* Mở bài - Giới thiệu bài Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép: -Gv treo bảng phụ có bài tập chép -Gv đọc mẫu -Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan * Giáo vi[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 30
Hai
4/4/2011
Chào cờ Tập đọc Đạo đức
Nói chuyện dưới cờ Chuyện ở lớp Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
Ba
5/4/2011 Toán Chính tả
Tập viết
Tự nhiên xã hội
Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ )tt Chuyện ở lớp
Tô chữ hoa : O, Ô, Ơ ,P Trời nắng trời mưa
Tư
6/4/2011
Toán Tập đọc Thủ công
Luyện tập Mèo con đi học Cắt, dán hàng rào đơn giản
Năm
7/4/2011
Thể dục Toán Chính tả
Kể chuyện
Trò chơi các ngày trong tuần lễ Mèo con đi học
Sói và sóc
Sáu
8/4/2011
SHTT Toán Tập đọc
Sinh hoạt sao Cộng trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 Người bạn tốt
Trang 3
Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC BÀI : CHUYỆN Ở LỚP I/ MỤC TIÊU :
- HS đọc trơn cả bài, đọc các từ ngữ : ở lớp, đứng dậy, trêu,bôi bẩn, vuốt tóc
Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài Mẹ chỉ muốn nghe kể ở lớp bé ngoan thế nào?
- Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1, Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra : chú công
2, Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc bài thơ
HĐ2: H dẫn luyện đọc
HĐ3: Ôn các vần : uôt, uôc( hskt )
HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói
* Tìm hiểu bài đọc
GV kết hợp đặt câu hỏi :
1.Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở
lớp?
2 Mẹ nói gì với bạn nhỏ?
*Luyện nói
GV nêu yêu cầu bài luyện nói ở SGK:
Hãy kể với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã
ngoan thế nào ?
- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học
- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
-HS biết tự tìm tiếng trong bài có vần uôt : vuốt tóc
-Biết tự tìm tiếng ngoài bài có vần uôt hoặc uôc
*Chuyện của các bạn ở lớp
* Nghe con kể chuyện ở lớp về con và là chuyện ngoan ngoãn, còn chuyện ở lớp của các bạn, mẹ không nhớ nổi
Tự phân vai mẹ và con trò chuyện những việc đã thực hiện trong ngày học
HS kể
Tiết 2
* Hướng dẫn Tập chép
GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ các
em thường dễ sai
- Hướng dẫn HS chép - Vuốt tóc, bảo, ngoan
Trang 4* Hdẫn làm bài tập chính tả
a.Điền vần : uôt, uôc ?
b.điền chữ c hay k?
3 Củng cố, dặn dò:
- cho 3 em đọc lại bài
- Về nhà đọc kỷ bài đã học
-HS biết tự chép khổ thơ vào vở
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh
* Học sinh biết điền vần theo yêu cầu
- Buộc tóc
- chuột đồng Túi kẹo Qủa cam
**********************************
ĐẠO ĐỨC BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG
I/MỤC TIÊU :
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường ở đường lành ngõ hẻm ,và những nơi công cộng khác
; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Vở BTĐĐ1
- Bài hát “ Ra chơi vườn hoa ” ( Văn Tấn )
- Điều 19.26.27.32.39 công ứớc QT về QTE
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn Định : hát , chuẩn bị Đồ dùng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
- Em cần nói lời chào hỏi và tạm biệt khi nào ?
- Biết chào hỏi , tạm biệt đúng lúc , đúng cách thể hiện điều gì ?
- Những bạn nào đã thực hành tốt những điều đã học ?
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM
3 Bài mới :
TIẾT : 1
Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa
Mt :Quan sát cây và hoa ở sân trường , vườn
trường , bồn hoa
- Cho Học sinh ra sân quan sát cây và hoa ở sân
trường , Giáo viên đặt câu hỏi
+ Cây và hoa ở sân trường như thế nào ? Được ra
chơi ở sân trường có bóng cây và vườn hoa như
thế em có thích không ?
- Học sinh quan sát , thảo luận trả lời câu hỏi của Giáo viên
- Có nhiều bóng mát và nhiều hoa đẹp
- Em rất thích
Trang 5+ Để sân trường và vườn trường luơn xinh đẹp,
mát mẻ, em cần làm gì ?
* GV kết luận : Cây và hoa làm cuộc sống thêm
đẹp , khơng khí trong lành ,mát mẻ Các em cần
chăm sĩc bảo vệ cây và hoa Các em cĩ quyền
được sống trong mơi trường trong lành , an tồn
Các em cần chăm sĩc bảo vệ cây và hoa nơi cơng
cộng
Hoạt động 2 : Học sinh làm BT1
Mt : Hiểu biết một số hoạt động nhằm để chăm
sĩc và bảo vệ cây và hoa
- Cho Học sinh quan sát tranh Bt1 , Giáo viên hỏi
:
+ Các bạn nhỏ đang làm gì ?
+ Những việc đĩ cĩ tác dụng gì ?
+ Em cĩ thể làm như các bạn đĩ khơng ?
* Giáo viên kết luận :
- Các em biết tưới cây , rào cây nhổ cỏ , bắt sâu
Đĩ là những việc làm nhằm bảo vệ chăm sĩc cây
và hoa nơi cơng cộng , làm cho trường em , nơi
em sống thêm đẹp , thêm trong lành
Hoạt đợng 3 : Quan sát thảo luận BT2
Mt:Phân biệt được hành vi đúng , hành vi sai
trong việc bảo vệ cây xanh
- Cho HS quan sát tranh , Giáo viên đọc yêu
cầu của BT , GV đặt câu hỏi :
+ Các bạn đang làm gì ?
+ Em tán thành việc làm nào ? Vì sao ?
- Cho Học sinh tơ màu vào quần áo của bạn cĩ
hành vi đúng
* Giáo viên kết luận : Biết nhắc nhở , khuyên
ngăn bạn khơng phá cây là hànhøh động đúng
Bẻ cành , đu cây là hành động sai
- Em luơn giữ gìn , bảo vệ , chăm sĩc cây
và hoa
- Học sinh quan sát tranh , trả lời câu hỏi
- Các bạn đang trồng cây , tưới cây , chăm sĩc cho bồn hoa
- Những việc đĩ giúp cho cây mọc tươi tốt , mau lớn
- Em cĩ thể làm được
- Cả lớp nêu ý kiến bổ sung cho nhau
- Học sinh quan sát tranh , đọc lời thoại , thảo luận câu hỏi của GV
- Học sinh lên Trình bày trước lớp
- Lớp bổ sung ý kiến
4.Củng cố dặn dị :
- Nhận xét tiết học , tuyên dương Học sinh hoạt động tốt
- Dặn Học sinh ơn lại bài , thực hiện tốt những điều đã học
- Quan sát tìm hiểu bài tập 3,4,5
- Thực hành xây dựng kế hoạch trồng hoa , cây của tổ em như :
+ Tổ em chăm sĩc cây hoa ở đâu ?
+ Chăm sĩc loại gì ? Thời gian nào ?
+ Ai phụ trách việc chăm sĩc cây ?
*****************************************
Trang 6Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (TRỪ KHÔNG NHỚ ) I/ MỤC TIÊU :
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số ( không nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4
- Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv và hs: Các bó que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai
III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 sgk/158
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ không nhớ:
* Dạng 65 - 30
Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Ta tách ra 3 bó qtính,30 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Sau khi tách 30 que tính thì còn lại bao nhiêu que tính?
Ta làm tính trừ: 60 – 30 Nhìn vào qtính còn lại ta được
bao nhiêu?
35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị
+Hướng dẫn cách trừ
Cách đặt tính và cách tính
* Cho hs thực hiện vào bảng con
* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )
Làm bài tính tương tự:
98 - 60, 76 - 5
Hđộng2: Thực hành:
Bài 1 a , b : Tính
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )
Hđộng3: Củng cố:
Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng vừa học
- Nhắc lại tên bài học
-65gồm 6 chục và 5 đ vị Bó chục đặt bên trái, bó đơn vị đặt bên phải -30 gồm 3 chục và 0 đơn vị Bó chục đặt bên trái,
-Còn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị
- Vài hs nêu lại cách trừ
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm phiếu c/n Đổi chéo để ktra
- Sử dụng thẻ đúng , sai
- Tính nhẩm đôi bạn
- Tự đặt tính nêu cách tính bài tập của mình
V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t Chuẩn bị bài tiết sau : Luyện tập
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
******************************************
CHÍNH TẢ CHUYỆN Ở LỚP I/ MỤC TIÊU :
Trang 7- Nhìn sách hoặc nhìn bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp:
20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng các vần: uôt, uôc chữ c, k vào chổ trống Bài tập: 2, 3 ( sgk )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ đã chép sẵn bài
III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gv đọc, hs viết : ngôi nhà, nghề nông , nghe nhạc , nghỉ mát vào viết bc
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
* Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Hướng dẫn hs tập chép:
-Gv treo bảng phụ có bài tập chép
-Gv đọc mẫu
-Yêu cầu hs nêu từ khó viết có trong bài
H dẫn viết: vuốt tóc, đâu, ngoan
* Giáo viên nhắc nhở cách ngồi, cách cầm bút của học sinh
Nhắc học sinh viết tên bài vào giữa trang Chữ đầu dòng phải
viết hoa, viết lùi vào 3 ô
- Soát lỗi
-Giáo viên đọc cho học sinh soát lỗi, đánh vần những chữ khó
viết
-Giáo viên thu vở và chấm một số bài
* Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: H dẫn hs làm bài tập chính tả:
-Bài 2: Điền uôt hay uôc
-Bài3: Điền chữ k hay c
-Gọi 2hs sửa bài, nhận xét:
+2 buộc tóc, chuột đồng
+3 túi kẹo, quả cam
Hđộng3: Củng cố:
-Gọi hs nêu qui tắc : k + i,e,ê
- Nhắc lại tên bài học
- 2 hs đọc
- hs nêu từ khó- p tích,
- Viết bảng con từ khó
- Chép bài vào vở Đổi chéo vở để k tra
- Sử dụng bút chì gạch chân chữ sai
hs tự sửa sai ra lề vở bằng bút chì
- hs quan sát tranh, làm miệng rồi làm vở
- Đọc các từ đúng
- Nêu qui tắc :k + e,ê,i
- 4 học sinh
V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Dặn về làm b/tập
- Chuẩn bị bài tiết sau : Tập chép bài: Mèo con đi học (6 dòng thơ đầu)
- Nhận xét tiết dạy Tuyên dương những em viết đẹp, đúng
***********************************
TẬP VIẾT
Tô chữ O, Ô, Ơ, P I/ MỤC TIÊU :
- Tô được các chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
Trang 8- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu; các từ ngữ; chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Gv: Bảng phụ có viết sẵn bài viết
- Hs: Bảng con, phấn, vở tập viết
III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 2 Hs lên bảng viết con chữ: gánh đỡ, sạch sẽ - Lớp viết bảng con
- Chấm 1 số bài Nhận xét, ghi điểm
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Giới thiệu bài Ghi đề
Hđộng1: H dẫn tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P
Hs quan sát mẫu chũ O, Ô, Ơ, P
O, P
- Chữ O gồm mấy nét: (Gv nêu các nét)
- Tương tự hỏi chữ Ô, Ơ, P
H/dẫn qui trình tô chữ: O, Ô, Ơ, P
Hđộng2: Hdẫn viết vần, từ ứng dụng
-Treo chữ mẫu các vần, từ: uôt, uôc, ưu, ươu; chải
chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
+ Giảng nghĩa từ
+ Nêu cao của các con chữ?
+ Khoảng giữa các chữ như thế nào?
+ Lưu ý cho Hs cách nối các con chữ, cách đưa
bút
-Viết mẫu: uôt, uôc
chải chuốt thuộc bài
Giáo viên nhắc lại cách viết 1 lần nữa
Hđộng3 : Thực hành
-Gọi 1 học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết?
-Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ
- Thu chấm một số bài Sửa chữa, khen ngợi
Hđộng4 : Củng cố:
- Thi vở sạch chữ đẹp, Chọn bài đẹp nhất
- Nhắc lại đề bài
-2 học sinh so sánh
- Quan sát
- Viết bảng con
- Hs đọc các vần, từ
- Ph/tích, so sánh vần ai, ay
-Hs viết bảng con
- Viết vào vở
- Trình bày vở theo tổ
V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Chuẩn bị bài:Tô chữ hoa Q, R
- Nhận xét Tuyên dương
***************************************
TỰ NHIÊN XÃ HỘI TRỜI NẮNG TRỜI MƯA I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: nắng, mưa.
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa
Trang 9II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các hình ảnh trong bài 30 sgk/62
- Gv và hs sưu tầm những tranh ảnh về trời nắng, trời mưa
III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Kể một số con vật có hại, một số con vật có lợi ?
- Kể tên một số cây rau, cây hoa, cây gỗ ?
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1: Nh/biết dấu hiệu trời nắng, trời mưa
B1: Th/hiện h/động: Dán các tranh ảnh sưu tầm theo 2
cột: một bên là trời nắng, 1 bên là trời mưa và thảo luận:
+ Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời mưa?
Khi trời nắng, bầu trời và đám mây n/t nào?
Khi trời mưa, bầu trời và đám mây n/ t nào?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: + Khi trời nắng, bầu trời trong xanh, có mây
trắng, có mặt trời sáng chói
+ Khi trời mưa, bầu trời u ám, mây đen phủ kín, không
có mặt trời, có những giọt mưa rơi
*Nghỉ giữa tiết
Hđộng2: Thảo luận cách giữ gìn sức khỏe khi nắng,
khi mưa
B1: Qsát tranh và trả lời câu hỏi:
Tại sao khi đi trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ?
Để không bị ướt khi đi trời mưa, bạn phải làm gì?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: Gv chốt lại
Hđộng3: Củng cố
Trò chơi: “ Trời nắng, trời mưa”
- Nhắc lại tên bài học
Làm việc theo nhóm (6,7 hs) Nếu không có tranh thì sử dụng tranh sgk/62
-Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung
- hsnhắc lại
- Làm việc theo nhóm 2hs
- hs trả lời câu hỏi, lớp bổ sung và nhận xét
V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Chuẩn bị bài : Thực hành: Quan sát bầu trời
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
**************************************
Thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2011
TOÁN LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU :
- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- Làm bài 1, 2, 3, 5
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- hs: các thẻ đúng, sai
Trang 10III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 cột 2 sgk/159
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 Luyện tập
Bài1: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu hs nhắc lại 3 dạng phép trừ đã học
( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 )
- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu nhẩm trong nhóm
- Sau đó Gv hỏi từng bài
Bài3: > , < , =
- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu
- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng
*Nghỉ giữa tiết
*Bài tập c/n
Bài 1: Đạt tính rồi tính
70 - 40 66- 25
Bài 2: Tính ( cột 3 )
Hđộng2 : Trò chơi củng cố
Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng
- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs
- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức
- Nhắc lại tên bài học
- hs nêu yêu cầu
- 2 hs trả lời
- Lớp làm bảng con
- hs nêu yêu cầu
- Tính nhẩm từng cặp
- Cá nhân trả lời
- hs nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
- Nêu số bài sai
-Thực hành trên phiếu -Đổi chéo bài để kiểm tra
- Chọn bạn chơi
V/ CỦNG CỐ DẶN DÒ
- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t,
Chuẩn bị đồ dùng học tập lịch lóc, lịch tường cho bài học sau : Các ngày trong tuần lễ
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
*********************************************
TẬP ĐỌC BÀI : MÈO CON ĐI HỌC I/MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo
sợ phải đi học Trả lời được câu hỏi 1,2 ( sgk )
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sách Tiếng Việt, bảng phụ ghi bài đọc
III/ KIỂM TRA BÀI CŨ :
- Gọi 2 hs đọc bài : Chuyện ở lớp – Kết hợp trả lời câu hỏi
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 11HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
* Giới thiệu bài
Hđộng1: Luyện đọc
- Gv đọc mẫu
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
H dẫn cách đọc: buồn bực, kiếm cớ, toáng, cừu
- Giải nghĩa: Kiếm cớ
+ Luyện đọc câu:
-Gv lưu ý nghỉ hơi cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ (gạch
xiên bằng phấn màu)
- Cho hs tiếp nối nhau đọc
- Nhận xét cách đọc , tuyên dương
+ Luỵên đọc doạn, bài:
- Thi đọc nhóm – c/n, đ/t
- Đọc theo vai
- H dẫn cách đọc : 1 em đọc lời dẫn, 1 em đọc lời Cừu, 1
em đọc lời Mèo
- Thi đọc theo vai- đọc đ/t
Hđộng2: Ôn vần ưu, ươu
- Cho hs so sánh , đọc vần 2 vần
-Tìm tiếng trong bài có vần ưu (cừu)
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ưu, ươu
+ Treo tranh: H dẫn mẫu như sgk
- Thi nói từ nối tiếp
- Nói câu chứa tiếng có vần ưu,ươu
- Nhận xét, tuyên dương
Tiết 2 Hđộng1: Tìm hiểu bài thơ
- Gọi 2 hs đọc 4 dòng thơ đầu
- Hỏi: Mèo kiếm cớ gì để trốn học?
- Gọi 2hs đọc 6 câu thơ cuối
- Hỏi: Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học ngay?
*Tóm tắt nội dung: Mèo lấy cớ đuôi ốm muốn nghỉ
học.Cừu be toáng lên: sẽ chữa lành cho mèo bằng cách “
cắt đuôi” Mèo thấy vậy xin đi học ngay
-Gv đọc mẫu lần 2:
- Tổ chức thi đọc
-Cho hs đọc toàn bài
*Nghỉ giữa tiết:
Hđộng2 : Luyện nói
- Gọi 2 hs làm mẫu theo tranh
- Gọi vài cặp hỏi đáp trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
Hđộng3: Củng cố:
- Nhắc lại tên bài học
- Lắng nghe Tìm tiếng khó ptích- đọc c/n- Đọc cả lớp
-Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng thơ
- Đọc trong nhóm
- 2hs thi đọc cả bài
- 3 hs hoặc giỏi đọc mẫu
- 2 nhóm đọc- Lớp nh xét
- 2 hs đọc cả bài – đ/t
-Vài hs đọc, so sánh -hs mở sgk: gạch chân bằng bút chì- ptích tiếng
- Quan sát tranh ở sgk
- 2hs nêu từ theo tranh
- Qs tranh đọc 2 câu mẫu
- Thi nói câu theo 2 nhóm
- hs đọc- Lớp đọc thầm Mèo kêu đuôi ốm, xin nghỉ học
- Cừu nói muốn nghỉ học thì hãy cắt đuôi
- 1 hoặc 2 hs kể lại nội dung bài
- Nghe
- 2 hs
- Đọc đồng thanh
- Nhìn sách nêu chủ đề” Hỏi nhau:Vì sao bạn thích đi học” -2 hs hỏi – đáp
-Hỏi đáp trong nhóm 2 bạn
- Hỏi-đáp trước lớp
- Vài hs nêu