- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: - Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tieáng.. - Đọc trơn toàn câu.[r]
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn: 25 / 9/ 2008
Ngày giảng: Thứ hai, 29 / 9 / 2008
BUỔI SÁNG
Tiết 1:
SINH HOẠT DƯỚI CỜ TUẦN 6
-== -Tiết 2, 3: Tiếng Việt
BÀI 22: p - ph, nh
I Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
- Đọc và viết được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá
- Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
- Tìm được những chữ đã học trong sách báo
II Đồ dùng dạy học:
- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
- Bộ ghép chữ tiếng Việt
- Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
- GV có thể sưu tầm các đồ vật, tranh ảnh hoặc sách báo cho bài dạy có âm chữ mới: p – ph, nh
III Các hoạt động dạy học :
5’
8’
Tiết 1
1.KTBC :- Học vần hôm trước các
em được học âm gì?
- Viết bảng con: Tổ 1: đi thi
Tổ 2: chữ số
Tổ 3: lá sả
- GV nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới:
a Âm và chữ p - ph :
* Giới thiệu âm và chữ p
- Viết chữ p lên bảng - phát âm
+ Chữ p gồm nét xiên phải, nét sổ
- Học sinh nêu tên bài trước
- Viết vào bảng con theo yêu cầu của gv
- Đọc tiếng trên bảng con
- Lắng nghe và phát âm
- Lắng nghe, quan sát
Trang 29’
6’
và nét móc hai đầu
+ So sánh chữ p vỡi chữ h?
* Giới thiệu chữ ph
- Yêu cầu hs lấy thêm âm h đặt vào
sau âm p
- Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu: phờ
- Giới thiệu tiếng:
+ Yêu cầu hs lấy âm ô ghép vào
sau âm ph, thanh sắc đặt trên ô để
tạo tiếng mới
+ Nhận xét
+ Hướng dẫn hs đánh vần
+ GV theo dõi, chỉnh sữa cho học
sinh
+ GV nhận xét và ghi tiếng phố lên
bảng
- Giới thiệu từ phố xá
+ Giới thiệu tranh phố xá
b Âm và chư nh: (dạy tương tự âm
ph)
- Chữ nh gồm chữ n và chữ h ghép
lại
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Theo dõi, uốn nắn
- GV nhận xét và sửa sai
d Dạy từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng:
+ Giải thích một số từ
+ Giống nhau: nét móc hai đầu
Khác nhau: chữ p có nét xiên và nét sổ, chữ h có nét khuyết trên
- Phát âm pờ
- Ghép chữ ph
- Phát âm phờ: cá nhân (nối tiếp), tổ,
lớp
- So sánh ph - p
- Ghép tiếng mới: phố
- Đánh vần CN 6 em, nhóm 1, nhóm
2 đồng thanh
- Đọc trơn: phố
- Phân tích tiếng phố
- Hs đọc từ
- Quan sát
- Đọc lại bài trên bảng
- Quan sát
+ So sánh chữ nh với chữ ph
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con: p – ph, phố xá, nh, nhà lá
- Đánh vần, đọc trơn tiếng và từ
Trang 310’
10’
13’
3’
1’
- Nhận xét
3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang
âm mới học;
- Nhận xét
Tiết 2
1 Luyện đọc:
* Đọc âm, tiếng, từ:
- GV nhận xét
* Luyện đọc câu:
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
- GV nhận xét
2 Luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chợ có gần nhà em không?
+ Chợ dùng để làm gì? Nhà em ai
hay đi chợ?
+ Ở phố em có gì?
+ Thị trấn nơi em ở tên là gì?
3 Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên
vở tập viết
- Theo dõi và sữa sai
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét cách viết
4 Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang
âm mới học
- Đọc lại bài ở nhà
5 Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương những hs học tốt
- Đọc toàn bảng
- 4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh
- Học sinh tìm âm mới học trong câu
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng
- Đọc trơn toàn câu
- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý của gv
- Toàn lớp thực hiện
- CN 10 em
-== -Tiết 4: Toán
Trang 4SỐ 10
I Mục tiêu :
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 10 Biết đọc, viết được số 10
- Đếm và so sánh được các số trong phạm vi 10
- Nhận biết được vị trí số 10 trong dãy số từ 0 -> 10
II Đồ dùng dạy học:
- Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như :10 hình vuông, 10 chiếc xe…, chữ số
10 , các số từ 0 đến 10, VBT, SGK, bảng …
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
8’
1.KTBC:
- Hỏi tên bài cũ,
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
0…1 2… 0
0…0 7 …0
- Nhận xét, ghi điểm
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn bài:
* Lập số 10 :
- GV đính lần lượt mô hình lên bảng
và hỏi :
+ Cô đính mấy hình vuông?
+ Cô đính thêm mấy hình vuông?
+ Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông
là mấy hình vuông?
- Thực hiện tương tự trên mô hình xe ô
tô, quả xoài
+ Hình vuông, quả xoài, xe đều có số
lượng là mấy?
- Giới thiệu số 10 in, 10 viết thường
- Vậy số 10 so với số 0 thì như thế
nào?
- HS nêu tên bài “Số 0”
- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con
- 1 HS nêu từ 0 ->9 và 1 HS nêu ngược lại
- Quan sát
+ 9 hình vuông
+ 1 hình vuông
+ Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông là 10 hình vuông
( đếm trên trực quan )
+ Số lượng là10
- 5 -7 em đọc số 10, nhóm, đồng thanh
- Số 10 lớn hơn số 0
Trang 52’
1’
- Chỉ và nói : số 10 đứng liền sau số 9
* Hướng dẫn viết số 10
- Hướng dẫn viết mẫu số 10
* Cấu tạo số 10:
c Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Viết
- Theo dõi, uốn nắn
Bài 2: Viết (theo mẫu)
Bài 3:
- Cho học sinh quan sát hình vẽ và đặt
vấn đề để học sinh nhận biết được cấu
tạo số 10
Bài4: Số
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất
- Hướng dẫn yêu cầu của bài
3 Củng cố:
- Hỏi tên bài
+ Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10
+ Số 10 lớn hơn những số nào?
+ Những số nào bé hơn số 10?
+ Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược
lại
4 Nhận xét – dặn dò :
- 3 HS nêu từ 0 -10, nhóm 1 và 2
- 3 HS nêu từ 10 - 0, nhóm 3
- Lớp viết bảng con số 10, đọc số 10
- Học sinh thực hành về cấu tạo số
10 bằng que tính (chia thành 2 nhóm và nêu : số 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 … )
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Viết vào VBT
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát và trả lời
- Đọc kết quả
- Học sinh nêu yêu cầu của đề
- HS nêu nội dung
- Quan sát và nêu:
10 gồm 9 và 1, gồm 1 và 9
10 gồm 8 và 2, gồm 2 và 8
10 gồm 7 và 3, gồm 3 và 7
10 gồm 6 và 4, gồm 4 và 6
10 gồm 5 và 5
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh nêu yêu cầu của đề
- Đếm 1 đếm 10 và ghi vào các ô trống theo trò chơi tiếp sức
- Trả lời miệng
- Đọc
Trang 6- Làm lại các BT ở nhà, xem bài mới
-== -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
SỐ 10
I Mục tiêu : Giúp cho học sinh :
- Nắm chắc các kiến thức đã học buổi sáng
- Làm bài tập ở vở bài tập
- Phụ đạo hs yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Tương tự buổi sáng
- Vở BT Toán 1
III Các hoạt động dạy học :
1’
13’
17’
3’
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:
- Nhận xét, đánh giá
b Làm bài tập:
- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài
tập:
- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả
cả lớp dò bài GV chữa bài
- Nhận xét và chấm điểm một số vở
- Lưu ý rèn luyện cho hs yếu
c Trò chơi:
- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức viết số
thích hợp vào ô trống”
- Nhận xét, tính điểm thi đua
- Đọc số 10
- Đọc dãy số từ 0 đến 10 và từ 10 về 0
- Phân tích cấu tạo số 10
- Nhận xét
- Quan sát
- Làm bài vào vở
- 3 hs đại diện 3 tổ lên thi đua
- Nhận xét
Trang 71’ 3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:- Heọ thoỏng noọi dung baứi.
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-== -Tieỏt 2: Theồ duùc:
CHUYEÂN TRAÙCH
-== -Tiết 3: Rèn Tiếng Việt
BAỉI: p - ph, nh
I Mục đích, yêu cầu:
- Ghi nhớ và phát âm đúng âm p – ph, nh, phoỏ xaự, nhaứ laự vaứ các tiếng trong bài.
- Làm bài tập ở vở bài tập
- Viết đưụùc theo đúng mẫu
II Chuẩn bị:
- Bảng kể ô li
- Vở viết
III Phần lên lớp:
1’
8’
12’
13’
1 Giới thiệu tiết học:
2 Hướng dẫn bài:
a Luyện đọc:
- Viết bảng nội dung bài đọc
- Chữa lỗi phát âm cho hs
b Làm bài tập:
- Hửụựng ủaón hs laứm caực baứi taọp
trong vụỷ
BT1: Noỏi
- Nhận xét
BT2: ẹieàn ph hay nh
- Hửụựng daón hs neõu yeõu caàu
- Giaỷi thớch yeõu caàu baứi taọp
- Hửụựng daón
BT3: Vieỏt
- Hửụựng daón:
- Theo doừi, uoỏn naộn
- Đọc các âm và tiếng trong bài (cá nhân, nhóm đồng thanh)
- Quan saựt, laộng nghe
- Quan saựt hỡnh, ủaựnh vaàn caực tieỏng vaứ noỏi tieỏng vụựi hỡnh thớch hụùp
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
- Laộng nghe
- Laứm baứi taọp vaứo vụỷ
- Quan saựt
- Vieỏt baứi vaứo vụỷ
Trang 8c Luyện viết:
+ Viết mẫu, nhắc lại quy trình viết
+ Nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn viết vở:
+ Yêu cầu hs viết p – ph, nh, phoỏ
xaự, nhaứ laự vào vở
+ Hướng daón hs cách trình bày
+ Theo dõi, uốn nắn
+ Chấm điểm một số vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại những nội dung giờ học
- Nhận xét tiết học
- Quan sát
- Viết vào vở
- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng
Ngaứy soaùn: 26 / 9 / 2008
Ngaứy giaỷng: Thửự ba, 30 / 9 / 2008
BUOÅI SAÙNG
Tieỏt 1: AÂm nhaùc:
CHUYEÂN TRAÙCH
-== -Tieỏt 2, 3 : Tieỏng Vieọt
BAỉI 23 : g - gh
I Muùc tieõu : Sau baứi hoùc hoùc sinh coự theồ:
- ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc: g, gh vaứ gaứ ri, gheỏ goó
- ẹoùc ủửụùc caực tửứ ngửừ ửựng duùng vaứ caõu ửựng duùng: nhaứ baứ coự tuỷ goó, gheỏ goó
- Mụỷ roọng lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủeà: gaứ ri, gaứ goõ
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Saựch TV1 taọp I, vụỷ taọp vieỏt 1 taọp I
- Boọ gheựp chửừ tieỏng Vieọt
- Tranh minh hoaù ủaứn gaứ, gheỏ goó
- Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng vaứ phaõn luyeọn noựi “gaứ ri, gaứ goõ”
III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
5’
Tieỏt 1
1 KTBC :- Hoùc vaàn hoõm trửụực caực
em ủửụùc hoùc aõm gỡ?
- Vieỏt baỷng con: Toồ 1: phụỷ boứ
Toồ 2: phỡ phoứ
- Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
- Vieỏt vaứo baỷng con theo yeõu caàu cuỷa gv
Trang 97’
9’
6’
Tổ 3: nhỏ nhẹ
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Âm và chữ x:
* Giới thiệu âm và chữ g
- Viết chữ g lên bảng - phát âm
+ Chữ g có những nét nào?
- Nhận xét, bổ sung
* Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu: gờ
- Giới thiệu tiếng:
+ Yêu cầu hs lấy âm a ghép vào
sau âm g, dấu huyền đặt trên a để
tạo tiếng mới
+ Nhận xét
+ Hướng dẫn hs đánh vần:
+ GV theo dõi, chỉnh sữa cho học
sinh
+ GV nhận xét và ghi tiếng gà lên
bảng
+ Giới thiệu từ gà ri
- Giới thiệu tranh gà ri
b Âm và chư gh: (dạy tương tự âm
g)
- Chữ gh là con chữ ghép từ hai con
chữ g và h
c Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình
- Theo dõi, uốn nắn
- GV nhận xét và sửa sai
- Đọc tiếng trên bảng con
- Lắng nghe và phát âm
+ Nét cong hở phải và nét khuyết dưới
+ So sánh chữ g với chữ a?
- Lắng nghe, quan sát
- Phát âm gờ
- Tìm và ghép chữ g lên bảng dắt
- Phát âm: cá nhân (nối tiếp), tổ, lớp
- Ghép tiếng mới: gà
- Đánh vần CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2
- Đọc trơn: gà
- Phân tích tiếng
- Đọc lại bài trên bảng
- Đọc từ
- Quan sát
- Quan sát
+ So sánh chữ “gh” và chữ “g”?
- Quan sát, lắng nghe
- Viết bảng con: g, gh và gà ri, ghế gỗ
Trang 1010’
13’
8’
3’
1’
d Dạy tiếng ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng:
+ Giải thích từ
- Nhận xét
3 Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang
âm mới học
Tiết 2
1 Luyện đọc:
* Đọc âm, tiếng, từ:
- GV nhận xét
* Luyện đọc câu:
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:
- GV nhận xét
2 Luyện nói:
+ Trong tranh vẽ những con vật
nào?
+ Gà gô thường sống ở đâu? Cháu
đã nhìn thấy nó bao giờ chưa?
+ Hãy kể tên những loại gà mà em
biết?
+ Gà của nhà cháu là loại gà nào?
+ Gà thường ăn gì?
+ Gà ri trong tranh là gà trống hay
gà mái?
3 Luyện viết:
- GV cho học sinh luyện viết ở vở
Tập viết trong 10 phút
- GV hướng dẫn học sinh viết trên
vở tập viết
- Theo dõi và sữa sai
- Chấm điểm một số vở
- Nhận xét cách viết
4 Củng cố, dặn dò:
- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
- Đọc trơn từ ứng dụng
- Đọc toàn bảng
- 4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh
- Học sinh tìm âm mới học trong câu
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng
- Đọc trơn toàn câu
- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý của gv
- Toàn lớp thực hiện
Trang 11- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang
âm mới học
5 Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương những hs học tốt - CN 10 em
-== -Tiết 4: Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về: nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 10 Cấu tạo của số 10
II Đồ dùng dạy học:
- Nhóm vật mẫu có số lượng từ 7 đến 10, VBT, SGK, bảng …
III Các hoạt động dạy học :
4’
1’
5’
5’
5’
7’
1.KTBC :
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống :
0…10 , 10… 8
- Gọi HS nêu vị trí số 10 trong dãy
số từ 0 -10
- Nêu cấu tạo số 10
- Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
a Giới thiệu bài: ghi tựa bài học.
b HD HS làm bài tập :
Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích
hợp
Bài 2: Vẽ thêm cho đủ 10 chấm
tròn?
Bài 3 : Điền số tam giác vào ô
trống?
- Gọi HS đọc kết quả
- Gọi 2 HS làm bảng lớp
- Số 10 đứng liền sau số 9
- 2 hs thực hiện
- Nêu yêu cầu của bài
- 3 hs lên nối trên bảng lớp
- Nhận xét
- HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải để đủ 10 chấm tròn
- Nêu cấu tạo số 10 + 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 2 và 8,
- HS quan sát tam giác trắng và xanh ghi số và ô trống
Trang 121’
1’
Bài 4 :
a > < = Gọi HS đọc kết quả
b Các số bé hơn 10 là:
c Từ 0 - 10 số bé nhất là:
Từ 10 - 0 số lớn nhất là:
Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô
trống?
3 Củng cố : Hỏi nội dung bài học?
- Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm
- Nhận xét tuyên dương:
4 Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở
VBT, học bài, xem bài mới
- HS thực hành vào vở:
0 < 1 , 1 < 2 ,…
- HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ;… 9 + Số 0
+ Số 10
- HS thực hành nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật
-== -BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Luyện toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu : Giúp cho học sinh :
- Nắm chắc các kiến thức đã học buổi sáng
- Làm bài tập ở vở bài tập
- Phụ đạo hs yếu
II Đồ dùng dạy học:
- Tương tự buổi sáng
- Vở BT Toán 1
III.Các hoạt động dạy học :
1’
13’
17’
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn bài:
a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:
- Nhận xét, đánh giá
b Làm bài tập:
- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài
- Đọc số 0 - 10
- Đọc dãy số từ 0 đến 10 và từ
10 về 0
- Phân tích cấu tạo số 6, 7, 8, 9, 10
- Nhận xét
Trang 131’
taọp:
- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ
caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi
- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ
c Troứ chụi:
- Toồ chửực troứ chụi “Tieỏp sửực vieỏt soỏ
thớch hụùp vaứo oõ troỏng”
- Nhaọn xeựt, tớnh ủieồm thi ủua
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Heọ thoỏng noọi dung baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Quan saựt
- Laứm baứi vaứo vụỷ
- 3 hs ủaùi dieọn 3 toồ leõn thi ủua
- Nhaọn xeựt
-== -Tiết 2, 3: Rèn Tiếng Việt
BAỉI: g - gh
I.Mục đích, yêu cầu:
- Ghi nhớ và phát âm đúng âm g, gh vaứ các tiếng trong bài.
- Làm bài tập ở vở bài tập
- Viết đưụùc g, gh vaứ gaứ ri, gheỏ goó theo đúng mẫu
II Chuẩn bị:
- Bảng kể ô li
- Vở viết
III Phần lên lớp:
1’
22’
12’
Tieỏt 1
1 Giới thiệu tiết học:
2 Hướng dẫn bài:
a Luyện đọc:
- Viết bảng nội dung bài đọc
- Chữa lỗi phát âm cho hs
b Làm bài tập:
- Hửụựng ủaón hs laứm caực baứi taọp
trong vụỷ
BT1: Noỏi
- Nhận xét
- Đọc các âm, tiếng, tửứ vaứ caõu trong bài (cá nhân, nhóm đồng thanh)
- Quan saựt, laộng nghe
- Quan saựt hỡnh, ủaựnh vaàn caực tieỏng vaứ noỏi tieỏng vụựi hỡnh thớch hụùp
Trang 1418’
2’
BT2: ẹieàn x hay ch
- Hửụựng daón hs neõu yeõu caàu
- Giaỷi thớch yeõu caàu baứi taọp
- Hửụựng daón
BT3: Vieỏt
- Hửụựng daón:
- Theo doừi, uoỏn naộn
Tieỏt 2
c Luyeọn ủoùc cho hs yeỏu.
d Luyện viết:
+ Viết mẫu, nhắc lại quy trình viết
+ Nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn viết vở:
+ Yêu cầu hs viết g, gh vaứ gaứ ri, gheỏ
goó vào vở
+ Hướng daón hs cách trình bày
+ Theo dõi, uốn nắn
+ Chấm điểm một số vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Chốt lại những nội dung giờ học
- Nhận xét tiết học
- Neõu yeõu caàu baứi taọp
- Laộng nghe
- Laứm baứi taọp vaứo vụỷ
- Quan saựt
- Vieỏt baứi vaứo vụỷ
- Hs yeỏu leõn baỷng ủoùc baứi
- Hs gioỷi keứm ủoùc cho hs yeỏu
- Quan sát
- Viết vào vở
- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng
Ngaứy soaùn: 27 / 9 / 2008
Ngaứy giaỷng: Thửự tử, 01 / 10 / 2008
BUOÅI SAÙNG
Tieỏt 1: Toaựn
LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Muùc tieõu :
- Giuựp HS cuỷng coỏ thửự tửù trong daừy soỏ tửứ 0 ủeỏn 10 vaứ saộp xeỏp caực soỏ theo thửự tửù ủaừ xaực ủũnh
- Bieỏt so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 10
- Nhaọn bieỏt soỏ lửụùng trong phaùm vi 10
II ẹoà duứng daùy hoùc:
- Caực baứi taọp, VBT, SGK, baỷng …