*Mục tiêu: Giúp HS biết được một việc làm cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp.. *Cách tiến hành: YC HS đọc TT SGK _ TL CH - Bạn Hùng đã làm gì?[r]
Trang 1Tuần thứ 14:
Thứ hai, ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 1;2: Tập đọc
Tiết 40+41 Câu chuyện bó đũa
A mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: chia sẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết
- Hiểu ý nghĩa: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết th-ơng yêu nhau
* GD tinh thần đoàn kết tạo nên sức mạnh cho HS
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài đọc SGK
C các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I ôĐ TC
II KIểm tra bài cũ.
- HS đọc bài : Quà của bố
- 2 HS đọc
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc.
a Đọc từng câu:
- GV HD đọc đúng : lần l-ợt , dễ dàng ,
sức mạnh
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn -3 lớp
- 1, 2 HS đọc từng câu trên bảng phụ
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
*Giải nghĩa một số từ đã &- chú giải
cuối bài
- GV theo dõi các nhóm đọc
Tiết 2:
3 Tìm hiểu bài:
- Câu chuyện này có những nhân vật nào
?
ông cụ làm gì ? dạy bảo con.- Ông cụ rất buồn phiền bèn tìm cách
- _-. cha bẻ gãy bó đũa bằng cách nào - _-. cha cởi bó đũa ra thong thả bẻ
Trang 2? gãy từng chiếc.
- Một số chiếc đũa &- ngầm so sánh
với gì ?
- _-. cha muốn khuyên các con điều
- Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh
4 Luyện đọc lại:
IV Củng cố, dặn dò:
- Dặn dò: Về nhà xem -3 yêu cầu của
tiết kể chuyện
- HS về nhà đọc bài
-Tiết 3: Đạo đức
Tiết 14: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (t1)
A Mục
tiêu: Biết một số biểu hiện cụ thể của việc giữ gìn trong lớp sạch đẹp
B Tài liệu và phương tiện:
- Phiếu HT
C hoạt động dạy học:
Tiết 1:
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bãi cũ:
- Nêu các việc em đã thể hiện sự quan
tâm giúp đỡ bạn bè
- HS trả lời
III Bài mới:
*Hoạt động 1: Tác phẩm: Bạn Hùng thật
đáng khen
*Mục tiêu: Giúp HS biết đ-ợc một việc làm cụ thể để giữ gìn tr-ờng lớp sạch đẹp
*Cách tiến hành: YC HS đọc TT SGK _ TL CH
- Bạn Hùng đã làm gì ? trong buổi sinh
nhật của mình ?
* GV Kết luận: Vứt giấy rác vào đúng
sạch đẹp
*Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ
*Mục tiêu: Giúp HS bày tỏ thái độ phù hợp -3 việc làm đúng và không đúng trong
*Cách tiến hành:- HS QS tranh TL CH
- Em có đồng ý với việc làm của bạn
- Nếu bạn là bạn trong tranh em sẽ làm
Trang 3lớp sạch đẹp ?
- Trong những việc đó, việc gì em đã làm
&-! việc gì em - làm &-M Vì sao ? - HS liên hệ và nêu
đẹp, chúng ta nên làm
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến
sạch đẹp
*Cách tiến hành:
- Đánh dấu (x) vào ô -3 các ý kiến
mà em đồng ý
- Gọi một số trình bày ý kiến của mình
*Kết luận:
là bổn phận của mỗi HS
IV Củng cố - dặn dò:
- HS liên hệ thực tế
- Nhận xét đánh giá giờ học - hS về nhà học bài – thực hành bài học
Tiết 4: Toán
Tiết 66: 55 - 8, 56 - 7, 37 - 8, 68 - 9
A Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ dạng số bị trừ có hai chữ số, số trừ số có một chữ số
- Củng cố cách tìm số hạng - biết trong phép cộng.- Củng cố cách vẽ hình theo mẫu
B Đ D D H : QT
C Các hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
- Đặt tính rồi tính
III Bài mới:
a Phép trừ 55 - 8
- Nêu bài toán GT phép tính 55 – 8 - Nghe phân tích đề toán
55 8
- Yêu cầu cả lớp làm vào bảng con
47
thẳng hàng
Trang 4b Phép tính 56 - 7, 37 - 8, 68 – 9 tiến
2 Thực hành:
Bài 1: a
a)
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Gọi HS lên bảng làm – GV NX
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Mẫu hình tham giác và hình chữ nhật ghép lại
- Yêu cầu HS nối các điểm để &- hình
IV Củng cố – dặn dò:
Thứ ba, ngày 16 tháng 11 năm 2010 Tiết 1: Toán
Tiết 67: 65 - 38, 46 - 17, 57 - 28, 78 - 29
A Mục tiêu:Giúp học sinh:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ, trong số bị trừ có hai chữ số, số trừ có hai chữ số
- Biết thực hiện các phép trừ liên tiếp (tính giá trị biểu thức số) và giải toán có lời văn
B Đ D D H
C Các hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 Bài mới:
a Giới thiệu phép trừ: 65 – 38
- GV h-ớng dẫn HS thực hiện phép trừ
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- Yêu cầu 1 HS lên bảng thực hiện
- 1 HS nêu 65 38
Trang 5- Nêu lại cách đặt tính và tính - Viết 65 rồi viết 38 sao cho hàng
đơn vị thẳng hàng đơn vị
- Thực hiện từ phải qua trái
b Các phép tính: 46 - 17; 57 - 28;
78 – 29
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Cả lớp làm bảng con
- YC HS nêu cách tính
3 Thực hành:
- Cả lớp làm bảng con
- Nhận xét, chữa bài
- Yêu cầu HS lên bảng làm, cả lớp
làm bảng sách – GV NX
Bài 3
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
Tóm tắt:
- GV nhận xét Bà : 65 tuổiMẹ kém bà: 27 tuổi
Mẹ : … tuổi ?
IV Củng cố – dặn dò:
Tiết 14: Câu chuyện bó đũa
A Mục tiêu – yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ, 5 tranh minh hoạ và gợi ý kể lại &- từng đoạn câu chuyện với giọng
tự nhiên biết phối hợp lời kể với điệu bộ, , biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể Biết nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
B Đồ dùng dạy học:
- 5 tranh minh hoạ nội dung truyện
C hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: "Bông hoa niềm vui" - 2 HS kể
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện:
Trang 6a Kể từng đoạn theo tranh.
- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh 5 tranh - HS quan sát tranh
- 1 HS khá nói vắn tắt nội dung từng tranh
kể từng đoạn trong nhóm
b Phân vai dựng lại câu chuyện
- HS thực hiện nhóm 6
- 1 nhóm HS kkể -3 lớp
IV Củng cố – dặn dò:
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
anh, chị em
nghe
Tiết 3: Tự nhiên xã hội
Tiết 14: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
A Mục tiêu:Sau bài học, HS có thể:
- Nhận biết một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- GD ý
B Đồ dùng – dạy học:
- Một vài vỏ hộp hoá chất thuốc tây
C các Hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và thảo luận: Những
thứ có thể gây ngộ độc
*Mục tiêu:
- Biết &- một số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Phát hiện đ-ợc một số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đ-ờng ăn uống
*Cách tiến hành:
Trang 7- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc - Mỗi HS nêu 1 thứ (ghi bảng)
H1: Nếu bạn trong hình ăn bắp ngô thì điều
- Nếu em lấy &- lọ thuốc và ăn phải
sẽ xảy ra
- Nơi góc nhà đang để các thứ gì ? - Dầu hoả, thuốc trừ sâu…
- Nếu để lẫn lộn dầu hoả thuốc trừ sâu
bị nhầm…
GV Kết luận:Một số thứ trong nhà có
thể gây ngộ độc là: Thuốc trừ sâu, dầu hoả,
thuốc tây, thức ăn ôi
*Hoạt động 2: Quan sát hình vẽ và thảo
luận
*Cách tiến hành:
- HS quan sát H4, 5, 6
- Cậu bé đang vứt những bắp ngô
bị ôi thịu
ngộ độc nữa
- Sắp xếp gọn gàng…gia đình
GV* Kết luận: Để phòng tránh ngộ độc
trong nhà chúng ta cần sắp xếp gọn gàng,
*Hoạt động 3 HĐ nhóm
*Cách tiến hành:
- Các nhóm &- ra tình huống
Trang 8- Nhận xét
*Kết luận: Khi bị ngộ độc cần báo
IV Củng cố - dặn dò: - HS thực hánh bài học
Tiết 5: Chính tả: (Nghe viết)
Tiết 27: Câu chuyện bó đũa
A Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong bài: Câu chuyện bó đũa
2 Luyện tập viết đúng một số tiếng có âm vần dễ lẫ l/n, i/iê, ăt/ăc
B Đồ dùng dạy học:
- Viết nội dung bài tập 2 a, b hoặc c
C hoạt động dạy học
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bài cũ:
ra, da, gia đình…
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn tập chép:
- 2 HS đọc lại bài
rằng…sức mạnh
b GV đọc cho HS viết bài vào vở: - HS nghe viết bài vào vở
c Chấm và chữa bài
- YC HS đổi vở soát lỗi
- GV chấm 5 bài
- HS nghe và soát lỗi
3 Hướng dần làm bài tập:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở và chữa bài
ăn no, lo lắng b) + i/iê: mải miết, chim sẻ, điểm $-.
- GV Nhận xét
Bài 3: (Lựa chọn)
Trang 9- Yêu cầu làm bìa – nối tiếp TL - 1 HS đọc yêu cầu
- Các tiếng có chứa âm đầu l hay n ?
- Ông bà nội
IV Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tìm thêm những từ có âm đầu
-Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiết 42 Nhắn tin
A Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn hai mẩu nhắn tin Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ giọng đọc thân mật
- Hiểu nội dung các mẩu nhắn tin Nắm đ-ợc cách viết nhắn tin (ngắn gọn đủ ý)
B đồ dùng – dạy học:
- Một số mẫu giấy nhỏ cho cả lớp viết nhắn tin
C Các hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bài cũ:
- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
kết, đùm bọc lẫn nhau
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
a Đọc từng câu
- Đọc từng mẩu tin nhắn -3 lớp - HS đọc
- GV h-ớng dẫn đọc nhắn tin trong
nhóm
b Đọc từng mẫu nhắn tin trong
nhóm
- Nhóm 2
3 Tìm hiểu bài:
- Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin
bằng cách ấy ? ngủ ngon chị Nga - Lúc chị Nga đi chắc còn sớm, Linh đang
- Chị Nga nhắn Linh những gì ? - Nơi để quà sáng, các việc cần làm ở nhà,
giờ Nga về
Trang 10- Em phải viết nhắn tin cho ai ? - Cho chị
giờ đi học, không đợi đ-ợc chị, muốn nhắn chị: Cô
- Yêu cầu HS viết nhắn tin vào vở - Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài
Chị ơi ! Em phải đi học đây Em cho cô Hà
Em Hồng
IV Củng cố – dặn dò:
Tiết 3: Toán
Tiết 68: Luyện tập
A Mục tiêu:Giúp HS:
- Củng cố về 15, 16, 17, 18 trừ đi một số và kỹ thuật thực hiện phép trừ có nhớ
- Củng cố về giải toán và thực hành xếp hình
B Đồ dùng dạy học:
- 4 hình tam giác vuông cân
C , các hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
- HS làm bài sau đó lần - đọc kết quả từng phép tính
16 – 7 = 9
- 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tính và ghi kết
quả vào sách
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm
- Thực hiện từ trái sang phải 15 trừ 5 bằng 10, 10 trừ tiếp 1 bằng 9
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
15 – 5 – 1 = 9 16 – 6 – 3 = 7
- Nhận xét, chữa bài
16 – 6 = 9 16 – 9 = 7
Trang 11Bài 4:
Tóm tắt:
giải bài toán
Mẹ vắt:
Chị vắt:
Bài 5: ( GT )
IV Củng cố – dặn dò:
Tiết 14: Chữ hoa: M
A Mục tiêu, yêu cầu:
+ Biết viết chữ M hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+ Viết cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối
chữ đúng quy định
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa M đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Miệng nói tay làm
C các hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra viết tập viết ở nhà - HS viết bảng con: L
- GV Nhận xét
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hướng dẫn viết chữ hoa M:
- Chữ M có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Gồm mấy nét là những nét nào ?
- Nêu cách viết
N2: Từ điểm dừng bút N1, đổi chiều bút viết
1 nét thẳng
N3: Từ điểm dừng bút ở N3, đổi chiều bút,
- GV vừa viết chữ M, vừa nhắc lại
cách viết
- HS tập viết 2-3 lần
3 H ướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Nói đi đôi với làm
50l
18l
?
Trang 12thế nào ?
3.2 H-ớng dẫn HS quan sát nhận xét
- Những chữ cái nào cao 1,5 li ? - t
- Nêu khoảng cách giữa các chữ ? - Bằng khoảng cách viết một chữ O
- Nêu cách nối nét giữa các chữ ? - Nét móc của M nối với nét hất của i
3 Hướng dẫn viết chữ: Miệng - HS tập viết chữ Miệng vào bảng con
- GV nhận xét HS viết bảng con
4 HS viết vở tập viết vào vở: - HS viết vào vở
- Viết 1 dòng chữ M cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ M cỡ nhỏ
- Viết 1 dòng chữ Miệng cỡ vừa
- Viết 2 dòng chữ Miệng cỡ nhỏ
5 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 bài, nhận xét
IV Củng cố - dặn dò:
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Tiết 69: Bảng trừ
A Mục tiêu:Giúp HS:
- Củng cố các bảng trừ có nhớ: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Vận dụng các bảng cộng, trừ để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
- Luyện tập kỹ năng vẽ hình
B Đ D DH
C Các hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét, chữa bài
III Bài mới:
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả đọc kết quả từng phép tính.- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8
11 – 4 = 7 …
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng trừ 11
trừ đi một số
11 – 9 = 2
- GV cho HS đọc thuộc các bảng trừ - HS đọc thuộc bảng trừ theo điểm
tựa
Trang 13Bài 2: - 1 HS đọc yêu cầu
sau đó lấy 11-8=3, viết 3
5 + 6 – 8 = 3 9 + 8 – 9 = 8
8 + 4 – 5 = 7 6 + 9 – 8 = 7
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- GV nhận xét
-vào vở, dùng -3 và bút lần - nối
các điểm đó tạo thành hình vẽ theo
mẫu
- 2 HS lên nối, lớp làm SGK
IV Củng cố - dặn dò.
Từ ngữ về tình cảm gia đình Kiểu câu: Ai làm gì ? dấu chấm, dấu chấm, Dấu chấm hỏi
A mục đích yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Rèn kỹ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì ?
- Rèn kỹ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi
B Đồ dùng dạy học:
- Kể bảng bài tập 2, bài tập 3
C hoạt động dạy học.
I Ô ĐTC
II Kiểm tra bài cũ: - HS làm BT tiết -3
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hướng dãn làm bài tập:
- Yêu cầu mỗi HS tìm 3 từ
sóc…
Trang 14Anh Chi
khuyên bảo em
chăm sóc em
- GV nhận xét bài cho HS
Bài 3: (Viết)
- GV nêu yêu cầu
Chọn dấu chấm hay dấu chấm hỏi
để điền vào ô trống
- Cả lớp làm vào vở sau đó đọc bài của mình
- Ô trống thứ nhất điền dấu chấm
IV Củng cố – dặn dò: - Ô trống 3 điền dấu chấm
Tiết 4: Thủ công
Tiết 14 : Gấp cắt, dán hình tròn ( Tiết 2 )
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cắt, gấp cắt dán hình tròn.- Gấp cắt dán &- hình tròn
- Học sinh có hứng thú với giờ học thủ công
B , chuẩn bị:
- Mẫu hình tròn &- dán trên nền hình vuông
- Quy trình gấp cắt dán hình tròn
- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hồ dán
C hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
II KT Bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
III Bài mới
1 GV GT bài
- Giới thiệu mẫu hình tròn dán trên nền hình vuông - HS quan sát
- Có nhiều màu đa dạng
- GV &- bộ quy trình, gấp, cắt, dán hình tròn cho
-3 2: HD cắt hình
- Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp hình vuông theo
đ-ờng chéo, điểm O là điểm giữa của đ-ờng chéo, gấp
đôi để lấy đ-ờng dấu giữa mở ra đ-ợc H2b
-3 3: Cắt hình tròn
CD mở ra &- H5
- Từ H5 cắt sửa đ-ờng cong đ-ợc H6
-3 3: Dán hình tròn
Trang 15- HS thực hiện gấp
- Cho HS tập gấp hình tròn bằng giấy nháp
IV CC D D
- Nhận xét tiết học
-Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2010
Tiết 70: Luyện tập
A Mục tiêu:Giúp HS:
- Củng cố phép trừ có nhớ (tính nhẩm và tính viết) vận dụng để làm tính, giải bài toán
- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ
B Đ D D H
C Các hoạt động dạy học:
I Ô Đ TC
II Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 số em lên đọc bảng trừ
III bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập:
Bài 1: Tính nhẩm
18 – 9 = 9 16 – 8 = 8 14 – 7 = 7
17 – 8 = 9 15 – 7 = 8 13 – 6 = 7
- HS nhẩm kết quả vào SGK
- Gọi HS đọc
- HS làm vào bảng con
- HS làm vào bảng con
a) x + 7 = 21 b) 8 + x = 42
Bài 3: Tìm x
- Củng cố cách tìm số hạng -
biết
- Củng cố cách tìm số bị trừ c) x – 15 = 15
- Nhận xét chữa bài
- 1 HS đọc yêu cầu
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt -3
1dm = 10cm
- GVnhận xét
- Nhận xét đoạn thẳng MN ngắn hơn đoạn thẳng dài 10cm (khoảng 1cm) Khoanh vào chữ C
IV Củng cố – dặn dò: