1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn môn Ngữ văn 7 - Tuần 11

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 257,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu cần đạt: Học xong bài học này, HS đạt được : 1.KiÕn thøc : - Hiểu vai trò của các yếu tố miêu tả và tự sự trong văn biểu cảm.. GV: Nguyễn Thị Hương Lop7.net..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 22 / 10 / 2012

Ngày dạy: 02 / 11 / 2012 Tuần 11 Tiết 41

A Mục tiêu cần đạt:

Học xong bài học này, HS đạt được :

1.Kiến thức :

-

     !   õm

- Có ý thức lựa chọn từ động âm khi nói và viết

2 Kĩ năng :

- Nhận biết từ đồng âm trong văn bản, phân biệt từ đồng am với từ nhiều nghĩa

- Đặt câu phân biệt từ đồng âm

- Nhận biết hiện ./ chơi chữ bằng từ đồng âm

3.Thái độ :

- Cú thỏi

B Chuẩn bị :

- Giáo viên : Giỏo ỏn, tài * tham 1,"

- Học sinh : Đọc, tìm hiểu !.( nội dung tiết học

C Phương pháp : Phân tích ngôn ngữ,rèn luyện theo mẫu, nêu và giải quyết vấn

đề, rèn kĩ năng giao tiếp,

d Tổ chức các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: ổn định tổ chức :

- Mục tiêu : ổn địnhlớp, KTSS: , phân nhhóm học tập

- Phương pháp : vấn đáp, thuyết trình.

- Thời gian : 1 phút.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ :

- Mục tiêu : Kiếm tra việc học bài cũ và việc chuẩn bị bài mới của HS.

- Phương pháp :vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề.

- Thời gian : 5 phút

+ KT

+ KT bài

+ Làm bài tập 3 ( SGK/T 129)

* Giới thiệu bài mới.

GV: Trong quá trình sử dụng từ TV có những từ không giống nhau về âm thanh

  nghĩa lại giống nhau,   có những từ giống nhau về mặt âm thanh  

nghĩa lại khác xa nhau hoặc không liên quan đến nhau.Những từ đó ./ gọi là gì?

* Nội dung dạy học cụ thể.

- Mục tiêu: HS nắm ./ từ đồng âm, cách sử dụng từ đồng âm.Biết đặt câu phân biệt

từ đồng âm, nhận biết hiện ./ chơi chữ bằng từ đồng âm.Biết lựa chọn từ đồng âm

khi nói và viết

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, phân tích ngôn ngữ, rèn luyện

theo mẫu, rèn kĩ năng giao tiếp,

-Thời gian: 23 phút.

Trang 2

   GV VÀ HS YấU #" # 

GV : Cung cấp thêm 1VD

VD 3: Tôi lồng ruột chăn bông vào vỏ

Giải thích nghĩa của mỗi từ ''Lồng'' trong các

vd sau?

Hai  D*E $ cú gỡ G nhau ? khỏc

nhau ?

=6)  ; nào là   õm ?

+ HS

Gv : Gọi HS đọc GN 1 / SGK- T135

* Bài 6 nhanh:  $%&' trong cỏc 'H

 sau là   õm hay      ? Vỡ

sao ?

+ Nú cú K mắt L trũn

+ N1 na O 5 mắt.

-> Là

  ) Vỡ cỏc  mắt $ cú nột   liờn

quan

GV: Cần phõn biệt từ đồng õm và từ nhiều

nghĩa:

+ T ng õm thỡ giGng nhau v õm thanh

nhng ngha khỏc nhau hoàn toàn, khụng liờn

quan ;n nhau

+ T nhiu ngha: C9ng giGng nhau v õm

thanh và ngha ca chỳng cú ớt nhiu liờn quan

;n nhau ( do hin t ng chuy.n ngha )

*E trong 3 vd?

* HS '1 *H cõu X II.2/ Tr 135 ?

Câu'' Đem cá về kho'' nếu tách khỏi ngữ cảnh

có thể hiểu thành mấy nghĩa?

Em hãy thêm vào câu này một vài từ để câu

trở thành đơn nghĩa?

1 Tỡm hiểu vớ dụ.

- Giải thích nghĩa các từ:

+ Cõu 1: P: 7,B % vựng /6)

ra + Cõu 2: P:  6 a tre, mõy,

…   G con 6"

+ Câu 3: Lồng: Cho vào bên trong một vật khác thật khớp để làm thành 1 chỉnh thể

- Nhận xét:

+ Âm thanh G nhau +   khỏc xa nhau, khụng liờn quan

; nhau

-> Lồng trong các ví dụ trên là từ đồng õm.

2 Ghi nhớ 1 ( SGK / T135 )

1 Tỡm hiểu vớ dụ.

- quanh (

- Ta . theo cỏc  :

+ Cỏ trong nhà kho

+ Cỏ

- Núi   sau  cõu '5 thành g

 :

+ hL cỏ  mà kho

Trang 3

h trỏnh  d . *! do   

giao ; ?

GV: Nếu khụng chỳ ý đến ngữ cảnh sẽ gõy

hiểu sai hoặc hiểu lầm nghĩa của đồng õm.

  'H  H ta Jj /?  

õm

thúi

VD: + “Bà già

cũn” ( # ; n )

+ Con

Khi sử dụng từ đồng âm chúng ta cần .* ý

những gì?

Gv : Gọi HS đọc GN 2 / SGK- T136

- Mục tiêu: HS vận dụng ./ kiến thức vào

bài tập thực hành.Khái quát hóa và khắc sâu

kiến thức vừa học

- Phương pháp: Vấn đáp, rèn luyện theo mẫu.

- Thời gian: 15 phút.

Bài 1: GV hướng dẫn HS làm

-> Gọi HS lên bảng làm

=> Chỳ ý sai, . *!   õm

2 Ghi nhớ 2 ( SGK / T136 )

III 6 7 89:

Bài 1:

+ Cao:

- Lan cao 1m2

- IB khụng nờn làm cao    ;"

+ Ba:

- Ba q em 'e yờu  g em

- P em cú ba B HS X"

+ Tranh:

-

- 7(  tranh cói  e  '%

e"

+ Sang:

- Em sang nhà

- Nhà B 'e sang '("

+ Nam:

- Con trai

- Cà Mau là là

+ Sức:

- HS khụng

 ; 'H"

- Chỳng ta

+ Mụi:

Trang 4

Bài 2:

GV: Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm

nhỏ

- Phát phiếu học tập cho HS

- Nội dung TL: Bài 2 Trang 136

- HS thảo luận - TL

- GV: NX, KL

Bài 3/GV hướng dẫn HS làm ở nhà.

Bài 4

Anh chàng O Jj /? 2   õm  *e) lớ

do khụng

+

+ VBc: d?ng c?  ong  v6t, thHng làm

bang ng

- hng: tờn m%t kim loBi

- ng: cỏnh ng

-> Quan c!n hXi: Anh cho ngHi kia m n cỏi

vBc hay con vBc ? N;u cho m n cỏi vBc thỡ

ngHi ph1i tr1 cỏi vBc chA khụng th tr1 con cũ

 c Tr1 con cũ là sai

- Mựa hanh mụi hay u khụ

- I1,  mụi 'H là 1,  Jo JG

Bài 2:

a/ #@ (  ! G d ! và thõn )

- #@ tay (  ! G d cỏnh tay và bàn tay )

- #@ chai ( G  chai  thõn chai )

-> Là      ( vỡ cú nột  

liờn quan: là %  6 cú vai trũ G %

 6 này  %  ! khỏc )

b/ ; núi:

D#@ tay em 'a   ngà” và Dh) là ->Thỡ t cổ là t ng õm vỡ ngha ca

chỳng khỏc nhau

- C@ 1: là b% ph6n nGi bàn tay và cỏnh tay

- C@ 2: là c9, xa xa ( c@ Bi, c@ h, c@

xa, …

Bài 4

* :  ;<:

- TN là   õm ?

- Khi

 gỡ ?

   5: 7 /+  nhà( 1p).

-

( Vớ /?: Con ' ` trờn mõm xụi ` )

- CBBM: Cỏc

_

Ngày soạn: 22 / 10 / 2012

Ngày dạy: 09 / 11 / 2012 Tuần 11 Tiết 42

>? BÀI TÂP Làm VĂN Số 2

A Mục tiêu cần đạt:

Qua tiết trả bài giúp HS:

1.Kiến thức :

- Củng cố kiến thức văn biểu cảm về sự vật, con .m

- Nắm chắc hơn các .( làm bài văn biểu cảm

Trang 5

- Biết ./ những mặt mạnh và những hạn chế trong bài làm của mình.

2 Kỹ năng: Rốn z f làm f BC

3 Thỏi

bài sau

B Chuẩn bị :

- Giáo viên :

- Học sinh : Chuẩn bị bài theo ( dẫn, xem

C.PHƯƠNG PHáP : Nêu và giải quyết vấn đề

D B C CÁC   A VÀ E.

Hoạt động 1: ổn định tổ chức :

- Mục tiêu của hoạt động : ổn định lớp, kiểm tra sĩ số , phân nhhóm học tập

- Phương pháp : vấn đáp.

- Thời gian thực hiện hoạt động : 1 phút.

Hoạt động 2: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS :

- Mục tiêu của hoạt động : GV kiểm tra việc chuẩn bị bài theo yêu cầu của GV ở nhà

- Phương pháp :vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề.

- Thời gian thực hiện hoạt động : 5 phút

? Nêu các .( làm bài văn biểu cảm? Nêu yêu cầu của đề bài bài viết số 2?

* Giới thiệu bài: Chúng ta đã học ./ cách làm bài văn biểu cảm và thực hành viết bài Vậy với bài văn biểu cảm đó chúng ta đã đạt ./ những * điểm gì và còn những

điểm nào . làm ./  Tiết trả bài hôm nay sẽ giúp các em nhận ra điều đó

* Nội dung dạy học cụ thể

- Mục tiêu: Củng cố kiến thức văn biểu cảm về sự vật, con .m Nắm chắc hơn các

.( làm văn biểu cảm HS biết ./ những mặt mạnh và hạn chế trong bài làm của mình để rút kinh nghiệm cho bài làm sau

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề nhận xét, đánh giá.

- Thời gian: 35 phút.

   GV VÀ HS YấU #" # 

Đề bài yêu cầu gì? ( thể loại, đối

./S

Dàn bài của bài văn ?

Yêu cầu của từng phần?

GV trả bài cho HS

I/ Tỡm *GH -G *I  yờu ;K ;:L M.

1 Yờu cầu :

4 *,B: BC

- hG  : s% loài cõy (cây lúa hoặc cây nhãn, cây tre)

2 Dàn ý:

Bài làm

a MB - 0   tờn loài cõy

- Nờu tỡnh

b Thõn bài

-

- Giỏ 'u *  ớch…

- Tỡnh

c

cho cõy

II/ OP bài:

III/ *8 xột:

Trang 6

GV nờu % JG   @ 6 

HS

Những mặt còn hạn chế?

Gv: Đọc một bài văn mẫu cho HS

tham khảo

1 HS đọc và tự nhận xột.

2 GV nhận xột chung.

a ưu .:

-

-

- Biết kết hợp giữa miêu tả, tự sự và biểu cảm ( tự

sự và miêu tả là & 0 tiện để bày tỏ cảm xúc.)

- Trỡnh bày

- Có bài bộc lộ cảm xúc sâu sắc, có bài có những

ý hay

VD: Oanh, Ly, Hòa, Nga, Khuê.…

b

- VD:  0% Thìn, Quang,

-

 VQ Hậu, Vũ, Tú, W.0S

-

- Nhiều bài làm sơ sài, bộc lộ cảm xúc . sâu sắc, miêu tả nhiều hơn biểu cảm, có nhữn so sánh không hợp lí

VD: Hiền, 6 0% P Lan,

- Diễn đạt

- Dùng từ

- Chính tả, dấu câu

- Lỗi vận dụng các & 0 pháp

GV đọc, cho bình một số đoạn văn, bài văn hay

để HS khác học tập

 6 xột H '1 bài

   5: 7 /+  nhà( 1 p).

- ễn

- Tỡm . T 43: Các yếu tố tự sự và miêu tả trong bài văn biểu cảm

_

Ngày soạn: 25 / 10 / 2012

Ngày dạy: 13 / 11 / 2012 Tuần 11 Tiết 43

CÁC [" \ ] ]Z MIấU ? TRONG ^ @(_" ?

A Mục tiêu cần đạt:

Học xong bài học này, HS đạt được :

1.Kiến thức :

-

- Sự kết hợp các yếu tố biểu cảm, tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm

2 Kĩ năng :

- Nhận ra tác dụng của các yếu tố miêu tả và tự sự trong một văn bản biểu cảm

- Sử dụng kết hợp các yếu tố miêu tả, tự sự trong làm văn biểu cảm

Trang 7

3.Thái độ : Cú ý

B Chuẩn bị :

- Giáo viên : Giáo án, TLTK, bảng phụ

- Học sinh : Đọc, tìm hiểu !.( nội dung tiết học

C Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, phân tích ngôn ngữ,rèn luyện theo

mẫu, thảo luận nhóm

d Tổ chức các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1: ổn định tổ chức :

- Mục tiêu : ổn định lớp, kiểm tra sĩ số , phân nhhóm h.tập

- Phương pháp : vấn đáp, thuyết trình.

- Thời gian : 1 phút.

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ :

- Mục tiêu : Kiếm tra việc học bài cũ và việc chuẩn bị bài mới của HS.

- Phương pháp :vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề.

- Thời gian : 5 phút

+ KT

+ KT bài

   3: Tổ chức dạy và học bài mới.

* Giới thiệu bài mới.

GV : Chúng ta đã ./ học văn biểu cảm Để bày tỏ tình cảm cảm xúc .m ta

 m sử dụng những & 0 tiện nào? vai trò của các & 0 tiện đó trong văn biểu cảm ra sao ?

* Nội dung dạy học cụ thể.

- Mục tiêu: HS hiểu ./ vai trò của các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm Biết

./ sự kết hợp các yếu tố biểu cảm, tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm Biết vận dụng những kiến thức đã học về văn biểu cảm vào đọc hiểu và tạo lập văn bản biểu cảm

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, phân tích ngôn ngữ, rèn luyện theo

mẫu

- Thời gian: 28 phút.

* HS làm BT 1:

# ~ ra cỏc ); G TS + MT trong văn

bản: ''Bài ca nhà tranh bị gió thu phá''?

ở đoạn 1?

Cỏc ); G và 1 5 ,B  g 1 cú tỏc

/? gỡ ?

h,B 2 yếu tố miêu tả và tự sự thể hiện

NTN?:

1.Tỡm hiểu vớ dụ.

VB: ''Bài ca nhà tranh

- Đoạn 1:

+ 2 cõu thu phỏ( TS)

+ 3 cõu tranh ->

- Đoạn 2:

+ ->

xút, vì trẻ con biến đổi nhân cách

- Đoạn 3:

+

Trang 8

Yếu tố x sự đó có vai trò NTN trong việc

bộc lộ thái độ, tình cảm?

h,B 3 yếu tố miêu tả, tự sự và biểu cảm

./ thể hiện ntn?:

Vai trò của các yếu tố đó?

h,B 4 có yếu tố tự sự và miêu tả không?

Vai trò của yếu tố biểu cảm ở đây?

Yếu tố tự sự và miêu tả có vai trò ntn trong

bài thơ

* HS làm BT 2:

( GV 1 thớch:

- Thỳng cõu:  ) hỡnh trũn   cỏi

thỳng,  a tre, Jg kớn   cõu

- 8  ): cõy cú  o và cg sỏt vào

B nào?

Em có nhận xét gì về yếu tố miêu tả ./

sử dụng ở dụng ở đoạn 1?

Yêú tố miêu tả và tự sự trong đoạn văn 2

./ thể hiện ntn?

Đoạn 3 sủ dụng & 0 thức biểu đạt nào?

Nếu không có yếu tố tự sự và miêu tả thì

yếu tố biểu cảm có thể bộc lộ ./ hay

không?

+ Không

Vậy yếu tố miêu tả và tự sự trong đoạn

văn trên có vai trò ntn?

"

+ cuối)

-> Thể hiện nỗi bất lực sự thở than, cam phận của nhà thơ

- Đoạn 4:

+

 g -> Lũng cao -> Yếu tố TS và MT dùng để làm nền và

hỗ trợ đắc lực cho việc biểu đạt tình cảm, cảm xúc

b VD 2: Đoạn văn trích trong tác phẩm '' tuổi thơ im lặng'':

- Đoạn 1: Yếu tố miêu tả:

+ Ngón chân bố: khum khum, bám vào

đất + Gan bàn chân xám xịt, lỗ rỗ, khuyết một miếng, không đầy đặn

+ Ngâm chân

-> Miêu tả chi tiết và tỉ nỉ

- Đoạn 2: Kể về những việc làm kiếm sống của bố

- Đoạn3: B yờu G"

-> TS và MT giúp cho việc khơi gợi cảm xúc làm nền tảng cho việc bộc lộ cảm xúc ở cuối bài

t4 t/c yờu  g G mà H con O

 K bàn chõn dói /!   và Jo lam

xúc chi phối)

->

2 Ghi *c / tr 138.

Trang 9

h= miờu 1 và o Jo trong   5"

Hóy cho

miờu 1 NTN ?

2/ Theo cỏc em, cỏc ); G o Jo và

miờu 1 trong bài  g và ,B f .

 vậy tự sự và miêu tả có vai trò ntn

trong văn biểu cảm?

GV

+ HS

- Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức vừa

học vào làm bài tập thực hành Khái quát

và khắc sâu kiến thức vừa học

- Phương pháp: rèn luyện theo mẫu,

vấn đáp

- Thời gian: 10 phút.

Bài 1: GV  /+ chỳ ý ; tớnh

miờu

+ HS " IB khác  6 xột

+ GV nhận xét, G "

   5: 7 /+  nhà(1 P).

- ễn

- =; bài 6 2 vào 5 bài 6"

- CBBM: Chẩn bị , ôn bài để

kiểm tra tiếng Việt

II.6 7 89:

Bài 2: GV hướng dẫn:( về nhà)

mà +

q @ túc 'G *e) q, ! cho con + Miờu

q khi c"

+ yờu q"

* :  ;<:

cỏc trong f o Jo f miờu 1 và ); G o

Ngày W : 2 /11 /2010

Trang 10

K 11 - G+ 44

d(_ TRA ([ (e

A/ s‚# TIấU #… h†4

Qua tiết kiểm tra cần đạt ./ 

1,

TV đã học: Từ Hán Việt, quan hệ từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa

2, Kỹ năng: Rèn kĩ năng tổng hợp kiến thức, vận dụng lí thuyết vào thực hành.

3, Thỏi

.B/ #7„‡ Iˆ #‰ GV VÀ HS

1, Giỏo viờn:

2,

C/ PHƯƠNG PHAP

Thực hành, kiểm tra

D/ 4‹ #7Œ# CÁC 7ކ4 h0 k† VÀ 7‘#

* Giới thiệu bài mới.

Chúng ta đã ./ học về các phần của phân môn tiéng Việt để kiểm tra việc nắm kiến thức tổng hợp của các phần hôm nay chúng ta sẽ tiến hành kiểm tra

* Nội dung dạy học cụ thể.

- Mục tiêu: Kiểm tra, đánh giá khả năng nắm kiến thức đã học của phân môn tiếng

Việt: từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa,quan hệ từ của HS, khả năng vận dụng kiến thức, tổng hợp kiến thức trong bài làm.

- Phương pháp: thực hành, kiểm tra.

- Thời gian: 45 phút

A-MA 4x’

 i d([ C

*6

Trang 11

Tỉ lệ % 10% 20% 10% 60%

B-Đề bài:

Cõu 1 (0,5  )Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

A- giang sơn B- sơn hà C- đất .( D- sơn lâm

Cõu 2 (0,5

''Lan học giỏi lại hay giúp đỡ bạn bè mọi .m đều yêu quý''

"4 ; quan  "

I"4  quan  "

C.Dựng quan   khụng có tác dụng liên kết

D.Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa

Cõu 3 :

A-  X bộ B-  X   C- Nho  X D-  X nhặt

Câu 4: Trong các dòng sau, dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

A- Học sinh làm bài tập C- Bầu trời trong xanh

B- Nó và tôi cùng học lớp 7A D- Mùa xuân đã về

Câu 5 : Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ '' thi nhân''?

A- Nhà văn B- Nghệ sĩ C- Nhà báo D- Nhà thơ

Cõu6 (  ^R #-  nào sau ) khụng phải là cặp từ trái nghĩa?

A- chạy- nhảy C- trẻ- già B- sáng- tối D- trong- đục

II- ] 6"f :

Cõu 7: Tỡm  trỏi   "

a Lành > ỏo lành b  >  hàng

> tớnh lành > giỏ "

c

> JG L > U1 chớn

Cõu 8: Đặt câu với mỗi từ đồng âm sau:

a - Sơn( động từ), sơn (danh từ)

b - Muối (động từ), muối (danh từ)

c - Bàn (danh từ), bàn (động từ)

Câu 9:

Đáp án

I Trắc nghiệm: ( 3  )

Cõu 1( 0,5  ): C

Cõu 2( 0,5  ): A

Cõu 3 ( 0,5  ): B

Cõu 4 (0,5  ): B

Câu 5 (0,5 đ): D

Câu 6 (0,5 đ): A

II ` -8 ( 7  )

Cõu 7 ( 1.0  )

a - Rỏch - /d c ' - X

b - ; - 'l d- JG -xanh

... data-page="4">

Bài 2:

GV: Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm

nhỏ

- Phát phiếu học tập cho HS

- Nội dung TL: Bài Trang 136

- HS... _

Ngày soạn: 22 / 10 / 2012

Ngày dạy: 09 / 11 / 2012 Tuần 11 Tiết 42

>? BÀI TÂP Làm VĂN Số 2

A Mục...

- Củng cố kiến thức văn biểu cảm vật, .m

- Nắm .( làm văn biểu cảm

Trang 5

- Biết

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:05

w