- Từng em lên bốc thăm chọn bài TĐ, HTL mỗi em đọc 1 hoặc 2 đoạn và trả lời câu hỏi - Từng HS một lên bốc thăm và trở theo yêu cầu của cô và ; GV gọi theo thứ tự về vị trí chuẩn bị.. ngư[r]
Trang 1Tuần 9 NS : 16/10/2010 Thứ hai
Tập đọc :
ÔN TẬP TIẾT 1 NG : 18/10/2010
I Mục tiêu :
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 4 tuần đầu (phát
âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút) Hiểu nội dung chính của từng đoạn
(cả bài) ; trả lời được câu hỏi và nội dung của bài tập Thuộc khoảng 2 đoạn
(hoặc bài) thơ đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biết và tìm được một số từ chỉ
sự vật (BT3, BT4)
II Đồ dùng dạy học : Bảng chữ cái
III Hoạt động dạy học :
1 GTB : G/thiệu mục tiêu bài học
2 Bài mới : HĐ1 : Thực hành
Bài 1/SGK : Tổ chức HS ôn luyện lại các bài
tập đọc, HTL từ tuần 1- 4
- Nhắc lại các bài TĐ, HTL học từ tuần 1 – 4
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp từng đoạn - kết
hợp trả lời câu hỏi dưới mỗi bài, tìm hiểu nội
dung chính của mỗi bài (Riêng đối với các bài
là HTL HS đọc thuộc ít nhất 2 đoạn mỗi bài)
Bài 2/VBT :
- Đề bài yêu cầu gì ? (HSTB)
- Trong bảng chữ cái có bao nhiêu chữ ?
- Đọc bảng chữ cái (HS đọc xong GV đính
bảng chữ cái)
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp bảng chữ cái
- Trò chơi : Đố bạn (VD : Tồi đứng sau chữ r ;
HS phải nói được đó là chữ s)
Bài 3/VBT :
- Đề bài yêu cầu gì ? (HSTB↓)
- HĐN2 : Xếp các từ vào đúng cột theo bảng
Chú ý : Khi xếp nên theo thứ từ từ trái sang
phải để khỏi sót từ
Bài 4/VBT :
- Tự viết thêm các từ chỉ người, đồ vật, loài
vật… vào bảng phụ (HĐN4)
(2 nhóm chỉ người, 2 nhóm chỉ loài vật…)
HĐ2 : (2’) Củng cố - Dặn dò
- Về nhà học thuộc bảng chữ cái
- HS lắng nghe
- 3 em nhắc lại các bài TĐ, HTL
đã học
- HS đọc từng bài + trả lời đúng các câu hỏi dưới mỗi bài (mỗi bài
3 em đọc)
- Đoc thuộc bảng chữ cái
- 2 HS trả lời
- 3 HS đọc ; đồng thanh 2 lần
- HS tham gia trò chơi Đố bạn ; số còn lại làm BGK
- Xếp các từ trong ngoặc đơn vào
4 cột
- Các nhóm HĐ, đại diện trả lời
- HS tham gia thảo luận và ghi vào bảng phụ
Trang 2Tuần 9 NS : 16/10/2010 Thứ hai
Tập đọc :
ÔN TẬP TIẾT 2 NG : 18/10/2010
I Mục tiêu :
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 4 tuần sau (phát âm
rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút) Hiểu nội dung chính của từng đoạn (cả
bài) ; trả lời được câu hỏi và nội dung của bài tập Thuộc khoảng 2 đoạn
(hoặc bài) thơ đã học
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT2) Biết xếp tên riêng của người theo
thứ tự bảng chữ cái (BT3)
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn mẫu câu ở BT2.
III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : Vào bài trực tiếp
2 Bài mới : HĐ1 : Thực hành
Bài 1/SGK : Tổ chức HS ôn luyện lại các bài
tập đọc, HTL từ tuần 5 - 8
- Nhắc lại các bài TĐ, HTL học từ tuần 5 – 8
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp từng đoạn - kết
hợp trả lời câu hỏi dưới mỗi bài, tìm hiểu nội
dung chính của mỗi bài (Riêng đối với các bài
là HTL HS đọc thuộc ít nhất 2 đoạn mỗi bài)
Bài 2/VBT :
- Đề bài yêu cầu gì ? (HSTB)
- Chú ý : Ai (cái gì, con gì ?) chính là các từ chỉ
đồ vật, con vật, người… mà các em đã tìm được
ở bài 1
- Bám theo mẫu để đặt câu (chú ý HSY)
Bài 3/VBT :
- Đề bài yêu cầu gì ? (cả lớp)
- Mở Mục lục sách tuần 7, 8 (chủ điểm Thầy
cô), đọc tên các bài tập đọc tuần 7, 8, chú ý kèm
số trang
- Mở lại từng bài tập đọc ; ghi lại tên riêng của
các bài đó (HĐN2)
- GV ghi các tên đó lên bảng
- HĐN4 : Xếp các tên đó theo thứ tự bảng chữ
cái Trước khi xếp, 1 em đọc bảng chữ cái
HĐ2 : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà đọc lại các bài TĐ, HTL từ tuần 1 – 8
- HS lắng nghe
- 3 em nhắc lại các bài TĐ, HTL
đã học
- HS đọc từng bài + trả lời đúng các câu hỏi dưới mỗi bài (mỗi bài
3 em đọc)
- 1 em đọc đề, cả lớp thầm đề
- Đặt câu theo mẫu
- HS làm cá nhân, 2 em lên bảng
- HS nối tiếp nhau đọc câu mình
đã đặt
- Đồng thanh đề
- Ghi tên riêng các nhân vật có trong các bài TĐ tuần 7 và 8 ; sau
đó xếp theo thứ tự bảng chữ cái
- 6 HS đọc lại tên các bài tập đọc
- HS nêu tân riêng có trong các bài TĐ
- HS đọc đồng thanh 1 lần
- Các nhóm xếp vào bảng phụ
Trang 3Tuần 9 NS : 16/10/2010 Thứ hai
Toán :
I Mục tiêu : - Biết sử dụng chai 1 lít, ca 1 lít để đong, đo nước, dầu…
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi
và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên
quan đến đơn vị lít
II Đồ dùng dạy học : Ca, chai 1 lít, cốc, bình 5 lít…
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Bảng con : 64 + 36, nêu cách thực
hiện
- Tính nhẩm : 50 + 50 ; 60 + 30
2 Bài mới :
HĐ1 : Làm quen với biểu tượng dung tích
(sức chứa)
- GV đổ nước đầy vào 2 cốc to và nhỏ Cốc nào
chứa nhiều nước hơn ? (cả lớp)
- Cốc chứa nhiều nước hơn tức là cốc đó có sức
chứa nhiều hơn
HĐ2 : G/thiệu ca 1 lít (chai 1 lít) Đvị lít.
- GV cầm ca : Đây là ca 1 lít Rót nước cho đầy
ca này tức là ta đã có 1 lít nước
- Để đo sức chứa 1 cái ca (chai)… ta dùng đơn
vị lít Lít viết tắt là l - Bảng con : 2 lít
- Liên hệ : Người ta dùng đ/vị lít để làm gì ?
HĐ3 : (18’) Thực hành
Bài 1/VBT : Đọc, viết theo mẫu
- Quan sát các hình vẽ để đọc và viết các đơn vị
theo lít (đọc miệng, viết bảng con)
Bài 2/VBT : Tính theo mẫu (Bỏ cột 3)
- Làm quen với cộng, trừ số đo theo ĐV lít
Lưu ý : ghi tên đơn vị vào kquả phép tính
Bài 4/VBT :
- Thực hiện hình thức bút đàm (cả lớp)
- Thực hiện phép tính gì ? Vì sao ?
HĐ4 : Củng cố - Dặn dò
- Bảng con : GV đưa 1 số vật dụng có ghi sắn
đơn vị lít – HS ghi kquả vào bảng con
- Về nhà hoàn thành bài 2 còn lại, bài 3/VBT
- HS thực hiện bảng con, 1 em nêu cách thực hiện
- 2 em nhẩm
- HS quan sát cô thực hiện - nhận xét
- HS lắng nghe
- HS quan sát – HS nhắc lại
- HS đọc
- Viết bảng con
- HS tự liên hệ
- HS thực hành
- HS làm việc cá nhân
- Cả lớp thực hiện h/thức bút đàm
- 2 em trả lời
- HS ghi vào bảng con
Trang 4Tuần 9 NS : 16/10/2010 Thứ ba
Toán :
I Mục tiêu :
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca một lít để đong, đo nước, dầu…
- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít
II Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Tính : 17l – 10l ; 6l – 2l – 2l
- Bảng con : 5lít ; 19lít ; 100lít
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Vào bài trực tiếp
b HĐ1 : Thực hành
Bài 1/VBT : (7’)
- Tính nhẩm và ghi đơn vị vào kết quả
tính
- Đọc kết quả
Bài 2/VBT : Số ?
- Bài toán yêu cầu gì ? (HSTB)
- Quan sát kí các ca, bình có ghi đơn vị lít
ở ngoài ; đếm xem trong mỗi bình đó có
chứa bao nhiêu lít ?
- Tổ chức cho HS tham gia trò chơi Ai
nhanh hơn
* Dựa vào thông tin trên hình vẽ, em thử
nêu đề toán (HSK↑)
Bài 3/SGK :
- Bài toán cho gì ? (cả lớp)
- Hỏi gì ? (HSY)
- Bài toán thuộc dạng toán gì ? (HSTB)
Bài 3/VBT : Cả lớp làm thêm
HĐ2 : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà hoàn thành bài 4/VBT
- HS lên bảng thực hiện
- Cả lớp ghi vào bảng con
- HS làm việc cá nhân
- HSY đọc kết quả
- Điền số vào dưới mỗi hình
- HS quan sát và ghi kết quả vào bảng con
- 3 HS đọc đề bài toán
- Thùng 1 : 16 lít Thùng 2 : ít hơn thùng 1 2lit Thùng 2 : …lít ?
- 2 HS trả lời
- 1 em lên bảng giải
- Cả lớp làm thêm
Trang 5Tuần 9 NS : 16/10/2010
Thứ ba
Chính tả :
ÔN TẬP TIẾT 3 NG : 19/10/2010
I Mục tiêu :
- Mức độ về yêu cầu và kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2,
BT3)
II Đồ dùng dạy học : GV ghi sẵn tên các bài TĐ, HTL vào các mảnh giấy,
bảng phụ (có kèm số trang)
III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : Vào bài theo mục tiêu.
2 Bài mới :
HĐ1 : Thực hành
Bài 1/SGK : Kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL
- GV ghi tên các bài TĐ, HTL theo thứ tự từ
tuần 1 – 8
- Từng em lên bốc thăm chọn bài TĐ, HTL
(mỗi em đọc 1 hoặc 2 đoạn và trả lời câu hỏi
theo yêu cầu của cô và) ; GV gọi theo thứ tự
1 – 6 – 11…(HS lên ngồi ở vị trí bàn đầu mà
GV đã chuẩn bị sẵn)
Bài 2/VBT :
- Đề bài yêu cầu gì ? (cả lớp)
- Đọc bài Làm việc thật là vui
- Tìm những từ chỉ vật, chỉ người có trong
bài (HĐN2)
- GV ghi bảng : đồng hồ, tu hú, gà, bé…
- Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của các vật,
người em vừa tìm được (HĐN4)
- Các nhóm đính bảng phụ
Bài 3/VBT :
- Đề bài yêu cầu gì ? (cả lớp)
- Bám vào nội dung bài tập 2 để đặt câu cho
bài tập 3 (chú ý HSY)
HĐ2 : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà ôn luyện lại các bài TĐ, HTL
- HS lắng gnhe
- HS quan sát các bài TĐ, HTL
- Từng HS một lên bốc thăm và trở
về vị trí chuẩn bị
- Tìm những từ ngữ chỉ hoạt động
của người, vật…
- 3 em đọc lại bài
- 8 em trả lời
- Đồng thanh 1 lần
- Các nhóm HĐ theo yêu cầu
- Đại diện các nhóm lên đọc, GV đối chiếu nhận xét
- Đặt câu
- HS lắng nghe cô hdẫn cách làm
- HS làm việc cá nhân
Trang 6Tuần 9 NS : 16/10/2010 Thứ ba
Tập viết :
ÔN TẬP TIẾT 4 NG : 19/10/2010
I Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi (BT2) ; tốc độ
viết khoảng 35 chữ/ 15 phút (Với HSK, G viết trên 35 chữ/ 15 phút)
II Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : Vào bài trực tiếp
2 Bài mới :
HĐ1 : Thực hành
Bài 1/SGK : (13’) Kiểm tra lấy điểm TĐ,
HTL (kiểm tra 7 em tiếp theo : 2, 7, 12, 17,
22, 27, 32)
- GV ghi tên các bài TĐ, HTL theo thứ tự từ
tuần 1 – 8
- Từng em lên bốc thăm chọn bài TĐ, HTL
(mỗi em đọc 1 hoặc 2 đoạn và trả lời câu hỏi
theo yêu cầu của cô và) ; GV gọi theo thứ tự
(HS lên ngồi ở vị trí bàn đầu mà GV đã
chuẩn bị sẵn)
Bài 2/SGK :
- GV đọc mẫu lần 1
- HS đọc
- Đọc chú giải
- Trong bài chính tả có những chữ nào được
viết hoa ? (không kể các chữ đầu câu)(cả lớp)
- Vì sao các chữ ấy được viết hoa ?
(HSTB↑)
- Phân tích viết đúng : thuyền, chìm, đánh
dấu, dắt
- Trong những chữ trên, chữ nào được viết
liền mạch ? (cả lớp)
- Viết bảng con : thuyền, đánh dấu
- GV đọc, HS viết (GV đọc từng cụm từ, gọi
1 HS đọc lại cụm từ GV vừa đọc)
- GV đọc lần 2, HS dò theo
HĐ2 : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà ôn luyện lại các bài TĐ và HTL
- HS lắng nghe
- HS quan sát các bài TĐ, HTL
- Từng HS một lên bốc thăm và trở
về vị trí chuẩn bị
- HS lắng nghe
- 1 HSG đọc, cả lớp dò theo
- 3 HS đọc chú giải
- Lương Thế Vinh, Trung Hoa
- Tên riêng
- Từng HS đánh vần các từ GV đưa ra
- HS phát hiện : thuyền
- Viết bảng con
- HS viết
- Dò theo cô
Trang 7Tuần 9 NS : 16/10/2010 Thứ tư
Tập đọc :
ÔN TẬP TIẾT 5 NG : 20/10/2010
I Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh (BT2)
II Đồ dùng dạy học : như tiết 3
III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : Vào bài trực tiếp
2 Bài mới :
HĐ1 : Thực hành
Bài 1/SGK : Kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL
(kiểm tra 7 em tiếp theo : 3, 8, 13, 18, 23, 28,
33)
- GV ghi tên các bài TĐ, HTL theo thứ tự từ
tuần 1 – 8
- Từng em lên bốc thăm chọn bài TĐ, HTL
(mỗi em đọc 1 hoặc 2 đoạn và trả lời câu hỏi
theo yêu cầu của cô và) ; GV gọi theo thứ tự
(HS lên ngồi ở vị trí bàn đầu mà GV đã
chuẩn bị sẵn)
Bài 2/VBT :
- Để làm tốt bài này các em cần chú ý điều
gì ? (cả lớp)
- Từng tranh vẽ gì ? (chỉ cần nói những gì
em thấy được trong tranh, chưa đi vào nội
dung)
- Đọc câu hỏi dưới mỗi tranh
- HĐN2 : Quan sát kĩ từng tranh, trả lời câu
hỏi dưới tranh (1 em hỏi, 1 em đáp và ngược
lại)
- Kể toàn bộ nội dung câu chuyện (HSG)
HĐ2 : Củng cố - Dặn dò
- Về nhà ôn luyện lại các bài TĐ, HTL
- HS lắng nghe
- HS quan sát các bài TĐ, HTL
- Từng HS một lên bốc thăm và trở
về vị trí chuẩn bị
- Thầm yêu cầu đề
- Quan sát kĩ từng tranh, đọc nội dung dưới tranh
- HS nêu
- 4 em đọc
- Các nhóm thảo luận
- 2 em kể toàn truyện
Trang 8Tuần 9 NS : 16/10/2010
Thứ tư
Toán : LUYỆN TẬP CHUNG NG : 20/10/2010
I Mục tiêu : - Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các
số kèm theo đơn vị : kg, l
- Biết số hạng, tổng
- Biết giải bài toán với một phép cộng
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ viết sẵn trò chơi phần củng cố.
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Bài 4/VBT : toán có lời văn : HS
nêu miệng phép tính lẫn lời giải
- Bảng con : 4l + 2l – 3l = ?
2 Bài mới : a Giới thiệu bài : Vào bài trực
tiếp
b HĐ1 : Thực hành
Bài 1/VBT : bỏ cột 3, 4.
- Cột 1 : HS nêu nhanh kết quả
- Cột 2 : HS đặt tính vào bảng con – nêu kết
quả
Bài 2/VBT : Số ?
- Quan sát hình vẽ nêu thành đề toán – sau đó
nêu kết quả (HĐN2)
- Viết kết quả vào bảng con
Bài 3/VBT : làm 3 cột đầu
- Bài toán cho gì ? (cả lớp)
- Hỏi gì ? (HSTB)
- Muốn tính tổng ta phải làm gì ? (HSY)
Bài 4/VBT :
- Bài toán cho gì ? Hỏi gì ?
- Dựa vào tóm tắt nêu đề toán (HSK↑)
- Giải bài toán
HĐ2 : (3’) Củng cố - Dặn dò
-Số nào đây ?
- Về nhà hoàn thành bài tập 1, 2, 4/SGK
- 1 em nêu
- Cả lớp thực hiện bảng con
- HS lắng nghe
- HS nêu
- Thực hiện vào bảng con
- Thầm đề
- HS quan sát hình HĐN2
- Ghi kết quả vào bảng con : 2 em cùng bàn chỉ sử dụng 1 bảng con
- Số hạng
- Tổng
- Phép cộng
- Dựa phần tóm tắt nêu
- 2 em nêu đề toán
- 1 em giải bảng lớp, cả lớp làm VBT
- HS ghi nhanh kết quả vào bảng con
50l 20l 30l
Trang 9Tuần 9 NS : 16/10/2010 Thứ tư
Luyện từ và câu :
ÔN TẬP TIẾT 6 NG : 20/10/2010
I Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp tình huống cụ thể (BT2) ; đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3)
II Đồ dùng dạy học : GV chép bài 3/SGK vào bảng phụ ; 5 bài TĐ, HTL
lên bảng lớp
III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài : Vào bài trực tiếp
2 Bài mới :
HĐ1 : Thực hành
Bài 1/SGK : Kiểm tra lấy điểm TĐ, HTL
(kiểm tra 7 em tiếp theo : 4, 9, 14, 19, 24,
29, 34)
- GV ghi tên 5 bài TĐ, HTL lên bảng và
vào 5 tờ phiếu - Từng em lên bốc thăm
chọn bài TĐ, HTL (mỗi em đọc 1 hoặc 2
đoạn và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của
cô và) ; GV gọi theo thứ tự (HS lên ngồi
ở vị trí bàn đầu mà GV đã chuẩn bị sẵn)
Bài 2/VBT : (12’) Đọc nối tiếp đề
- Đề bài yêu cầu gì ? (HSK↑)
- Trong 4 câu đó, câu nào em sẽ nói lời
cảm ơn, câu nào em nói lời xin lỗi
- HĐN2 : Nói lời cảm ơn, xin lỗi
Bài 3/VBT :
- Đề bài yêu cầu gì ? (HSTB)
- Trong bài có mấy chỗ cần điền ?
- Đọc kĩ nội dung văn bản để xem chỗ
nào cần điền dấu chấm (dấu phẩy)
HĐ2 : Củng cố - Dặn dò
-Về nhà xem lại nội dung các bài TLV
- HS lắng nghe
- HS quan sát các bài TĐ, HTL
- Từng HS một lên bốc thăm và trở
về vị trí chuẩn bị
- 4 em đọc, cả lớp thầm theo
- Nói lời cảm ơn, xin lỗi
- 4 em nêu (a, d nói lời cảm ơn ; b, c : xin lỗi)
- Các em hoạt động theo gợi ý
- Từng nhóm hai em lên thực hành : 1
em hỏi – 1 em trả lời
- Điền dấu chấm, dấu phẩy
- 2 HS trả lời
- HS làm việc cá nhân
- 2 em đọc lại toàn bộ đoạn văn đã điền dấu câu
- Cả lớp
Trang 10Tuần 9 NS : 16/10/2010
Thứ tư
Tự nhiên và xã hội :
ĐỀ PHÒNG BỆNH GIUN NG : 20/10/2010
I Mục tiêu : Nêu được nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh giun (HSK,
G nêu được tác dụng của các việc cần làm.)
II Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ : Để ăn sạch bạn phải làm gì ?
2 Bài mới :
a GTB : Em đã bao giờ bị đau bụng hay ỉa chảy,
ỉa ra giun, buồn nôn và chóng mặt chưa ?
Nếu bạn nào đã bị triệu chứng như vậy chứng tỏ
bạn đã bị nhiễm giun – Vào bài
b HĐ1 : Nguyên nhân gây nhiễm giun
- Mở VBT trang 9 – Hoàn thành bài 1 để biết giun
sống ở đâu trong cơ thể và ăn gì để sống ?
- HS đọc lại toàn bộ câu chuyện
* Nêu tác hại do giun gây ra ? (HSK, G)
- Qsát hình 1/SGK : HĐN4
+ Trứng giun và giun từ trong ruột người bị bệnh
ra ngoài bằng cách nào ?
+ Từ trong phân người bị bệnh giun, trứng giun có
thể vào cơ thể người lành bằng những con đường
nào ?
- Chỉ và nói các đường đi của trứng giun vào cơ
thể theo từng mũi tên
Giáo dục : HS có ý thức rửa tay trước khi ăn và
sau khi đi đại tiện
HĐ2 : Đề phòng bệnh giun
- Quan sát hình 2, 3, 4/SGK để hiểu thêm về cách
phòng bệnh giun (HĐN2)
- Hoàn thành bài tập 2/VBT
→ Có ý thức rửa tay trước khi ăn và sau khi đi đại
tiện ; thường xuyên đi dép ; ăn chín, uống sôi ; giữ
vệ sinh sạch sẽ ; các loại rau đều phải được ngâm
nước muối và rửa sạch trước khi ăn
- Liên hệ : Em nào thường xuyên được ba, mẹ cho
tẩy giun ? + Cần tẩy giun 6 tháng 1 lần
HĐ3 : Củng cố - Dặn dò
-Về nhà kể cho gia đình và người thân nghe về
- 2 em trả lời
- HS tự liên hệ bản thân
- HS lắng nghe
- Hoàn thành bài tập 1 trang 9
- 2 em đọc toàn bộ bài 1
- 2 HS trả lời
- Các nhóm hoạt động theo 2 câu hỏi gợi ý của GV
- Các nhóm cử đại diện báo cáo
- HS lắng nghe
- Tìm hiểu nội dung hình 2 – 4
- Đánh dấu tréo vào ý đúng nhất : Để phòng bệnh giun ta cần…
- HS lắng nghe