Cành lá, trổ ra, căng mịn, trào ra, … - Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở. HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh - Giáo viên cho học sinh làm vào vở. - Nhận x[r]
Trang 1TUẦN 12
Ngày soạn: Ngày 23 tháng 11 năm 2018
Ngày giảng: Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2018
Chào cờ CHÀO CỜ TUẦN 12 -
Toán Tiết 56: TÌM SỐ BỊ TRỪ
- Băng giấy, bảng con
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên làm bài
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh tìm số
bị trừ
- Giáo viên gắn lên bảng 10 vuông
như sách giáo khoa lên bảng
+ Có mấy ô vuông?
+ Lúc đầu có 10 ô vuông sau lấy ra 4
ô vuông còn mấy ô vuông?
+ Cho học sinh nêu tên số bị trừ, số
trừ, hiệu trong phép trừ: 10 – 4 = 6
- Giáo viên giới thiệu: Ta gọi số bị trừ
chưa biết là x khi đó ta viết được x – 4
Trang 2+ Bài yêu cầu gì?
+ Muốn tìm hiệu ta làm thế nào?
- Nhắc lại ghi nhớ cá nhân, đồng thanh
- HS nêu yêu cầu
- Bài 1 có 6 phần
- x là số bị trừ
- ta lấy hiệu cộng với số trừ
- HS làm vở bài tập, chữa bảng lớpa) x – 3 = 9 b) x - 8 = 1 6
x = 9 + 3 x = 1 6 + 8
x = 12 x = 2 4c) x – 20 =35 d) x - 5 = 17
x = 35 + 20 x = 17 + 5
x = 55 x = 22
- HS nêu yêu cầu+ Tìm hiệu, tìm số bị trừ+ Muồn tìm hiệu ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ
+ Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với
- Lắngnghe
- Lắngnghe
- Lắngnghe
Trang 3I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ và con
2 Kỹ năng
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi hợp lý sau các dấu câu
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
3 Thái độ: QTE (HĐ2)
+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng dạy dỗ
+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ
* BVMT: Giáo dục tình cảm đẹp đẽ với cha mẹ (HĐ2)
* HSKT: Đọc được tên đầu bài và một số từ đơn giản
II Các kĩ năng sống cơ bản (HĐ2)
- Xác định giá trị
- Thể hiện sự cảm thông (hiểu được sự cảnh ngộ và tâm trạng của người khác)
III Chuẩn bị
- PHTM
IV Hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ (6p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bài “Cây
xoài của ông em”
+ Tại sao bạn nhỏ cho rằng ăn quả xoài cát
nhà mình là thứ quà ngon nhất?
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (34p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp câu, đoạn
- GV theo dõi ghi từ HS đọc sai: vùng
vằng, la cà,
+ Đỏ hoe mắt, xòa cành, sữa trắng trào ra
- HS lên bảng thực hiện yêucầu GV
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nối nhau đọc từngcâu, từng đoạn
- HS đọc từ khó cá nhân, lớp
- Theo dõi
- Lắng nghe
và đọc đượctên đầu bài
và một số từđơn giản
Trang 4- GV yêu cầu HS đọc nối tiếp mỗi em 1
đoạn
- GV hướng dẫn đọc câu dài chiếu vào máy
tính hs
+ Một hôm, vừa dói vừa rét, lại bị trẻ lớn
hơn đánh, cậu mới nhớ đến mẹ, liền tìm
đường về nhà.//
+ Hoa tàn, quả xuất hiện, lớn nhanh da
căng mịn/ xanh óng ánh/ rồi chín.//
+ Môi cậu vừa chạm vào/ một dòng sữa
trắng trào ra/ ngọt thơm như sữa mẹ.//
- Gọi HS đọc lại toàn bài.
+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?
+ Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm
gì?
* KNS: Em nghĩ gì khi cậu bé bỏ nhà đi?
+ Thứ quả lạ xuất hiện trên cây như thế
nào?
* KNS, QTE: Nếu dược gặp cậu bé em sẽ
nói gì với cậu bé?
* BVMT: Những nét nào ở cây gợi lên
hình ảnh của mẹ?
- GV chiếu tranh vào màn hình máy tính
y/c hs quan sát
* QTE: Chúng ta có được giống như cậu
bé trong chuyện không? Vậy chúng ta phải
bé tí
- HS nêu ý kiến
+ Lá đỏ như mắt mẹ khóc chờcon, cây xòa cành ôm lấy cậu
âu yếm vỗ về
+ HS quan sát+ HS nêu ý kiến
+ Cậu bé sẽ xin lỗi mẹ mong
Trang 5C Củng cố - Dặn dò (5p)
+ Câu chuyện nói lên điêù gì?
- Hệ thống nội dung bài Nhận xét giờ học
đọc tốt nhất
+ Câu chuyện nói lên tình yêuthương sâu nặng của mẹ đốivới con
-Ngày soạn: -Ngày 23 tháng 11 năm 2018
Ngày giảng: Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2018
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng
công thức 12 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
- HS nêu cách thực hiện: Đặt tính,rồi tính
- Theo dõi,lắng nghe
Trang 62 HĐ2: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- GV đưa phép tính; 13 – 3 – 4 =
- GV yêu cầu HS nói cách thực hiện
- GV yêu cầu HS làm, đổi chéo vở chữa
- GV yêu cầu HS chữa bài
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại cách đặt tính
đúng
* Củng cố lại cách tính
Bài 3: Giải toán
- Cho học sinh tự tóm tắt
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc loại toán nào?
* Rèn kỹ năng giải toán có lời văn
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
Bài giảiCửa hàng còn lại số quạt điện là:
13 - 9 = 4 (quạt điện) Đáp số: 4 quạt điện
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài, 1HS lên bảng vẽhình
- HS nêu
- Theo dõi
và làm vàoVBT
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
- Lắngnghe
-Chính tả (Nghe viết) Tiết 23: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Làm đúng các bài tập phân biệt ng / ngh, ch / tr, ac/ at
2 Kỹ năng
Trang 7- Biết viết và trình bày đúng một đoạn trong bài “Sự tích cây vú sữa”
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Học sinh lên bảng viết: Con gà, thác
ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới: (30p)
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Từ những cành lá những đài hoa xuất
hiện như thế nào?
- Quả trên cây xuất hiện ra sao?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ
khó:
Cành lá, trổ ra, căng mịn, trào ra, …
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn nắn
học sinh
- Giáo viên thu 7, 8 bài nhận xét cụ thể
2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở
- Nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2a: Điền vào chỗ trống tr hay ch
- Giáo viên cho học sinh các nhóm lên
thi làm bài nhanh
- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét chốt lời
- 2, 3 học sinh đọc lại
- Trổ ra bé tí, nở trắng như mây?
- Lớn nhanh da căng mịn xanhóng ánh, rồi chín
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe Giáo viên đọcchép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh làm vào vở
- Học sinh lên chữa bài
Người cha, con nghé, suy nghĩ,ngon miệng
- Học sinh các nhóm lên thi làmnhanh
Con trai, cái chai, trồng cây,chồng bát
- Viết bảngcon
- Lắng nghe
- Chép lạibài chính tả
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 8-Kể chuyện Tiết 12: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu chuyện
“Bà cháu”
- Giáo viên nhận xét đánh giá
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn HS kể từng đoạn
truyện
- Giáo viên gợi ý cho học sinh kể đoạn kết:
Cậu bé ngẩng lên Đúng là mẹ thân yêu rồi
Cậu ôm chầm lấy mẹ khóc nức nở Mẹ
cười hiền hậu: “thế là con đã trở về với
mẹ” Cậu gục đầu vào vai mẹ và nói “mẹ
ơi! Con sẽ không bao giờ bỏ nhà ra đi nữa)
Con sẽ luôn ở bên mẹ nhưng mẹ đừng biến
thành cây vú sữa nữa mẹ nhé”
* BVMT: GD HS tình cảm đẹp đẽ với mẹ
2 HĐ2: Kể chuyện trong nhóm
- Chia lớp ra bốn nhóm
- Yêu cầu HS kể trong nhóm
- Theo dõi, giúp đỡ HS còn chậm
- Nhận xét, tuyên dương
- Gọi 2 nhóm lên kể lại toàn bộ câu chuyện
trước lớp
- Nhận xét chọn HS kể hay tuyên dương
3 HĐ3: Dựng lại câu chuyện
- Học sinh kể theo vai
- Đóng vai kể toàn bộ câu chuyện
- Lắngnghe
- Lắngnghe
- Lắngnghe bạnkể
- Lắngnghe
Trang 9- Cho học sinh đóng vai dựng lại câu
-Ngày soạn: -Ngày 23 tháng 11 năm 2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2018
Bồi dưỡng Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC : CHUYẾN “DU LỊCH” ĐẦU TIÊN
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của giờ học.
2 Luyện đọc truyện Chuyến ‘du lịch’
- GVviết các từ cần luyện đọc lên bảng:
Hăm hở, ầm ĩ, ngẩn ra, mỏi rã.
- GV chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu-> tự đi
+ Đoạn 2: ăn cơm ->rất nhiều
+ Đoạn 3: Còn lại.
- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm đọc
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu đến hết bài ( 2 lượt)
- HS luyện đọc từ khó
- Đọc cá nhân.
- 3HS đọc nối tiếp đoạn
- Lắng nghe và đọc được tên đầu bài
Trang 10nối tiếp các đoạn trong nhóm đến hết
toàn bài, trả lời:
a, Vì sao Bông tự đến bệnh viện thăm
d, Vì sao mẹ trách Bông nhiều?
e, Vì sao mẹ cũng thơm Bông rất nhiều
- Bạn nhỏ trong câu chuyện có gì đáng
+ Vì mẹ cảm động, thấy Bông rất yêu mẹ.
-TỔ CHỨC HỘI THI VĂN NGHỆ CHÀO MỪNG 20/11
-Toán Tiết 58: 33- 5
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc thuộc lòng
bảng công thức 13 trừ đi một số
nhẩm
Trang 11- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Giới thiệu phép trừ: 33- 5
- GV nêu bài toán dẫn đến phép tính: 33- 5
- Hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính
+ Bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu 1 HS nhắc lại cách tính đúng
- Gọi HS lên bảng làm bài
Bài 3: Giải toán
+ Bài toán thuộc dạng toán nào?
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
- HS trả lời tóm tắt và giải toán
- Học sinh nhắc lại bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính đểtìm ra kết quả là 28
- Học sinh thực hiện phép tính vàobảng con
- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặttính, rồi tính
43
- 9 34
33 -
5 28
73
- 6 67
93
- 8 85
23
- 4 19
- HS đọc yêu cầu
- HS có 3 phần+ Tìm số hạng+ Tìm số bị trừ
- HS trả lời làm vở bài tập, lớp chữabài
x = 75 …
- 2 HS đọc yêu cầu bài phân tích đề,tóm tắt, giải toán
+ Toán có lời văn Tóm tắt
theo
- Lắngnghe
- Lắngnghe vàlàmVBT
- Lắngnghe
- Lắngnghe
Trang 12- Gọi HS lên bảng giải
- 1HS lên bảng, lớp làm vở Bài giải
Lớp 2C còn lại số học sinh là:
33 - 4 = 29 (học sinh) Đáp số: 29 học sinh
- HS nêu yêu cầu
- Lắng nghe
- 1 HS lên bảng vẽ hình, dưới lớp làm VBT
- HS nêu
- HS lắng nghe
- Lắngnghe
- Sách thực hành toán và tiếng việt – tr 77
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm bài
a Giới thiệu bài Gv nêu nội
dung yêu cầu bài
Trang 13- Gọi hs đọc yêu cầu bài.
- Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Gọi HS trình bày bài làm.
Chốt: củng cố cách tìm số bị trừ
Bài 2: Tính
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách tính từng phép
- Gọi HS nêu kết quả.
- Yêu cầu HS giải thích cách
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS làm bài và chữa bài.
- HS nối tiếp nêu kết quả.
- 1 HS đọc bài toán.
- 1 HS tóm tắt bài toán trên bảng.
- HS nhìn tóm tắt nêu lại bài toán.
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài.
Bài giảiLớp 2A có số bạn tham gia học đàn là:
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
-Luyện từ và câu Tiết 12: TỪ NGỮ VỀ TÌNH CẢM - DẤU PHẨY
I Mục tiêu
Trang 14III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: ( 5p)
- Học sinh lên bảng nêu các từ chỉ đồ
dùng trong gia đình và tác dụng của
chúng
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Dạy bài mới
Bài 1
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
- Ghép tiếng theo mẫu trong sách giáo
khoa để tạo thành các từ chỉ tình cảm gia
đình
Bài 2
- Giúp học sinh nắm yêu cầu
- Giáo viên cho học sinh lên thi làm
nhanh
- Giáo viên nhận xét bổ sung
* BVMT: GD HS biết kính yêu ông bà,
thương yêu cha mẹ, quý mến anh chị
em
Bài 3
- GV đưa tranh yêu cầu HS quan sát
- Giáo viên gợi ý để học sinh đặt câu kể
- HS thực hiện
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh
- Nối nhau phát biểu
+ Yêu thương, thương yêu, yêumến, kính yêu, yêu quý, thươngmến, quý mến, kính mến,
- Học sinh đọc lại các từ vừa tìmđược
- HS nêu yêu cầu
- Các nhóm cử đại diện lên thilàm nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lờigiải đúng
+ Cháu kính yêu ông bà
+ Con yêu quý cha mẹ
+ Em yêu mến anh chị
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh quan sát tranh và kểtheo tranh:
- Lắng nghe
- Quan sáttranh và lắngnghe
Trang 15đúng nội dung tranh có dùng từ chỉ hoạt
học sinh đưa cho mẹ xem quyển
vở em được 10 điểm mẹ khen congái của mẹ giỏi
- Học sinh làm vào vở bài tập
- HS nêu yêu cầu
- Chăn màn, quần áo được xếpgọn gàng
- Giường tủ, bàn ghế được kêngay ngắn
- Giày dép, mũ nón được để đúngchỗ
- HS lên bảng đặt câu
VD : + Cháu kính yêu ông bà + Con thương yêu cha mẹ + Em quý mến anh chị
- Lắng nghe
-Ngày soạn: -Ngày 23 tháng 11 năm 2018
Ngày giảng: Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2018
Toán Tiết 59: 53 - 15
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng công
thức 13 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Giới thiệu phép trừ 53- 15
- HS đọc trước lớp
- Nhận xét
- Lắngnghe
Trang 16- GV nêu bài toán để dẫn đến phép tính
53-15
- Giáo viên viết phép tính 53 - 15 = ? lên
bảng
- Hướng dẫn học sinh thực hiện phép tính
53 *3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8
- GV yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét
* BT củng cố kiến thức gì?
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 4: Giải toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- HS thao tác trên que tính để tìm rakết quả là 38
- HS thực hiện phép tính vào bảngcon
- HS nêu cách thực hiện: Đặt tính, rồitính
- HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài và đúng tại chỗ nêukết
- 49 24
43
- 17 26
63 -
55 08
- HS nêu yêu cầu
Tóm tắtÔng : 63 tuổi
- Theodõi
- Theodõi vàlàm vàoVBT
- Lắngnghe
- Lắngnghe
- Lắngnghe
Trang 17- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, đánh giá
* BT rèn kỹ năng giải toán có lời văn
Bài 5
- Cho học sinh lên thi vẽ hình nhanh
* BT rèn kỹ năng vẽ hình và tô màu
63 – 34 = 29 (tuổi) Đáp số: 29 tuổi
- HS nêu yêu cầu
- HS thực hiện yêu cầu
- HS lắng nghe
- Lắngnghe
-Tập viết Tiết 12: CHỮ HOA: K
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nắm được độ cao của chữ hoa K , hiểu nghĩa câu ứng dụng Kề vai sát cánh
2 Kỹ năng
- Viết đúng, đẹp chữ hoa K Yêu cầu viết chữ cỡ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
- Biết cách nối nét từ chữ hoa K sang chữ cái đứng liền sau
II Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- 2 HS lên bảng, lớp viết vở
- HS nhận xét, GV nhận xét
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vào bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa
- HS quan sát chữ mẫu
- GV đặt câu hỏi giúp HS nhận xét về:
+ Độ cao, độ rộng của chữ
+ Các nét của chữ
- GV viết mẫu, vừa viết vừa giảng giải
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- HS viết 3 lượt chữ K
- Viết bảng con chữ hoa I- Ích
- HS lắng nghe
- Chữ K gồm 3 nét: Hai nét đầu giống chữ I Nét 3 kết hợp bởi 2 nét móc xuôi phải và móc ngược phải
- HS viết vào bảng con
- HS viết 3 lượt chữ K
- Viết bảng con
- Lắng nghe
Trang 18- GV theo dõi uốn nắn
2 HĐ2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
a Giới thiệu câu ứng dụng
b Hướng dẫn quan sát nhận xét
- Yêu cầu HS quan sát
- QTE: Kề vai sát cánh nghĩa là gì?
- GV uốn nắn- sửa sai
3 HĐ3: Hướng dẫn HS viết bài vào vở
- GV nêu yêu cầu
- Cao 1 li: ê, a, i, n
- Cao 2,5 li: K, h
- Cao 1,5 li: t
- Một chữ cái o
- HS luyện viết bảng con
- HS viết vở theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
- HS nêu
- HS lắng nghe
- Lắng nghe
- Viết bảng con
- Viết vở theo yêu cầu đúng
độ cao
-Tập đọc Tiết 36: MẸ
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Cảm nhận đựoc nỗi vất vả và tình thương bao la của mẹ dành riêng cho con
- Trả lời được các câu hỏi SGK, thuộc 6 dòng thơ cuối
2 Kỹ năng
- Biết ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt nhịp 3/3 và 3/5)
3 Thái độ:
* QTE (HĐ2)
+ Quyền được cha mẹ chăm sóc, nuôi dưỡng dạy dỗ
+ Bổn phận phải ngoan ngoãn, biết nghe lời dạy bảo của cha mẹ
* BVMT : Giúp HS cảm nhận được cuộc sống gia đình tràn đầy tình yêu thương của mẹ
(HĐ2)
* HSKT: Đọc được tên đầu bài
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa
III Hoạt động dạy học