GV nhận xét đánh giá HĐ của lớp trong tuần: + Các tổ nhận xét về các mặt hoạt động: Nề nếp, đạo đức, học tập, TD, lao động.... + Lớp trưởng nhận xét chung.[r]
Trang 1Tuần 4 Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2012
Toán
29 + 5
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong PV 100 dạng 29 + 5
- Biết số hạng, tổng
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ đồ dùng dạy học :
- GV: 3 bó que tính(mỗi bó 10 que) và 14 que tính rời
- HS : Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố kiến thức ( 3’)
- Yêu cầu HS đọc bảng cộng 9.
- Nhận xét cho điểm
HĐ3: Giới thiệu phép cộng 29 + 5 (
14’)
- GV nêu bài toán: Cú 29 que tớnh thờm 5
que tớnh nữa Hỏi cú tất cả bao nhiờu que
tớnh ?
- GV hướng dẫn HS thao tác bằng que tính
trên bảng gài
- Yêu cầu HS lấy 29 que tính và lấy thêm 5
que nữa
- Hướng dẫn gộp 9 que với 5 que bằng 14
,thay bằng 1 chục và 4 que rời 2 chục với
1 chục là 3 chục, 3 chục thêm 4 là 34 que
tính
- GV hướng dẫn HS thực hiện phộp tớnh:
29 + 5
+ Đặt tớnh 2 9
+ Tớnh từ phải sang trỏi + 5
3 4
- GV ghi bảng: 29 + 5 = 34
5 + 29 = 34
- Giúp HS hiểu và nêu được khi đổi chỗ các
số hạng trong phép cộng, thì tổng không
thay đổi
* GV tổng kết và chốt kiến thức về phép
cộng dạng 29 + 5
HĐ 4: Thực hành, luyện tập ( 15’)
- 1 số HS đọc thuộc lòng bảng cộng 9
- HS thao tác trên que tính và nêu kết quả 29 + 5 = 34
- Học sinh nêu cách thực hiện phép
tính
- Học sinh nhắc lại cách tính
- Một số HS nhắc lại quy tắc
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS cả lớp tự làm vào vở
Trang 2Bài 1cột 1,2,3(VBT):
- Gv hướng dẫn cho HS làm bài
- GV giúp đỡ HS yếu
- GVvà HS nhận xét, chữa bài
Bài 2(a,b)(VBT):
- Hướng dẫn HS làm bài
- GV giúp đỡ HS yếu
- GV nhận xét, chốt đáp án đúng
*Củng cố cách đặt tính và thực hiện phép
tính cộng dạng 29 + 5.
Bài 3(VBT): GV hướng dẫn HS nối các
điểm để có 2 hình vuông
- GV quan tâm HS TB,Yếu
- GV nhận xét, chữa bài
HĐ nối tiếp: ( 3’)
- GV hệ thống ND kiến thức bài học
- Nhận xét chung giờ học
(HS K, G làm cả bài)
- 3HS TB,Ylàm trên bảng và nêu cách tính
-1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS K, G nêu cách làm và làm mẫu 1 bài
- HS làm bài cá nhân vào vở, nêu kết quả
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS tự làm bài vào vở
- 1 HS khá lên bảng nối
- HS đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau
- HS ghi nhớ cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5
Tập đọc
Bím tóc đuôi sam (2 tiết)
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : loạng choạng, ngã phịch,
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật(người dẫn chuyện, các bạn gái, Tuấn, Hà, thầy giáo)
2 Rèn KN đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới được chú giải trong bài
- Hiểu ND câu chuyện: Không nên nghịch ác với các bạn cần đối xử tốt với bạn gái (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 Bài cũ: ( 5’)
- Gọi HS đọc bài tiết trước và trả lời câu
hỏi nội dung bài
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)
1 Luyện đọc ( 28’)
- GV đọc mẫu toàn bài :
* GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp
giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu:
- 2 HS đọc bài: Gọi bạn và trả lời
câu hỏi 1, 2
- HS quan sát tranh SGK
- HS nghe đọc mẫu
- HS đọc nối tiếp từng câu 1 lượt
Trang 3- GV hướng dẫn đọc tiếng khó: loạng
choạng, ngã phịch,
+ Đọc từng đoạn trước lớp:
Đoạn 1: Một hôm… cái nơ.
Đoạn 2: Khi Hà đến…đi mách thầy.
Đoạn 3: Thầy giáo… Hà cũng cười.
Đoạn 4: Còn lại
- GV hướng dẫn ngắt nghỉ hơi, nhấn giọng
đúng một số câu
- GV cho HS đọc phần chú giải
- Giải nghĩa thêm từ: đầm đìa nước mắt
(khóc nhiều, nước mắt ướt đẫm mặt)
+ Đọc đoạn trong nhóm:
- GV theo dõi , giúp HS đọc đúng
- Tổ chức thi đọc trước lớp đoạn 3
+ Đọc đồng thanh
- HS K, G đọc mẫu
- HS TB,Y đọc lại
- 4 HS nối tiếp đọc 4 đoạn
- Luyện đọc lại (CN,cả lớp)
- 1 HS K đọc phần chú giải SGK
- HS đọc theo 4 nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc đoạn 3(2-3 lượt) (HS TB, Y luyện đọc nhiều)
+ Cả lớp đọc đoạn 1, 2.(1 lượt)
Tiết 2
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 22’)
-Y/C HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
dưới bài tập đọc
- Nêu ND đoạn 1: Bím tóc của Hà.
Đoạn 2: Tuấn trêu bạn làm cho Hà khóc.
Đoạn 3: Thầy giáo dỗ dành, Hà nín khóc.
Đoạn 4: Tuấn hối hận, xin lỗi bạn.
+ Qua bài học hôm nay giúp em hiểu được
điều gì?
- Nêu nội dung toàn bài(như mục tiêu)
3 Luyện đọc lại ( 10’)
- Hướng dẫn cách đọc, giọng đọc
- Tổ chức cho HS đọc phân vai
- GV quan sát giúp đỡ các nhóm
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV và HS nhận xét, bình chọn nhóm, cá
nhân đọc tốt nhất
C Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị trước ND tiết kể
chuyện
-2 HS K,G đọc đoạn 1 và 2, cả lớp
đọc thầm.HS trả lời
- Đọc đoạn 3, 4 trả lời câu hỏi
- HS đọc theo vai
- HS thực hành đọc theo nhóm 4
- HS thi đọc trước lớp
Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2012
Toán
49 + 25
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong PV 100 dạng 49 + 25(cộng dưới
dạng tính viết)
Trang 4- Biết giải toán có lời văn bằng 1 phép cộng
II Đồ dùng dạy học :
- GV: 7 bó que tính (mỗi bó 10 que) và 14 que tính rời;
- HS : Que tính
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐ1: Củng cố kiến thức ( 3’)
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- GVnhận xét cho điểm.
- HS làm vào bảng con các bài:
9 + 5; 29 + 5
HĐ2: Giới thiệu phép cộng 49 + 25 (14’)
- GV nêu bài toán dẫn đến phép cộng:
49 + 25 = ?
- GV thao tác bằng que tính trên bảng gài
và yêu cầu HS thực hành trên que tính nêu
kết quả tính
- GV ghi bảng: 49 + 25 = 74
25 + 49 = 74
- 1 HS đọc lại phép cộng
- HS làm theo HD và nêu cách tìm kết quả hợp lí
- HS nêu phép tính và kết quả
- GV yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách
tính : 49
+ 25
7 4
- GV chốt và khắc sâu kiến thức dạng:
49 + 25
HĐ 3: Thực hành, luyện tập ( 15’)
Bài 1:(cột 1,2,3- VBT)
- Yêu cầu HS làm bài
- GV giúp đỡ HS TB, yếu
- GVvà HS nhận xét, chữa bài
Bài 2(VBT):(Dành cho HS K, G)
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
Bài 3(VBT):
- Hướng dẫn HS tìm hiểu và phân tích đề bài
- HD cách giải và trình bày bài giải
- GV giúp đỡ HS yếu
- HS tự đặt tính rồi tính ở bảng con
- 1HS làm bảng lớp
- HS K, G nêu cách làm; HS TB, Y nhắc lại
-1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài cá nhân
- HS đọc y/c và làm bài, nêu kquả
- 1HS nêu đề bài, cả lớp theo dõi
- 1 HS giỏi nêu cách giải bài toán
- HS tự làm bài vào vở
- GV, HS nhận xét, chữa bài
HĐ nối tiếp: ( 3’)
- Chốt KT về cách thực hiện phép cộng dạng
49 + 25
- Nhận xét chung giờ học
- 1 HS khá lên bảng chữa bài
Tự nhiên xã hội Làm gì để xương và cơ phát triển tốt?
I /Mục tiêu Sau bài học, HS có thể:
Trang 5- Biết được tập TD hằng ngày,lao động vừa sức,ngồi học đúng cách và ăn
uốngđầy đủ sẽ giúp cho hệ cơ và xương phát triển tốt
- Biết đi đứng ngồi đúng tư thế và mang vác vừa sức để phòng tránh cong vẹo cột sống
- Nêu được những việc cần làm để xương và cơ phát triển tốt
- Giải thích tại sao không nên mang vác vật quá nặng
- Biết nhấc(nâng) một vật đúng cách
II/ Đồ dùng dạy học
GV : Tranh SGK
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: ( 3’)
- Cần phải làm gì để cơ và xương phát triển
tốt?
- GV nhận xét,đánh giá
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)
HĐ1 : Trò chơi: “Xem ai khéo” ( 7’)
- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi
Cách chơi: HS xếp hàng dọc ở giữa lớp mỗi
em đội trên đầu 1 quyển sách( vở) đi sao
cho quyển sách trên đầu không bị rơi
- GV: Đây là 1 bài tập rèn luyện tư thế đi
đứng thẳng HS có thể vận dụng thường xuyên
để có dáng đi, đứng đúng đẹp
HĐ2 : Làm gì để xương và cơ phát triển tốt
( 12’)
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp:
Nói với nhau về ND các hình 1, 2, 3 , 4,
5(SGK- trang 10, 11)
- GV cho HS thảo luận cả lớp các câu hỏi
trong SGK
-Y/C HS giải thích tại sao không nên mang
vác vật quá nặng
+ Nên và không nên làm gì để xương phát
triển tốt?
* KL : Các em nên ăn uống đầy đủ, lao động
vừa sức, tập TDTT như vậy sẽ giúp xương và
cơ phát triển tốt.
HĐ3 :Trò chơi “ Nhấc một vật” (8’)
- GV làm mẫu nhấc 1 vật ( như SGK), phổ
biến cách chơi
- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội có số
người bằng nhau, xếp thành hai hàng dọc
đứng cách hai vật nặng ở phía trước một
khoảng bằng nhau Khi GV hô bắt đầu thì hai
HS thứ nhất chạy lên nhấc vật nặng bê lên để
- HS trả lời
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
- HS làm việc theo nhóm đôi
- Một số cặp HS trình bày trước lớp;
- HS trả lời, tự liên hệ bản thân
- HS khá, giỏi trả lời
- Một số HS K,G làm mẫu trước lớp
- HS chơi : Lần lượt từng HS trong
đội thực hành nhấc 1 vật, đội kia sẽ quan sát và đưa ra nhận xét về các
động tác
Trang 6về chỗ cũ Cứ như thế cho đến em cuối cùng.
- GV giúp HS so sánh các động tác đúng, sai
khi nhấc 1 vật
*KL:Các em không nên mang vác vật quá
nặng
HĐ nối tiếp:
- GV tổng kết ND bài học
- Dặn HS thực hiện theo bài học để cơ và
xương phát triển tốt
Chính tả
Tiết 1 - Tuần 4
I Mục tiêu :
- Chép lại chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài “Bím tóc
đuôi sam”
- Làm đúng các bài tập 1; BT 2 a
II Đồ dùng dạy – học:
+ Bảng phụ viết ND bài tập 2a
+ Nội dung bài tập chép
III Các hoạt động dạy –học chủ yếu :
A Bài cũ: ( 5’)
- Yêu cầu HS viết các từ : nghi ngờ, nghe
ngóng, trò chuyện
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)
1 Hướng dẫn tập chép ( 20’)
a Hướng dẫn HS chuẩn bị.
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ (1lần) - 2 - 3 HS K, G đọc lại
- GV giúp HS nhận xét chính tả của bài văn
b Hướng dẫn viết từ khó: GV đọc các từ khó:
xinh xinh, khuôn mặt, nín khóc
- HS viết vào bảng lớp, bảng con
- GV nhận xét chỉnh sửa
c HS chép bài: Yêu cầu HS nhìn bảng, chép
bài vào vở
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết
cho HS và HD thêm cách viết cho HS viết
kém
- GV đọc lại bài viết cho HS soát lỗi - HS soát lỗi
c Chấm, chữa bài.
- GV chấm 10- 8 bài - nhận xét
2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả (5’)
Bài 1(VBT):
- Hướng dẫn cách làm bài
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu
- 1 HS nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi
- HS làm bài vào vở
Trang 7- Cả lớp và GV nhận xét, chốt đáp án đúng - 1HS TB lên bảng chữa bài.
- GV nêu quy tắc chính tả với iê, yê
Bài 2a(VBT): Gọi HS nêu yêu cầu.
- Tổ chức cho HS thi làm bài nhanh trên bảng
phụ
C Củng cố dặn dò: ( 2’)
- Nhận xét tiết học.
- Nhiều HS nhắc lại quy tắc
- 2 HS thi làm bài trên bảng
(HS K,G làm cả bài b)
- Lớp nhận xét
Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2012
Toán luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố và rèn luyện KN thực hiện phép cộng dạng 9 + 5, thuộc bảng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong PV 100 dạng 29 + 5; 49 + 25
- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với 1 số để so sánh 2 số trong PV 20
- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố kiến thức ( 5’)
- GV ghi BT2- SGK lên bảng
- GV nhận xét
- HS làm bảng con
HĐ2: Luyện tập -Thực hành ( 27’)
- Gọi HS nêu yêu cầu và làm bài
- GV giúp đỡ HS yếu
- GV, HS nhận xét chốt đáp án đúng
- HS cả lớp tự làm vào vở 3HS TB,Ylàm trên bảng
- HS dưới lớp đổi bài kiểm tra chéo
*GVchốt kiến thức: Củng cố KN thực hiện
tính nhẩm
theo dõi
- GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài cá nhân vào vở
- Cả lớp và GV nhận xét, chốt đáp án đúng - 3HS TB lên bảng làm bài và nêu
cách làm
*Củng cố KN thực hiện tính viết
- Cả lớp và GV nhận xét
*Chốt kiến thức về so sánh 2 số trong PV
20
- HS làm bài cá nhân vào vở(HS K,G làm cả bài)
-1 số HS nêu kq
Bài 4(VBT):
- GV gợi ý hướng dẫn cách làm
- 1 HS đọc đề bài toán ,cả lớp theo dõi
- HS tự làm bài vào vở
- GV, HS nhận xét, chữa bài
HĐ nối tiếp: ( 3’)
Trang 8-Gvchốt kiến thức ND bài
Tập đọc trên chiếc bè
I Mục tiêu:
1 Rèn KN đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài.Đọc đúng các từ ngữ: bãi lầy, lăng xăng, hoan nghênh,
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
2 Rèn KN đọc- hiểu:
- Nắm được nghĩa của các từ mới trong SGK
- Hiểu được ND bài: Tả chuyến đi du lịch thú vị trên sông của đôi bạn Dế
Mèn và Dế Trũi.(trả lời được CH 1, 2-HS khá, giỏi trả lời CH 3)
II Đồ dùng dạy học:
GV: Bảng phụ ghi ND cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ: ( 3’)
-Yêu cầu HS đọc bài Bím tóc đuôi sam
- GV nhận xét, ghi điểm
- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài và trả
lời câu hỏi
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)
- Y/cầu HS quan sát tranh SGK và giới thiệu - HS quan sát tranh SGK
1 Luyện đọc ( 13’)
- GV hướng dẫn luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
- GV hướng dẫn đọc tiếng khó: lăng xăng,… - HS TB, Y đọc - cả lớp đọc lại
* Đọc từng đoạn trước lớp:
Đoạn1: Từ đầu đến say ngắm dọc đường.
Đoạn 2: Ngày kia…trôi băng băng.
Đoạn 3: Còn lại
- 3HS đọc nối tiếp 3 đoạn
- GV HD đọc câu dài trên bảng phụ
- GV nhận xét chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải
- GV giải nghĩa thêm từ: âu yếm (thương yêu,
trìu mến); hoan nghênh( đón chào với thái độ
vui mừng)
- HS K, G đọc mẫu (HS TB, Y luyện đọc nhiều)
- 1 HS đọc chú giải SGK , lớp đọc thầm
- GV nhận xét
* Thi đọc trước lớp
* Đọc đồng thanh - 2, 3 HS thi đọc đoạn 3- Cả lớp đọc đoạn 3
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 9’)
- HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi
- Đọc đoạn 1, 2 trả lời câu hỏi 1 - HS đọc đoạn 1, 2 -trả lời
Trang 9- Nêu ND đoạn 1, 2: Hai chú dế rủ nhau đi
chơi xa
- Đọc 2 câu đầu đoạn 3, trả lời câu hỏi 2 - HS đọc 2 câu đầu đoạn 3, trả lời + Câu hỏi 3:(Dành cho HS K,G)
- Nêu ND đoạn 3: Cảnh vật trên đường đi
- Rỳt ra ND : (như mục tiêu)
3 Luyện đọc lại ( 5’)
- HS đọc các câu còn lại của đoạn 3, trả lời
- HS nhắc lại
- GV nhắc lại cách đọc bài
- Tổ chức cho HS thi đọc - HS luyện đọc- 3, 4 HS thi đọc cả bài
- GV cùng HS nhận xét, đánh giá
C Củng cố , dặn dò (3’)
- Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc lại bài và
chuẩn bị bài sau
- Nhận xét chung giờ học
Tập viết tuần 4
- Biết viết chữ C hoa theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đúng chữ hoa C (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:
Chia (1 dòng cỡ vừa , 1dòng cỡ nhỏ); Chia ngọt sẻ bùi (3 lần), chữ viết đúng mẫu,
đều nét
và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Mẫu chữ hoa C
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Bài cũ : ( 4’)
- Yêu cầu cả lớp viết vào bảng con chữ B.
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1’)
1 Hướng dẫn HS viết chữ C ( 7’)
* Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ C
- GV đưa ra chữ mẫu và giới thiệu
+ Chữ C cao mấy li ? Gồm có mấy nét?
- GV chỉ vào chữ mẫu HD quy trình viết
- GV viết chữ mẫu
- HD quy trình viết
- Yêu cầu viết vào bảng con
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
2 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng ( 9’)
- GV giới thiệu cụm từ ứng dụng: Chia ngọt sẻ
bùi
- HS viết vào bảng con chữ B
- HS nghe
- HS quan sát nhận xét
- HS trả lời
- HS theo dõi
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS quan sát và ghi nhớ
- 2 HS đọc cụm từ “Chia ngọt sẻ bùi
Trang 10- Giúp HS hiểu nghĩa“Chia ngọt sẻ bùi” :
thương yêu, đùm bọc lẫn nhau
+ Những chữ nào cao 1 li? Các chữ cao 1,25
li?
+ Cách đặt dấu thanh giữa các con chữ như
thế nào?
- GV viết mẫu chữ “Chia” trên dòng kẻ
- Hướng dẫn HS viết bảng
3 Hướng dẫn HS viết vào vở ( 15’)
- GV nêu yêu cầu của tiết tập viết
- GV thu vở chấm - nhận xét
C Củng cố dặn dò: ( 2’)
- GV củng cố lại nội dung của tiết học
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS TB, yếu về nhà viết tiếp cho hết bài
- HS trả lời theo y/c
- HS nêu độ cao từng chữ cái
- HS quan sát
- HS viết chữ “ Chia” vào bảng con
- HS viết bài vào vở
( HS khá giỏi viết hết bài.)
- HS chữa lỗi sai
Thứ năm, ngày 20 tháng 9 năm 2012
Luyện từ và câu Tuần 4
I Mục tiêu :
- Mở rộng vốn từ: Từ chỉ sự vật
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người, đồ vật, con vật , cây cối (BT1 )
- Biết đặt câu và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)
- Bước đầu biết ngắt 1 đoạn văn thành những câu trọn ý (BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết nội dung BT 3
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 Bài cũ: ( 3’)
- Gọi HS đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con
gì) là gì?
- Gv nhận xét , cho điểm
- 2 HS lên bảng đặt câu
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2’)
* Hướng dẫn làm bài tập ( 27’)
Bài 1(VBT):
- GV hướng dẫn cách làm: điền đúng ND
từng cột
- 1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp
đọc thầm
- GV chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm tìm 1
nội dung - Các nhóm thi tiếp sức - Đại diện các nhóm nêu kq
- GV và lớp cùng nhận xét - HS cả lớp đọc to bài làm
* KL: Từ chỉ sự vật bao gồm từ chỉ người