Kỹ năng: Biết tên gọi , ký hiệu, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích.Biết chuyển đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác.. Thái độ: Giáo[r]
Trang 1TUẦN 5
Thứ hai ngày 12 thỏng 9 năm 2011
Tiết 1: GDTT: CHÀO CỜ
-Tiết 2:Tin học
GIÁO VIấN BỘ MễN DẠY
-Tiết 3: TẬP ĐỌC: (9)
MỘT CHUYấN GIA MÁY XÚC A.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Hiểu diễn biến của cõu chuyện và ý nghĩa của bài: Tỡnh hữu nghị của một chuyờn gia nước bạn với cụng nhõn Việt Nam
2 Kĩ năng: Đọc lưu loỏt toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng , đằm thắm thể hiện cảm xỳc về tỡnh bạn, tỡnh hữu nghị của người kể chuyện với chuyờn gia nước bạn Đọc cỏc lời đối thoại thể hiện đỳng giọng của từng nhõn vật
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS tỡnh đoàn kết hữu nghị giữa cỏc dõn tộc
C.Cỏc hoạt động dạy học :
I Kiểm tra bài cũ:
HS đọc thuộc lũng bài thơ Bài ca về trỏi đất trả lời cõu hỏi về ND bài đọc
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài:
Hoạt động của GV
a Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Cho HS quan sỏt ảnh
- Cho HS nối tiếp đọc đoạn
- GV kết hợp sửa lỗi cho HS :
A -ếch-xõy,mảng nắng-Giải nghĩa cỏc từ
mới và khú trong bài:Cụng trường, phiờn
dịch, chuyờn gia
- Cho HS luyện đọc theo cặp
b Tỡm hiểu bài:
- Anh Thuỷ gặp anh A- lếch -xõy ở đõu?
- Dỏng vẻ của A- lếch -xõy cú gỡ đặc biệt
khiến Anh Thuỷ chỳ ý?
- Cuộc gặp gỡ giữa 2 bạn đồng nghiệp diễn
ra như thế nào?
- Chi tiết nào trong bài khiến em nhớ nhất?
Hoạt động của HS
HS nối tiếp đọc đoạn
+ Đoạn 1 Từ đầu đến ờm dịu + Đoạn 2: Từ tiếp đến thõn mật + Đoạn 3: Tiếp theo cho đến chuyờn gia mỏy xỳc
+ Đoạn 4: Tiếp theo cho đến hết
- HS luyện đọc theo căp
- 2 HS đọc cả bài
- 2 người gặp nhau ở cụng trường xõy dựng
- Vúc người cao lớn; mỏi túc vàng úng ửng lờn như 1 mảng nắng; Thõn hỡnh chắc khoẻ trong bộ quần
ỏo xanh cụng nhõn
-HS kể lại diễn biến cuộc gặp gỡ
và tỡnh cảm thõn thiết giữa anh Thuỷ và A-lếch-xõy
- HS trả lời theo nhận thức của
Trang 2Tại sao?
-Nờu ý nghĩa?
3 Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời HS đọc lần lượt từng đoạn
- Cho HS tỡm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Mời 2 HS thi đọc diễn cảm
- Cả lớp và GV nhận xột
mỡnh
*í nghĩa: Tỡnh hữu nghị của một
chuyờn gia nước bạn với một cụng nhõn Việt Nam
- HS tỡm giọng đọc cho mỗi đoạn, luyện đọc diễn cảm ( mỗi đoạn 3
HS đọc )
III Củng cố- dặn dũ:
- GV nhận xột giờ học
- Chuẩn bị bài: ấ- mi-li con
-Tiết 4: TOÁN ( 21):
ễN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI.
A.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Biết tờn gọi kớ hiệu và quan hệ của cỏc đơn vị đo độ dài thụng dụng
và bảng đơn vị đo độ dài
2 Kĩ năng: Biết chuyển đổi cỏc đơn vị đo độ dài và giải cỏc bài toỏn với cỏc đơn vị
đo độ dài
3 Thỏi độ: Học sinh yờu thớch học toỏn
B Đồ dựng dạy học:
Nội dung bài
C.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ:
Chấm vở bài tập của 5 HS
II Bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- ễn tập:
* Bài 1
- GV kẻ sẵn bảng như trong bài 1 lờn
bảng
- Cho HS điền cỏc đơn vị đo độ dài
vào bảng
- Em cú nhận xột gỡ về quan hệ giữa 2
đơn vị đo độ dài liền nhau và cho vớ
dụ ?
* Bài 2
- GV gợi ý
+ a Chuyển đổi từ cỏc đơn vị lớn ra
cỏc đơn vị bộ hơn liền kề
+ b,c Chuyển đổi từ bộ ra cỏc đơn vị
lớn hơn
Hoạt động của HS
- HS lờn bảng điền
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bộ
- Đơn vị bộ bằng 1 phần 10 đơn vị lớn
-2 HS lờn bảng lớp làm nhỏp
Bài giải:
a) 135m = 1350dm b) 830m =8300dam
342 dm = 3420 cm 4000m = 40hm 15cm = 150m 25000m = 25 km
Trang 3- ý b cho 1HS khỏ lờn bảng
- Chữa bài
*Bài 3
- Cho 1HS đọc yờu cầu
- Mời 1 HS nờu cỏch làm
- Cho HS làm vào bảng con
- Chữa bài
*Bài 4
- Cho HS giỏi lờn bảng làm
- Chữa bài
c)1mm = 1 cm
10
1cm = 1 m
100
1m = 1 km
1000
Bài giải:
4km37m = 4037m 8m12cm = 812cm 354dm = 35m4dm 3040m = 3km40m
Bài giải:
a Đường sắt từ Đà Nẵng đến thành phố
Hồ Chớ Minh dài là:
791 + 144 = 935 (km)
b Đường sắt từ Hà Nội đến thành phố Hồ Chớ Minh dài là:
791 + 935 = 1726 (km) Đỏp số: a 935km
b 1726 km III Củng cố- dặn dũ:
- GV nhận xột giờ học
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau: ễn tập bảng đơn vị đo khối lượng
Thứ ba ngày 13 thỏng 9 năm 2011
Tiết 1: TOÁN ( 22):
ễN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG A.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Biết tờn gọi kớ hiệu và quan hệ của cỏc đơn vị đo khối lượng thụng dụng
2 Kĩ năng: Biết chuyển đổi cỏc đơn vị khối lượng và giải cỏc bài toỏn với cỏc số
đo khối lượng
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS tự giỏc trong khi làm bài
B Đồ dựng dạy học:
C.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ:
- Nờu bảng đơn vị đo độ dài?
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2 HDHS ụn tập:
*Bài 1:
- GV kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối
lượng
Hoạt động của HS
- 2 HS nờu
- HS làm trờn bảng lớp
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bộ
- Đơn vị bộ bằng 1 đơn vị lớn
10
Trang 4- Cho HS lần lượt lên bảng làm
- Chữa bài
- Em có nhận xét gì về quan hệ
giữa 2 đơn vị đo khối lượng liền
kề?
* Bài 2
GV hướng dẫn:
- a,b Chuyển đổi từ các đơn vị lớn
ra các đơn vị bé hơn và ngược lại
- c,d Chuyển đổi từ các số đo có 2
tên đơn vị đo sang các số đo có 1
tên đơn vị đo và ngược lại
* Bài 3:
- Mời 1 HS giỏi nêu cách làm
- GV hướng dẫn bổ sung:
+ HS chuyển đổi từng cặp về cùng
đơn vị đo rồi so sánh các kết quả
để lựa chọn các dấu thích hợp
+ Tuỳ từng bài tập cụ thể, HS phải
linh hoạt chọn cách đổi từ số đo có
2 tên đơn vị đo sang số đo có 1 tên
đơn vị đo hoặc ngược lại
* Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Bài toán yêu cầu gì?
- Muốn biết ngày thứ 3 cửa hàng
bán được bao nhiêu kg đường ta
làm như thế nào?
- YC HS làm vở
- Chấm , chữa bài
Bài giải:
a) 18 yến = 180 kg b) 430 kg = 43 yến
200 tạ = 20000 kg 2500 kg = 25 tạ
35 tấn = 35000kg 16000kg = 16 tấn c)2kg326g=2326g d) 4008 g = 4 kg 8g 6kg3g = 6003g 9050 kg = 9tấn50 kg
Bài giải 2kg50g = 2500g 13kg85g < 13kg 805 g 6090kg > 6 tấn8kg
- Một HS đọc bài toán
- HS trả lời
- HS làm vở
Bài giải:
Ngày thứ 2 cửa hàng bán được số đường là:
300 2 = 600(kg)
Ngày thứ nhất và ngày thứ 2 bán được số đường là:
300 + 600 = 900 (kg)
Đổi 1 tấn = 1000kg Ngày thứ 3 cửa hàng bán được số đường là:
1000 - 900 = 100( kg) Đáp số: 100 kg III Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại bài
Trang 5
Tiết 2: LỊCH SỬ ( 5):
PHAN BỘI CHÂU VÀ PHONG TRÀO ĐễNG DU
Những điều đó biết liờn quan
đến bài học
Những điều mới cần hỡnh thành cho HS
- Nền kinh tế, xó hội nước ta. - Phan Bội Chõu là nhà yờu nước tiờu biểu
ở Việt Nam đầu thế kỉ XIX
- Phong trào Đụng du là một phong trào yờu nước, nhằm mục đớch chống thực dõn Phỏp HS biết được phong trào Đụng du tại sao thất bại
I Mục tiờu:
1 Kiến thức: HS biết được Phan Bội Chõu là nhà yờu nước tiờu biểu ở Việt Nam
đầu thế kỉ XIX(giới thiệu đụi nột về cuộc đời và hoạt động của Phan Bội Chõu ) + Phan Bội Chõu sinh năm 1867 trong một gia đỡnh nhà nho nghốo thuộc tỉnh Nghệ An Phan Bội Chõu lớn lờn khi đất nước bị thực dõn Phỏp đụ hộ ụng day dứt tỡm con đường giải phúng dõn tộc
+ Từ năm 1905 -1908 ụng vận động thành viờn Việt Nam sang Nhật học để trở về đỏnh Phỏp cứu nước Đõy là phong trào Đụng du
Phong trào Đụng du là một phong trào yờu nước, nhằm mục đớch chống thực dõn Phỏp HS biết được phong trào Đụng du tại sao thất bại
2 Kỹ năng: HS thuật lại Phong trào Đụng du
3 Thỏi độ: HS yờu thớch mụn học, tự hào về truyền thống yờu nước của cha ụng ta
II Chuẩn bi:
1 Đồ dựng dạy học:
- Học sinh: Tranh, ảnh trong SGK.
- Giỏo viờn: Bản đồ thế giới Tư liệu về Phan Bội Chõu và phong trào Đụng du.
2 Phương phỏp dạy học: Kết hợp linh hoạt với cỏc PP khỏc
III.Cỏc hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV
* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ : (5')
Nờu phần ghi nhớ ( SGK- tr.11 )?
*Hoạt động 1: Thảo luận nhúm 5
-GV nờu nhiệm vụ học tập cho HS:
+Phan Bội Chõu tổ chức phong trào
Đụng du nhằm mục đớch gỡ?
+Kể lại những nột chớnh về phong trào
Đụng du?
+í nghĩa của phong trào Đụng du?
-Cho HS thảo luận
-Mời đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết
quả thảo luận
Hoạt động của HS
*Gợi ý trả lời:
-Những người yờu nước được đào tạo
ở nước Nhật bản tiờn tiến để cú kiến thức về khao học, kĩ thuật, sau đú đưa
họ về nước để hoạt động
- Sự hưởng ứng phong trào Đụng du -Phong trào đó khơi dậy lũng yờu nước của nhõn dõn ta
Trang 6-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV nhận xét
*Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- Tại sao trong điều kiện khó khăn, thiếu
thốn, nhóm thanh niên Việt Nam vẫn
hăng say học tập
- GV cho HS tìm hiểu về phong trào
Đông du:
+ Phong trào Đông du là phong trào gì?
+ Phong trào Đông du kết thúc như thế
nào?
+ Tại sao Chính phủ Nhật Bản thoả
thuận với Pháp chống lại phong trào
Đông du, trục xuất Phan Bội Châu và
những người du học?
+ Hoạt động của Phan Bội Châu có ảnh
hưởng gì tới phong trào CM ở nước ta
đầu TK XX?
+ Em có biết trường học, đường phố
nào mang tên Phan Bội Châu?
- Cả lớp và GV nhận xét
- GV nhấn mạnh những nội dung chính
cần nắm
* HĐ 4: Củng cố- dặn dò:(4')
-Cho HS đọc phần ghi nhớ
-Gìơ sau: Quyết chí ra đi tìm đường cứu
nước
-Tại vì ai cũng mong mau chóng học xong để trở về cứu nước
-Là phong trào tổ chức đưa thanh niên VN
-Pháp và Nhật câu kết, Nhật trục xuất Phan Bội Châu và những người yêu nước VN ra khỏi Nhật Bản
-HS trả lời
-Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( 9):
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH
Những điều đã biết liên quan
đến bài học.
Những điều mới cần được hình thành cho HS.
- Từ ngữ nói về hòa bình - Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ
điểm Cánh chim hoà bình.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình.
2 Kỹ năng: Hiểu nghĩa từ hòa bình(BT1), tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa bình(BT2}
- Viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố (BT3)
3 Thái độ: HS yêu thích môn học, thích tìm hiểu về nghĩa của từ
II Chuẩn bi:
1 Đồ dùng dạy học:
- Học sinh: Vở bài tập, Từ điển
Trang 7- Giỏo viờn: Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2.
2 Phương phỏp dạy học: Kĩ thuật khăn trải bàn và kết hợp linh hoạt với cỏc PP khỏc
III.Cỏc hoạt động dạy – học :
Hoạt động của GV
* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Cho vớ
dụ?
+ GTB:
* HĐ2: Nội dung.(32’)
+ Bài 1:
- Mời 1 HS nờu yờu cầu
- Cho HS thảo luận theo nhúm 2
- Mời đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
phương ỏn đỳng và giải thớch tại sao
- Cả lớp và GV nhận xột, bổ sung
+ Bài 2:
- Mời 1 HS nờu yờu cầu
- Cho HS thảo luận theo Kĩ thuật
khăn trải bàn nhúm 5
- GV lưu ý HS: Trước khi tỡm được
cỏc từ đồng nghĩa cỏc em phải giải
nghĩa cỏc từ đú
- Mời đại diện một số nhúm trỡnh
bày
- Kết luận và tuyờn dương những
nhúm thảo luận tốt
+ Bài 3:
- Mời 1 HS nờu yờu cầu
- Đề bài yờu cầu gỡ?
- Cho HS trao đổi để tỡm hiểu đề
- Cho HS làm bài vào vở
- Mời một số HS nối tiếp nhau đọc
đoạn văn vừa viết
- Mời một số HS nhận xột
- Nhận xột, cho điểm những bài viết
hay
Hoạt động của HS
- 1, 2 em trả lời
Lời giải: ý b ( trạng thỏi khụng cú chiến tranh)
Tại vỡ:
- Trạng thỏi bỡnh thản: khụng biểu lộ
xỳc động Đõy là từ chỉ trạng thỏi tinh thần của con người, khụng dựng để núi về tỡnh hỡnh đất nước hay thế giới
- Trạng thỏi hiền hoà, yờn ả: yờn ả là trạng thỏi của cảnh vật; hiền hoà là
trạng thỏi của cảnh vật hoặc tớnh nết của con người
- 1 HS nờu yờu cầu
- Nhúm 5 thảo luận
- Đại diện một số nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc bổ sung
Lời giải:
Cỏc từ đồng nghĩa với hoà bỡnh: bỡnh yờn, thanh bỡnh, thỏi bỡnh.
- Trao đổi theo nhúm bàn
- Viết bài vào vở
- Đọc bài
* HĐ 4: Củng cố- dặn dũ:(3’)
Trang 8- GV nhận xột giờ học
- GV yờu cầu những HS viết đoạn văn chưa đạt hoặc chưa viết xong về nhà tiếp tục hoàn chỉnh đoạn viết
-Tiết 4 :CHÍNH TẢ (NGHE -VIẾT)( 5) :
MỘT CHUYấN GIA MÁY XÚC A.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Nghe viết đỳng CT, biết trỡnh bầy đỳng một đoạn văn trong bài Một chuyờn gia mỏy xỳc
2 Kĩ năng: Tỡm được cỏc tiếng cú chứa uụ, ua trong bài văn và nắm được cỏch đỏnh dấu thanh ở cỏc tiếng chứa uụ, ua (BT2)
-Tỡm được tiếng thớch hợp cú chứa uụ hoặc ua để điền vào 2 trong 4 cõu thành ngữ
ở BT3
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS ý thức rốn chữ, giữ vở
B Đồ dựng dạy học:
-Bảng lớp kẻ mụ hỡnh cấu tạo vần
C.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh chộp cỏc tiếng tiến, biển,
bỡa, mớa vào mụ hỡnh vần; sau đú, nờu
quy tắc đỏnh dấu thanh trong từng
tiếng
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn học sinh nghe -viết:
- GVđọc bài
- Em hóy tỡm những từ ngữ miờu tả
dỏng vẻ của anh A- lếch- xõy?
- Cho HS đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khú: ngoại quốc,
buồng mỏy, tham quan, chất phỏc,
- Em hóy nờu cỏch trỡnh bày bài?
- GV đọc
- GV đọc lại toàn bài
- GV thu và chấm 7 bài
-GV nhận xột chung
Hoạt động của HS
- Nờu quy tắc đỏnh dấu thanh trong từng tiếng
- HS theo dừi SGK
- Mỏi túc vàng úng ửng lờn như một mảng nắng, bộ quần ỏo xanh màu cụng nhõn, thõn hỡnh chắc và khoẻ,
- HS đọc thầm bài
- HS viết bảng con
- HS nờu
- HS viết bài
- HS soỏt lại bài
- HS đổi vở soỏt lỗi
3 , Hướng dẫn HS làm BT chớnh tả:
* Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc yờu cầu
- Cho HS viết vào vở những tiếng cú
chứa ua, uụ.
- Cỏc tiếng cú chứa ua: của, mỳa
- Cỏc tiếng cú chứa uụ: cuốn, cuộc, buụn, muụn
Trang 9- Hóy giải thớch quy tắc đỏnh dấu
thanh trong mỗi tiếng em vừa tỡm
được?
* Bài tập 3:
- Mời 1 HS nờu yờu cầu
- Cho HS trao đổi theo nhúm 2
- Mời 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 cõu
thành ngữ mà cỏc em vừa hoàn thành
- GV giỳp HS hiểu nghĩa cỏc cõu
thành ngữ trờn
- Trong cỏc tiếng cú ua (tiếng khụng cú
õm cuối): dấu thanh đặt ở chữ cỏi đầu của õm chớnh ua – chữ u
- Trong cỏc tiếng cú uụ ( tiếng cú õm cuối ): dấu thanh đặt ở chữ cỏi thứ 2 của
õm chớnh uụ - chữ ụ
- HS nối tiếp đọc
- HS giải nghĩa cỏc cõu thành ngữ trờn
III Củng cố- dặn dũ:
- GV nhận xột giờ học
- Chuẩn bị bài: Nhớ – viết: ấ -mi-li con
-Thứ tư ngày 14 thỏng 9 năm 2011
Tiết 1 : TẬP ĐỌC( 10) :
ấ - MI – LI, CON
(Trớch)
A.Mục tiờu:
1 Kiến thức: Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi hành động dũng cảm của một cụng nhõn Mĩ, dỏm tự thiờu để phản đối cuộc chiến tranh xõm lược Việt Nam
2 Kĩ năng: Đọc lưu loỏt toàn bài; Đọc đỳng cỏc tờn riờng nước ngoài (ấ-mi li, Mo-ri - xơn, Giụn-xơn, Pụ-tụ-mỏc, Oa-sinh-tơn ), nghỉ hơi đỳng giữa cỏc cụm từ,cỏc dũng thơ trong bài thơ viết theo thể tự do.Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng xỳc động, trầm lắng
- Thuộc lũng 1 khổ thơ trong bài
3 Thỏi độ: Giỏo dục HS lũng dũng cảm, căm ghột chiến tranh
B Đồ dựng dạy học:
C.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ:
HS đọc bài Một chuyờn gia mỏy xỳc và
nờu nội dung bài
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu
bài:
a Luyện đọc:
- Cho một HS đọc những dũng núi về
xuất xứ bài thơ và toàn bài thơ
- GV giới thiệu tranh minh hoạ
Hoạt động của HS
- 2HS đọc
- HS đọc
Trang 10- Cho HS đọc nối tiếp đoạn
*Sửa lỗi phát âm:Ê-mi-li, Pô-tô-mác,na
pan, sáng loà
*Giải nghĩa từ: Lầu Ngũ Giác, nhân
danh, na pan,
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Một HS đọc toàn bài
- GV đọc
b.Tìm hiểu bài:
HS đọc từng khổ thơ và trả lời các câu
hỏi:
- Vì sao chú Mo-ri-xơn lên án cuộc chiến
tranh xâm lược của đế quốc Mĩ?
- Chú Mo-ri-xơn nói với con điều gì khi
từ biệt?
-Vì sao chú Mo-ri-xơn nói với con: “Cha
đi vui”?
- Em có suy nghĩ gì về hành động của
chú Mo-ri-xơn?
* Nêu ND, ý nghĩa bài thơ?
- GV nhận xét, tổng hợp các ý kiến thành
nội dung chính của bài
- GV ghi bảng
c Đọc diễn cảm và HTL:
- Cho HS đọc lần lượt 4 khổ thơ và tìm
giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm trong
nhóm sau đó thì luyện đọc thuộc lòng
- Cho HS thi đọc diễn cảm và thuộc
lòng
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS đọc đoạn trong nhóm
- HS đọc
- Vì đó là cuộc chiến tranh phi nghĩa
và vô nhân đạo
- Chú nói trời sắp tối, không bế
Ê-mi-li về được Chú dặn con: Khi mẹ đến, hãy ôm hôn mẹ cho cha
- Vì chú muốn động viên vợ, con bớt đau buồn, bởi chú đã ra đi thanh thản,
tự nguyện
- Hành động của chú Mo-ri-xơn, là hành động rất cao đẹp, đáng khâm phục…
-HS nêu
*Ý nghĩa: Ca ngợi hành động dũng
cảm của một công dân mĩ , dám tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
- HS nối tiếp nhau đọc
- Đoạn 3,4
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc
III Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà học thựôc bài
- Chuẩn bị bài: Sự sụp đổ của chế độ a-pác-thai
-Tiết 2: KĨ THUẬT:
THẦY KHOA DẠY
-Tiết 3:TOÁN(23):
LUYỆN TẬP A.Mục tiêu: