Giới thiệu bài: - Hỏi: Trong tiết tập đọc trước chúng ta được học bài gì?Người mẹ hiền - Trong giờ kể chuyện hôm nay chúng ta sẽ nhìn tranh kể lại câu chuyện: Người mẹ hiền 2, Hướng dẫn [r]
Trang 1TUẦN 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tập đọc: NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn tồn bài Đọc đúng các từ ngữ: nén nổi, vùng vẫy, khĩc tống
lấm lem
- Biết ngắt, nghỉ hơi đúng; Bước đầu đọc rõ lời các nhân vật trong bài
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới: Gánh xiếc, tị mị, lách, lấm lem, thập thị
- Hiểu ND: Cơ giáo như mẹ hiền, vừa thương yêu vừa nghiêm khắc dạy bảo các em HS nên người.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Thời khĩa biểu
- Nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI
1, Giíi thiªu bài
2, Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
+ Đọc đúng:Gánh xiếc, vùng vẫy, xấu hổ, nghiêm giọng hỏi, cố lách
b Đọc từng đoạn trước lớp: Bài này cĩ 4 đoạn
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hướng dẫn đọc câu dài (bảng phụ )
- Hướng dẫn HS tìm hiểu từ chú giải(SGK) Gánh xiếc, tị mị, thập thị, lách
- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn nhận xét.
c Đọc từng đoạn trong nhĩm
d Thi đọc giữa các nhĩm:
e Đọc đồng thanh
3 Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm từng đoạn rồi trả lời câu hỏi
? Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu? (Minh rủ Nam trốn học ra phố xem xiếc)
? Các bạn ấy ra phố bằng cách nào? (Các bạn ấy chui qua lỗ tường thủng)
- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cơ giáo làm gì?(Cơ giáo nĩi với bác bảo vệ:"Bác nhẹ tay kẻo cháu đau Cháu này là HS lớp tơi " Cơ đỡ em ngồi dậy
phủi đất cát )
? Việc làm của giáo thể hiện thái độ thế nào?(Cơ rát dịu dàng, yêu thương học trị Cơ bình tĩnh nhẹ nhàng khi thấy học trị vi phạm khuyết điểm.)
? Cơ giáo làm gì khi Nam khĩc? (Cơ xoa đầu Nam an ủi)
? Lần trước bị bác bảo vệ giữ lại, Nam khĩc vì sợ Lần này vì sao Nam bật khĩc/(Vì đau và xấu hổ)
? Người mẹ hiền trong bài là ai? (Là cơ giáo)
Lop2.net
Trang 2? Nội dung cõu chuyện này núi lờn điều gỡ?(Cụ giỏo như mẹ hiền, vừa thương yờu vừa
nghiờm khắc dạy bảo cỏc HS nờn người.)
4 Luyện đọc lại:
- 1 Nhúm 5 HS tự phõn vai: Người dẫn chuyện,bỏc bảo vệ, cụ giỏo, Nam, Minh Thi đọc lại cõu chuyện (3 nhúm)
- Nhận xột nhúm đọc hay nhất
C CỦNG CỐ DẶN Dề:
? Vỡ sao cụ giỏo trong bài được gọi là: " Người mẹ hiền"?
- Cho HS hỏt bài:Cụ và mẹ của Nhạc sĩ Phạm Tuyờn
- GV nhận xột tiết học
- Dặn: Về nhà đọc lại bài nhiều lần
Toỏn: 36 + 15
I MỤC TIấU
- Biết thực hiện phộp cộng cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25.
- Biết giải và trỡnh bày bài giải bài toỏn bằng một phộp cộng
- Làm bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (a, b, d, e), bài 3
- Giỏo dục HS tự giỏc trong học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập Đặt tớnh rồi tớnh
37 + 6; 57 + 7
Nhận xột ghi điểm
B BAỉI MễÙI
1, Giới thiêu bài : Giới thiệu phộp cộng 36 + 15
- GV nờu bài toỏn: Cú 36 que tớnh, thờm 15 que tớnh Hỏi tất cả cú bao nhiờu que tớnh?
- Muốn biết cú bao nhiờu que tớnh ta làm gỡ?( Ta lấy 36 + 15)
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả VD: Gộp 6 que tính với 5 que tính được 11
que tính (bó 1 chục với 1 que tính rời) 3 chục que tính với 1 chục que tính là 4 chục que tính thêm 1 chục được 5 chục que tính, thêm 1 que tính nữa được 51 que tính Vậy 36 + 15 = 51 que tính.Ta có phép tính
Hướng dẫn HS đặt tớnh rồi tớnh:
36
15
51
2, Thực hành :
Bài 1:
- Bài 1 yờu cầu gỡ? (tớnh)
- Làm bảng cột 1, 2, 3
- Gọi 3 HS lờn bảng cả lớp làm bảng con
Nhận xột chữa bài
Bài 2:
- Học sinh làm trên phiếu bài tập
- Gv yêu cầu học sinh tính và ghi theo yêu cầu
- Gọi 2 học sinh lên bảng chữa bài
Nhận xột, chữa bài Lop2.net
Trang 3Bµi 3:
- Giải bài tốn theo hình vẽ sau: (SGK) Gọi HS nêu bài tốn
- Bµi to¸n cho biÕt g×?
- Bµi to¸n hái g× ?
- Häc sinh lµm vµo vở, 1 häc sinh lªn b¶ng ch÷a bµi
- Nhĩm A làm.Bài 4: Quả bĩng nào ghi phép tính cĩ kết quả là 45 (SGK)
- 1 HS lên bảng
Nhận xét, chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Häc sinh nªu c¸ch ®ặt tÝnh vµ tÝnh viÕt
- NhËn xÐt giê häc
- ChuÈn bÞ bµi häc sau
Chính tả :(Tập chép) NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nĩi nhân vật trong bài
- Làm được BT2, BT3 (a)
- Giáo dục HS cĩ ý thức rèn chữ viết, ngồi viết đúng tư thế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV chép sẵn nội dung đoạn chép trên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi 2 HS lên bảng cả lớp vở nháp viết các từ sau: Nguy hiểm, ngắn ngủi, quý báu, lũy tre Nhận xét, ghi điểm
B BÀI MỚI
1, Giới thiệu bài:
2, Hướng dẫn chép bài:
a, Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- GV đọc đoạn chép Gọi 2 HS đọc lại
- Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào? (Bài người mẹ hiền)
- Vì sao Nam khĩc? (Vì Nam thấy đau và xấu hổ)
- Cơ giáo nghiêm giọng hai bạn thế nào? (Từ nay, các em cĩ trốn học đi chơi nữa khơng?)
- Hai bạn trả lời cơ ra sao? (Thưa cơ khơng ạ Chúng em xin lỗi cơ.)
b, Hướng dẫn trình bày.
- Bài văn cĩ những dấu câu nào? ( Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm than )
- Dấu gạch ngang đặt ở đâu? (Đặt ở trước lời nĩi của cơ giáo, của Nam và Minh)
- Dấu chẩm hỏi đặt ở đâu? (Ở cuối câu hỏi của cơ giáo)
c, Hướng dẫn viết từ ngữ khĩ.( Bảng con.)
- Viết : nghiêm giọng, cửa lớp, trốn
d, Chép bài
- HS nhìn bảng chép
e, Sốt lỗi.
- Sốt lỗi theo lời đọc của GV
g, Chấm bài: Chấm 7 bài Nhận xét từng bài.
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: 1 HS đọc đề bài, 1 HS lên bảng làm.
- Cả lớp làm vào vở bài tập
Nhận xét chữa bài của bạn trên bảng Lop2.net
Trang 4- GV chốt lại
Bài 3(a): Điền vào chổ trống:
a) r, d hay gi?
- Con ao; tiếng ao hàng; ao bài tập về nhà
- Dè ặt; ặt giũ quần áo; chỉ cĩ ặt một lồi cá
- 1 HS lên bảng cả lớp làm vở
Nhận xét chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN DỊ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn về nhà đọc lại bài chính tả, sốt lỗi, chữa lỗi
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tốn: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Thuộc bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cho dưới dạng sơ đồ
- Biết nhận dạng hình tam giác
- Làm bài 1, bài 2, bài 4, bài 5 (a)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Que tính, bảng gài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
-Gọi 2 HS lên bảng: 1 HS làm BT2 (30), 1 HS làm BT3(30)
- Nhận xét chữa bài
B BÀI MỚI
1, Giới thiệu bài :
2, Luyện tập ở lớp:
Bài 1: Yêu cầu gì? (Tính nhẩm )
- HS làm bài gọi HS nêu miệng
- Nhận xét chữa bài
Bài 2: Yêu cầu gì? Viết số thích hợp vào ơ trống.
- Cĩ mấy hàng, mấy cột? (Cĩ 3 hàng, 6 cột)
- Cột thứ nhất ghi gì? (Số hạng, số hạng, Tổng )
- Muốn tính tổng em làm như thế nào?
- HS làm phiếu BT
- 1 HS lên bảng Nhận xét chữa bài
Bài 4: Giải bài tốn theo tĩm tắt(SGK) 1 HS nhìn vào tĩm tắt nêu bài tốn - Bài tốn thuộc
dạng tốn gì?(Bài tốn về nhiều hơn )
- HS làm vở 1HS lên bảng Nhận xét chữa bài
Bài 5: Nhĩm A: GV vẽ hình lên bảng
- Hỏi: Cĩ mấy hình tam giác?
Cĩ mấy hình tứ giác?
- HS làm bài gọi HS nêu Nhận xét chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN DỊ
- Muốn giải bài tốn về nhiều hơn ta làm thế nào?
- GV nhận xét tiết học Lop2.net
Trang 5Dặn: Về nhà làm BT 3 (31)
Kể chuyện: NGƯỜI MẸ HIỀN
I MỤC TIÊU
- Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và tồn bộ nội dung câu chuyện: Người mẹ hiền
- Kể tự nhiên biết sử dụng lời của mình khi kể, biết phối hợp điệu bộ giọng điệu cho phù hợp và hấp dẫn.
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện.
- Nghe lời bạn kể và nhận xét được lời kể của bạn.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ
- Bảng phụ viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi 3 học sinh lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu chuyện: Người thầy cũ.
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài:
- Hỏi: Trong tiết tập đọc trước chúng ta được học bài gì?(Người mẹ hiền)
- Trong giờ kể chuyện hơm nay chúng ta sẽ nhìn tranh kể lại câu chuyện: Người mẹ hiền
2, Hướng dẫn kể chuyện:
Bài 1: Dựa vào tranh kể lại từng đoạn.
- Hướng dẫn học sinh quan sát 4 tranh, đọc lời nhân vật trong tranh, nhớ nội dung từng đoạn câu chuyện.
- Học sinh quan sát tranh
Bước 1: Kể trong nhĩm
Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhĩm cử đại diện trình bày trước nhĩm
- Mỗi nhĩm 4 em - 1 em kể từng đoạn
- Khi học sinh lúng túng giáo viên đặt câu hỏi để gợi ý cho HS.
* Học sinh lắng nghe và nhận xét
VD:
- Minh thầm thì với Nam điều gì? (Ra phố xem xiếc)
- Nghe Minh rủ Nam thấy thế nào? (Nam tị mị muốn đi xem)
- Hai bạn quyết định ra ngồi bằng cách nào? Vì sao? (Chui qua lỗ tường thủng)
- Cơ giáo làm gì khi bác bảo vệ bắt quả tang hai đứa trốn học? (Cơ xin bác nhẹ tay kẻo Nam đau Cơ nhẹ nhàng kéo Nam lại, đỡ cậu dậy, phủi hết đất cát trên người Nam và đưa cậu về lớp)
- Hai bạn hứa gì với cơ giáo? (Hai bạn hứa sẽ khơng trốn học nữa và xin
Trang 63, Kể lại toàn bộ cõu chuyện
- Yờu cầu học sinh kể theo vai
Lần 1: Giỏo viờn là người dẫn chuyện, hoc sinh nhận cỏc vai cũn lại.
Lần 2: Thi kể giữa cỏc nhúm HS.
- Một HS kể lại toàn bộ cõu chuyện
- Nhận xột ,tuyờn dương
C CỦNG CỐ DẶN Dề
- Qua cõu chuyện này em rỳt ra được điều gỡ?
- Dặn:Về kể lại cõu chuyện cho người thõn nghe.
Tập đọc: BÀN TAY DỊU DÀNG
I MỤC TIấU
- Đọc trơn toàn bài Đọc đỳng cỏc từ ngữ: trở lại lớp, nổi buồn, õu yếm
- Ngắt , nghỉ hơi đỳng chỗ; bước đầu biết đọc lời nhõn vật phự hợp với nội dung.
- Hiểu nghĩa cỏ từ mới: õu yếm, thỡ thào, trựi mến, mới mất.
- Hiểu ND: Thỏi độ õn cần của thầy giỏo đó giỳp An vượt qua nổi buồn mất bà và động viờn bạn học tập tốt hơn, khụng phụ lũng tin yờu của mọi người.
- Trả lời được cỏc CH trong SGK.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ Bảng phu ghi sẵn cõu hướng dẫn đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- 2 học sinh lờn bảng đọc bài Người mẹ hiền.
- Việc làm của Nam và Minh đỳng hay sai ? Vỡ sao?
- Nhận xột ghi điểm.
B BAỉI MễÙI
1,Giới thiệu bài:… Bàn tay dịu dàng
2, Luyện đọc:
a Đọc mẫu:
- GVđọc mẫu giọng thong thả, nhẹ nhàng, tỡnh cảm.
- Cả lớp theo dừi
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
* Đọc nối tiếp câu.
- Học sinh đọc nối tiếp từng cõu trong bài.
- Đọc đỳng:trở lại lớp, nổi buồn, õu yếm,đám tang, thì thào, trìu mến.
* Đọc nối tiếp từng đoạn
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
Hướng dẫn đọc cõu dài khú(Bảng phụ)
- Thế là / chẳng bao giờ An cũn được nghe bà kể chuyện cổ tớch / chẳng bao giờ An cũn được bà õu yếm / vuốt ve//
Trang 7- Kết hợp giải nghĩa từ mới : âu yếm, đám tang, thì thào, trìu mến.
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
* Thi đọc giữa cỏc nhúm
* Học sinh đồng thanh
3,Tỡm hiểu bài:
- Học sinh đọc đoạn 1,2 tả lời cõu hỏi:
?Tỡm những từ ngữ cho thấy An rất buồn khi bà mới mất?(Lũng An nặng trĩu nỗi buồn Nhớ bà An ngồi lặng lẽ.)
- Vỡ sao An buồn như vậy?( Vỡ An yờu bà, tiếc nhớ bà Bà mất An khụng cũn được nghe bà kể chuyện cổ tớch )
-? Khi biết An chưa làm bài tập thỏi độ của thầy giỏo như thế nào? (Thầy khụng trỏch An thầy chỉ dựng đụi bàn tay, nhẹ nhàng, trựi mến…)
- Theo em vỡ sao thầy giỏo cú thỏi độ như thế? (Thầy rất thụng cảm nỗi buồn của An)
- An trả lời thầy giỏo như thế nào? (Nhưng sỏng mai em sẽ làm ạ!)
- Vỡ sao An hứa sỏng mai sẽ làm bài ? (Vỡ An cảm nhận được tỡnh yờu và )
- Từ ngữ hỡnh ảnh nào cho ta thấy thầy rất tốt? (Thầy nhẹ nhàng xoa đầu
An, bàn tay dịu dàng trỡu mến……)
* Luyện đọc lại.
Cỏc nhúm luyện tập đọc theo vai
- 3 Nhúm tự phõn vai.( Người dẫn chuyện, An, thầy giỏo) Thi đọc chuyện
- Nhận xột chọn nhúm đọc hay nhất
- 2 HS thi đọc toàn bài
C CỦNG CỐ DẶN Dề
- Em thấy thầy giỏo trong bài là người như thế nào?Thầy giỏo hết lũng thương yờu HS.
- Về nhà luyện đọc nhiều lần.
Tập viết: CHỮ CÁI G
I MỤC TIấU
dụng:
G úp 1 dũng cỡ vừa 1 dũng cỡ nhỏ) Gúp sức chung tay( 3 lần)
- Viết đỳng mẫu chữ, đỳng kiểu chữ, nối chữ đỳng quy định, đỳng khoảng cỏch giữa cỏc chữ.
- HS cú ý thức giữ vở sạch rốn chữ đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
tay
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 8- KT bài viết ở nhà của HS
Nhận xét tiết học
B BÀI MỚI
1, Giới thiệu bài: …Chữ hoa G
2, Hướng dẫn viết chữ hoa
a Quan sát cấu tạo và quy trình viết chữ G hoa
- Treo mẫu chữ trong khung chữ
- GV nêu quy trình viết:(SGV)
- GV vừa viết mẫu vừa giảng lại quy trình
b Hướng dẫn học sinh viết bảng con:( 3 lần) chữ G,
* Giáo viên nhận xét uốn nắn
c Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
kết làm một việc gì đĩ.
2 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
- Nhận xét về chiều cao các chữ trong cụm từ ứng dụng.
- Tất cả những chữ cịn lại cao mấy li ? chữ h, g, y- cao 2,5 li ,chữ t cao 1,5 li
- Chữ s cao 1,25 li
- Cao 1 li là các chữ: ư, c, u, n, a, o
GV lưu ý cách đặt dấu thanh, giữ khoảng cách 1 con chữ O.
3 Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.
- Giáo viên nêu yêu cầu viết
HS viết bài theo mẫu trong vở.
4 Chấm chữa bài:
- Giáo viên chấm 5 – 7 em nhận xét
C CỦNG CỐ DẶN DỊ:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn Về nhà hồn thành bài viết
Lop2.net
Trang 9Ngày soạn:
Ngày dạy:
Luyện từ và câu: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI
DẤU PHẨY
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết và bước đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu(BT1,BT2)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu(BT3)
- GD học sinh có ý thức học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2,3
III CÁC HOẠT ĐỌNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Treo bảng phụ gọi 2 HS lên bảng cả lớp làmvở nháp bài tập sau:
- Điền từ chỉ hoạt động trạng thái còn thiếu trong câu sau:
a Chúng em… cô giáo giảng bài b Thầy Minh … môn toán
c Bạn Ngọc… giỏi nhất lớp d Mẹ… chợ mua cá về nấu canh Nhận xét chữa bài.
B BÀI MỚI:
1, Giới thiệu bài: …Từ chỉ hoạt động, trạng thái Dấu phẩy
2, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập: Tìm từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài
vật, sự vật trong các câu đã cho.
- Treo bảng bảng phụ có ghi 3 câu
a Con trâu ăn cỏ.
b Đàn bò uống nước dưới sông.
c Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ.
GV gợi ý bằng các câu hỏi
- VD: Con trâu đang làm gì?( ăn cỏ )
HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến: Nhận xét chốt lại từ đúng.
- Ăn cỏ, uống nước ; toả ánh nắng
* ăn, uống, toả là từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật, sự vật.
Bài 2: GV nêu yêu cầu bài tập: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp để
điền vào chỗ trống HS làm bài.
- Gọi 1 số học sinh đọc bài làm Nhận xét chốt lại lời giải đúng.
Đáp án : đuổi theo, giơ vuốt, nhe nanh,
chạy quanh, luồn hốc
- Cho học sinh đọc theo đáp án đúng
Bài 3:HS đọc yêu cầu đề bài :Có thể đặt dấu phẩy vào những chỗ nào
trong mỗi câu sau ? (Treo bảng phụ ghi ND bài tập 3 lên bảng để HS làm bài)
- Muốn tách rẽ hai từ cùng chỉ hoạt động trong câu người ta dùng dấu phẩy.
Lop2.net
Trang 10- Suy nghĩ ta nên đặt dấu phẩy ở đâu?
- Cho học sinh đọc lại nghỉ hơi sau dấu phẩy
HS làm bài trên phiếu, dán phiếu lên bảng Nhận xét chữa bài
Đáp án : …học tập tốt, lao động tốt
…yêu thương, quý mến.
- kính trọng, biết ơn các thầy giáo…
- Ăn, uống, tỏa, giơ, chạy, luồn, học tập, yêu thương, quý mến, kính trọng
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Trong bài này chúng ta đã tìm được những từ chỉ hoạt động trạng thái nào?
Dặn: Về nhà đọc lại các BT
Toán: BẢNG CỘNG
I MỤC TIÊU
- Thuộc bảng cộng đã học
- Biết thực hiện phét cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Làm các bài tập bài 1, bài 2, bài 3
- Giáo dục HS tự giác trong học tập.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA:
- Gọi 2HS lên bảng, cả lớp vở nháp
- Đặt tính rồi tính 36 + 24 ; 17 + 16; 38 + 56; 28 + 29
- Nhận xét chữa bài
B BÀI MỚI:
1, Giới thiệu bài:
2, Hướng dẫn HS tự lập bảng cộng;
Bài 1: Yêu cầu gì? tính nhẩm:
- GV gọi HS trả lời nối tiếp nhau nêu kết quả từng phép tính
9 + 2 =11 2 + 9 =11
- Em có nhận xét gì về 2 phép tính?(Khi đổi chổ các số hạng thì tổng không thay đổi)
Bài 2: Yêu cầu gì? Tính
- HS làm vở Gọi 3 HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài
Bài 3: 1 HS đọc đề bài Cả lớp đọc thầm.
? bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi gì?
? Bài toán thuộc dạng toán gì?(Bài toán về nhiều hơn)
- HS làm vở 1 HS lên bảng
Bài giải:
Mai cân nặng là:
28 + 3 = 31 (kg) Đáp số:31 kg
HS khá giỏi làm thêm Bài 4(30)
- HS nêu trả lời: a, Có 3 hình tứ giác
b,Có 3 hình tam giác
Lop2.net