1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán lớp 7 - Tuần 2

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Định nghĩa : Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy.. * Khi xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB ta nói A và [r]

Trang 1

Soạn ngày 29/8/09

Tiết 3 : NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỈ

I.Mục tiêu :

_ HS nắm vững các quy tắc nhân , chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

_ Có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II.Nội dung và phương pháp :

* Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ :

+ Nêu quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ Làm bài

tập 6c,d

+ Nêu quy tắc chuyển vế , làm bài tập 9c,d

* Bài mới :

* Hoạt động 2 :

+ Nhắc lại quy tắc nhân hai phân số ? Viết

công thức nhân 2 số hữu tỉ ?

+ Cả lớp cùng làm ví dụ

* Hoạt động 3:

+ Nhắc lại quy tắc chia hai phân số ? GV

giới thiệu quy tắc chia hai số hữu tỉ

+ Yêu cầu HS làm ví dụ

+ Cho các nhóm thực hiện ?1

+ Yêu cầu các em đọc chú ý sgk tr 11 và ví

dụ

+ HS cả lớp cùng làm bài tập 11d , 12b

1/ Nhân hai số hữu tỉ :

Với & ta có :

ví dụ :

3 1.2 3 5. 3.5 15

a c a c

x y

b d b d

2/ Chia hai số hữu tỉ: (với số chia khác 0)

 

 

Với & ta có :

: :

ví dụ :

2

?1 Tính : a/ 3,5 1

5 5

b/ : 2

23

a c a d a d

x y

b d b c b c

 

 Chú ý : Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y khác 0) gọi là tỉ số của x và y Ký hiệu : x hay x y :

y

* Hoạt động 4 :

III.Củng cố :

+ bài tập 13c ; 13d ; 14 sgk tr 12

IV.Hướng dẫn về nhà + Bài 16 , Hs làm các bài 12 , 15 , 16 sgk tr 12 , 13 vào vở bài tập

Tiết 4 Soạn 29/8/09 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 2

CỘNG , TRỪ , NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

I.Mục tiêu :

_ HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

_ Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng , trừ , nhân , chia các số thập phân

II.Nội dung và phương pháp :

* Hoạt động 1 :

_ Nhắc lại GTTĐ của số nguyên a ?

_ GV cho HS Làm ?1

* Hoạt động 2 :

_ GTTĐ của số hữu tỉ là gì ?

_ Gv cho hs làm các ví dụ của sgk

_ So sánh với 0 ?x

_ So sánh với xx ?

_ So sánh với x ?x

Rút ra nhận xét ?

_ GV cho HS làm ?2

* Hoạt động 3 :

_ GV ôn lại các cách thực hiện các phép tính

cộng , trừ , nhân , chia số thập phân

_ Quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số nguyên

HS thực hiện các ví dụ theo nhóm

_ GV cho HS thực hiện ?3

1/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x

tới điểm 0 trên trục số Ký hiệu : x

nếu x 0

-x nếu x<0

x

x   

* Nhận xét : Với mọi x thuộc Q ta luôn có x 0 = - ; x

2/ Cộng , trừ , nhân , chia số thập phân :

 Ví dụ : a/ (- 1,13) + (-0,264) = - 1,394 b/ 0,245 – 2,134 = - 1,889 c/ (- 5,2) 3,14 = - 16,328 d/ (- 0,408) : (- 0,34) = 1,2 e/ (- 0,408) : 0,34 = - 1,2

* Hoạt động 4 :

III.Củng cố :

GV cho HS làm bài tập 17 , 18 ,19 sgk tr 15

IV.Hướng dẫn về nhà :

* Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức M = a + 2ab – b với |a| = 1,5 ; b = - 0,75

HD : Với |a| = 1,5 thì a = 1,5 ; a = - 1,5

Ta tính M ứng với 2 trường hợp : TH1 a=1,5 và b = - 0,75 ; TH2 a = - 1,5 và b= - 0,75

* Bài 2 : Tìm x Q biết 1,6 - |x – 0,2| = 0

HD : |x – 0,2| = 1,6 suy ra x – 0,2 = 1,6 hoặc x – 0,2 = - 1,6 Từ đó ta tìm x

Bài 24 , 25 SBT tr 7

Bài 20 , 21 sgk tr 15

Học thuộc lý thuyết

Tiết 3 : soạn 29/8/09 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC

I.Mục tiêu :

_ HS hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau

Trang 3

_ Công nhận tính chất : có duy nhất một đường thẳng b đi qua A và b vuông góc với a

_ Hiểu thế nào là đường trung trực của một đoạn thẳng

II.Nội dung và phương pháp :

* Hoạt động 1 :Nhận biết 2 đường thẳng

vuông góc Định nghĩa hai đtvg

?1 GV yêu cầu các em gấp giấy và quan sát

tờ giấy trải phẳng

?2 Gv cho HS quan sát hình vẽ và đọc sách

GK rồi suy luận dựa vào quan hệ hai góc đối

đỉnh và hai góc kề bù

?3 GV giúp HS cách vẽ phác hai đường thẳng

vuông góc và ghi ký hiệu

* Hoạt động 2 : Sử dung dụng cụ để vẽ hai

đtvg

?4 GV giúp HS sử dụng Eâke để vẽ đường

thẳng a’ đi qua O và a’ a cho trước 

? Vẽ được mấy đường thẳng a’ đi qua O và

a’ a.

* Hoạt động 3 :

GV giới thiệu tính chất được thừa nhận

* Hoạt động 4 :

_ Gv giới thiệu cách vẽ đường trung trực của

đoạn thẳng và cho Hs nhận xét

_ HS đọc định nghĩa

_ GV giới thiệu hai điểm đối xứng nhau

1/Thế nào là hai đường thẳng vuông góc ?

A

xx' cắt yy' tại O

xOy 1

xx yy

v xOy x Oy x Oy v





2/Vẽ hai đường thẳng vuông góc : a/Trường hợp điểm O cho trước nằm trên đường thẳng a

b/Trường hợp điểm O cho trước nằm ngoài đường thẳng a

* Tính chất : Có một và chỉ một đường thẳng

a’ đi qua O và a’ a  3/Đường trung trực của đoạn thẳng :

* Định nghĩa : Đường thẳng vuông góc với

một đoạn thẳng tại trung điểm của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng ấy

* Khi xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB

ta nói A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng xy

* Hoạt động 5 :

III.Củng cố : bài 11 , 12 , 14 sgk tr 86

IV.Hướng dẫn về nhà : Bài 13 , 15 sgk tr 86

Tiết 4 : soạn 29/8/09 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu :

_ Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc

_ Biết vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước

Trang 4

_ Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng

_ Bước đầu tập suy luận

II.Nội dung và phương pháp :

 Hoạt động 1: Bài cũ :

+ Thế nào là hai đường thẳng vuông góc

+ Thế nào là đường trung trực của đoạn

thẳng

_ Gv yêu cầu HS sử dụng Eâke kiểm tra hai

đường thẳng có vuông góc hay không ?

_ Gv hướng dẫn HS vẽ hình theo yêu cầu

của đề bài

* Hoạt động 2 : Luyện tập

+ Dạng 1 : Vẽ hình theo yêu cầu của bài

+ GV cho HS vẽ hình vào vở và trình bày

miệng cách vẽ của mình

+ Dạng 2 : Vẽ hình và trình bày cách vẽ

+ Gv cho HS trình bày nhiều cách khác nhau

A A

0

1 2

C1 : Vẽ d d tạo thành O 60

Lấy A nằm trong O

Qua A vẽ AB , B d

Qua B vẽ BC d ,

cắt tại O

d

C d

+ Gv hướng dẫn HS vẽ hình và nêu trình tự

vẽ

b1 Vẽ các đoạn thẳng AB = 2cm , BC = 3cm

b2 Vẽ trung điểm I của AB , trung điểm K

của BC

b3 Vẽ các đường thẳng d 1 AB và d1 qua I

d 2 CD và d2 qua K

+ Bài 17 tr87 sgk : + Bài 18 tr 87sgk :

+ Bài 19 tr 87 sgk :

+ Bài 20 tr 87 sgk :

3 điểm A , B , C thẳng hàng A , B , C không thẳng hàng

* Hoạt động 3:

III.Củng cố : Để vẽ phác hai đường thẳng vuông góc trong vở chúng ta nên dựa vào đâu ? Để vẽ hai đường thẳng vuông góc chúng ta cần dùng dụng cụ nào ?

IV.Hướng dẫn về nhà :

HS làm bài tập 10 ; bài 15 sbt tr 75

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w