1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 5 (24)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời được các CH trong SGK KC: Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.. *Tích hợp bảo vệ môi trường gián tiếp qua khai thác nội dung bài : Việc leo rào của các b[r]

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011

Tiết 1 Chào cờ

Tiết 2+3 Tập đọc – kể chuyện

$ 13+14 :   lính dũng cảm.

I Mục tiêu:

TĐ:

- Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dỏm nhận lỗi và sửa lỗi; người dỏm nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (Trả lời được cỏc CH trong SGK)

KC: Biết kể lại từng đoạn của cõu chuyện dựa theo tranh minh họa

vật xung quanh

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Tranh minh hoạ truyện trong SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy – học:

Tập đọc

A KĐ:

- Hai HS nối tiếp nhau đọc bài Ông ngoại Sau đó trả lời câu hỏi về nội dung bài

B Bài mới:

1 GT bài:

- Ghi đầu bài

2 H Đ1.Luyện đọc:

a GV đọc mẫu toàn bài:

- GV tóm tắt nội dung bài - HS chú ý nghe.

giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu: - HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

bài

- HS chia đoạn

lớp

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm - 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- 1 HS đọc lại toàn truyện

- lớp nhận xét bình chọn

Trang 2

- GV nhận xét – ghi điểm.

3 H Đ2 Tìm hiểu bài:

- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi

gì ? ở đâu? - Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả

- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui

qua lỗ hổng duới chân rào?

- Việc leo rào của các bạn khác đã gây

- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong

- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi

- Phản ứng của chú lính ntn khi nghe - HS nêu

truyện này?

dũng cảm ?

- HS nêu

- Các em có khi nào dám dũng cảm - HS nêu

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh

cách đọc - 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD.- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn

- HS phân vai đọc lại truyện

- Lớp nhận xét – bình chọn

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào trí nhớ và 4 tranh minh hoạ, 4 đoạn của câu chuyện

trong SGK

- HS quan sát

- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện

không nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho

HS

- Lớp nhận xét sau mỗi lần kể

- GV nhận xét – ghi điểm - 1 – 2 HS xung phong kể lại toàn bộ

câu chuyện

- GV nhận xét – ghi điểm - Lớp nhận xét

C Củng cố – dặn dò:

và sửa lỗi lầm………

- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi - HS lắng nghe

Trang 3

Toán Tiết 21: Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )

A Mục tiêu:

- Giúp HS:

+ Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )

+ Vận dụng giải bài toán có một phép nhân

* HSKT : GV bắt tay một số bài

* HSKG : Bài tập 1 làm cả bài ( 5 cột )

B Chuẩn bị

Bảng phụ , phiếu HT,

B Các hoạt động dạy – học:

I Khởi động:

- Đọc bảng nhân 6 ( 2 HS )

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu nhân số có

hai chữ số với số có một chữ số

- GV nêu và viết phép nhân lên bảng

a 23 x 6 = ? - HS quan sát

- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc: 23

x 3

phải sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8

(thẳng cột với 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2

bằng 6, thêm 1 bằng 7 viết 7 (bên trái 8)

- HS chú ý nghe và quan sát

- Vậy ( nêu và viết ): 26 x 3 = 78

b 54 x 6 = ?

- HS thực hiện

-HS nhắc lại cách tính

2 Hoạt động 2: thực hành

a Bài tập 1: Củng cố cách nhân số có

hai chữ số với số có một chữ số (có

nhớ)

- HS nêu yêu cầu BT

- HS thực hiện bảng con

47 25 28 82 99

x 2 x 3 x 6 x 5 x 3

- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng

Trang 4

văn có liên quan đến phép nhân vừa

học

- HS phân tích bài toán + giải vào vở

- Lớp đọc bài và nhận xét

Giải:

35 x 2 = 70 ( m )

ĐS: 70 mét vải

- GV nhận xét – ghi điểm:

c Bài tập 3: Củng cố cách tìm số bị chia

- HS nêu

- HS thực hiện vào phiếu BT:

x : 6 = 12 x : 4 = 23

x = 12 x 6 x = 23 x 4

x = 72 x = 92

- GV NX

III Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

—————————————————

Đạo Đức Tiết 5 Tự làm lấy việc của mình

I Mục tiêu:

1 Học sinh hiểu

- Thế nào là tự làm lấy việc của mình

của mình

2 Học sinh biết tự làm lấy công việc của.mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở

3 Học sinh có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

hằng ngày

II Tài liệu và phương tiện:

- Tranh minh hoạ tình huống

- Phiếu thảo luận nhóm

III.Các hoạt động dạy – học:

A Khởi động:

- Thế nào là giữ lời hứa ?

- Vì sao phải giữ lời hứa ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài:

2 Hoạt động 1: Xử lý tình huống.

cụ thể của việc tự làm lấy việc của

Trang 5

* Tiến hành:

- GV nêu tình huống: Gặp bài toán khó,

cho bạn chép

- HS chú ý

- Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? Vì

sao? - HS tìm cách giải quyết.- 1 số HS nêu cách giải quyết của mình

- HS thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài tập mà không nên chép bài của bạn vì

đó là nhiệm vụ của Đại

phải tự làm lấy việc của mình

3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:

phải tự làm lấy việc của mình

* Tiến hành:

- GV phát phiếu học tập( ND: trong

SGV) - HS nhận phiếu và thảo luận theo nội dung ghi trong phiếu

- Các nhóm độc lập thảo luận

lớp

- Cả lớp nghe- nhận xét

* GV kết luận – nhận xét:

- Tự làm lấy công việc của mình là cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà

4 Hoạt động 3: xử lí tình huống

*Mục tiêu: HS có kỹ năng giải quyết tình huống liên quan đến việc tự làm lấy

việc của mình

* Tiến hành:

- GV nêu tình huống cho HS xử lí - Vài HS nêu lại tình huống

- Việt đang quét lớp thì Dũng đến

- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp

thay bạn còn bạn làm bài hộ tớ

Nếu là Việt em có đồng ý ko ?

- 1 vài HS nêu cách giải quyết của mình

- HS nhận xét, nêu cách giải quyết khác ( nếu có)

* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình.

* HD thực hành:

- Tự làm lấy công việc của mình ở nhà

…về việc tự làm lấy công việc của mình

IV Củng cố – dặn dò:

Trang 6

- Nhận xét tiết học.

——————————————————————————————

Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010

Thể dục

Tiết 9: Ôn đi H $ ngại vật thấp

I Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết

đúng

động

* HSKT : Yêu cầu cần đạt ở mức độ thấp hơn

II Địa điểm – phương tiện:

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

- GV nhận lớp, phổ biến nội

dung, yêu cầu giờ học - ĐHTT : x x x x x x x x

- Lớp giậm chân tại chỗ

- Chơi trò chơi: có chúng em

B Phần cơ bản:

1 Ôn tập hợp hàng ngang, dóng

hàng, quay phải, quay trái

20-22' ĐHLT: x x x x x

x x x x x

- Lần 1: GV hô HS tập

+ Những lần sau: Cán sự lớp điều khiển

-> GV quan sát, uấn nắn cho HS

5 –6 lần

- HS tập đi -> GV quan sát sửa sai cho HS

3 Trò chơi :"thi đua xếp hàng" - GV nêu lại tên trò chơi, cách

chơi

- HS chơi trò chơi

- GV nhận xét

C Phần kết thúc:

- GV cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

5'

- ĐHXL: x x x x

x x x x

———————————————————

Chính tả (nghe viết)

Tiết 9:   lính dũng cảm

I Mục tiêu:

Trang 7

1 Rèn kỹ năng viết chính tả

hình thức bài văn xuôi

- Viết đúng và nhớ những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: L/n; en/eng

2 Ôn bảng chữ:

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( học thêm tên những chữ

do hai chữ cái ghép lại: ng, ngh, nh, ph)

- Thuộc lòng tên 9 chữ cái trong bảng

* HSKT : GV bắt tay một số chữ

II Đồ dùng dạy học:

GV: - Bảng lớp viết ND bài 2

- Bảng kẻ sẵn tên 9 chữ

III Các hoạt động dạy học:

A Khởi động : GV: đọc: Loay hoay, gió xoáy, hàng rào

- HS viết bảng con

B Bài mới:

1 GT bài – ghi đầu bài.

2 Hướng dẫn HS nghe – viết:

1HS đọc đoạn văn cần viết chính tả, -> lớp đọc thầm

- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu

+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu

- Luyện viết tiếng khó:

- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn

cho HS

c Chấm chữa bài:

- GV thu bài chấm điểm

3 Hướng dẫn HS làm bài chính tả.

GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập

- GV nhận xét – sửa sai

b Bài 3:

HD

- HS làm vào nháp + 2HS lên bảng làm

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS cả lớp làm vào vở

- HS lên điền trên bảng

- Lớp nhận xét

Trang 8

- HS đọc thuộc 9 chữ cái trên bảng

- GV nhận xét sửa sai - 2-3 HS đọc thuộc lòng theo đúng thứ tự 28 chữ cái đã học

4 Củng cố dặn dò.

- Nhận xét tiết học

Toán

A Mục tiêu:

- giúp HS:

+ Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có nhớ) + Ôn tập về thời gian, biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút ( Xem đồng hồ và

số giờ trong mỗi ngày)

B Các hoạt động dạy học.

I Khởi động

- Nêu cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ) ( một HS)

- Một HS làm bài tập hai

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Bài tập 1

a Củng cố về phép nhân về số có hai

chữ số cho số có một chữ số ( Bài 1) - HS nêu yêu cầu bài họcHS thực hiện chơi TC : Rung chuông

vàng

49 27 57 18 64

x 2 x 4 x 6 x 5 x 3

98 108 342 90 192

b Bài 2

- HS nêu yêu cầu bài tập -lớp làm bảng con

38 27 53 45

x 2 x 6 x 4 x 5

76 162 212 225

- GV nhận xét – ghi điểm

có liên quan đến thời gian

- HS nêu yêu cầu bài tập

GVcho HS nhân tích sau đó giải vào vở - HS giải vào vở ôli + 1HS làm bảng

nhóm

Bài giải

Có tất cả số giờ là :

24 x 6 = 144 (giờ) ĐS : 144 giờ

- GV nhận xét

Trang 9

trên mô hình đồng hồ

- HS thực hành trên mô hình đồng hồ

3 giờ 10 phút 8 giờ 20 phút GVnhận xét, sửa sai cho HS

kết quả bằng nhau

- HS nêu yêu cầu bài tập

phép nhân bằng nhau

- GV nhận xét chung - Lớp làm bài theo nhóm trình độ

2 x 3 6 x 4 3 x 5

5 x 3 4 x 6 3 x 2

III Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tự nhiên xã hội

I Mục tiêu:

- Sau bài học HS biết:

- Có ý thức để phòng bệnh thấp tim

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Các hình trong SGK 20, 21

HS : Một số dụng cụ đóng vai

III Các hoạt động dạy học:

A Khởi động:

- Nêu cách vệ sinh cơ quan tuần hoàn?

B Bài mới:

2 Hoạt động 1:

- Động não

- Mục tiêu: Kể đựơc tên một vài bệnh về tim mạch

- Tiến hành:

- GV yêu cầu môĩ HS kể 1 bệnh tim

- GV nhận xét, kết luận: Có nhiều bệnh

hôm nay chỉ nói đến 1 bệnh về tim

trẻ em, đó là bệnh thấp tim

- HS chú ý nghe

3 Hoạt động 2: Đóng vai:

- Tiến hành:

+ GV yêu cầu HS quan sát H 1, 2, 3 - HS quan sát và đọc các lời hỏi đáp của

Trang 10

(30) từng nhân vật trong các hình

+ Câu hỏi:

- ở lứa tuổi nào hay bị bệnh thấp tim? - HS thảo luận trong nhóm các câu hỏi

mà GV yêu cầu

- Nguyên nhân gây bệnh?

nhóm tập đóng vai HS và bác sĩ để hỏi

và đáp về bệnh thấp tim

- Các nhóm xung phong đóng vai

-> lớp nhận xét

*, Kết luận:

- Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây suy tim Nguyên nhân dẫn đến bệnh thấp tim là do viêm họng, viêm a- mi- đan kéo dài hoặc do viêm khớp cấp không được chữa trị kịp thời, dứt điểm.

4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:

- Mục tiêu:

+ Có ý thức đề phòng bệnh thấp tim

- Tiến hành:

- HS quan sát H 4, 5, 6 (21) chỉ vào từng hình và nói nhau về ND , ý nghĩa của các việc trong từng hình

-> Lớp nhận xét

* Kết luận : Đề phòng bệnh thấp tim cần phải: Giữ ấm cơ thể khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữ vệ sinh cá nhân tốt…

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

_

Trang 11

Thủ công

lá cờ đỏ sao vàng ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

- HS biết gấp , cắt, dán ngôi sao năm cánh

đối

- Yêu thích sản phẩm gấp, cắt, dán

ngôi sao đều nhau Hình dáng phẳng , cân đối

II Chuẩn bị:

GV :- Mẫu lá cờ đó sao vàng bằng giấy thủ công

- Giấy thủ công màu đỏ , vàng,giấy nháp, kéo, hồ dán …

- Tranh qui trình gấp , cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng

HS : Giấy thủ công , kéo , keo dán

III Các hoạt động dạy học:

T/g Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

7' 1 Hoạt động 1: HD

HS quan sát và nhận

xét

- GV giớ thiệu mẫu lá cờ - HS quan sát

+ Hình dạng màu sắc lá cờ

? - HCN màu đỏ trên ngôi sao màu vàng

?

- dán ở chính giữa

+ tỉ lệ chiều dài, chiều

+ nêu ý nghĩa của lá cờ? - HS nêu

- GV nói thêm về lá cờ 17' 2 Hoạt động 2 : GV

cắt ngôi sao vàng năm

cánh

- Lấy giấy thủ công màu vàng cắt 1 hình vuông có cạnh 8 ô Đặt hình vuông lên bàn sau đó gấp tờ giấy làm 4 phần bằng nhau để lấy điểm 0 ở giữa

- HS chú ý nghe và quan sát

- Đánh dấu điểm 0 cách

điểm C 1 ô Gấp ra phía

dấu gấp sao cho 0A trùng

Trang 12

với 0D

- Gấp đôi hình 4 sao cho nhau

sao năm cánh - Đánh dấu 2 điểm trên 2 cạnh dài của hình A ngoài

cùng

- kể nối 2 điểm thành - HS chú ý quan sát

kẻ chéo ngôi sao năm cánh

sao vàng 5 cánh vào

tờ giấy màu đỏ để

vàng

- Lấy 1 tờ giấy thủ công màu đỏ có chièu dài 21ô, chiều rộng 14 ô để làm lá

cờ Đánh dấu ở giữa hình

- Đánh dấu dán vị trí ngôi sao

- HS chú ý nghe và quab sát

- Bôi hồ vào mặt sau của ngôi sao, đặt ngôi sao vào

đúng vị trí

- 1-2 HS nhắc lại và thực hiện thao tác gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh

13' * HS tập gấp, cắt, dán

ngôi sao 5 cánh - GV tổ chức cho HS tập gấp, cắt, dán ngôi sao 5

cánh theo tổ

- HS thực hành theo

tổ

- GV quan sát, HD thêm cho HS

3 IV Củng cố dặn dò - Nhận xét sự chuẩn bị của

HS

- Nhận xét tiết học, về nhà chuẩn bị bài sau

————————————————————————————

Trang 13

Thứ  ngày 15 tháng 9 năm 2010

Mĩ thuật

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết hình, khối của một số quả

- Biết cách nặn quả

liên hệ , phải biết bảo vệ ,chăm sóc cây, quả

* HSKT : Yêu cầu cần đạt ở mức độ thấp hơn

*HSKG : Hình nặn cân đối , gần giống mẫu

II Chuận bị

- Quả thật: Cam, chuối, soài, đu đủ, cà tím…

HS: Đất nặn

III Các hoạt động dạy – học:

* Giới thiệu bài: GV dùng tranh ảnh hoặc mẫu thật để giới thiệu bài 1.Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

*Mục tiêu : Giúp HS biết cách quan sát

một số loại quả để CB xé dán

* Cách tiến hành :

- GV giới thiệu 1 vài loại quả và hỏi : - HS quan sát và trả lời

+ Đặc điểm, hình dáng, màu sắc và sự

khác nhau của các loại quả? - HS nêu

- GV gợi ý cho HS chọn quả đẻ xé dán

2 Hoạt động 2: Cách xé dán quả:

*Mục tiêu : Giúp HS biết cách xé dán

* Cách tiến hành :

- Vẽ hình xé dán vừa với phần giấy

sau

- HS chú ý nghe

- Chọn mầu giấy theo ý thích để xé dán

Trang 14

3 Hoạt động 3: Thực hành

* Cách tiến hành :

- HS thực hành xé dán vào trong vở

- GV đến từng bàn quan sát, HD thêm

cho HS

4 Hoạt động 4: Nhận xét , đánh giá

* Mục tiêu ; Giúp HS biết cách đánh giá

* Cách tiến hành :

- HS nhận xét những bài xé, dán đẹp

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi động

viên các em bài xé dán đẹp

IV Dặn dò:

- Chuẩn bị màu vẽ

Tập đọc

I Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng , rành mạch , biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các

- Chú ý các từ ngữ : Chú lính, lấm tấm, lắc đầu, từ nay

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nội dung bài: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung (

* HSGK : Hiểu cách tổ chức một cuộc họp

II Đồ dùng dạy học:

GV: Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Khởi động:

- GV + HS nhận xét – ghi điểm

B Bài mới:

1 GT bài – ghi đâù bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài

- HS chú ý nghe

giải nghĩa từ

- Đọc từng câu: - HS nối tiếp đọc từng câu ( kết hợp đọc

đúng)

- HS chia đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:44

w