Phương pháp: - Học theo nhóm: thảo luận, trao đổi, phân tích những đặc điểm những đức tính giản dị của Chủ tịch Hồ Chí Minh và lối sống của lớp thanh niên hiện nay và về lối sống của bản[r]
Trang 1Ngày Tiếng Việt:
kiểm tra tiếng việt
A/ Mục tiêu bài học:
1
-
2
- Rốn
3 Thỏi
- í làm bài nghiờm tỳc
B
- GV:
- HS: ụn
C !"#$ phỏp:
- tra
D ( trỡnh lờn +-%
I
II %& tra bài *
III.Bài &#
- Giáo viên đọc đề, phát đề in sẵn cho học sinh
( +.% ma ). 12
3. 45$
8$
7%
18
Tờn
: 12
(
dung,
…)
T N K Q
T L
T N K Q
TL
? lỏy
; cỏc
G lỏy
8 G lỏy
Tỡm B.
cỏc G lỏy
cú trong
AB cõu
AB 16/
D +E
AB cõu:
1
AB
16/ GHI
D +E 5%
AB cõu: 1
AB 16/ GI
D +E 5%
AB cõu: 0,5
AB 16/ GKI
D +E 0,75%
AB cõu: 2,5
AB 16/ FKI
D +E FGHKIJ
; cỏc
G ghộp
Tỡm G ghộp
cú trong
AB cõu
AB 16/
D +E
AB cõu:
1
AB
16/ GI
D +E
5%
AB cõu: 0,5
AB 16/ HG
D +E GJ
AB cõu: 1,5
AB 16/ I
D +E 25%
Trang 2BP tu ?
so sỏnh
8
G so sỏnh
Tỡm B.
cỏc phỏp tt ss cú trong
AB cõu
AB 16/
D +E
AB cõu: 1
AB 16/ GI
D +E 5%
AB cõu: 1
AB 16/ GI
D +E 5%
AB cõu: 2
AB 16/ FHG
D +E 10%
? Hỏn
3E ; G
Hỏn 3!
AB cõu
AB 16/
D +E
AB cõu:
1
AB
16/ GI
D +E
5%
AB cõu: 1
AB 16/ GI
D +E 5%
Cõu rỳt
$PH cõu
1Q E
8 cõu rỳt
8 cõu rỳt
AB cõu
AB 16/
D +E
AB cõu: 1
AB 16/ GHI
D +E 5%
AB cõu: 1
AB 16/ KI
D +E 30,75%
AB cõu: 2
AB 16/ RHI
D +E 40,25%
S$ MB
cõu
S$ MB
16/
D +E %
AB cõu:3
AB
16/ FHI
D +E
15%
AB cõu:3
AB 16/ FHI
D +E 15 %
AB cõu:2
AB 16/ HI
D +E 30,25
%
AB cõu: 1
AB 16/ KI
D +E 30,75%
AB cõu: 9
AB 16/ FG
D +E 100%
B Đề bài:
Đọc kỹ đoạn văn và trả lời các câu hỏi:
"
nhìn ra cửa sổ thấy những vệt xanh c hiện ở trên trời, mình cảm thấy rạo rực một niềm vui sáng sủa Trên giàn hoa lý, vài con ong siêng năng đã bay đi kiếm nhị hoa Chỉ độ tám chín giờ sáng, trên nền trời trong trong có những làn sáng hồng hồng rung động
ve mới lột."
(Vũ Bằng - "Mùa xuân của tôi")
Câu1: Đoạn văn trên có mấy từ láy?
A 2 từ láy
B 3 từ láy
C 4 từ láy
D.5 từ láy
Câu2: Đoạn văn trên có mấy từ ghép?
A 8 từ ghép
B 9 từ ghép
C 10 từ ghép
D 11 từ ghép
Trang 3Câu3: Có mấy hình ảnh so sánh >} sử dụng trong đoạn văn:
A 1 hình ảnh so sánh
B 2 hình ảnh so sánh
C 3 hình ảnh so sánh
D Cả A,B,C
Cõu 4 Trong cỏc G B~ H G nào khụng / là G Hỏn 3! ?
Cõu 5 Trong cỏc G sau, G nào là G lỏy ?
A Tớnh tỡnh B Thõm
Cõu 6 Cõu rỳt
Cõu 7: ! kờ cỏc G lỏy? IG ghộp?
Cõu 8: Cỏc hỡnh
Cõu 9:
B~ cỏc cõu 7 ?
c Đáp án và biểu điểm đề kiểm tra tIếng Việt 7
Câu 7: (2,75 đ)
- 3 từ láy: đùng đục, rạo rực, sáng sủa
- 10 từ ghép: bắt đầu, thay thế, làm cho, pha lê, cửa sổ, xanh
c cảm thấy, niềm vui, siêng năng, rung động
Câu 8(0,5 đ)- 2 hình ảnh so sánh:
+ nền trời đùng đục
+ Những làn sóng …
0,75 điiểm
2 điểm
0,25 điiểm 0,25 điiểm Cõu 8: (3,75đ )
- Viết >} một câu đúng
- Gạch chân
0,5 điểm 0,25 điểm
* _$ dẫn về nhà :
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, thu bài, chấm bài.
- Học sinh về nhà làm lại bài kiểm tra
- Chuẩn bị bài tiếp theo: "Cách làm bài văn nghị luận chứng minh"
Cách làm bài văn lập luận chứng minh
A 5 tiờu:
1
- Cỏc
Trang 42
* Kĩ năng bài ;
- Tỡm
* Kĩ năng sống: - Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích, bình luận và
nhân về đặc điểm, bố cục,
- Ra quyết định: lựa chọn cách lập luận, lấy dẫn chứng…khi tạo lập và giao tiếp hiệu quả bằng văn nghị luận chứng minh
3 Thỏi
- Cú ý
B
- G: G/ỏn, tltk,
- H:
C !"#$ phỏp:
- Phát vấn câu hỏi, thảo luận, giảng
- Phân tích các tình huống giao tiếp để hiểu vai trò và cách tạo lập văn bản nghị luận
đạt hiệu quả giao tiếp
- Thảo luận, trao đổi để xác định đặc điểm, cách làm bài văn lập luận chứng minh
- Thực hành viết tích cực: tạo lập bài văn nghị luận, nhận xét về cách viết bài văn lập luận chứng minh đảm bảo tính chuẩn xác, hấp dẫn
D ( trỡnh :
I
II %& tra bài * :
? Th; nào là lp lun chng minh Yờu c u v dn chng, lớ l ca bài v+n lp lun chng minh
- Chng minh là mt phộp lp lun dựng nh$ng lớ l, bng chng chõn thc, ó B.c thGa nhn chng t lun im m~i ( c n B.c chng minh) là ỏng tin cy
- Cỏc lớ l, bng chng dựng trong phộp lp lun chng minh phi B.c la chn, thm tra, phõn tớch thỡ m~i cú sc thuy;t phc
III Bài &#
* N9f 18$ 1.
- H )* bài sgk
? Em
? bài trờn yờu CM gỡ ? # vi
? Khi tỡm
- H Xem
? Theo em
CM
- H Tỡm
- G
H 3; bài
- I- 1: bài
- I- 2, 3: thõn bài
- I- 4: ); bài
- H
A Lớ @( Cỏc "- làm bài Xb +.% +.
i$ minh.
I Phõn tớch và khảo sát
BC bài: (sgk 48).
1 Tỡm %9 CE "F$ ý.
- Tỡm
2 HF$ dàn bài:
(Sgk)
3 I bài:
Hs
4 BK " và L( @( bài:.
II Ghi
B >@E .% :
1 So sỏnh.
-
- Khỏc:+
Trang 5* N9f 18$ 2.
- H )* 2 so sỏnh
- G
? í
- H Cú kiờn trỡ 6 thành cụng
?
trung vào
? Cỏc d/c
? Nờu 1 5 d/c &&&
?
- H I ,Ă&
thành cụng
+
- F; khụng cú ý chớ thỡ khụng làm B. !&
- ó quy;t chớ thỡ vi!c l~n ;n m6y cÂng thành cụng)
2 HF$ dàn ý OBC 1)
Hóy
(1) bài
-
- Bài trong cõu “ ”
(2) Thõn bài:
a,
- H/a - kim
- ý bỏu
b,
- Kiờn trỡ trong
- Kiờn trỡ trong lao (3) ; bài:
-
- Bài &
IV
- Cỏc
V
-
-
- Xỏc
-
+
+
Cách làm bài văn lập luận chứng minh
A 5 tiờu:
I;/ giỳp sinh
1
- Cỏc
2
* Kĩ năng bài ;
- Tỡm
* Kĩ năng sống: - Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích, bình luận và
nhân về đặc điểm, bố cục,
- Ra quyết định: lựa chọn cách lập luận, lấy dẫn chứng…khi tạo lập và giao tiếp hiệu quả bằng văn nghị luận chứng minh
3 Thỏi
Trang 6- Cú ý
B
- G: G/ỏn, tltk,
- H:
C !"#$ phỏp:
- Phát vấn câu hỏi, thảo luận, giảng
- Phân tích các tình huống giao tiếp để hiểu vai trò và cách tạo lập văn bản nghị luận
đạt hiệu quả giao tiếp
- Thảo luận, trao đổi để xác định đặc điểm, cách làm bài văn lập luận chứng minh
- Thực hành viết tích cực: tạo lập bài văn nghị luận, nhận xét về cách viết bài văn lập luận chứng minh đảm bảo tính chuẩn xác, hấp dẫn
D ( trỡnh :
I
II %& tra bài * :
? Th; nào là lp lun chng minh Yờu c u v dn chng, lớ l ca bài v+n lp lun chng minh
III Bài &#
- Trên cơ sở h/s đã chuẩn bị ở nhà, G/v
+ Đề yêu cầu chứng minh vấn đề gì ?
Em hiểu 2 câu tục ngữ trên là gì ?
Yêu cầu lập luận chứng minh ở đây đòi
hỏi phải làm
Tìm ý (tìm các luận cứ) dựa vào những
câu hỏi nào ?
Em hiểu "Uống
là có nội dung
Chọn các biểu hiện của đạo lý trên trong
thực tế đời sống ?
I tìm hiểu đề, tìm ý:
+ Yêu cầu của đề:
Chứng minh luận điểm: Lòng biết ơn những
đó là một đạo lý sống đẹp đẽ của dân tộc Việt Nam
+ Yêu cầu lập luận chứng minh:
dúng đắn, là có thật
+ Tìm luận cứ:
- Hai câu tục ngữ với lối nói ẩn dụ bằng hình ảnh sâu sắc, kín đáo nêu lên bài học về lẽ sống đạo
đức và tình nghĩa cao đẹp của con ngời Đó là lòng biết ơn, nhớ về cội nguồn
Đó là một truyền thống làm nên bản sắc, tính cách và vẻ đẹp phẩm chất tâm hồn của Việt Nam
- Các dẫn chứng:
+ Con cháu kính yêu và biết ơn tổ tiên, ông bà, cha mẹ
+ Các lễ hội văn hóa
+ Truyền thống thờ cúng tổ tiên
Trang 7F vậy em đã có thể chọn cách lập luận
theo trình tự nào ?
- Thời gian l/s
- Không gian địa lý
(Có ngời trồng cây -> ngời ăn quả
Có nguồn -> có
-> Trình tự thời gian)
Đạo lý " " gợi cho em những suy nghĩ gì
Trên cơ sở bài đã chuẩn bị ở nhà của học
sinh, g/v cho triển khai viết theo đoạn dựa
trên những ý vừa xây dựng
- Hoạt động theo nhóm
- Báo cáo kết quả
- Sửa
+ Tôn sùng và nhớ ơn anh hùng, những công lao trong sự nghiệp dựmg
(ngày 27/7 hàng năm.) + Toàn dân biết ơn Đảng, Bác Hồ, cách mạng + Học trò biết ơn thầy cô giáo
- Cách lập luận:
Theo trình tự thời gian từ xa xa đến nay
Ii lập dàn ý:
A Nêu vấn đề:
- Nêu luận điểm
B Giải quyết vấn đề:
- Trình bày các luận cứ
C Kết bài:
- Khẳng định, đánh giá ý nghĩa của luận điểm
Iii viết bài:
IV sửa bài:
* _$ dẫn về nhà :
- Hoàn thành bài viết với đề trên
- Chuẩn bị bài viết số 5
- Soạn bài tiếp theo: "Đức tính giản dị của Bác Hồ"
>mn o! lập luận chứng minh
A 5 tiờu:
1 <( i
- Cỏch làm bài
xó
2 <p b$
* Kĩ năng bài ;
- Tỡm
* Kĩ năng sống:
- Suy nghĩ, phê phán, sáng tạo: phân tích, bình luận và
đặc điểm, tầm quan trọng của các
nghị luận
- Ra quyết định: lựa chọn
lập đoạn/ bài văn nghị luận theo những yêu cầu khác nhau
3 Thỏi 18
- Chỳ ý
B
- G: G/ỏn, tltk,
Trang 8- H:
C !"#$ phỏp:
- Phân tích tình huống giao tiếp để lựa chọn cách tạo lập các đoạn văn nghị luận theo những yêu cầu khác nhau
- Thực hành viết tích cực: tạo lập đoạn văn nghị luận, nhận xét về cách viết đoạn văn nghị luận theo các thao tác lập luận và đảm bảo tính chuẩn xác, hấp dẫn
- Thảo luận, trao đổi để xác định đặc điểm, cách sử dụng các thao tác lập luận khi viết các đoạn văn lập luận cụ thể
D ( trỡnh :
I
II %& tra bài * :
? Nờu cỏc
- Tỡm
- / dàn bài
-
-
III Bài /-
* N9f 18$ 1.
-
? Khi làm
? Dàn ý
? Nờu
?
cú liờn ); ntn
* N9f 18$ 2.
- H )* bài
?
? Yờu
làm ntn?
?
;/ hay giỏn ;/r
- H
? Tỡm
luụn
- H
tr 51
I q nhà:
II :$ B V( i
- Làm trỡnh ./ lớ: tỡm tỡm ý, ,/ dàn bài,
; bài và ) tra ,# bài ;&
- Bài bài, thõn bài, ); bài
- Cỏc
III >@E .%
r2 bài
"# minh $% nhõn dõn ( Nam *
+ ,- nay luụn 12 theo ,54 lý 7 89
: ;< $= cõy" và @2 +: :
=A
1 Tỡm %9 CE tỡm ý:
-
- Yờu
- Tỡm ý: + cõu
+
2 Dàn bài:
* ^_ bài:
- Lũng °/&
-
Trang 9- H / dàn ý, trao - - sung.
- G k5 dàn ý
?
cho em suy
- G Chia nhóm hs
- H
- H
* Thân bài:
(1) B9 thích câu D EA
(2) ) Lòng G- H I con cháu >: ông bà
K tiên.
-
-
(3) Lòng G- H I trò >: M cô giáo.
- Thái
ngày ,¯ ; 5 ¡&
-
- 8 trò H CVA dám ,6H cái ; dân
- làm CM
(Ca dao,
“Không H nên”, “ F6 vi B, ”)
(4) Lòng G- H các anh hùng có công >:
+:A
- cha ông
- Giúp
* bài:
-
có ý
-
- Bài
3 I bài:
-
-
-
4 BK " bài 2 và L( bài:
IV :$ B
- Cách làm bài
- Cách
V N"-$ 4s X2 nhà:
- Hoàn thành bài ; vào &
-
-Ngày
Trang 10Ngày 3b h
Tác
A 5 tiêu:
1
-
-
- Cách nêu
2
*
-
-
*
-
- Làm
thân theo
- Giao
3 Thái
-
Trang 11B
- Gv: G/án,
- Hs:
C !"#$ pháp:
-
thân trong
- Minh
-
-
8 Chí Minh
D ( trình lên +-%
I
II %& tra bài *
? Qua vb “Tinh
*
- Bài
III Bài &#
Bác
* N9f 18$ 1
- H t/g (54) Tóm t/g
? Nêu
- G
ý
°/&&&
- Cách
&
- H
? Xác
? Bài
- G
* N9f 18$ 2.
?
? Câu 2 có ý
? Theo em vb này t/trung làm
I g- E chung.
1 Tác `
-
-
hóa
2 Tác $k&
- Vb trích
Minh, tinh hoa và khí phách I dân
Q /+H tâm I R ,5 # ¯
II rP - 6 Xb h
1 BK - chú thích:
2
-
-
chung Bác
+
3 Phân tích.
3.1
-
- Câu 2:
60
Trang 12- H Phát
?
-> Cách nêu
IV
GV khái quát
V
-
-
-
-
Tác
I;/E
A 5 tiêu:
I;/ giúp sinh
1
-
-
- Cách nêu
2
*
-
-
*
-
- Làm
thân theo
- Giao
3 Thái
-
B
- Gv: G/án,
- Hs:
C !"#$ pháp:
-
thân trong
- Minh
-
-
8 Chí Minh
D ( trình lên +-%
I
II %& tra bài * %& tra 15 phút
§Ò bµi:
Trang 13I Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng
Câu 1: Tục ngữ là một thể loại của bộ phận văn học:
A Văn dõn gian
B Văn học viết
C Văn học kháng chiến chống Pháp
D Văn học chống Mỹ
Câu 2: Câu nào sau đây không phẩi là tục ngữ ?
A Khoai đất lạ, mạ đất quen
B Chớp đông nhay nháy gà gáy thì
C Một nắng hai
D Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân
Câu 3: Câu tục ngữ “ăn quả nhớ kẻ trồng cây” dùng cách diễn đạt bằng biện pháp tu từ:
A So sánh; B ẩn dụ; C Chơi chữ; D Nhân hoá
Câu 4: Bài văn “Tinh thần yêu
A Kháng chiến chống Mỹ
B Kháng chiến chjống Pháp
C Xây dựng CNXH ở miền bắc
D Những năm đầu thế kỷ XX
Câu 5:
phẩm văn học do
A Đúng; B Sai
II Tự luận: (7,5 điểm)
Câu 6: Viết một đoạn văn ngắn nêu cảm nhận của em về nội dung và nghệ thuật câu tục
ngữ “Đói cho sạch rách cho thơm”
N _$ dẫn chấm
I Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm )
II Tự luận: (7,5 điểm)
Câu 6: Học sinh có thể trình bày bằng nhiều cách khác nhau,
sau:
- Cảm nhận nội dung: Câu tục ngữ khuyên con
vất vả, nghèo khổ đến đâu cũng phải giữ lấy
đẹp đẽ (2 điểm)
- Không vì nghèo khổ mà làm chuyện trái
- Về nghệ thuật: dùng cách diễn đạt ẩn dụ ( 1 điểm)
- Dùng hình ảnh cụ thể để nói đến một điều sâu xa, thấm thía ( 1 điểm)
- Hình thức ngắn gọn, súc tích ( 1điểm)
* Về hình thức diễn đạt: Học sinh biết trình bày thành một đoạn văn có cấu trúc hoàn chỉnh, trình bày rõ ràng, mạch lạc, không sai lỗi chính tả ( 1 điểm)
* Bài m #
Bỏc
I g- E chung.
II rP - 6 Xb h
3 Phõn tớch.
Trang 14? Bờn
- H Phỏt
? Em
?
- H
ở đoạn này, tác giả tiếp tục
luận và biểu cảm Hãy xác định ?
("ở việc nhỏ đó Một đ/s
-> Khẳng định lối sống giản dị của Bác, bày tỏ
tình cảm của
cảm xúc của
và dẫn chứng để làm sáng tỏ luận điểm này
thế nào ?
Tại sao tác giả dùng những câu nói này để chứng
minh cho luận điểm trên ?
Cách nói giản dị
Trong đoạn này, lời bình luận: "Những chân lý
giản dị có ý nghĩa
Văn bản đã mang lại cho em những hiểu biết mới
mẻ, sâu sắc nào về Bác Hồ ?
* N9f 18$ 3.
? Qua vb này, em ; gỡ Bỏc?
? Em
3r
- H Phỏt - sung
3.1
3.2
;!
a
-
- Lỳc
- ->
/ &
*
-
- ->
b
-
-
tờn
->
càng hoà phỳ cao °/&
c
- Cõu “ Khụng cú gỡ quý do”
- “ FB~ 3! Nam là &&&Ô
->
Bỏc, cõu núi &
*
Cỏch lớ:
bỡnh
4
4.1 dung:
- Bài núi, ; là 1 ² °/ cao quý trong con
4.2 A 9F
- VBNL thờm sinh
-
4.3.Ghi
* í \ vb:
- Ca
- Bài theo
C >@E .%
Trang 15? Em
- G
- "Tôi nói ng bào nghe rõ không"
(02/9/1945 - H = Chí Minh).
- "Hòn á to "
IV
GV khái quát
V
-
-
-
-
-Ngày
.% làm Xb
>o! >o Ntg MINH
1 5 tiêu:
1
- Giúp
2
- Có
3 Thái :
- Có ý
B :
- GV: Ra + 6&
- HS: Ôn
C !"#$ pháp:
- I hành làm bài ,/
D ( trình:
I
II %& tra bài *:
III Bài &#:
* BC bài 1:
Hãy
* Xác
-