Ngày đăng: 05/04/2021, 00:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w