- YC HS đọc bài viết, nhận xét khoảng cách giữa các chữ.. - Nhắc lại tư thế viết, cầm bút.[r]
Trang 1TUẦN 11 Thứ hai ngày tháng năm
HỌC VẦN
Bài 42: ưu - ươu
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc và viết được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao.Đọc được từ ứng dụng: chú
cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ và đoạn ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ,
báo, gấu, hươu, nai, voi
2.Kỹ năng: Học sinh đọc to,rõ ràng
3.Thái độ : Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
-GV: Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa,quả lựusgk
- HS:BĐD
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
1’
3’
5’
3’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* ưu:
a Nhận diện
vần:
b Đánh vần:
c Tiếng mới:
lựu
- Đọc: rau non, hòn đá, thợ hàn, yếu đuối và câu ứng dụng
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu Bài 42: ưu - ươu
- Gắn bảng: ưu
- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?
- YC HS gài: ưu
- YC HS so sánh ưu với au
- Đánh vần mẫu: ư-u-ưu
- Chỉnh sửa cho HS
- Đọc: ưu
- Hướng dẫn HS ghép thêm âm
l trước vần ưu, thêm dấu nặng dưới âm ư: lựu
- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất
- Đánh vần: lờ-ưu-lưu-nặng-lựu
- YC HS đọc: lựu
- Chỉnh sửa cho HS
- Đưa tranh: Đây là gì?
- 2 HS
- Nhắc lại
- Quan sát
- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:
âm ư đứng trước, âm u đứng sau
- Cả lớp gài: ưu
- GN: cùng kết thúc bởi u KN: vần ưu bắt đầu là ư; vần
au bắt đầu là a
- Nghe
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép: lựu
- 1 HS giơ bảng gài
- Nhận xét bảng gài
- Tiếng mới thứ nhất gồm âm
l đứng trước, vần ưu đứng sau, thanh nặng dưới âm ư
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 23’
3’
7’
c Từ mới:
trái lựu
* ươu:
Nghỉ giữa giờ
d Đọc tiếng từ
ứng dụng:
chú cừu
mưu trí
bầu rượu
bướu cổ
e Viết bảng
con:
ưu - trái lựu
- Giới thiệu từ: trái lựu
- YC HS phân tích từ: trái lựu
- YC HS đọc: trái lựu
* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?
- YC HS đọc: ưu - lựu - trái lựu
Tương tự
- YC HS so sánh ươu với ưu(HSG)
* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?
- YC HS đọc: ươu - hươu - hươu sao
- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)
- Gắn từ
- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học
- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học
- YC HS đọc tiếng, từ
- Giảng từ:
+ chú cừu: (hình ảnh) + bướu cổ: bệnh do thiếu i-ốt + bầu rượu: (hình ảnh)
- Đọc mẫu:
chú cừu bầu rượu mưu trí bướu cổ
- Gọi HS đọc
* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học
- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: ưu - trái lựu; ươu - hươu sao
- Lưu ý nét nối từ: ư - u, ư - ơ -
u, s - a, â - y và vị trí thanh sắc, thanh nặng
- YC HS viết bảng con
- Cá nhân, tổ, lớp
- Quan sát: Quả lựu
- Từ trái lựu gồm 2 tiếng: tiếng trái và tiếng lựu
- Cá nhân, đồng thanh
- 1 HS
- Cá nhân, đồng thanh
- GN: cùng kết thúc bằng âm
u
KN: vần ươu bắt đầu bằng
ươ, vần ưu bắt đầu bằng ư
- 1 HS
- Cá nhân, đồng thanh
- 2 HS - đồng thanh
- Hát
- Đọc thầm
- 1 HS lên gạch: cừu, mưu, rượu, bướu
- Nhận xét
- Phân tích: mưu, rượu
- Cá nhân, đồng thanh
- Quan sát, nghe
- Nghe
- 2 HS, đồng thanh
- Thi giữa 4 tổ
- Quan sát, nhận xét
Trang 312’ ươu - hươu sao - Quan sát, uốn nắn
- Nhận xét, sửa lỗi
- Viết bảng con
TIẾT 2
3’
15’
3’
8’
5’
5’
3 Luyện tập:
a KTBC:
b Luyện viết
vở:
ưu
ươu
trái lựu
hươu sao
Giải lao
c Luyện đọc:
* Đọc câu ứng
dụng:
d Luyện nói:
Chủ đề: Hổ,
báo, gấu, hươu,
nai, voi
III Củng cố -
dặn dò:
- Đọc bảng lớp (thứ tự, không thứ tự):
- Nhận xét, khen hs
- YC HS đọc bài viết, nhận xét khoảng cách giữa các chữ
- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút
- Cho HS xem vở mẫu
- YC HS viết bài
- Quan sát uốn nắn HS
- Sửa lỗi vở HS - NX
- YC HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
- Gắn câu ứng dụng: Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối
Nó thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
- YC HS đọc thầm và lên bảng gạch chân tiếng mới
- Cho HS đánh vần + đọc tiếng mới
- Cho HS đọc cả câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở chỗ có dấu phẩy và đọc mẫu
- YC 1 HS nêu chủ đề luyện nói
- YC HS quan sát tranh và trả lời:
+ Tranh vẽ gì?
+ Những con vật này sống ở đâu?
+ Còn những con nào ở trong rừng hay sở thú nữa?
- YC 1, 2 HS nói cả bài.(HSG)
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn
- 1 HS, đồng thanh
- 1 HS:
ưu ươu trái lựu hươu sao
- 1 HS
- Quan sát
- Viết vở
- Trò chơi
- Quan sát:
+ Con cừu, con hươu, nai
- Đọc thầm
- 1 HS lên bảng gạch: cừu, hươu
- Cá nhân, đồng thanh
- 2 HS, đồng thanh
- Nghe - cá nhân đọc
- 1 HS nêu chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
- Trả lời:
+ Tranh vẽ con hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi
+ Ở trong rừng, trong sở thú,
- Xung phong
Trang 4bị bài sau - 1 HS, đồng thanh
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm
HỌC VẦN
Bài 43: Ôn tập
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc, viết chắc chắn các vần vừa học kết thúc bằng u, o Đọc được từ ứng
dụng: ao bèo, cá sấu, kì diệu và câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào - Kể lại theo tranh truyện: Sói và Cừu
2.Kỹ năng : Học sinh đọc to,rõ ràng
3.Thái độ:GD hs yêu thích học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- GV:Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa sgk
-HS:BĐD
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
1’
4’
10’
3’
5’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
a Ôn các âm đã
học:
b Ghép âm
thành vần:
Nghỉ giữa giờ
c Đọc tiếng từ
ứng dụng:
ao bèo
- Đọc:
+ chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ
+ Câu ứng dụng
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu Bài 43: Ôn tập
- Đọc âm: a, e, â, ê, i, ư, iê, yê,
ươ
- Chỉ cho HS đọc
- YC HS lên chỉ chữ và đọc âm
- Nêu YC của bảng chữ: Ghép các âm hàng dọc với các âm hàng ngang thành vần
- Các ô tô màu có ý nghĩa gì?
- Gọi 1 HS lên bảng ghép vần
- Nhận xét
- Cho HS đọc các vần
- Gắn từ
- YC HS đọc tiếng, từ
- YC HS tìm tiếng chứa vần vừa
- 2 HS
- Nhắc lại
- Chỉ chữ ghi âm
- Đọc nối tiếp
- 2 HS
- Nghe
- Không ghép được
- 1 HS lên bảng
- Lớp điền vào SGK
- Nhận xét bạn
- Cá nhân, đồng thanh
- Hát
- Đọc thầm
- 2 HS, đồng thanh
Trang 612’
cá sấu
kì diệu
d Viết bảng con:
cá sấu
kì diệu
ôn
- Đọc mẫu:
ao bèo cá sấu kì diệu
- Gọi HS đọc
* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học
- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: cá sấu, kì diệu
- Lưu ý nét nối từ: s - â, k - i và
vị trí thanh sắc, thanh nặng
- YC HS viết bảng con
- Quan sát, uốn nắn
- Nhận xét, sửa lỗi
- Vần âu: sấu
Vần iêu: diệu
- Nghe
- 2 HS, đồng thanh
- Thi giữa 4 tổ
- Quan sát, nhận xét
- Viết bảng con
- 2 - 3 bảng/lần
TIẾT 2
5’
12’
3’
8’
3 Luyện tập:
a KTBC:
b Luyện viết
vở:
cá sấu
kì diệu
Nghỉ giữa giờ
c Luyện đọc:
* Đọc đoạn ứng
dụng:
- Đọc bảng ôn (thứ tự, không thứ tự)
- Nhận xét, khen hs
- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ
- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút
- Cho HS xem vở mẫu
- YC HS viết bài
- Quan sát uốn nắn HS
- sửa lỗi vở HS - NX
- YC HS quan sát tranh: Trong tranh vẽ gì?
- Gắn đoạn ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
- Cho HS đọc cả đoạn ứng dụng.(HSG)
- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở cuối mỗi câu
- 2 HS, đồng thanh
- 1 HS:
cá sấu
kì diệu
- 1 HS
- Quan sát
- Viết vở
- Trò chơi
- Quan sát: 1 con chim đang đậu trên cành
- Đọc thầm
- 3 HS, đồng thanh
- Nghe - cá nhân đọc
Trang 78’
5’
d Kể chuyện:
Sói và Cừu
III Củng cố -
dặn dò:
- YC 1 HS nêu tên truyện
- Kể lần 1 toàn bộ truyện
- Kể lần 2 kết hợp với tranh
+ Tranh 1: Khi gặp Sói nói với Cừu điều gì và Cừu trả lời ra sao?
+ Tranh 2: Sau khi nghe Cừu nói, Sói đã làm gì?
+ Tranh 3: Điều gì đã xảy ra khi Sói hát quá to?
+ Tranh 4: Cừu có thoát nạn không?
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn
bị bài sau
- 1 HS nêu tên truyện: Sói và Cừu
- Nghe
- Thảo luận nhóm 4 kể lại từng tranh
+ Sói bảo Cừu hôm nay
là ngày tận số rồi, còn mong ước gì không Cừu bảo Sói trước khi
ăn thịt phải hát
+ Sói ngửa cổ hát ầm lên
+ Người chăn cừu nghe thấy tiếng sói liền chạy đến, giáng cho nó 1 gậy + Có
- 1 HS, đồng thanh
Trang 8Thứ tư ngày tháng năm
HỌC VẦN
Bài 44: on - an
I MỤC TÊU :
1.Kiến thức : Đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn Đọc được từ ứng dụng: rau
non, hòn đá, thợ hàn, bàn ghế và câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè
2.Kỹ năng : Học sinh đọc to,rõ ràng
3.Thái độ: Học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
-GV: Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa sg
-HS:BĐD
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
1’
3’
5’
3’
3’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* on:
a Nhận diện
vần:
b Đánh vần:
c Tiếng mới:
con
c Từ mới:
mẹ con
- Đọc: ao bèo, cá sấu, kì diệu
và câu ứng dụng
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu Bài 44: on - an
- Gắn bảng: on
- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?
- YC HS gài: on
- YC HS so sánh on với oi
- Đánh vần mẫu: o-nờ-on
- Chỉnh sửa cho HS
- Đọc: on
- Hướng dẫn HS ghép thêm
âm c trước vần on: con
- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất
- Đánh vần: cờ-on-con
- YC HS đọc: con
- Chỉnh sửa cho HS
- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ: mẹ con
- YC HS đọc: mẹ con
* Vần mới? Tiếng mới? Từ
- 2 HS
- Nhắc lại
- Quan sát
- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm: âm o đứng trước, âm nđứng sau
- Cả lớp gài: on
- GN: cùng bắt đầu là o KN: vần on kết thúc là n; vần oi kết thúc là i
- Nghe
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép: con
- 1 HS giơ bảng gài
- Nhận xét bảng gài
- Tiếng mới thứ nhất gồm
âm c đứng trước, vần on đứng sau
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
Trang 93’
7’
12’
* an:
Giải lao
d Đọc tiếng từ
ứng dụng:
rau non
hòn đá
thợ hàn
bàn ghế
e Viết bảng
con:
on - mẹ con
an - nhà sàn
mới?
- YC HS đọc: on - con - mẹ con
Tương tự
- YC HS so sánh an với on(HSG)
* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?
- YC HS đọc: an - sàn - nhà sàn
- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)
- Gắn từ
- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học
- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học
- YC HS đọc tiếng, từ
- Giảng từ
- Đọc mẫu:
rau non thợ hàn hòn đá bàn ghế
- Gọi HS đọc
* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học
- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: on - mẹ con; an - nhà sàn
- Lưu ý nét nối từ: o - n, a - n
và vị trí thanh huyền, thanh nặng
- YC HS viết bảng con
- Quan sát, uốn nắn
- Nhận xét, sửa lỗi
- Quan sát: Tranh vẽ 2 mẹ con
- Cá nhân, đồng thanh
- 1 HS
- Cá nhân, đồng thanh
- GN: cùng kết thúc bằng âm
n
KN: vần on bắt đầu bằng o, vần an bắt đầu bằng a
- 1 HS
- Cá nhân, đồng thanh
- 2 HS - đồng thanh
- Hát
- Đọc thầm
- 1 HS lên gạch: non, hòn, hàn, bàn
- Nhận xét
- Phân tích: hòn, bàn
- Cá nhân, đồng thanh
- Quan sát, nghe
- Nghe
- 2 HS, đồng thanh
- Thi giữa 4 tổ
- Quan sát, nhận xét
- Viết bảng con
TIẾT 2
Trang 105’
15’
3’
8’
5’
3 Luyện tập:
a KTBC:
b Luyện viết
vở:
on
an
mẹ con
nhà sàn
Nghỉ giữa giờ
c Luyện đọc:
* Đọc câu ứng
dụng:
Gấu mẹ dạy con
chơi đàn Còn
Thỏ mẹ thì dạy
con nhảy múa
d Luyện nói:
Chủ đề: Bé và
bạn bè
- Đọc bảng lớp (thứ tự, không thứ tự):
on an con sàn
mẹ con nhà sàn
- Nhận xét, khen hs
- YC HS đọc bài viết, nêu khoảng cách giữa các chữ
- Nhắc lại tư thế viết, cầm bút
- Cho HS xem vở mẫu
- YC HS viết bài
- Quan sát uốn nắn HS
- Sửa lỗi vở HS - NX
- YC HS quan sát tranh:
+ Tranh vẽ gì?
- Gắn câu ứng dụng: Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn Thỏ
mẹ thì dạy con nhảy múa
- YC HS đọc thầm và lên bảng gạch chân tiếng mới
- Cho HS đánh vần + đọc tiếng mới
- Cho HS đọc cả câu ứng dụng.(HSG)
- Hướng dẫn cách đọc ngắt ở chỗ có dấu phẩy và đọc mẫu
- YC 1 HS nên chủ đề luyện nói
- YC HS quan sát tranh và trả lời:
+ Trong tranh có mấy bạn?
+ Các bạn ấy đang làm gì?
+ Em và các bạn thường chơi trò chơi gì?
+ Em có yêu quý các bạn không?
- YC 1, 2 HS nói cả bài.(HSG)
- 2 HS, đồng thanh
- 1 HS:
on
an
mẹ con nhà sàn
- 1 HS
- Quan sát
- Viết vở
- Trò chơi
- Quan sát:
+ Mẹ con gấu và mẹ con thỏ
- Đọc thầm
- 1 HS lên bảng gạch: con, đàn
- Cá nhân, đồng thanh
- 2 HS, đồng thanh
- Nghe - cá nhân đọc
- 1 HS nêu chủ đề: Bé và bạn bè
- Trả lời:
+ Có 3 bạn
+ Các bạn đang nói chuyện +
- Xung phong
Trang 115’
III Củng cố -
dặn dò:
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Dặn dò HS ôn lại bài; chuẩn
bị bài sau
- 1 HS, đồng thanh
Rút kinh nghiệm - bổ sung:
Trang 12
Thứ năm ngày tháng năm
HỌC VẦN
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Đọc và viết được: ân, ă - ăn, cái cân, con trăn.Đọc được từ ứng dụng: bạn
thân, gần gũi, khăn rằn, dặn dò và câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nặn đồ chơi
2.Kỹ năng: Học sinh đọc đúng ,phát âm rõ ràng
3.Thái độ : Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
-GV: Bộ đồ dùng TV Tranh minh họa SGk
-HS:BĐD
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
1’
3’
5’
3’
3’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần:
* ân:
a Nhận diện
vần:
b Đánh vần:
c Tiếng mới:
cân
c Từ mới:
cái cân
- Đọc: rau non, thợ hàn, bàn ghế, hòn đá và câu ứng dụng
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu Bài 45: ân - ă - ăn
- Gắn bảng: ân
- Vần mới thứ 1 có mấy âm ghép lại?
- YC HS gài: ân
- YC HS so sánh ân với an
- Đánh vần mẫu: â-nờ-ân
- Chỉnh sửa cho HS
- Đọc: ân
- Hướng dẫn HS ghép thêm âm
c trước vần ân: cân
- YC HS phân tích tiếng mới thứ nhất
- Đánh vần: cờ-ân-cân
- YC HS đọc: cân
- Chỉnh sửa cho HS
- Đưa tranh: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ: cái cân
- YC HS đọc: cái cân
* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?
- 2 HS
- Nhắc lại
- Quan sát
- Vần mới thứ nhất gồm 2 âm:
âm â đứng trước, âm n đứng sau
- Cả lớp gài: ân
- GN: cùng kết thúc bằng n KN: vần ân bắt đầu là â; vần
an bắt đầu là a
- Nghe
- Cá nhân, đồng thanh
- Cá nhân, tổ, lớp
- Cả lớp ghép: cân
- 1 HS giơ bảng gài
- Nhận xét bảng gài
- Tiếng mới thứ nhất gồm âm
c đứng trước, vần ân đứng sau
- Cá nhân, đồng thanh
Trang 133’
7’
12’
* ă - ăn:
Giải lao
d Đọc tiếng từ
ứng dụng:
bạn thân
gần gũi
khăn rằn
dặn dò
e Viết bảng
con:
ân - cái cân
ă - ăn - con trăn
- YC HS đọc: ân - cân - cái cân
Tương tự
- YC HS so sánh ăn với ân(HSG)
* Vần mới? Tiếng mới? Từ mới?
- YC HS đọc: ă - ăn - trăn - con trăn
- Đọc toàn bài mới (xuôi, ngược)
- Gắn từ
- YC HS gạch chân tiếng có vần mới học
- YC HS phân tích tiếng chứa vần mới học
- YC HS đọc tiếng, từ
- Giảng từ:
+ khăn rằn: (hình ảnh)
- Đọc mẫu:
bạn thân khăn rằn gần gũi dặn dò
- Gọi HS đọc
* Thi tìm từ ngoài bài có âm mới học
- Viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết: ân - cái cân; ă - ăn - con trăn
- Lưu ý nét nối từ: â - n, ă - n, c
- â
- YC HS viết bảng con
- Quan sát, uốn nắn
- Nhận xét, sửa lỗi
- Cá nhân, tổ, lớp
- Quan sát: Tranh vẽ cái cân
- Cá nhân, đồng thanh
- 1 HS
- Cá nhân, đồng thanh
- GN: cùng kết thúc bằng âm
n
KN: vần ân bắt đầu bằng â, vần ăn bắt đầu bằng ă
- 1 HS
- Cá nhân, đồng thanh
- 2 HS - đồng thanh
- Hát
- Đọc thầm
- 1 HS lên gạch: thân, gần, khăn, rằn, dặn
- Nhận xét
- Phân tích: thân, dặn
- Cá nhân, đồng thanh
- Quan sát, nghe
- Nghe
- 2 HS, đồng thanh
- Thi giữa 4 tổ
- Quan sát, nhận xét
- Viết bảng con
TIẾT 2
5’
3 Luyện tập: