tương ứng -Yeâu caàu neâu caùch laøm ra pheùp tính Hoạt động 4 -GV cho HS đọc lại các phép trừ Cuûng coá, daën trong phaïm vi 8 -Cho HS chơi hoạt động nối tiếp doø Hướng dẫn HS làm bài t[r]
Trang 1Đạo đức: tiết 14 Bài :ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( tiế1 )
I - MỤC TIÊU: Giúp HS hiểu
- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp các em tiếp thu bài tốt hơn Nhờ đó kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn Học sinh thực hiện tốt quyền được học của mình
- HS thực hiện được việc đi học đều và đúng giờ
- Có thái độ tự giác đi học đều và đúng giờ
II - TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
GV: tranh vẽ phóng to, đồ vật để chơi trò sắm vai
HS:vở bài tập đạo đức , bút màu,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1:Bài cũ.
(3-5ph )
*Nêu câu hỏi:
-Khi chào cờ ta phải đứng như thế nào?
-Vì sao phải đứng nghiêm trang khi chào cờ?
GV nhận xét , đánh giá HS
*HS lên bảng trả lời câu hỏi.HS khác theo dõi nhận xét
-Nghiêm trang không nóitryện,xô đẩy nhau,mắt nhìn lên lá cờ
-thể hiện sự tôn trọng quốc kỳ -Lăng nghe rút kinh nghiệm
Hoạt động 1
Quan sát
tranh và
hoạt động
theo nhóm 2
bạn bài tập
1
(7-8 ph )
GV hướng dẫn các cặp HS quan sát tranh ở bài tập 1 và thảo luận
- Trong tranh vẽ sự việc gì?
- Có những con vật nào?
- Từng con vật đó đang làm gì?
- Giữa Rùa và Thỏ thì bạn nào tiếp thu bài tốt hơn?
-Các em cần noi theo và học tập bạn nào? Vì sao?
* HS trình bày kết quả trước lớp, bổ sung ý kiến cho nhau
-HS thảo luận theo nhóm 2 bạn
-Cá con vật đi học
-Có Rùa và Thỏ
-Rùa đang học bài Thỏ đi học trễ
-Bạn Rùa tiếp thu bài tốt hơn
-Noi theo học tập bạn Rùa Vì bạn là người chăm chỉ học tập -Đại diện từng nhóm trình bày kết quả trước lớp,HS khác theo
Trang 2* GV kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên đến lớp muộn Rùa chăm chỉ nên đến đúng giờ Bạn Rùa sẽ tiếp thu bài tốt hơn, kết quả học tập sẽ tiến bộ hơn Các em cần noi theo bạn Rùa đi học đúng giờ
dõi nhận xét
-Lắng nghe
Hoạt động 2
Thảo luận
toàn lớp
(7-8 ph )
* GV lần lượt nêu các câu hỏi để HS thảo luận
-Đi học đều và đúng giờ có ích lợi gì?
-Nếu không đi học đều và đúng giờ ( đến muộn hoặc quá sớm) thì có hại gì?
Làm thế nào để đi học cho đúng giờ?
* GV kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt hơn, thực hiện được nội quy của nhà trường.- Nếu đi học không đều và không đúng giờ thì tiếp thu bài không đầy đủ, kết quả học tập sẽ không được tốt
- Để đi học đúng giờ, trước khi đi ngủ cần chuẩn bị sẵn quần áo, sách vở, đồ dùng học tập Đi học cho đúng giờ, không la cà dọc đường
*HS lần lượt trả lời các câu hỏi
-Được nghe cô giáo giảng bài,thực hiện tốt nội quy của nhà trường
-Mất bài học ,làm ảnh hưởng tới cô và các bạn
-để chuông hoặc nhờ người lớn gọi dậy sớm
-HS lắng nghe
Hoạt động 3
Đóng vai
theo bài tập
2
Củng cố,
dặn dò (5ph
* GV giới thiệu tình huống trong tranh theo bài tập 2 và yêu cầu HS thảo luận cách ứng xử để sắm vai
Từng cặp HS thảo luận, phân vai, chuẩn bị thể hiện qua trò chơi Vài cặp HS lên thể hiện đóng vai
* GV tổng kết:
Khi mẹ gọi dậy đi học, các em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để chuẩn
bị đi học
* Nhận xét tiết học Chuẩn bị cho tiết sau
-Làm việc theo nhóm ,nhóm trưởng phân vai cho các thành viên thoả luận phân vai,thể hiện vai trước lớp
* Lắng nghe
HS lắng nghe
Trang 3Thứ hai ngày ……tháng … năm 20
Chào cờ
NỘI DUNG CỦA NHÀ TRƯỜNG
HỌC VẦN Bài:Ăm – Âm
I - MỤC TIÊU: Sau bài học
-HS nhận biết được cấu tạo của vần ăm, âm, tằm, nấm Phân biệt được ăm với âm
-Đọc và viết được :ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
-Nhận ra “ăm, âm” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
-Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II -ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá ï câu ứng dụng , phần luyện nói ,bảng phụ,thẻ từ
khung kẻ ô li
-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ;
(3-5ph )
* HS lên viết bảng : chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
-Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên thẻ từ
-2 HS đọc câu ứng dụng SGK
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
* HS dưới lớp viết bảng con -HS đọc, lớp nhận xét
2/Bài mới
Giới thiệu bài
1ph
a/Nhận diện
vần
(3-4ph )
Tiết 1
* GV nói: Hôm nay chúng ta học tiếp
2 có kết thúc bằng m đó là: ăm, âm
* Vần ăm
- Vần ăm được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS ghép vần ăm
- GV gắn bảng cài
- Hãy so sánh ăm với am?
* Lắng nghe
-Vần ăm tạo bởi ă và m
-HS ghép vần “ăm” trên bảng cài giơ lên cao
-Quan sát
-HS so sánh:Giống :Điều kết thúc âm m Khác vần am có âm a ,vần ăm có âm ă
Trang 4b/Đánh vần
(3-4ph )
c/Tiếng khoá,
từ khoá
(3-4 ph )
d/Viết vần
(3-5 ph )
e/Đọc tiếng
ứng dụng
-Cho HS phát âm vần ăm
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần ăm
- Vần ăm đánh vần như thế nào?
-Cho HS đánh vần vần ăm
-GV uốn nắn, sửa sai cho HS
* Hãy ghép cho cô tiếng tằm?
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng tằm?
- Tiếng “tằm” đánh vần như thế nào?
-Cho HS đánh vần tiếng tằm
-GV sửa lỗi cho HS, -Giới thiệu từ : nuôi tằm.Quan sát tranh nêu hoạt động trong tranh?
-Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : nuôi tằm
-GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết chữ ăm
- Treo khung kẻ ô li.GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa ă và m )
-Cho HS viết bảng con: ăm, tằm
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
* Vần âm
- Tiến hành tương tự như vần ăm
- So sánh âm với ăm
* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng :
“tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm”
-Tìm và gạch chân tiếng có vần mới?
-Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ -GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS,GV đọc mẫu
-Phát âm ăm theo bàn -Phát âm cá nhân
-HS đánh vần: ă - mờ -ăm -HS đánh vần cá nhân nối tiếp hàng dọc
* HS ghép tiếng tằm
- Có âm t đứng trước vần ăm đứng sau
-HS đánh vần :tờ –ăm –tăm – huyền-tằm
-Đánh vần theo tổ,4-5 em đánh vần lại
-Đọc đồng thanh
-Nuôi tằm
-HS đọc từ cá nhân
HS quan sát và lắng nghe -HS đọc lại đồng thanh
* Viết bảng con -HS viết lên không trung -HS viết bảng :ăm, tằm
*HS đọc thầm
-3-4 HS lên bảng
gạch:tăm,thắm,mầm ,hầm
-HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
-Vài em đọc lại
Trang 5Luyện tập
a.Luyện đọc
(8-10 ph)
*Câu ứng
dụn(5 ph )
b.Luyện viết
(3-5 ph )
c.Luyện nói
(8-10 ph )
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1 -GV uốn nắn sửa sai cho đọc theo nhóm
-Cho thi đọc theo nhóm đối tượng
* Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh vẽ gì?
-Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh?
-GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS -GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra -1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
-GV lưu ý nhắc HS viết liền nét
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
- Tranh vẽ những gì?
- Quyển lịch dùng để làm gì?
- Thời khoá biểu dùng để làm gì?
- Chúng nói lên điều gì chung?
- Hãy đọc thời khoá biểu của lớp mình?
- Vào thứ bảy hoặc chủ nhật, em thường làm gì?
- Em thích thứ nào nhất trong tuần?
Vì sao?
- Hãy đọc thứ ngày tháng năm hôm nay?
- Khi nào đến hè? Khi nào đến tết?
*HS đọc CN -Đọc nhóm 2 sửa trong nhóm
- 3 nhóm đọc:giỏi khá ,trung bình
* Quan sát tranh trả lời câu hỏi
-Có con suối chảy sau nhà, đàn dê đang gặm cỏ
-HS đọc cá nhân
-Thi đọc theo dãy
-2 HS đọc lại câu
* HS mở vở tập viết -HS khác theo dõi đọc thầm -HS viết bài vào vở
* QS tranh trả lời câu hỏi
-HS đọc tên bài luyện nói:
Thứ,ngày,tháng,năm -HSø trả lời câu hỏi Các bạn khác lắng nghe để bổ sung:Như: quyển lịch và thời khoá biểu
-Xem thứ,ngày,tháng -Biết các môn học trong ngày
- Sử dụng thời gian -Đọc cá nhân
-Nghỉ ngơi,đi chơi -Nêu theo ý thích
-Thứ hai ngạy tháng 12 năm 2005
-Tháng năm đến hè,hết tháng 12 đến tết
Trang 63/Củng cố
dặn dò:5 ph
*Trò chơi: thi lập thời khoá biểu Cách chơi: Một đội nói thứ, một đội nói nhanh tên các môn học trong ngày đó Đội nói tên môn học đúng thì giành được quyền nói thứ Đội nào nói được nhiều lần thứ trong tuần lễ hơn là đội đó thắng
* Hôm nay học vần gì?
-GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài -Tìm tiếng mới có chứa vần vừa học trong bài hát :Năn ngón tay ngoan -Nhận xét tiết học – Tuyên dương Xem trước bài 62
* Chơi theo 2 đội
*Vần ăm,âm -Học sinh đọc lại bài -Cà lớp hát và nêu nhanh tiếng -HS lắng nghe
MÔN :Toán
Bài: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
-Tiếp tục củng cố và khắc sâu khái niệm về phép trừ,
-Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8 Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 8
-Giải được bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 8
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: chuẩn bị mẫu vật như sgk, bảng phụ
-HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1
Kiểm tra bài
cũ(3-5 ph )
GV gọi HS lên đọc bảng cộng trong phạm vi 8
-Tám bằng mấy cộng mấy?
-Cho HS đặt tính dọc và tính -Nhận xét cho điểm
-3-4 HS đọc bảng cộng 8
8 = 7 + 1 = 6 + 2 =
5 + 3 = 4 + 4 = 3 + 5 = 2 + 6 =
1 + 7 = 8 + 0 -Làm bảng con -HS lắng nghe và nhận xét bạn
Hoạt động 2
Giới thiệu Hôm nay ta học tiếp bài phép trừ
Trang 7Giới thiệu
phép trừ trong
phạm vi 8
trong phạm vi 8
*Bước 1: Thành lập công thức
GV giới thiệu tranh
-Tiến hành tương tự như phép trừ trong phạm vi 6 và phạm vi 7
-Cho HS viết kết quả vào phép tính trong sgk
*Bước 2:
-Cho HS đọc thuộc bảng trừ trên bảng
GV xoá dần từng phần rồi cho HS đọc
8 – 1 = 7 8 – 7 = 1
8 – 2 = 6 8 – 6 = 2
8 – 3 = 5 8 – 5 = 3
8 – 4 = 4 -Trò chơi giữa tiết
*HS nêu tình huống theo tranh và tự mình giải quyết tình huống đó
-HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
-Thi đua nêu nhanh trả lời kết quả đúng
Hoạt động 3
Luyện tập
Bài 1 ( 73)
Làm bảng
con.(4-5 ph)
Bài 2 (73)
Làm bài
nhóm 4
Bài 3 (74)
Làm vở
(3- 4 ph )
Bài 4 ( 69)
Làm bàng
cài
(4-5 ph )
Hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk
* 1 HS nêu yêu cầu bài 1 -Trong bài này chúng ta có thể sử dụng bảng tính nào và cần lưu ý điều gì?
-Yêu cầu HS làm bài và sửa bài
* 1 HS nêu yêu cầu của bài 2 -Cho HS làm bài thi theo nhóm
HS làm bài, GV uốn nắn sửa sai
-Nhận xét, sửa sai
* HS nêu yêu cầu bài 3
1 HS nêu cách làm -YC HS làm bài và sửa bài -Cho HS nhận xét cột 1 bài 3 và rút ra kết luận của bản thân
* HS nêu yêu cầu bài 4 -GV cho HS nhìn tranh và nêu bài toán
-Cho HS cài phép tính vào bảng cài -Chú ý mỗi bức tranh có thể đặt được
2 bài toán và đưa ra được 2 phép tính
- Tính -Sử dụng bảng tính trừ trong phạm
vi 8, đặt các số thẳng hàng -Chữa bài bạn trên bảng
-Tính -Nhóm 4 thảo luận làm bài trên bảng phụ,nhóm trưởng gắn kết quả lên bảng ,các nhóm nhận xét chéo
* Tính -thực hiện từ trái qua phải -Làm vở.Từng cặp đổi vở sửa bài -8 trừ 4 bằng 8 trừ 1 rồi trừ đi 3 và cũng bằng 8 trừ 2 rồi trừ tiếp 2
* 2 HS đọc
-QS cá nhân -8 -4 = 4 5-2 =3 8 – 3 = 5
8 – 6 = 2 -VD:Có tám quả lê người ta gạch
Trang 8tương ứng -Yêu cầu nêu cách làm ra phép tính bớt đi 4 quả còn lại 4 quả nên làm phép tính trừ 8 – 4 = 4
HS nhận xét khi sửa bài
Hoạt động 4
Củng cố, dặn
dò
-GV cho HS đọc lại các phép trừ trong phạm vi 8
-Cho HS chơi hoạt động nối tiếp Hướng dẫn HS làm bài tập ở nhà Nhận xét tiết học
-2 HS đọc lại bảng trừ
-HS chơi hoạt động nối tiếp :Nêu nhanh trả lời đúng 1 em nêu phép tính bất kỳ gọi 1 bạn khác nêu nhanh kết quả
MÔN :THỂ DỤC Bài: TD RÈN LUYỆN TTCB- TRÒ CHƠI
I MỤC TIÊU:
- Ôn một số động tác thể dục rèn tư thế cơ bản đã hocï Yêu cầu thực hiện tương đối
chính xác
- Làm quen với trò chơi “chạy tiếp sức” Yêu cầu tham gia chơi ở mức độ ban đầu
- Rèn luyện tính cẩn thận cho HS
II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
Dọn vệ sinh trường, nơi tập.còi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Trang 9A- Phần mỏ đầu :
GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2
- Oân trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”
B- Phần cơ bản :
* Oân phối hợp đưa một chân ra trước hai
tay chống hông ,đưa chân ra sau hai tay lên
cao
-Nhịp 1:Đứng đưa 2 tay ra trước
- Nhịp 2: đưa 2 tay dang ngang
- Nhịp 3: đưa 2 tay lên cao, chếch chữ V
- Nhịp 4: về TTCB
* Oân phối hợp
- Nhịp 1: đưa chân trái ra sau, tay chống
hông
- Nhịp 2: đứng 2 tay chống hông
- Nhịp 3: đưa chân phải ra trước, tay
chống hông
- Nhịp 4: về TTCB
* Oân trò chơi “Chạy tiếp sức”
Cách chơi:Chia lớp làm 2 đội Khi có
lệnh, các em số 1 của mỗi hàng chạy
1 => 2 phút
2 phút
1 phút
3 phút 5lần
5 lần
15 phút
X
x x x x
x x x x
x x x x X
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x
x x x x X
x x x x
x x x x
x x x x
nhanh vòng qua cờ rồi chạy về vạch xuất
phát, chạm tay bạn số Bạn số 2 lại chạy
như bạn số 1, rồi chạm tay vào bạn số 3
Cứ tiếp tục như vậy đến hết hàng Hàng
nào xong trước, ít phạm luật là thắng
- Lần 1 cho HS chơi thử
- Lần 2 cho HS thi đua giữa các tổ với
nhau
- GV nhận xét trò chơi
Trang 10
C- Phần kết thúc:
Đi thường theo nhịp và hát
Chơi trò chơi hồi tĩnh
GV và HS cùng hệ thống lại bài học
Nhận xét tiết học Tuyên dương HS học
tốt,
Giao bài tập về nhà
1 phút
1 => 2 phút
2 phút
1 phút
1 phút
X
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
x x x x x x x
-Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2004
Môn : Học vần Bài: ÔM – ƠM
I MỤC TIÊU: Sau bài học
-HS nhận biết được cấu tạo của vần ôm, ơm, tôm, rơm Phân biệt được ôm với ơm
- Đọc và viết được :ôm, ơm, con tôm, đống rơm
-Nhận ra “ôm, ơm” trong các tiếng, từ trong sgk hoặc trong sách báo bất kì
-Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng trong sgk
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Tranh minh hoạ từ khoá ï câu ứng dụng , phần luyện nói
-HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt
Trang 11III -CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài cũ HS lên viết bảng : tăm tre, đỏ thắm
mầm non, con đường Gọi vài HS đọc từ ứng dụng trên
2 HS đọc câu ứng dụng sgk
GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm
HS dưới lớp viết bảng con
HS đọc, lớp nhận xét
Bài mới
Giới thiệu
bài
Nhận diện
vần
Đánh vần
Tiếng khoá,
từ khoá
Viết vần
Tiết 1
* GV nói: Hôm nay chúng ta học tiếp 2 có kết thúc bằng m đó là: ôm, ơm -Vần ôm
- Vần ôm được tạo nên từ những âm nào?
- Cho HS ghép vần ôm
- GV gắn bảng cài
- Hãy so sánh ôm với om?
Cho HS phát âm vần ôm
* GV chỉ bảng cho HS phát âm lại vần ôm
- Vần ôm đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần vần ôm
GV uốn nắn, sửa sai cho HS
- Hãy ghép cho cô tiếng tôm?
- Hãy nhận xét về vị trí của âm và vần trong tiếng tôm?
- Tiếng “tôm” đánh vần như thế nào?
Cho HS đánh vần tiếng tôm
GV sửa lỗi cho HS, Giới thiệu từ : con tôm Cho HS đánh vần và đọc trơn từ : con tôm
GV đọc mẫu, chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
* Viết chữ ôm, tôm
GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viết ( lưu ý nét nối giữa ô và m , giữa t
Vần ôm tạo bởi ô và m
HS ghép vần “ôm” HS
HS so sánh phát âm ôm
HS đáng vần: ô - mờ -ôm
HS đánh vần cá nhân
HS ghép tiếng tôm
HS đánh vần
HS đọc từ : con tôm
HS quan sát và lắng nghe
HS đọc lại
HS viết lên không trung
HS viết bảng :ôm, tôm
Trang 12Đọc tiếng
ứng dụng
và ôm)
Cho HS viết bảng con: ôm, tôm
GV nhận xét, chữa lỗi cho HS -Vần ơm
- Tiến hành tương tự như vần ơm
- So sánh ơm với ôm
* GV giới thiệu các từ ứng dụng lên bảng :
“chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm”
Cho HS đọc từ ứng dụng và giảng từ
GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS
GV đọc mẫu Vài em đọc lại
HS đọc thầm
HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT
Luyện tập
a.Luyện đọc
b.Luyện viết
c.Luyện nói
Tiết 2
* GV cho HS đọc lại vần ở tiết 1
GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh vẽ gì?
-Hãy đọc những câu thơ ứng dụng dưới bức tranh?
GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
GV đọc mẫu câu ứng dụng Cho 2 HS đọc lại
* Cho học sinh lấy vở tập viết ra
1 HS đọc nội dung viết trong vở tập viết
GV lưu ý nhắc HS viết liền nét
HS viết bài vào vở Chú ý quy trình viết
* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:
- Chủ đề luyện nói của hôm nay là gì?
- Tranh vẽ những gì?
- Trong bữa cơm có những ai?
- Một ngày em ăn mấy bữa cơm? Mỗi bữa có những món gì?
HS đọc CN nhóm đồng thanh
HS đọc cá nhân
2 HS đọc lại câu
* HS mở vở tập viết
HS viết bài vào vở
HS đọc tên bài luyện nói HSø trả lời câu hỏi
Các bạn khác lắng nghe để bổ sung