Rèn kĩ năng đọc – hiểu - Hiểu nghĩa các từ như : búng càng, trân trân, nắc nỏm khen, mái chèo, bánh lái, quẹo - Hiểu nội dung : Cá Con và Tôm càng đều có tài riêng.Tôm cứu được bạn qu
Trang 1TUẦN 26
Ngày soạn: 7/ 3/ 2010 Ngày dạy : Thứ 2 ngày 8 tháng 3 năm 2010 Tập đọc: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I/ Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài, đọc đúng các từ ngữ : Búng càng, mình dẹt,
trân trân, nắc nỏm, mái chèo, xuýt xoa, quẹo, ngoắt,
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc trôi chảy
được toàn bài
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu
- Hiểu nghĩa các từ như : búng càng, trân trân, nắc nỏm khen, mái chèo, bánh lái,
quẹo
- Hiểu nội dung : Cá Con và Tôm càng đều có tài riêng.Tôm cứu được bạn qua khỏi
nguy hiểm.Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít ( HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4)
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa câu chuyện trong SGK
- Bảng lớp viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS đọc thuộc bài Bé nhìn biển
- Nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới:
TIẾT 1 HĐ1: Giới thiệu chủ điểm và bài
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b, Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Yêu cầu đọc từng câu , nghe và
chỉnh sửa lỗi cho HS về các lỗi ngắt
- Theo dõi GV giới thiệu bài
-Học sinh lắng nghe giáo viên đọc
- HS đọc nối tiếp nhau mỗi em 1 câu
Trang 2- Luyện đọc bài theo nhóm.
- Theo dõi HS đọc và uốn nắn cho
-Cho học sinh đọc thầm cả bài
-Thảo luận câu hỏi SGK
? Câu1
? Câu 2
? Câu3
Câu 4: Cho học sinh kể lại việc bằng
lời của mình, kể tự nhiên dựa theo
câu chuyện không nhất thiết phải
-Cả lớp đồng thanh toàn bài
- Các nhóm thi đua đọc bài , đọcđồng thanh và cá nhân đọc
-Cả lớp đọc thầm-Chia 5 nhóm HS thảo luận trả lờicâu hỏi SGK
Câu 1: Tôm Càng gặp một con vật lạ,
thân dẹp, hai mắt tròn xoe
Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm
Càng bằng lời chào tự giới thiệu tên,nơi ở: “Chào bạn Tôi là Cá Con.Chúng tôi cũng sống dưới nướcnhư
Câu 3: Đuôi Cá Con vừa là mái chèo,
vừa là bánh lái ; Vẩy của Cá con là
bộ áo giáp sắt bảo vệ cơ thể nên CáCon bị va vào đá cũng
Câu 5: Tôm Càng rất dũng cảm và
thông minh Nó cứu bạn thoát nạn, xuýt xoa, lo lắng hỏi xem bạn có đau không Tôm Càng là người
-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- Bốn em đọc nối tiếp mỗi em mộtđoạn
-Vài em thi đọc cá nhân-Thi đọc cá nhân vài em cả bài-Cả lớp theo dõi bình chọn bạn đọchay
Trang 3Toán: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 và số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết viếc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
- Làm bài tập1,2
II/ Đồ dùng dạy học: : Mô hình đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(4’)
- GV cho HS xem giờ trên mô hình đồng hồ
- Nhận xét phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
-Cho học sinh tự làm bài theo cặp
-Một số học sinh lên trình bày trước
lớp
-Yêu cầu kể liền mạch các hoạt động
của Nam và các bạn
- GV nhận xét và cho điểm học sinh
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề bài phần a
? Hà đến trường lúc mấy giờ
-Gọi 1 HS lên bảng quay kim đồng
hồ đến 7 giờ rồi gắn đồng hồ lên bảng
cho HS theo dõi
? Toàn đến trường lúc mấy giờ
-Gọi1 HS lên bảng quay kim đồng hồ
đến 7 giờ 15 phút rồi gắn đồng hồ lên
bảng cho HS theo dõi
-Cho học sinh quan sát hai đồng hồ
và hỏi: Bạn nào đến sớm hơn?
? Bạn Hà đến trước bạn Toàn bao
đó, các bạn đến chuồng hổ vào lúc 9giờ 15 phút 10 giờ 15 phút, các bạncùng nhau ngồi nghỉ
-Học sinh nhìn sách và đọc-Hà đến trướng lúc 7 giờ-Một học sinh lên bảng thực hiệntheo yêu cầu của giáo viên
-Toàn đến trường lúc 7 giờ 15 phút-Một học sinh lên bảng thực hiệntheo yêu cầu, cả lớp theo dõi nhận xét-Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn-Bạn Hà đến sớm hơn bạn Toàn 15phút
Trang 4-Cho học sinh tiến hành tương tự với
I/ Mục tiêu :
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức mầu chuyện vui
- Làm đúng các bài tập chính tả bài tập 2a b
II/ Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng viết các từ sau: Da diết, ruộng đồng, râm ran,
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nghe viết bài Sơn Tinh thuỷ Tinh
HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đọc đoạn văn cần viết
? Câu chuyện nói về điều gì
? Việt hỏi anh điều gì
? Câu trả lời của Lân có gì đáng buồn
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
e/Soát lỗi : -Đọc lại để HS dò bài
-Việt hỏi anh: Vì sao cá không biếtnói
-Lân chê em hỏi ngớ ngẩn nhưngchính Lân mới ngớ ngẩn
+Viết bảng con: Say sưa, ngớ ngẩn, bỗng,
- Nhìn bảng để chép bài vào vở
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
Trang 5
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài tập 2a
-Gọi 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm
vở b tập
-Gọi học sinh nhận xét bài bạn trên
bảng
-Gọi học sinh đọc đề bài tập 2b
-Giáo viên nhận xét cho điểm học
sinh
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Gọi HS viết lại những chữ viết sai.
- Giáo viên nhận xét - tuyên dương
3’
-Điền vào chỗ trống r hay d-Làm bài: Lời ve ngân da diết Khâu những đường rạo rực -Nhận xé
-Điền vào chỗ trống ưt hay ưc-Làm bài: Mới vừa nắng quáiSân hãy rực vàng
Cây cối trong vườn Rủ nhau thứcdậy
-Cả lớp nhận xét
Toán: TÌM SỐ BỊ CHIA
I/ Mục tiêu
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thong và số chia
- Biết tìm x trong các bài tập dạng x:a=b
- Biết giải bài toán có 1 phép tính nhân
- Làm các bài tập 1, 2, 3
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- GV kiểm tra HS đọc bảng chia 2, 3,4 ,5
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
HĐ2Hình thành kiến thức
-GV: Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng
đều nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông?
GV gợi ý để HS viết được:
-Học sinh viết: 3 x 2 = 6
-Muốn tìm số bị chia chưa biết ta cóthể lấy thương nhân với số chia
6 : 3 = 2
Trang 6trong Hỏi 2 hàng có tất cả mấy ô
vuông?SGK
-Hướng dẫn HS đối chiếu so sánh sự
thay đổi vai trò của mỗi số trong phép
chia và phép nhân
HĐ3Luỵên tập – Thực hành
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh làm vào nháp
-Cho học sinh trao đổi để kiểm tra bài
-Giáo viên nhận xét
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu
-Cho học sinh lên bảng làm
-Giáo viên theo dõi kiểm tra
-Cho học sinh nhận xét bài của bạn
trên bảng
Bài 3: Cho học sinh nêu đề
Có một số kẹo chia đều cho 3 em,
mỗi em được 5 chiếc kẹo Hỏi có tất
cả bao nhiêu chiếc kẹo?
-Học sinh tóm tắt và ghải vào vở
-Giáo viên thu chấm một số bài
6 = 3 x 2 Tích Thừa số Thừasố
-Một em nêu-HS làm vào vở nháp rồi nêu kết quả
6 : 3 = 2 8 : 2 = 4 12 : 3 = 4
2 x 3 = 6 4 x 2 = 8 4 x 3 = 12
-Tìm x-Học sinh làm bài trên bảng, mỗi emmột bài
x : 2 = 3 x : 3 = 2 x : 3 = 4
x = 3 x 2 x = 2 x 3 x = 4
x 3
x = 6 x = 6 x =12
-Học sinh nhận xét bài của bạn-Học sinh nêu đề
- Hiểu từ ngữ:sắc độ, Hương Giang, lụa đào, đặc ân, thiên nhiên, êm đềm
- Hiểu bài thơ : Vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi màu sắc của dòng sông Hương
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh vẽ minh hoạ
Trang 7
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Hai em lên mỗi em đọc đoạn bài : “ Tôm Càng và Cá Con”
- Trả lời câu hỏi do GV nêu
- Nhận xét phần kiểm tra bài cũ
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
-Treo tranh và hỏi : “Em biết tranh vẽ
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
c/ Luyện đọc đoạn : Yêu cầu tiếp nối
nhau đọc từng đoạn trước lớp
- Tổ chức cho Hs luyện đọc bài theo
HĐ3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
-Cho học sinh quan sát tranh đọc
thầm bài, thảo luận trả lời câu hỏi
- HS Đọc nối tiếp từng câu
- Luyện đọc :Xanh biếc, nở đỏ rực,ửng hồng, đường trăng lung linh, đặc
-Thi đọc cá nhân
( mỗi nhóm cử 2 bạn )
-Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- Một em đọc lại cả bài -Đó là màu xanh với nhiều sắc độđậm nhạt khác nhau: xanh thẳm, xanhbiếc, xanh non
-Vào mùa hè sông Hương thay chiếc
áo xanh hằng ngày thành dải lụa đàoửng hồng
-Vào những đêm trăng sông Hương làmột đừng trăng lung linh dát vàng
Trang 8-Giáo viên nhận xét chốt lại nội dung
HĐ4:Luyện đọc lại
- Cho hs đọc nối tiếp kết hợp luyện
đọc diễn cảm
-Cho học sinh đọc cá nhân
-Giáo viên nhận xét ghi điểm
HĐ5 : Củng cố, dặn dò
-Yêu cầu HS đọc bài
-Giáo viên nhận xét tiết học
Ngày soạn: 8 / 3 / 2010
Ngày dạy : Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010 Đạo đức LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC
I/ Mục tiêu :
- Biết cách giao tiếp đơn giản khi đén nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
II/ Đồ dùng dạy học: - Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(3’)
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục têu bài dạy
Khi đến nhà Trâm, Tuấn đã làm gì?
Thái độ của mẹ Trâm khi đó thế nào?
Vì sao mẹ Trâm lại không giận Tuấn
1’
5’
15’
- Theo dõi GV
- Theo dõi GV kể chuyện
- Tuấn đập cửa ầm ầm và gọi rất to Khi mẹ Trâm ra mở cửa, Tuấn không chào mà hỏi luôn xem Trâm có nhà không?
Mẹ Trâm rất giận nhưng bác chưa nóigì
Vì bác thấy Tuấn đã nhận ra cách cư
Trang 9Em rút ra bài học gì từ câu chuyện?
KL: Luôn lịch sự khi đến chơi nhà
người khác như thế mới là tôn trọng
chính bản thân mình
HĐ 4Liên hệ thực tế
-Yêu cầu học sinh nhớ lại những lần
mình đến nhà người khác chơi và kể
lại cách cư xử của mình lúc đó
-Yêu cầu cả lớp theo dõi và phát biểu
ý kiến về tình huống của bạn sau mỗi
sự chưa Nếu chưa, cả lớp cùng tìm cách cư xử lịch sự
Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN – DẤU PHẨY
I/ Mục tiêu :
- Nhận biết được một số loài cá nước ngọt, nước mặn
- Kể tên đượ 1 số con vật sống dưới nước
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy
II/ Đồ dùng dạy học: :
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh lên bảng đặt hai câu có câu hỏi: Vì sao?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy
1’
- Theo dõi GV giới thiệu
Trang 10HĐ2: Luyện từ
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh quan sát các loài cá,
đọc tên từng loài và trao đổi theo cặp
-Cho học sinh thảo luận để xếp vào
bảng
-Cho học sinh nêu kết quả thảo luận
-Giáo viên nhận xét
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài tập
-Giáo viên chia lớp làm ba nhóm, 3
nhóm học sinh thảo luận để tìm ra kết
quả đúng
-Giáo viên kết luận lời giải đúng
HĐ3: Ôn về dấu phẩy
Bài 3: Cho học sinh nêu đề
-Cho học sinh đọc thầm lại đoạn văn
-Cho học sinh nêu những câu đúng
-Học sinh thảo luận xếp vào bảng Cánước
mặn
Cánướcngọt
-Học sinh nêu đề-Học sinh đọc thầmTrăng trên sông, trên đồng, trên làngquê, tôi đã thấy nhiều Càng lêncao, trăng càng nhỏ dần, càng vàngdần, càng nhẹ dần
Toán: LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
- Biết cách tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia, số chia, thong
- Biết giải bai toán có 1 phép nhân
- Làm các bài tập 1, 2,3, 4
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
Gọi học sinh lên bảng
- Giáo viên cho học sinh làm: x : 4 = 3 x : 2 = 8
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới:
Trang 11- Nêu mục tiêu bài học
HĐ2: Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: CấpH nêu yêu cầu bài tập
-Yêu cầu HS làm bài trên bảng
-Gọi HS nhận xét bài của bạn trên
-Yêu cầu học sinh làm bài
-Chữa bài và cho điểm học sinh
Bài 3: Gọi một học sinh đọc đề bài
? Số cần điền vào các ô trống thuộc
thành phần nào của phép chia
-Yêu cầu học sinh làm bài
-Nhận xét và cho điểm học sinh
Bài 4: Cho học sinh đọc đề toán
Có một số lít dầu đựng trong 6 can
Hỏi có tất cả bao nhiêu lít dầu?
? Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì
? Bài toán hỏi gì
-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
-Giáo viên thu bài chấm nhận xét
y : 2 = 3 y : 3 = 5 y : 3 = 1
y = 3 x 2 y = 5 x 3 y = 1
x 3
y = 6 y = 15 y =3
-Bài tập yêu cầu chúng ta tìm x-x trong phép tính thứ nhất là số bịtrừ, x trong phép thứ hai là số bị chia-Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta lấyhiệu cộng với số trừ
-Muốn tìm số bị chia chưa biết ta lấythương nhân với số chia
x – 2 = 4 x : 2 = 4 x – 4 = 5
x = 4 + 2 x = 4 x 2 x = 5+
x = 6 x = 8 x =9
-Số cần điền là số bị chia hoặcthương trong phép chia
Đáp số: 18 lít dầu
Trang 12Hoạt động ngoại khoá : GV dạy kiêm nhiệm
Ngày soạn: 9 / 3/ 2010 Ngày dạy : Thứ 5 ngày 11 tháng 3 năm 2010 Chính tả: ( Nghe viết ) SÔNG HƯƠNG
I/ Mục tiêu :
- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Làm đúng các bài tập chính tả 2 a, 3b
- Giáo dục HS viết chữ sạch đẹp Trình bày bài khoa học
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- Gọi 3 HS lên bảng viết các từ Khỏe mạnh, cắt đứt, nứt nẻ, rong ruổi, gieo hạt, danh lợi, Cả lớp ghi bảng con
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
-Nêu m/tiêu và ghi tên bài
HĐ2: Hướng dẫn viết chính ta
* a/Ghi nhớ nội dung cần viết:
- GV đọc mẫu bài thơ
- Đọc cho học sinh viết bài vào vơ
5/Soát lỗi chấm bài:
- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
- Thu bài HS khoảng 7 -8 bài, chấm
- Theo dõi GV giới thiệu bài
- GV đọc mẫu , một em đọc lại bài
- Đoạn trích tả về sự đổi màu của sông Hương vào mùa hè và những đêm trăng.
Học sinh chú ý : Đoạn trích có 3 câu.Những chữ cái đầu câu và sau dấuchấm phải viết hoa
-Học sinh viết bảng con: Phượng vĩ,
đỏ rực, Hương Giang, dải lụa, lunglinh,
Trang 13Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Cho HS lên bảng ghi những từ sai lỗi
chính tả và sửa lại cho đúng
a) Giải thưởng, rải rác, dải núi
-Học sinh đọc yêu cầua) Trái với hay: Dở
Tờ mỏng, dùng để viết chữ lên: Giấyb) Chất lỏng màu tím, xanh hoặc đen,dùng để viết chữ: Mực
c,Món ăn bằng hoa quả rim đường:Mứt
Toán: CHU VI HÌNH TAM GIÁC- CHU VI HÌNH TỨ GIÁC
I/ Mục tiêu
- Nhận biết được chi vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác
- Làm các bài tập 1 ,2, 3
Mô hình đòng hồ có thể quay được kim chỉ giờ chỉ phút theo ý muốn
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- Giáo viên kiểm tra 2 hs : Tìm x: x : 3 = 5 ; x : 4 = 6
-Gọi học sinh lên bảng
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy
HĐ2 Hình thành kiến thức
Giới thiệu về cạnh và chu vi hình
tam giác, hình tứ giác
-GV vẽ hình tam giác ABC lên bảng
Trang 14rồi vừa chỉ vào từng cạnh vừa giới
thiệu: Tam giác ABC có ba cạnh là
AB, BC, CA Cho HS nhắc lại để nhớ
hình tam giác có 3 cạnh
-GV cho HS quan sát hình và nêu độ
dài của từng đoạn thẳng AB, BC, CA
-Cho HS tính tổng độ dài các cạnh
AB, BC, CA
-Tổng đô dài của các cạnh là bao
nhiêu?
-GV vẽ hình tứ giác DEGH lên bảng
rồi nói Hình tứ giác DEGH có 4 cạnh
-GV giới thiệu cách tính chu vi hình
tứ giác
HĐ 3: Luyện tập -Thực hành
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh làm vào vở
-Giáo viên nhận xét
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài tập
-Cho học sinh lên bảng làm
-Giáo viên quan sát nhận xét
Bài 3: Cho học sinh đọc yêu cầu
-Cho học sinh đo các cạnh rồi ghi vào
-HS quan sát hình và nêu độ dài củatừng đoạn thẳng
HS thực hiện tính tổng 3cm + 5cm +4
cm =12cm-Là 12 cm-HS lắng nghe
-Một học sinh nêu yêu cầu bài tập-HS làm bài vào vở
-Học sinh làm bài rồi đổi vở kiểm tra-Một học sinh nêu yêu cầu bài tập
2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vởa/ Chu vi hình tam giác là
Thể dục : GV bộ môn dạy
Kể chuyện: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I/ Mục tiêu
- Dựa theo tranh, kể lại từng đoạn câu chuyện
- Học sinh khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện bằng hình thức phân vai
Trang 15- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn.
II/ Đồ dùng dạy học :Tranh phóng to sách giao khoa
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Kiểm tra 3 HS kể lại câu chuyện : Sơn Tinh Thuỷ Tinh
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy
HĐ2 Hướng dẫn kể lại từng đoạn
-Giáo viên chia nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm kể lại nội dung 1 bức tranh
? Cá Con và Tôm Càng làm quen
trong trường hợp nào
? Hai bạn đã nói gì với nhau
? Cá Con có hình dáng như thế nào
Tranh 2:
? Cá Con khoe gì với bạn
? Cá Con đã trổ tài bơi lội như thế
? Tôm Càng quan tâm đến bạn ra sao
? Vì sao cả hai bạn kết thân với nhau
HĐ3: Kể lại nội dung câu chuyện
-Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu
-Chúng làm quen với nhau khi TômCàng đang tập búng càng
-Học sinh tự giới thiệu và làm quen
về nhau:
Cá Con: Chào bạn! Tôi là Cá Con Tôm Càng: Chào bạn! Tớ là TômCàng
-Thân dẹt, trên đầu có hai mắt trònxoe, mình có lớp vảy bạc óng ánh.-Đuôi tôi vừa là mái chèo, vừa làbánh lái đấy
-Nó bơi nhẹ nhàng, lúc thì quẹo phải,lúc thì quẹo trái, bơi thoăn thoắt -Một con cá to, mắt đỏ ngầu lao tới-Nó định ăn thịt Cá Con
-Tôm Càng đã búng càng, đẩy CáCon vào ngách đá nhỏ
-Nó xuýt xoa hỏi xem bạn có đaukhông?
-Vì Cá Con biết tài của Tôm Càng
Họ nể trọng và quý mến nhau -Bốn HS lên bảng kể từng đoạn câu
Trang 16-GV gọi bốn HS xung phong lên kể
Ngày soạn: 10 / 3 / 2010 Ngày dạy : Thứ 6 ngày 12 tháng 3 năm 2010 Tập làm văn: ĐÁP LỜI ĐỒNG Ý- TẢ NGẮN VỀ BIỂN
I/ Mục tiêu :
- Biết đáp lại lời đồng ý trong tình huống giao tiếp cho trước
- Viết được những câu trả lời về cảnh biển
II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh vẽ cảnh biển Tuần 25
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Gọi 2 HS hoạt động theo cặp trong các tình huống nói lời đồng ý đáp lời đồng ý
- Nhận xét phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục têu bài dạy
HĐ2: Đáp lời đồng y
Bài 1: Giáo viên đưa các tình huống
và gọi 2 học sinh lên bảng thực hành
HS 1: Đọc tình huống a
HS 2: Nói lời đáp lại
HS 2: Cháu cảm ơn bác ạ./ Cảm ơnbác Cháu sẽ ra ngay./…
Trang 17Bài 2: GV treo bức tranh lên bảng
-Tranh vẽ cảnh gì?
-Sóng biển như thế nào?
-Trên mặt biển có những gì?
-Trên bầu trời có những gì?
-Hãy viết 1 đoạn văn theo các câu trả
lời của mình
-Gọi học sinh đọc bài viết của mình,
giáo viên chú ý sửa câu từ cho từng
-Tranh vẽ cảnh biển buổi sáng.
-Sóng biển xanh như dềnh lênSóng nhấp nhô trên mặt biển xanh-Trên mặt biển có những cánh buồmđang
lướt sóng và có những chú hải âuđang chao liệng Mặt trời đang dầndần nhô lên, những đám mây đangtrôi nhẹ nhàng
-Học sinh tự viết trong 7 đến 10 phút.-Nhiều học sinh đọc
VD: Cảnh biển lúc bình minh thật đẹp Sóng biển nhấp nhô …
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(3’)
- Nêu cách tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục têu bài dạy
HĐ2: Ôn lại kiến thức
Y/cầu nhắc lại cách tính độ dài đường
gấp khúc
-Yêu cầu học sinh tính chu vi hình
tam giác và chu vi hình tứ giác
-Học sinh chú ý quan sát
Trang 18-Giáo viên kẻ các điểm lên bảng cho
học sinh quan sát
-Giáo viên cho học sinh lên kẻ để
được như yêu cầu trong sách giáo
Bài 4: Học sinh đọc yêu cầu của bài
-GV cho HS tính độ dài đường gấp
khúc, chu vi hình tam giác, CV hình
tứ giác dựa vào quy tắc
-Giáo viên cho học sinh lên chữa bài
-Một em đọc-Học sinh dựa vào quy tắc và làm bàivào vở
-Vài học sinh lên bảng chữa bài
Thể dục : GV bộ môn dạy
SINH HOẠT LỚP
A/ Đánh giá tuần qua:
, Đạo đức : Đa số chăm , ngoan , lễ phép , thực hiện đúng nội quy trường học Thựchiện tốt tham gia an toàn giao thông và an ninh học đường
b,Học tập : HS làm bài và học tập chăm chỉ Đi học đầy đủ, chuyên cần
c, Hoạt động khác :Tập thể dục nhanh, tập tương đối đúng động tác
* Tồn tại:
- Một số em chưa giữ gìn VS cá nhân và sách vở : Linh, Oanh
- 1 số HS chậm tiến bộ : Đinh Văn Vũ, Phạm Anh Hoàng
- Lười học bài : Phúc, Nguyên Vũ
B/ Kế hoạch :
a Đạo đức:
- Thực hiện tốt năm điều Bác Hồ dạy Ngoan ngoãn biết vâng lời ông bà, cha mẹ.
Thực hiện nói lời hay làm việc tốt
b Học tập:
-Thực hiện theo kế hoạch của nhà trường Thực hiện kế hoạch tuần 27
Trang 19c.Nề nếp:
- HS chấp hành tốt nề nếp ra vào lớp Thực hiện đồng phục đầy đủ Chấp hành tốt
luật lệ giao thông Duy trì tốt mọi nề nếp của lớp
d Các hoạt động khác:
-Tham gia tốt phong trào Sao
C/ Sinh hoạt văn nghệ
- Ôn lại các bài hát chủ đề tháng
TUẦN 27
Ngày soạn: 14 / 3/ 2010 Ngày dạy : Thứ 2 ngày 15 tháng 3 năm 2010 Tập đọc: ÔN TẬP (Tiết 1 )
I/ Mục tiêu
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút; HS khá giỏi biết đọc lưu loát được
đoạn bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút); hiểu nội dung đoạn bài ( trả lời câu
hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào?
- Biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể
II/ Đồ dùng dạy học: Thăm ghi tên các bài tập đọc
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- Theo dõi GV giới thiệu bài
- HS lần lượt lên bốc thăm
- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
- HS lần lượt lên trình bày: đọcbài và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- 2 HS làm bài vào bảng phụ, cảlớp làm vào vở
- 2 HS trình bày trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
Trang 20a, Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.
b, Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè
về.
HĐ4: Làm bài tập 3
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
a/ - Khi nào dòng sông dát vàng ?
- Dòng sông dát vàng khi nào?
b/ - Ve nhơn nhơ ca hát khi nào?
- Khi nào ve nhởn nhơ ca hát?
HĐ5 : Làm bài tập 4
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nhắc lại yêu cầu
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát
âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút; HS khá giỏi biết đọc lưu loát đượcđoạn bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/ phút); hiểu nội dung đoạn bài ( trả lời câuhỏi về nội dung đoạn đọc )
- Năm được một số từ ngữ về bốn mùa; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợptrong đoạn văn ngắn
II/ Đồ dùng dạy học: Thăm ghi tên các bài tập đọc, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 21- Nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- Tổ chức cho HS chơi :
GV chia nhóm
GV chọn 6 nhóm và đặt tên cho
từng nhóm
GV yêu cầu nhóm Hoa và nhóm
Quả đặt tên cho từng thành viên
của mình
- Cách chơi
Gv mời đại diện nhóm 1 giới
thiệu về nhóm mình và đặt câu hỏi
cho nhóm bạn trả lời
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
và khen ngợi cá nhân hoặc nhóm làm
tốt
HĐ4: Làm bài tập 3
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- Theo dõi GV giới thiệu bài
- HS lần lượt lên bốc thăm
- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
- HS lần lượt lên trình bày: đọcbài và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- Chia thành 6 nhóm mỗi nhóm
4 em ( nhóm 1 : Xuân, nhóm 2 :
Hạ, nhóm 3 : Thu, nhóm 4 : Đông,nhóm 5: Hoa, nhóm 6: Quả
- Đại diện từng nhóm nêu :Nhóm 1 : Nhóm tôi là nhómXuân Tôi đố các bạn : Mùaxuân bắt đầu từ tháng nào vàkết thúc vào tháng nào?
- Đại diện các nhóm khác trả lời
- Các nhóm khác cũng tiến hànhtương tự như vậy
Trang 22Toán: SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I/ Mục tiêu
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- Làm bài tập1,2
II/ Đồ dùng dạy học: :
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(4’)
- GV cho HS xem giờ trên mô hình đồng hồ
- Nhận xét phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
HĐ2 : G thiệu phép nhân có thừa
HĐ3Giới thiệu phép chia cho 1
-Dựa vào quan hệ của phép nhân và
phép chia, giáo viên nêu:
1 x 2 = 2 ; 1 x 3 = 3 ; 1 x 4 = 4
-HS nhận xét: Số 1 nhân với số nàocũng bằng chính số đo
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 5 x 1 = Vài học sinh nhắc lại
5 HS-NX: Số nào nhân với số 1 cũngbằng chính số đó
-Vài học sinh nhắc lại:
2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 4 : 1 = 4 5: 1 = 5
-HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó.
Trang 23-HS nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kq
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5 3 : 1 = 3
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 4 x 1 = 4-Một em nêu yêu cầu bài tập
-Ba HS lên bảng thi đua làm bài
1 X 2 = 2 5 X 1 = 5 5 :
1 = 5
Ngày soạn: 15 / 23 / 2010 Ngày dạy : Thứ 3 ngày 16 tháng 3 năm 2010 Chính tả: ÔN TẬP ( Tiết 3 )
I/ Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu
- Biết đắp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể
II/ Đồ dùng dạy học: Thăm ghi tên các bài tập đọc
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
- Theo dõi GV giới thiệu bài
- HS lần lượt lên bốc thăm
- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
- HS lần lượt lên trình bày: đọcbài và trả lời câu hỏi
Trang 24
HĐ3: Làm bài tập 2
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
a, Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu?
La hai bên bờ sông.
b, Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở
đâu? là trên những cành cây.
HĐ4: Làm bài tập 3
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
a/ - Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
b/ - Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu?
HĐ5 : Làm bài tập 4
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nhắc lại yêu cầu
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số nào với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Biết khong có phép chia cho 0
Trang 25- Làm các bài tập 1, 2, 3
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : Tính 4 x 4 x 1 ; 5 : 5 x 5
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
-Cho HS nhận xét về kết quả của các
phép nhân của 0 với một số khác?
Bà1, 2: Yêu cầu HS nhẩm sau đó nối
tiếp nhau nêu kết quả
- Theo dõi GV giới thiệu
- Theo dõi và trả lời
-Nhẩm và nêu kết quả
Điền số-3 HS lên bảng làm bài, lớp làm vàovở
0 X 5 = 0 3 X 0 = 0
0 : 5 = 0-H S nhận xét bài trên bảng
Trang 26
Âm nhạc : GV bộ môn dạy
Tập đọc : ÔN TẬP ( Tiết 4 )
I/ Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Năm được một số từ ngữ về chim chóc
- Viết được một đoạn văn ngắn về loài chim hoặc gia cầm
II/ Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to, VBT
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Kiểm tra sự chuan bị của HS
- Nhận xét phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- Theo dõi GV giới thiệu bài
- HS lần lượt lên bốc thăm
- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
- HS lần lượt lên trình bày: đọcbài và trả lời câu hỏi
? Chân vịt như thế nào? Vịt đi nhưthế nào? …
- Các nhóm khác đoán con vậtnhóm bạn vừa nói
- Lớp nhận xét
- HS chép lời giải đúng vào vở
Trang 27- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- HS khá giỏi đọc bài cho cả lớpnghe
- Lớp nhận xét
- Cả lớp làm bài vào vở
Ngày soạn: 15 / 3 / 2010 Ngày dạy : Thứ 4 ngày 17 tháng 3 năm 2010 Đạo đức LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC ( T2)
I/ Mục tiêu :
- Biết cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
II/ Đồ dùng dạy học: - Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(3’)
- GV đưa ra vài tình huống về cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
cho hs đánh giá ý kiến của mình
- Nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục têu bài dạy
HĐ2 Thế nào là lịch sự khi đến chơi
nhà người khác?
-GV đưa ra các việc làm nên và
không nên khi đến nhà người khác để
HS trình bày ý kiến của mình
-Yêu cầu học sinh giơ tay biểu quyết
Trang 28i) Xin phép chủ nhà trước khi muốn
sử dụng hoặc xem đồ dùng trong nhà
-Giáo viên cho hs kết luận câu trả lời
-Vài học sinh nhắc lại
-HS nhận phiếu và làm theo yêu cầu-Học sinh làm bài vào phiếu học tập-Học sinh lắng nghe và rút kinhnghiệm
Luyện từ và câu ÔN TẬP (T6)
I/ Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1( Kiểm tra lấy điểm HTL )
- Nắm được một số từ ngữ về muông thú; kể ngắn được về con vật mình biết
II/ Đồ dùng dạy học: :
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ:(4’)
- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh lên bảng đặt hai câu có câu hỏi: Vì sao?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
Trang 29+ Cho HS lên bốc thăm
+ Cho các em chuẩn bị
+ Gọi HS lên trình bày
+ Nhận xét, ghi điểm
HĐ3: Làm bài tập 2
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- HS lần lượt lên bốc thăm
- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
- HS lần lượt lên trình bày: đọcbài và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- Lớp chia nhóm thành 10 nhóm
- Các nhóm thay nhau lần lượtxướng tên các con vật, nêu đặcđiểm hoạt động của nó
- HS đọc lại những nội dung đãghi trên bảng
- HS chép lời giải đúng vào vở
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
Trang 30- Giáo viên kiểm tra học sinh làm vài bài tập đơn giản với phép chia cho 0
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
-Tổ chức cho HS thi nối nhanh phép
tính với kết quả Thời gian thi là 2
phút Tổ nào có nhiều bạn nối nhanh,
-Làm bài vào vở bài tập, sau đó theodõi bài làm của bạn và nhận xét
-1 số khi cộng với 0 cho kết quả làchính số đó
-Một số khi nhân với 0 sẽ cho kết quả
là 0
đó thì số đó sẽ tăng thêm 1 đơn vị,còn khi nhân số đó với 1 thì kết quảvẫn bằng chính
-Khi cộng thêm 1 vào một số nào nó.-Kết quả là chính số đó
-Các phép chia có số bị chia là 0 đều
Trang 31Hoạt động ngoại khoá : GV dạy kiêm nhiệm
Ngày soạn: 16 / 3/ 2010 Ngày dạy : Thứ 5 ngày 18 tháng 3 năm 2010 Chính tả: ÔN TẬP (T 7 )
I/ Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với vì sao?
- Biết đáp lời đồng ý người khác trong tình huống giao tiếp cụ thể
II/ Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi tên các bài HTL, bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS đọc to yêu cầu
- GV nhắc lại yêu cầu
- Theo dõi GV giới thiệu bài
- HS lần lượt lên bốc thăm
- Mỗi em chuẩn bị trong 2 phút
- HS lần lượt lên trình bày: đọcbài và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- 2 HS làm bài vào bảng phụ, cảlớp làm vào vở
- 2 HS trình bày trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc to, lớp lắng nghe
- 3 HS làm bài vào bảng phụ, cả
Trang 32- Cho HS trình bày kết quả bài
làm
- GV nhận xét và chốt lại lời giải
đúng
a/ - Vì sao bông cúc héo lả đi?
- Bông cúc héo lả đi vì sao?
- b,c/ Tiến hành tương tự
HĐ5 : Làm bài tập 4
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- GV nhắc lại yêu cầu
- Yêu cầu HS về nhà luyện HTL
- Ôn các bài tiết 9, 10
em cảm ơn thầy
- Lớp nhận xét
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân chia số tròn chục với ( cho ) số có 1 chữ số
- Biết giải bài toán có 1 phép chia ( trong bảng nhân 4 )
- Làm các bài tập 1 ,2, 3
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- Giáo viên kiểm tra 2 học sinh làm bài tập sau 4 x 7 : 1 ; 0 : 5
x 5
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy
Trang 33-Giáo viên nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm (theo mẫu)
-GV hướng dẫn HS cách làm dựa vào
mẫu
-Cho học sinh đứng tại chỗ phát biểu
kết quả
-Giáo viên nhận xét
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu phần a, b
-Học sinh làm bài vào vở
Giáo viên cho hs lên bảng chữa bài
30 x 3 = 90 60 : 2 = 30 -Học sinh trả lời lần lượt đến hết-HS nêu yêu cầu và làm bài vàovở
X x 3 = 15 4 x X = 28
X = 15 : 3 X =
28 : 4
X = 5 X =7
- Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức, kĩ năng giữa học kì II ( Tiết 1 )
Kiểm tra theo đề của trường
Ngày soạn: 17 / 3 / 2010 Ngày dạy : Thứ 6 ngày 19 tháng 3 năm 2010 Tập làm văn: KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ 2
(Phần viết)
Mục tiêu: - Kiểm tra viết theo mức độ can đạt về kiến thức, kĩ năng giữa kì II
- Nghe viết đúng bài chính tả ( tốc độ viết khoảng 45 chữ/15phút), ko mace quá 5lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng hình thức văn xuôi ( hoặc thơ)
- Viết đoạn văn ngắn khoảng 4-5 câu theo gợi ý
Kiểm tra theo đề của trường
Toán: LUYỆN TẬP CHUNG
I/ Mục tiêu
- Thuộc bảng nhân, bảng chia đã học
Trang 34- Biết thực hiện phép nhân hoặc phép chia có kèm theo đơn vị đo
- Biết tính giá trị biểu thức số có 2 dấu tính
- Biết giải bài toán có 1 phép chia
- Làm các bài tập 1,2,3
II/ Đồ dùng dạy học
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(3’)
- Gọi HS đọc bảng nhân, chia với 1
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
Nêu tên bài và mục tiêu bài dạy
HĐ2 : Luyện tập -Thực hành
Bài 1a : Yêu cầu HS thảo luận cặp
bàn nhẩm
? Khi đã biết 2 x 4 = 8 có thể ghi
ngay kết quả của 8 : 2 và 8 : 4
hay không, vì sao
-GV nhận xét chung
Bài 1b: Cho HS đọc yêu cầu
? Khi thực hiện phép tính với các số
đo đại lượng ta thực hiẹn tính như thế
-3 HS lên bảng làm, cả lớp làm vàovở
a/ 4 nhóm : 12 học sinh
1 nhóm : ? học sinh
Trang 35-Cho HS làm tương tự với phần b
A/ Đánh giá tuần qua:
, Đạo đức : Đa số chăm , ngoan , lễ phép , thực hiện đúng nội quy trường học Thựchiện tốt tham gia an toàn giao thông và an ninh học đường
b,Học tập : HS làm bài và học tập chăm chỉ Đi học đầy đủ, chuyên cần
c, Hoạt động khác :Tập thể dục nhanh, tập tương đối đúng động tác
- Thực hiện tốt năm điều Bác Hồ dạy Ngoan ngoãn biết vâng lời ông bà, cha mẹ.
Thực hiện nói lời hay làm việc tốt
b Học tập:
-Thực hiện theo kế hoạch của nhà trường Thực hiện kế hoạch tuần 28
c.Nề nếp:
- HS chấp hành tốt nề nếp ra vào lớp Thực hiện đồng phục đầy đủ Chấp hành tốt
luật lệ giao thông Duy trì tốt mọi nề nếp của lớp
d Các hoạt động khác:
-Tham gia tốt phong trào Sao
C/ Sinh hoạt văn nghệ
- Ôn lại các bài hát chủ đề tháng
Trang 36TUẦN 28
Ngày soạn: 21/ 3/ 2010 Ngày dạy : Thứ 2 ngày 22 tháng 3 năm 2010 Tập đọc: KHO BÁU
I/ Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu
- Hiểu nghĩa các từ như : cơ ngơi , đàng hoàng , kho báu…
- Hiểu nội dung : Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó
có cuộc sống ấm no, hạnh phúc ( trả lời được các câu hỏi 1,2 ,3 ,5 HS khá giỏi trả lời
được câu hỏi 4 )
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa câu chuyện trong SGK
- Bảng lớp viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Trả bài kiểm tra
- Nhận xét
2/ Bài mới:
TIẾT 1 HĐ1: Giới thiệu chủ điểm và bài
học
- Giới thiệu bài mới : “Kho báu”
HĐ2: Luyện đọc
a) Đọc mẫu :
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b, Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
-Cho học sinh đọc nối tiếp câu kết
hợp luyện đọc từ khó
-Giáo viên treo bảng phụ hướng dẫn
cho học sinh đọc câu văn dài, khó
1’
25’
- Theo dõi GV giới thiệu bài
-Học sinh lắng nghe giáo viên đọc -Học sinh đọc nối tiếp nhau mỗi em 1câu
Luyện đọc: hai sương một nắng, cuốcbẫm cày sâu, chuyên cần, hão huyền
-HS luyện đọc: Ngày xưa, có hai vợ chồng người nông dân kia/ quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm
Trang 37-Cho học sinh đọc nối tiếp đoạn
-Cho học sinh thi đọc
-Cho học sinh đọc đồng thanh
Giải lao giữa 2 tiết
TIẾT 2 HĐ3: Tìm hiểu bài
-Cho HS đọc chú giải sách giáo khoa
-Cho học sinh đọc thầm cả bài
-Thảo luận câu hỏi SGK
? Câu1:
+ Nhờ chăm chỉ lao động 2 vợ chồng
người nông dân đã đạt được điều gì?
+ Hai con trai người nông dân có
chăm chỉ làm ruộng như cho mẹ của
-Cho học sinh đọc nối tiếp đoạn
-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
-Học sinh nối tiếp nhau đọc mỗi em 1đoạn
-Một em đọc chú giải trong sách giáokhoa
-Học sinh thi đọc theo nhóm-Cả lớp đồng thanh toàn bài
Hai học sinh đọc-Cả lớp đọc thầm-Chia 5 nhóm HS thảo luận trả lờicâu hỏi SGK
- Quanh năm hai sương một nắng,cuốc bẫm cày sâu ….ngơi tay
- Gây dựng được một cơ ngơi đànghoàng
- Họ ngại làm ruộng, chỉ mơ tưởnghão huyền
- Ruộng nhà mình có 1 kho báu cáccon hãy tự đào lên mà dùng
- Là chỗ cất giữ nhiều của quí
- Họ đào bới cả đám ruộng lên để tìmkho báu
- Đất đai được cuốc xới tơi xốp nênlúa tốt
- Đất đai màu mỡ và sự cần cù laođộng
-Đừng ngồi mơ tưởng hảo huyền , ….-Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
-Ba em đọc nối tiếp mỗi em một đoạn-Vài em thi đọc cá nhân
-Thi đọc cá nhân vài em cả bài-Cả lớp theo dõi bình chọn bạn đọchay
Trang 38-Giáo viên nhận xét ghi điểm
HĐ5: Củng cố, dặn dò
? Qua câu ch em hiểu được điều gì ?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Toán: KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
I/ Mục tiêu Kiểm tra tập trung vào các nôi dung sau
- Phép nhân, phép chia trong bảng ( 2, 3,4 ,5 )
- Chia 1 đồ vật thành 2, 3, 4, 5 phần bằng nhau
- Giải bài toán bằng 1 phép nhân hoặc 1 phép chia
- Nhận dạng gọi đúng tên hình, tính độ dài đường gấp khúc
II/ Đồ dùng dạy học: :
III/ Các hoạt động dạy học
Kiểm tra theo đề của trường
Ngày soạn: 21 / 3 / 2010 Ngày dạy : Thứ 3 ngày 23 tháng 3 năm 2010 Chính tả: ( Nghe viết) KHO BÁU
I/ Mục tiêu :
- Nghe và viết lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm đúng các bài tập chính tả bài tập 2, bài tập 3 a
II/ Đồ dùng dạy học: -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lên bảng viết các từ sau: Da diết, ruộng đồng, râm ran,
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
2/ Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nghe viết bài Kho báu
HĐ2: Hướng dẫn viết chính tả
- GV đọc mẫu
+ Nội dung của đoạn văn là gì ?
+Những từ ngữ nào cho em thấy họ
- Theo dõi GV giới thiệu bài
- HS theo dõi và đọc lại
-Nói về sự chăm chỉ làm lụng của hai
vợ chồng người nông dân
-Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu,ra đồng từ lúc gà gáy sáng đến lúc lúc lặn mặt trời, hết trồng lúa, lại trồng khoai, trồng cà
-Học sinh tìm và nêu từ khó
Trang 39-GV ghi:quanh năm, trong khoai,
Bài 3 : Đien vào chỗ trống l hay n ?
-Gọi học sinh lên bảng làm, lớp làm
vào vở
- GV nhận xét sửa sai
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Gọi HS viết lại những chữ viết sai.
- Giáo viên nhận xét - tuyên dương
-Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm bảng, lớp làm vàovở
voi huơ vòi, mùa màng
thuơ nhỏ, chanh chua
-Học sinh đọc yêu cầu
Ơn trời mưa nắng phải thì Nơi thì bừa cạn, nơi thì cày sâu
II/ Đồ dùng dạy học: - Các hình vuông , các hình biểu diễn
III/ Các hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ(4’)
- GV kiểm tra HS đọc bảng chia 2, 3,4 ,5
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học
1’
- Theo dõi GV giới thiệu
Trang 40HĐ2: Ôn tập về đơn vị, chục, trăm.
-GV gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi:
+ Có mấy đơn vị ?
-GV gắn tiếp 2, 3 … 10 ô vuông như
phần SGK và yêu cầu HS nêu số đơn
vị tương tự như trên
a Giới thiệu số tròn trăm.
- GV gắn lên bảng 1 hình vuông biểu
diễn 100
+ Có mấy trăm ?
- GV viết số 100 dưới hình biểu diễn
- GV gắn 2 hình vuông như trên