1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tuần 26 đến 30 Lớp 1

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 344,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng - Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ duïng: - Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh trên bảng phụ và trong vở tập viết.. Thực hàn[r]

Trang 1

Tuần 26

Ngày soạn: 28 / 02 / 2009

Ngày giảng: Thứ hai, 02 / 3 / 2009

BUỔI SÁNG

Tiết 1:

HOẠT ĐỘNG NGOÀI GIỜ TUẦN 26

-== -Tiết 2,3: Tập đọc

BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, giặt, tã lót, rám nắng, xương xương …

- Biết nghỉ hơi dài khi gặp dấu câu

2 Ôn các vần an, at; tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần an và at

3 Hiểu từ ngữ trong bài Rám nắng, xương xương Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơm mẹ của bạn

- Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

23’

1 KTBC : Hỏi bài trước.

- Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các

câu hỏi trong bài

- GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài và rút tựa bài ghi

bảng

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

* Đọc mẫu:

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chận

rãi, nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh

- Học sinh nêu tên bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

- Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

- Nhắc tựa

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Trang 2

20’

10’

hơn lần 1

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

giải nghĩa từ

Giảng từ : Rắm nắng: Da bị nắng làm

cho đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.

* Luyện đọc câu:

+ Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

+ Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

* Luyện đọc đoạn:

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn

- Đọc cả bài

C Luyện tập: Ôn các vần an, at

- Tìm tiếng trong bài có vần an ?

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

- Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

Tiết 2

d Tìm hiểu bài và luyện đọc:

- Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời

các câu hỏi:

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho

chị em Bình?

+ Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm

của Bình với đôi bàn tay mẹ?

- Nhận xét học sinh trả lời

- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

- Học sinh xác định các câu có trong bài

+ Có 5 câu

+ Nghỉ hơi

- Học sinh lần lượt nối tiếp luyện đọc từng câu và nối tiếp đọc các câu

- Theo dõi và nhận xét bạn đọc

- Xác định các đoạn

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

- 2 em, lớp đồng thanh

- Nêu yêu cầu bài tập

- Bàn,

- Đọc mẫu từ trong bài (mỏ than, bát cơm)

- Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng có mang vần an, at

- 2 em

- 2 em

+ Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

+ Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm

Trang 3

2’

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn

bài văn

e Luyện nói: Trả lời câu hỏi theo

tranh

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành

hỏi đáp theo mẫu

3 Củng cố:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

4 Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em

yêu quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ

- Học giỏi để cha mẹ vui lòng

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

- Học sinh rèn đọc diễn cảm

- Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

- Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

- Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

- Thực hành ở nhà

-== -Tiết 4: Toán

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

II Đồ dùng dạy học:

- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

- Bộ đồ dùng toán 1

III Các hoạt động dạy học :

3’

1’

11’

1 KTBC: Sửa bài KTĐK.

- Nhận xét về bài KTĐK của học sinh

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài: ghi tựa

b Hướng dẫn bài:

* Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2

bó, mỗi bó 1 chục que tính và nói : “

Có 2 chục que tính” Lấy thêm 3 que

- Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

- Học sinh nhắc tựa

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số

Trang 4

10’

2’

tính nữa và nói: “Có 3 que tính nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu

cho học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3

là hai mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

- Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi

ba”

- Hướng dẫn học sinh tương tự để học

sinh nhận biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc các số 21, 24, 25

Bài 1: Viết (Theo mẫu)

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng

con các số theo yêu cầu của bài tập

* Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- Hướng dẫn tương tự như trên (20 - >

30)

Bài 2: Viết (Theo mẫu)

- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng

con các số theo yêu cầu của bài tập

- Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

* Giới thiệu các số từ 40 đến 50

- Hướng dẫn tương tự như trên (20 - 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Cho học sinh làm VBT và nêu kết

quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

- Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

tiết sau

23 (Hai mươi ba)

- 5 - 7 em chỉ và đọc số 23

- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ

21 đến 30

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

……… , 29

- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ

30 đến 40

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,

……… , 39

- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ

40 đến 50

Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)

- Học sinh thực hiện và nêu miệng kết quả

- Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

- Nhắc lại tên bài học

- Đọc lại các số từ 20 đến 50

Trang 5

-== -BUOÅI CHIEÀU

Tieỏt 1: Luyeọn toaựn

CAÙC SOÁ COÙ HAI CHệế SOÁ

I Muùc tieõu : Giuựp hoùc sinh:

- Nhaọn bieỏt veà soỏ lửụùng, ủoùc vieỏt caực soỏ tửứ 20 ủeỏn 50

- Bieỏt ủeỏm vaứ nhaọn ra thửự tửù cuỷa caực soỏ tửứ 20 ủeỏn 50

- Phuù ủaùo hs yeỏu

II ẹoà duứng daùy hoùc:

- Vụỷ BT Toaựn 1

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1’

16’

17’

1’

1 Giụựi thieọu baứi:

2 Hửụựng daón baứi:

a OÂn caực kieỏn thửực ủaừ hoùc ụỷ buoồi saựng:

- Kieồm tra moọt soỏ caự nhaõn

- Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

b Laứm baứi taọp:

- Hửụựng daón caực baứi taọp trong vụỷ baứi

taọp:

- Sau moói baứi taọp, 1 - 2 hs ủoùc keỏt quaỷ

caỷ lụựp doứ baứi GV chửừa baứi

- Nhaọn xeựt vaứ chaỏm ủieồm moọt soỏ vụỷ

3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Heọ thoỏng noọi dung baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Nhaộc laùi caực soỏ coaự 2 chửừ soỏ vửứa ủửụùc hoùc buoồi saựng

- Phaõn tớch caỏu taùo caực soỏ

- Tỡm soỏ lieàn trửụực, lieàn sau moọt soỏ

- Quan saựt

- Laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp

-== -Tieỏt 2: Theồ duùc

CHUYEÂN TRAÙCH

-== -Tiết 3: Rèn ủoùc

BAỉN TAY MEẽ

I Mục đích, yêu cầu:

Trang 6

- Luyeọn ủoùc laùi baứi Baứn tay meù Yeõu caàu hs ủoùc baứi lửu loaựt, dieón caỷm Hieồu

ủửụùc noọi dung baứi

- Làm bài tập ở vở bài tập

II Chuẩn bị:

- Bảng kể ô li

- Vở viết

III Phần lên lớp:

1’

22’

11’

1’

1 Giới thiệu tiết học:

2 Hướng dẫn bài:

a Luyện đọc:

- Viết bảng nội dung bài đọc

- Chữa lỗi phát âm cho hs

b Làm bài tập:

- Hửụựng ủaón hs laứm caực baứi taọp

trong vụỷ

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- ẹoùc laùi baứi ụỷ nhaứ

- ẹoùc caực tieỏng, tửứ khoự trong baứi

- ẹoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi trong sgk Nhaộc laùi noọi dung baứi

- Quan saựt, laộng nghe

- Neõu yeõu caàu baứi taọp

1 Tỡm tieỏng trong baứi coự vaàn an

2 Tỡm tieỏng ngoaứi baứi

- Coự vaàn an:

- Coự vaàn ang:

3 Vieỏt laùi caõu vaờn dieón taỷ tỡnh caỷm cuỷa Bỡnh ủoỏi vụựi ủoõi baứn tay meù

- ẹoùc laùi baứi treõn baỷng

Ngaứy soaùn: 01/ 3/ 2009

Ngaứy giaỷng: Thửự ba, 03 / 3 / 2009

BUOÅI SAÙNG

Tieỏt 1: AÂm nhaùc

CHUYEÂN TRAÙCH

-== -Tieỏt 2: Taọp vieỏt

TOÂ CHệế HOA C, D, ẹ

I Muùc tieõu :

- Giuựp HS bieỏt toõ chửừ hoa C, D, ẹ

- Vieỏt ủuựng caực vaàn, caực tửứ ngửừ - chửừ thửụứng, cụừ vửứa, ủuựng kieồu, ủeàu neựt, ủửa

Trang 7

bút theo đúng quy trình viết; giản đúng khoảng cách giưã các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn:

- Chữ hoa: C, D, Đ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

- Các vần, các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III Các hoạt động dạy học :

3’

1’

6’

5’

18’

1’

1 KTBC:

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,

chấm điểm 4 em

- 2 em lên bảng viết các từ: sao sáng,

mai sau

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài:

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi

tựa bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung

tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:

Tập tô chữ, tập viết các vần và từ ngữ

ứng dụng đã học trong các bài tập đọc

b Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

- Nhận xét về số lượng và kiểu nét

Sau đó nêu quy trình viết cho học sinh,

vừa nói vừa tô chữ trong khung chữ

c Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng

dụng:

- Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện (đọc, quan sát, viết)

d Thực hành :

- Cho HS viết bài vào tập

- GV theo dõi nhắc nhở động viên một

số em viết chậm, giúp các em hoàn

thành bài viết tại lớp

3 Củng cố :

- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

- 2 học sinh viết trên bảng

- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

- Học sinh quan sát chữ hoa C trên bảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

- Viết không trung

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

- Viết bảng con

- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Trang 8

- Hỏi lại nội bài viết

- Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và

quy trình tô chữ C, D, Đ

- Thu vở chấm một số em

- Nhận xét tuyên dương

4 Dặn dò : Viết bài ở nhà phần B,

xem bài mới

- Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

-== -Tiết 3: Chính tả

BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.

- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh ?

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập 2 và 3

- Học sinh cần có VBT

III Các hoạt động dạy học :

3’

1’

24’

1 KTBC :

- 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập

2 tuần trước đã làm

- Nhận xét chung về bài cũ của học

sinh

2 Bài mới:

a giới thiệu bài ghi tựa bài

b Hướng dẫn học sinh tập chép:

* Đọc và tìm hiểu lại nội dung bài.

- Luyện viết TN khó: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót.

- Giáo viên nhận xét chung về viết

bảng con của học sinh

* Thực hành bài viết (chép chính tả)

- 2 học sinh làm bảng

- Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép

- Học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai

- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Trang 9

1’

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi

viết, cách cầm bút, đặt vở, cách viết

đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn

văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải

viết hoa

- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng

để viết

* Dò bài:

- Hướng dẫn học sinh cầm bút chì

để sữa lỗi chính tả:

+ Đọc dò

+ Giáo viên chữa trên bảng những

lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi

lỗi ra lề vở phía trên bài viết

- Thu bài chấm 1 số em

c Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

trong vở BT Tiếng Việt

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có

sẵn 2 bài tập giống nhau của các bài

tập

- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình

thức thi đua giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm

thắng cuộc

3 Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại

đọan văn cho đúng, sạch đẹp, làm

lại các bài tập

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

- Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

- Điền vần an hoặc at

- Điền chữ g hoặc gh

- Học sinh làm VBT

- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

-== -Tiết 4: Toán

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

II Đồ dùng dạy học:

- 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

- Bộ đồ dùng toán 1

Trang 10

III Các hoạt động dạy học :

4’

1’

11’

17’

1 KTBC: Hỏi tên bài cũ.

- Nhận xét KTBC cũ học sinh

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài, ghi tựa

b Hướng dẫn bài:

* Giới thiệu các số từ 50 đến 60

- Tương tự bài trước

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh làm các

bài tập

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể

* Giới thiệu các số từ 61 đến 69

Hướng dẫn tương tự như trên (50 - 60)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng

- Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc

- Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)

- Học sinh nhắc tựa

- Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)

- 5 - 7 em chỉ và đọc số 51

- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60

Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)

- Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín) Học sinh thao tác trên que tính để rút

ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69

- Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,

Trang 11

con các số theo yêu cầu của bài tập

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh thực hiện VBT, gọi học

sinh đọc lại để ghi nhớ các số từ 30

đến 69

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết

quả

3 Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương

- Học sinh thực hiện VBT và đọc kết quả

30, 31, 32, …, 69

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a Ba mươi sáu viết là 306

Ba mươi sáu viết là 36

b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

54 gồm 5 và4

- Nhắc lại tên bài học

- Đọc lại các số từ 51 đến 69

-== -BUỔI CHIỀU

Tiết 1: Luyện toán

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

- Phụ đạo hs yếu

II Đồ dùng dạy học:

- Vở BT Toán 1

III Các hoạt động dạy học :

1’

16’

17’

1’

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn bài:

a Ôn các kiến thức đã học ở buổi sáng:

- Kiểm tra một số cá nhân

- Nhận xét, đánh giá

b Làm bài tập:

- Hướng dẫn các bài tập trong vở bài

tập:

- Sau mỗi bài tập, 1 - 2 hs đọc kết quả

cả lớp dò bài GV chữa bài

- Nhận xét và chấm điểm một số vở

- Nhắc lại các số coá 2 chữ số vừa được học buổi sáng

- Phân tích cấu tạo các số

- Tìm số liền trước, liền sau một số

- Quan sát

- Làm bài vào vở bài tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 09:41

w