1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Tiếng Việt - Tuần 1

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 138,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật - Phát triển lời nói tự nhên theo nội dung : Trẻ em và loài vật đều có lớp học của m×nh.. Phương phát dạy -học [r]

Trang 1

Tuần 1 :

Thứ 4 Ngày 6 tháng 9 năm 2006

Bài 1 : e

A Mục đích yêu cầu :

- Học sinh làm quen và nhận biết được chữ và âm e

- Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhên theo nội dung : Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :

- Chữ cái e in, sợi dây để minh họa viết cho chữ e

- Tranh minh họa + mẫu vật các tiếng : bé, me, xe, re và phần luyện nói

* Học sinh :

- Sách + vở BT Tiếng Việt 1, vở tật viết, bộ đồ dùng

C Phương phát dạy -học :

Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành ,trò chơi

D Các hoạt động dạy - học :

I Gv tự giới thiệu :

- Gv ổn định lớp học

- Gv tự giới thiệu để học sinh làm quen với cô giáo ( và các bạn )

- Gv kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập của học sinh

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài:

- Gv cho học sinh quan sát tranh, nêu

nội dung tranh và mẫu vật

- Gv chốt và giảng qua nội dung trong

tranh

- Bốn tranh có 4 tiếng có điểm chung

là có âm chúng ta học hôm nay

- Gv ghi bảng

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhận diện âm và phát âm :

- Gv cho hs nêu cấu tạo của âm mới

- Đọc âm :

+ Gv đọc mẫu - nêu cách đọc

+ Gv gọi hs đọc

b Nhận diện chữ :

- Gv đính chữ e viết lên bảng - cho hs

so sánh e in với e viết

- Hs quan sát và nêu nội dung tranh Tranh 1 : Em bé đang học vẽ

Tranh 2 : Chùm me Tranh 3 : Em bé đi xe đạp Tranh 4 : Con ve

- Hs nghe

- Hs quan sát

- Gồm 1 nét ngang nối liền với nét cong hở phải

- Hs quan sát : Miệng há nhỏ và dẹt miệng

- CN, nhóm, tổ

- Hs quan sát : Đều có nét cong hở phải, khác e viết có nét xiên hơi cong

Trang 2

- Gv cho hs thảo luận về hình dáng

chữ e viết

- Gv dùng sợi dây và thao tác cho hs

xem

c Hướng dẫn viết chữ e :

- Gv cho hs nêu cấu tạo của e in

- Gv hướng dẫn viết mẫu chữ e viết

trên bảng lớp

- Gv cho hs nhận xét chiều cao, độ

rộng của chữ

- Gv cho hs viết chữ e viết

- Gv quan sát sửa sai cho hs

3 Củng cố :

- Cô vừa dạy âm gì ?

- Trò chơi : Tìm chữ e trong bộ chữ

nhận dạng e

Tiết 2

1 Luyện đọc bài trên bảng lớp:

- Gv ghi bảng - yêu cầu hs đọc

- Gv xét - sửa sai

2 Luyện viết :

- Gv cho hs tô chữ e trong vở tập viết

- Gv hướng dẫn hs tư thế ngồi, cách

giữ vở, các cầm bút đúng tư thế

3 Luyện đọc bài trong SGK:

- Gv cho hs mở SGK - nêu nd tranh vẽ

ở trang chẵn

- Gv đọc mẫu bài

- Luyện đọc : Gv nhận xét - ghi điểm

4 Luyện nói :

- Gv cho hs quan sát tranh minh hoạ ở

hần luyện nói - nêu nội dung

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

tranh

- Các tranh này có đặc điểm giống

nhau

- Giống hình sợi dây vắt chéo

- Hs quan sát

- 1hs nêu

- Cao 2 li, rộng 1,5 li

- Hs viết bằng ngón tay trỏ lên mặt bàn, viết bằng bảng con

- Âm e

- Lớp tìm e và gài

- 1,2 hs chỉ + đọc lớp nhận xét

- CN, bàn, tổ

- Hs mở vở tập viết tô chữ e

- Hs thực hiện ngồi viết đúng

- Lớp mở sách - quan sát - nêu nội dung các tranh

- Hs quan sát

- CN - ĐT

- Hs quan sát - nêu nội dung từng tranh

+ Tranh 1 : Cô giáo chim đang dạy các bạn chim tập viết

+ Tranh 2 : Cô giáo ve dạy các bạn ve cầm đàn vi ô lông

+ Tranh 3 : Các bạn ếch đang đọc bài + Tranh 4 : Cô giáo gấu đang dạy các bạn học chữ e

+ Tranh 5 : Các bạn đang học nhóm

- Hs nghe

Trang 3

- Học là rất cần thiết - đi học có vui

không ? Ai cũng cần phải đi học và

phải học hành chăm chỉ

III Củng cố - dặn dò :

- Học âm gì ? Gv chỉ bảng âm e cho hs

đọc

- Gv ghi bảng 1 số tiếng từ có e

- Tìm tiếng, từ có âm e

- Đều là hoạt động học tập

- Lớp ĐT

- Hs tìm và chỉ âm e

- Hs tìm + nêu - lớp nhận xét

- Dặn dò :

+ Tìm đọc âm e trong sách báo, đọc bài - viết 5 dòng chữ e vào vở ô li

+ Xem trước bài 2

Thứ 5 ngày 7 tháng 9 năm 2006

Bài 2 : b

A Mục đích yêu cầu :

- Hs làm quen và nhận biết được chữ và âm b ; Ghép được tiếng be

- Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các loài vật

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :

- Chữ cái b, tranh minh hoạ, mẫu vật các tiếng : bé, bê, bang, bà, tranh minh hoạ phần luyện nói

* Học sinh :

- Sách Tiếng Việt, bộ chữ cái, vở tập viết

C Phương phát dạy -học :

Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành , trò chơi…

D Các hoạt động dạy - học :

I ổn định tổ chức : - Hát chuyển tiết

II Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng tay

- Đọc SGK

- Viết bảng con

- Gv nhận xét

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Gv cho hs quan sát tranh + mẫu vật,

nêu nội dung

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

tranh bốn tranh có 4 tiếng : bé, bê,

- CN - tổ : e + chỉ đọc e trong các tiếng bé, me, xe, ve

- CN

- Lớp viết : e

- Hs quan sát + nêu nội dung

- Hs nghe

Trang 4

bang, bà, có đặc điểm chung là có âm

mới học hôm nay

- Gv ghi bảng : b

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhân diện âm và phát âm :

- Gv cho hs nêu cấu tạo âm

- Đọc âm :

+ Gv đọc mẫu - nêu cách đọc

+ Gv cho hs đọc

b Nhận diện chữ :

- Gv đính chữ b lên bảng - cho hs so

sánh b in và b viết

c Ghép chữ và phát âm :

- Tiết trước học âm gì ?

- Tiết này ta học thêm âm b - ghép với

e cho ta tiếng - gv ghi bảng

- Gv cho hs ghép tiếng

- Gv cho hs nêu cấu tạo của tiếng

- Đọc tiếng ( ĐV - T )

d Hướng dẫn viết chữ :

- Gv hướng dẫn - viết mẫu trên bảng

chữ b

- Gv cho hs nêu chiều cao, độ rộng của

chữ

- Gv cho hs nết bảng con

* Gv hướng dẫn viết chữ be

- Nét vòng đưa đến li ngang giữa

- Gv cho hs viết bảng con

3 Củng cố :

- Cô dạy lớp âm gì ?

- Trò chơi : Tìm âm b và ghép tiếng be

nhận dạng b in, viết

Tiết 2

1 Luyện đọc bài trên bảng :

- Gv chỉ

2 Luyện viết :

- Gv hướng dẫn viết chữ b, be trong vở

tập viết

- Gv quan sát sửa tư thế ngồi viết đúng

cho hs

3 Luyện đọc bài trong SGK :

- Gv cho hs mở SGK quan sát nêu nội

dung tranh vẽ ở trang 6

- Hs quan sát

- Gồm 1 nét số thẳng dài và 1 nét cong kín

- Hs quan sát

- CN, tổ, nhóm

- Chữ b viết có nét khuyết tròn nối tiếp liền với nét móc ngược và cuối nét móc ngược có nét vòng nhỏ

- Âm e

- Hs lấy bộ chữ ghép tiếng be

- 1, 2 hs nêu

- CN - ĐT

- Hs quan sát và nêu : cao 5 li rộng 1,5

li

- Hs viết bằng ngón tay trỏ trên mặt bàn - viết bảng con

- Hs nêu cách viết

- Hs viết bảng con con chư be

- Dạy âm b

- Hs tìm + gài

- Hs lên bảng chỉ đọc - lớp nhận xét

- CN, tổ, lớp đọc

- Hs mở vở và viết bài

- Hs quan sát nêu nội dung

- Lớp quan sát - CN - ĐT

Trang 5

- Gv đọc mẫu

- Luyện đọc

4 Luyện nói :

- Gv cho hs quan sát tranh minh hoạ ở

phần luyện nói

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

tranh

- Các tranh này có đặc điểm gì giống,

khác nhau ?

5 Củng cố - dặn dò :

- Tìm tiếng từ có âm học hôm nay ?

- Hs quan sát + nêu nội dung Tranh 1 : Chim non đang học bài Tranh 2 : Gấu đang tập viết chữ e Tranh 3 : Voi đang xem sách Tiếng Việt

Tranh 4 : Ban gái đang viết bài

Tranh 5 : Hai bạn chơi xếp hình

- Giống : Ai cũng tập trung vào việc hoc tập

Khác : Các loài khác nhau, các công việc khác nhau

- Hs nêu - lớp nhận xét

- Dặn dò :

+ Tìm đọc âm b trong sách báo

+ Học bài và làm bài tập - xem trước bài3

Thứ 6 ngày 8 tháng 9 năm 2006

Bài 3 : Dấu sắc

A Mục đích yêu cầu :

- Hs nhận biết được dấu và thanh sắc, biết ghép tiếng bé

- Nhận biết dấu và thah sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : các hoạt động khác nhau của trẻ em

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :

- Tranh minh hoạ, mẫu vật các tiếng : bé, cá, lá, chuối, chó, khế ; tranh minh hoạ phần luyện nói

* Học sinh :

- Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng

C. Các hoạt động dạy - học :

I ổn định tổ chức :

Gv cho hs hát

II Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng tay

- Đọc SGK

- Viết bảng con

- Gv nhận xét

- b,be, chỉ dọc b : bé, bia, bà, bang

- Cn đọc

- Lớp viết : b, be

Trang 6

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Gv cho hs quan sát tranh + mẫu vật,

nêu nội dung

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

tranh 5 tranh có 5 tiếng : bé, cá, lá,

chó, khế có đặc điểm chung là có dấu

thanh chúng ta học hôm nay - Gv ghi

bảng : dấu sắc

2 Dạy dấu thanh :

a Nhân diện dấu

- Nêu cấu tạo của dấu

- Đọc dấu : gv đọc mẫu - cho hs đọc

- Dấu sắc giống cái gì ?

b Nhận diện chữ :

- Các bài trước chúng ta đã được học

những âm gì ? tiếng gì ?

- Khi thêm dấu sắc vào tiếng be ta

được tiếng mới :

- Tiếng mới có dấu thanh gì ?

- Dấu sắc nằm ở vị trí nào trong tiếng

mới

- Nêu cấu tạo tiếng mới

- Đọc tiếng ( CN - ĐT )

c Hướng dẫn viết dấu sắc và tiếng bé

- Gv hướng dẫn - viết mẫu trên bảng

dấu sắc và tiếng bé

- Gv quan sát - sửa sai cho hs

3 Củng cố :

- Cô vừa dạy lớp dấu thanh gì

- Tìm - ghép dấu sắc và tiếng bé

Tiết 2

1 Luyện đọc bài trên bảng :

- Gv nhận xét

2 Luyện viết :

- Gv cho hs mở vở TV bài 3

- Gv sửa tư thế ngồi, cách cầm bút cho

hs

3 Luyện đọc bài trong SGK :

- Gv cho hs quan sát nêu nội dung

- Hs quan sát - nêu + Tranh 1 : Em bé bế con gấu + Tranh 2 : Con cá

+ Tranh 3 : Lá chuối + Tranh 4 : Con chó + Tranh 5 : quả khế

- Hs quan sát

- Là 1 nét xiên trái

- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT

- Giống cái thước đặt nghiêng

- Học âm e, b, tiếng be

- Có dấu thanh sắc

- Đặt trên đầu âm e

- 2 Hs nêu

- CN - ĐT

- Hs quan sát - viết bằng ngón tay trỏ trên mặt bàn - bảng con

- Dấu thanh sắc

- Hs tìm gài

- CN - ĐT

- Hs tô 2 dòng chữ bé

- Hs quan sát + nêu

Trang 7

tranh vẽ ở trang 1

- Gv đọc mẫu

- Luyện đọc : Gv nhận xét - ghi điểm

4 Luyện nói :

- Gv cho hs quan sát tranh - Nêu nội

dung

- Gv chốt - nêu nội dung từng tranh

- Các tranh này có gì giống, khác nhau

- Bạn thích tranh nào nhất vì sao ?

- Gv cho hs đọc tên bài luyện nói

5 Củng cố - dặn dò :

- Tìm tiếng từ có dấu sắc học hôm nay

- Hs quan sát

- CN - ĐT

“Bé nói về các sinh hoạt thường gặp của bé ở tuổi đến trường

- Hs thảo luận nhóm 2 - đại diện nêu

- Hs nghe

- Giống : Đều có các bạn, khác ở các hoạt động

- Hs nêu

- 2hs nêu : bé

- Hs nêu, lớp nhận xét

- Dặn dò : Học bài - làm BT - Xem trước bài 4

Tuần 2 :

Thứ 2 ngày 11 tháng 9 năm 2006

Bài 4 : Dấu hỏi - Dấu nặng

A Mục tiêu :

- Nhận biết được các dấu hỏi, dấu nặng, biết ghép các tiếng bẻ, bẹ

- Biết được 2 dấu hỏi, nặng ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhên theo nội dung : Hành động bẻ của bà mẹ, bạn gái, bác nông dân

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :

- Tranh minh hoạ + mẫu vật các tiếng trong bài học, tranh minh hoạ phần luyện nói

* Học sinh :

- Sách Tiếng Việt + vở tập viết, bộ chữ cái

C Phương phát dạy -học :

Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành , trò chơi…

D Các hoạt động dạy - học :

I ổn định tổ chức :

Gv cho hs hát

II Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng tay

- Đọc SGK

- CN - ĐT : / , bé

- 2hs đọc

Trang 8

- Viết bảng con

- Gv nhận xét

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Gv cho hs quan sát tranh + mẫu vật,

nêu nội dung - gv chốt - giảng qua nội

dung từng tranh : 5tiếng có điểm

chung là đều có dấu thanh hỏi chúng

ta học hôm nay - Gv ghi bảng dấu ?

* Dấu thanh ( )

- Gv cho hs quan sát tranh + mẫu vật,

nêu nội dung

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

tranh : 5 tiếng có điểm chung là đều có

dấu thanh nặng chúng ta học hôm nay

- Gv ghi bảng dấu ( )

2 Dạy dấu thanh

a Nhân diện dấu thanh

* Dấu ( ? ) : Gv ghi bảng ( ? )

- Gv cho hs quan sát - nêu cấu tạo dấu

- Đọc dấu : Gv đọc mẫu - Hs đọc

- Gv cho hs thảo luận : dấu ? giống cái

gì ?

* Dấu ( ) : Gv ghi bảng ( )

- Gv cho hs nêu cấu tạo của dấu

- Đọc dấu : Gv đọc mẫu - hs đọc

- Dấu chấm giống cái gì ?

b Ghép chữ và phát âm

- Gv kẻ bảng ghép tiếng như SGK

- Gv chỉ tiếng be

* Thêm dấu hỏi vào tiếng be - tiếng

mới

- Dấu hỏi nằm ở đâu trong tiếng mới

- Gv cho hs nêu cấu tạo tiếng - đọc

tiếng

- Cho hs tìm các sự vật, sự việc được

chỉ bằng tiếng bẻ

* Khi thêm dấu nặng vào be - tiếng

mới

- Dâu nặng nằm ở đâu trong tiếng mới

- Gv cho hs nêu cấu tạo tiếng - đọc

tiếng

- Cho hs tìm các sự vật, sự việc được

- Lớp viết : / , bé

- Hs quan sát + nêu - lớp nhận xét

- Hs quan sát

- Hs quan sát + nêu : 1 Con quạ ; 2 Con ngựa ; 3 Cây cọ ; 4 Ông cụ ; 5

Nụ hoa hồng

- Hs nghe

- Hs quan sát

- Dấu giống 1 nét móc xuôi, phần dưới xiên sang trái

- CN - ĐT : Dấu ?

- Giống móc câu đặt ngược, cái cổ ngỗng

- Là 1 chấm

- CN - ĐT : Dấu nặng

- Giống cái mụn ruồi, ông sao đêm

- Hs đọc

- Dấu hỏi nằm trên đầu e

- 2 hs nêu - CN - ĐT

- Bẻ cái bánh, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay

- Dấu nặng nằm ở dưới âm e

- 2 hs nêu - CN - ĐT

Trang 9

chỉ bằng tiếng bẹ

c Hướng dẫn viết dấu thanh và tiếng

bẻ, bẹ

- Gv hướng dẫn viết mẫu dấu ? , và 2

tiếng bẻ, bẹ

- Gv cho hs viết bảng con - Gv nhận

xét, sửa sai

3 Củng cố :

- Tìm âm và dấu ghép tiếng bẻ, bẹ

Tiết 2

1 Luyện đọc bài trên bảng :

2 Luyện viết vở tập viết

- Yc hs tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

- Gv hướng dẫn tư thế ngồi viết đúng

3 Luyện đọc bài trong sách giáo khoa-

Gv cho hs nêu nội dung tranh vẽ ở

trang 10

- Gv đọc mẫu bài - Cho hs luyện đọc

4 Luyện nói :

- Gv cho hs đọc tên bài luyện nói

- Gv cho hs thảo luận - nêu nội dung

- Con thích tranh nào ? vì sao ?

- Trước khi đến trường con có sửa lại

quần áo cho gọn gàng không ? có ai

giúp con việc đó không ? Con thích

chia quà cho mọi người không ?

IV Củng cố - dặn dò :

- Gv cho hs đọc toàn bài

- Tìm tiếng, từ có dấu hỏi, dấu nặng

- Bẹ bắp ngô, bẹ măng, bập bẹ

- Hs quan sát - viết bảng con

- Hs tìm + ghép

- CN - ĐT đọc

- Hs tô 1 dòng chữ bẻ, 1 dòng chữ bẹ

- Hs quan sát + nêu : 2hs

- Lớp quan sát - đọc bài : CN - ĐT

- 2hs đọc : bẻ

- Hs thảo luận theo nhóm 2 - đại diện nêu

- Hs nêu

- Hs nêu

- Hs nêu

- Lớp ĐT

- Hs nêu

- Dặn dò : Đọc bài - làm vở bài tập - viết vở ô li

Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2006

Bài 5 : Dấu huyền - Dấu ngã

A Mục tiêu :

- Hs nhận biết được dấu huyền, dấu ngã, biết ghép các tiếng bè, bẻ

- Đọc được dấu huyền, ngã tiếng chỉ đồ vật, sự vật

Trang 10

- Pháp triển lời nói tự nhiên : Nó về bè và tác dụng của nó trong đời sống

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :

- Tranh minh hoạ, mẫu vật các tiếng và tranh minh hoạ phần luyện nói

* Học sinh :

- Sách tiếng việt, vở tập viết, bộ đồ dùng

C Phương phát dạy -học :

Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành …

D Các hoạt động dạy - học :

I ổn định tổ chức :

Gv cho hs hát

II Kiểm tra bài cũ :

- Đọc bảng tay

- Đọc SGK

- Viết bảng con

- Gv nhận xét

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

* Dấu huyền : Gv cho hs quan sát, nêu

nội dung

- Gv chốt : 4 tiếng có điểm chung đều

có dấu thanh học hôm nay, gv ghi

bảng

* Dấu ngã : Gv cho hs quan sát, nêu

nội dung

- Gv chốt : 4 tiếng có điểm chung đều

có dấu thanh học hôm nay, gv ghi

bảng

2 Dạy dấy thanh :

a Nhận diện dấu :

* Dấu huyền : Gv ghi bảng

- Gv cho hs nêu cấu tạo dấu

- Đọc dấu : Gv đọc mẫu, hs đọc

- Dấu huyền giống cái gì ?

* Dấu ngã : Gv ghi bảng

- Gv cho hs nêu cấu tạo dấu

- Đọc dấu : Gv đọc mẫu, cho hs đọc

- Dấu ngã giống cái gì ?

b Ghép chữ và phát âm:

- Gv kẻ bảng ghép tiếng như SGK

- Gv chỉ tiếng be

* Thêm dấu huyền vào tiếng be, tiếng

mới

- CN - tổ : ? , , bẻ , bẹ

- 2 hs đọc

- Lớp viết : bẻ, bẹ

- hs quan sát nêu

- Hs quan sát, nghe và đọc : dừa, mèo,

cò, gà

- hs quan sát nêu

- Hs nghe và đọc : vẽ, gỗ, vô, vòng

- Hs quan sát

- Là 1 nét xiên phải

- CN - ĐT

- Giống cái thước đặt nghiêng

- Hs quan sát

- Là 1 nét móc 2 đầu nằm ngang

- CN - ĐT

- Giống cái đòn gánh, làn sóng khi gió to

- 2 hs đọc

- Dấu huyền được đặt trên đầu âm e

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w