- Nhắc lại nội dung bài : biết viết nhãn vờ.Hiểu tác dụng của nhãn vở.Biết tự làm và trang trí được nhãn vở II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Tranh minh họa bài tập đọc - Tranh minh họa phần luyệ[r]
Trang 1Tuần :23.
Ngày : ………
TẬP ĐỌC : Trường em
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần ai, ay; từ ngữ: cô giáo , điều hay, dạy em, mái trường.
- Ôn các vần ai, ay; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ai, ay.
- Hiểu được từ ngữ: ngôi nhà thứ hai, thân thiết
- Nhắc lại nội dung bài : hiểu được sự thân thiết của ngôi trường với các bạn H.Bồi dưỡng tình cảm yêu mến của H đối với mái trường
- Biết hỏi- đáp theo mẫu về trường lớp của em
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
T gọi H đọc câu ứng dụng bài 103
T cho H viết bảng :hoà thuận, luyện tập
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T treo tranh, nói :hằng ngày các em đến
trường học.Trường học đối với em thân
thiết như thế nào ?Ở trường có những
ai?Trường học dạy em điều gì?Mở đầu chủ
điểm “ Nhà trường”các em sẽ học bài
“Trường em” để biết điều đó.T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
T rút từ : trường học, thứ hai
- tiếng trường có âm đầu gì ? Vần gì ?
T gạch dưới : trường
T rút từ : cô giáo, thân thiết
-Tiếng giáo có âm đầu gì ? Vần gì ?
T gạch dưới : giáo
T giải thích :
Thân thiết: rất thân, rất gần gũi
T rút từ : dạy em , điều hay
T rút từ : mái trường
H đọc bài
H viết bảng con
-H quan sát
H đọc câu 1
- Âmtr , vần ương
H đọc :trường học, thứ hai ( C/n, ĐT )
H đọc câu 2
- Âm gi , vần ao
H đọc : cô giáo, thân thiết
( cá nhân , đồng thanh )
H đọc câu 3
H đọc : dạy em, điều hay ( C/n,ĐT)
H đọc câu 4
H đọc : mái trường( C/n,ĐT)
-Tranh minh họa bài đọc
b/l, b/p, phấn
Trang 210’
5’
20’
3’
10’
2’
+ Đọc câu :
+ Đọc đoạn :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ai ,ay
T giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần ai , ay
T gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần ai ,hay
-Tìm các tiếng , từ có vần ai , ay ở ngoài
bài
T ghi các tiếng mà H tìm được trên bảng
-Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay
T treo tranh, hỏi: Bạn đang làm động tác
gì? Em thấy giống phương tiện gì?
T nêu câu mẫu : tôi là máy bay chở khách
T treo tranh , hỏi: Bạn chỉ bộ phận nào trên
cơ thể? Tai dùng để làm gì?
T nêu câu mẫu :tai để nghe bạn nói
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói
+ Em bé trong bài xem trường học như là
gì?
+ Vì sao trừơng học là ngôi nhà thứ hai của
em?
+Trường học dạy em những điều gì?
T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Luyện nói :
T nêu yêu cầu của đề tài luyện nói:trả lời
câu hỏi theo tranh
+Trường em học tên gì? Em học lớp mấy?
+Em thích học môn nào nhất?
+Em học môn nào được cao điểm nhất?
T nhận xét ,cho điểm
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Tặng
cháu
Mỗi H đọc 1 câu theo dãy Từng nhóm 3H đọc 3 đoạn nối tiếp nhau
H từng tổ thi đua đọc các đoạn
H thi đua đọc cả bài
H : hai, mái ,dạy, hay
H thi đua tìm nhanh các tiếng có vần ai
, ay ở ngoài bài
H đọc các từ trên bảng (ĐT)
H:bạn làm động tác bay lượn như máy bay
H đọc lại câu mẫu
H tập nói câu có tiếng chứa vần ay H: bạn chỉ vào lỗ tai, tai dùng để nghe
H đọc lại câu mẫu
H tập nói câu có tiếng chứa vần ai
H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần ai ,
ay
H đọc đoạn 1 ( 3H ) + Trường học như là ngôi nhà thứ hai của em
H đọc đoạn 2 ( 3H ) + Có cô giáo hiền như mẹ, có bè bạn thân thiết như anh em
+Trường học dạy em thành người tốt, dạy em những điều hay
H đọc cả bài ( 3 H )
H hỏi – đáp theo cặp về trường học
Vần ôn
ai, ay
Chữ mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Trang 3Ghi nhận cần lưu ý :
Trang 4
Tuần : 23
Ngày ………
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : ai, ay, các từ: máy trường , điều hay chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét -H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu cữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các chữ viết hoa phóng to
- Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
8’
5’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: tàu thuỷ, tuần lễ
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ai, ay;
các từ : mái trường, điều hay
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu
-T giới thiệu: chữ A hoa gồm nét cong trên và nét
cong trái nối liền
-T nêu cách viết:Đặt bút ngay đường kẻ 3 viết nét
xiên lượn 2 đầu đến đường kẻ 6, viết tiếp nét móc,
kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết nét ngang uốn
lượn trên đường kẻ 3
T nêu: chữ Ă , hoa viết như A hoa, viết thêm
dấu phụ
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: ai, ay; các từ: mái trường, điều
hay
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ A
hoa
-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ
-H viết b/c vần ai, ay
Bảng
b/p, phấn
b/c, phấn
b/l
b/c, phấn
Trang 513’
2’
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
-H xem bài viết đẹp để học tập
Vở tập Viết, bút
Các ghi nhận lưu ý:
Trang 6
Tuần 23
Ngày ………
Chính tả : Trường em
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn văn 36 chữ trong bài “ Trường em”, tốc độ viết :
2 chữ / phút
- Điền đúng vần ai, ay; chữ k ,c vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
- Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
2’
12’
3’
8’
5’
*Kiểm tra bài cũ:
T chấm điểm bài chính tả của H
T nhận xét
Giới thiệu bài :
Hôm nay ta tập chép bài “ Trường em” và
điền đúng vần ai, ay, chữ k,c vào chỗ trống
1.Hoạt động 1: Tập chép
-T treo bảng phụ có bài chép
-T cho H đọc các tiếng khó trong bài
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở cả bài
-T nhắc tư thế viết
-T đọc lại cả bài
-T chấm 1 số vở
-T sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền vần ai, ay
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”
b)Điền c hay k
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
*Củng cố, dặn dò:
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ai, ay
-Về nhà tập chép lại đoạn văn
5 H nộp vở
-H:ngôi trường, hai, giáo, thiết -H đọc lại cả đoạn
-H viết b/c:ngôi trường, thân thiết -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
B /p
B /c Vở chính tả, bút
BT Tiếng Việt
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 7Tuần :23.
Ngày : ………
TẬP ĐỌC :Tặng cháu
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần yêu; từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, chút.
- Ôn các vần ao, au; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ao, au.
- Hiểu được từ ngữ: nước non, hiểu được tình cảm của Bác Hồ dành cho thiếu nhi
- Học thuộc lòng bài thơ, tìm và hát bài hát về Bác Hồ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
-T cho đọc bài “ trường em”
-T hỏi: +Trường học được gọi là gì?
+Vì sao trường học là ngôi nhà thứ hai của
em?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T: Bác Hồ là lãnh tụ của đất nước.Bác rất
yêu thiếu nhi.Bài thơ hôm nay chúng ta học
là bài thơ Bác viết cho thiếu nhi.Các em đọc
bài thơ để biết được tình cảm của Bác dành
cho bạn nhỏ và biết mong muốn của Bác về
tương lai của trẻ em Việt Nam.T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu lần 1
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
-T gọi H đọc câu 1
-T rút từ : tặng cháu
+ Tiếng tặng có âm đầu gì ? Vần gì ?
-T gạch dưới : tặng
-T gọi H đọc câu 2
-T rút từ : chút, lòng yêu
+Tiếng chút có âm đầu gì ? Vần gì ?
-T gạch dưới : chút, yêu
-T gọi H đọc câu 3
-Tgiải thích :nước non : quê hương, đất nước
+ Đọc câu :
+ Đọc đoạn :
+ Đọc bài :
-H đọc bài -H trả lời câu hỏi
-1 H đọc câu 1
+ Âmt , vần ăâng -H đọc :tặng cháu(C/n, ĐT)
1 H đọc câu 2
+ Âm ch , vần ut -H đọc : chút , lòng yê(C/n,ĐT )
- 1 H đọc câu 3
-H đọc : nước non ( C/n,ĐT )
-Mỗi H đọc 1 câu theo dãy -Mỗi H đọc 2 dòng thơ -H thi đua đọc cả bài
SGK
-Tranh minh họa bài đọc
Trang 810’
5’
10’
3’
10’
10’
2’
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ao ,au T giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần ao, au T gắn 2 vần lên bảng - Tìm trong bài tiếng có vần au -Tìm các tiếng ,từ có vần ao,au ở ngoài bài T ghi các tiếng mà H tìm được lên bảng - Nói câu có tiếng chứa vần ao , au T treo tranh , hỏi :Bạn đang làm gì ? Trên bầu trời có gì? T nêu câu mẫu : Sao sáng trên bầu trời T treo tranh , hỏi :Các bạn H đang làm gì ? T nêu câu mẫu : Các bạn H rủ nhau đi học 3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố T phổ biến cách chơi TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện nói + Bác Hồ tặng vở này cho ai? + Bác mong bạn nhỏ điều gì ? T đọc mẫu lần 2 Nghỉ giữa tiết 2 Hoạt động 2 : Học thuộc lòng T cho H đọc từng dòng T xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu dòng 3.Hoạt động 3:Hát các bài về Bác Hồ -T cho H tập hát bài “ Em mơ gặp Bác Hồ”, “ Ai yêu Bác Hồ Chí Minh” * Củng cố , dặn dò : - Nhận xét tiết học - Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Cái nhãn vở -H : cháu, sau -H thi đua tìm nhanh các tiếng có vần ao , au ở ngoài bài -H :Bạn đang chỉ sao trên bầu trời -H đọc lại câu mẫu -H tập nói câu có tiếng chứa vần ao -H : rủ nhau đi học -H đọc lại câu mẫu -H tập nói câu có tiếng chứa vần au -H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần ao , au -H đọc 2 dòng thơ đầu ( 3H ) + Bác tặng vở cho H H đọc 2 dòng thơ cuối ( 3H ) + Bác mong bạn cố gắng học tập, mai sau xây dựng nước non nhà -H đọc cả bài ( 3 H ) -H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài -H tập hát 2 bài về Bác Hồ Vần mẫu Tranh minh họa câu mẫu SGK Các ghi nhận lưu ý: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Tuần : 23
Ngày ………
Tập viết: Tô chữ hoa B
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : ao, au, các từ: sao sáng, mai sau chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét -H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu cữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các chữ viết hoa phóng to
- Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
8’
5’
2’
13’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: dạy em, điều hay
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ao, au ;
các từ : sao sáng, mai sau
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu
-T giới thiệu: chữ B hoa gồm nét lượn và nét
cong uống lượn
-T nêu cách viết:Đặt bút ngay đường kẻ 6 viết nét
đứng lượn 2 đầu đến đường kẻ 2 , lia bút từ đường
kẻ 5 viết nét cong trên đến đường kẻ 4 tạo thành
vòng xoắn nối liền với nét cong hở lượn 1 đầu kết
thúc trên đường kẻ 2
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: ao, au ; các từ: sao sáng, mai sau
Nghỉ giữa tiết
3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ B
hoa
-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ
-H viết b/c vần ao, au
Bảng
b/p
b/c, phấn
b/l, phấn
b/c, phấn
Trang 10-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
-H xem bài viết đẹp để học tập
Vở tập Viết, bút
Bài chọn
Các ghi nhận lưu ý:
Trang 11
Tuần 23
Ngày ………
Chính tả : Tặng cháu
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi bài “ Tặng cháu”, tốc độ viết : 2 chữ / phút
- Điền đúng chữ n , l , dấu hỏi, dấu ngã vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
- Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
15’
3’
10’
5’
*Kiểm tra bài cũ:
T kiểm tra vở nhà của H
T cho H viết b/c: khôn lớn, nước non
Giới thiệu bài :
Hôm nay ta tập chép bài “ Tặng cháu” và
điền đúng chữ n, l ,dấu hỏi, dấu ngãvào chỗ
trống
1.Hoạt động 1: T hướng dẫn H tập chép
-T đọc bài tập chép
-T gạch dưới từ khó :tặng, yêu, chút, giúp ,lòng
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở cả bài
-T nhắc tư thế viết
-T đọc lại cả bài
-T chấm 1 số vở
-T sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền n, hoặc l
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
b)Điền dấu hỏi hay dấu ngã
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền dấu
nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
*Củng cố, dặn dò:
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ao, au
-Về nhà tập chép lại bài thơ
2 H
H viết b/c
-2 H đọc bài tập chép -H đọc lại cả đoạn -H viết b/c:chút , giúp -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
B /p
B /c Vở chính tả, bút
BT Tiếng Việt
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 12Tuần :23.
Ngày : ………
TẬP ĐỌC :Cái nhãn vở
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần ang; từ ngữ: nhãn vở, nắn nót, ngay ngắn, Giang, trang trí.
- Ôn các vần ang, ac; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ang, ac.
- Hiểu được từ ngữ trong bài
- Nhắc lại nội dung bài : biết viết nhãn vờ.Hiểu tác dụng của nhãn vở.Biết tự làm và trang trí được nhãn vở
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
-T gọi H đọc bài “ Tặng cháu”
-T hỏi:+Bác mong các cháu điều gì?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?
-T:Để biết cách đọc 1 nhãn vở, biết viết1 nhãn
vở, hiểu tác dụng của nhãn vở đối với H, hôm
nay lớp mình sẽ học bài cái nhãn vở.Tghi tựabài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
-T gọi H đọc câu 1 T rút từ : nhãn vở
-T: tiếng nhãn có âm đầu gì? Vần gì?
-T gạch dưới : nhãn
-T gọi H đọc câu 1
-T rút từ : Giang
-Tiếng Giang có âm đầu gì ? Vần gì ?
T gạch dưới : Giang
-T gọi H đọc câu 2 T rút từ : trang trí
-T gọi H đọc câu 3 T rút từ : nắn nót
+Tiếng nắn có âm đầu gì? Vần gì?
-T gọi H đọc câu 4
-T giải thích: ngay ngắn là viết các chữ phải
thẳng hàng
+ Đọc câu :
-H đọc bài -H trả lời câu hỏi
-H: em bé đang ngồi viết nhãn vở
-H đọc tựa bài
-H: âm nh, vần an
-H đọc :nhãn vở ( C/n, ĐT )
-H đọc câu 1
- Âm Gi , vần ang -H đọc : Giang (C/n, ĐT)
-H đọc câu 2 : -H đọc : trang trí ( c/n, đt) -H đọc câu 3
+H: Âm đầu n, vần ăn
-H đọc : nắn nót( C/n,ĐT)
-H đọc câu 4 -H đọc : ngay ngắn( c/n, đt) Mỗi H đọc 1 câu theo dãy
-Tranh minh họa bài đọc