1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án tổng hợp môn học lớp 1 - Tuần dạy 30 - Trường TH Hùng Vương

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 243,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Mở bài - Giới thiệu bài Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép: -Gv treo bảng phụ có bài tập chép -Gv đọc mẫu -Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan * Giáo vi[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

TUẦN 30

Hai

4/4/2011

Chào cờ Tập đọc Đạo đức

Nói chuyện dưới cờ Chuyện ở lớp Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng

Ba

5/4/2011 Toán Chính tả

Tập viết

Tự nhiên xã hội

Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ )tt Chuyện ở lớp

Tô chữ hoa : O, Ô, Ơ ,P Trời nắng trời mưa

6/4/2011

Toán Tập đọc Thủ công

Luyện tập Mèo con đi học Cắt, dán hàng rào đơn giản

Năm

7/4/2011

Thể dục Toán Chính tả

Kể chuyện

Trò chơi các ngày trong tuần lễ Mèo con đi học

Sói và sóc

Sáu

8/4/2011

SHTT Toán Tập đọc

Sinh hoạt sao Cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Người bạn tốt

Trang 3

Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

TẬP ĐỌC BÀI : CHUYỆN Ở LỚP I/ MỤC TIÊU :

- HS đọc trơn cả bài, đọc các từ ngữ : ở lớp, đứng dậy, trêu,bôi bẩn, vuốt tóc

Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài Mẹ chỉ muốn nghe kể ở lớp bé ngoan thế nào?

- Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK )

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1, Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra : chú công

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV đọc bài thơ

HĐ2: H dẫn luyện đọc

HĐ3: Ôn các vần : uôt, uôc( hskt )

HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói

* Tìm hiểu bài đọc

GV kết hợp đặt câu hỏi :

1.Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở

lớp?

2 Mẹ nói gì với bạn nhỏ?

*Luyện nói

GV nêu yêu cầu bài luyện nói ở SGK:

Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã

ngoan thế nào ?

- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học

- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ

-HS biết tự tìm tiếng trong bài có vần uôt : vuốt tóc

-Biết tự tìm tiếng ngoài bài có vần uôt hoặc uôc

*Chuyện của các bạn ở lớp

* Nghe con kể chuyện ở lớp về con và là chuyện ngoan ngoãn, còn chuyện ở lớp của các bạn, mẹ không nhớ nổi

Tự phân vai mẹ và con trò chuyện những việc đã thực hiện trong ngày học

HS kể

Tiết 2

* Hướng dẫn Tập chép

GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ các

em thường dễ sai

- Hướng dẫn HS chép - Vuốt tóc, bảo, ngoan

Trang 4

* Hdẫn làm bài tập chính tả

a.Điền vần : uôt, uôc ?

b.điền chữ c hay k?

3 Củng cố, dặn dò:

- cho 3 em đọc lại bài

- Về nhà đọc kỷ bài đã học

-HS biết tự chép khổ thơ vào vở

- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh

* Học sinh biết điền vần theo yêu cầu

- Buộc tóc

- chuột đồng Túi kẹo Qủa cam

**********************************

ĐẠO ĐỨC BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG

I/MỤC TIÊU :

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người

- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Yêu thiên nhiên thích gần gũi với thiên nhiên

- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường ở đường lành ngõ hẻm ,và những nơi công cộng khác

; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ1

- Bài hát “ Ra chơi vườn hoa ” ( Văn Tấn )

- Điều 19.26.27.32.39 công ứớc QT về QTE

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn Định : hát , chuẩn bị Đồ dùng học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

- Em cần nói lời chào hỏi và tạm biệt khi nào ?

- Biết chào hỏi , tạm biệt đúng lúc , đúng cách thể hiện điều gì ?

- Những bạn nào đã thực hành tốt những điều đã học ?

- Nhận xét bài cũ , KTCBBM

3 Bài mới :

TIẾT : 1

Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa

Mt :Quan sát cây và hoa ở sân trường , vườn

trường , bồn hoa

- Cho Học sinh ra sân quan sát cây và hoa ở sân

trường , Giáo viên đặt câu hỏi

+ Cây và hoa ở sân trường như thế nào ? Được ra

chơi ở sân trường có bóng cây và vườn hoa như

thế em có thích không ?

- Học sinh quan sát , thảo luận trả lời câu hỏi của Giáo viên

- Có nhiều bóng mát và nhiều hoa đẹp

- Em rất thích

Trang 5

+ Để sân trường và vườn trường luơn xinh đẹp,

mát mẻ, em cần làm gì ?

* GV kết luận : Cây và hoa làm cuộc sống thêm

đẹp , khơng khí trong lành ,mát mẻ Các em cần

chăm sĩc bảo vệ cây và hoa Các em cĩ quyền

được sống trong mơi trường trong lành , an tồn

Các em cần chăm sĩc bảo vệ cây và hoa nơi cơng

cộng

Hoạt động 2 : Học sinh làm BT1

Mt : Hiểu biết một số hoạt động nhằm để chăm

sĩc và bảo vệ cây và hoa

- Cho Học sinh quan sát tranh Bt1 , Giáo viên hỏi

:

+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?

+ Những việc đĩ cĩ tác dụng gì ?

+ Em cĩ thể làm như các bạn đĩ khơng ?

* Giáo viên kết luận :

- Các em biết tưới cây , rào cây nhổ cỏ , bắt sâu

Đĩ là những việc làm nhằm bảo vệ chăm sĩc cây

và hoa nơi cơng cộng , làm cho trường em , nơi

em sống thêm đẹp , thêm trong lành

Hoạt đợng 3 : Quan sát thảo luận BT2

Mt:Phân biệt được hành vi đúng , hành vi sai

trong việc bảo vệ cây xanh

- Cho HS quan sát tranh , Giáo viên đọc yêu

cầu của BT , GV đặt câu hỏi :

+ Các bạn đang làm gì ?

+ Em tán thành việc làm nào ? Vì sao ?

- Cho Học sinh tơ màu vào quần áo của bạn cĩ

hành vi đúng

* Giáo viên kết luận : Biết nhắc nhở , khuyên

ngăn bạn khơng phá cây là hànhøh động đúng

Bẻ cành , đu cây là hành động sai

- Em luơn giữ gìn , bảo vệ , chăm sĩc cây

và hoa

- Học sinh quan sát tranh , trả lời câu hỏi

- Các bạn đang trồng cây , tưới cây , chăm sĩc cho bồn hoa

- Những việc đĩ giúp cho cây mọc tươi tốt , mau lớn

- Em cĩ thể làm được

- Cả lớp nêu ý kiến bổ sung cho nhau

- Học sinh quan sát tranh , đọc lời thoại , thảo luận câu hỏi của GV

- Học sinh lên Trình bày trước lớp

- Lớp bổ sung ý kiến

4.Củng cố dặn dị :

- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt

- Dặn Học sinh ơn lại bài , thực hiện tốt những điều đã học

- Quan sát tìm hiểu bài tập 3,4,5

- Thực hành xây dựng kế hoạch trồng hoa , cây của tổ em như :

+ Tổ em chăm sĩc cây hoa ở đâu ?

+ Chăm sĩc loại gì ? Thời gian nào ?

+ Ai phụ trách việc chăm sĩc cây ?

*****************************************

Trang 6

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ ) I/ MỤC TIÊU :

- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4

- Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Gv và hs: Các bó que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 sgk/158

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Mở bài - Giới thiệu bài

Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ không nhớ:

* Dạng 65 - 30

Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị

-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị

-Ta tách ra 3 bó qtính,30 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị

-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao nhiêu que tính?

Ta làm tính trừ: 60 – 30 Nhìn vào qtính còn lại ta được

bao nhiêu?

35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?

Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị

+Hướng dẫn cách trừ

Cách đặt tính và cách tính

* Cho hs thực hiện vào bảng con

* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )

Làm bài tính tương tự:

98 - 60, 76 - 5

Hđộng2: Thực hành:

Bài 1 a , b : Tính

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )

Hđộng3: Củng cố:

Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng vừa học

- Nhắc lại tên bài học

-65gồm 6 chục và 5 đ vị Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải -30 gồm 3 chục và 0 đơn vị Bó chục đặt bên trái,

-Còn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị

- Vài hs nêu lại cách trừ

- Làm bảng con

- Làm bảng con

- Làm phiếu c/n Đổi chéo để ktra

- Sử dụng thẻ đúng , sai

- Tính nhẩm đôi bạn

- Tự đặt tính nêu cách tính bài tập của mình

V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t Chuẩn bị bài tiết sau : Luyện tập

- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương

******************************************

CHÍNH TẢ CHUYỆN Ở LỚP I/ MỤC TIÊU :

Trang 7

- Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp:

20 chữ trong khoảng 10 phút

- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống Bài tập: 2, 3 ( sgk )

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ đã chép sẵn bài

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe nhạc , nghỉ mát vào viết bc

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Mở bài - Giới thiệu bài

Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:

-Gv treo bảng phụ có bài tập chép

-Gv đọc mẫu

-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài

H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan

* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút của học sinh

Nhắc học sinh viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu dòng phải

viết hoa, viết lùi vào 3 ô

- Soát lỗi

-Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi, đánh vần những chữ khó

viết

-Giáo viên thu vở và chấm một số bài

* Nghỉ giữa tiết

Hđộng2: H dẫn hs làm bài tập chính tả:

-Bài 2: Điền uôt hay uôc

-Bài3: Điền chữ k hay c

-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét:

+2 buộc tóc, chuột đồng

+3 túi kẹo, quả cam

Hđộng3: Củng cố:

-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê

- Nhắc lại tên bài học

- 2 hs đọc

- hs nêu từ khó- p tích,

- Viết bảng con từ khó

- Chép bài vào vở Đổi chéo vở để k tra

- Sử dụng bút chì gạch chân chữ sai

hs tự sửa sai ra lề vở bằng bút chì

- hs quan sát tranh, làm miệng rồi làm vở

- Đọc các từ đúng

- Nêu qui tắc :k + e,ê,i

- 4 học sinh

V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Dặn về làm b/tập

- Chuẩn bị bài tiết sau : Tập chép bài: Mèo con đi học (6 dòng thơ đầu)

- Nhận xét tiết dạy Tuyên dương những em viết đẹp, đúng

***********************************

TẬP VIẾT

Tô chữ O, Ô, Ơ, P I/ MỤC TIÊU :

- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P

Trang 8

- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Gv: Bảng phụ có viết sẵn bài viết

- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Gọi 2 Hs lên bảng viết con chữ: gánh đỡ, sạch sẽ - Lớp viết bảng con

- Chấm 1 số bài Nhận xét, ghi điểm

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giới thiệu bài Ghi đề

Hđộng1: H dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P

Hs quan sát mẫu chũ O, Ô, Ơ, P

O, P

- Chữ O gồm mấy nét: (Gv nêu các nét)

- Tương tự hỏi chữ Ô, Ơ, P

H/dẫn qui trình tô chữ: O, Ô, Ơ, P

Hđộng2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng

-Treo chữ mẫu các vần, từ: uôt, uôc, ưu, ươu; chải

chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu

+ Giảng nghĩa từ

+ Nêu cao của các con chữ?

+ Khoảng giữa các chữ như thế nào?

+ Lưu ý cho Hs cách nối các con chữ, cách đưa

bút

-Viết mẫu: uôt, uôc

chải chuốt thuộc bài

Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa

Hđộng3 : Thực hành

-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?

-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ

- Thu chấm một số bài Sửa chữa, khen ngợi

Hđộng4 : Củng cố:

- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất

- Nhắc lại đề bài

-2 học sinh so sánh

- Quan sát

- Viết bảng con

- Hs đọc các vần, từ

- Ph/tích, so sánh vần ai, ay

-Hs viết bảng con

- Viết vào vở

- Trình bày vở theo tổ

V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Chuẩn bị bài:Tô chữ hoa Q, R

- Nhận xét Tuyên dương

***************************************

TỰ NHIÊN XÃ HỘI TRỜI NẮNG TRỜI MƯA I/ MỤC TIÊU :

- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa.

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa

Trang 9

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Các hình ảnh trong bài 30 sgk/62

- Gv và hs sưu tầm những tranh ảnh về trời nắng, trời mưa

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Kể một số con vật có hại, một số con vật có lợi ?

- Kể tên một số cây rau, cây hoa, cây gỗ ?

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Mở bài - Giới thiệu bài

Hđộng1: Nh/biết dấu hiệu trời nắng, trời mưa

B1: Th/hiện h/động: Dán các tranh ảnh sưu tầm theo 2

cột: một bên là trời nắng, 1 bên là trời mưa và thảo luận:

+ Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời mưa?

Khi trời nắng, bầu trời và đám mây n/t nào?

Khi trời mưa, bầu trời và đám mây n/ t nào?

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Kết luận: + Khi trời nắng, bầu trời trong xanh, có mây

trắng, có mặt trời sáng chói

+ Khi trời mưa, bầu trời u ám, mây đen phủ kín, không

có mặt trời, có những giọt mưa rơi

*Nghỉ giữa tiết

Hđộng2: Thảo luận cách giữ gìn sức khỏe khi nắng,

khi mưa

B1: Qsát tranh và trả lời câu hỏi:

Tại sao khi đi trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ?

Để không bị ướt khi đi trời mưa, bạn phải làm gì?

B2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Kết luận: Gv chốt lại

Hđộng3: Củng cố

Trò chơi: “ Trời nắng, trời mưa”

- Nhắc lại tên bài học

Làm việc theo nhóm (6,7 hs) Nếu không có tranh thì sử dụng tranh sgk/62

-Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung

- hsnhắc lại

- Làm việc theo nhóm 2hs

- hs trả lời câu hỏi, lớp bổ sung và nhận xét

V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Chuẩn bị bài : Thực hành: Quan sát bầu trời

- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương

**************************************

Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2011

TOÁN LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU :

- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)

- Làm bài 1, 2, 3, 5

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- hs: các thẻ đúng, sai

Trang 10

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 cột 2 sgk/159

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

*Mở bài - Giới thiệu bài

Hđộng1 Luyện tập

Bài1: Đặt tính rồi tính

- Yêu cầu hs nhắc lại 3 dạng phép trừ đã học

( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 )

- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính

Bài 2: Tính nhẩm

- Yêu cầu nhẩm trong nhóm

- Sau đó Gv hỏi từng bài

Bài3: > , < , =

- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu

- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng

*Nghỉ giữa tiết

*Bài tập c/n

Bài 1: Đạt tính rồi tính

70 - 40 66- 25

Bài 2: Tính ( cột 3 )

Hđộng2 : Trò chơi củng cố

Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng

- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs

- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức

- Nhắc lại tên bài học

- hs nêu yêu cầu

- 2 hs trả lời

- Lớp làm bảng con

- hs nêu yêu cầu

- Tính nhẩm từng cặp

- Cá nhân trả lời

- hs nêu yêu cầu

- Làm bài vào vở

- Nêu số bài sai

-Thực hành trên phiếu -Đổi chéo bài để kiểm tra

- Chọn bạn chơi

V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ

- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t,

Chuẩn bị đồ dùng học tập lịch lóc, lịch tường cho bài học sau : Các ngày trong tuần lễ

- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương

*********************************************

TẬP ĐỌC BÀI : MÈO CON ĐI HỌC I/MỤC TIÊU :

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo

sợ phải đi học Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc

III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :

- Gọi 2 hs đọc bài : Chuyện ở lớp – Kết hợp trả lời câu hỏi

IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 11

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

* Giới thiệu bài

Hđộng1: Luyện đọc

- Gv đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ khó:

H dẫn cách đọc: buồn bực, kiếm cớ, toáng, cừu

- Giải nghĩa: Kiếm cớ

+ Luyện đọc câu:

-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ (gạch

xiên bằng phấn màu)

- Cho hs tiếp nối nhau đọc

- Nhận xét cách đọc , tuyên dương

+ Luỵên đọc doạn, bài:

- Thi đọc nhóm – c/n, đ/t

- Đọc theo vai

- H dẫn cách đọc : 1 em đọc lời dẫn, 1 em đọc lời Cừu, 1

em đọc lời Mèo

- Thi đọc theo vai- đọc đ/t

Hđộng2: Ôn vần ưu, ươu

- Cho hs so sánh , đọc vần 2 vần

-Tìm tiếng trong bài có vần ưu (cừu)

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu

+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk

- Thi nói từ nối tiếp

- Nói câu chứa tiếng có vần ưu,ươu

- Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2 Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ

- Gọi 2 hs đọc 4 dòng thơ đầu

- Hỏi: Mèo kiếm cớ gì để trốn học?

- Gọi 2hs đọc 6 câu thơ cuối

- Hỏi: Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học ngay?

*Tóm tắt nội dung: Mèo lấy cớ đuôi ốm muốn nghỉ

học.Cừu be toáng lên: sẽ chữa lành cho mèo bằng cách “

cắt đuôi” Mèo thấy vậy xin đi học ngay

-Gv đọc mẫu lần 2:

- Tổ chức thi đọc

-Cho hs đọc toàn bài

*Nghỉ giữa tiết:

Hđộng2 : Luyện nói

- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh

- Gọi vài cặp hỏi đáp trước lớp

- Nhận xét, tuyên dương

Hđộng3: Củng cố:

- Nhắc lại tên bài học

- Lắng nghe Tìm tiếng khó ptích- đọc c/n- Đọc cả lớp

-Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ

- Đọc trong nhóm

- 2hs thi đọc cả bài

- 3 hs hoặc giỏi đọc mẫu

- 2 nhóm đọc- Lớp nh xét

- 2 hs đọc cả bài – đ/t

-Vài hs đọc, so sánh -hs mở sgk: gạch chân bằng bút chì- ptích tiếng

- Quan sát tranh ở sgk

- 2hs nêu từ theo tranh

- Qs tranh đọc 2 câu mẫu

- Thi nói câu theo 2 nhóm

- hs đọc- Lớp đọc thầm Mèo kêu đuôi ốm, xin nghỉ học

- Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt đuôi

- 1 hoặc 2 hs kể lại nội dung bài

- Nghe

- 2 hs

- Đọc đồng thanh

- Nhìn sách nêu chủ đề” Hỏi nhau:Vì sao bạn thích đi học” -2 hs hỏi – đáp

-Hỏi đáp trong nhóm 2 bạn

- Hỏi-đáp trước lớp

- Vài hs nêu

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w