1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án các môn lớp 2 - Tuần thứ 4

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nhận xét đánh giá HĐ của lớp trong tuần: + Các tổ nhận xét về các mặt hoạt động: Nề nếp, đạo đức, học tập, TD, lao động.... + Lớp trưởng nhận xét chung.[r]

Trang 1

Tuần 4 Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2012

Toán

29 + 5

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong PV 100 dạng 29 + 5

- Biết số hạng, tổng

- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II Đồ đồ dùng dạy học :

- GV: 3 bó que tính(mỗi bó 10 que) và 14 que tính rời

- HS : Que tính, bảng gài

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1: Củng cố kiến thức ( 3’)

- Yêu cầu HS đọc bảng cộng 9.

- Nhận xét cho điểm

HĐ3: Giới thiệu phép cộng 29 + 5 (

14’)

- GV nêu bài toán: Cú 29 que tớnh thờm 5

que tớnh nữa Hỏi cú tất cả bao nhiờu que

tớnh ?

- GV hướng dẫn HS thao tác bằng que tính

trên bảng gài

- Yêu cầu HS lấy 29 que tính và lấy thêm 5

que nữa

- Hướng dẫn gộp 9 que với 5 que bằng 14

,thay bằng 1 chục và 4 que rời 2 chục với

1 chục là 3 chục, 3 chục thêm 4 là 34 que

tính

- GV hướng dẫn HS thực hiện phộp tớnh:

29 + 5

+ Đặt tớnh 2 9

+ Tớnh từ phải sang trỏi + 5

3 4

- GV ghi bảng: 29 + 5 = 34

5 + 29 = 34

- Giúp HS hiểu và nêu được khi đổi chỗ các

số hạng trong phép cộng, thì tổng không

thay đổi

* GV tổng kết và chốt kiến thức về phép

cộng dạng 29 + 5

HĐ 4: Thực hành, luyện tập ( 15’)

- 1 số HS đọc thuộc lòng bảng cộng 9

- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả 29 + 5 = 34

- Học sinh nêu cách thực hiện phép

tính

- Học sinh nhắc lại cách tính

- Một số HS nhắc lại quy tắc

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS cả lớp tự làm vào vở

Trang 2

Bài 1cột 1,2,3(VBT):

- Gv hướng dẫn cho HS làm bài

- GV giúp đỡ HS yếu

- GVvà HS nhận xét, chữa bài

Bài 2(a,b)(VBT):

- Hướng dẫn HS làm bài

- GV giúp đỡ HS yếu

- GV nhận xét, chốt đáp án đúng

*Củng cố cách đặt tính và thực hiện phép

tính cộng dạng 29 + 5.

Bài 3(VBT): GV hướng dẫn HS nối các

điểm để có 2 hình vuông

- GV quan tâm HS TB,Yếu

- GV nhận xét, chữa bài

HĐ nối tiếp: ( 3’)

- GV hệ thống ND kiến thức bài học

- Nhận xét chung giờ học

(HS K, G làm cả bài)

- 3HS TB,Ylàm trên bảng và nêu cách tính

-1 HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS K, G nêu cách làm và làm mẫu 1 bài

- HS làm bài cá nhân vào vở, nêu kết quả

- 1 HS nêu yêu cầu bài

- HS tự làm bài vào vở

- 1 HS khá lên bảng nối

- HS đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau

- HS ghi nhớ cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5

Tập đọc

Bím tóc đuôi sam (2 tiết)

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : loạng choạng, ngã phịch,

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Biết phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật(người dẫn chuyện, các bạn gái, Tuấn, Hà, thầy giáo)

2 Rèn KN đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới được chú giải trong bài

- Hiểu ND câu chuyện: Không nên nghịch ác với các bạn cần đối xử tốt với bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Các hoạt động dạy học

Tiết 1

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Bài cũ: ( 5’)

- Gọi HS đọc bài tiết trước và trả lời câu

hỏi nội dung bài

- Gv nhận xét, ghi điểm

B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)

1 Luyện đọc ( 28’)

- GV đọc mẫu toàn bài :

* GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ

+ Đọc từng câu:

- 2 HS đọc bài: Gọi bạn và trả lời

câu hỏi 1, 2

- HS quan sát tranh SGK

- HS nghe đọc mẫu

- HS đọc nối tiếp từng câu 1 lượt

Trang 3

- GV hướng dẫn đọc tiếng khó: loạng

choạng, ngã phịch,

+ Đọc từng đoạn trước lớp:

Đoạn 1: Một hôm… cái nơ.

Đoạn 2: Khi Hà đến…đi mách thầy.

Đoạn 3: Thầy giáo… Hà cũng cười.

Đoạn 4: Còn lại

- GV hướng dẫn ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng

đúng một số câu

- GV cho HS đọc phần chú giải

- Giải nghĩa thêm từ: đầm đìa nước mắt

(khóc nhiều, nước mắt ướt đẫm mặt)

+ Đọc đoạn trong nhóm:

- GV theo dõi , giúp HS đọc đúng

- Tổ chức thi đọc trước lớp đoạn 3

+ Đọc đồng thanh

- HS K, G đọc mẫu

- HS TB,Y đọc lại

- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn

- Luyện đọc lại (CN,cả lớp)

- 1 HS K đọc phần chú giải SGK

- HS đọc theo 4 nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc đoạn 3(2-3 lượt) (HS TB, Y luyện đọc nhiều)

+ Cả lớp đọc đoạn 1, 2.(1 lượt)

Tiết 2

2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 22’)

-Y/C HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi

dưới bài tập đọc

- Nêu ND đoạn 1: Bím tóc của Hà.

Đoạn 2: Tuấn trêu bạn làm cho Hà khóc.

Đoạn 3: Thầy giáo dỗ dành, Hà nín khóc.

Đoạn 4: Tuấn hối hận, xin lỗi bạn.

+ Qua bài học hôm nay giúp em hiểu được

điều gì?

- Nêu nội dung toàn bài(như mục tiêu)

3 Luyện đọc lại ( 10’)

- Hướng dẫn cách đọc, giọng đọc

- Tổ chức cho HS đọc phân vai

- GV quan sát giúp đỡ các nhóm

- Tổ chức cho HS thi đọc

- GV và HS nhận xét, bình chọn nhóm, cá

nhân đọc tốt nhất

C Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị trước ND tiết kể

chuyện

-2 HS K,G đọc đoạn 1 và 2, cả lớp

đọc thầm.HS trả lời

- Đọc đoạn 3, 4 trả lời câu hỏi

- HS đọc theo vai

- HS thực hành đọc theo nhóm 4

- HS thi đọc trước lớp

Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2012

Toán

49 + 25

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong PV 100 dạng 49 + 25(cộng dưới

dạng tính viết)

Trang 4

- Biết giải toán có lời văn bằng 1 phép cộng

II Đồ dùng dạy học :

- GV: 7 bó que tính (mỗi bó 10 que) và 14 que tính rời;

- HS : Que tính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

HĐ1: Củng cố kiến thức ( 3’)

- Yêu cầu học sinh làm bảng con

- GVnhận xét cho điểm.

- HS làm vào bảng con các bài:

9 + 5; 29 + 5

HĐ2: Giới thiệu phép cộng 49 + 25 (14’)

- GV nêu bài toán dẫn đến phép cộng:

49 + 25 = ?

- GV thao tác bằng que tính trên bảng gài

và yêu cầu HS thực hành trên que tính nêu

kết quả tính

- GV ghi bảng: 49 + 25 = 74

25 + 49 = 74

- 1 HS đọc lại phép cộng

- HS làm theo HD và nêu cách tìm kết quả hợp lí

- HS nêu phép tính và kết quả

- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách

tính : 49

+ 25

7 4

- GV chốt và khắc sâu kiến thức dạng:

49 + 25

HĐ 3: Thực hành, luyện tập ( 15’)

Bài 1:(cột 1,2,3- VBT)

- Yêu cầu HS làm bài

- GV giúp đỡ HS TB, yếu

- GVvà HS nhận xét, chữa bài

Bài 2(VBT):(Dành cho HS K, G)

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

Bài 3(VBT):

- Hướng dẫn HS tìm hiểu và phân tích đề bài

- HD cách giải và trình bày bài giải

- GV giúp đỡ HS yếu

- HS tự đặt tính rồi tính ở bảng con

- 1HS làm bảng lớp

- HS K, G nêu cách làm; HS TB, Y nhắc lại

-1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài cá nhân

- HS đọc y/c và làm bài, nêu kquả

- 1HS nêu đề bài, cả lớp theo dõi

- 1 HS giỏi nêu cách giải bài toán

- HS tự làm bài vào vở

- GV, HS nhận xét, chữa bài

HĐ nối tiếp: ( 3’)

- Chốt KT về cách thực hiện phép cộng dạng

49 + 25

- Nhận xét chung giờ học

- 1 HS khá lên bảng chữa bài

Tự nhiên xã hội Làm gì để xương và cơ phát triển tốt?

I /Mục tiêu Sau bài học, HS có thể:

Trang 5

- Biết được tập TD hằng ngày,lao động vừa sức,ngồi học đúng cách và ăn

uốngđầy đủ sẽ giúp cho hệ cơ và xương phát triển tốt

- Biết đi đứng ngồi đúng tư thế và mang vác vừa sức để phòng tránh cong vẹo cột sống

- Nêu được những việc cần làm để xương và cơ phát triển tốt

- Giải thích tại sao không nên mang vác vật quá nặng

- Biết nhấc(nâng) một vật đúng cách

II/ Đồ dùng dạy học

GV : Tranh SGK

III/Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: ( 3’)

- Cần phải làm gì để cơ và xương phát triển

tốt?

- GV nhận xét,đánh giá

B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)

HĐ1 : Trò chơi: “Xem ai khéo” ( 7’)

- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi

Cách chơi: HS xếp hàng dọc ở giữa lớp mỗi

em đội trên đầu 1 quyển sách( vở) đi sao

cho quyển sách trên đầu không bị rơi

- GV: Đây là 1 bài tập rèn luyện tư thế đi

đứng thẳng HS có thể vận dụng thường xuyên

để có dáng đi, đứng đúng đẹp

HĐ2 : Làm gì để xương và cơ phát triển tốt

( 12’)

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp:

Nói với nhau về ND các hình 1, 2, 3 , 4,

5(SGK- trang 10, 11)

- GV cho HS thảo luận cả lớp các câu hỏi

trong SGK

-Y/C HS giải thích tại sao không nên mang

vác vật quá nặng

+ Nên và không nên làm gì để xương phát

triển tốt?

* KL : Các em nên ăn uống đầy đủ, lao động

vừa sức, tập TDTT như vậy sẽ giúp xương và

cơ phát triển tốt.

HĐ3 :Trò chơi “ Nhấc một vật” (8’)

- GV làm mẫu nhấc 1 vật ( như SGK), phổ

biến cách chơi

- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội có số

người bằng nhau, xếp thành hai hàng dọc

đứng cách hai vật nặng ở phía trước một

khoảng bằng nhau Khi GV hô bắt đầu thì hai

HS thứ nhất chạy lên nhấc vật nặng bê lên để

- HS trả lời

- HS chơi theo hướng dẫn của GV

- HS làm việc theo nhóm đôi

- Một số cặp HS trình bày trước lớp;

- HS trả lời, tự liên hệ bản thân

- HS khá, giỏi trả lời

- Một số HS K,G làm mẫu trước lớp

- HS chơi : Lần lượt từng HS trong

đội thực hành nhấc 1 vật, đội kia sẽ quan sát và đưa ra nhận xét về các

động tác

Trang 6

về chỗ cũ Cứ như thế cho đến em cuối cùng.

- GV giúp HS so sánh các động tác đúng, sai

khi nhấc 1 vật

*KL:Các em không nên mang vác vật quá

nặng

HĐ nối tiếp:

- GV tổng kết ND bài học

- Dặn HS thực hiện theo bài học để cơ và

xương phát triển tốt

Chính tả

Tiết 1 - Tuần 4

I Mục tiêu :

- Chép lại chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài “Bím tóc

đuôi sam”

- Làm đúng các bài tập 1; BT 2 a

II Đồ dùng dạy – học:

+ Bảng phụ viết ND bài tập 2a

+ Nội dung bài tập chép

III Các hoạt động dạy –học chủ yếu :

A Bài cũ: ( 5’)

- Yêu cầu HS viết các từ : nghi ngờ, nghe

ngóng, trò chuyện

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)

1 Hướng dẫn tập chép ( 20’)

a Hướng dẫn HS chuẩn bị.

- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ (1lần) - 2 - 3 HS K, G đọc lại

- GV giúp HS nhận xét chính tả của bài văn

b Hướng dẫn viết từ khó: GV đọc các từ khó:

xinh xinh, khuôn mặt, nín khóc

- HS viết vào bảng lớp, bảng con

- GV nhận xét chỉnh sửa

c HS chép bài: Yêu cầu HS nhìn bảng, chép

bài vào vở

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết

cho HS và HD thêm cách viết cho HS viết

kém

- GV đọc lại bài viết cho HS soát lỗi - HS soát lỗi

c Chấm, chữa bài.

- GV chấm 10- 8 bài - nhận xét

2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả (5’)

Bài 1(VBT):

- Hướng dẫn cách làm bài

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- 1 HS nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi

- HS làm bài vào vở

Trang 7

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt đáp án đúng - 1HS TB lên bảng chữa bài.

- GV nêu quy tắc chính tả với iê, yê

Bài 2a(VBT): Gọi HS nêu yêu cầu.

- Tổ chức cho HS thi làm bài nhanh trên bảng

phụ

C Củng cố dặn dò: ( 2’)

- Nhận xét tiết học.

- Nhiều HS nhắc lại quy tắc

- 2 HS thi làm bài trên bảng

(HS K,G làm cả bài b)

- Lớp nhận xét

Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2012

Toán luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố và rèn luyện KN thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong PV 100 dạng 29 + 5; 49 + 25

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với 1 số để so sánh 2 số trong PV 20

- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

HĐ1: Củng cố kiến thức ( 5’)

- GV ghi BT2- SGK lên bảng

- GV nhận xét

- HS làm bảng con

HĐ2: Luyện tập -Thực hành ( 27’)

- Gọi HS nêu yêu cầu và làm bài

- GV giúp đỡ HS yếu

- GV, HS nhận xét chốt đáp án đúng

- HS cả lớp tự làm vào vở 3HS TB,Ylàm trên bảng

- HS dưới lớp đổi bài kiểm tra chéo

*GVchốt kiến thức: Củng cố KN thực hiện

tính nhẩm

theo dõi

- GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài cá nhân vào vở

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt đáp án đúng - 3HS TB lên bảng làm bài và nêu

cách làm

*Củng cố KN thực hiện tính viết

- Cả lớp và GV nhận xét

*Chốt kiến thức về so sánh 2 số trong PV

20

- HS làm bài cá nhân vào vở(HS K,G làm cả bài)

-1 số HS nêu kq

Bài 4(VBT):

- GV gợi ý hướng dẫn cách làm

- 1 HS đọc đề bài toán ,cả lớp theo dõi

- HS tự làm bài vào vở

- GV, HS nhận xét, chữa bài

HĐ nối tiếp: ( 3’)

Trang 8

-Gvchốt kiến thức ND bài

Tập đọc trên chiếc bè

I Mục tiêu:

1 Rèn KN đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài.Đọc đúng các từ ngữ: bãi lầy, lăng xăng, hoan nghênh,

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

2 Rèn KN đọc- hiểu:

- Nắm được nghĩa của các từ mới trong SGK

- Hiểu được ND bài: Tả chuyến đi du lịch thú vị trên sông của đôi bạn Dế

Mèn và Dế Trũi.(trả lời được CH 1, 2-HS khá, giỏi trả lời CH 3)

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ ghi ND cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ: ( 3’)

-Yêu cầu HS đọc bài Bím tóc đuôi sam

- GV nhận xét, ghi điểm

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài và trả

lời câu hỏi

B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)

- Y/cầu HS quan sát tranh SGK và giới thiệu - HS quan sát tranh SGK

1 Luyện đọc ( 13’)

- GV hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa

từ

- GV hướng dẫn đọc tiếng khó: lăng xăng,… - HS TB, Y đọc - cả lớp đọc lại

* Đọc từng đoạn trước lớp:

Đoạn1: Từ đầu đến say ngắm dọc đường.

Đoạn 2: Ngày kia…trôi băng băng.

Đoạn 3: Còn lại

- 3HS đọc nối tiếp 3 đoạn

- GV HD đọc câu dài trên bảng phụ

- GV nhận xét chỉnh sửa

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải

- GV giải nghĩa thêm từ: âu yếm (thương yêu,

trìu mến); hoan nghênh( đón chào với thái độ

vui mừng)

- HS K, G đọc mẫu (HS TB, Y luyện đọc nhiều)

- 1 HS đọc chú giải SGK , lớp đọc thầm

- GV nhận xét

* Thi đọc trước lớp

* Đọc đồng thanh - 2, 3 HS thi đọc đoạn 3- Cả lớp đọc đoạn 3

2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 9’)

- HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi

- Đọc đoạn 1, 2 trả lời câu hỏi 1 - HS đọc đoạn 1, 2 -trả lời

Trang 9

- Nêu ND đoạn 1, 2: Hai chú dế rủ nhau đi

chơi xa

- Đọc 2 câu đầu đoạn 3, trả lời câu hỏi 2 - HS đọc 2 câu đầu đoạn 3, trả lời + Câu hỏi 3:(Dành cho HS K,G)

- Nêu ND đoạn 3: Cảnh vật trên đường đi

- Rỳt ra ND : (như mục tiêu)

3 Luyện đọc lại ( 5’)

- HS đọc các câu còn lại của đoạn 3, trả lời

- HS nhắc lại

- GV nhắc lại cách đọc bài

- Tổ chức cho HS thi đọc - HS luyện đọc- 3, 4 HS thi đọc cả bài

- GV cùng HS nhận xét, đánh giá

C Củng cố , dặn dò (3’)

- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc lại bài và

chuẩn bị bài sau

- Nhận xét chung giờ học

Tập viết tuần 4

- Biết viết chữ C hoa theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:

Chia (1 dòng cỡ vừa , 1dòng cỡ nhỏ); Chia ngọt sẻ bùi (3 lần), chữ viết đúng mẫu,

đều nét

và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Mẫu chữ hoa C

III Các hoạt động dạy- học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Bài cũ : ( 4’)

- Yêu cầu cả lớp viết vào bảng con chữ B.

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)

1 Hướng dẫn HS viết chữ C ( 7’)

* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ C

- GV đưa ra chữ mẫu và giới thiệu

+ Chữ C cao mấy li ? Gồm có mấy nét?

- GV chỉ vào chữ mẫu HD quy trình viết

- GV viết chữ mẫu

- HD quy trình viết

- Yêu cầu viết vào bảng con

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng ( 9’)

- GV giới thiệu cụm từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ

bùi

- HS viết vào bảng con chữ B

- HS nghe

- HS quan sát nhận xét

- HS trả lời

- HS theo dõi

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS quan sát và ghi nhớ

- 2 HS đọc cụm từ “Chia ngọt sẻ bùi

Trang 10

- Giúp HS hiểu nghĩa“Chia ngọt sẻ bùi” :

thương yêu, đùm bọc lẫn nhau

+ Những chữ nào cao 1 li? Các chữ cao 1,25

li?

+ Cách đặt dấu thanh giữa các con chữ như

thế nào?

- GV viết mẫu chữ “Chia” trên dòng kẻ

- Hướng dẫn HS viết bảng

3 Hướng dẫn HS viết vào vở ( 15’)

- GV nêu yêu cầu của tiết tập viết

- GV thu vở chấm - nhận xét

C Củng cố dặn dò: ( 2’)

- GV củng cố lại nội dung của tiết học

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS TB, yếu về nhà viết tiếp cho hết bài

- HS trả lời theo y/c

- HS nêu độ cao từng chữ cái

- HS quan sát

- HS viết chữ “ Chia” vào bảng con

- HS viết bài vào vở

( HS khá giỏi viết hết bài.)

- HS chữa lỗi sai

Thứ năm, ngày 20 tháng 9 năm 2012

Luyện từ và câu Tuần 4

I Mục tiêu :

- Mở rộng vốn từ: Từ chỉ sự vật

- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật , cây cối (BT1 )

- Biết đặt câu và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)

- Bước đầu biết ngắt 1 đoạn văn thành những câu trọn ý (BT3)

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bảng phụ viết nội dung BT 3

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

 Bài cũ: ( 3’)

- Gọi HS đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con

gì) là gì?

- Gv nhận xét , cho điểm

- 2 HS lên bảng đặt câu

B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)

* Hướng dẫn làm bài tập ( 27’)

Bài 1(VBT):

- GV hướng dẫn cách làm: điền đúng ND

từng cột

- 1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp

đọc thầm

- GV chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm tìm 1

nội dung - Các nhóm thi tiếp sức - Đại diện các nhóm nêu kq

- GV và lớp cùng nhận xét - HS cả lớp đọc to bài làm

* KL: Từ chỉ sự vật bao gồm từ chỉ người

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w