Trường Tiểu học Thạch Hòa - NhËn xÐt giê häc.. ChÝnh t¶ Ng«i nhµ.[r]
Trang 1Tuần 28
Ngày soạn: 20 / 03 / 2011
Ngày dạy: 21 / 03 / 2011
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011 Tiết 1
Chào cờ
( Tập trung đầu tuần )
-Tiết 2
Tập đọc
Ngôi nhà
I- Mục tiêu:
1 HS đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến , lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngõ Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
2 Ôn vần yêu, iêu, tìm tiếng có vần iêu, yêu Nói @A! câu chứa tiếng có vần iêu, yêu
3 Hiểu các từ ngữ và câu thơ trong bài: lảnh lót, thơm phức
Hiểu @A! nội dung bài thơ : Tình cảm của bạn nhỏ với ngôi nhà
- Nói @A! tự nhiên, hồn nhiên về ngôi nhà em mơ @"!
- Học thuộc lòng khổ thơ em thích
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh *@ sgk
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A - Kiểm tra bài cũ :
- Giờ @F! chúng ta học bài gì ?
- 2 hs đọc bài: P@ chú sẻ + Trả lời câu hỏi
B - Bài mới:
1 - Giới thiệu bài: Các em ai cũng có 1 ngôi
nhà , ai cũng yêu ngôi nhà của mình Hôm
nay chúng ta sẽ học bài thơ viết về 1 ngôi nhà
Ngôi nhà này ở nông thôn và ngôi nhà này
có đặc điểm gì ? Bạn nhỏ yêu quý ngôi nhà
của mình n t n ? Chúng ta hãy đọc bài thơ này
nhé !
2 - 23/ dẫn đọc:
- Đọc mẫu lần 1 : Giọng chậm rãi , tha thiết ,
tình cảm
- Luyện đọc từ ngữ khó: hàng xoan, xao
- P@ chú Sẻ
- HS thực hiện
- Hs nghe
- Lớp đọc thầm cả bài
- 1-2 hs khá giỏi đọc cả bài
- Hs tìm những từ ngữ khó luyện đọc
Trang 2xuyến, nở, lảnh lót, thơm phức
Giảng nghĩa:
+thơm phức : Mùi thơm rất mạnh, rất hấp
dẫn
+Lảnh lót: trong và cao ( tiếng ca lảnh lót.)
- Luyện đọc dòng thơ
- Tìm khổ thơ trong bài, đánh dấu
+ Mỗi khổ thơ có mấy dòng thơ?
+ Mỗi dòng thơ có mấy tiếng?
- Luyện đọc khổ thơ, bài thơ
3 - Ôn vần yêu, iêu:
- Đọc những dòng thơ trong bài có tiếng yêu?
- Tìm tiếng từ ngoài bài có vần iêu?
( cánh diều , điệu múa , điều hay )
- Nói câu chứa tiếng có vần iêu, yêu?
( _@ ý hs: Nói thành câu là nói chọn nghĩa
cho @N$ khác hiểu)
+ Hạt tiêu rất cay
+ Bạn Hoa rất hiếu thảo với cha mẹ
* Tiết 3
4 - Tìm hiểu bài và luyện nói.
* Tìm hiểu bài:
- GV đọc mẫu lần 2 :
+ ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ
- Nhìn thấy gì?
- Nhe thấy gì?
- Ngửi thấy gì?
- Yêu cầu hs đọc những câu thơ nói về tình
yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất
@F!
- GV đọc diễn cảm bài thơ
+ Bài thơ này nói lên điều gì ?
- Hs đọc dòng thơ nối tiếp
- Hs nối tiếp tìm khổ thơ, dòng thơ
- Hs lần @A đọc khổ thơ nối tiếp
+ Đọc cả bài: cá nhân, nhóm , lớp
- Hs tìm, đọc những dòng mở
đầu mỗi khổ thơ:
Em yêu nhà em
Em yêu tiếng chim
Em yêu ngôi nhà *@ yêu đất @F!
- Hs quan sát tranh sgk đọc từ mẫu trong bài.Thi tìm tiếng từ
- Hs quan sát tranh sgk đọc câu mẫu trong bài
- Hs thi nói câu chứa tiếng có vần yêu, iêu
- Hs đọc 2 khổ thơ đầu, lớp
đọc thầm
+Hàng xoan @F! ngõ, hoa
nở *@ mây từng chùm + Tiếng chim đầu hồi lảnh lót + mùi rơm rạ lợp trên mái nhà, phơi trên sân thơm phức + HS đọc khổ thơ 3
- Hs đọc lại bài
Trang 3* nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ với
ngôi nhà
* Luyện học thuộc lòng bài thơ:
* Luyện nói: ( Nói về ngôi nhà em mơ @F!
- Gv gợi ý về bức tranh trong sgk.( Trong sgk
đó là tranh minh hoạ các ngôi nhà
VD: Nhà tôi là 1 căn nhà trên núi cao Nhà
có 3 phòng Tôi rất yêu ngôi nhà này *@
tôi mơ @F! lớn lên đi làm có rất nhiều tiền xây
1 căn nhà biệt thự có =@N cây , có bể bơi
Tôi đã thấy những ngôi nhà *@ thế trên báo ,
ảnh , trên ti vi
C - Củng cố - tổng kết:
- 2, 3 hs đọc bài sgk, nhận xét
- Nhận xét giờ học
D - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài giờ sau
-HS thi htl khổ thơ em thích
- Hs đọc y/c của bài
- Hs hoạt động nhóm đôi trao
đổi về ngôi nhà em mơ @F!
+ Đại diện nhóm thi nói về ngôi nhà em mơ @F!
-Tiết 4
Âm nhạc
( giáo viên bộ môn )
Tiết 5
Đạo đức
Chào hỏi và tạm biệt ( Tiết 1)
I- Mục tiêu:
- HS hiểu: Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt, khi chia tay Cách chào
tạm biệt
- ý nghĩa của chào hỏi, tạm biệt Quyền @A! tôn trọng không @A!
phân biệt đối xử của trẻ em
- HS có thái độ tôn trọng, lễ phép với mọi @N$ Quý trọng những bạn
biết chào hỏi, tạm biệt đúng với chào khi tạm biệt !*@, đúng
II- Đồ dùng dạy học:
- Vở đạo đức( bài tập)
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 4- Giờ @F! chúng ta học bài gì ?
- Khi nào cần nói cảm ơn? khi nào cần nói
lời xin lỗi?
B - Bài mới: ( 25")
1 - Giới thiệu bài :
a - Hoạt động 1 :Thảo luận BT 1 (cặp
đôi)
Y C hs quan sát tranh và thảo luận :
+ Trong từng tranh có những ai ?
+ Chuyện gì xảy ra với các bạn nhỏ ?
+ Các bạn đã làm gì khi đó ?
+ Noi theo các bạn , các em cần làm gì ?
Kết luận :
Tranh 1 : Trong tranh có bà cụ già và 2 bạn
nhỏ Họ gặp nhau trên @N đi Các bạn
đã khoanh tay lễ phép chào hỏi bà cụ : "
chúng cháu chào bà ạ " Noi theo các bạn ,
các em cần chào hỏi khi gặp gỡ
Tranh 2 : Có 3 bạn hs đi học về , các bạn
giơ tay vẫy chào tạm biệt nhau :" Tạm biệt
nhé " Khi chia tay , chúng ta cần nói lời nói
lời tạm biệt
2 - Hoạt động 2 : Chơi trò chơi.
Vòng tròn chào hỏi( Bài tập 4)
- Cho hs đứng thành 2 vòng tròn đồng tâm
có số @N$ bằng nhau, quay mặt vào nhau
thành từng đôi một @N$ điều khiển đứng ở
giữa và nêu lại các tình huống để các bạn
đóng vai
+ Hai @N$ bạn gặp nhau
+ HS gặp thầy giáo, cô giáo ở ngoài @N
+ Em đến nhà bạn chơi gặp bố mẹ bạn
+ Hai @N$ gặp nhau ở nhà hát khi giờ biểu
diễn bắt đầu
Sau khi thực hiện xong @N$ điều khiển hô:
Chuyển dịch, khi đó vòng tròn ngoài #@F!
sang bên phải một #@F!% làm thành những
đôi mới
3 - Hoạt động 3 : Thảo luận cả lớp theo câu
hỏi
+ Cách chào hỏi trong mỗi tình huống giống
nhau hay khác nhau *@ thế nào?
- Cảm ơn và xin lỗi
- Nói lời cảm ơn khi @A! @N$ khác quan tâm giúp đỡ
- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi hay làm phiền @N$ khác
- thảo luận cặp đôi
- Cho hs lên trình bày
- HS khác bổ sung
- HS đóng vai lại chào hỏi trong tình huống mới
- HS thảo luận theo y/c của bài
- Hs thảo luận lựa chọn những tình huống
Trang 5+ ]@A! @N$ khác chào hỏi?
+ Em chào họ và @A! họ đáp lại?
+ Em gặp một @N$ bạn, em chào *@
bạn cố tình không đáp lại?
* Kết luận: Cần chào hỏi khi gặp gỡ, tạm
biệt khi chia tay Chào hỏi, tạm biệt thể hiện
sự tôn trọng lẫn nhau
- đọc câu tục ngữ: "Lời chào cao hơn mâm
cỗ."
C - Củng cố - tổng kết.
- 2, 3 hs nhắc lại bài học
- Nhận xét giờ học
D - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài giờ sau
- Liên hệ cá nhân
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
Ngày soạn: 21 / 03 / 2011
Ngày dạy: 22 / 03 / 2011
Tiết 1 Tập đọc
Quà của bố
I- Mục tiêu:
1 HS đọc trơn cả bài,đọc đúng các từ ngữ, lần nào, luôn luôn, về phép, vững vàng Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
2 Ôn vần oan, oat Tìm @A! tiếng, nói @A! câu chứa tiếng có vần oan, oat
3 Hiểu các từ ngữ ( Về phép, đảo xa, vững vàng) và các câu trong bài
ND : Bố là bộ đội ngoài đảo xa Bố rất nhớ và yêu em
- Hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về nghề nghiệp của bố
- Học thuộc lòng bài thơ
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh *@ sgk
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A - Kiểm tra bài cũ :
- Giờ @F! chúng ta học bài gì ?
- NX đánh giá
B - Bài mới:
1 - Giới thiệu bài:Chúng ta đã học bài gì về
- Ngôi nhà
- 2 hs đọc thuộc lòng khổ thơ mình thích trong bài Ngôi nhà + TL câu hỏi
Trang 6mẹ ? Bàn tay mẹ các em thấy mẹ yêu con , vất
vả vì con Hôm nay chúng ta sẽ học 1 bài thơ
về bố Bố của bạn nhỏ trong bài thơ này đi bộ
đội để bảo vệ đất @F! Bố ở đảo xa , nhớ con ,
gửi cho con rất nhiều quà Chúng ta hãy đọc
xem bố gửi về những quà gì nhé !
2 - 23/ dẫn đọc:
- Đọc mẫu: Giọng chậm rãi , tình cảm , nhấn
giọng ở các từ : nghìn cái nhớ *@" ,
chúc , hôn
- Luyện đọc từ ngữ khó:
Giảng nghĩa:
Về phép : Về nghỉ 1 thời gian theo quy định ở
nơi công tác
Vững vàng: có nghĩa là chắc chắn
Đảo xa: vùng đất ở giữa biển, xa đất liền.
* Luyện đọc dòng thơ:
- Tìm khổ thơ trong bài, đánh dấu
* Luyện đọc đoạn, bài:
- Đọc trong nhóm
3 - Ôn vần oan, oat:
- Tìm tiếng trong bài có vần oan?
( ngoan )
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oan, oat?
- Nói câu chứa tiếng có vần oan, oat?
+ Chúng em đã hoàn thành bài tập
+ Em thích học môn toán
+ Em soát lại bài kiểm tra
+ Bạn An đoạt giải nhất cờ vua
Tiết 2.
4 - Tìm hiểu bài và luyện nói.( 20")
* Tìm hiểu bài:
- Lớp đọc thầm cả bài 1 - 2
hs đọc bài
- Hs tìm những từ ngữ khó luyện đọc: lần nào, về phép , luôn luôn, vững vàng, đảo xa
- Hs đọc dòng thơ nối tiếp
- Hs nối tiếp tìm khổ thơ
- Hs lần @A đọc đoạn nối tiếp.( Khổ thơ)
- Các nhóm thi đọc + Đọc cả bài: cá nhân, nhóm , lớp
- Hs tìm: ngoan ( phân tích)
- Hs quan sát đọc từ mẫu trong bài
Thi tìm nhanh tiếng ngoài bài
- Hs quan sát tranh sgk đọc câu mẫu trong bài
- Hs thi nói câu chứa tiếng
có vần oan, oat
Trang 7- GV đọc lần 2 :
+ Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu?
- Cho hs đọc khổ thơ 2 :
+ Bố gửi cho bạn những quà gì?
- Cho hs đọc khổ thơ 3 :
Dù bố bạn nhỏ ở xa nhà *@ luôn *@F về
bạn và dành cho bạn rất nhiều quà , rất nhiều
tình *@" Các em có biết vì sao bạn nhỏ
@A! bố cho nhiều quà *@ thế không ?
- GV đọc diễn cảm bài thơ
- cho hs đọc cả bài
- Bài thơ này nói lên điều gì ?
* Nội dung bài: Bố là bộ đội ngoài đảo xa Bố
rất nhớ và yêu em
* Luyện học thuộc lòng bài thơ:
* Luyện nói: Hỏi đáp về nghề nghiệp của bố
- Cho hs qs bức tranh Đây là nghề nghiệp của
1 số @N$ : Trong các em có bố là nông dân ,
là giáo viên , là lái xe Nghề nào cũng rất
đáng quý , đáng trọng Các em hãy cùng hỏi
nhau và giới thiệu cho nhau nghe về nghề
nghiệp của bố mình
C - Củng cố - tổng kết:
- 2, 3 hs đọc thuộc lòng bài thơ, nhận xét
- Nhận xét giờ học
D - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài giờ sau
- 1 hs đọc bài ( khổ thơ 1), lớp đọc thầm
+ Bố là bộ đội ở đảo xa
- 1 hs đọc bài ( khổ thơ 2, 3), lớp đọc thầm
+ Nghìn cái nhớ, nghìn cái
*@"% nghìn lời chúc, nghìn cái hôn ( hoặc bố gửi cho con những nỗi nhớ
*@"% những lời chúc con khỏe, ngoan, học giỏi, và rất nhiều cái hôn)
- Vì bạn nhỏ rất ngoan , vì bạn đã giúp cho tay súng của
bố thêm sẵn sàng
- 2 Hs đọc lại bài
- Tình cảm của bố đối với con
- HS luyện htl bài thơ
- Hs đọc y/c của bài
- Hs hoạt động nhóm đôi trao đổi về nội dung bức tranh
+ Đại diện nhóm hỏi đáp
Trang 8Tiết 3
Toán
Luyện tập ( 150 )
I- Mục tiêu:
- Giúp hs rèn kĩ năng giải toán có lời văn
- Thực hiện phép công, trừ ( không nhớ ) các số trong phạm vi 20
- Giáo dục hs ý thức cẩn thận khi giải toán
II- Chuẩn bi:
- Sách giáo khoa
III-Hoạt động dạy học:
Trang 9Hoạt động của thầy.
A- Kiểm tra bài cũ :(5')
- Giờ @F! chúng ta học bài gì ?
- Gv nêu yêu cầu:
+ HS nhắc lại các #@F! giải toán có lời văn
- Nhận xét, đánh giá
B- Bài mới: Luyện tập ( 25') trang 150.
1- Giới thiệu bài.
2- Thực hành:
Bài 1: - Cho hs nêu yêu cầu.
Tóm tắt
Có : 15 búp bê
Đã bán : 2 búp bê
Còn lại : búp bê?
Bài 2: - Cho hs thực hiện *@ bài 1.
Tóm tắt
Có : 12 máy bay
Bay đi : 2 máy bay
Còn lại : máy bay ?
Bài 3: Điền số.
- Gv *@F dẫn hs làm bài
Hoạt động của trò.
- Giải toán có lời văn (tiếp theo )
- Hs thực hiện nêu:
Khi giải bài toán ta viết bài giải như sau.
+ Viết bài giải.
+ Viết câu lời giải
+ Viết phép tính (tên đơn vị đặt trong dấu ngoặc)
+ Viết đáp số
- HS nêu bài toán và ghi số thích hợp vào phần tóm tắt
Bài giải Cửa hàng còn lại số búp bê là: 15- 2= 13 ( búp bê)
Đáp số: 13 búp bê
- HS nêu bài toán và ghi số thích hợp vào phần tóm tắt
Bài giải
Số máy bay còn lại là:
12-2=10 ( máy bay) Đáp số: 10 máy bay
- HS làm bài
- 2 - 3
17
- 4 +1
18
+2 - 5
Trang 10-Tiết 4
Mĩ thuật
( giáo viên bộ môn )
-Tiết 5
Tự nhiên và xã hội
Con muỗi
I- Mục tiêu:
- Giúp hs biết quan sát phân biệt và nói tên các bộ phận của con muỗi Nơi
sống của con muỗi
- Nêu tác hại của con muỗi, một số cách diệt trừ muỗi
- Hs có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh
muỗi đốt
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh *@ Sgk
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A - Kiểm tra:( 5')
- Nêu các bộ phận bên ngoài của con mèo?
B- Bài mới:( 25')
1- Giới thiệu bài: ( 3')
- Chơi trò chơi:
Hô: Muỗi bay, muỗi bay
HS: Vo vo, vo ve
Hô: đậu vào má em
HS: Đập cho nó một cái( thổi nhẹ )
- HS thực hiện
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau.
- Gv cho hs nêu yêu cầu, làm bài
Tóm tắt
Có : 8 hình tam giác
Tô màu : 4 hình tam giác
Không tô màu: hình tam giác?
- Nhận xét
C- Củng cố, tổng kết:( 4')
+ Cho hs nêu lại bài học
+ Nhận xét tiết học
D- Dặn dò:(1')
- Xem @F! bài sau
14
Bài giải
Số hình không tô màu là:
8 - 4 = 4 ( hình) Đáp số: 4 hình
Trang 11* Giới thiệu bài học.
2 - Hoạt động 1: Quan sát tranh con Muỗi
( 12')
- @F dẫn:
+ Con muỗi to hay nhỏ?
+ Khi đập muỗi em thấy cơ thể của con muỗi
cứng hay mềm?
+ Chỉ và nói tên các bộ phận : thân, đầu, vòi
của con Muỗi?
+ Con muỗi dùng vòi để làm gì? nó di
chuyển *@ thế nào?
* Kết luận : Muỗi là 1 loại sâu bọ nhỏ bé
hơn ruồi Muỗi có đầu, mình, chân và cánh,
đậu bằng chân nó dùng vòi hút máu @N$ và
động vật để sống
3- Hoạt động 2: Thảo luận nhóm 6 em.( 10')
- @F dẫn hs thảo luận
+ Nhóm 1+2: Muỗi *@N sống ở đâu? vào
lúc nào em *@N thấy muỗi vo ve hay bị
đốt nhất?
+ Nhóm 3+4: Bị muỗi đốt có hại gì? kể tên
một số bệnh do muỗi truyền mà em biết?
+ Nhóm 5+6: Trong sgk trang 59 đã vẽ
những cách diệt muỗi nào? Em còn biết cách
nào khác? Em cần làm gì để khỏi bị muỗi
đốt?
* GV kết luận: Muỗi *@N sống ở nơi tối
tăm, ẩm thấp Muỗi cái hút máu @N$ và
động vật để sống ( Muỗi đực hút dịch hoa
quả ) Muỗi đốt có hại cho sức khoẻ , không
những hút máu của chúng ta mà nó còn là vật
trung gian để truyền nhiều bệnh nguy hiểm từ
@N$ này sang @N$ khác Muốn không bị
muỗi đốt ta phải mắc màn khi ngủ.Có nhiều
cách dịêt muỗi *@ dùng thuốc trừ muỗi ,
dùng *@" diệt muỗi , giữ nhà cửa sạch sẽ ,
thông thoáng và có ánh sáng chiếu vào , khơi
thông cống rãnh Đậy kín bể , chum dựng
@F! không cho muỗi đẻ trứng Nhiều nơi
còn thả con cá vào để nó ăn bọ gậy
C - Củng cố - tổng kết:
- 2, 3 hs nhắc lại bài học
- Quan sát tranh con muỗi + Hoạt động nhóm đôi, thảo luận
+ Nhỏ + Mềm
+ Dùng vòi để đốt, bay bằng cánh
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm thảo luận
- HS theo dõi
Trang 12- Nhận xét giờ học.
D - Dặn dò:
- Chuẩn bị bài giờ sau
_
Thứ 3 ngày 23 tháng 3 năm 2011 Ngày soạn: 22 / 03 / 2011
Ngày dạy: 23 / 03 / 2011
Tiết 1
Chính tả
Ngôi nhà
I- Mục tiêu:
- HS nhìn sách chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ 3 trong bài Ngôi nhà Làm đúng bài tập điền vần iêu, yêu, điền chữ c hay k
- Rèn cho hs kĩ năng viết đúng chính tả
- Hs có ý thức học tốt
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bài tập chính tả
III- Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A - Kiểm tra bài cũ :
- Cho hs viết bảng con: chăm chỉ, =@N cây
- Nhận xét
B - Bài mới:
1 - Giới thiệu bài:
2 - 23/ dẫn tập chép :
- Đọc mẫu bài
- Khổ thơ này nói lên điều gì ?
- Tìm những tiếng trong khổ thơ mà mình
cảm thấy khó viết ?
- GV nhận xét viết bảng con
- @F dẫn @ thế ngồi viết và cho hs viết bài
vào vở
- Gv đọc lần 1: đọc đúng để hs soát bài
Lần 2: đọc dừng lại ở các từ khó để đánh vần
3 - Chấm bài.
4 - Luyện tập:
Bài 1: Điền vần yêu, hay iêu:
- Hs viết bài
- 2, 3 hs đọc bài
- Tình yêu ngôi nhà của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất @F!
- HS đọc và phân tích tiếng đó
- Hs viết bảng con: mộc mạc,
đất @F!
- Hs viết bài
- Soát bài, chéo vở soát bài
- Hs làm bài vào vở