Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.. - Học sinh lắng nghe.[r]
Trang 1Thứ hai, ngày … tháng ….năm 20….
Tập đọc CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (trả lời
được các câu hỏi 1,2,3,4,5)
- - HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bài “Quà của bố” và trả lời cõu hỏi
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài
- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn
- Đọc theo nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
- Giải nghĩa từ: Va chạm, đựm bọc, đoàn
kết, …
- Đọc cả lớp
Tiết 2:
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài
a) Cõu chuyện này cú những nhõn vật nào
?
b) Thấy cỏc con khụng thương yờu nhau
ụng cụ làm gỡ ?
c) Tại sao 4 người con khụng bẻ góy được
bú đũa ?
d) Người cha bẻ bú đũa bằng cỏch nào ?
đ) Một bú đũa được so sỏnh với vật gỡ ?
Cả bú đũa được ngầm so sỏnh với gỡ ?
e) Người cha muốn khuyờn cỏc con điều
gỡ ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc
theo vai
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh theo dừi
- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn
- Đọc trong nhúm
- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi cả bài
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần
- Cú năm nhõn vật
- ễng rất buồn phiền, bốn tỡm cỏch dạy bảo cỏc con…
- Vỡ họ cầm cả bú đũa mà bẻ
- Người cha bốn cởi bú đũa ra và bẻ từng cỏi một cỏch dễ dàng
- Với sự yờu thương đựm bọc lẫn nhau
- Anh em phải biết thương yờu đựm bọc lẫn nhau
Đoàn kết mới tạo ra sức mạnh
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc
- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất
Trang 2Toỏn 58- 8; 56 – 7; 37 – 8; 68- 9.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Biết thực hiện cỏc phộp tớnh trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56-7 ; 37 - 8 ; 68 – 9
- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
- HS khuyết tật biết làm toán đơn giản
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: 6 bú một chục que tớnh và 8 que tớnh rời
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn làm bài 1c / 65
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Giỏo viờn hướng dẫn học sinh
thực hiện lần lượt từng phộp tớnh
- Giỏo viờn thực hiện phộp trừ 55 – 8
- Yờu cầu học sinh nờu cỏch làm
- Đặt tớnh rồi tớnh
55
- 8
47
* 5 khụng trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7,
viết 7, nhớ 1
* 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
* Vậy 55- 8 = 47
- Yờu cầu học sinh tự làm vào bảng con cỏc
phộp tớnh cũn lại
* Hoạt động 3: Thực hành
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ
bài 1 đến bài 2 bằng bảng con, vở, trũ chơi, thi
làm nhanh, …
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Theo dừi Giỏo viờn làm
- Lấy 55 que tớnh rồi thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 47
- Học sinh nờu cỏch tớnh
- Học sinh làm bảng con:
56
- 7 49
37
- 8 29
68
- 9 59 Bài 1: làm miệng (cột 1,2,3)
Bài 2: làm bảng con 45
- 9 36
75
- 6 69
66
- 7 59
96
- 9 87
87
- 9 78
77
- 8 69
Trang 3Thứ ba, ngày … tháng … năm 20….
Kể chuyện CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khuyết tật dựa vào bức tranh 1 để kể được 1 đoạn của câu chuyện
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn bảng kể lại cõu chuyện “Bụng hoa niềm vui”
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể chuyện
- Kể từng đoạn theo tranh
+ Tranh 1: Vợ chồng người anh và vợ chồng
người em cói nhau ễng cụ rất buồn
+ Tranh 2: ễng cụ lấy chuyện bú đũa để dạy
con cỏi
+ Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bú đũa mà
khụng bẻ được
+ Tranh 4: ễng cụ bẻ từng chiếc một cỏch dễ
dàng
+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời dạy của
cha)
- Cho học sinh kể theo vai
- Cho học sinh đúng vai dựng lại cõu chuyện
- Giỏo viờn nhận xột bổ sung
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Quan sỏt tranh kể trong nhúm
- Học sinh kể trong nhúm
- Học sinh cỏc nhúm nối nhau kể trước lớp
- Đại diện cỏc nhúm kể
- Cả lớp cựng nhận xột nhúm kể hay nhất
- Học sinh kể theo vai
- Đúng vai kể toàn bộ cõu chuyện
- Cả lớp cựng nhận xột tỡm nhúm kể hay nhất
- Một vài học sinh thi kể toàn bộ cõu chuyện
- 4 học sinh nối nhau kể
Chớnh tả Nghe viết: CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật
- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT(3) a/b/c, hoặc BT do GV soạn
- HS khuyết tật viết được 1 đoạn của bài chính tả
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
Trang 4III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm viết cà cuống, niềng niễng, tóe nước
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Tìm lời người cha trong bài chính tả ?
- Lời người cha được ghi sau những dấu câu gì ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ khó:
Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh, đoàn kết,
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn học sinh
- Chấm chữa: Giáo viên thu chấm 7, 8 bài có
nhận xét cụ thể
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l hoặc âm n
- Cho học sinh làm vào vở
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời giải
đúng
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- 2, 3 học sinh đọc lại
- Đúng như thế là các con
- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe giáo viên đọc chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh lên bảng thi làm bài nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải đúng
- Lên bảng, nên người, ấm no, lo lắng
- Làm vào vở
- Chữa bài
Toán 65- 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong ph¹m vi 100, d¹ng 65- 38 ; 46 – 17; 57 – 28 ; 78 – 29
- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp trõ d¹ng trªn
- HS khuyÕt tËt biÕt lµm phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 7 bó một chục que tính và 8 que tính rời
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Trang 5* Hoạt động 2: Giới thiệu phộp trừ 65 – 38, 46 – 17,
57 – 28, 78 – 29
- Giỏo viờn nờu bài toỏn để dẫn đến phộp tớnh 65- 38
- Hướng dẫn thực hiện trờn que tớnh
- Hướng dẫn thực hiện phộp tớnh 65- 38 = ?
65
- 38
27
* 5 khụng trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7,
nhớ 1
* 3 thờm 1 bằng 4, 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
* Vậy 65 – 38 = 27
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh lần lượt làm cỏc phộp
tớnh cũn lại tương tự
* Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tớnh
- Yờu cầu học sinh làm miệng
Bài 2:
- Yờu cầu học sinh thi làm nhanh
Bài 3: Cho học sinh tự túm tắt rồi giải vào vở
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để tỡm ra kết quả là 26
- Học sinh thực hiện phộp tớnh vào bảng con
- Học sinh nờu cỏch thực hiện: Đặt tớnh, rồi tớnh
- Học sinh nhắc lại:
* 5 khụng trừ được 8, lấy 15 trừ
8 bằng 7, viết 7, nhớ 1
* 3 thờm1 bằng 4; 6 trừ 4 bằng
2, viết 2
- Đọc cỏ nhõn, đồng thanh
- Nối nhau nờu kết quả
- Làm bảng con Bài 1: Làm bảng con
Bài 2: Học sinh cỏc nhúm lờn thi làm bài nhanh
- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng
Bài 3: Làm vào vở Bài giải
Số tuổi của mẹ năm nay là 65- 27 = 38 (tuổi)
Đỏp số: 38 tuổi
Đạo đức GIỮ GèN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1).
I Mục tiờu:
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS
- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa Phiếu thảo luận nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Vỡ sao phải quan tõm giỳp đỡ bạn ?
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
Trang 6Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Hỗ trợ
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Tiểu phẩm bạn Hựng thật đỏng
khen
- Giỏo viờn đọc cho học sinh nghe tiểu phẩm
- Cho học sinh thảo luận nhúm theo cõu hỏi
- Bạn Hựng làm gỡ trong buổi sinh nhật của mỡnh
?
- Hóy đoỏn xem bạn vỡ sao bạn Hựng làm như
vậy ?
- Giỏo viờn kết luận:
* Hoạt động 3: Bày tỏ thỏi độ
- Cho học sinh quan sỏt tranh
- Giỏo viờn nờu cõu hỏi cho học sinh trả lời
* Hoạt động 4: Bày tỏ ý kiến
- Giỏo viờn nờu từng ý để học sinh tỏ thỏi độ
- Giỏo viờn kết luận: Giữ gỡn trường lớp sạch đẹp
là bổn phận của mỗi học sinh, điều đú thể hiện
lũng yờu trương, yờu nước và giỳp cỏc em được
sinh hoạt, học tập trong mụi trường trong lành
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Quan sỏt tranh
- Thảo luận trả lời
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày ý kiến
- Cả lớp cựng nhận xột
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Học sinh quan sỏt tranh
- Đại diện cỏc nhúm lờn bảng trỡnh bày theo nội dung tranh
- Học sinh bày tỏ ý kiến và giải thớch
- Nhắc lại kết luận
Mỹ thuật
Vẽ trang trí : vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu I- Mục tiêu:
- Hiểu cách vẽ hoạ tiết đơn giản vào hình vuông và vẽ màu
- Biết cách vẽ hoạ tiết vào hình vuông
- Vẽ tiếp được hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu
II- Chuẩn bị:
1- Giáo viên:
- Chuẩn bị một vài đồ vật dạng hình vuông có trang trí
- Một số bài trang trí hình vuông
- Chuẩn bị hình minh hoạ cách trang trí
2- Học sinh:
- Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ
- Bút chì , tẩy, màu vẽ các loại
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A- ổn định tổ chức:
Trang 7- Kiểm tra sĩ số lớp.
- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ
B- Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát, nhận
xét:
- Giáo viên giới thiệu một số đồ vật dạng
hình vuông và một vài bài trang trí hình
vuông rồi gợi ý để HS nhận xét:
- Giáo viên gợi ý để HS nhận xét:
+ Các hoạ tiết dùng để trang trí thường là
hoa, lá, các con vật
+ Cách sắp xếp hoạ tiết trong hình vuông
* Hình mảng chính thường ở giữa
* Hình mảng phụ ở các góc, ở xung quanh
* Hoạ tiết giống nhau vẽ bằng nhau và vẽ
cùng một màu
+Vẻ đẹp của các hình vuông được trang trí
+ Nhiều đồ vật dùng trong sinh hoạt có thể sử dụng cách trang trí hình vuông (cái khăn vuông, cái khay )
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ hoạ
tiết và vẽ màu vào hình vuông:
- Giáo viên yêu cầu HS xem hình 1 ở Vở
tập vẽ 2 (nếu có) để nhận ra các họa tiết cần
vẽ tiếp ở giữa, ở các góc
- Yêu cầu HS nhìn hoạ tiết mẫu để vẽ cho
đúng
- Gợi ý HS cách vẽ màu:
- Giáo viên cho quan sát một số bài vẽ
trang trí hình vuông của lớp trước để các em
học tập cách vẽ
+ Hoạ tiết giống nhau nên vẽ cùng một màu
+ Vẽ màu kín trong hoạ tiết
+ Có thể vẽ màu nền trước, màu hoạ tiết
vẽ sau
Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:
+ Bài tập: Vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông
và vẽ màu
- Giáo viên gợi ý HS cách vẽ tiếp hoạ tiết
vào các mảng ở hình vuông sao cho đúng với
hình mẫu
- GV có thể vẽ to hình vuông có họa tiết
vẽ tiếp (2 hoặc 3 bản) cho HS vẽ theo
nhóm
- HS tự tìm màu cho mỗi hoạ tiết theo ý thích
- Giáo viên nhắc HS:
+ Không nên dùng quá nhiều màu trong bài vẽ (dùng 3 - 4 màu là vừa)
+ Màu nền đậm thì màu hoạ tiết nên sáng, nhạt và ngược lại
Hoạt động 4: Nnhận xét , đánh giá;
- Giáo viên chọn một số bài hoàn chỉnh giới
thiệu cho cả lớp cùng xem, nhận xét, đánh
giá cách vẽ họa tiết và vẽ màu
* Dặn dò:
- Hoàn thành bài tập vẽ ở nhà (nếu ở lớp
- HS tìm ra các bài vẽ đẹp theo cảm nhận riêng
Trang 8HS vẽ chưa xong).
- Tìm các đồ vật có trang trí (khăn bàn,
khăn vuông, lọ hoa )
- Quan sát các loại cốc
************************************************
Thứ tư, ngày … tháng … năm 20……
Tập đọc NHẮN TIN.
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK
- HS khuyết tật đọc được 1 đoạn đầu của bài Nhắn tin
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Một vài bưu thiếp và phong bỡ
- Học sinh: Sỏch giỏo khoa
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lờn đọc bài “Cõu chuyện bú đũa” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài một lần
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn
- Luyện đọc cỏc từ khú: lồng bàn, que chuyền,
quyển, …
- Giải nghĩa từ: Nhắn tin, lồng bàn, …
- Đọc trong nhúm
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài
a) Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn tin bằng
cỏch nào ?
b) Vỡ sao chị Hà phải nhắn tin cho Linh bằng
cỏch ấy ?
c) Chị Nga nhắn cho Linh những gỡ ?
d) Hà nhắn Linh những gỡ ?
đ) Tập viết nhắn tin
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại
- Giỏo viờn cho học sinh thi đọc toàn bài
- Giỏo viờn nhận xột chung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh theo dừi
- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn
- Học sinh luyện đọc cỏ nhõn + đồng thanh
- Học sinh đọc phần chỳ giải
- Đọc theo nhúm
- Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng cỏch viết ra giấy
- Lỳc chị Nga đi Linh cũn ngủ, chị Nga khụng muốn thức Linh dậy
- Nơi để quà ăn sỏng và cỏc việc cần làm
- Hà mang đồ chơi cho Linh và dặn Linh mang sổ hỏt cho Hà mượn
- Viết nhắn tin cho chị vỡ nhà đi vắng
- Thực hiện theo yờu cầu của giỏo viờn
Toỏn
Trang 9LUYỆN TẬP.
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải bài toán về ít hơn
- HS khuyết tật biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bảng cụng thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Cho học sinh nờu kết quả tớnh
Bài 2: Tớnh nhẩm
Yờu cầu học sinh tự nhẩm rồi nờu kết quả
Bài 3: Đặt tớnh rồi tớnh
- Cho học sinh làm bảng con
- Nhận xột bảng con
Bài 4:
Túm tắt:
Mẹ vắt: 50 lớt sữa bũ
Chị vắt ớt hơn: 18 lớt sữa bũ
Bài 5: Hướng dẫn học sinh vẽ vào vở
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
Bài 1: Làm miệng
Bài 2: làm bài theo yờu cầu của giỏo viờn
15- 5- 1 =9 15- 6 = 9
16- 6 – 3=7 16- 9 = 7
17- 7- 2 = 8 17- 9 = 8 Bài 3: làm bảng con
37
- 7 30
81
- 9 72
72
- 36 36
50
- 17 33
Bài 4: làm vào vở
Bài giải
Số lớt sữa chị vắt được là:
50- 18 = 32 (lit) Đỏp số: 32 lớt sữa) Bài 5: Học sinh vẽ vào vở
Trang 10Tự nhiờn và xó hội PHềNG TRÁNH NGỘ ĐỘC KHI Ở NHÀ.
I Mục đớch - Yờu cầu:
Sau bài học học sinh cú thể:
- Nêu được một số việc cần làm để phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
- Biết được các biểu hiện khi bị ngộ độc
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lờn bảng nờu cỏch giữ sạch mụi trường xung quanh nhà ở
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Quan sỏt hỡnh vẽ
- Cho học sinh quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch giỏo
khoa và thảo luận nhúm
- Kể tờn những thứ cú thể gõy ngộ độc qua đường
ăn uống
- Kết luận: Một số thứ trong nhà cú thể gõy ngộ
độc như: Thuốc trừ sõu, dầu hỏa, thuốc tõy, thức
ăn ụi thiu, …
* Hoạt động 3: Học sinh thảo luận
- Giỏo viờn nờu một số tỡnh huống yờu cầu học
sinh xử lý
- Cần làm gỡ để phũng trỏnh ngộ độc ?
- Giỏo viờn kết luận
* Hoạt động 4: Đúng vai
- Giỏo viờn yờu cầu cỏc nhúm tự đưa ra tỡnh
huống rồi đúng vai xử lý tỡnh huống
- Giỏo viờn nhận xột
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xột giờ học
- Học sinh lắng nghe
- Quan sỏt hỡnh vẽ trong sỏch giỏo khoa
- Thảo luận nhúm đụi
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Cả lớp nhận xột chốt lời giải đỳng
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh thảo luận nhúm
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Cả lớp cựng nhận xột
- Nhắc lại kết luận
- Cỏc nhúm đưa ra tỡnh huống để đúng vai
- Lờn đúng vai
- Cả lớp cựng nhận xột
Thủ cụng GẤP, CẮT, DÁN HèNH TRềN (Tiết 2).
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Biết cách gấp , cắt, dán hình tròn
- Gấp, cắt , dán được hình tròn Hình có thể chưa tròn đều và có kích thước to, nhỏ tuỳ thích
Đường cắt có thể mấp mô
II Đồ dựng học tập: